Gói thầu: Gói thầu số 06: Cung cấp và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220246118-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh An Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Cung cấp và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220138124 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (Vốn đầu tư công) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-01 11:33:00 đến ngày 2022-03-11 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,985,720,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 59,000,000 VNĐ ((Năm mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9785E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.195E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị có tính chất tương tự gói thầu này có giá trị từ 2.790.100.000 đồng trở lên;- Trong trường hợp liên danh: các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh có giá trị ≥ 2.790.100.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, kèm theo các tài liệu được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh: hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn bán hàng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị trường học (thiết bị đồ gỗ (tủ, bàn, ghế), thiết bị phục vụ giảng dạy 06 phòng học bộ môn (Tin học, vật lý, hóa học, sinh học, công nghệ, ngoại ngữ).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.790.100.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có đại lý (hoặc chi nhánh) đặt tại nơi gần nhất hoặc nhà thầu tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian ≤ 24 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng (Nhà thầu phải có văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của đại lý hoặc cam kết do nhà thầu thực hiện).- Cam kết cung cấp thiết bị, phụ tùng sửa chữa thay thế.- Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu được quy định tại E-CDNT 10.1(g) Chương II của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | 07 Cán bộ kỹ thuật: quản lý cung cấp, lắp đặt, hướng dẫn, vận hành, đào tạo chuyển giao công nghệ.(Xem File tại Mẫu số 04, chương IV, E-HSMT) |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem File tại Mẫu số 04, chương IV, E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh An Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Cung cấp và lắp đặt thiết bị Thiết bị 06 phòng học bộ môn và thư viện trường THPT Nguyễn Chí Thanh 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh (Vốn đầu tư công) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Xem file tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II. BẢNG DỮ LIỆU ĐẤU THẦU, E-HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Các hàng hóa, thiết bị lắp đặt phải đảm bảo nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và chất lượng kỹ thuật; có đủ các chứng chỉ cam kết bảo hành của nhà sản xuất, tài liệu kỹ thuật và các thuyết minh kỹ thuật, sơ đồ, bản vẽ, … để quản lý, vận hành khai thác sửa chữa, đảm bảo không có các khuyết tật nảy sinh dẫn đến những bất lợi trong quá trình sử dụng bình thường của toàn bộ hàng hóa, thiết bị. - Đối với vật tư, thiết bị là hàng hóa nhập khẩu, phải cung cấp bản gốc (hoặc được chứng thực bởi cơ quan chức năng) giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q); có bộ hồ sơ hải quan về nhập khẩu thiết bị của doanh nghiệp gồm: Tờ khai nhập khẩu hàng hóa, thiết bị tại cảng đến (Việt Nam); hóa đơn vận tải hàng hóa hoặc hóa đơn vận tải hàng không; Packing list hàng hóa; - Đối với vật tư, thiết bị là hàng hóa trong nước, phải có: Phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa của nhà sản xuất. - Có chứng thư giám định về tình trạng, số lượng, chất lượng hàng hóa của đơn vị giám định độc lập có đủ pháp nhân thực hiện cho tất cả các loại thiết bị dự thầu tại thời điểm giao hàng - Đối với các hàng hóa, thiết bị đồ gỗ, phải đảm bảo đầy đủ kích thước theo yêu cầu, không nát mực, thẩm mỹ. - Văn bản cam kết (trong quá trình được mời thương thảo hợp đồng) sẽ cung cấp catalogue và bản dịch tiếng Việt của catalogue hoặc hình ảnh của các loại hàng hóa, thiết bị điện tử - tin học (Thông số kỹ thuật trong catalogue phải phù hợp, logic với thông số kỹ thuật của hàng hóa, thiết bị nhà thầu kê khai). (Nếu thông số kỹ thuật trong catalogue không phù hợp, không logic với thông số kỹ thuật của hàng hóa, thiết bị nhà thầu kê khai thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và E-HSDT sẽ bị loại) |
| E-CDNT 12.2 | - Giá dự thầu của từng loại hàng hoá là giá tại địa điểm cung cấp cho Bên mời thầu. Trong giá của hàng hoá phải bao gồm các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Giá của hàng hoá phải bao gồm các dịch vụ có liên quan kèm theo, nhà thầu phải cơ cấu các chi phí cho các dịch vụ liên quan vào đơn giá dự thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). Lưu ý: Đối với thuế VAT, nhà thầu phải liệt kê mức thuế VAT áp dụng cho từng loại thiết bị, hàng hóa (ví dụ: 5% hay 10%, ...). |
| E-CDNT 14.3 | 04 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong thời gian 24 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng (Nhà thầu phải có văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của đại lý hoặc cam kết do nhà thầu thực hiện). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 59.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh An Giang, địa chỉ: số 12, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, số 03 đường Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, Tp.Long Xuyên, An Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, số 03 đường Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, Tp.Long Xuyên, An Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, số 03 đường Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, Tp.Long Xuyên, An Giang. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | I. Phòng bộ môn tin học | 1 | Xemfile | Xem file | ||
| 2 | 1 Smart Tivi ≥ 65 inches | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Cung cấp 01 bộ hàng mẫu | |
| 3 | 2 Bảng di động sử dụng 2 mặt | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Cung cấp 01 bộ hàng mẫu | |
| 4 | 3Bình chữa cháy CO2 | 2 | Bình | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 5 | 4 Bàn vi tính | 24 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Cung cấp 01 bộ hàng mẫu | |
| 6 | 5 Ghế học sinh | 44 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Cung cấp 01 bộ hàng mẫu | |
| 7 | 6 Bàn, ghế giáo viên | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 8 | 7Bộ lưu điện cho máy chủ | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 9 | 8 Máy in laser | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Cung cấp 01 bộ hàng mẫu hoặc Cataloge | |
| 10 | 9 Máy vi tính học sinh | 24 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Cung cấp 01 bộ hàng mẫu | |
| 11 | 10 Máy vi tính giáo viên | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Cung cấp 01 bộ hàng mẫu | |
| 12 | 11 Bộ phần mềm bản quyền | 25 | Bản quyền | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Cung cấp 01 bộ hàng mẫu | |
| 13 | 12Hệ thống mạng LAN – Internet | 1 | Hệ thống | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 14 | 13 Máy lạnh + vật tư | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Cung cấp 01 bộ hàng mẫu hoặc Cataloge | |
| 15 | 14Chi phí vật tư và công lắp đặt | 1 | Phòng | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 16 | II. Phòng bộ môn Ngoại ngữ | 1 | Xemfile | Xem File | ||
| 17 | 1 Tivi LED tương tác ≥ 70 inches | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Cung cấp 01 bộ hàng mẫu | |
| 18 | 2 Máy vi tính dành cho hệ thống | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Cung cấp 01 bộ hàng mẫu | |
| 19 | 3 Phần mềm hệ điều hành bản quyền | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Cung cấp 01 bộ hàng mẫu | |
| 20 | 4Bảng di động sử dụng 2 mặt | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 21 | 5Bình chữa cháy CO2 | 2 | Bình | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 22 | 6 Thiết bị dạy ngoại ngữ dành cho giáo viên | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Cung cấp 01 bộ hàng mẫu | |
| 23 | 7 Thiết bị dạy ngoại ngữ dành cho học sinh | 44 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Cung cấp 01 bộ hàng mẫu | |
| 24 | 8Bàn, ghế giáo viên | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 25 | 9 Bàn học sinh | 22 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Cung cấp 01 bộ hàng mẫu | |
| 26 | 10 Ghế học sinh | 44 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Cung cấp 01 bộ hàng mẫu | |
| 27 | 11Máy in laser | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 28 | 12 Hệ thống âm thanh di động | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Cung cấp 01 bộ hàng mẫu | |
| 29 | 13 Micro cài áo | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Cung cấp 01 bộ hàng mẫu | |
| 30 | 14Máy lạnh | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 31 | 15 Bộ phát sóng Wifi | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Cung cấp 01 bộ hàng mẫu hoặc Cataloge | |
| 32 | 16 Thiết bị chuyển mạch | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Cung cấp 01 bộ hàng mẫu hoặc Cataloge | |
| 33 | 17Tủ đựng thiết bị | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 34 | 18Chi phí vật tư và công lắp đặt | 1 | Phòng | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 35 | III. Phòng bộ môn Vật lý | 1 | Xemfile | Xem File | ||
| 36 | 1Bảng phấn từ mặt tole | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 37 | 2 Bàn thí nghiệm (Giáo viên) | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Cung cấp 01 bộ hàng mẫu | |
| 38 | 3 Bàn thí nghiệm (Học sinh) | 22 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Cung cấp 01 bộ hàng mẫu | |
| 39 | 4 Ghế đai | 44 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Cung cấp 01 bộ hàng mẫu | |
| 40 | 5Xe đẩy phòng thí nghiệm | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 41 | 6Bảng chủ điểm | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 42 | 7Bàn thủ kho | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 43 | 8 Bàn chuẩn bị | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Cung cấp 01 bộ hàng mẫu | |
| 44 | 9Tủ thuốc y tế | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 45 | 10 Tủ phòng bộ môn | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Cung cấp 01 bộ hàng mẫu | |
| 46 | 11 Tủ đựng dụng cụ | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Cung cấp 01 bộ hàng mẫu | |
| 47 | 12Kệ treo phòng chuẩn bị | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 48 | 13Hệ thống âm thanh di động | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 49 | 14Micro cài áo | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 50 | 15Bồn rửa đơn | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 51 | 16 Biến thế nguồn phòng bộ môn | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Cung cấp 01 bộ hàng mẫu | |
| 52 | 17Công tắc chống rò | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 53 | 18Bình chữa cháy CO2 | 1 | Bình | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 54 | 19 Smart Tivi ≥ 55 inches | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Cung cấp 01 bộ hàng mẫu | |
| 55 | 20Máy vi tính giáo viên | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 56 | 21Thiết bị dạy học tối thiểu theo quy định của Bộ GDĐT | 1 | Xemfile | Xem File | ||
| 57 | 21.1 Bộ dụng cụ thực hành Vật lý lớp 10 dùng chung | 20 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Cung cấp 01 bộ hàng mẫu | |
| 58 | 21.2Bộ dụng cụ thực hành Vật lý lớp 10 (Giáo viên) 04 bài thực hành | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 59 | 21.3 Bộ dụng cụ thực hành Vật lý lớp 10 (Học sinh) | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Cung cấp 01 bộ hàng mẫu | |
| 60 | 21.4 Bộ dụng cụ thực hành Vật lý lớp 11 dùng chung | 20 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Cung cấp 01 bộ hàng mẫu | |
| 61 | 21.5 Bộ dụng cụ thực hành Vật lý lớp 11 (Học sinh) | 20 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Cung cấp 01 bộ hàng mẫu | |
| 62 | 21.6Bộ dụng cụ thực hành Vật lý lớp 11 (Giáo viên) | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 63 | 21.7 Bộ dụng cụ thực hành Vật lý lớp 12 (dùng chung) | 20 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Cung cấp 01 bộ hàng mẫu | |
| 64 | 21.8 Bộ dụng cụ thực hành Vật lý lớp 12 (Học sinh) | 20 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Cung cấp 01 bộ hàng mẫu | |
| 65 | 21.9Bộ dụng cụ thực hành Vật lý lớp 12 (Giáo viên) | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 66 | 22Chi phí vật tư và công lắp đặt | 1 | Phòng | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 67 | IV. Phòng bộ môn Hóa học | 1 | Xemfile | Xem File | ||
| 68 | 1Bảng phấn từ mặt tole | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 69 | 2Bàn thí nghiệm (Giáo viên) | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 70 | 3Bàn thí nghiệm (Học sinh) | 22 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 71 | 4Ghế đai | 44 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 72 | 5Xe đẩy phòng thí nghiệm | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 73 | 6Bảng chủ điểm | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 74 | 7Bàn thủ kho | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 75 | 8Bàn chuẩn bị | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 76 | 9Tủ đựng dụng cụ | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 77 | 10Tủ phòng bộ môn | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 78 | 11Kệ treo phòng chuẩn bị | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 79 | 12Tủ thuốc y tế | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 80 | 13Tủ đựng hóa chất | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 81 | 14Hệ thống âm thanh di động | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 82 | 15Micro cài áo | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 83 | 16 Bồn rửa đôi bằng sứ | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Cung cấp 01 bộ hàng mẫu | |
