Gói thầu: Mua vật tư chuyên ngành sửa chữa, đồng bộ TBKT
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201086927-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | XƯỞNG X201/CỤC KỸ THUẬT BINH CHỦNG |
| Tên gói thầu | Mua vật tư chuyên ngành sửa chữa, đồng bộ TBKT |
| Số hiệu KHLCNT | 20201086918 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Bảo đảm kỹ thuật |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-01 19:54:00 đến ngày 2020-11-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,250,425,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,504,250 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu năm trăm lẻ bốn nghìn hai trăm năm mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bơm nhiên liệu bằng tay | 3 | Cái | Bơm kiểu màng, áp lực bơm 12kG/cm2 | ||
| 2 | Bơm nhiên liệu thấp áp | 3 | Cái | Bơm kiểu phiến gạt, 2 van kép, áp lực bơm 15 kG/cm2 | ||
| 3 | Bơm nước | 3 | Cái | Lưu lượng 2800l/h ở vòng quay 1800v/p | ||
| 4 | Bơm dầu nhờn | 2 | Cái | MH1- P=12,5 kG/cm2 | ||
| 5 | Bơm trợ lực lái | 1 | Cái | Dẫn động cơ khí, áp lực bơm 2000 psi | ||
| 6 | Máy nén khí | 2 | Cái | 1 cấp, P=12kG/cm2 | ||
| 7 | Két mát nước | 20 | Cái | 1350x750x250 , sơn tĩnh điện, chịu rung xóc, nhiệt độ cao | ||
| 8 | Két mát dầu | 20 | Cái | 985x620x150, sơn tĩnh điện, chịu rung xóc, nhiệt độ cao | ||
| 9 | Két mát đồng | 1 | Cái | 1100x950x160, sơn tĩnh điện, chịu rung xóc, nhiệt độ cao | ||
| 10 | Két mát dầu đồng | 2 | Cái | 700x700x200, sơn tĩnh điện, chịu rung xóc, nhiệt độ cao | ||
| 11 | Két mát dầu phụ | 2 | Cái | 200x200x150, sơn tĩnh điện, chịu rung xóc, nhiệt độ cao | ||
| 12 | Két mát dầu đồng | 1 | Cái | 220x650x80, sơn tĩnh điện, chịu rung xóc, nhiệt độ cao | ||
| 13 | Máy phát điện | 3 | Cái | 28V-1.5KW, một chiều | ||
| 14 | Săm lốp cả bộ đầu xe đặc chủng | 8 | Bộ | 18.00-24/20PR, bố thép | ||
| 15 | Săm lốp cả bộ đầu xe đặc chủng | 5 | Bộ | 13.00x530-533, bố thép | ||
| 16 | Săm lốp cả bộ mooc xe đặc chủng | 12 | Bộ | 14.00-20, bố thép | ||
| 17 | Săm lốp cả bộ mooc xe đặc chủng | 8 | Bộ | 11.00-20, bố thép | ||
| 18 | Xi lanh trợ lực lái toàn bộ | 2 | Cái | 2 Tấn, 2 chiều, hành trình 20mm | ||
| 19 | Xi lanh trợ lực lái toàn bộ | 1 | Cái | 2,5 Tấn, 2 chiều, hành trình 30mm | ||
| 20 | Xi lanh bánh xe cả bộ | 8 | Bộ | K814-01 | ||
| 21 | Đĩa ma sát li hợp cả cốt | 2 | Cái | ferado, sợi các bon kết hợp dây đồng đỏ | ||
| 22 | Đĩa bị động | 2 | Cái | Thép gốm Φ118,75x2; Z=748, m=1,75; | ||
| 23 | Đĩa chủ động | 2 | Cái | Thép gốm Φ127x2; Z=71, m=1,75 | ||
| 24 | Ống lót then hoa cơ cấu hướng | 2 | Cái | Thép C40; Φ37x61; 6 then ngoài | ||
| 25 | Ống răng cơ cấu hướng | 1 | Cái | Thép C40; Φ114x72; Z1=37, m1=3;Z2=27, m2=3 | ||
| 26 | Trục các đăng | 3 | Bộ | Trục chính, trục đặc | ||
| 27 | Trục cắc đăng cầu trước cả bi | 1 | Bộ | Chữ thập, trục rỗng | ||
| 28 | Trục vít cơ cấu hướng | 4 | Cái | Thép C40; Φ39x194; Z=1, m=3 | ||
| 29 | Pu-li quạt gió | 2 | Cái | Ф125, làm bằng hợp kim nhôm, hai cấp | ||
| 30 | Ruột lọc dầu | 3 | cái | Ф120, 3 cấp | ||
| 31 | Ruột lọc bầu lọc tinh nhiên liệu | 3 | cái | Ф90, 5 cấp | ||
| 32 | Lõi lọc nhiên liệu | 28 | Cái | ф120x200, 3 lớp | ||
| 33 | Lõi lọc dầu nhờn | 28 | Cái | ф160x250, lọc thấm cacton | ||
| 34 | Bạc chữ thập các đăng | 6 | Cái | Ф50 x 155 | ||
| 35 | Vòng bi | 38 | Cái | 7721K, kiểu đặc biệt 1 dãy, chịu lực hướng trục 100 kG/cm2, chịu nhiệt độ cao 1000 độ C | ||
| 36 | Vòng bi | 30 | Cái | 7718K, kiểu đặc biệt 1 dãy, chịu lực dọc trục 250 kG/cm2, chịu nhiệt độ cao 1350 độ C | ||
| 37 | Vòng bi | 9 | Cái | 7720K, kiểu đặc biệt 1 dãy, chịu lực dọc trục 250 kG/cm2, chịu nhiệt độ cao 350 độ C | ||
| 38 | Ổ bi kim | 20 | Cái | 943/25, kiểu đặc biệt 1 dãy, chịu lực hướng trục 500 kG/cm2, chịu nhiệt độ cao 350 độ C | ||
| 39 | Vòng bi cầu | 16 | Cái | 7522, với sơ mi côn rút, chịu lực hướng trục 800 kG/cm2, chịu nhiệt độ cao 350 độ C | ||
| 40 | Vòng bi cầu | 16 | Cái | 7521, loại một dãy ghép cặp đôi, chịu lực dọc trục 250 kG/cm2, chịu nhiệt độ cao 350 độ C | ||
| 41 | Vòng bi cầu | 30 | Cái | 226, loại một dãy ghép cặp đôi, chịu lực dọc trục 250 kG/cm2, chịu nhiệt độ cao 350 độ C | ||
| 42 | Vòng bi cầu | 22 | Cái | 206; loại một dãy ghép cặp đôi, chịu lực dọc trục 250 kG/cm2, chịu nhiệt độ cao 350 độ C | ||
| 43 | Vòng bi cầu | 3 | Cái | 7000105; kiểu đặc biệt 1 dãy, chịu lực dọc trục 250 kG/cm2, chịu nhiệt độ cao 350 độ C | ||
| 44 | Vòng bi cầu | 3 | Cái | 7000108; kiểu đặc biệt 1 dãy, chịu lực dọc trục 250 kG/cm2, chịu nhiệt độ cao 350 độ C | ||
| 45 | Vòng bi cầu | 40 | Cái | 212, , kiểu đặc biệt 1 dãy, chịu lực hướng trục 100 kG/cm2, chịu nhiệt độ cao 350 độ C | ||
| 46 | Vòng bi cầu | 2 | Cái | 970711; kiểu đặc biệt 1 dãy, chịu lực dọc trục 250 kG/cm2, chịu nhiệt độ cao 350 độ C | ||
| 47 | Vòng bi cầu | 40 | Cái | 250, kiểu đặc biệt 1 dãy, chịu lực hướng trục 100 kG/cm2, chịu nhiệt độ cao 350 độ C | ||
| 48 | Vòng bi cầu | 40 | Cái | 225, loại một dãy ghép cặp đôi, chịu lực dọc trục 250 kG/cm2, chịu nhiệt độ cao 350 độ C | ||
| 49 | Vòng bi cầu | 44 | Cái | 315, kiểu đặc biệt 1 dãy, chịu lực hướng trục 100 kG/cm2, chịu nhiệt độ cao 350 độ C | ||
| 50 | Vòng bi cầu | 20 | Cái | 2305; kiểu đặc biệt 1 dãy, chịu lực hướng trục 400 kG/cm2, chịu nhiệt độ cao 350 độ C | ||
| 51 | Vòng bi cầu | 2 | Cái | 304; loại một dãy ghép cặp đôi, chịu lực dọc trục 250 kG/cm2, chịu nhiệt độ cao 350 độ C | ||
| 52 | Vòng bi côn | 24 | Cái | 6309; với sơ mi côn rút , chịu lực hướng trục 800 kG/cm2, chịu nhiệt độ cao 350 độ C | ||
| 53 | Vòng bi côn | 22 | Cái | 6308; với sơ mi côn rút , chịu lực hướng trục 800 kG/cm2, chịu nhiệt độ cao 350 độ C | ||
| 54 | Vòng bi côn | 24 | Cái | 6205; với sơ mi côn rút, chịu lực hướng trục 800 kG/cm2, chịu nhiệt độ cao 350 độ C | ||
| 55 | Vòng bi côn | 20 | Cái | 6204; với sơ mi côn rút, chịu lực hướng trục 800 kG/cm2, chịu nhiệt độ cao 350 độ C | ||
| 56 | Vòng bi côn | 15 | Cái | 6202; với sơ mi côn rút, chịu lực hướng trục 800 kG/cm2, chịu nhiệt độ cao 350 độ C | ||
| 57 | Vòng bi côn | 22 | Cái | 6309- với sơ mi côn rút, chịu lực hướng trục 800 kG/cm2, chịu nhiệt độ cao 350 độ C | ||
| 58 | Vòng bi côn | 24 | Cái | 6308- với sơ mi côn rút, chịu lực hướng trục 800 kG/cm2, chịu nhiệt độ cao 350 độ C | ||
| 59 | Vòng bi côn | 20 | Cái | 6205- với sơ mi côn rút, chịu lực hướng trục 800 kG/cm2, chịu nhiệt độ cao 350 độ C | ||
| 60 | Vòng bi côn | 24 | Cái | 6204- với sơ mi côn rút, chịu lực hướng trục 800 kG/cm2, chịu nhiệt độ cao 350 độ C | ||
| 61 | Vòng bi côn | 20 | Cái | 6202- với sơ mi côn rút, chịu lực hướng trục 800 kG/cm2, chịu nhiệt độ cao 350 độ C | ||
| 62 | Vòng bi côn | 20 | Cái | 7216, kiểu đặc biệt 1 dãy, chịu lực dọc trục 250 kG/cm2, chịu nhiệt độ cao 350 độ C | ||
| 63 | Vòng bi kim | 5 | Cái | 51216, kiểu đặc biệt 1 dãy, chịu lực dọc trục 250 kG/cm2, chịu nhiệt độ cao 350 độ C | ||
| 64 | Vòng bi kim | 10 | Cái | 51318, kiểu đặc biệt 1 dãy, chịu lực hướng trục 400 kG/cm2, chịu nhiệt độ cao 350 độ C | ||
| 65 | Vòng bi | 40 | Cái | 314, kiểu đặc biệt 1 dãy, chịu lực hướng trục 100 kG/cm2, chịu nhiệt độ cao 350 độ C | ||
| 66 | Vòng bi trụ | 8 | Cái | 7209K, kiểu đặc biệt 1 dãy, chịu lực hướng trục 400 kG/cm2, chịu nhiệt độ cao 350 độ C | ||
| 67 | Vòng bi trụ | 38 | Cái | 782726, kiểu đặc biệt 1 dãy, chịu lực hướng trục 400 kG/cm2, chịu nhiệt độ cao 350 độ C | ||
| 68 | Vòng bi trụ | 2 | Cái | 292202; kiểu đặc biệt một dãy, chịu lực dọc trục 250 kG/cm2, chịu nhiệt độ cao 350 độ C | ||
| 69 | Vòng bi trụ | 2 | Cái | 42305; kiểu đặc biệt một dãy, chịu lực dọc trục 250 kG/cm2, chịu nhiệt độ cao 350 độ C | ||
| 70 | Vòng bi trụ | 30 | Cái | 3522, tự lựa với sơ mi côn rút, chịu lực hướng trục 800 kG/cm2, chịu nhiệt độ cao 350 độ C | ||
| 71 | Vòng bi trụ | 40 | Cái | 217, kiểu đặc biệt 1 dãy, chịu lực dọc trục 250 kG/cm2, chịu nhiệt độ cao 350 độ C | ||
| 72 | Vòng bi trụ | 30 | Cái | 307, kiểu đặc biệt 1 dãy, chịu lực hướng trục 100 kG/cm2, chịu nhiệt độ cao 350 độ C | ||
| 73 | Vòng bi trụ | 24 | Cái | 2309, kiểu đặc biệt 1 dãy, chịu lực hướng trục 400 kG/cm2, chịu nhiệt độ cao 350 độ C | ||
| 74 | Vòng bi trụ | 24 | Cái | 2118, loại một dãy ghép cặp đôi, chịu lực dọc trục 250 kG/cm2, chịu nhiệt độ cao 350 độ C | ||
| 75 | Vòng bi trụ | 20 | Cái | 92412, kiểu đặc biệt 1 dãy, chịu lực hướng trục 400 kG/cm2, chịu nhiệt độ cao 350 độ C | ||
| 76 | Vòng bi trụ | 80 | Cái | 122045, kiểu đặc biệt một dãy, chịu lực dọc trục 250 kG/cm2, chịu nhiệt độ cao 350 độ C | ||
| 77 | Vòng bi cầu | 10 | Viên | 5/8"; loại một dãy, chịu lực dọc trục 250 kG/cm2, chịu nhiệt độ cao 350 độ C | ||
| 78 | Vòng bi cầu | 20 | Viên | 5/32"; loại một dãy, chịu lực dọc trục 250 kG/cm2, chịu nhiệt độ cao 350 độ C | ||
| 79 | Bánh răng | 28 | Cái | Gỗ phíp, Φ125x82; Z=25, m=4 | ||
| 80 | Bánh răng | 1 | Cái | Thép C40; Φ100x94; Z=18, m=5 | ||
| 81 | Bánh răng | 1 | Cái | Thép C40; Φ100x29; Z=18, m=5 | ||
| 82 | Phớt cao su | 30 | Cái | 30x20x8,5; chịu dầu thủy lực | ||
| 83 | Phớt cao su | 20 | Cái | 32x25x10; chịu dầu thủy lực | ||
| 84 | Sin cao su | 112 | Cái | 95x80, chịu dầu thủy lực | ||
| 85 | Phớt cao su | 56 | Cái | 110x130x16, chịu dầu thủy lực | ||
| 86 | Phớt cao su | 560 | Cái | 65x46x10, chịu dầu thủy lực | ||
| 87 | Phớt cao su | 560 | Cái | 81x64x8, chịu dầu thủy lực | ||
| 88 | Đệm cao su | 25 | Cái | U(488x200)x30x8; | ||
| 89 | Đệm dạ | 20 | Cái | Ф980x920x62 | ||
| 90 | Đệm dạ | 22 | Cái | 3500x20x3 | ||
| 91 | Sin Amiăng | 28 | Cái | Ф70x48x2 | ||
| 92 | Sin Amiăng | 28 | Cái | Ф70x50x2 | ||
| 93 | Sin cao su làm kín | 28 | Cái | Φ215xΦ12,5 | ||
| 94 | Sin cao su làm kín | 28 | Cái | Φ210xΦ11 | ||
| 95 | Sin cao su làm kín | 28 | Cái | Φ212xΦ12 | ||
| 96 | Sin cao su làm kín | 20 | Cái | Φ224xΦ11,5 | ||
| 97 | Sin cao su | 28 | Cái | Ф70x60x5 | ||
| 98 | Sin cao su | 28 | Cái | Ф70x65x5 | ||
| 99 | Cụm lốc kê 2 tầng | 8 | Cái | 25T, sau 2 dòng khí | ||
| 100 | Cụm lốc kê 2 tầng | 8 | Cái | 25T, trước 2 dòng khí | ||
| 101 | Cụm van điều khiển hơi lốc kê | 5 | Cái | 24V, 2 tầng | ||
| 102 | Khớp nối giảm giật quạt gió | 2 | Cái | Ф115, cao su chịu lực xoắn, va đập | ||
| 103 | Má phanh bánh xe | 32 | Tấm | ferado 270x150x20 | ||
| 104 | Má phanh bánh xe | 16 | Tấm | ferado 250x140x15 | ||
| 105 | Tổng phanh | 1 | Cái | 04 lỗ, 50 tấn | ||
| 106 | Bát cao su tổng phanh | 4 | Cái | Ф230 dầy16 – 12 lỗ | ||
| 107 | Bát cao su xi lanh bánh xe Ф50 | 32 | Cái | Ф50 – 16 lỗ | ||
| 108 | Bát phanh cả bộ | 8 | Cái | Ф300-18 lỗ | ||
| 109 | Cốc xả hơi phanh | 6 | Cái | 6 lỗ | ||
| 110 | Chổi + cao su gạt mưa | 2 | Bộ | Kích thước 26”, cao su mềm | ||
| 111 | Dây đai máy nén khi | 5 | Cái | B45 | ||
| 112 | Dây đai quạt gió | 4 | Cái | C68 | ||
| 113 | Dây đai quạt gió | 1 | Cái | C67 | ||
| 114 | Gương chiếu hậu | 2 | Cái | 300x150 | ||
| 115 | Tay quay kính cửa lái xe | 2 | Bộ | Tay quay bánh răng, inox | ||
| 116 | Khóa cửa lái xe | 2 | Bộ | Khóa cơ khí | ||
| 117 | Khóa hơi phanh ra moóc | 2 | Cái | Inox, Ф10 | ||
| 118 | Van an toàn bình hơi | 1 | Cái | P=8,5at | ||
| 119 | Bộ sin, phớt làm kín | 4 | Bộ | 7 chi tiết, chịu dầu thủy lực | ||
| 120 | Sin phanh bánh xe Ф60x6 | 32 | Cái | Ф60x6 | ||
| 121 | Sin phớt chia hơi phanh chính | 2 | Bộ | 09 chi tiết, xe Maz | ||
| 122 | Phớt cầu xe | 10 | Cái | 85x105x10 | ||
| 123 | Phớt cầu xe | 10 | Cái | 82x95x10 | ||
| 124 | Phớt dạ then hoa các đăng | 18 | Cái | Φ50x155 | ||
| 125 | Phớt đầu trục hộp số phụ | 6 | Cái | 105x108x10 | ||
| 126 | Phớt mayơ ngoài bánh xe | 16 | Cái | 144x175x5 | ||
| 127 | Phớt mayơ trong bánh xe | 16 | Cái | 105x140x5 | ||
| 128 | Phớt chắn mỡ moay ơ | 6 | Cái | 145x115x15 | ||
| 129 | Doăng cao su làm kín | 14 | Mét | Φ12 | ||
| 130 | Ống cao su mềm cấp khí | 25 | Mét | Φ25 | ||
| 131 | Ống cao su mềm cấp khí | 32 | Mét | Φ44 | ||
| 132 | Ống cao su chịu dầu | 4 | Cái | Ф36 x 1,2 m, chịu dầu thủy lực nhiệt độ cao, chịu áp lực 120 kG/cm2 | ||
| 133 | Ống cao su chịu dầu 2 đầu ren | 2 | Cái | Ф20 x 1,6 m- chịu dầu thủy lực nhiệt độ cao, chịu áp lực 120 kG/cm2 | ||
| 134 | Ống cao su bố kẽm 2 đầu ren | 8 | Cái | Ф100 x 0,45m, 3 lớp | ||
| 135 | Ống cao su bố kẽm chịu áp lực 2 đầu ren | 27 | Cái | Ф14 x 1,2m | ||
| 136 | Ống cao su bố kẽm chịu áp lực 2 đầu ren | 40 | Cái | Ф14 x 0,6m | ||
| 137 | Ống cao su chịu áp lực 2 đầu ren | 12 | Cái | Ф20x 0,85 - chịu dầu thủy lực nhiệt độ cao, chịu áp lực 120 kG/cm2 | ||
| 138 | Ống cao su chịu dầu 2 đầu ren | 4 | Cái | Ф27 x 0,8 m- chịu dầu thủy lực nhiệt độ cao, chịu áp lực 120 kG/cm2 | ||
| 139 | Ống cao su chịu dầu 2 đầu ren | 4 | Cái | Ф22 x 0,95 m- chịu dầu thủy lực nhiệt độ cao, chịu áp lực 120 kG/cm2 | ||
| 140 | Ống cao su chịu dầu2 đầu ren | 2 | Cái | Ф20 x 1,2 m- chịu dầu thủy lực nhiệt độ cao, chịu áp lực 120 kG/cm2 | ||
| 141 | Ống cao su chịu dầu 2 đầu ren | 1 | Cái | Ф24 x 1,6 m- chịu dầu thủy lực nhiệt độ cao, chịu áp lực 120 kG/cm2 | ||
| 142 | Ống cao su dẫn khí 1 lớp bố 2 đầu ren | 24 | Cái | Ф20 x 1,4m | ||
| 143 | Ống cao su dẫn khí tới phanh cầu trước 2 đầu ren | 2 | Cái | Ф24 x 1,2 m- 2 lớp bố | ||
| 144 | Ống cao su két mát 2 đầu ren | 1 | Cái | Ф28x360, 3 lớp bố | ||
| 145 | Ống cao su két mát 2 đầu ren | 1 | Cái | Ф36x36, 3 lớp bố | ||
| 146 | Ống cao su két mát 2 đầu ren | 1 | Cái | Ф52x400, 3 lớp bố | ||
| 147 | Ống cao su máy nén khí 2 đầu ren | 2 | Cái | Ф27 x 1,2m | ||
| 148 | Ống cao su nhiên liệu | 120 | Mét | F22, 3 lớp bố | ||
| 149 | Ống cao su nhiên liệu | 100 | Mét | F18, 3 lớp bố | ||
| 150 | Ống cao su | 250 | Mét | F8, 3 lớp bố | ||
| 151 | Ống cao su | 220 | Mét | F12, 3 lớp bố | ||
| 152 | Ống cao su | 215 | Mét | F14, 3 lớp bố | ||
| 153 | Ống cao su | 230 | Mét | F16, 3 lớp bố | ||
| 154 | Ống cao su bố thép | 220 | Mét | F18, 3 lớp bố | ||
| 155 | Ống cao su | 150 | Mét | F25, 3 lớp bố | ||
| 156 | Ống cao su | 165 | Mét | F28, 3 lớp bố | ||
| 157 | Ống cao su | 110 | Mét | F30, 3 lớp bố | ||
| 158 | Ống cao su | 115 | Mét | F34, 3 lớp bố | ||
| 159 | Ống cao su | 96 | Mét | F36, 3 lớp bố | ||
| 160 | Ống cao su nước | 100 | Mét | F38, 3 lớp bố | ||
| 161 | Ống cao su nước | 125 | Mét | F49, 3 lớp bố | ||
| 162 | Ống cao su nước | 120 | Mét | F74, 3 lớp bố | ||
| 163 | Ống cao su nước | 120 | Mét | F94, 3 lớp bố | ||
| 164 | Ống dầu bôi trơn 2 đầu ren | 2 | Cái | Ф21 x 0,8m- 3 lớp bố thép | ||
| 165 | Ống dầu bôi trơn 2 đầu ren | 4 | Cái | Ф16 x 1,2m- 3 lớp bố thép | ||
| 166 | Ống dầu bôi trơn 2 đầu ren | 2 | Cái | Ф45 x 0,8m- 3 lớp bố | ||
| 167 | Ống dầu chịu áp lực 2 đầu ren | 8 | Cái | Ф24x 1m - 3 lớp bố thép | ||
| 168 | Ống dầu chịu áp lực 2 đầu ren | 16 | Cái | Ф22x 0,8 - 3 lớp bố thép | ||
| 169 | Ống dầu chịu áp lực 2 đầu ren | 24 | Cái | Ф45 x 0,45 - 3 lớp bố thép | ||
| 170 | Ống dầu chịu áp lực 2 đầu ren | 12 | Cái | Ф20x 0,85 - 3 lớp bố thép | ||
| 171 | Ống dầu chịu áp lực 2 đầu ren | 2 | Cái | Ф27 x 1m- 3 lớp bố thép | ||
| 172 | Ống dầu chịu áp lực 2 đầu ren | 3 | Cái | Ф22x0,8m- 3 lớp bố thép | ||
| 173 | Ống dầu chịu áp lực 2 đầu ren | 2 | Cái | Ф19x0,7m- 3 lớp bố thép | ||
| 174 | Ống dầu chịu áp lực 1 lớp bố, 2 đầu ren | 24 | Cái | 3/4x 0,85m - 3 lớp bố thép | ||
| 175 | Ống dầu thủy lực 2 đầu ren | 8 | Cái | Ф14 x 1,6m- 3 lớp bố thép | ||
| 176 | Ống dầu thủy lực 2 đầu ren | 9 | Cái | Ф14 x 1,2m- 3 lớp bố thép | ||
| 177 | Ống dầu thủy lực 2 đầu ren | 10 | Cái | Ф10 x 1,2m- 3 lớp bố thép | ||
| 178 | Ống dầu thủy lực | 14 | Mét | Ф12, 3 lớp bố thép | ||
| 179 | Ống đồng | 80 | Mét | Ф13, dày 1,5 | ||
| 180 | Ống đồng | 40 | Mét | Ф10, dày 1,5 | ||
| 181 | Ống đồng bôi trơn | 90 | Mét | Φ14 dày 1,5 | ||
| 182 | Ống đồng bôi trơn | 90 | Mét | Φ20 dày 1,5 | ||
| 183 | Ống đồng nhiên liệu | 100 | Mét | ф8, dầy 0,6 | ||
| 184 | Ống đồng nhiên liệu | 15 | Mét | Φ8 dày 1 | ||
| 185 | Đệm ghế lái xe | 1 | Cái | 600x600x600 | ||
| 186 | Đệm ghế lái xe | 1 | Cái | 1500x600x600 | ||
| 187 | Mô tơ gạt mưa | 2 | Cái | 24V, 2 chân | ||
| 188 | Cảm biến a/s dầu số | 5 | Cái | 24V, 1 chân | ||
| 189 | Cảm biến nhiệt độ | 5 | Cái | 24V, 1 chân | ||
| 190 | Đèn chiếu sáng thân xe | 30 | Cái | Ф200, 24V | ||
| 191 | Đèn hậu | 6 | Cái | 3 khoang, 24V | ||
| 192 | Đèn kích thước | 4 | Cái | 101, 24V | ||
| 193 | Đèn kích thước | 6 | Cái | Led mắt to, 12V | ||
| 194 | Đèn pha | 2 | Cái | XL102, 24V | ||
| 195 | Đèn pha cốt | 6 | Cái | 140, 24V | ||
| 196 | Đèn trần cabin | 3 | Cái | 37, 24V | ||
| 197 | Đồng hồ áp dầu | 8 | Cái | 0-10kG/cm2, 0-150kG/cm2, | ||
| 198 | Đồng hồ báo nhiệt độ | 4 | Cái | TY-48, 24V | ||
| 199 | Đồng hồ khí nén | 28 | Cái | 0-150kG/cm2 | ||
| 200 | Đồng hồ Vôn-Ampe | 3 | Cái | BA240, 24V | ||
| 201 | Khóa mát | 3 | Cái | B404/500A, 24V | ||
| 202 | Rơ le xin đường | 3 | Cái | PC-401T, 24V | ||
| 203 | Còi điện | 3 | Cái | C313- 24V | ||
| 204 | Còi điện | 28 | Cái | C58- 24V | ||
| 205 | Đèn pha | 30 | Cái | PG-125, 24V |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi