Gói thầu: Mua vật tư sửa chữa, đồng bộ TBKT
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201086960-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/11/2020 09:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | XƯỞNG X201/CỤC KỸ THUẬT BINH CHỦNG |
| Tên gói thầu | Mua vật tư sửa chữa, đồng bộ TBKT |
| Số hiệu KHLCNT | 20201086918 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Bảo đảm kỹ thuật |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-01 19:43:00 đến ngày 2020-11-07 09:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 620,547,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,205,470 VNĐ ((Sáu triệu hai trăm lẻ năm nghìn bốn trăm bảy mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Alumin nhôm | 4 | Tấm | 1.2x2.44m dày 3mm | ||
| 2 | Ami ăng sợi | 1,5 | Kg | Φ16mm, 20 sợi 1 bó | ||
| 3 | Ami ăng tấm | 6 | Tấm | 1,27x1,27x2mm | ||
| 4 | Bàn chải sắt | 210 | Cái | T540x404, Hợp kim thép, sợi bàn chải nhỏ có độ cọ sát cao. Bàn chải thiết kế bằng sợi kim loại nhỏ có độ cọ sát cao Tay cầm bằng gỗ, dễ dàng cầm nắm | ||
| 5 | Bàn ren tay | 4 | Bộ | Dies T38D | ||
| 6 | Băng keo cách điện | 203 | Cuộn | 0.5mm(Dày) x 19mm(Rộng) x 10m(Dài); Màu: Đen; Cách điện: 42Kv; cách điện và chống thấm cho các thiết bị điện ở dưới nước. | ||
| 7 | Băng keo giấy | 426 | Cuộn | Loại 2cm; băng keo được làm bằng chất liệu giấy kếp với lớp keo cao su hòa tan trên một mặt, có khả năng chịu được môi trường nhiệt độ lên đến 120°C. | ||
| 8 | Băng keo giấy | 322 | Cuộn | Loại 5cm; băng keo được làm bằng chất liệu giấy kếp với lớp keo cao su hòa tan trên một mặt, có khả năng chịu được môi trường nhiệt độ lên đến 80°C. | ||
| 9 | Bìa đệm cát tông | 6 | Tờ | 0,8x1mx1mm | ||
| 10 | Bông tinh chế | 2 | Kg | Bông trắng | ||
| 11 | Bu lông | 350 | Cái | M24x3x45; làm bằng thép skd 61; chịu mô men xoắn 100 kG.m | ||
| 12 | Bu lông | 265 | Cái | M24x52; làm bằng thép skd 61; chịu mô men xoắn 100 kG.m | ||
| 13 | Bu lông | 221 | Cái | M24x50; làm bằng thép skd 61; chịu mô men xoắn 100 kG.m | ||
| 14 | Bu lông | 302 | Cái | M16x62; làm bằng thép skd 61; chịu mô men xoắn 70 kG.m | ||
| 15 | Bu lông | 258 | Cái | M12x1,25x50; làm bằng thép skd 61; chịu mô men xoắn 50 kG.m | ||
| 16 | Bu lông đai ốc | 50 | Kg | M6, M10; làm bằng thép skd 61; chịu mô men xoắn 50 kG.m | ||
| 17 | Cánh quạt | 22 | Cái | 005-1; làm bằng gang, 5 cánh, đường kính ngoài 200mm, lỗ sọc then hoa đường kính lỗ 20mm | ||
| 18 | Cảo móc rút dây xích | 8 | Cái | Ф 22mm, làm bằng thép không rỉ, chịu lực kéo 2500kG | ||
| 19 | Cao su non | 65 | Cuộn | 3/4''x520'' | ||
| 20 | Cao su | 12 | m² | Dày 5mm, cắt nhỏ 50x100; được mài vát 4 góc | ||
| 21 | Cáp lụa | 48 | Mét | Ф 12mm, 8 sợi mịn | ||
| 22 | Chén đánh rỉ | 510 | Cái | Φ50x30mm; chén cước (sợi bằng inox 304) | ||
| 23 | Chổi quét sơn | 235 | Cái | 3’’;4’’, sợi cước | ||
| 24 | Chổi quét sơn | 120 | Cái | 2’’, sợi cước | ||
| 25 | Chốt chẻ | 400 | Cái | Φ1, Φ1,5, Φ2, Φ3, | ||
| 26 | Chụp cao su | 26 | Cái | Φ47x23x22; chịu nhiệt độ 350 độ C | ||
| 27 | Chụp cao su | 30 | Cái | Φ55x25x20; chịu nhiệt độ 350 độ C | ||
| 28 | Chụp cao su | 24 | Cái | Φ60x150; chịu nhiệt độ 350 độ C | ||
| 29 | Chụp cao su | 32 | Cái | Φ47x23x22; chịu nhiệt độ 350 độ C | ||
| 30 | Chụp cao su | 31 | Cái | Φ50x25x22; chịu nhiệt độ 350 độ C | ||
| 31 | Cút đồng thẳng | 6 | Cái | Φ8x20- cút ren 2 đầu bước ren M6,5 | ||
| 32 | Cút đồng thẳng | 6 | Cái | Φ10x20- cút ren 2 đầu bước ren M6,5 | ||
| 33 | Cút nối 2 đầu chữ L | 30 | Cái | Ф13, cút ren 2 đầu bước ren M6,5 | ||
| 34 | Cút nối 2 đầu chữ L | 30 | Cái | Ф10, cút ren 2 đầu bước ren M6,5 | ||
| 35 | Cút nối 2 đầu thẳng | 24 | Cái | M17xM21, cút ren 2 đầu bước ren M6,5 | ||
| 36 | Cút nối 3 chạc | 24 | Cái | Ф12, cút ren 2 đầu bước ren M6,5 | ||
| 37 | Cút nối 3 chạc Ф10 | 16 | Cái | Ф10, cút ren 2 đầu bước ren M6,5 | ||
| 38 | Cút nối ông đồng ren ngoài | 12 | Cái | M20x15, cút ren 2 đầu bước ren M6,5 | ||
| 39 | Cút nối ông đồng ren trong | 18 | Cái | M20x15, cút ren 2 đầu bước ren M6,5 | ||
| 40 | Cút nối ông đồng ren trong | 16 | Cái | Chữ L, 2 đầu ren; M20x15, cút ren 2 đầu bước ren M6,5 | ||
| 41 | Cút ren | 100 | Cái | M12x20, cút ren 2 đầu bước ren M6,5 | ||
| 42 | Cút ren | 120 | Cái | M20x25, cút ren 2 đầu bước ren M6,5 | ||
| 43 | Đá cắt | 235 | Viên | Ф350 | ||
| 44 | Đá mài | 170 | Viên | Φ180 | ||
| 45 | Đá mài | 96 | Viên | Φ100 | ||
| 46 | Dao phay hợp kim cứng | 2 | Cái | Φ18; Mũi phay hợp kim | ||
| 47 | Dao tiên ren ngoài | 3 | Cái | 18x20x40x100, Carbide phủ Titan | ||
| 48 | Dao tiên ren trong | 3 | Cái | Dao ren 1/2''-3/4''; tiện hợp kim cứng | ||
| 49 | Đầu bọp | 244 | Cái | Dao ren 1/2''-3/4''; tiện hợp kim cứng | ||
| 50 | Dầu chống rỉ | 66 | Bình | Φ2, Φ3, Φ5, Φ6 | ||
| 51 | Đầu móc cáp loại lớn | 4 | Cái | RP-7 | ||
| 52 | Đầu móc cáp loại trung | 8 | Cái | Làm bằng thép không rỉ, chịu lực kéo 2500kG | ||
| 53 | Dây dù dẹt | 25 | m | Làm bằng thép không rỉ, chịu lực kéo 2000kG | ||
| 54 | Dây dù | 35 | cuộn | Bằng vải; 30x2; | ||
| 55 | Dây thép niêm | 4,5 | Kg | Bản 3cm, cuộn 0,2kg màu nâu; | ||
| 56 | Dây thép niêm | 3 | Kg | Φ1; Φ 1,5, mạ kẽm | ||
| 57 | Dây xích | 40 | Mét | Φ1, mạ kẽm | ||
| 58 | Đệm cao su | 30 | Cái | Ф 22mm, chịu tải trọng 2500kG | ||
| 59 | Đệm cao su | 26 | Cái | Φ36x2, chịu nhiệt độ 320 độ C | ||
| 60 | Đệm cao su | 26 | Cái | Φ218x178x1, chịu nhiệt độ 320 độ C | ||
| 61 | Đệm cao su cốt thép | 4 | Cái | Φ130x120x6, chịu nhiệt độ 320 độ C | ||
| 62 | Đệm cao su | 4 | Cái | Chữ U, 218x136x38; chịu nhiệt độ 320 độ C | ||
| 63 | Đệm cao su | 10 | Cái | Φ218x178x10, chịu nhiệt độ 320 độ C | ||
| 64 | Đệm cao su | 4 | Cái | Φ60; chịu nhiệt độ 320 độ C | ||
| 65 | Đệm cao su | 4 | Cái | 130x50x8; chịu nhiệt độ 320 độ C | ||
| 66 | Đệm cao su | 4 | Cái | 120x45x5; chịu nhiệt độ 320 độ C | ||
| 67 | Đệm cao su | 4 | Cái | 185x68x2, chịu nhiệt độ 320 độ C | ||
| 68 | Đệm cao su | 22 | Cái | 140x116x3, chịu nhiệt độ 320 độ C | ||
| 69 | Đệm cao su | 20 | Cái | 185x68x2, chịu nhiệt độ 320 độ C | ||
| 70 | Đệm cao su | 29 | Cái | 140x116x3, chịu nhiệt độ 320 độ C | ||
| 71 | Đệm cao su | 4 | Cái | Φ180x160x2, chịu nhiệt độ 320 độ C | ||
| 72 | Đệm sắt | 5 | Kg | 130x70x10; chịu nhiệt độ 320 độ C | ||
| 73 | Đệm cao su | 4 | Cái | Φ8, Φ12, Φ14, Φ17, chịu nhiệt độ 320 độ C | ||
| 74 | Đệm cao su | 76 | Cái | 165x80x10, chịu nhiệt độ 320 độ C | ||
| 75 | Đệm cao su | 4 | Cái | 165x80x10, chịu nhiệt độ 320 độ C | ||
| 76 | Đệm cao su | 4 | Cái | 155x80x10, chịu nhiệt độ 320 độ C | ||
| 77 | Vòng cao su | 4 | Cái | 170x85x10, chịu nhiệt độ 320 độ C | ||
| 78 | Vòng cao su | 8 | Cái | Φ50x155, chịu nhiệt độ 320 độ C | ||
| 79 | Vòng cao su | 25 | Cái | Φ70x16x24; chịu nhiệt độ 320 độ C | ||
| 80 | Vòng cao su | 23 | Cái | Φ236x220x12; chịu nhiệt độ 320 độ C | ||
| 81 | Vòng cao su | 23 | Cái | Φ69x49x8,5; chịu nhiệt độ 320 độ C | ||
| 82 | Vòng cao su | 20 | Cái | Φ220x190x5; chịu nhiệt độ 320 độ C | ||
| 83 | Vòng cao su | 28 | Cái | Φ205x186x18; chịu nhiệt độ 320 độ C | ||
| 84 | Vòng cao su | 20 | Cái | Φ958x825x61; chịu nhiệt độ 320 độ C | ||
| 85 | Vòng cao su | 22 | Cái | Φ920x710x9; chịu nhiệt độ 320 độ C | ||
| 86 | Đĩa mài | 82 | Cái | Ta-lin Φ100 | ||
| 87 | Đinh rút | 95 | Kg | EC Φ4 | ||
| 88 | Giả da | 100 | m² | Dày 0,2mm; FP12 | ||
| 89 | Giấy nhám | 45 | Tờ | Số 180; 240; 320;400 | ||
| 90 | Giấy nhám | 249 | Tờ | Số 320;400; chịu nước | ||
| 91 | Khóa (kiểu rút) | 34 | Cái | Bằng nhựa PVN; | ||
| 92 | Khớp nối cao su | 35 | Cái | Φ25; mềm 2 lớp bố | ||
| 93 | Khớp nối cao su | 35 | Cái | Φ44; mềm 2 lớp bố | ||
| 94 | Lá đồng | 28 | Cái | Φ20x0,02, mài vát cạnh đều cách tâm 8mm | ||
| 95 | Lò xo xoắn | 28 | Cái | Φ70x72x2; đàn hồi tốt; chịu được lực kéo 10kG | ||
| 96 | Lò xo xoắn | 30 | Cái | Φ18x120x4; đàn hồi tốt; chịu được lực kéo 10kG | ||
| 97 | Lò xo xoắn | 30 | Cái | Φ18x76x4; đàn hồi tốt; chịu được lực kéo 10kG | ||
| 98 | Màng van đồng | 28 | Cái | Φ20x4mm; mài vát cạnh đều cách tâm 8mm | ||
| 99 | Mũi khoan hợp kim | 8 | Cái | Φ13; mũi khoan từ thép hơp kim TCT | ||
| 100 | Mũi khoan hợp kim | 4 | Cái | Φ15; mũi khoan từ thép hơp kim TCT | ||
| 101 | Mũi khoan hợp kim | 6 | Cái | Φ17; mũi khoan từ thép hơp kim TCT | ||
| 102 | Mũi khoan hợp kim | 2 | Cái | Φ25; mũi khoan từ thép hơp kim TCT | ||
| 103 | Mút cao su nhân tạo | 50 | m² | Dày 4cm, đàn hồi tốt, chịu nhiệt | ||
| 104 | Nhựa thông | 1 | kg | Không lẫn tạp chất | ||
| 105 | Nước rửa kính chai 100ml | 14 | Chai | SP000156; | ||
| 106 | Ốc vít ren mịn | 7 | Kg | Φ1x10; Φ1x20; Φ1,5x10; Φ1,5x20 | ||
| 107 | Ống đồng | 120 | Mét | Φ10 dày 1,5mm; | ||
| 108 | Ống ghen chịu nhiệt | 220 | Mét | Φ6, | ||
| 109 | Que hàn | 21 | Hộp | Φ3,2mm | ||
| 110 | Que hàn | 22 | Hộp | Φ2,6mm | ||
| 111 | Que hàn đồng | 42 | Que | Có khả năng chảy loãng tốt, khi hàn mối hàn đồng đều, kim loại đồng ngấu hoàn toàn, mối hàn láng mịn và sáng bóng. Que hàn đồng vàng loại tốt cho mối hàn có khả năng chống chịu ăn mòn tốt, chịu được trong điều kiện làm việc cường độ cao, hàn được mọi vị trí cần hàn mà vẫn cho mối hàn mềm mượt như nhau | ||
| 112 | Que hàn thép trắng | 5 | Hộp | KST-308, 2.0x250 | ||
| 113 | Silicon | 15 | Tuýp | A500 | ||
| 114 | Sơn bông vân | 30 | Kg | vân mịn, độ bóng cao, nhanh khô | ||
| 115 | Sơn chống rỉ thùng 3 lít | 33 | Thùng | Màu ghi, nhanh khô | ||
| 116 | Sơn đen thùng 3 lít | 14 | Thùng | Nhanh khô, bóng mịn bề mặt | ||
| 117 | Sơn đỏ thùng 3 lít | 8 | Thùng | Nhanh khô, bóng mịn bề mặt | ||
| 118 | Sơn trắng thùng 3 lít | 83 | Thùng | Nhanh khô, bóng mịn bề mặt | ||
| 119 | Sơn vàng | 8 | Kg | Nhanh khô, bóng mịn bề mặt | ||
| 120 | Sơn xanh rêu thùng 3 lít | 86 | Thùng | Nhanh khô, bóng mịn bề mặt | ||
| 121 | Tai hồng | 300 | Cái | M12x1,25 | ||
| 122 | Thiếc hàn | 15 | Cuộn | Cuộn 100g | ||
| 123 | Ty van | 28 | Cái | Φ14x20 | ||
| 124 | Vải bạt | 150 | m² | Vải Vinly | ||
| 125 | Vải dạ | 56 | m² | Màu nâu đen; không thấm nước; chịu nhiệt độ trên 100 độ C | ||
| 126 | Van một chiều | 76 | Cái | SMC-Fiting | ||
| 127 | Vòng kẹp Inox | 155 | Cái | 21x44; 27x51; chịu được lực xiết 10kG.m | ||
| 128 | Vòng kẹp Inox | 119 | Cái | Φ50; chịu được lực xiết 10kG.m | ||
| 129 | Xút tẩy | 15 | Kg | Gói 1kg | ||
| 130 | 3 chạc nối ông đồng ren trong | 12 | Cái | 3 đầu ren; M20x15, bước ren M6,5 | ||
| 131 | Tuốc nơ vít | 3 | Cái | Vít đóng dẹp, kích thước 6x100mm, cán trong | ||
| 132 | Tuýp tháo ốc đầu trục | 3 | Cái | 33-36, bát giác, chịu mô men xoắn 50.000N.m | ||
| 133 | Tuýp tháo ốc đầu trục | 3 | Cái | 27-38, bát giác, chịu mô men xoắn 50.000N.m | ||
| 134 | Mỏ lết 375 | 3 | Cái | Chiều dài tổng hệ mét: 375mm, Chiều dài tổng hệ inch: 15 inch, Độ mở ngàm: Ø44mm, Độ mở ngàm hệ inch: 1.3/4 inch, Vật liệu: Chrome Vanadium, Trọng lượng: 1260g. | ||
| 135 | Kích thủy lực 30T | 2 | Cái | 30 tấn, hành trình 300mm; Nâng cao min : 200mm; Nâng cao max : 450mm; Trọng lượng : 2.5 kg | ||
| 136 | Kìm bóp chết | 3 | Cái | Khả năng mở miệng tối đa: 78mm,Trọng lượng: 0.5Kg, Quy cách: 8" (200mm), Đặc tính: được tinh luyện thép hợp kim cứng, mạ crom sáng bóng tránh rỉ sét, chịu được lực cao làm cho sản phẩm được bền lâu hơn, - Sản phẩm làm từ chất liệu cao cấp không gỉ cho khả năng chống ăn mòn, không bị gỉ sét giúp sử dụng bền lâu, kéo dài tuổi thọ khi làm trong điều kiện môi trường khác nhau, - Dễ dàng bấm, kẹp giữ vật dụng. Khi bấm quai hàm ôm sát vào vật giúp nhanh và hiệu quả hơn. Kìm chết có lực kẹp rất lớn và giữ ổn định chi tiết mà không cần giữ kìm bởi nó có cấu khoá bu long nhằm giữ đúng hàm kẹp tại vị trí cần kẹp tuỳ theo kích thước vật kẹp. Đầu kìm thiết kế đặc biệt với độ mở lớn. Cơ chế kẹp và khoá để người sử dụng rảnh tay không mất nhiều sức lực.Có bộ phận điều chỉnh được độ mở của hàm kẹp để giúp bạn có thể dễ dàng kẹp chặt đồ vật có kích thước khác nhau. Tay cầm thanh mảnh, thoải mái khi sử dụng. Ngoài ra, thiết kế vừa tay cầm, có độ ma sát cao giúp tay cầm chắc chắn không bị trơn trượt trong khi sửa chữa, đảm bảo an toàn cho bạn. | ||
| 137 | Kìm đầu bằng | 3 | Cái | Khả năng cắt dây cứng: 2,5 Ø mm, Khả năng cắt dây thép cứng: 2,0 Ø mm, Khả năng cắt cáp đồng, nhôm đa lõi: Ø 11,5 mm, Chiều dài: 180, Trọng lượng tịnh: 202 g | ||
| 138 | Búa sắt | 3 | Cái | 3kg, cán gỗ chêm chắc chắn | ||
| 139 | Búa tạ | 3 | Cái | 7kg, cán gỗ chêm chắc chắn | ||
| 140 | Bát tháo ốc đầu trục | 3 | Cái | Bát giác, chịu được momen xoắn 50.000N.m | ||
| 141 | Bộ Clê dẹt 2 đầu | 3 | Bộ | Bộ clê dẹt, tuýp lục giác và đầu nối 1/2'' 102 món |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi