Gói thầu: Sửa chữa, nâng cấp bê tông nhựa đường vào tháp Bình Lâm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220301005-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/03/2022 11:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Phước Hòa |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, nâng cấp bê tông nhựa đường vào tháp Bình Lâm |
| Số hiệu KHLCNT | 20220300894 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ 50% giá trị xây lắp, phần còn lại Vốn ngân sách xã và vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-01 11:03:00 đến ngày 2022-03-08 11:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,587,681,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát giao thông (Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông. (Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng thực hợp lệ giấy chứng nhận đào tạo nghề/hoặc giấy chứng nhận bậc thợ, hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích ≤ 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả các xe máy, thiết bị đều hoạt động bình thường và còn hiệu lực lưu hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào dung tích 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả các xe máy, thiết bị đều hoạt động bình thường và còn hiệu lực lưu hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi ≤ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả các xe máy, thiết bị đều hoạt động bình thường và còn hiệu lực lưu hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép ≤10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả các xe máy, thiết bị đều hoạt động bình thường và còn hiệu lực lưu hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh hơi tự hành 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả các xe máy, thiết bị đều hoạt động bình thường và còn hiệu lực lưu hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy nén khí, động cơ diezel 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả các xe máy, thiết bị đều hoạt động bình thường và còn hiệu lực lưu hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Trạm trộn bê tông 50-60T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả các xe máy, thiết bị đều hoạt động bình thường và còn hiệu lực lưu hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả các xe máy, thiết bị đều hoạt động bình thường và còn hiệu lực lưu hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ôtô tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả các xe máy, thiết bị đều hoạt động bình thường và còn hiệu lực lưu hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ôtô tự đổ tải trọng 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả các xe máy, thiết bị đều hoạt động bình thường và còn hiệu lực lưu hành, Kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Ôtô tự đổ tải trọng ≤ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả các xe máy, thiết bị đều hoạt động bình thường và còn hiệu lực lưu hành, Kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 12-Máy cắt uốn 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy hàn 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Uỷ ban nhân dân xã Phước Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa, nâng cấp bê tông nhựa đường vào tháp Bình Lâm Sửa chữa, nâng cấp bê tông nhựa đường vào tháp Bình Lâm 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện hỗ trợ 50% giá trị xây lắp, phần còn lại Vốn ngân sách xã và vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 46.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 21 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Phước Hòa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Huỳnh Thanh Vương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: 0914100979 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 0972056638 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: I | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo chương V của HSMT | 20 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo chương V của HSMT | 20 | gốc |
| 3 | Đào bụi tre, đường kính bụi tre ≤80cm bằng thủ công | Theo chương V của HSMT | 3 | bụi |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chương V của HSMT | 2 | m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Theo chương V của HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 6 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V của HSMT | 2 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤5T bằng máy | Theo chương V của HSMT | 1 | cái |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chương V của HSMT | 18,5 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m | Theo chương V của HSMT | 0,185 | 100m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V của HSMT | 0,144 | 100m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V của HSMT | 14,448 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo chương V của HSMT | 0,706 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo chương V của HSMT | 0,997 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V của HSMT | 5,292 | m3 |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Theo chương V của HSMT | 196 | 1 cấu kiện |
| 16 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | Theo chương V của HSMT | 38,64 | m2 |
| 17 | Sơn cọc tiêu bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của HSMT | 82,32 | 1m2 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V của HSMT | 0,574 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V của HSMT | 0,122 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V của HSMT | 2,825 | m3 |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m - Đường kính 200mm | Theo chương V của HSMT | 3 | 1 đoạn ống |
| 22 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 200mm | Theo chương V của HSMT | 2 | cái |
| 23 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V của HSMT | 0,12 | 100m3 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V của HSMT | 0,735 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo chương V của HSMT | 0,525 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V của HSMT | 0,542 | tấn |
| 27 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của HSMT | 6,563 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V của HSMT | 0,1 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V của HSMT | 0,257 | tấn |
| 30 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của HSMT | 1,995 | m3 |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V của HSMT | 0,12 | 100m3 |
| 32 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V của HSMT | 0,233 | 100m3 |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V của HSMT | 0,97 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo chương V của HSMT | 0,332 | 100m2 |
| 35 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V của HSMT | 4,986 | m3 |
| 36 | Rải bạt nhựa mái đường | Theo chương V của HSMT | 0,52 | 100m2 |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V của HSMT | 9,302 | m3 |
| 38 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V của HSMT | 0,661 | 100m3 |
| 39 | Rải bạt nhựa mặt đường | Theo chương V của HSMT | 0,825 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo chương V của HSMT | 0,066 | 100m2 |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V của HSMT | 16,508 | m3 |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | Theo chương V của HSMT | 0,2 | 100m |
| 43 | Rải bạt nhựa mặt đường | Theo chương V của HSMT | 0,687 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo chương V của HSMT | 0,063 | 100m2 |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V của HSMT | 13,74 | m3 |
| 46 | Rải bạt nhựa mặt đường | Theo chương V của HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo chương V của HSMT | 0,023 | 100m2 |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V của HSMT | 0,964 | m3 |
| 49 | Rải bạt nhựa mặt đường | Theo chương V của HSMT | 0,127 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo chương V của HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 51 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V của HSMT | 2,534 | m3 |
| 52 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo chương V của HSMT | 43,52 | m3 |
| 53 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m | Theo chương V của HSMT | 0,435 | 100m3 |
| 54 | Rải bạt nhựa mặt đường | Theo chương V của HSMT | 2,176 | 100m2 |
| 55 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V của HSMT | 43,52 | m3 |
| 56 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo chương V của HSMT | 3,414 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo chương V của HSMT | 3,414 | 100m3 |
| 58 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo chương V của HSMT | 7,805 | 100m3 |
| 59 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo chương V của HSMT | 0,161 | 100m3 |
| 60 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V của HSMT | 3,138 | 100m3 |
| 61 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V của HSMT | 3,138 | 100m3 |
| 62 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V của HSMT | 9,319 | 100m3 |
| 63 | Mua đất đắp nền (giá đất cấp phối đồi của mỏ có chiều sâu khai thác trung bình >5m) Mỏ TC-KV8, Bùi Thị Xuân | Theo chương V của HSMT | 608,313 | m3 |
| 64 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo chương V của HSMT | 6,083 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo chương V của HSMT | 79,081 | 10m³/1km |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo chương V của HSMT | 79,081 | 10m³/1km |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Theo chương V của HSMT | 79,081 | 10m³/1km |
| 68 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V của HSMT | 15,46 | m3 |
| 69 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V của HSMT | 5,136 | 100m2 |
| 70 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V của HSMT | 77,03 | m3 |
| 71 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V của HSMT | 171,385 | m3 |
| 72 | Rải bạt nhựa mái đường | Theo chương V của HSMT | 18,14 | 100m2 |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | Theo chương V của HSMT | 1,392 | 100m |
| 74 | Rải bạt nhựa mặt đường | Theo chương V của HSMT | 17,7 | 100m2 |
| 75 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo chương V của HSMT | 2,755 | 100m2 |
| 76 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V của HSMT | 344,74 | m3 |
| 77 | Thi công khe co - khe dọc | Theo chương V của HSMT | 2.549,9 | m |
| 78 | Thi công khe giãn | Theo chương V của HSMT | 291,3 | m |
| 79 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50÷60T/h | Theo chương V của HSMT | 16,573 | 100tấn |
| 80 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Theo chương V của HSMT | 16,573 | 100tấn |
| 81 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T (đgx14) | Theo chương V của HSMT | 16,573 | 100tấn |
| 82 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 (Bù vênh) | Theo chương V của HSMT | 57,533 | 100m2 |
| 83 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm (bù vênh) | Theo chương V của HSMT | 2,81 | 100m2 |
| 84 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (bù vênh) | Theo chương V của HSMT | 54,723 | 100m2 |
| 85 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo chương V của HSMT | 79,179 | 100m2 |
| 86 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo chương V của HSMT | 79,179 | 100m2 |
| 87 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Theo chương V của HSMT | 69 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát giao thông (Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông. (Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) | 3 | 1 |
| 3 | Công nhân | 10 | Có chứng thực hợp lệ giấy chứng nhận đào tạo nghề/hoặc giấy chứng nhận bậc thợ, hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích ≤ 1,25 m3 | Tất cả các xe máy, thiết bị đều hoạt động bình thường và còn hiệu lực lưu hành | 1 |
| 2 | Máy đào dung tích 0,8 m3 | Tất cả các xe máy, thiết bị đều hoạt động bình thường và còn hiệu lực lưu hành | 1 |
| 3 | Máy ủi ≤ 110CV | Tất cả các xe máy, thiết bị đều hoạt động bình thường và còn hiệu lực lưu hành | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép ≤10T | Tất cả các xe máy, thiết bị đều hoạt động bình thường và còn hiệu lực lưu hành | 1 |
| 5 | Máy lu bánh hơi tự hành 16T | Tất cả các xe máy, thiết bị đều hoạt động bình thường và còn hiệu lực lưu hành | 1 |
| 6 | Máy nén khí, động cơ diezel 600m3/h | Tất cả các xe máy, thiết bị đều hoạt động bình thường và còn hiệu lực lưu hành | 1 |
| 7 | Trạm trộn bê tông 50-60T/h | Tất cả các xe máy, thiết bị đều hoạt động bình thường và còn hiệu lực lưu hành | 1 |
| 8 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Tất cả các xe máy, thiết bị đều hoạt động bình thường và còn hiệu lực lưu hành | 1 |
| 9 | Ôtô tưới nhựa | Tất cả các xe máy, thiết bị đều hoạt động bình thường và còn hiệu lực lưu hành | 1 |
| 10 | Ôtô tự đổ tải trọng 7T | Tất cả các xe máy, thiết bị đều hoạt động bình thường và còn hiệu lực lưu hành, Kiểm định | 4 |
| 11 | Ôtô tự đổ tải trọng ≤ 10T | Tất cả các xe máy, thiết bị đều hoạt động bình thường và còn hiệu lực lưu hành, Kiểm định | 6 |
| 12 | Máy cắt uốn 5kW | Hoạt động bình thường | 1 |
| 13 | Máy đầm dùi 1,5kW | Hoạt động bình thường | 2 |
| 14 | Máy hàn 23kw | Hoạt động bình thường | 1 |
| 15 | Máy thủy bình | Hoạt động bình thường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi