Gói thầu: Mua vật tư y tế phòng dịch Covid 19 năm 2022 tại Cảng hàng không quốc tế Nội Bài
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220301058-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cảng hàng không quốc tế Nội Bài - Chi nhánh Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP |
| Tên gói thầu | Mua vật tư y tế phòng dịch Covid 19 năm 2022 tại Cảng hàng không quốc tế Nội Bài |
| Số hiệu KHLCNT | 20220205068 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi y tế của Cảng HKQT Nội Bài |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-01 12:03:00 đến ngày 2022-03-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,309,525,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.95E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm :-Tương tự về chủng loại, tính chất hàng hóaNhà thầu nộp kèm theo Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao, Biên bản thanh lý Hợp đồng, Hóa đơn được sao y công chứng hoặc chứng thực của cơ quan chức năng (trừ hóa đơn).Trong trường hợp chủ đầu tư yêu cầu thì nhà thầu phải xuất trình bản gốc và các tài liệu khác ( hóa đơn tài chính để chủ đầu tư đối chiếu tính xác thực ). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.930.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết có trách nhiệm đổi sản phẩm mới trong vòng 48h kể từ thời điểm Bên mời thầu thông báo về lỗi của sản phẩm hàng hóa. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Cảng hàng không quốc tế Nội Bài - Chi nhánh Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư y tế phòng dịch Covid 19 năm 2022 tại Cảng hàng không quốc tế Nội Bài Vật tư y tế phòng dịch Covid 19 năm 2022 tại Cảng hàng không quốc tế Nội Bài 09 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi y tế của Cảng HKQT Nội Bài |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận kiểm nghiệm trang thiết bị y tế chuẩn đoán IN VITRO (đối với Khay thử xét nghiệm kháng nguyên vi rut SARS-Cov-2). - Ảnh chụp các loại vật tư mà nhà thầu cung cấp. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cam kết hàng hóa chào thầu phải mới 100% chưa qua sử dụng, sản xuất từ năm 2021 trở về sau, có xuất xứ rõ ràng, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; - Cam kết Hàng hóa dự thầu phù hợp với quy định pháp luật hiện hành về sản xuất, nhập khẩu, lưu hành, tiêu chuẩn chất lượng và cung cấp đầy đủ các loại giấy tờ/ tài liệu kèm theo hàng hóa. - Cam kết cung cấp Bản gốc (hoặc bản sao công chứng) Giấy chứng nhận kiểm nghiệm trang thiết bị y tế chuẩn đoán IN VITRO (đối với Khay thử xét nghiệm kháng nguyên virut Sars-Cov-2). - Giấy chứng nhận kiểm nghiệm trang thiết bị y tế hoặc CO, CQ hoặc giấy tờ khác tương đương đối với các sản phẩm nhập khẩu. - Giấy Xác nhận đạt quy chuẩn chất lượng an toàn của sản phẩm được cơ quan có thẩm quyền cấp. |
| E-CDNT 12.2 | - Nhà thầu phải lường hết mọi yếu tố gây biến động giá để đưa vào đơn giá hàng hóa (kể cả biến động tỷ giá, diễn biến của dịch bệnh), Bên mời thầu sẽ không thanh toán bất kỳ chi phí nào khác phát sinh nào khác trong suốt quá trình thực hiện hợp đồng. - Theo đó, đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. (Thuế suất hàng hóa GTGT phải nộp NSNN sẽ áp dụng theo quy định hiện hành tại thời điểm phát sinh). |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cảng hàng không quốc tế Nội Bài - Chi nhánh Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP. Địa chỉ: Cảng hàng không quốc tế Nội Bài – xã Phú Minh – huyện Sóc Sơn – thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.38865047. Fax: 024.38865540; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Tô Tử Hà - Giám đốc Cảng hàng không quốc tế Nội Bài – xã Phú Minh – huyện Sóc Sơn – thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.38865047. Fax: 024.38865540; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khẩu trang y tế 4 lớp kháng khuẩn | 40.000 | Chiếc | - Kích thước: 175mmX95mmx 4 lớp - Độ dài dây đeo; 165mm - Độ dài nẹp mũi: 100mm – Quy cách: 50 cái khẩu trang/1 hộp, 50 hộp/thùng .- Cấu tạo gồm: - 2, 3 lớp Vải không dệt - 1 lớp Giấy kháng khuẩn (Hoặc - 2 lớp vải không dệt (Non - wonmen) ở mặt trong và mặt ngoài. - 1 lớp lọc bụi & Vi khuẩn (Melt - blown Filter) - 1 lớp giấy lọc (Paper Filler).- Chất liệu kháng khuẩn không thấm nước, chống vi khuẩn, vi rút khói bụi hiệu quả, không gây kích ứng da, chống tia cực tím UV.- Hàng chuẩn công ty có tên hiệu in dập nổi trên khẩu trang. - Khẩu trang y tế 4 lớp phải là loại khẩu trang được sản xuất theo Tiêu chuẩn quốc gia. | ||
| 2 | Khẩu trang vải kháng khuẩn | 10.000 | Chiếc | - Khẩu trang vải kháng khuẩn có khả năng tái sử dụng nhiều lần, tối ưu trong 30 lần giặt.- Chất liệu vải cao cấp, mềm mịn, không gây bí thở, tạo sự thoải mái khi sinh hoạt, làm việc.- Kích thước 13-15cm X 14-16cm.- Cản bụi và giọt bắn hiệu quả, Chống tia cực tím & Bảo vệ làn da.- Sản phẩm được cơ quan thẩm quyền xác nhận chất lượng và xuất xứ rõ ràng. | ||
| 3 | Nước sát khuẩn chai 500ml | 1.500 | Chai | - Dung dịch sát khuẩn 500ml dạng gel đặc, trong không màu, mùi hương bạc hà, trà xanh, nha đam… – thiết kế chai xịt tiện dụng, rửa tay nhanh diệt khuẩn khử trùng. Khi sử dụng không cần rửa lại bằng nước. Chỉ cần cho vào tay, thoa đều trong vòng 30 giây.- Nồng độ Ethanol 60-70%, Độ pH 4-8.- Sản phẩm được cơ quan thẩm quyền xác nhận đạt quy chuẩn chất lượng an toàn. | ||
| 4 | Nước sát khuẩn can 20L | 100 | Can | Dung dịch sát khuẩn được sử dụng để khử trùng; khử mùi. Dạng lỏng, trong suốt không màu, mùi hương bạc hà, trà xanh, nha đam…. - Nồng độ Ethanol 60-70%, Độ pH 4-8. - An toàn với người và môi trường. Tiêu diệt các loại nấm men, nấm mốc…Tiêu diệt được các loại vi khuẩn lan truyền trong không khí.- Sản phẩm được cơ quan thẩm quyền xác nhận đạt quy chuẩn chất lượng an toàn. | ||
| 5 | Găng tay cao su y tế có bột Latex | 50.000 | Đôi | - Chất liệu cao su tự nhiên.- Độ Dài Min 240 mm, Độ Dài Lòng Tay Min 0.10 mm, Độ Dài ngón tay Min 0.11 mm, Độ dài cổ tay Min 0.06 mm, hàm Lượng Protein Max: 200µg/dm2, Hàm Lượng Bột Max: 10mg/dm2, Bên Ngoài: Trơn/ Nhám, Cổ Tay Se viền, Màu cao su tự nhiên. Sản phẩm được sản xuất và giảm sát chất lượng trên các quy trình nghiêm ngặt bao gồm ISO 9001:2008, ISO 13485:2003, ISO 22000:2005, ISO SA800, chứng nhận lưu hành do Bộ Y tế cấp phép. | ||
| 6 | Quần áo phòng dịch cấp độ 2 | 10.000 | Bộ | Bộ đồ bảo hộ phòng dịch, quần áo phòng chống dịch 7 MÓN gồm : - Áo bảo hộ ;- Quần bảo hộ ;- Mũ chùm bảo hộ ;- Kính bảo hộ ;- Đôi Giày chùm bảo hộ ;- Găng tay cao su bảo hộ ;- Khẩu trang y tế 4 lớp; * ĐẶC ĐIỂM : - Bộ mũ, áo liền quần. Giày chùm rời với bộ; + Có 2 mầu : Xanh + Trắng ;+ Được may từ chất liệu vải bảo hộ không dệt, thoáng mát, không gây nóng nực khi mặc.+ Thiết kế chuẩn size phù hợp cho cả nam và nữ ;+ Chất liệu vải bảo hộ tiêu chuẩn y tế, ngăn ngừa sự xâm nhập của virus gây bệnh, kháng khuẩn, kháng bụi ;- Kính bảo hộ: chất liệu kiếng mica trong suốt, nhìn rõ, không gây hại cho mắt khi đeo. Thiết kế chuẩn size, kiểu dáng ôm kín, ngăn ngừa sự xâm nhập của bụi mịn, vi khuẩn, virus ;- Găng tay cao su: chất liệu cao su co giãn, tiêu chuẩn bảo hộ y tế ;- Khẩu trang Y tế 4 lớp: Chất liệu vải cotton mịn, khẩu trang gồm 4 lớp, thiết kế chuẩn size, Ngăn ngừa bụi mịn, vi khuẩn, virus, khí độc ;*TÍNH NĂNG CHUNG:- Phòng chống lây nhiễm dịch bệnh tuyệt đối ;- Che chắn an toàn tất cả các bộ phận trên cơ thể ;- Chống tiếp xúc với các chất hoá học ;- Không gây bí bách, khó chịu khi mặc ;- Dễ phân huỷ, thân thiện với môi trường;- Bộ chống dịch được sử dụng bởi các đội phòng chống dịch bệnh, ngăn ngừa sự xâm nhập của khí độc, vi khuẩn, virus, bụi mịn...; - Được các bác sĩ, y tá, y sĩ sử dụng rộng rãi tại nhiều bệnh viện (phòng mổ, phòng hồi sức), phòng khám, nhà dưỡng lão, v.v. | ||
| 7 | Nhiệt kế điện tử | 50 | Cái | Nhiệt kế điện tử đo trán, sử dụng công nghệ cảm ứng bức xạ hồng ngoại để đo nhiệt độ (thân nhiệt, nhiệt độ phòng, đồ vật). Nhanh, dễ sử dụng, độ chính xác cao. Phụ kiện đi kèm: máy chính, pin thử, nắp đậy đầu đo, hướng dẫn sử dụng.- Đo thân nhiệt: 34.0°C – 42.2°C, Đo vật thể: 0.0°C –100°.- Độ chính xác: ±0.2 °C.- Hiển thị: LCD, 4 ký tự và các biểu tượng đặc biệt.- Cho kết quả nhanh và chính xác chỉ trong vòng 1s.- Bộ nhớ 30 lần.- Báo bằng âm thanh và màu nền.- Đầu dò có đèn chiếu sáng. | ||
| 8 | Tấm chắn giọt bắn | 2.500 | Chiếc | - Chống chói, lòe mắt vì màn chắn nhựa meka được làm từ chất PVC chuyên dụng cao cấp. Trong suốt, không bị choáng, chóng mặt khi mang.- Chống nắng, khói và bụi, nhất là vào thời điểm nhiều bụi mịn như hiện tại. Chống bọ, chống sương mù bay vào mắt khi chạy đường đêm. | ||
| 9 | Mặt nạ chống độc | 10 | Chiếc | Mặt nạ chống hơi độc hay mặt nạ phòng độc được thiết kế lớp silicon mềm mại tạo cảm giác thỏa mái và phù hợp với các khuôn mặt. Mặt nạ tạo một tấm phủ kín lên mũi và miệng, cũng như có thể che mắt và các mô mềm dễ bị tổn thương khác của khuôn mặt. Dây đeo mềm mại bó sát đầu tạo độ kín khít nhưng không gây khó chịu cho người mang. | ||
| 10 | Cloramin B loại 01kg/gói | 500 | Kg | Quy cách: 1 túi 1kg.Thành phần: Sodium benzensulfochloramin (Chloramin B 25%). Sản phẩm Cloramin B được đóng vào các túi 1kg, xuất xứ rõ ràng. | ||
| 11 | Khay thử xét nghiệm kháng nguyên vi rút Sars-CoV- 2- | 20.000 | Test | 01 test gồm: hướng dẫn sử dụng, khay thử, ống chiết mẫu nhỏ giọt, que lấy mẫu, ống chiết có nắp.Bộ Kit Test Nhanh Covid-19 phát hiện virus Covid-19/ SARS-CoV-2, cho kết quả trong vòng 15 phút với độ nhạy 100% (với Ct ≤ 30%), độ đặc hiệu > 99%. Giới hạn phát hiện: Sử dụng tăm bông trực tiếp 3,5x102 TCID50 /ml, sử dụng trong môi trường vận chuyển vi rút 2,8x103 TCID50 /ml. Định tính phát hiện kháng nguyên SARS-CoV-2.Xét nghiệm một bước, phương pháp sắc ký miễn dịch dựa trên hạt nano vàng.Thích hợp cho tăm bông mũi họng.Độ nhạy và độ đặc hiệu cao.Không có phản ứng chéo với các vi rút hoặc mầm bệnh khác.Kết quả đáng tin cậy và nhanh chóng – trong vòng 15 – 30 phút. | ||
| 12 | Bông lấy que dịch tỵ hầu | 40.000 | Test | Tăm bông lấy dịch tỵ hầu hay còn được gọi là que lấy mẫu dịch tỵ hầu là một que tăm bông dài, 1 đầu có trang bị bông để lấy dịch virus qua đường mũi, họng. Tại vị trí 1/2 que có 1 khấc nhỏ để có thể thao tác bẻ que một cách dễ dàng. Khi bẻ, 1/2 que sẽ nằm lại trong ống môi trường vận chuyển virus., Chất liệu đầu tăm: Nylon, Chất liệu que: nhựa ABS. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.95E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm :-Tương tự về chủng loại, tính chất hàng hóaNhà thầu nộp kèm theo Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao, Biên bản thanh lý Hợp đồng, Hóa đơn được sao y công chứng hoặc chứng thực của cơ quan chức năng (trừ hóa đơn).Trong trường hợp chủ đầu tư yêu cầu thì nhà thầu phải xuất trình bản gốc và các tài liệu khác ( hóa đơn tài chính để chủ đầu tư đối chiếu tính xác thực ). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.930.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết có trách nhiệm đổi sản phẩm mới trong vòng 48h kể từ thời điểm Bên mời thầu thông báo về lỗi của sản phẩm hàng hóa. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi