Gói thầu: Gói thầu số 06: Cung cấp và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220246118-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh An Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Cung cấp và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220138124
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (Vốn đầu tư công)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-01 11:33:00 đến ngày 2022-03-11 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,985,720,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 59,000,000 VNĐ ((Năm mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9785E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.195E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị có tính chất tương tự gói thầu này có giá trị từ 2.790.100.000 đồng trở lên;- Trong trường hợp liên danh: các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh có giá trị ≥ 2.790.100.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, kèm theo các tài liệu được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh: hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn bán hàng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị trường học (thiết bị đồ gỗ (tủ, bàn, ghế), thiết bị phục vụ giảng dạy 06 phòng học bộ môn (Tin học, vật lý, hóa học, sinh học, công nghệ, ngoại ngữ).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.790.100.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Có đại lý (hoặc chi nhánh) đặt tại nơi gần nhất hoặc nhà thầu tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian ≤ 24 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng (Nhà thầu phải có văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của đại lý hoặc cam kết do nhà thầu thực hiện).- Cam kết cung cấp thiết bị, phụ tùng sửa chữa thay thế.- Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu được quy định tại E-CDNT 10.1(g) Chương II của E-HSMT.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc 07 Cán bộ kỹ thuật: quản lý cung cấp, lắp đặt, hướng dẫn, vận hành, đào tạo chuyển giao công nghệ.(Xem File tại Mẫu số 04, chương IV, E-HSMT)
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn Xem File tại Mẫu số 04, chương IV, E-HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh An Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Cung cấp và lắp đặt thiết bị
Thiết bị 06 phòng học bộ môn và thư viện trường THPT Nguyễn Chí Thanh
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh (Vốn đầu tư công)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh An Giang , địa chỉ: Số 12 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh An Giang, địa chỉ: số 12, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập chứng thư thẩm định giá: Công ty Cổ phần thẩm định giá Việt Tín, địa chỉ: Số 388 Nguyễn Chí Thanh, Phường 5, Quận 10, thành phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn lập báo cáo nghiên cứu khả thi dự án: Công ty Cổ phần tư vấn Đầu tư Xây dựng Văn hóa Xã hội An Giang, địa chỉ: Lô 13DF3 tuyến N9, khu Golden City, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Đơn vị thẩm định và phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn Đầu tư Xây dựng Văn hóa Xã hội An Giang, địa chỉ: Lô 13DF3 tuyến N9, khu Golden City, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Trung tâm Thẩm định Dự án đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ: số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh An Giang, địa chỉ: số 12, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.


- Bên mời thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh An Giang , địa chỉ: Số 12 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh An Giang, địa chỉ: số 12, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang;


E-CDNT 10.1(g)
Xem file tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II. BẢNG DỮ LIỆU ĐẤU THẦU, E-HSMT
E-CDNT 10.2(c)
- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Các hàng hóa, thiết bị lắp đặt phải đảm bảo nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và chất lượng kỹ thuật; có đủ các chứng chỉ cam kết bảo hành của nhà sản xuất, tài liệu kỹ thuật và các thuyết minh kỹ thuật, sơ đồ, bản vẽ, … để quản lý, vận hành khai thác sửa chữa, đảm bảo không có các khuyết tật nảy sinh dẫn đến những bất lợi trong quá trình sử dụng bình thường của toàn bộ hàng hóa, thiết bị. - Đối với vật tư, thiết bị là hàng hóa nhập khẩu, phải cung cấp bản gốc (hoặc được chứng thực bởi cơ quan chức năng) giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q); có bộ hồ sơ hải quan về nhập khẩu thiết bị của doanh nghiệp gồm: Tờ khai nhập khẩu hàng hóa, thiết bị tại cảng đến (Việt Nam); hóa đơn vận tải hàng hóa hoặc hóa đơn vận tải hàng không; Packing list hàng hóa; - Đối với vật tư, thiết bị là hàng hóa trong nước, phải có: Phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa của nhà sản xuất. - Có chứng thư giám định về tình trạng, số lượng, chất lượng hàng hóa của đơn vị giám định độc lập có đủ pháp nhân thực hiện cho tất cả các loại thiết bị dự thầu tại thời điểm giao hàng - Đối với các hàng hóa, thiết bị đồ gỗ, phải đảm bảo đầy đủ kích thước theo yêu cầu, không nát mực, thẩm mỹ. - Văn bản cam kết (trong quá trình được mời thương thảo hợp đồng) sẽ cung cấp catalogue và bản dịch tiếng Việt của catalogue hoặc hình ảnh của các loại hàng hóa, thiết bị điện tử - tin học (Thông số kỹ thuật trong catalogue phải phù hợp, logic với thông số kỹ thuật của hàng hóa, thiết bị nhà thầu kê khai). (Nếu thông số kỹ thuật trong catalogue không phù hợp, không logic với thông số kỹ thuật của hàng hóa, thiết bị nhà thầu kê khai thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và E-HSDT sẽ bị loại)
E-CDNT 12.2
- Giá dự thầu của từng loại hàng hoá là giá tại địa điểm cung cấp cho Bên mời thầu. Trong giá của hàng hoá phải bao gồm các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Giá của hàng hoá phải bao gồm các dịch vụ có liên quan kèm theo, nhà thầu phải cơ cấu các chi phí cho các dịch vụ liên quan vào đơn giá dự thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). Lưu ý: Đối với thuế VAT, nhà thầu phải liệt kê mức thuế VAT áp dụng cho từng loại thiết bị, hàng hóa (ví dụ: 5% hay 10%, ...).
E-CDNT 14.3 04 năm.
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong thời gian 24 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng (Nhà thầu phải có văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của đại lý hoặc cam kết do nhà thầu thực hiện).
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 59.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh An Giang, địa chỉ: số 12, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, số 03 đường Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, Tp.Long Xuyên, An Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, số 03 đường Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, Tp.Long Xuyên, An Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, số 03 đường Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, Tp.Long Xuyên, An Giang.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1I. Phòng bộ môn tin học1XemfileXem file
21 Smart Tivi ≥ 65 inches1CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMTCung cấp 01 bộ hàng mẫu
32 Bảng di động sử dụng 2 mặt1CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMTCung cấp 01 bộ hàng mẫu
43Bình chữa cháy CO22BìnhMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
54 Bàn vi tính24CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMTCung cấp 01 bộ hàng mẫu
65 Ghế học sinh44CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMTCung cấp 01 bộ hàng mẫu
76 Bàn, ghế giáo viên1BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
87Bộ lưu điện cho máy chủ1BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
98 Máy in laser1CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMTCung cấp 01 bộ hàng mẫu hoặc Cataloge
109 Máy vi tính học sinh24BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMTCung cấp 01 bộ hàng mẫu
1110 Máy vi tính giáo viên1BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMTCung cấp 01 bộ hàng mẫu
1211 Bộ phần mềm bản quyền25Bản quyềnMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMTCung cấp 01 bộ hàng mẫu
1312Hệ thống mạng LAN – Internet1Hệ thốngMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
1413 Máy lạnh + vật tư2BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMTCung cấp 01 bộ hàng mẫu hoặc Cataloge
1514Chi phí vật tư và công lắp đặt1PhòngMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
16II. Phòng bộ môn Ngoại ngữ1XemfileXem File
171 Tivi LED tương tác ≥ 70 inches1CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMTCung cấp 01 bộ hàng mẫu
182 Máy vi tính dành cho hệ thống1BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMTCung cấp 01 bộ hàng mẫu
193 Phần mềm hệ điều hành bản quyền1BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMTCung cấp 01 bộ hàng mẫu
204Bảng di động sử dụng 2 mặt1CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
215Bình chữa cháy CO22BìnhMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
226 Thiết bị dạy ngoại ngữ dành cho giáo viên1BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMTCung cấp 01 bộ hàng mẫu
237 Thiết bị dạy ngoại ngữ dành cho học sinh44BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMTCung cấp 01 bộ hàng mẫu
248Bàn, ghế giáo viên1BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
259 Bàn học sinh22CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMTCung cấp 01 bộ hàng mẫu
2610 Ghế học sinh44CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMTCung cấp 01 bộ hàng mẫu
2711Máy in laser1CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
2812 Hệ thống âm thanh di động1BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMTCung cấp 01 bộ hàng mẫu
2913 Micro cài áo1BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMTCung cấp 01 bộ hàng mẫu
3014Máy lạnh2BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
3115 Bộ phát sóng Wifi1BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMTCung cấp 01 bộ hàng mẫu hoặc Cataloge
3216 Thiết bị chuyển mạch1BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMTCung cấp 01 bộ hàng mẫu hoặc Cataloge
3317Tủ đựng thiết bị1BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
3418Chi phí vật tư và công lắp đặt1PhòngMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
35III. Phòng bộ môn Vật lý1XemfileXem File
361Bảng phấn từ mặt tole1CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
372 Bàn thí nghiệm (Giáo viên)1CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMTCung cấp 01 bộ hàng mẫu
383 Bàn thí nghiệm (Học sinh)22CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMTCung cấp 01 bộ hàng mẫu
394 Ghế đai44CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMTCung cấp 01 bộ hàng mẫu
405Xe đẩy phòng thí nghiệm1CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
416Bảng chủ điểm1CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
427Bàn thủ kho1CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
438 Bàn chuẩn bị1CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMTCung cấp 01 bộ hàng mẫu
449Tủ thuốc y tế1CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
4510 Tủ phòng bộ môn2CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMTCung cấp 01 bộ hàng mẫu
4611 Tủ đựng dụng cụ2CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMTCung cấp 01 bộ hàng mẫu
4712Kệ treo phòng chuẩn bị2CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
4813Hệ thống âm thanh di động1BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
4914Micro cài áo1BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
5015Bồn rửa đơn1CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
5116 Biến thế nguồn phòng bộ môn1BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMTCung cấp 01 bộ hàng mẫu
5217Công tắc chống rò1CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
5318Bình chữa cháy CO21BìnhMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
5419 Smart Tivi ≥ 55 inches1CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMTCung cấp 01 bộ hàng mẫu
5520Máy vi tính giáo viên1BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
5621Thiết bị dạy học tối thiểu theo quy định của Bộ GDĐT1XemfileXem File
5721.1 Bộ dụng cụ thực hành Vật lý lớp 10 dùng chung20BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMTCung cấp 01 bộ hàng mẫu
5821.2Bộ dụng cụ thực hành Vật lý lớp 10 (Giáo viên) 04 bài thực hành1BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
5921.3 Bộ dụng cụ thực hành Vật lý lớp 10 (Học sinh)1BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMTCung cấp 01 bộ hàng mẫu
6021.4 Bộ dụng cụ thực hành Vật lý lớp 11 dùng chung20BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMTCung cấp 01 bộ hàng mẫu
6121.5 Bộ dụng cụ thực hành Vật lý lớp 11 (Học sinh)20BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMTCung cấp 01 bộ hàng mẫu
6221.6Bộ dụng cụ thực hành Vật lý lớp 11 (Giáo viên)1BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
6321.7 Bộ dụng cụ thực hành Vật lý lớp 12 (dùng chung)20BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMTCung cấp 01 bộ hàng mẫu
6421.8 Bộ dụng cụ thực hành Vật lý lớp 12 (Học sinh)20BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMTCung cấp 01 bộ hàng mẫu
6521.9Bộ dụng cụ thực hành Vật lý lớp 12 (Giáo viên)1BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
6622Chi phí vật tư và công lắp đặt1PhòngMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
67IV. Phòng bộ môn Hóa học1XemfileXem File
681Bảng phấn từ mặt tole1CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
692Bàn thí nghiệm (Giáo viên)1CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
703Bàn thí nghiệm (Học sinh)22CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
714Ghế đai44CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
725Xe đẩy phòng thí nghiệm1CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
736Bảng chủ điểm1CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
747Bàn thủ kho1CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
758Bàn chuẩn bị1CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
769Tủ đựng dụng cụ2CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
7710Tủ phòng bộ môn2CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
7811Kệ treo phòng chuẩn bị2CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
7912Tủ thuốc y tế1CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
8013Tủ đựng hóa chất1CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
8114Hệ thống âm thanh di động1BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
8215Micro cài áo1BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
8316 Bồn rửa đôi bằng sứ2CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMTCung cấp 01 bộ hàng mẫu
8417 Bồn rửa đơn bằng sứ1CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMTCung cấp 01 bộ hàng mẫu
8518 Tủ hotte1CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMTCung cấp 01 bộ hàng mẫu
8619Biến thế nguồn phòng bộ môn1BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
8720Công tắc chống rò1CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
8821Bình chữa cháy CO21BìnhMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
8922Bình chữa cháy bột1BìnhMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
9023Smart Tivi ≥ 55 inches1CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
9124Máy vi tính giáo viên1BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
9225Thiết bị dạy học tối thiểu theo quy định của Bộ GDĐT1XemfileXem File
9325.1Bình định mức 100 ml2CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
9425.2Bình Kipp 250 ml1CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
9525.3Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học1CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
9625.4pH kế test2CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
9725.5Bình hút ẩm2CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
9825.6Cân điện tử1CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
9925.7Bộ khoan nút chai1BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
10025.8 Bộ dụng cụ thực hành Hóa học lớp 10 (Học sinh)20BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMTCung cấp 01 bộ hàng mẫu
10125.9Bộ hóa chất hóa lớp 10 (Giáo viên-Học sinh)1BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
10225.10 Bộ dụng cụ thực hành Hóa học lớp 11 (Học sinh)20BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMTCung cấp 01 bộ hàng mẫu
10325.11Bộ hóa chất hóa lớp 11 (Giáo viên-Học sinh)1BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
10425.12 Bộ dụng cụ thực hành Hóa học lớp 12 (Học sinh)20BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMTCung cấp 01 bộ hàng mẫu
10525.13Bộ hóa chất hóa lớp 12 (Giáo viên-Học sinh)1BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
10626Chi phí vật tư và công lắp đặt1PhòngMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
107V. Phòng bộ môn Sinh học1XemfileXem File
1081Bảng phấn từ mặt tole1CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
1092Bàn thí nghiệm (Giáo viên)1CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
1103Bàn thí nghiệm (Học sinh)22CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
1114Ghế đai44CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
1125Xe đẩy phòng thí nghiệm1CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
1136Bảng chủ điểm1CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
1147Bàn thủ kho1CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
1158Bàn chuẩn bị1CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
1169Tủ đựng dụng cụ2CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
11710Tủ đựng mô hình2CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
11811Tủ đựng kính hiển vi2CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
11912Tủ phòng bộ môn2CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
12013Tủ thuốc y tế1CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
12114Kệ treo phòng chuẩn bị2CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
12215Bồn rửa đôi bằng sứ2CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
12316Bồn rửa đơn bằng sứ1CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
12417Hệ thống âm thanh di động1BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
12518Micro cài áo1BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
12619Biến thế nguồn phòng bộ môn1BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
12720Công tắc chống rò1CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
12821Bình chữa cháy CO21BìnhMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
12922Bình chữa cháy bột1BìnhMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
13023 Kính hiển vi dùng cho giáo viên (có camera)1CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMTCung cấp 01 bộ hàng mẫu
13124 Kính hiển vi dùng cho học sinh24CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMTCung cấp 01 bộ hàng mẫu
13225Smart Tivi ≥ 55 inches1CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
13326Máy vi tính giáo viên1BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
13427Thiết bị dạy học tối thiểu theo quy định của Bộ GDĐT1XemfileXem File
13527.1 Tiêu bản nhiễm sắc thể lớp 122HộpMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMTCung cấp 01 bộ hàng mẫu
13627.2 Bộ dụng cụ thực hành Sinh học lớp 10 (Học sinh)20BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMTCung cấp 01 bộ hàng mẫu
13727.3 Bộ dụng cụ thực hành Sinh học lớp 11 (Học sinh)20BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMTCung cấp 01 bộ hàng mẫu
13828Chi phí vật tư và công lắp đặt1PhòngMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
139VI. Phòng bộ môn Công nghệ1XemfileXem File
1401Bảng phấn từ mặt tole1CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
1412Bàn thí nghiệm thực hành công nghệ (Giáo viên)1CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
1423Smart Tivi ≥ 55 inches1CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
1434Máy vi tính giáo viên1BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
1445Bàn thí nghiệm thực hành công nghệ (Học sinh)22CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
1456Ghế đai44CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
1467Hệ thống âm thanh di động1BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
1478Micro cài áo1BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
1489Xe đẩy phòng thí nghiệm1CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
14910Bảng chủ điểm1CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
15011Bàn chuẩn bị1CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
15112Tủ phòng bộ môn2CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
15213Tủ đựng dụng cụ2CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
15314Biến thế nguồn phòng bộ môn1BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
15415Thiết bị dạy học tối thiểu theo quy định của Bộ GDĐT1XemfileXem File
15515.1Lớp 101XemfileXem File
15615.1.1 Máy đo độ pH21CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMTCung cấp 01 bộ hàng mẫu
15715.1.2 Cốc thủy tinh (Loại 250 ml)21CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMTCung cấp 01 bộ hàng mẫu
15815.1.3 Cốc thủy tinh (Loại 1.000 ml)21CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMTCung cấp 01 bộ hàng mẫu
15915.1.4 Cân đồng hồ 02 kg21CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMTCung cấp 01 bộ hàng mẫu
16015.1.5Ống đong bằng nhựa 100 ml có chia độ21CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
16115.1.6Ống hút21CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
16215.1.7 Dung dịch knop (Giáo viên) chai 01 lít21ChaiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMTCung cấp 01 bộ hàng mẫu
16315.1.8Vợt bắt côn trùng (Giáo viên)21CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
16415.1.9Kéo cắt cành21CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
16515.1.10Panh21CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
16615.1.11Kính lúp cầm tay (d = 60 mm)21CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
16715.1.12Giấy quỳ21HộpMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
16815.2Lớp 111XemfileXem File
16915.2.1Eke nhựa 30-40-5021CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
17015.2.2Compa các loại (110mm, 150mm)42CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
17115.2.3Thước T nhựa (Loại lớn)21CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
17215.2.4Thước nhiều lỗ nhựa (Loại lớn)21CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
17315.3Lớp 121XemfileXem File
17415.3.1 Đồng hồ đo điện vạn năng (Loại cơ cấu đo bằng kim chỉ thị)21CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMTCung cấp 01 bộ hàng mẫu
17515.3.2Quạt điện21CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
17615.3.3Bút thử điện21CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
17715.3.4Kìm điện (Kìm cắt dây)21CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
17815.3.5Bộ tuốc – nơ – vít (Loại lớn)21BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
17915.3.6Máy thu thanh (Radio)21CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
18015.3.7 Bộ linh kiện điện tử21CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMTCung cấp 01 bộ hàng mẫu
18115.3.8 Mạch điện nối tải 03 pha21BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMTCung cấp 01 bộ hàng mẫu
18215.3.9 Mạch nguồn cấp điện 01 chiều21BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMTCung cấp 01 bộ hàng mẫu
18315.3.10 Mạch khuếch đại âm tần21BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMTCung cấp 01 bộ hàng mẫu
18415.3.11 Mạch tạo xung đa hài21BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMTCung cấp 01 bộ hàng mẫu
18515.3.12 Mạch điều khiển tốc độ động cơ không đồng bộ 01 pha21BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMTCung cấp 01 bộ hàng mẫu
18615.3.13 Mạch bảo vệ quá điện áp21BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMTCung cấp 01 bộ hàng mẫu
18716Chi phí vật tư và công lắp đặt1PhòngMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
188VII. Phòng thư viện1XemfileXem File
1891Bàn, ghế làm việc (01 bàn + 01 ghế đầu trâu)1BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
1902 Bàn đọc sách cho giáo viên2CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMTCung cấp 01 bộ hàng mẫu
1913 Ghế ngồi đọc sách giáo viên30CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMTCung cấp 01 bộ hàng mẫu
1924 Bàn đọc sách cho học sinh4CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMTCung cấp 01 bộ hàng mẫu
1935 Ghế ngồi đọc sách học sinh36CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMTCung cấp 01 bộ hàng mẫu
1946Tủ đựng hồ sơ1CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
1957 Tủ đựng sách8CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMTCung cấp 01 bộ hàng mẫu
1968Kệ sách 05 ngăn8CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
1979Kệ trưng bày theo chủ đề2CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
19810Giá để báo, tạp chí2CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
19911Bảng hướng dẫn sử dụng mục lục2TấmMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
20012Bảng thông tin thư mục1TấmMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
20113Bảng nội quy1TấmMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
20214Bản đồ Việt Nam1TấmMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
20315Bản đồ tỉnh1TấmMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
20417Máy vi tính có nối mạng6BộMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
20518Máy in1CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
20619Bàn để máy vi tính6CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
20720Smart Tivi ≥ 55 inches1CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
20821Bình chữa cháy CO2 (5kg)2CáiMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9785E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.195E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị có tính chất tương tự gói thầu này có giá trị từ 2.790.100.000 đồng trở lên;- Trong trường hợp liên danh: các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh có giá trị ≥ 2.790.100.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, kèm theo các tài liệu được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh: hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn bán hàng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị trường học (thiết bị đồ gỗ (tủ, bàn, ghế), thiết bị phục vụ giảng dạy 06 phòng học bộ môn (Tin học, vật lý, hóa học, sinh học, công nghệ, ngoại ngữ).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.790.100.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Có đại lý (hoặc chi nhánh) đặt tại nơi gần nhất hoặc nhà thầu tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian ≤ 24 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng (Nhà thầu phải có văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của đại lý hoặc cam kết do nhà thầu thực hiện).- Cam kết cung cấp thiết bị, phụ tùng sửa chữa thay thế.- Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu được quy định tại E-CDNT 10.1(g) Chương II của E-HSMT.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 07 Cán bộ kỹ thuật: quản lý cung cấp, lắp đặt, hướng dẫn, vận hành, đào tạo chuyển giao công nghệ.(Xem File tại Mẫu số 04, chương IV, E-HSMT) 7 Xem File tại Mẫu số 04, chương IV, E-HSMT33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->