Gói thầu: Sửa chữa, nâng cấp bê tông nhựa đường vào tháp Bình Lâm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220301005-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/03/2022 11:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Phước Hòa
Tên gói thầu Sửa chữa, nâng cấp bê tông nhựa đường vào tháp Bình Lâm
Số hiệu KHLCNT 20220300894
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ 50% giá trị xây lắp, phần còn lại Vốn ngân sách xã và vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-01 11:03:00 đến ngày 2022-03-08 11:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,587,681,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát giao thông (Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông. (Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng thực hợp lệ giấy chứng nhận đào tạo nghề/hoặc giấy chứng nhận bậc thợ, hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích ≤ 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Tất cả các xe máy, thiết bị đều hoạt động bình thường và còn hiệu lực lưu hành
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào dung tích 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Tất cả các xe máy, thiết bị đều hoạt động bình thường và còn hiệu lực lưu hành
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi ≤ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Tất cả các xe máy, thiết bị đều hoạt động bình thường và còn hiệu lực lưu hành
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép ≤10T
- Đặc điểm thiết bị Tất cả các xe máy, thiết bị đều hoạt động bình thường và còn hiệu lực lưu hành
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh hơi tự hành 16T
- Đặc điểm thiết bị Tất cả các xe máy, thiết bị đều hoạt động bình thường và còn hiệu lực lưu hành
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy nén khí, động cơ diezel 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Tất cả các xe máy, thiết bị đều hoạt động bình thường và còn hiệu lực lưu hành
- Số lượng tối thiểu 1
7-Trạm trộn bê tông 50-60T/h
- Đặc điểm thiết bị Tất cả các xe máy, thiết bị đều hoạt động bình thường và còn hiệu lực lưu hành
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Tất cả các xe máy, thiết bị đều hoạt động bình thường và còn hiệu lực lưu hành
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ôtô tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Tất cả các xe máy, thiết bị đều hoạt động bình thường và còn hiệu lực lưu hành
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ôtô tự đổ tải trọng 7T
- Đặc điểm thiết bị Tất cả các xe máy, thiết bị đều hoạt động bình thường và còn hiệu lực lưu hành, Kiểm định
- Số lượng tối thiểu 4
11-Ôtô tự đổ tải trọng ≤ 10T
- Đặc điểm thiết bị Tất cả các xe máy, thiết bị đều hoạt động bình thường và còn hiệu lực lưu hành, Kiểm định
- Số lượng tối thiểu 6
12-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn 23kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Uỷ ban nhân dân xã Phước Hòa
E-CDNT 1.2 Sửa chữa, nâng cấp bê tông nhựa đường vào tháp Bình Lâm
Sửa chữa, nâng cấp bê tông nhựa đường vào tháp Bình Lâm
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện hỗ trợ 50% giá trị xây lắp, phần còn lại Vốn ngân sách xã và vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Phước Hòa , địa chỉ: thôn Kim Tây-xã Phước Hòa-huyện Tuy Phước-tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: UBND xã Phước Hòa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công TY TNHH TVXD Cảnh Vân


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Phước Hòa , địa chỉ: thôn Kim Tây-xã Phước Hòa-huyện Tuy Phước-tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: UBND xã Phước Hòa


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 46.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 21 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Phước Hòa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Huỳnh Thanh Vương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: 0914100979
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
0972056638
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: I
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmTheo chương V của HSMT20cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmTheo chương V của HSMT20gốc
3Đào bụi tre, đường kính bụi tre ≤80cm bằng thủ côngTheo chương V của HSMT3bụi
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo chương V của HSMT2m3
5Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IITheo chương V của HSMT0,02100m3
6Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Theo chương V của HSMT2m3
7Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤5T bằng máyTheo chương V của HSMT1cái
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo chương V của HSMT18,5m3
9Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000mTheo chương V của HSMT0,185100m3
10Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chương V của HSMT0,144100m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo chương V của HSMT14,448m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo chương V của HSMT0,706100m2
13Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo chương V của HSMT0,997tấn
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V của HSMT5,292m3
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgTheo chương V của HSMT1961 cấu kiện
16Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tôngTheo chương V của HSMT38,64m2
17Sơn cọc tiêu bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V của HSMT82,321m2
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V của HSMT0,574m3
19Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V của HSMT0,122100m2
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo chương V của HSMT2,825m3
21Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m - Đường kính 200mmTheo chương V của HSMT31 đoạn ống
22Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 200mmTheo chương V của HSMT2cái
23Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chương V của HSMT0,12100m3
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V của HSMT0,735m3
25Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo chương V của HSMT0,525100m2
26Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V của HSMT0,542tấn
27Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V của HSMT6,563m3
28Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chương V của HSMT0,1100m2
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V của HSMT0,257tấn
30Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V của HSMT1,995m3
31Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V của HSMT0,12100m3
32Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chương V của HSMT0,233100m3
33Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V của HSMT0,97m3
34Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo chương V của HSMT0,332100m2
35Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo chương V của HSMT4,986m3
36Rải bạt nhựa mái đườngTheo chương V của HSMT0,52100m2
37Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Theo chương V của HSMT9,302m3
38Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V của HSMT0,661100m3
39Rải bạt nhựa mặt đườngTheo chương V của HSMT0,825100m2
40Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo chương V của HSMT0,066100m2
41Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo chương V của HSMT16,508m3
42Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmTheo chương V của HSMT0,2100m
43Rải bạt nhựa mặt đườngTheo chương V của HSMT0,687100m2
44Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo chương V của HSMT0,063100m2
45Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo chương V của HSMT13,74m3
46Rải bạt nhựa mặt đườngTheo chương V của HSMT0,048100m2
47Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo chương V của HSMT0,023100m2
48Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo chương V của HSMT0,964m3
49Rải bạt nhựa mặt đườngTheo chương V của HSMT0,127100m2
50Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo chương V của HSMT0,04100m2
51Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo chương V của HSMT2,534m3
52Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo chương V của HSMT43,52m3
53Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000mTheo chương V của HSMT0,435100m3
54Rải bạt nhựa mặt đườngTheo chương V của HSMT2,176100m2
55Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo chương V của HSMT43,52m3
56Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo chương V của HSMT3,414100m3
57Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo chương V của HSMT3,414100m3
58Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo chương V của HSMT7,805100m3
59Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo chương V của HSMT0,161100m3
60Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V của HSMT3,138100m3
61Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V của HSMT3,138100m3
62Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V của HSMT9,319100m3
63Mua đất đắp nền (giá đất cấp phối đồi của mỏ có chiều sâu khai thác trung bình >5m) Mỏ TC-KV8, Bùi Thị XuânTheo chương V của HSMT608,313m3
64Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo chương V của HSMT6,083100m3
65Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo chương V của HSMT79,08110m³/1km
66Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo chương V của HSMT79,08110m³/1km
67Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo chương V của HSMT79,08110m³/1km
68Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V của HSMT15,46m3
69Ván khuôn móng dàiTheo chương V của HSMT5,136100m2
70Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo chương V của HSMT77,03m3
71Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Theo chương V của HSMT171,385m3
72Rải bạt nhựa mái đườngTheo chương V của HSMT18,14100m2
73Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmTheo chương V của HSMT1,392100m
74Rải bạt nhựa mặt đườngTheo chương V của HSMT17,7100m2
75Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo chương V của HSMT2,755100m2
76Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo chương V của HSMT344,74m3
77Thi công khe co - khe dọcTheo chương V của HSMT2.549,9m
78Thi công khe giãnTheo chương V của HSMT291,3m
79Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50÷60T/hTheo chương V của HSMT16,573100tấn
80Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TTheo chương V của HSMT16,573100tấn
81Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T (đgx14)Theo chương V của HSMT16,573100tấn
82Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 (Bù vênh)Theo chương V của HSMT57,533100m2
83Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm (bù vênh)Theo chương V của HSMT2,81100m2
84Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (bù vênh)Theo chương V của HSMT54,723100m2
85Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo chương V của HSMT79,179100m2
86Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo chương V của HSMT79,179100m2
87Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmTheo chương V của HSMT69m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát giao thông (Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực)53
2 Kỹ thuật thi công 1 tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông. (Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực)31
3 Công nhân 10 Có chứng thực hợp lệ giấy chứng nhận đào tạo nghề/hoặc giấy chứng nhận bậc thợ, hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích ≤ 1,25 m3 Tất cả các xe máy, thiết bị đều hoạt động bình thường và còn hiệu lực lưu hành1
2 Máy đào dung tích 0,8 m3 Tất cả các xe máy, thiết bị đều hoạt động bình thường và còn hiệu lực lưu hành1
3 Máy ủi ≤ 110CV Tất cả các xe máy, thiết bị đều hoạt động bình thường và còn hiệu lực lưu hành1
4 Máy lu bánh thép ≤10T Tất cả các xe máy, thiết bị đều hoạt động bình thường và còn hiệu lực lưu hành1
5 Máy lu bánh hơi tự hành 16T Tất cả các xe máy, thiết bị đều hoạt động bình thường và còn hiệu lực lưu hành1
6 Máy nén khí, động cơ diezel 600m3/h Tất cả các xe máy, thiết bị đều hoạt động bình thường và còn hiệu lực lưu hành1
7 Trạm trộn bê tông 50-60T/h Tất cả các xe máy, thiết bị đều hoạt động bình thường và còn hiệu lực lưu hành1
8 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Tất cả các xe máy, thiết bị đều hoạt động bình thường và còn hiệu lực lưu hành1
9 Ôtô tưới nhựa Tất cả các xe máy, thiết bị đều hoạt động bình thường và còn hiệu lực lưu hành1
10 Ôtô tự đổ tải trọng 7T Tất cả các xe máy, thiết bị đều hoạt động bình thường và còn hiệu lực lưu hành, Kiểm định4
11 Ôtô tự đổ tải trọng ≤ 10T Tất cả các xe máy, thiết bị đều hoạt động bình thường và còn hiệu lực lưu hành, Kiểm định6
12 Máy cắt uốn 5kW Hoạt động bình thường1
13 Máy đầm dùi 1,5kW Hoạt động bình thường2
14 Máy hàn 23kw Hoạt động bình thường1
15 Máy thủy bình Hoạt động bình thường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->