Gói thầu: Gói thầu số 02- Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ Trường THCS Văn Bán, huyện Cẩm Khê
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220301236-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02- Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ Trường THCS Văn Bán, huyện Cẩm Khê |
| Số hiệu KHLCNT | 20220301134 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Nhà nước và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-01 13:19:00 đến ngày 2022-03-11 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,469,050,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1203575E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.240715E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.228.335.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.456.670.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng, hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Đã là chỉ huy trường 01 công trình thi công hoàn thành có quy mô, tính chất tương tự của gói thầu có xác nhận của chủ đầu tư. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;+ Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng. Đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình thi công hoàn thành có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư.Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;+ Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện. Đã là cán bộ phụ trách điện 01 công trình thi công hoàn thành có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;+ Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư cầu đường. Đã là cán bộ an toàn lao động 01 công trình thi công hoàn thành có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;+ Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán thiết bị, sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy vận thăng ≥ 2T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán thiết bị, sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02- Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ Trường THCS Văn Bán, huyện Cẩm Khê Nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ Trường THCS Văn Bán, huyện Cẩm Khê 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách Nhà nước và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng; Hạ tầng kỹ thuật đạt hạng III trở lên còn hiệu lực; - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; - Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt; tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu; - Đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu; - Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự ... theo yêu cầu của E-HSMT); tài liệu về năng lực kỹ thuật; * Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Cẩm Khê
Địa chỉ: Số 214, Đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê tỉnh Phú Thọ.
Số điện thoại: 0919311568. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Cẩm Khê (Địa chỉ: Số 298, đường Hoa Khê, Thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ tư vấn đấu thầu - Phòng Dịch vụ tư vấn - Ban QLDA đầu tư xây dựng khu vực huyện Cẩm Khê; SĐT: 0977033166, |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Cẩm Khê (Địa chỉ: Số 298, đường Hoa Khê, Thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ nhà điều hành + nhà công vụ cũ, bốc xúc, vận chuyển phế thải đổ ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 448,96 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,658 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,745 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 193,158 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 193,158 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,104 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,886 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,501 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,298 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,766 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,951 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,679 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,865 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,123 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,098 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,713 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,338 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,591 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,97 | tấn |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,514 | m3 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,972 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,177 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,636 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,288 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,487 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,988 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,706 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,281 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,773 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,187 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,813 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,759 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,191 | 100m2 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,527 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,273 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,238 | tấn |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,566 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,2 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,37 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,426 | 100m2 |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,63 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,334 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,355 | tấn |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,263 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,675 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,695 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,168 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,024 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,026 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 364,715 | m2 |
| 48 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 504,368 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.274,744 | m2 |
| 50 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,449 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 934,986 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 446,344 | m2 |
| 53 | Đắp tán chân, đỉnh cột VXM 75# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cột |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 208,78 | m |
| 55 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 263,121 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.476,402 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 869,083 | m2 |
| 58 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,976 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,976 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,006 | m2 |
| 61 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,397 | 100m2 |
| 62 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,369 | m2 |
| 63 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,992 | m2 |
| 64 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,314 | m3 |
| 65 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,16 | m2 |
| 66 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 198,58 | m2 |
| 67 | Lát gạch Cotto 50x50 (cm) chống thấm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,717 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,282 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 770,447 | m2 |
| 70 | Gia công cửa Inox, hoa Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | tấn |
| 71 | Sản xuất lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,153 | tấn |
| 72 | Chụp đầu thanh Inox vuông (60*60) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129 | cái |
| 73 | Chụp đầu thanh Inox D31.8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 74 | Lắp dựng hoa Inox cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,12 | m2 |
| 75 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,415 | m2 |
| 76 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay, hệ 450, phụ kiện đồng bộ, kính 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,84 | m2 |
| 77 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, hệ 450, phụ kiện đồng bộ, kính 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,888 | m2 |
| 78 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở quay, hệ 4400, phụ kiện đồng bộ, kính 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,12 | m2 |
| 79 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ 1 cánh mở hất hệ 4400, kính 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,24 | m2 |
| 80 | Sản xuất, lắp đặt vách kính an toàn 6.38, khung nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,56 | m2 |
| 81 | Chênh lệch giá từ kính trắng 5mm sang kính an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,648 | m2 |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 84 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt cầu chắn rác D150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | quả |
| 86 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | bộ |
| 87 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | bộ |
| 88 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 92 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 650 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 850 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.250 | m |
| 99 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 102 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 103 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | hộp |
| 104 | Đế âm tường chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | cái |
| 105 | Mua, lắp đặt tủ điện 500x250x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 106 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cuộn |
| 107 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m3 |
| 108 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m3 |
| 109 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 110 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 111 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cọc |
| 112 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | m |
| 113 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | m |
| 114 | Lắp đặt kẹp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 115 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | kg |
| 116 | Hồ lô sứ trang kim | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 117 | Bình chữa cháy ABC 8kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bình |
| 118 | Bình chữa cháy CO2 5Kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bình |
| 119 | Bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 124 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 125 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | cái |
| 126 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 127 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82 | cái |
| 128 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 129 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt + dây cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 130 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van nhấn + dây cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 131 | Lắp đặt chậu tiểu nữ + Van nhấn + dây cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 132 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + van vòi + dây cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 133 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 136 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 137 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148 | cái |
| 138 | Rắc co cấp nước D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 139 | Rắc co cấp nước D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 140 | Van khóa D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 141 | Van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 142 | Côn thu D50-D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 143 | Cút 1 đầu ren trong D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 144 | Cút 1 đầu ren trong D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 146 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 147 | Van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 148 | Rắc co cấp nước D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 149 | Van 1 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 150 | Van phao tự ngắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 151 | Máy bơm nước 1500W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 152 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,194 | 100m3 |
| 153 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,849 | m3 |
| 154 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,405 | m3 |
| 155 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,092 | m3 |
| 156 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,316 | m3 |
| 157 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,755 | m3 |
| 158 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,94 | m2 |
| 159 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,472 | m2 |
| 160 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,082 | m3 |
| 161 | Bê tông tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,165 | m3 |
| 162 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | tấn |
| 163 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | tấn |
| 164 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | tấn |
| 165 | Sản xuất, lắp đặt cốt thộp bờ tụng đỳc sẵn, cốt thộp tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lỏ chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | tấn |
| 166 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | 100m2 |
| 167 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 168 | Mua, lắp đặt xi phông sành | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ 2 TẦNG 8 PHÒNG CŨ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,982 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng hệ thống lưới bạt chống bụi cho công trình (gồm cả cây chống, bạt, lưới...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 816 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hệ thông kim thu, dây dẫn sét trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | công |
| 4 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 319,606 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,246 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ tay vịn, lan can, trụ cầu thang cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,08 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,41 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,225 | m3 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,637 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220,638 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,733 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,344 | m3 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,6 | m2 |
| 15 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,91 | m2 |
| 16 | Vận chuyển tôn lợp mái từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | công |
| 17 | Vận chuyển xà gồ thép cũ từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | công |
| 18 | Vận chuyển cách loại vật tư điện, nước cũ từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 19 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,843 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,843 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,843 | m3 |
| 22 | Vệ sinh bề mặt sơn tường, trụ, cột, trần nhà cũ để sơn lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | công |
| 23 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,446 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,786 | m3 |
| 26 | Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,193 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,763 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | tấn |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,069 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,532 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,828 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,227 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,621 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,288 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,192 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,256 | 100m2 |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,704 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164,706 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 199,178 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 682,216 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.709,985 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,91 | 1m2 |
| 44 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,771 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,771 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,846 | m2 |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,99 | 100m2 |
| 48 | Đóng trần bằng tấm Aluminium màu trắng (dưới mái chữ A trục A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,214 | m2 |
| 49 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,233 | m2 |
| 50 | Sản xuất lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,077 | tấn |
| 51 | Chụp đầu thanh Inox vuông (60*60) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 52 | Chụp đầu thanh Inox D31.8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 53 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,09 | m2 |
| 54 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay, hệ 450, phụ kiện đồng bộ, kính 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,2 | m2 |
| 55 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở quay, hệ 4400, phụ kiện đồng bộ, kính 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,88 | m2 |
| 56 | Sản xuất, lắp đặt vách kính an toàn 6.38, khung nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,22 | m2 |
| 57 | Chênh lệch giá từ kính trắng 5mm sang kính an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,3 | m2 |
| 58 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 59 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 61 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 550 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 550 | m |
| 68 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 72 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 73 | Đế âm tường chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 74 | Mua, lắp đặt tủ điện 500x250x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 75 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cuộn |
| 76 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 77 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 78 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | m |
| 79 | Lắp đặt kẹp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 80 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | kg |
| 81 | Hồ lô sứ trang kim | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 82 | Bình chữa cháy ABC 8kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bình |
| 83 | Bình chữa cháy CO2 5Kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bình |
| 84 | Bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 85 | Hộp để bình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ CẦU NỐI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,736 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,728 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,091 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,113 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,182 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,713 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,217 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,838 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,085 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,413 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,223 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,847 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,209 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,293 | 100m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,3 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,3 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,6 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,34 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,74 | m2 |
| 26 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,34 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,836 | m2 |
| 28 | Gia công lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,101 | tấn |
| 29 | Chụp đầu thanh Inox vuông (60*60) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 30 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,574 | m2 |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt cầu chắn rác D150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | quả |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,238 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,255 | m3 |
| 4 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,349 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,349 | tấn |
| 6 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,346 | tấn |
| 7 | Lắp vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,346 | tấn |
| 8 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,581 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,581 | tấn |
| 10 | Bu lông liên kết chân cột M16*600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | bộ |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m2 |
| 12 | Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,562 | 100m2 |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,616 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 ( tận dụng đất đào để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,088 | 100m3 |
| 3 | Bê tông gạch vỡ mác 75 ( vữa XM mác 50 ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,088 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,992 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,056 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà,dầm,giằng móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,168 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | 100m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,464 | m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,329 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,773 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,77 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,836 | m3 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,169 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,205 | m3 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,605 | tấn |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m3 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,238 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,225 | 100m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,796 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,868 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,5 | m2 |
| 28 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,385 | m2 |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 30 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,04 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,04 | m2 |
| 32 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,04 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,513 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,531 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,368 | m2 |
| 36 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ việt pháp kính an toàn 6,38ly cửa đi 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,268 | m2 |
| 37 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ việt pháp kính an toàn 6,38ly cửa sổ 2 cánh mở trượt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m2 |
| 38 | Chênh lệch giá kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,468 | m2 |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 40 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 43 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| G | HẠNG MỤC: CỔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,952 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,651 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,545 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,077 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,313 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,455 | m3 |
| 10 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,676 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,165 | m3 |
| 12 | Bê tông mái cổng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,818 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,082 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,133 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,159 | tấn |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,106 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,116 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ cầu máng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,552 | 100m2 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,388 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,804 | m3 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,16 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,947 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,722 | m2 |
| 26 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,202 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,107 | m2 |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,038 | 100m2 |
| 29 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,263 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,263 | tấn |
| 31 | Sơn tĩnh điện cánh cổng: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 263 | kg |
| 32 | Bộ chữ trên biển hiệu cổng trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 33 | Phụ kiện cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| H | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,838 | m3 |
| 2 | Đào móng, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,349 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,038 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,001 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,792 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,309 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,301 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,065 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,364 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,122 | 100m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,175 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,728 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng thép D16 lõi trụ tường rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,298 | kg |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 264,04 | m2 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,531 | m2 |
| 16 | Đắp mũ tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | m |
| 17 | Đắp đầu trụ cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 331,571 | m2 |
| 19 | Gia công hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,264 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,66 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,66 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,595 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 201,844 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m2 |
| 4 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,4 | 10m |
| 5 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.852,173 | m2 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,587 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,725 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,338 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,236 | m2 |
| 10 | Đào rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,692 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,387 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,956 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,83 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153 | m2 |
| 15 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,9 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,569 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,586 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,326 | 100m2 |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153 | 1 cấu kiện |
| 20 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,438 | m3 |
| 21 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,352 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,191 | m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,125 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,996 | m3 |
| 25 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,779 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,958 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1203575E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.240715E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.228.335.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.456.670.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công | 1 | Là kỹ sư xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng, hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Đã là chỉ huy trường 01 công trình thi công hoàn thành có quy mô, tính chất tương tự của gói thầu có xác nhận của chủ đầu tư. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;+ Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Là kỹ sư xây dựng. Đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình thi công hoàn thành có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư.Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;+ Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện. Đã là cán bộ phụ trách điện 01 công trình thi công hoàn thành có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;+ Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư cầu đường. Đã là cán bộ an toàn lao động 01 công trình thi công hoàn thành có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;+ Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | Có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy lu | Có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | Có hóa đơn mua bán thiết bị, sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 5 | Máy vận thăng ≥ 2T | Có đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Có hóa đơn mua bán thiết bị, sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi