Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị y tế chẩn đoán Invitro phục vụ công tác chuyên môn năm 2022 tại Trung tâm y tế huyện Bạch Thông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220300959-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm y tế huyện Bạch Thông |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị y tế chẩn đoán Invitro phục vụ công tác chuyên môn năm 2022 tại Trung tâm y tế huyện Bạch Thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20220236792 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu khám chữa bệnh. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-01 11:32:00 đến ngày 2022-03-08 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Kạn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 163,012,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,445,180 VNĐ ((Hai triệu bốn trăm bốn mươi lăm nghìn một trăm tám mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.434E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng cung cấp thiết bị y tế cho các cơ sở y tế Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 346.920.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.040.760.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nêu rõ tên đại lý, đại diện ,địa chỉ, số điện thoại, người phụ trách thực hiện nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành bảo trì duy tu bảo dưỡng sủa chữa hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm y tế huyện Bạch Thông |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang thiết bị y tế chẩn đoán Invitro phục vụ công tác chuyên môn năm 2022 tại Trung tâm y tế huyện Bạch Thông Mua sắm trang thiết bị y tế chẩn đoán Invitro phục vụ công tác chuyên môn năm 2022 tại Trung tâm y tế huyện Bạch Thông 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu khám chữa bệnh. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây - Bảo lãnh dự thầu hợp lệ và tài liệu chứng minh tính hợp lệ người ký bảo đảm dự thầu ; - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện gói thầu; - Tài liệu kỹ thuật của hàng hóa dự thầu; - Giấy phép bán hàng của nhà đại lý phân phối hợp pháp của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất; - Tài liệu xác nhận không nợ thuế đến hết quý IV năm 2021 hoặc Báo cáo tài chình được kiểm toán để chứng minh tài chính lành mạnh |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Cung cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (viết tắt là CFS hay FSC hay CPP hay tương tự) trang thiết bị y tế dự thầu tại các nước tham chiếu cấp và tại các nước khác cấp theo Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế quy định một số nội dung trong đấu thầu trang thiết bị y tế tại các cơ sở y tế công lập (Đã công bố trên mạng), đảm bảo phân Nhóm được trang thiết bị y tế. - Bảng phân loại trang thiết bị y tế được thực hiện bởi tổ chức có đủ điều kiện phân loại trang thiết bị (Nếu có). - Giấy chứng nhận đạt các tiêu chuẩnvề chất lượng ISO hay CE hay FDA hoặc tương đương của hãng tại nước sản xuất, hợp lệ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; - Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương . - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau: Cataloge bản gốc, tài liệu kỹ thuật do hãng sản xuất phát hành có đầy đủ nội dung chứng minh các đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa chào thầu (kèm bản dịch sang tiếng Việt đối với các tài liệu sử dụng tiếng nước ngoài và nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác giữa bản gốc và bản dịch). - Có bảng so sánh cấu hình, tham chiếu tính năng, thông số kỹ thuật của bên mời thầu với cấu hình, tính năng, thông số kỹ thuật của bên chào thầu (Ghi rõ tài liệu chứng minh kỹ thuật và số trang tương ứng) |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm toàn bộ các chi phí cần thiết để thực hiện gói thầu, trong đó có thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu; - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu; |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…):tối thiểu 06 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 02 năm trở lên; 03 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 01 đến 02 năm; ¼ hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 01 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Bảo lãnh thực hiện HĐ - HSDT bản gốc để bên mời thầu kiểm tra đối chiếu - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.445.180 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 37 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Y tế huyện Bạch Thông
- Địa chỉ: Phố Nà Hái, thị trấn Phủ Thông, huyện Bạch Thông, Bắc Kạn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Y tế huyện Bạch Thông - Địa chỉ: Phố Nà Hái, thị trấn Phủ Thông, huyện Bạch Thông, Bắc Kạn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Khoa dược- Trung tâm Y tế huyện Bạch Thông - Địa chỉ: Phố Nà Hái, thị trấn Phủ Thông, huyện Bạch Thông, Bắc Kạn |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Y tế huyện Bạch Thông - Địa chỉ: Phố Nà Hái, thị trấn Phủ Thông, huyện Bạch Thông, Bắc Kạn |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | ASLO | 1 | Hộp | Hóa chất sử dụng để phát hiện trực tiếp và định lượng bán phần Anti Streptolysin O (ASO)Mẫu xét nghiệm: Huyết thanh Độ nhạy phân tích: 200 IU/mlĐóng gói: Hộp 100 testBảo quản ở nhiệt độ 2 - 8ºCĐạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 | ||
| 2 | CRP | 2 | Hộp | Hóa chất sử dụng để phát hiện trực tiếp và định lượng bán phần của Protein phản ứng C (CRP) trong huyết thanh ngườiMẫu xét nghiệm: Huyết thanh hoặc huyết tươngPhạm vi tuyến tính: lên đến 34mg/dlĐộ nhạy phân tích: 0.03mg/dlĐóng gói: Hộp 100 testBảo quản nhiệt độ 2 - 8ºCĐạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 | ||
| 3 | RF | 1 | Hộp | Hóa chất sử dụng để phát hiện trực tiếp và định lượng bán yếu tố dạng thấp (RF) trong huyết thanh người; Độ nhạy phân tích: 8 IU/ ml; Đóng gói: Hộp 100 test;Bảo quản nhiệt độ 2 - 8ºCĐạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 | ||
| 4 | Test nhanh HBsAg | 300 | Test | Phát hiện kháng nguyên HBsAg trong huyết thanh, huyết tươngĐộ nhạy: 98.89 %, Độ đặc hiệu: 98.87 % Thành phần Kit thử: Vùng cộng hợp IgG chuột kháng HBsAg-04Vạch kết qủa IgG chuột kháng HBsAg-B20Vạch chứng IgG dê kháng chuột Bảo quản ở nhiệt độ thường Ngưỡng phát hiện 1ng/ml Đóng gói: Hộp 40 testĐạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 | ||
| 5 | Test nhanh HCV | 400 | Test | Phát hiện kháng thể kháng HCV trong huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần người.Độ nhạy: 100%,Độ đặc hiệu: 100 % Thành phần Kit thử: Cộng hợp vàng kháng thể đơn dòng kháng Igg người Vạch kết quả kháng nguyên HCV-210 Vach chứng IgG người Bảo quản ở nhiệt độ thường Đóng gói: Hộp 40 test Đạt tiêu chuẩn ISO13485:2016 | ||
| 6 | Test nhanh HBeAg | 40 | Test | Phát hiện HBeAg trong huyết thanh hoặc huyết tương. Độ nhạy 96.3%, độ đặc hiệu 97.9%. Thành phần hoạt chất: Kháng thể chuột kháng HBeAg-1; kháng thể chuột kháng HBeAg-2; IgG-dê kháng chuột.Đóng gói: Hộp 40 test Bảo quản nhiệt độ 2-30ºC Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 | ||
| 7 | Test nhanh thử HAV | 30 | Test | Định tính phát hiện HAV trong huyết thanh, huyết tương, máu toàn phầnĐộ nhạy tương quan: 90,6% , Độ đặc hiệu tương quan: 97,6% Phát hiện các kháng thể IgMVùng cộng hợp được phủ cộng hợp vàng kháng thể chuột kháng IgG ngườiVạch kết quả kháng nguyên HAV tái tổ hợpVạch chứng: Được phủ bởi kháng thể dê kháng IgG chuột Không phản ứng chéo với mẫu Dengue, HBV, HCV, HEV, HIV, Malaria, TB... Bảo quản kit thử ở nhiệt độ thường Đóng gói: Hộp 30 test Đạt tiêu chuẩn ISO13485:2016 | ||
| 8 | Thanh thử nước tiểu 10 thông số | 80 | Hộp | Test thử nước tiểu 10 thông số: LEU, NIT, URO, PRO, pH, BLD, SG, KET, BIL, GLU Phạm vi tham chiếu:- pH: 5,0-7,5- SG: 1,005-1,030Đóng gói: Hộp 100 test;Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 | ||
| 9 | Test kháng nguyên SARS-CoV-2 | 2.000 | Test | Định tính phát hiện kháng nguyên SARS-Cov-2 trong mẫu ngoáy dịch tỵ hầu của người. Sử dụng các cặp kháng thể đơn dòng có độ nhạy và độ đặc hiệu cao đối với kháng nguyên SARS-Cov-2 (protein N và protein S). Độ nhạy tương quan: 96,30%.Độ đặc hiệu tương quan: 99,75%. Độ chính xác tương quan: 99,02%. Khoảng tin cậy 95% Ngưỡng phát hiện: 0,1ng/mL với kháng nguyên tái tổ hợp SARS-Cov-2. Không phản ứng chéo với Influenza A H1N1 và H5N1 ở nồng độ 1,0x10^5 PFU/mL.Đóng gói: Hộp 25 tes; Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 | ||
| 10 | Test thử đường máu mao mạch | 24 | Hộp | Que thử đường huyết dùng kiểm tra các chỉ số đường huyết của cơ thể.Đóng gói: Hộp 50 test Đạt tiêu chuẩn ISO 13485: 2016 | ||
| 11 | Test thử đường máu mao mạch | 300 | Test | Que thử sử dụng men thử FDA-GDH đặc hiệu với đường Glucose. Giới hạn hematocrit 20% - 60%.Đóng gói: Hộp 50 testĐạt tiêu chuẩn ISO 13485: 2016 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.434E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng cung cấp thiết bị y tế cho các cơ sở y tế Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 346.920.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.040.760.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nêu rõ tên đại lý, đại diện ,địa chỉ, số điện thoại, người phụ trách thực hiện nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành bảo trì duy tu bảo dưỡng sủa chữa hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi