Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220301221-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hoằng Lưu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220301115 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn khai thác quỹ đất tại Mặt bằng phân lô đất ở tại thôn Phượng Ngô 2 xã Hoằng Lưu (MBQH số 84/MBQH-UBND ngày 18/8/2021 của UBND huyện Hoằng Hóa) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-01 11:36:00 đến ngày 2022-03-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,268,093,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.902E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô: Là hợp đồng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.Tính chất tương tự: Nền đường, mặt đường (Rải thảm mặt đường bê tông nhựa), thoát nước,hè đường, hệ thống điện.- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.287.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có biên bản kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.287.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực; có kinh nghiệm trong công tác Chỉ huy trưởng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư giao thông chuyên ngành cầu đường. Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư điện. Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình Hạ tầng kỹ thuật (có điện) cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng Công trình giao thông hoặc Công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, còn hiệu lực; Có kinh nghiệm trong công tác phụ trách Quản lý chất lượng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư kỹ thuật công trình hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng (trường hợp là Kỹ sư kỹ thuật công trình hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng phải có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực). Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | (10-12)T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | (10-16)T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa: | |
| - Đặc điểm thiết bị | (130 CV - 140 CV) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 190 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Cần cẩu, sức nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Hoằng Lưu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng Hạ tầng kỹ thuật mặt bằng số 84/MBQH-UBND ngày 18/8/2021 tại thôn Phượng Ngô 2, xã Hoằng Lưu, huyện Hoằng Hoá, tỉnh Thanh Hoá 03 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn khai thác quỹ đất tại Mặt bằng phân lô đất ở tại thôn Phượng Ngô 2 xã Hoằng Lưu (MBQH số 84/MBQH-UBND ngày 18/8/2021 của UBND huyện Hoằng Hóa) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu. + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế tính đến hết năm 2021 của Cơ quan quản lý thuế. + Bản gốc hoặc bản phô tô công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, đăng ký, đăng kiểm ô tô, cần cẩu còn hạn, Báo cáo tài chính 3 năm (2018, 2019, 2020), Hợp đồng tương tự. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 43.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên chủ đầu tư: UBND xã Hoằng Lưu
Tên bên mời thầu: UBND xã Hoằng Lưu
Địa chỉ: xã Hoằng Lưu, huyện Hoằng Hoá, tỉnh Thanh Hoá -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hoằng Hóa (Địa chỉ Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa (Địa chỉ Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: Đại lộ Lê Lợi, Phường Lam Sơn, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào vét hữu cơ đường bằng thủ công - Cấp đất I (10% KL) | Theo hồ sơ BCKTKT | 31,6 | 1m3 |
| 2 | Đào vét hữu cơ đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (90% KL) | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,844 | 100m3 |
| 3 | Đào đánh cấp, đào khuôn bằng thủ công - Cấp đất III (10% KL) | Theo hồ sơ BCKTKT | 66,241 | 1m3 |
| 4 | Đào đánh cấp, đào khuôn bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (90% KL) | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,9617 | 100m3 |
| 5 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV (Tận dụng 50% đất đào) | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,4721 | 100m3 |
| 6 | Mua đất cấp 3 tại mỏ đất Phú Nham, Hà Ninh, Hà Trung, đắp K95, cách 31,6 km (Tận dụng 50% đất đào) | Theo hồ sơ BCKTKT | 494,6032 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km (hệ số 1,8) | Theo hồ sơ BCKTKT | 49,4603 | 10m³/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 9km (hệ số 5,13) | Theo hồ sơ BCKTKT | 49,4603 | 10m³/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 21,6km (hệ số 16,87) | Theo hồ sơ BCKTKT | 49,4603 | 10m³/1km |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (20% KL) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,2079 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,8318 | 100m3 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 12,0027 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,7297 | 100tấn |
| 14 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,7297 | 100tấn |
| 15 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 9,2km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,7297 | 100tấn |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 12,0027 | 100m2 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, dày16cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,5347 | 100m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, dày 14cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,4678 | 100m3 |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,3417 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,4759 | 100tấn |
| 21 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,4759 | 100tấn |
| 22 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 9,2km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,4759 | 100tấn |
| 23 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,3417 | 100m2 |
| B | RÃNH XÂY GẠCH (KT=40x60cm) | |||
| 1 | Đá dăm đệm móng 4x6 dày 10cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 22,36 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông móng rãnh | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,414 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đáy rãnh M200 đá 1x2 dày 10cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 22,36 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 45,54 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ BCKTKT | 248,4 | m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ mũ mố rãnh | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,656 | 100m2 |
| 7 | BT đá 1x2 M200 mũ mố | Theo hồ sơ BCKTKT | 13,66 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,679 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,5939 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 13,25 | m3 |
| 11 | Lắp dựng tấm đan bằng máy | Theo hồ sơ BCKTKT | 207 | 1cấu kiện |
| C | RÃNH CHỊU LỰC40x60 cm | |||
| 1 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,128 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,4 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ rãnh, mũ mố | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,176 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép thân rãnh, mũ mố D | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,1713 | tấn |
| 5 | Bê tông rãnh đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 21,76 | m3 |
| 6 | Bê tông mũ mố đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,76 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,3034 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,4582 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,5523 | tấn |
| 10 | Tấm đan BTCT đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,57 | m3 |
| 11 | Lắp dựng tấm đan bằng máy | Theo hồ sơ BCKTKT | 64 | 1cấu kiện |
| D | RÃNH BÊ TÔNG KT 40x60 cm | |||
| 1 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,332 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ BCKTKT | 16,6 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ rãnh | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,7808 | 100m2 |
| 4 | Bê tông rãnh đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 67,73 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,9283 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,1127 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,604 | tấn |
| 8 | Tấm đan BTCT đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ BCKTKT | 19,85 | m3 |
| 9 | Lắp dựng tấm đan bằng máy | Theo hồ sơ BCKTKT | 166 | 1cấu kiện |
| E | HỐ GA XÂY GẠCH | |||
| 1 | Đá dăm đệm móng 4x6 dày 10cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,97 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đáy hố ga | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0562 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đáy hố ga M200 đá 1x2 dày 10cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,97 | m3 |
| 4 | Xây hố ga gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,92 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ BCKTKT | 25,33 | m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ mũ mố hố ga | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1664 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép mũ mố hố ga | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1632 | tấn |
| 8 | Thép góc V50x50x5 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1448 | tấn |
| 9 | BT đá 1x2 M200 mũ mố | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,35 | m3 |
| 10 | Lắp dựng mũ mố hố ga | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | 1cấu kiện |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0576 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1212 | tấn |
| 13 | Thép góc V50x50x3 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1336 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,92 | m3 |
| 15 | Lắp dựng tấm đan bằng máy | Theo hồ sơ BCKTKT | 20 | 1cấu kiện |
| F | HỐ THU NƯỚC | |||
| 1 | Đá dăm đệm móng đá 4x6 dày 10cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,86 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng hố thu | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1286 | 100m2 |
| 3 | BT hố thu đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,6 | m3 |
| 4 | Tấm chắn rác bằng gang đúc KT 24x100cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | tấm |
| G | RÃNH KẾT HỢP TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đá dăm đệm móng 4x6 dày 10cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 21,6 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,36 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đáy rãnh M200 đá 1x2 dày 10cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 21,6 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 63,36 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ BCKTKT | 216 | m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ mũ mố rãnh | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,44 | 100m2 |
| 7 | BT đá 1x2 M200 mũ mố | Theo hồ sơ BCKTKT | 11,88 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,5904 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,386 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 11,52 | m3 |
| 11 | Lắp dựng tấm đan bằng máy | Theo hồ sơ BCKTKT | 180 | 1cấu kiện |
| H | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ giằng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,366 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,3807 | tấn |
| 3 | Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,03 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 43,67 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ BCKTKT | 768,57 | m2 |
| 6 | Sơn tường rào bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 768,57 | m2 |
| I | HÈ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,4124 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,36 | m3 |
| 3 | Lót VXM M100 dày 2cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 53,61 | m2 |
| 4 | Bó vỉa đá KT 23x26x100 cm và KT 23x26x40 cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 206,21 | m |
| 5 | Lắp đặt bó vỉa | Theo hồ sơ BCKTKT | 291 | 1cấu kiện |
| 6 | Ván khuôn hố trồng cây | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0128 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,06 | m3 |
| 8 | Lót VXM M100 dày 2cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,64 | m2 |
| 9 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2625 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,76 | m3 |
| 11 | Xây bó hè gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,18 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ BCKTKT | 14,44 | m2 |
| 13 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,4924 | 100m3 |
| 14 | Lát hè bằng đá KT 400x400x40 mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 492,42 | m2 |
| 15 | Đắp đất màu trồng cây | Theo hồ sơ BCKTKT | 153,78 | m3 |
| 16 | Trồng cây cọ, khóm 3 cây, chiều cao cây 40-50 cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cây |
| 17 | Trồng cây ngâu tán 60-80 cm, chiều cao cây 80cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 12 | cây |
| 18 | Trồng cây chuỗi ngọc, mật độ 50 cây/m2, chiều cao cây 20-25 cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 41,92 | m2 |
| 19 | Trồng thảm cỏ lạc, mật độ phủ kín 80% | Theo hồ sơ BCKTKT | 726,96 | m2 |
| J | VẬT LIỆU CHÍNH XÂY LẮP ĐIỆN(KHU A) | |||
| 1 | Rãnh cáp ngầm 0,4kV trên nền vỉa hè lát đá | Theo hồ sơ BCKTKT | 21 | m |
| 2 | Rãnh cáp ngầm 0,4kV qua nền đường bê tông nhựa | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | m |
| 3 | Ống nhựa HDPE D130/100 luồn cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 19,26 | m |
| 4 | Ống nhựa HDPE D40/30 luồn cáp vào hộ dân | Theo hồ sơ BCKTKT | 43,84 | m |
| 5 | Ống thép mạ D100 luồn cáp qua đường | Theo hồ sơ BCKTKT | 7 | m |
| 6 | Măng sông ống thép D100 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 7 | Ống thép mạ D100 luồn cáp lên cột | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | m |
| 8 | Colie ôm ống thép và cáp lên cột | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | bộ |
| 9 | Móng tủ điện 150A lắp 6 công tơ | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | móng |
| 10 | Tiếp địa an toàn tủ điện RC2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 11 | Tủ điện 150A lắp 6 công tơ | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | tủ |
| 12 | Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x70+1x50mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 39,78 | m |
| 13 | Làm đầu cáp ngầm 3x70+1x50mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | đầu |
| 14 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| K | VẬT LIỆU CHÍNH XÂY LẮP ĐIỆN(KHU B) | |||
| 1 | Rãnh cáp ngầm 0,4kV trên nền vỉa hè lát đá | Theo hồ sơ BCKTKT | 57 | m |
| 2 | Rãnh cáp ngầm 0,4kV qua nền đường bê tông nhựa | Theo hồ sơ BCKTKT | 21 | m |
| 3 | Ống nhựa HDPE D130/100 luồn cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 55,78 | m |
| 4 | Ống nhựa HDPE D40/30 luồn cáp vào hộ dân | Theo hồ sơ BCKTKT | 99,79 | m |
| 5 | Ống thép mạ D100 luồn cáp qua đường | Theo hồ sơ BCKTKT | 23 | m |
| 6 | Măng sông ống thép D100 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 7 | Ống thép mạ D100 luồn cáp lên cột | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | m |
| 8 | Colie ôm ống thép và cáp lên cột | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | bộ |
| 9 | Móng tủ điện 150A lắp 6 công tơ | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | móng |
| 10 | Tiếp địa an toàn tủ điện RC2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | bộ |
| 11 | Tủ điện 150A lắp 6 công tơ | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | tủ |
| 12 | Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x95+1x70mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 60,18 | m |
| 13 | Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x70+1x50mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 38,76 | m |
| 14 | Làm đầu cáp ngầm 3x95+1x70mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | đầu |
| 15 | Làm đầu cáp ngầm 3x70+1x50mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | đầu |
| 16 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| L | VẬT LIỆU CHÍNH XÂY LẮP ĐIỆN(KHU C) | |||
| 1 | Rãnh cáp ngầm 0,4kV trên nền vỉa hè lát đá | Theo hồ sơ BCKTKT | 103 | m |
| 2 | Ống nhựa HDPE D130/100 luồn cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 104,03 | m |
| 3 | Ống nhựa HDPE D40/30 luồn cáp vào hộ dân | Theo hồ sơ BCKTKT | 203,26 | m |
| 4 | Ống thép mạ D100 luồn cáp lên cột | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | m |
| 5 | Colie ôm ống thép và cáp lên cột | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | bộ |
| 6 | Móng tủ điện 200A lắp 9 công tơ | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | móng |
| 7 | Móng tủ điện 150A lắp 6 công tơ | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | móng |
| 8 | Tiếp địa an toàn tủ điện RC2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | bộ |
| 9 | Tủ điện 200A lắp 9 công tơ | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | tủ |
| 10 | Tủ điện 150A lắp 6 công tơ | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | tủ |
| 11 | Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x95+1x70mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 70,38 | m |
| 12 | Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x70+1x50mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 54,06 | m |
| 13 | Làm đầu cáp ngầm 3x95+1x70mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | đầu |
| 14 | Làm đầu cáp ngầm 3x70+1x50mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | đầu |
| 15 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo hồ sơ BCKTKT | 11 | cái |
| M | XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY 0,4KV CẤP ĐIỆN SINH HOẠT (KHU A) | |||
| 1 | Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi trên nền vỉa hè lát đá | Theo hồ sơ BCKTKT | 21 | m |
| 2 | Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi qua nền đường bê tông nhựa | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | m |
| 3 | Ống nhựa HDPE D130/100 luồn cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 19,26 | m |
| 4 | Ống nhựa HDPE D40/30 luồn cáp vào hộ dân | Theo hồ sơ BCKTKT | 43,84 | m |
| 5 | Ống thép mạ D100 luồn cáp qua đường | Theo hồ sơ BCKTKT | 7 | m |
| 6 | Ống thép mạ D100 luồn cáp lên cột | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | m |
| 7 | Colie ôm ống thép và cáp lên cột | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | bộ |
| 8 | Móng tủ điện 150A lắp 6 công tơ | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | móng |
| 9 | Tiếp địa an toàn tủ điện RC2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 10 | Tủ điện 150A lắp 6 công tơ | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | tủ |
| 11 | Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x70+1x50mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 39,78 | m |
| 12 | Làm đầu cáp ngầm 3x70+1x50mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | đầu |
| N | XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY 0,4KV CẤP ĐIỆN SINH HOẠT (KHU B) | |||
| 1 | Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi trên nền vỉa hè lát đá | Theo hồ sơ BCKTKT | 57 | m |
| 2 | Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi qua nền đường bê tông nhựa | Theo hồ sơ BCKTKT | 21 | m |
| 3 | Ống nhựa HDPE D130/100 luồn cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 55,78 | m |
| 4 | Ống nhựa HDPE D40/30 luồn cáp vào hộ dân | Theo hồ sơ BCKTKT | 99,79 | m |
| 5 | Ống thép mạ D100 luồn cáp qua đường | Theo hồ sơ BCKTKT | 23 | m |
| 6 | Ống thép mạ D100 luồn cáp lên cột | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | m |
| 7 | Colie ôm ống thép và cáp lên cột | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | bộ |
| 8 | Móng tủ điện 150A lắp 6 công tơ | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | móng |
| 9 | Tiếp địa an toàn tủ điện RC2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | bộ |
| 10 | Tủ điện 150A lắp 6 công tơ | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | tủ |
| 11 | Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x95+1x70mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 60,18 | m |
| 12 | Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x70+1x50mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 38,76 | m |
| 13 | Làm đầu cáp ngầm 3x95+1x70mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | đầu |
| 14 | Làm đầu cáp ngầm 3x70+1x50mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | đầu |
| O | XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY 0,4KV CẤP ĐIỆN SINH HOẠT (KHU C) | |||
| 1 | Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi trên nền vỉa hè lát đá | Theo hồ sơ BCKTKT | 103 | m |
| 2 | Ống nhựa HDPE D130/100 luồn cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 104,03 | m |
| 3 | Ống nhựa HDPE D40/30 luồn cáp vào hộ dân | Theo hồ sơ BCKTKT | 203,26 | m |
| 4 | Ống thép mạ D100 luồn cáp lên cột | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | m |
| 5 | Colie ôm ống thép và cáp lên cột | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | bộ |
| 6 | Móng tủ điện 200A lắp 6 công tơ | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | móng |
| 7 | Móng tủ điện 150A lắp 6 công tơ | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | móng |
| 8 | Tiếp địa an toàn tủ điện RC2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | bộ |
| 9 | Tủ điện 200A lắp 6 công tơ | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | tủ |
| 10 | Tủ điện 150A lắp 6 công tơ | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | tủ |
| 11 | Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x95+1x70mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 70,38 | m |
| 12 | Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x70+1x50mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 54,06 | m |
| 13 | Làm đầu cáp ngầm 3x95+1x70mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | đầu |
| 14 | Làm đầu cáp ngầm 3x70+1x50mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | đầu |
| P | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV CẤP ĐIỆN SINH HOẠT (KHU A) | |||
| 1 | Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi trên nền vỉa hè lát đá | Theo hồ sơ BCKTKT | 21 | m |
| 2 | Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi qua nền đường bê tông nhựa | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | m |
| 3 | Rãnh cáp ngầm 0,4kV vào hộ dân | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | m |
| 4 | Móng tủ điện 150A lắp 6 công tơ | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | móng |
| 5 | Tiếp địa an toàn tủ điện RC2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | mốc |
| Q | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV CẤP ĐIỆN SINH HOẠT (KHU B) | |||
| 1 | Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi trên nền vỉa hè lát đá | Theo hồ sơ BCKTKT | 57 | m |
| 2 | Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi qua nền đường bê tông nhựa | Theo hồ sơ BCKTKT | 21 | m |
| 3 | Rãnh cáp ngầm 0,4kV vào hộ dân | Theo hồ sơ BCKTKT | 30 | m |
| 4 | Móng tủ điện 150A lắp 6 công tơ | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | móng |
| 5 | Tiếp địa an toàn tủ điện RC2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | bộ |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | mốc |
| R | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV CẤP ĐIỆN SINH HOẠT (KHU C) | |||
| 1 | Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi trên nền vỉa hè chưa lát | Theo hồ sơ BCKTKT | 103 | m |
| 2 | Rãnh cáp ngầm 0,4kV vào hộ dân | Theo hồ sơ BCKTKT | 35 | m |
| 3 | Móng tủ điện 200A lắp 9 công tơ | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | móng |
| 4 | Móng tủ điện 150A lắp 6 công tơ | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | móng |
| 5 | Tiếp địa an toàn tủ điện RC2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | bộ |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo hồ sơ BCKTKT | 11 | mốc |
| S | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Rãnh cáp ngầm chiếu sáng đi trên nền vỉa hè lát đá | Theo hồ sơ BCKTKT | 42 | m |
| 2 | Ống nhựa HDPE D50/40 luồn cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 77 | m |
| 3 | Móng tủ điều khiển chiếu sáng | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | móng |
| 4 | Tiếp địa tủ điện RC6 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 5 | Tủ điều khiển chiếu sáng 3 pha tự động thiết bị ngoại 100A (1200x600x350mm) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | tủ |
| 6 | Lắp đặt công tơ đo đếm điện năng trong tủ điện | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 7 | Móng cột đèn chiếu sáng cao 9m | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | móng |
| 8 | Tiếp địa an toàn cho cột thép RC1 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | bộ |
| 9 | Cột đèn chiếu sáng bát giác liền cần đơn cao 9m dày 3mm mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | cột |
| 10 | Đèn chiếu sáng đường phố bán rộng Led 100W | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | bộ |
| 11 | Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x10+1x6mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 18,26 | m |
| 12 | Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x6+1x4mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 78,24 | m |
| 13 | Dây tiếp địa liên hoàn trong ống bảo vệ, dây đồng trần M10 | Theo hồ sơ BCKTKT | 78,24 | m |
| 14 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 30 | m |
| 15 | Bảng điện cửa cột đèn chiếu sáng | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | bộ |
| 16 | Luồn cáp cửa cột và làm đầu cáp ngầm 3x10+1x6mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | đầu |
| 17 | Luồn cáp cửa cột và làm đầu cáp ngầm 3x6+1x4mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | đầu |
| 18 | Băng dính cách điện | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | cuộn |
| T | THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 2 | Thí nghiệm tiếp địa cột thép, tủ điện | Theo hồ sơ BCKTKT | 9 | vị trí |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực hạ thế | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | sợi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.902E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô: Là hợp đồng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.Tính chất tương tự: Nền đường, mặt đường (Rải thảm mặt đường bê tông nhựa), thoát nước,hè đường, hệ thống điện.- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.287.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có biên bản kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.287.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực; có kinh nghiệm trong công tác Chỉ huy trưởng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV | 5 | 3 |
| 2 | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư giao thông chuyên ngành cầu đường. Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV | 3 | 2 |
| 3 | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | kỹ sư điện. Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình Hạ tầng kỹ thuật (có điện) cấp IV | 3 | 2 |
| 4 | cán bộ phụ trách KCS | 1 | Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng Công trình giao thông hoặc Công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, còn hiệu lực; Có kinh nghiệm trong công tác phụ trách Quản lý chất lượng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV | 3 | 2 |
| 5 | cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư kỹ thuật công trình hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng (trường hợp là Kỹ sư kỹ thuật công trình hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng phải có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực). Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,8m3 | 1 |
| 2 | Ô tô vận chuyển | (10-12)T | 2 |
| 3 | Máy ủi | ≥110 CV | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | ≥1,5kW | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | ≥ 1,0 kW | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | ≥70kg | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥5 kW | 1 |
| 8 | Máy hàn điện | ≥23 kW | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | ≥ 250l | 1 |
| 10 | Máy lu bánh thép | (10-16)T | 1 |
| 11 | Máy lu bánh hơi | ≥ 16T | 1 |
| 12 | Máy cắt gạch đá | ≥1,7kW | 2 |
| 13 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa: | (130 CV - 140 CV) | 1 |
| 14 | Máy phun nhựa đường | ≥ 190 CV | 1 |
| 15 | Cần cẩu, sức nâng | ≥ 6T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi