Gói thầu: SCL-2022-XL-042 Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220234538-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/03/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tây Hồ
Tên gói thầu SCL-2022-XL-042 Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220234406
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-01 14:04:00 đến ngày 2022-03-11 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 132,696,858 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,500,000 VNĐ ((Một triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.99E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.98E7 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng hoặc cải tạo lưới điện trung thế/hạ thế có hạng mục chính là xây dựng mới hoặc cải tạo TBA phân phối cấp điện áp 22kV
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 92.900.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥278.700.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.-Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan: Điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 02 kỹ sư điện.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan: điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu > 5 tấn: xe
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn: xe
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện: máy
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện >10kVA: máy
- Số lượng tối thiểu 1
5-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt(Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu)
- Đặc điểm thiết bị Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt: bộ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Tây Hồ
E-CDNT 1.2 SCL-2022-XL-042 Thi công xây lắp
Các công trình: Đại tu tủ hạ thế các TBA trên địa bàn quận Tây Hồ năm 2022; Đại tu hệ thống thiết bị báo sự cố TBA treo trên địa bàn quận Tây Hồ năm 2022.
45 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa lớn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tây Hồ - địa chỉ số 2, ngõ 693 Đường Lạc Long Quân– Phường Phú Thượng, Quận Tây Hồ, TP Hà Nội, ĐT 024.22100338 hotline 19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập TK BVTC-TDT: Công ty Cổ phần tư vấn ĐPT, Địa chỉ : Nhà 4 TT18 Khu đô thị mới Văn Quán, phường Phúc La, quận Hà Đông, Tp Hà Nội


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tây Hồ , địa chỉ: Số 2 - Ngõ 693 Đường Lạc Long Quân - Phường Phú Thượng - Quận Tây Hồ - Thành Phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tây Hồ - địa chỉ số 2, ngõ 693 Đường Lạc Long Quân– Phường Phú Thượng, Quận Tây Hồ, TP Hà Nội, ĐT 024.22100338 hotline 19001288


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tây Hồ - địa chỉ số 2, ngõ 693 Đường Lạc Long Quân– Phường Phú Thượng, Quận Tây Hồ, TP Hà Nội, ĐT 024.22100338 hotline 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Tây Hồ- số 2 ngõ 693 Đường Lạc Long Quân – Phường Phú Thượng – Quận Tây Hồ - TP Hà Nội, điện thoại: 024.22100338-hotline 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Tây Hồ- số 2 ngõ 693 Đường Lạc Long Quân – Phường Phú Thượng – Quận Tây Hồ - TP Hà Nội, điện thoại: 024.22100338-hotline 19001288
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Tây Hồ- số 2 ngõ 693 Đường Lạc Long Quân – Phường Phú Thượng – Quận Tây Hồ - TP Hà Nội, điện thoại: 024.22100338-hotline 19001288
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÔNG TRÌNH: ĐẠI TU TỦ HẠ THẾ CÁC TBA TRÊN ĐỊA BÀN QUẬN TÂY HỒ NĂM 2022
B I. TBA XUÂN LA 8
C I.1. VẬT LIỆU B CẤP
1Khóa tủ HTnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Biển tên lộnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật8Bộ
D I.2. NHÂN CÔNG
E Phần không áp dụng đơn giá XDCB
F Phần Thiết bị
1Lắp tủ điện hạ áp xoay chiều 3 phanêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
2Tháo tủ điện hạ áp xoay chiều 3 phanêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
G Phần vật liệu
1Thay biển, chiều cao lắp đặt nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
H I.3. MÁY THI CÔNG
I Phần Thiết bị
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật0,2ca
J Phần vật liệu
1Xe ô tô tải thùng trọng tải 5 tấnnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật0,2ca
K II. TBA XUÂN LA 12
L II.1. VẬT LIỆU B CẤP
1Khóa tủ HTnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Biển tên lộnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật8Bộ
M II.2. NHÂN CÔNG
N Phần không áp dụng đơn giá XDCB
O Phần Thiết bị
1Lắp tủ điện hạ áp xoay chiều 3 phanêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
2Tháo tủ điện hạ áp xoay chiều 3 phanêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
P Phần vật liệu
1Lắp đặt Giá đỡ tủ hạ thế tổng trên cột ly tâm (13,76kg/bộ)nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
2Thay biển, chiều cao lắp đặt nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
Q II.3. MÁY THI CÔNG
R Phần Thiết bị
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật0,2ca
S Phần vật liệu
1Xe ô tô tải thùng trọng tải 5 tấnnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật0,2ca
T III. TBA XUÂN LA 15
U III.1. VẬT LIỆU B CẤP
1Khóa tủ HTnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Biển tên lộnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật8Bộ
V III.2. NHÂN CÔNG
W Phần không áp dụng đơn giá XDCB
X Phần Thiết bị
1Lắp tủ điện hạ áp xoay chiều 3 phanêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
2Tháo tủ điện hạ áp xoay chiều 3 phanêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
Y Phần vật liệu
1Lắp đặt Giá đỡ tủ hạ thế tổng trên cột ly tâm (13,76kg/bộ)nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
2Thay biển, chiều cao lắp đặt nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
Z III.3. MÁY THI CÔNG
AA Phần Thiết bị
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật0,2ca
AB Phần vật liệu
1Xe ô tô tải thùng trọng tải 5 tấnnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật0,2ca
AC IV. TBA XUÂN LA 22
AD IV.1. VẬT LIỆU B CẤP
1Khóa tủ HTnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Biển tên lộnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật8Bộ
AE IV.2. NHÂN CÔNG
AF Phần không áp dụng đơn giá XDCB
AG Phần Thiết bị
1Lắp tủ điện hạ áp xoay chiều 3 phanêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
2Tháo tủ điện hạ áp xoay chiều 3 phanêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
AH Phần vật liệu
1Thay biển, chiều cao lắp đặt nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
AI IV.3. MÁY THI CÔNG
AJ Phần Thiết bị
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật0,2ca
AK Phần vật liệu
1Xe ô tô tải thùng trọng tải 5 tấnnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật0,2ca
AL V. TBA NHÀ Ở XUÂN LA
AM V.1. VẬT LIỆU B CẤP
1Khóa tủ HTnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Biển tên lộnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật8Bộ
AN V.2. NHÂN CÔNG
AO Phần không áp dụng đơn giá XDCB
AP Phần Thiết bị
1Lắp tủ điện hạ áp xoay chiều 3 phanêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
2Tháo tủ điện hạ áp xoay chiều 3 phanêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
AQ Phần vật liệu
1Thay biển, chiều cao lắp đặt nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
AR V.3. MÁY THI CÔNG
AS Phần Thiết bị
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật0,2ca
AT Phần vật liệu
1Xe ô tô tải thùng trọng tải 5 tấnnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật0,2ca
AU VI. TBA NGHĨA DŨNG 3
AV VI.1. VẬT LIỆU B CẤP
1Khóa tủ HTnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Biển tên lộnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật8Bộ
AW VI.2. NHÂN CÔNG
AX Phần không áp dụng đơn giá XDCB
AY Phần Thiết bị
1Lắp tủ điện hạ áp xoay chiều 3 phanêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
2Tháo tủ điện hạ áp xoay chiều 3 phanêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật2Tủ
AZ Phần vật liệu
1Lắp đặt Giá đỡ tủ hạ thế tổng trên cột ly tâm (13,76kg/bộ)nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
2Thay biển, chiều cao lắp đặt nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
BA VI.3. MÁY THI CÔNG
BB Phần Thiết bị
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật0,2ca
BC Phần vật liệu
1Xe ô tô tải thùng trọng tải 5 tấnnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật0,2ca
BD VII. TBA NGHĨA DŨNG 4
BE VII.1. VẬT LIỆU B CẤP
1Khóa tủ HTnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Biển tên lộnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật8Bộ
BF VII.2. NHÂN CÔNG
BG Phần không áp dụng đơn giá XDCB
BH Phần Thiết bị
1Lắp tủ điện hạ áp xoay chiều 3 phanêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
2Tháo tủ điện hạ áp xoay chiều 3 phanêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
BI Phần vật liệu
1Lắp đặt Giá đỡ tủ hạ thế tổng trên cột ly tâm (13,76kg/bộ)nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
2Thay biển, chiều cao lắp đặt nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
BJ VII.3. MÁY THI CÔNG
BK Phần Thiết bị
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật0,2ca
BL Phần vật liệu
1Xe ô tô tải thùng trọng tải 5 tấnnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật0,2ca
BM VIII. TBA NHẬT TÂN 9
BN VIII.1. VẬT LIỆU B CẤP
1Khóa tủ HTnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Biển tên lộnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật8Bộ
BO VIII.2. NHÂN CÔNG
BP Phần không áp dụng đơn giá XDCB
BQ Phần Thiết bị
1Lắp tủ điện hạ áp xoay chiều 3 phanêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
2Tháo tủ điện hạ áp xoay chiều 3 phanêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
BR Phần vật liệu
1Thay biển, chiều cao lắp đặt nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
BS VIII.3. MÁY THI CÔNG
BT Phần Thiết bị
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật0,2ca
BU Phần vật liệu
1Xe ô tô tải thùng trọng tải 5 tấnnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật0,2ca
BV IX. TBA QUẢNG AN 5
BW VII.1. VẬT LIỆU B CẤP
1Khóa tủ HTnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Biển tên lộnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật8Bộ
BX IX.2. NHÂN CÔNG
BY Phần không áp dụng đơn giá XDCB
BZ Phần Thiết bị
1Lắp tủ điện hạ áp xoay chiều 3 phanêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
2Tháo tủ điện hạ áp xoay chiều 3 phanêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
CA Phần vật liệu
1Lắp đặt Giá đỡ tủ hạ thế tổng trên cột ly tâm (13,76kg/bộ)nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 3kg/mnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật1,35100 mét
3Lắp đặt cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 3kg/mnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật0,3100 mét
4Ép đầu cốt, tiết diện cáp nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật0,410đầu
5Ép đầu cốt, tiết diện cáp nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật1,810đầu
6Tháo cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 3kg/mnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật0,55100 mét
7Thay biển, chiều cao lắp đặt nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
CB IX.3. MÁY THI CÔNG
CC Phần Thiết bị
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật0,2ca
CD Phần vật liệu
1Xe ô tô tải thùng trọng tải 5 tấnnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật0,2ca
CE X. TBA NHẬT TÂN 5
CF X.1. VẬT LIỆU B CẤP
1Khóa tủ HTnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Biển tên lộnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật8Bộ
CG X.2. NHÂN CÔNG
CH Phần không áp dụng đơn giá XDCB
CI Phần Thiết bị
1Lắp tủ điện hạ áp xoay chiều 3 phanêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
2Tháo tủ điện hạ áp xoay chiều 3 phanêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
CJ Phần vật liệu
1Lắp đặt Giá đỡ tủ hạ thế tổng trên cột ly tâm (13,76kg/bộ)nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
2Thay biển, chiều cao lắp đặt nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
CK X.3. MÁY THI CÔNG
CL Phần Thiết bị
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật0,2ca
CM Phần vật liệu
1Xe ô tô tải thùng trọng tải 5 tấnnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật0,2ca
CN XI. TBA QUẢNG AN 16
CO XI.1. VẬT LIỆU B CẤP
1Khóa tủ HTnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Biển tên lộnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật8Bộ
CP XI.2. NHÂN CÔNG
CQ Phần không áp dụng đơn giá XDCB
CR Phần Thiết bị
1Lắp tủ điện hạ áp xoay chiều 3 phanêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
2Tháo tủ điện hạ áp xoay chiều 3 phanêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
CS Phần vật liệu
1Thay biển, chiều cao lắp đặt nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
CT XI.3. MÁY THI CÔNG
CU Phần Thiết bị
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật0,2ca
CV Phần vật liệu
1Xe ô tô tải thùng trọng tải 5 tấnnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật0,2ca
CW XII. TBA QUẢNG AN 19
CX XII.1. VẬT LIỆU B CẤP
1Khóa tủ HTnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Biển tên lộnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật8Bộ
CY XII.2. NHÂN CÔNG
CZ Phần không áp dụng đơn giá XDCB
DA Phần Thiết bị
1Lắp tủ điện hạ áp xoay chiều 3 phanêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
2Tháo tủ điện hạ áp xoay chiều 3 phanêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
DB Phần vật liệu
1Thay biển, chiều cao lắp đặt nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
DC XII.3. MÁY THI CÔNG
DD Phần Thiết bị
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật0,2ca
DE Phần vật liệu
1Xe ô tô tải thùng trọng tải 5 tấnnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật0,2ca
DF XIII. TBA NGHĨA DŨNG 6
DG XIII.1. VẬT LIỆU B CẤP
1Khóa tủ HTnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Biển tên lộnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật8Bộ
DH XIII.2. NHÂN CÔNG
DI Phần không áp dụng đơn giá XDCB
DJ Phần Thiết bị
1Lắp tủ điện hạ áp xoay chiều 3 phanêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
2Tháo tủ điện hạ áp xoay chiều 3 phanêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
DK Phần vật liệu
1Thay biển, chiều cao lắp đặt nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
DL XIII.3. MÁY THI CÔNG
DM Phần Thiết bị
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật0,2ca
DN Phần vật liệu
1Xe ô tô tải thùng trọng tải 5 tấnnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật0,2ca
DO XIV. TBA TỨ LIÊN 6
DP XIV.1. VẬT LIỆU B CẤP
1Khóa tủ HTnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Biển tên lộnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật8Bộ
DQ XIV.2. NHÂN CÔNG
DR Phần không áp dụng đơn giá XDCB
DS Phần Thiết bị
1Lắp tủ điện hạ áp xoay chiều 3 phanêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
2Tháo tủ điện hạ áp xoay chiều 3 phanêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
DT Phần vật liệu
1Lắp đặt Giá đỡ tủ hạ thế tổng trên cột ly tâm (13,76kg/bộ)nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
2Thay biển, chiều cao lắp đặt nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
DU XIV.3. MÁY THI CÔNG
DV Phần Thiết bị
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật0,2ca
DW Phần vật liệu
1Xe ô tô tải thùng trọng tải 5 tấnnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật0,2ca
DX XV. TBA TỨ LIÊN 11
DY XV.1. VẬT LIỆU B CẤP
1Khóa tủ HTnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Biển tên lộnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật8Bộ
DZ XV.2. NHÂN CÔNG
EA Phần không áp dụng đơn giá XDCB
EB Phần Thiết bị
1Lắp tủ điện hạ áp xoay chiều 3 phanêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
2Tháo tủ điện hạ áp xoay chiều 3 phanêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
EC Phần vật liệu
1Lắp đặt Giá đỡ tủ hạ thế tổng trên cột ly tâm (13,76kg/bộ)nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
2Thay biển, chiều cao lắp đặt nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
ED XV.3. MÁY THI CÔNG
EE Phần Thiết bị
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật0,2ca
EF Phần vật liệu
1Xe ô tô tải thùng trọng tải 5 tấnnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật0,2ca
EG XVI. TBA TỨ LIÊN 19
EH XVI.1. VẬT LIỆU B CẤP
1Khóa tủ HTnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Biển tên lộnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật8Bộ
EI XVI.2. NHÂN CÔNG
EJ Phần không áp dụng đơn giá XDCB
EK Phần Thiết bị
1Lắp tủ điện hạ áp xoay chiều 3 phanêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
2Tháo tủ điện hạ áp xoay chiều 3 phanêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
EL Phần vật liệu
1Thay biển, chiều cao lắp đặt nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
EM XVI.3. MÁY THI CÔNG
EN Phần Thiết bị
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật0,2ca
EO Phần vật liệu
1Xe ô tô tải thùng trọng tải 5 tấnnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật0,2ca
EP XVII. TBA YÊN THÁI 1
EQ XVII.1. VẬT LIỆU B CẤP
1Khóa tủ HTnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Biển tên lộnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật8Bộ
ER XVII.2. NHÂN CÔNG
ES Phần không áp dụng đơn giá XDCB
ET Phần Thiết bị
1Lắp tủ điện hạ áp xoay chiều 3 phanêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
2Tháo tủ điện hạ áp xoay chiều 3 phanêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
EU Phần vật liệu
1Thay biển, chiều cao lắp đặt nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
EV XVII.3. MÁY THI CÔNG
EW Phần Thiết bị
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật0,2ca
EX Phần vật liệu
1Xe ô tô tải thùng trọng tải 5 tấnnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật0,2ca
EY XVIII. TBA BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN
EZ XVIII.1. VẬT LIỆU B CẤP
1Khóa tủ HTnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Biển tên lộnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật8Bộ
FA XVIII.2. NHÂN CÔNG
FB Phần không áp dụng đơn giá XDCB
FC Phần Thiết bị
1Lắp tủ điện hạ áp xoay chiều 3 phanêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
2Tháo tủ điện hạ áp xoay chiều 3 phanêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
FD Phần vật liệu
1Lắp đặt Giá đỡ tủ hạ thế tổng trên cột ly tâm (13,76kg/bộ)nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 3kg/mnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật0,32100 mét
3Ép đầu cốt, tiết diện cáp nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật0,0810đầu
4Tháo cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 3kg/mnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật0,05100 mét
5Thay biển, chiều cao lắp đặt nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
FE XVIII.3. MÁY THI CÔNG
FF Phần Thiết bị
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật0,2ca
FG Phần vật liệu
1Xe ô tô tải thùng trọng tải 5 tấnnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật0,2ca
FH XIX. TBA QUẢNG AN 9
FI XIX.1. VẬT LIỆU B CẤP
1Khóa tủ HTnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Biển tên lộnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật8Bộ
FJ XIX.2. NHÂN CÔNG
FK Phần không áp dụng đơn giá XDCB
FL Phần Thiết bị
1Lắp tủ điện hạ áp xoay chiều 3 phanêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
2Tháo tủ điện hạ áp xoay chiều 3 phanêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
FM Phần vật liệu
1Thay biển, chiều cao lắp đặt nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
FN XIX.3. MÁY THI CÔNG
FO Phần Thiết bị
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật0,2ca
FP Phần vật liệu
1Xe ô tô tải thùng trọng tải 5 tấnnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật0,2ca
FQ XX. TBA XUÂN LA 23
FR XX.1. VẬT LIỆU B CẤP
1Khóa tủ HTnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Biển tên lộnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật8Bộ
FS XX.2. NHÂN CÔNG
FT Phần không áp dụng đơn giá XDCB
FU Phần Thiết bị
1Lắp tủ điện hạ áp xoay chiều 3 phanêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
2Tháo tủ điện hạ áp xoay chiều 3 phanêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
FV Phần vật liệu
1Thay biển, chiều cao lắp đặt nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
FW XX.3. MÁY THI CÔNG
FX Phần Thiết bị
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật0,2ca
FY Phần vật liệu
1Xe ô tô tải thùng trọng tải 5 tấnnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật0,2ca
FZ XXI. TBA ƯƠM CÂY 3
GA XXI.1. VẬT LIỆU B CẤP
1Khóa tủ HTnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Biển tên lộnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật8Bộ
GB XXI.2. NHÂN CÔNG
GC Phần không áp dụng đơn giá XDCB
GD Phần Thiết bị
1Lắp tủ điện hạ áp xoay chiều 3 phanêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
2Tháo tủ điện hạ áp xoay chiều 3 phanêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
GE Phần vật liệu
1Thay biển, chiều cao lắp đặt nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
GF XXI.3. MÁY THI CÔNG
GG Phần Thiết bị
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật0,2ca
GH Phần vật liệu
1Xe ô tô tải thùng trọng tải 5 tấnnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật0,2ca
GI XXII. TBA QUÁN LA 2
GJ XXII.1. VẬT LIỆU B CẤP
1Khóa tủ HTnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Biển tên lộnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật8Bộ
GK XXII.2. NHÂN CÔNG
GL Phần không áp dụng đơn giá XDCB
GM Phần Thiết bị
1Lắp tủ điện hạ áp xoay chiều 3 phanêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
2Tháo tủ điện hạ áp xoay chiều 3 phanêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
GN Phần vật liệu
1Thay biển, chiều cao lắp đặt nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
GO XXII.3. MÁY THI CÔNG
GP Phần Thiết bị
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật0,2ca
GQ Phần vật liệu
1Xe ô tô tải thùng trọng tải 5 tấnnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật0,2ca
GR XXIII. TBA NHẬT TÂN 8
GS XXIII.1. VẬT LIỆU B CẤP
1Khóa tủ HTnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Biển tên lộnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật8Bộ
GT XXIII.2. NHÂN CÔNG
GU Phần không áp dụng đơn giá XDCB
GV Phần Thiết bị
1Lắp tủ điện hạ áp xoay chiều 3 phanêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
2Tháo tủ điện hạ áp xoay chiều 3 phanêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
GW Phần vật liệu
1Thay biển, chiều cao lắp đặt nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
GX XXIII.3. MÁY THI CÔNG
GY Phần Thiết bị
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật0,2ca
GZ Phần vật liệu
1Xe ô tô tải thùng trọng tải 5 tấnnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật0,2ca
HA XXIV. TBA PHÚ THƯỢNG 6
HB XXIV.1. VẬT LIỆU B CẤP
1Khóa tủ HTnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Biển tên lộnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật8Bộ
HC XXIV.2. NHÂN CÔNG
HD Phần không áp dụng đơn giá XDCB
HE Phần Thiết bị
1Lắp tủ điện hạ áp xoay chiều 3 phanêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
2Tháo tủ điện hạ áp xoay chiều 3 phanêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
HF Phần vật liệu
1Lắp đặt Giá đỡ tủ hạ thế tổng 630A (50kg/bộ)nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 2kg/mnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật0,2100 mét
3Lắp đặt cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 2kg/mnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật0,9100 mét
4Ép đầu cốt, tiết diện cáp nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật0,410đầu
5Ép đầu cốt, tiết diện cáp nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật1,810đầu
6Tháo cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 3kg/mnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật0,4100 mét
7Thay biển, chiều cao lắp đặt nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
HG XXIV.3. MÁY THI CÔNG
HH Phần Thiết bị
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật0,2ca
HI Phần vật liệu
1Xe ô tô tải thùng trọng tải 5 tấnnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật0,2ca
HJ CÔNG TRÌNH: ĐẠI TU HỆ THỐNG THIẾT BỊ BÁO SỰ CỐ TBA TREO TRÊN ĐỊA BÀN QUẬN TÂY HỒ NĂM 2022
HK NHÂN CÔNG
HL Phần không áp dụng đơn giá XDCB
HM Phần Thiết bị
HN I. TBA NHẬT TÂN 9
1Thay thiết bị báo sự cốnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
HO II. TBA NHẬT TÂN 18
1Thay thiết bị báo sự cốnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
HP III. TBA HẬU CẦN 361
1Thay thiết bị báo sự cốnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
HQ IV. TBA NHẬT TÂN 11
1Thay thiết bị báo sự cốnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
HR V. TBA NHÀ NGHỈ SỞ ĐIỆN
1Thay thiết bị báo sự cốnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
HS VI. TBA PHÚ THƯỢNG 4B
1Thay thiết bị báo sự cốnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
HT VII. TBA TỨ LIÊN 12
1Thay thiết bị báo sự cốnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
HU VIII. TBA PHÚ THƯỢNG 4
1Thay thiết bị báo sự cốnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
HV IX. TBA KS QUANG BA
1Thay thiết bị báo sự cốnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
HW X. TBA NGHĨA DŨNG 9
1Thay thiết bị báo sự cốnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
HX XI. TBA NGHĨA DŨNG 15
1Thay thiết bị báo sự cốnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
HY XII. TBA XN XL ĐIỆN
1Thay thiết bị báo sự cốnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
HZ XIII. TBA NHẬT TÂN 8
1Thay thiết bị báo sự cốnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
IA XIV. TBA NHẬT TÂN 10
1Thay thiết bị báo sự cốnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
IB XV. TBA TỨ LIÊN 6
1Thay thiết bị báo sự cốnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
IC XVI. TBA TỨ LIÊN 15
1Thay thiết bị báo sự cốnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
ID XVII. TBA TAM ĐA 4
1Thay thiết bị báo sự cốnêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.99E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.98E7 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng hoặc cải tạo lưới điện trung thế/hạ thế có hạng mục chính là xây dựng mới hoặc cải tạo TBA phân phối cấp điện áp 22kV
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 92.900.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥278.700.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.-Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan: Điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình32
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 02 kỹ sư điện.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan: điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 15 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn Cần cẩu > 5 tấn: xe1
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn: xe1
3 Máy hàn điện Máy hàn điện: máy1
4 Máy phát điện >10kVA Máy phát điện >10kVA: máy1
5 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt(Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu) Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt: bộ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->