| 84 | 17 Bồn rửa đơn bằng sứ | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Cung cấp 01 bộ hàng mẫu | |
| 85 | 18 Tủ hotte | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Cung cấp 01 bộ hàng mẫu | |
| 86 | 19Biến thế nguồn phòng bộ môn | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 87 | 20Công tắc chống rò | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 88 | 21Bình chữa cháy CO2 | 1 | Bình | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 89 | 22Bình chữa cháy bột | 1 | Bình | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 90 | 23Smart Tivi ≥ 55 inches | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 91 | 24Máy vi tính giáo viên | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 92 | 25Thiết bị dạy học tối thiểu theo quy định của Bộ GDĐT | 1 | Xemfile | Xem File | ||
| 93 | 25.1Bình định mức 100 ml | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 94 | 25.2Bình Kipp 250 ml | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 95 | 25.3Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 96 | 25.4pH kế test | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 97 | 25.5Bình hút ẩm | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 98 | 25.6Cân điện tử | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 99 | 25.7Bộ khoan nút chai | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 100 | 25.8 Bộ dụng cụ thực hành Hóa học lớp 10 (Học sinh) | 20 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Cung cấp 01 bộ hàng mẫu | |
| 101 | 25.9Bộ hóa chất hóa lớp 10 (Giáo viên-Học sinh) | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 102 | 25.10 Bộ dụng cụ thực hành Hóa học lớp 11 (Học sinh) | 20 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Cung cấp 01 bộ hàng mẫu | |
| 103 | 25.11Bộ hóa chất hóa lớp 11 (Giáo viên-Học sinh) | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 104 | 25.12 Bộ dụng cụ thực hành Hóa học lớp 12 (Học sinh) | 20 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Cung cấp 01 bộ hàng mẫu | |
| 105 | 25.13Bộ hóa chất hóa lớp 12 (Giáo viên-Học sinh) | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 106 | 26Chi phí vật tư và công lắp đặt | 1 | Phòng | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 107 | V. Phòng bộ môn Sinh học | 1 | Xemfile | Xem File | ||
| 108 | 1Bảng phấn từ mặt tole | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 109 | 2Bàn thí nghiệm (Giáo viên) | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 110 | 3Bàn thí nghiệm (Học sinh) | 22 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 111 | 4Ghế đai | 44 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 112 | 5Xe đẩy phòng thí nghiệm | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 113 | 6Bảng chủ điểm | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 114 | 7Bàn thủ kho | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 115 | 8Bàn chuẩn bị | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 116 | 9Tủ đựng dụng cụ | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 117 | 10Tủ đựng mô hình | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 118 | 11Tủ đựng kính hiển vi | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 119 | 12Tủ phòng bộ môn | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 120 | 13Tủ thuốc y tế | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 121 | 14Kệ treo phòng chuẩn bị | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 122 | 15Bồn rửa đôi bằng sứ | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 123 | 16Bồn rửa đơn bằng sứ | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 124 | 17Hệ thống âm thanh di động | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 125 | 18Micro cài áo | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 126 | 19Biến thế nguồn phòng bộ môn | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 127 | 20Công tắc chống rò | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 128 | 21Bình chữa cháy CO2 | 1 | Bình | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 129 | 22Bình chữa cháy bột | 1 | Bình | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 130 | 23 Kính hiển vi dùng cho giáo viên (có camera) | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Cung cấp 01 bộ hàng mẫu | |
| 131 | 24 Kính hiển vi dùng cho học sinh | 24 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Cung cấp 01 bộ hàng mẫu | |
| 132 | 25Smart Tivi ≥ 55 inches | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 133 | 26Máy vi tính giáo viên | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 134 | 27Thiết bị dạy học tối thiểu theo quy định của Bộ GDĐT | 1 | Xemfile | Xem File | ||
| 135 | 27.1 Tiêu bản nhiễm sắc thể lớp 12 | 2 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Cung cấp 01 bộ hàng mẫu | |
| 136 | 27.2 Bộ dụng cụ thực hành Sinh học lớp 10 (Học sinh) | 20 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Cung cấp 01 bộ hàng mẫu | |
| 137 | 27.3 Bộ dụng cụ thực hành Sinh học lớp 11 (Học sinh) | 20 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Cung cấp 01 bộ hàng mẫu | |
| 138 | 28Chi phí vật tư và công lắp đặt | 1 | Phòng | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 139 | VI. Phòng bộ môn Công nghệ | 1 | Xemfile | Xem File | ||
| 140 | 1Bảng phấn từ mặt tole | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 141 | 2Bàn thí nghiệm thực hành công nghệ (Giáo viên) | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 142 | 3Smart Tivi ≥ 55 inches | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 143 | 4Máy vi tính giáo viên | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 144 | 5Bàn thí nghiệm thực hành công nghệ (Học sinh) | 22 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 145 | 6Ghế đai | 44 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 146 | 7Hệ thống âm thanh di động | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 147 | 8Micro cài áo | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 148 | 9Xe đẩy phòng thí nghiệm | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 149 | 10Bảng chủ điểm | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 150 | 11Bàn chuẩn bị | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 151 | 12Tủ phòng bộ môn | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 152 | 13Tủ đựng dụng cụ | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 153 | 14Biến thế nguồn phòng bộ môn | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 154 | 15Thiết bị dạy học tối thiểu theo quy định của Bộ GDĐT | 1 | Xemfile | Xem File | ||
| 155 | 15.1Lớp 10 | 1 | Xemfile | Xem File | ||
| 156 | 15.1.1 Máy đo độ pH | 21 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Cung cấp 01 bộ hàng mẫu | |
| 157 | 15.1.2 Cốc thủy tinh (Loại 250 ml) | 21 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Cung cấp 01 bộ hàng mẫu | |
| 158 | 15.1.3 Cốc thủy tinh (Loại 1.000 ml) | 21 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Cung cấp 01 bộ hàng mẫu | |
| 159 | 15.1.4 Cân đồng hồ 02 kg | 21 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Cung cấp 01 bộ hàng mẫu | |
| 160 | 15.1.5Ống đong bằng nhựa 100 ml có chia độ | 21 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 161 | 15.1.6Ống hút | 21 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 162 | 15.1.7 Dung dịch knop (Giáo viên) chai 01 lít | 21 | Chai | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Cung cấp 01 bộ hàng mẫu | |
| 163 | 15.1.8Vợt bắt côn trùng (Giáo viên) | 21 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 164 | 15.1.9Kéo cắt cành | 21 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 165 | 15.1.10Panh | 21 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 166 | 15.1.11Kính lúp cầm tay (d = 60 mm) | 21 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 167 | 15.1.12Giấy quỳ | 21 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 168 | 15.2Lớp 11 | 1 | Xemfile | Xem File | ||
| 169 | 15.2.1Eke nhựa 30-40-50 | 21 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 170 | 15.2.2Compa các loại (110mm, 150mm) | 42 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 171 | 15.2.3Thước T nhựa (Loại lớn) | 21 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 172 | 15.2.4Thước nhiều lỗ nhựa (Loại lớn) | 21 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 173 | 15.3Lớp 12 | 1 | Xemfile | Xem File | ||
| 174 | 15.3.1 Đồng hồ đo điện vạn năng (Loại cơ cấu đo bằng kim chỉ thị) | 21 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Cung cấp 01 bộ hàng mẫu | |
| 175 | 15.3.2Quạt điện | 21 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 176 | 15.3.3Bút thử điện | 21 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 177 | 15.3.4Kìm điện (Kìm cắt dây) | 21 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 178 | 15.3.5Bộ tuốc – nơ – vít (Loại lớn) | 21 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 179 | 15.3.6Máy thu thanh (Radio) | 21 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 180 | 15.3.7 Bộ linh kiện điện tử | 21 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Cung cấp 01 bộ hàng mẫu | |
| 181 | 15.3.8 Mạch điện nối tải 03 pha | 21 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Cung cấp 01 bộ hàng mẫu | |
| 182 | 15.3.9 Mạch nguồn cấp điện 01 chiều | 21 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Cung cấp 01 bộ hàng mẫu | |
| 183 | 15.3.10 Mạch khuếch đại âm tần | 21 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Cung cấp 01 bộ hàng mẫu | |
| 184 | 15.3.11 Mạch tạo xung đa hài | 21 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Cung cấp 01 bộ hàng mẫu | |
| 185 | 15.3.12 Mạch điều khiển tốc độ động cơ không đồng bộ 01 pha | 21 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Cung cấp 01 bộ hàng mẫu | |
| 186 | 15.3.13 Mạch bảo vệ quá điện áp | 21 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Cung cấp 01 bộ hàng mẫu | |
| 187 | 16Chi phí vật tư và công lắp đặt | 1 | Phòng | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 188 | VII. Phòng thư viện | 1 | Xemfile | Xem File | ||
| 189 | 1Bàn, ghế làm việc (01 bàn + 01 ghế đầu trâu) | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 190 | 2 Bàn đọc sách cho giáo viên | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Cung cấp 01 bộ hàng mẫu | |
| 191 | 3 Ghế ngồi đọc sách giáo viên | 30 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Cung cấp 01 bộ hàng mẫu | |
| 192 | 4 Bàn đọc sách cho học sinh | 4 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Cung cấp 01 bộ hàng mẫu | |
| 193 | 5 Ghế ngồi đọc sách học sinh | 36 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Cung cấp 01 bộ hàng mẫu | |
| 194 | 6Tủ đựng hồ sơ | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 195 | 7 Tủ đựng sách | 8 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Cung cấp 01 bộ hàng mẫu | |
| 196 | 8Kệ sách 05 ngăn | 8 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 197 | 9Kệ trưng bày theo chủ đề | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 198 | 10Giá để báo, tạp chí | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 199 | 11Bảng hướng dẫn sử dụng mục lục | 2 | Tấm | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 200 | 12Bảng thông tin thư mục | 1 | Tấm | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 201 | 13Bảng nội quy | 1 | Tấm | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 202 | 14Bản đồ Việt Nam | 1 | Tấm | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 203 | 15Bản đồ tỉnh | 1 | Tấm | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 204 | 17Máy vi tính có nối mạng | 6 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 205 | 18Máy in | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 206 | 19Bàn để máy vi tính | 6 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 207 | 20Smart Tivi ≥ 55 inches | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 208 | 21Bình chữa cháy CO2 (5kg) | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9785E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.195E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị có tính chất tương tự gói thầu này có giá trị từ 2.790.100.000 đồng trở lên;- Trong trường hợp liên danh: các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh có giá trị ≥ 2.790.100.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, kèm theo các tài liệu được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh: hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn bán hàng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị trường học (thiết bị đồ gỗ (tủ, bàn, ghế), thiết bị phục vụ giảng dạy 06 phòng học bộ môn (Tin học, vật lý, hóa học, sinh học, công nghệ, ngoại ngữ).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.790.100.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có đại lý (hoặc chi nhánh) đặt tại nơi gần nhất hoặc nhà thầu tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian ≤ 24 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng (Nhà thầu phải có văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của đại lý hoặc cam kết do nhà thầu thực hiện).- Cam kết cung cấp thiết bị, phụ tùng sửa chữa thay thế.- Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu được quy định tại E-CDNT 10.1(g) Chương II của E-HSMT. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 07 Cán bộ kỹ thuật: quản lý cung cấp, lắp đặt, hướng dẫn, vận hành, đào tạo chuyển giao công nghệ.(Xem File tại Mẫu số 04, chương IV, E-HSMT) | 7 | Xem File tại Mẫu số 04, chương IV, E-HSMT | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi