Gói thầu: Mua sắm, lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220301624-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Xây dựng Khang Thịnh |
| Tên gói thầu | Mua sắm, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220165759 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-01 14:13:00 đến ngày 2022-03-11 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,092,080,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải chứng minh đã từng thực hiện: (i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 765.000.000 đồng.(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 765.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.530.000.000 đồng.(Ghi chú: Giá trị hợp đồng chỉ tính cho cung cấp, lắp đặt hệ thống xử lý nước thải công trình) Nhà thầu phải đính kèm bản scan từ bản gốc hoặc từ bản sao chứng thực: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.Ghi chú: Tương tự: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;(Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 765.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.530.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: 1. Nhà thầu phải chứng minh có chi nhánh hoặc văn phòng đại diện tại thành phố Hồ Chí Minh để bảo hành, thay thế các thiết bị hư hỏng theo yêu cầu của Chủ đầu tư.2. Nhà thầu phải có cam kết về thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót ≤ 02 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu: 5 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu)1.Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành môi trường2.Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định3.Có chứng chỉ vận hành và bảo trì hệ thống xử lý nước thải4.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 2 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV cùng loại trở lên.Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau được scan từ bản gốc hoặc từ bản sao chứng thực để chứng minh:a.Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhậnb.Hợp đồng lao độngc.Hợp đồng, quyết định bổ nhiệm cán bộ công trình, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý (để chứng minh mục 4) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu: 3 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu)1.Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành môi trường2.Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định3.Có Chứng chỉ vận hành và bảo trì hệ thống xử lý nước thảiNhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau được scan từ bản gốc hoặc từ bản sao chứng thực để chứng minh:a.Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhậnb.Hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu: 01 năm (tính theo thời điểm cấp chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề đến thời điểm đóng thầu)1. Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định2. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận hoặc xác nhận của cơ quan chức năng cấp đã tham gia khóa huấn luyện an toàn vệ sinh lao động3. Có bằng tốt nghiệp đại học, cao đẳng, trung cấp hoặc chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp đào tạo bậc thợNhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau được scan từ bản gốc hoặc từ bản sao chứng thực để chứng minh:a.Chứng chỉ, chứng nhậnb.Hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Xây dựng Khang Thịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm, lắp đặt thiết bị Cải tạo, nâng cấp hệ thống xử lý nước thảu, công suất 25m3/ngày tại trạm trung chuyển chất thải rắn Bùi Văn Thêm 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Công ty |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hóa chào thầu với đặc tính kỹ thuật được nêu tại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật. - Nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác sản phẩm, nguyên vật liệu sản xuất cụ thể hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. - Hàng hóa chào thầu nhập khẩu nguyên kiện hoặc được sản xuất, lắp ráp hoàn thiện tại Việt Nam hoặc tương đương. - Cam kết hàng hóa chào thầu phải mới 100%, hàng hóa phải được lắp ráp hoàn thiện từ năm 2021 trở về sau. - Nhà thầu phải có bản gốc Giấy ủy quyền của Nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối chính thức đối với các thiết bị chính: Màng lọc MBR, Máy thổi khí, Bơm lọc màng, Bơm rửa màng cấp trực tiếp cho nhà thầu tham dự gói thầu này. + Trường hợp đại lý phân phối chính thức đối với các thiết bị chính: Màng lọc MBR, Máy thổi khí, Bơm lọc màng, Bơm rửa màng cấp giấy ủy quyền cho nhà thầu tham dự gói thầu này thì phải đính kèm theo tài liệu chứng minh là đại lý phân phối chính thức của nhà sản xuất. + Các giấy ủy quyền phải ghi cụ thể tên gói thầu là “Mua sắm, lắp đặt thiết bị”, tên dự án “Cải tạo, nâng cấp hệ thống xử lý nước thải, công suất 25 m3/ngày tại trạm trung chuyển chất thải rắn Bùi Văn Thêm”, địa điểm: Số 49 Bùi Văn Thêm, phường 9, quận Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh và tiêu đề phải ghi Kính gửi: Công ty TNHH Một thành viên Dịch vụ Công ích quận Phú Nhuận. + Nếu các giấy ủy quyền không đảm bảo các yêu cầu nêu trên thì xem như không hợp lệ và bị loại. - Nhà thầu phải cung cấp Catalogue được đóng dấu xác nhận của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối chính thức được nhà sản xuất ủy quyền bán hàng tại Việt Nam đối với các thiết bị chính: Màng lọc MBR, bộ điều khiển pH Controller, Bơm định lượng, Máy thổi khí, Bơm chìm, Bơm lọc màng. - Nhà thầu phải có văn bản cam kết cung cấp khi bàn giao hàng hóa: + Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) của cơ quan có thẩm quyền (nếu là hàng hoá thiết bị nhập khẩu). + Cam kết cung cấp chứng chỉ về chất lượng hàng hóa của hãng sản xuất thiết bị (C/Q). + Cam kết cung cấp phiếu chứng nhận chất lượng xuất xưởng đối với hàng hóa sản xuất trong nước. + Cam kết cung cấp đầy đủ tài liệu phục vụ đăng ký và thanh quyết toán: Hóa đơn thương mại; Bản sao tờ khai hàng hóa nhập khẩu; Hóa đơn tài chính,... + Cam kết cung cấp tài liệu hướng dẫn sử dụng, bảo trì, sửa chữa theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 12.2 | Trong đơn giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm toàn bộ chi phí cần thiết để thực hiện trên cơ sở yêu cầu về cung cấp, trong đó đã bao gồm các loại thuế, phí theo quy định của pháp luật, chi phí vận chuyển, bảo hiểm, các chi phí dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu và các chi phí khác có liên quan. Yêu cầu Nhà thầu tách rõ các khoản mục chi phí sau: + Chào giá hàng hóa được giao tại kho của Chủ đầu tư + Liệt kê đầy đủ các loại thuế và phí theo quy định của Pháp luật + Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Theo quy định của nhà sản xuất hàng hóa nhưng tối thiểu 01 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình: thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. - Cung cấp giấy chứng nhận quản lý chất lượng ISO 9001:2015 về thi công, cung cấp, lắp đặt thiết bị, chuyển giao công nghệ, bảo trì và vận hành các công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh doanh hóa chất, vi sinh và thiết bị liên quan đến lĩnh vực xử lý môi trường còn hiệu lực. - Cung cấp chứng nhận hệ thống quản lý môi trường còn hiệu lực đạt tiêu chuẩn ISO 14001:2015 cho phạm vi: Thi công, cung cấp, lắp đặt thiết bị, chuyển giao công nghệ, bảo trì và vận hành các công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh doanh hóa chất, vi sinh và thiết bị liên quan đến lĩnh vực xử lý môi trường còn hiệu lực. - Nhà thầu phải có bản gốc Giấy ủy quyền của Nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối chính thức đối với các thiết bị chính: Màng lọc MBR, Máy thổi khí, Bơm lọc màng, Bơm rửa màng cấp trực tiếp cho nhà thầu tham dự gói thầu này. + Trường hợp đại lý phân phối chính thức đối với các thiết bị chính: Màng lọc MBR, Máy thổi khí, Bơm lọc màng, Bơm rửa màng cấp giấy ủy quyền cho nhà thầu tham dự gói thầu này thì phải đính kèm theo tài liệu chứng minh là đại lý phân phối chính thức của nhà sản xuất. + Các giấy ủy quyền phải ghi cụ thể tên gói thầu là “Mua sắm, lắp đặt thiết bị”, tên dự án “Cải tạo, nâng cấp hệ thống xử lý nước thải, công suất 25 m3/ngày tại trạm trung chuyển chất thải rắn Bùi Văn Thêm”, địa điểm: Số 49 Bùi Văn Thêm, phường 9, quận Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh và tiêu đề phải ghi Kính gửi: Công ty TNHH Một thành viên Dịch vụ Công ích quận Phú Nhuận. - Nhà thầu phải chứng minh có chi nhánh hoặc văn phòng đại diện tại thành phố Hồ Chí Minh để bảo hành, thay thế các thiết bị hư hỏng theo yêu cầu của Chủ đầu tư. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên Dịch vụ Công ích quận Phú Nhuận
+ Địa chỉ: Số 49 Bùi Văn Thêm, phường 9, quận Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh
+ Điện thoại: (028) 38 443 922
+ Fax: (028) 38 443 922
+ Email: [email protected]
Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Xây dựng Khang Thịnh.
+ Địa chỉ: Số 58 Diệp Minh Châu, phuờng Tân Sơn Nhì, quậnTân Phú, thành phố Hồ Chí Minh.
+ Điện thoại: (028) 6267.0057
+ Fax: (028) 3847.4874 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH Một thành viên Dịch vụ Công ích quận Phú Nhuận + Địa chỉ: Số 49 Bùi Văn Thêm, phường 9, quận Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh + Điện thoại: (028) 38 443 922 + Fax: (028) 38 443 922 + Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Xây dựng Khang Thịnh. + Địa chỉ: Số 58 Diệp Minh Châu, phuờng Tân Sơn Nhì, quậnTân Phú, thành phố Hồ Chí Minh. + Điện thoại: (028) 6267.0057 + Fax: (028) 3847.4874 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH Một thành viên Dịch vụ Công ích quận Phú Nhuận + Địa chỉ: Số 49 Bùi Văn Thêm, phường 9, quận Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh + Điện thoại: (028) 38 443 922 + Fax: (028) 38 443 922 + Email: [email protected] |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Module phản ứng hóa lý | 1 | Bồn | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 2 | Bộ điều khiển ph controller | 2 | Bộ | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 3 | Bộ khuấy trộn phản ứng - ( keo tụ) | 2 | Bộ | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 4 | Bộ khuấy trộn phản ứng - (ngăn tạo bông) | 1 | Bộ | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 5 | Cánh khuấy | 3 | Bộ | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 6 | Bơm định lượng hóa chất | 6 | Bộ | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 7 | Bơm tuần hóa bùn hiếu khí | 1 | Bộ | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 8 | Bơm lọc màng | 1 | Bộ | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 9 | Bơm rửa màng | 1 | Bộ | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 10 | Màng lọc MBR | 10 | Tấm | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 11 | Khung màng lọc MBR | 1 | Khung | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 12 | Pa lăng – xích điện | 1 | Bộ | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 13 | Bùn vi sinh hoạt tính hiếu khi | 1 | Hệ thống | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 14 | Thiết bị tách rác thô | 1 | Bộ | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 15 | Bơm thu gom | 2 | Bộ | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 16 | Bơm trung gian | 2 | Bộ | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 17 | Thay mới máng răng cưa | 1 | Bộ | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 18 | Thay mới tấm chắn bọt | 1 | Bộ | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 19 | Thay mới ống trung tâm | 1 | Bộ | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 20 | Moter khuấy trộn bùn | 1 | Bộ | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 21 | Cánh khuấy trộn | 1 | Bộ | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 22 | Thay thế đĩa thổi khí | 1 | Hệ thống | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 23 | Máy thổi khí | 2 | Cái | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 24 | Đồng hồ lưu lượng đầu ra | 1 | Bộ | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 25 | Hệ thống khung đỡ thiết bị | 1 | Hệ thống | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 26 | Tủ điện điều khiển (điều khiển bằng timer và rờ le) | 1 | Hệ thống | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 27 | Vệ sinh hệ thống bể | 11 | Bể | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 28 | Khoan rút lõi vách ngăn các bê | 5 | Lỗ khoan | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 29 | Hệ thống đường ống công nghệ | 1 | Hệ thống | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 30 | Lắp đặt toàn bộ hệ thống | 1 | Hệ thống | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 31 | Vận chuyển thiết bị | 1 | Hệ thống | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 32 | Vận hành ổn định hệ thống, chuyển gia công nghệ (trong vòng 15-30 ngày) | 1 | Hệ thống | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 33 | Hóa chất vận hành, ổn định hệ thống | 1 | Hệ thống | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 34 | Phân tích nghiệm thu | 3 | Mẫu | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải chứng minh đã từng thực hiện: (i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 765.000.000 đồng.(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 765.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.530.000.000 đồng.(Ghi chú: Giá trị hợp đồng chỉ tính cho cung cấp, lắp đặt hệ thống xử lý nước thải công trình) Nhà thầu phải đính kèm bản scan từ bản gốc hoặc từ bản sao chứng thực: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.Ghi chú: Tương tự: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;(Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 765.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.530.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: 1. Nhà thầu phải chứng minh có chi nhánh hoặc văn phòng đại diện tại thành phố Hồ Chí Minh để bảo hành, thay thế các thiết bị hư hỏng theo yêu cầu của Chủ đầu tư.2. Nhà thầu phải có cam kết về thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót ≤ 02 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu: 5 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu)1.Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành môi trường2.Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định3.Có chứng chỉ vận hành và bảo trì hệ thống xử lý nước thải4.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 2 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV cùng loại trở lên.Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau được scan từ bản gốc hoặc từ bản sao chứng thực để chứng minh:a.Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhậnb.Hợp đồng lao độngc.Hợp đồng, quyết định bổ nhiệm cán bộ công trình, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý (để chứng minh mục 4) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu: 3 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu)1.Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành môi trường2.Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định3.Có Chứng chỉ vận hành và bảo trì hệ thống xử lý nước thảiNhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau được scan từ bản gốc hoặc từ bản sao chứng thực để chứng minh:a.Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhậnb.Hợp đồng lao động | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 5 | Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu: 01 năm (tính theo thời điểm cấp chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề đến thời điểm đóng thầu)1. Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định2. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận hoặc xác nhận của cơ quan chức năng cấp đã tham gia khóa huấn luyện an toàn vệ sinh lao động3. Có bằng tốt nghiệp đại học, cao đẳng, trung cấp hoặc chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp đào tạo bậc thợNhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau được scan từ bản gốc hoặc từ bản sao chứng thực để chứng minh:a.Chứng chỉ, chứng nhậnb.Hợp đồng lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi