Gói thầu: Gói thầu số 02- Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ Trường THCS Văn Bán, huyện Cẩm Khê

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220301236-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ
Tên gói thầu Gói thầu số 02- Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ Trường THCS Văn Bán, huyện Cẩm Khê
Số hiệu KHLCNT 20220301134
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Nhà nước và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-01 13:19:00 đến ngày 2022-03-11 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,469,050,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1203575E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.240715E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.228.335.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.456.670.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng, hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Đã là chỉ huy trường 01 công trình thi công hoàn thành có quy mô, tính chất tương tự của gói thầu có xác nhận của chủ đầu tư. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;+ Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng. Đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình thi công hoàn thành có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư.Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;+ Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện. Đã là cán bộ phụ trách điện 01 công trình thi công hoàn thành có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;+ Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư cầu đường. Đã là cán bộ an toàn lao động 01 công trình thi công hoàn thành có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;+ Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị, sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy vận thăng ≥ 2T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị, sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02- Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ Trường THCS Văn Bán, huyện Cẩm Khê
Nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ Trường THCS Văn Bán, huyện Cẩm Khê
270 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách Nhà nước và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ , địa chỉ: Số 298, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Cẩm Khê Địa chỉ: Số 214, Đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 0919311568.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-Đơn vị tư vấn thiết kế: Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng Ngọc Ánh. -Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế: Phòng Kinh tế và Hạ tầng.


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ , địa chỉ: Số 298, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Cẩm Khê Địa chỉ: Số 214, Đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 0919311568.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng; Hạ tầng kỹ thuật đạt hạng III trở lên còn hiệu lực; - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; - Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt; tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu; - Đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu; - Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự ... theo yêu cầu của E-HSMT); tài liệu về năng lực kỹ thuật; * Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Cẩm Khê Địa chỉ: Số 214, Đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 0919311568.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Cẩm Khê (Địa chỉ: Số 298, đường Hoa Khê, Thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ tư vấn đấu thầu - Phòng Dịch vụ tư vấn - Ban QLDA đầu tư xây dựng khu vực huyện Cẩm Khê; SĐT: 0977033166,
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Cẩm Khê (Địa chỉ: Số 298, đường Hoa Khê, Thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ
1Phá dỡ nhà điều hành + nhà công vụ cũ, bốc xúc, vận chuyển phế thải đổ ra bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V448,96m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,658m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,745100m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V193,158m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V193,158m3
B HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,104100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V17,886m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,501m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,298100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,084100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,766m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,951m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,679m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,865100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,123tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,098tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,713m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,338100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,591tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,97tấn
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,514m3
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,972m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,177m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,636tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,288tấn
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V3,487100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,988m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,706tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,281tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,773tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,187tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,813tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,759tấn
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,191100m2
30Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,527m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,273tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,238tấn
33Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,566100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V107,2m3
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,37tấn
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V10,426100m2
37Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,63m3
38Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,334100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,355tấn
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,263m3
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,675m3
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V77,695m3
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V79,168m3
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,024m3
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,026m3
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V364,715m2
48Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V504,368m2
49Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.274,744m2
50Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V83,449m2
51Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V934,986m2
52Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V446,344m2
53Đắp tán chân, đỉnh cột VXM 75#Mô tả kỹ thuật theo Chương V22cột
54Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V208,78m
55Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V263,121m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2.476,402m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V869,083m2
58Sản xuất xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,976tấn
59Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,976tấn
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V39,006m2
61Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V6,397100m2
62Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V90,369m2
63Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,992m2
64Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,314m3
65Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,16m2
66Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V198,58m2
67Lát gạch Cotto 50x50 (cm) chống thấm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,717m2
68Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V74,282m2
69Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V770,447m2
70Gia công cửa Inox, hoa InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36tấn
71Sản xuất lan can InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V1,153tấn
72Chụp đầu thanh Inox vuông (60*60)Mô tả kỹ thuật theo Chương V129cái
73Chụp đầu thanh Inox D31.8Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
74Lắp dựng hoa Inox cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V69,12m2
75Lắp dựng lan can InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V77,415m2
76Sản xuất, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay, hệ 450, phụ kiện đồng bộ, kính 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V51,84m2
77Sản xuất, lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, hệ 450, phụ kiện đồng bộ, kính 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18,888m2
78Sản xuất, lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở quay, hệ 4400, phụ kiện đồng bộ, kính 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V69,12m2
79Sản xuất, lắp đặt cửa sổ 1 cánh mở hất hệ 4400, kính 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,24m2
80Sản xuất, lắp đặt vách kính an toàn 6.38, khung nhôm hệMô tả kỹ thuật theo Chương V7,56m2
81Chênh lệch giá từ kính trắng 5mm sang kính an toàn 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V153,648m2
82Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
83Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
84Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
85Lắp đặt cầu chắn rác D150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1quả
86Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V48bộ
87Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V28bộ
88Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
89Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
90Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
91Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
92Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V85m
94Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
95Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V320m
96Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V650m
97Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V850m
98Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.250m
99Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
100Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
101Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
102Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
103Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V14hộp
104Đế âm tường chống cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V120cái
105Mua, lắp đặt tủ điện 500x250x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
106Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V20cuộn
107Đào đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V24m3
108Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m3
109Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
110Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
111Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V17cọc
112Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V64m
113Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V110m
114Lắp đặt kẹp tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
115Que hànMô tả kỹ thuật theo Chương V2kg
116Hồ lô sứ trang kimMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
117Bình chữa cháy ABC 8kgMô tả kỹ thuật theo Chương V4bình
118Bình chữa cháy CO2 5KgMô tả kỹ thuật theo Chương V2bình
119Bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
120Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
121Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m
122Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,42100m
123Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
124Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
125Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V68cái
126Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
127Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V82cái
128Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
129Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt + dây cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
130Lắp đặt chậu tiểu nam + van nhấn + dây cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
131Lắp đặt chậu tiểu nữ + Van nhấn + dây cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
132Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + van vòi + dây cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
133Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
134Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,28100m
135Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
136Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
137Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V148cái
138Rắc co cấp nước D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
139Rắc co cấp nước D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
140Van khóa D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
141Van khóa D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
142Côn thu D50-D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
143Cút 1 đầu ren trong D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
144Cút 1 đầu ren trong D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V56cái
145Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8100m
146Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
147Van khóa D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
148Rắc co cấp nước D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
149Van 1 chiều D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
150Van phao tự ngắtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
151Máy bơm nước 1500WMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
152Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,194100m3
153Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,849m3
154Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,405m3
155Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,092m3
156Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,316m3
157Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,755m3
158Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,94m2
159Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,472m2
160Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,082m3
161Bê tông tấm đan..., đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,165m3
162Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,028tấn
163Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,02tấn
164Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,084tấn
165Sản xuất, lắp đặt cốt thộp bờ tụng đỳc sẵn, cốt thộp tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lỏ chớp, nan hoa con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,048tấn
166Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,034100m2
167Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
168Mua, lắp đặt xi phông sànhMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ 2 TẦNG 8 PHÒNG CŨ
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,982100m2
2Sản xuất, lắp dựng hệ thống lưới bạt chống bụi cho công trình (gồm cả cây chống, bạt, lưới...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V816m2
3Tháo dỡ hệ thông kim thu, dây dẫn sét trên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V3công
4Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V319,606m2
5Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo Chương V1,246tấn
6Tháo dỡ tay vịn, lan can, trụ cầu thang cũMô tả kỹ thuật theo Chương V2công
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V70,08m2
8Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V18,41m2
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,225m3
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,637m3
11Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V220,638m2
12Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V4,733m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo Chương V1,344m3
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V43,6m2
15Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo Chương V41,91m2
16Vận chuyển tôn lợp mái từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V10công
17Vận chuyển xà gồ thép cũ từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V10công
18Vận chuyển cách loại vật tư điện, nước cũ từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V2công
19Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V24,843m3
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V24,843m3
21Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V24,843m3
22Vệ sinh bề mặt sơn tường, trụ, cột, trần nhà cũ để sơn lạiMô tả kỹ thuật theo Chương V10công
23Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,446m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,032100m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,786m3
26Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,193m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,763m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,017tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,144tấn
30Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,069100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,532m3
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,828m3
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,227m3
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,621m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,288m3
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,192tấn
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,256100m2
38Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,704m2
39Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V164,706m2
40Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V199,178m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V682,216m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.709,985m2
43Sơn sắt thép - 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V41,911m2
44Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,771tấn
45Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,771tấn
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V25,846m2
47Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V3,99100m2
48Đóng trần bằng tấm Aluminium màu trắng (dưới mái chữ A trục A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,214m2
49Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,233m2
50Sản xuất lan can InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V0,077tấn
51Chụp đầu thanh Inox vuông (60*60)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
52Chụp đầu thanh Inox D31.8Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
53Lắp dựng lan can InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V9,09m2
54Sản xuất, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay, hệ 450, phụ kiện đồng bộ, kính 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V43,2m2
55Sản xuất, lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở quay, hệ 4400, phụ kiện đồng bộ, kính 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V26,88m2
56Sản xuất, lắp đặt vách kính an toàn 6.38, khung nhôm hệMô tả kỹ thuật theo Chương V17,22m2
57Chênh lệch giá từ kính trắng 5mm sang kính an toàn 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V87,3m2
58Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
59Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
60Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
61Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V180m
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V350m
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V550m
67Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V550m
68Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
69Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
70Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
71Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
72Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V6hộp
73Đế âm tường chống cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
74Mua, lắp đặt tủ điện 500x250x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
75Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V10cuộn
76Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
77Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
78Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V84m
79Lắp đặt kẹp tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
80Que hànMô tả kỹ thuật theo Chương V1kg
81Hồ lô sứ trang kimMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
82Bình chữa cháy ABC 8kgMô tả kỹ thuật theo Chương V4bình
83Bình chữa cháy CO2 5KgMô tả kỹ thuật theo Chương V2bình
84Bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
85Hộp để bìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
D HẠNG MỤC: NHÀ CẦU NỐI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V8,736m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,028100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,728m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,091m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,113100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,011tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,182tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,713m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,044tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,217tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,26100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,838m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,085tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,413tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,223100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,847m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,209tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,293100m2
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V26m2
21Trát trần, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,3m2
22Trát xà dầm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,3m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V77,6m2
24Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,34m2
25Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,74m2
26Lát gạch đất nung kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,34m2
27Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,836m2
28Gia công lan can InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V0,101tấn
29Chụp đầu thanh Inox vuông (60*60)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
30Lắp dựng lan can InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V6,574m2
31Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
32Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
33Lắp đặt cầu chắn rác D150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1quả
E HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,238m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,045100m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,255m3
4Sản xuất cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,349tấn
5Lắp dựng cột thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,349tấn
6Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,346tấn
7Lắp vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,346tấn
8Sản xuất xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,581tấn
9Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,581tấn
10Bu lông liên kết chân cột M16*600Mô tả kỹ thuật theo Chương V48bộ
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V10m2
12Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V1,562100m2
F HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,616m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 ( tận dụng đất đào để đắp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,088100m3
3Bê tông gạch vỡ mác 75 ( vữa XM mác 50 )Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,088m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,992m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,056m3
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà,dầm,giằng móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,019tấn
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,168tấn
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,096100m2
9Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,464m2
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,329m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,773m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,77m3
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,836m3
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,023tấn
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,169tấn
16Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m2
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,205m3
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,02tấn
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,605tấn
20Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,029100m2
21Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m3
22Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,238tấn
23Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,225100m2
24Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,796m2
25Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,868m2
26Trát xà dầm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V8m2
27Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,5m2
28Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,385m2
29Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
30Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,04m2
31Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,04m2
32Lát gạch đất nung kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,04m2
33Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,513m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V65,531m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V63,368m2
36Sản xuất cửa đi nhôm hệ việt pháp kính an toàn 6,38ly cửa đi 1 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo Chương V2,268m2
37Sản xuất cửa đi nhôm hệ việt pháp kính an toàn 6,38ly cửa sổ 2 cánh mở trượtMô tả kỹ thuật theo Chương V7,2m2
38Chênh lệch giá kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V9,468m2
39Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m
40Lắp đặt quạt điện-Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
41Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
42Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
43Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
44Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
45Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
49Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
G HẠNG MỤC: CỔNG TRƯỜNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V19,952m3
2Đắp đất nền móng công trình,Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,651m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,545m3
4Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,077m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,005tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,072tấn
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,067100m2
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,313m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,455m3
10Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,676m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,165m3
12Bê tông mái cổng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,818m3
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,011tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,082tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,019tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,133tấn
17Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,159tấn
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,106100m2
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,116100m2
20Ván khuôn gỗ cầu mángMô tả kỹ thuật theo Chương V0,552100m2
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,388m3
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,804m3
23Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,16m2
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,947m2
25Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,722m2
26Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,202m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V37,107m2
28Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,038100m2
29Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,263tấn
30Lắp dựng cổng sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,263tấn
31Sơn tĩnh điện cánh cổng:Mô tả kỹ thuật theo Chương V263kg
32Bộ chữ trên biển hiệu cổng trườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
33Phụ kiện cánh cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
H HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO
1Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,838m3
2Đào móng, máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,349100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,038m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,001m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,792m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,309m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,301100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,065tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,364tấn
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,122100m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,175m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,728m3
13Gia công, lắp dựng thép D16 lõi trụ tường ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V30,298kg
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V264,04m2
15Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,531m2
16Đắp mũ tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V54m
17Đắp đầu trụ cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V331,571m2
19Gia công hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,264tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V18,66m2
21Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V18,66m2
I HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,595100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V201,844m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m2
4Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo Chương V74,410m
5Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.852,173m2
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,587m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,725m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,338m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,236m2
10Đào rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,692m3
11Đắp cát công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,387m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,956m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,83m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V153m2
15Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,9m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,569m3
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,586tấn
18Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,326100m2
19Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1531 cấu kiện
20Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V4,438m3
21Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,352m3
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,191m3
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,125100m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,996m3
25Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,779m2
26Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V79,958m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1203575E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.240715E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.228.335.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.456.670.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công 1 Là kỹ sư xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng, hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Đã là chỉ huy trường 01 công trình thi công hoàn thành có quy mô, tính chất tương tự của gói thầu có xác nhận của chủ đầu tư. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;+ Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Là kỹ sư xây dựng. Đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình thi công hoàn thành có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư.Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;+ Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự31
3 Cán bộ kỹ thuật điện 1 Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện. Đã là cán bộ phụ trách điện 01 công trình thi công hoàn thành có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;+ Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Là kỹ sư cầu đường. Đã là cán bộ an toàn lao động 01 công trình thi công hoàn thành có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;+ Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn Có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu3
2 Máy đào ≥ 0,8m3 Có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3 Máy lu Có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Máy đầm cóc Có hóa đơn mua bán thiết bị, sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
5 Máy vận thăng ≥ 2T Có đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250l Có hóa đơn mua bán thiết bị, sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->