Gói thầu: Nâng cấp cải tạo mặt đường, hệ thống thoát nước, lát gạch vỉa hè và hệ thống chiếu sáng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220301672-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh
Tên gói thầu Nâng cấp cải tạo mặt đường, hệ thống thoát nước, lát gạch vỉa hè và hệ thống chiếu sáng
Số hiệu KHLCNT 20220301209
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp của Tỉnh quản lý và phân bổ hỗ trợ cho Huyện năm 2021-2022 (vốn phát triển đô thị loại IV).
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-01 14:21:00 đến ngày 2022-03-11 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,667,060,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 76,000,000 VNĐ ((Bảy mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)(10) trong vòng 03 năm trở lại đây)(11) (năm 2019, 2020, 2021): N = 01 hợp đồng; V ≥ 4,0 tỷ đồng; X ≥ 4,0 tỷ đồng.Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V;Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật: Có thi công đường giao thông mặt đường thảm nhựa và hệ thống thoát nước, vỉa hè. Hoặc Hợp đồng thi công xây dựng đường giao thông: Có thi công đường giao thông mặt đường thảm nhựa và hệ thống thoát nước, vỉa hè, tương tự gói thầu đang xét trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trung cấp chuyên ngành giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn hoàn thành khoá học đào tạo nghề
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị công suất từ 60CV đến 110CV. Có kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu (hoặc thuê) và giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị dung tích gàu từ 0,4m3 đến 0,8m3. Có kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu (hoặc thuê) và giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm bánh thép
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng từ 8,5T đến 10,0T. Có kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu (hoặc thuê) và giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng (gia tải) từ 16,0T đến 20,0T. Có kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu (hoặc thuê) và giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng (hàng hóa) từ 5,0 tấn đến 10,0 tấn. Có kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng, giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa + thiết bị nấu
- Đặc điểm thiết bị có công suất từ 130cv đến 260cv. Có kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu (hoặc thuê) và giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần trục bánh lốp hoặc xe tải có gắn cẩu:
- Đặc điểm thiết bị Có lực cẩu từ 6,0 tấn đến 8,0 tấn, kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu (hoặc thuê) và giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy bơm hoặc động cơ bơm nước
- Đặc điểm thiết bị bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy Kinh vĩ hoặc Thủy bình.
- Đặc điểm thiết bị Có kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ván khuôn kim loại hoặc ván ép công nghiệp (m2)
- Đặc điểm thiết bị khuôn định hình bê tông
- Số lượng tối thiểu 200
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh
E-CDNT 1.2 Nâng cấp cải tạo mặt đường, hệ thống thoát nước, lát gạch vỉa hè và hệ thống chiếu sáng
Đường Phạm Hữu Lầu, Đường Xẻo Quýt
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sự nghiệp của Tỉnh quản lý và phân bổ hỗ trợ cho Huyện năm 2021-2022 (vốn phát triển đô thị loại IV).
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh , địa chỉ: Đường 30/4, thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Số 02, đường 30/4, Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp Số điện thoại: 02773.821.150 Số fax: 02773.821.072 Địa chỉ e-mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Đồng Tâm; địa chỉ: Số 26A2, tổ 9, ấp Hoà Mỹ, xã Hoà An, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp; Thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Quốc Thắng Đồng Tháp. Địa chỉ: Số 3070, cụm dân cư Thanh Mỹ, ấp Hưng Lợi, xã Thanh Mỹ, huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp; Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Cao Lãnh. Địa chỉ: Số 02, đường 30/4, thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. - Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Số 02, đường 30/4, Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. - Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Số 02, đường 30/4, Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh , địa chỉ: Đường 30/4, thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Số 02, đường 30/4, Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp Số điện thoại: 02773.821.150 Số fax: 02773.821.072 Địa chỉ e-mail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
01 USB chứa file (excel) khối lượng dự thầu và Bản gốc đầy đủ của HSDT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 76.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Số 02, đường 30/4, Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp Số điện thoại: 02773.821.150 Số fax: 02773.821.072 Địa chỉ e-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Số 02, đường 30/4, Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện; địa chỉ: Số 02, đường 30/4, Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường Phạm Hữu Lầu
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tôngTheo yêu cầu Chương V17,0968m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 đổ lên xe vận chuyển-đất cấp Int0,0171100m3
3Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp Int0,171100m3
4Đắp nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,5964100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướint0,358100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênnt0,358100m3
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2nt23,7261100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmnt23,7261100m2
9Ván khuôn móng đá vỉant2,2876100m2
10Bê tông móng lót đá vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2nt11,418m3
11Bê tông đá vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2nt17,127m3
12Rải tấm nilongnt0,512100m2
13Ván khuôn kim loại, ván khuôn đan đáy hố gant0,1536100m2
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK = 6mmnt0,1712tấn
15Bê tông tấm đan đáy hố ga, đá 1x2, M200, PC40nt4,096m3
16Lắp dựng CKBT đúc sẵn, đan đáy hố ga (>250kg)nt40cái
17Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp Int1,1138100m3
18Đắp cát móng hố gant0,0512100m3
19Bê tông lót móng hố ga, M150, PC40, đá 1x2nt5,12m3
20Ván khuôn thép tường hố gant3,512100m2
21Bê tông hố ga, M200, PC40, đá 1x2nt33,3362m3
22Lắp dựng cốt thép khuôn hố ga, ĐK = 6 mm0,0682tấn
23Lắp dựng cốt thép khuôn hố ga, ĐK = 8 mmnt0,1554tấn
24Thép góc L80x80x6nt706,56kg
25Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL nt0,7066tấn
26Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL nt0,7066tấn
27Rải nilongnt0,288100m2
28Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan nắp hố ga, ĐK = 6 mmnt0,1212tấn
29Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan nắp hố ga, ĐK = 8 mmnt0,07tấn
30Bê tông tấm đan nắp hố ga, đá 1x2, M200, PC40nt2,304m3
31Thép góc L80x80x6nt706,6
32Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL nt0,7066tấn
33Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL nt0,7066tấn
34Lắp dựng CKBT đúc sẵn, đan nắp hố ga (>250kg)nt20cái
35Ván khuôn thép tường hố thunt0,6043100m2
36Lắp dựng cốt thép tường hố thu, ĐK = 6 mmnt0,0513tấn
37Lắp dựng cốt thép tường hố thu, ĐK = 8 mmnt0,1894tấn
38Thép góc L40x40x4nt147,96kg
39Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL nt1,4796tấn
40Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL nt1,4796tấn
41Bê tông hố thu, M250, PC40, đá 1x2nt3,888m3
42Nắp gang hố thu nướcnt18cái
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mmnt0,126100m
44Đào móng, máy đào nt7,2951100m3
45Đệm cát gối cốngnt0,9986100m3
46Ván khuôn móng bê tông lót gối cống vỉa hènt0,648100m2
47Bê tông móng gối cống vỉa hè, M150, PC40, đá 1x2nt11,7m3
48Rải nilongnt0,864100m2
49Sản xuất, lắp đặt cốt thép gối cống, ĐK = 8 mmnt0,324tấn
50Sản xuất, lắp đặt cốt thép gối cống, ĐK = 10 mmnt0,5112tấn
51Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại gối cốngnt1,2636100m2
52Sản xuất và lắp dựng bê tông gối cống, đá 1x2, M200, PC40nt17,74m3
53Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D600mm180cái
54Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mmnt21 đoạn ống
55Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mmnt41 đoạn ống
56Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mmnt61 đoạn ống
57Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mmnt501 đoạn ống
58Cống BTLT D=600mmnt232m
59Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmnt50mối nối
60Đóng cọc tràm, dài 4,5 m, thủ công, đất C1nt63,48100m
61Vét bùn đầu cừnt6,11m3
62Đệm cát móng cốngnt0,0611100m3
63Ván khuôn bê tông lót, móng cống, mối nốint0,452100m2
64Bê tông lót móng cống, M150, PC40, đá 1x2nt6,11m3
65Lắp dựng cốt thép mối nối cống, ĐK = 6 mmnt0,031tấn
66Lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK = 10 mmnt0,1634tấn
67Lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK = 12 mmnt0,3088tấn
68Bê tông móng cống, mối nối cống, M200, PC40, đá 1x2nt12,553m3
69Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mmnt11 đoạn ống
70Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 800mmnt11 đoạn ống
71Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đk ống =800mmnt111 đoạn ống
72Cống BTLT D=800mm vượt đườngnt49m
73Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 800mmnt8mối nối
74Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt5,3922100m3
75Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp Int1,765100m3
76Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp Int1,765100m3
77Đắp lề đường, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90nt3,9488100m3
78Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp Int45,6721m3
79Ván khuôn móng tường chắnnt2,2878100m2
80Bê tông móng tường chắn M150, PC40, đá 1x2nt11,418m3
81Xây gạch thẻ 4x8x19, tường chắn , chiều dày = 10cm, vữa XM mác 100, PC40nt17,127m3
82Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40nt14,2725m2
83Đào móng cột trụ đèn chiếu sáng, rộng nt1,31m3
84Lắp dựng Bulong móng trụ M22x550 + phụ kiện móng trụ đènnt8
85Bê tông móng trụ đèn, đá 1x2 Mác 200nt1,2m3
86Đào đất đặt đường cáp có mở mái taluy, đất cấpnt17,761m3
87Lắp đặt ống PVC bảo vệ dây dẫn, đường kính ống 34mmnt222m
88Rải cáp ngầm đồng trục (Cáp CVV 2x16mm2)nt2,22100m
89Băng báo hiệu cáp ngầmnt222m
90Lắp dựng trụ đèn, chiều cao cột =8m bằng máynt81 cột
91Luồn cáp ngầm cửa cộtnt81 đầu cáp
92Luồn dây lên đèn cáp CVV 2x2,5mm2nt0,68100m
93Lắp của cộtnt8cửa
94Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn L=2,4mnt8cọc
95Rải cáp đồng trần M22nt0,048100m
96Kẹp cọc tiếp địant8Cái
97Lắp bảng điện cửa cộtnt8bảng
98Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn L=1,5mnt81 cần đèn
99Lắp đặt đèn đường Bộ đèn (Tương đương VENUS LED SMD - 120W)nt8bộ
100Bê tông móng vỉa hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2nt131,6272m3
101Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75nt1.359,09m2
102Lát gạch xi măng 40x40x3,2cmnt1.359,09m2
B Đường Xẻo Quýt
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2nt18,75100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmnt18,75100m2
3Ván khuôn móng đá vỉant2,0374100m2
4Bê tông móng lót đá vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2nt13,1425m3
5Bê tông đá vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2nt23,281m3
6Rải tấm nilongnt0,4352100m2
7Ván khuôn kim loại, ván khuôn đan đáy hố gant0,1306100m2
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK = 6mmnt0,1455tấn
9Bê tông tấm đan đáy hố ga, đá 1x2, M200, PC40nt3,4816m3
10Lắp dựng CKBT đúc sẵn, đan đáy hố ga (>250kg)nt34cái
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp Int1,1296100m3
12Đắp cát móng hố gant0,0435100m3
13Bê tông lót móng hố ga, M150, PC40, đá 1x2nt4,352m3
14Ván khuôn thép tường hố gant2,7735100m2
15Bê tông hố ga, M200, PC40, đá 1x2nt27,6088m3
16Lắp dựng cốt thép khuôn hố ga, ĐK = 6 mmnt0,0682tấn
17Lắp dựng cốt thép khuôn hố ga, ĐK = 8 mmnt0,1321tấn
18Thép góc L80x80x6nt600,756kg
19Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL nt0,6006tấn
20Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL nt0,6006tấn
21Rải nilongnt0,2448100m2
22Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan nắp hố ga, ĐK = 6 mmnt0,103tấn
23Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan nắp hố ga, ĐK = 8 mmnt0,0595tấn
24Bê tông tấm đan nắp hố ga, đá 1x2, M200, PC40nt1,9584m3
25Thép góc L80x80x6nt600,61
26Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL nt0,6006tấn
27Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL nt0,6006tấn
28Lắp dựng CKBT đúc sẵn, đan nắp hố ga (>250kg)nt17cái
29Ván khuôn thép tường hố thunt0,5707100m2
30Lắp dựng cốt thép tường hố thu, ĐK = 6 mmnt0,0485tấn
31Lắp dựng cốt thép tường hố thu, ĐK = 8 mmnt0,1788tấn
32Thép góc L40x40x4nt139,74kg
33Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL nt1,3974tấn
34Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL nt1,3974tấn
35Bê tông hố thu, M250, PC40, đá 1x2nt3,672m3
36Nắp gang hố thu nướcnt17cái
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mmnt0,119100m
38Đào móng, máy đào nt13,4079100m3
39Đệm cát gối cốngnt1,499100m3
40Ván khuôn móng bê tông lót gối cống vỉa hènt0,9827100m2
41Bê tông móng gối cống vỉa hè, M150, PC40, đá 1x2nt17,745m3
42Rải nilongnt1,3104100m2
43Sản xuất, lắp đặt cốt thép gối cống, ĐK = 8 mmnt0,4914tấn
44Sản xuất, lắp đặt cốt thép gối cống, ĐK = 10 mmnt0,7753tấn
45Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại gối cốngnt1,9165100m2
46Sản xuất và lắp dựng bê tông gối cống, đá 1x2, M200, PC40nt26,9724m3
47Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D600mmnt273cái
48Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mmnt31 đoạn ống
49Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mmnt41 đoạn ống
50Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mmnt51 đoạn ống
51Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mmnt841 đoạn ống
52Cống BTLT D=600mmnt367m
53Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmnt87mối nối
54Đóng cọc tràm, dài 4,5 m, thủ công, đất C1nt32,67100m
55Vét bùn đầu cừnt3,146m3
56Đệm cát móng cốngnt0,0315100m3
57Ván khuôn bê tông lót, móng cống, mối nốint0,2452100m2
58Bê tông lót móng cống, M150, PC40, đá 1x2nt3,146m3
59Lắp dựng cốt thép mối nối cống, ĐK = 6 mmnt0,0194tấn
60Lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK = 10 mmnt0,0822tấn
61Lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK = 12 mmnt0,1623tấn
62Bê tông móng cống, mối nối cống, M200, PC40, đá 1x2nt6,5674m3
63Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 800mmnt21 đoạn ống
64Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đk ống =800mmnt51 đoạn ống
65Cống BTLT D=800mm vượt đườngnt26m
66Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 800mmnt5mối nối
67Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt10,7076100m3
68Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp Int2,1335100m3
69Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp Int2,7775100m3
70Đắp lề đường, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90nt4,7402100m3
71Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp Int64,0721m3
72Ván khuôn móng tường chắnnt3,2076100m2
73Bê tông móng tường chắn M150, PC40, đá 1x2nt16,018m3
74Xây gạch thẻ 4x8x19, tường chắn , chiều dày = 10cm, vữa XM mác 100, PC40nt12,035m3
75Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40nt24,027m2
76Đào móng cột trụ đèn chiếu sáng, rộng nt0,3251m3
77Lắp dựng Bulong móng trụ M22x550 + phụ kiện móng trụ đènnt2
78Bê tông móng trụ đèn, đá 1x2 Mác 200nt0,3m3
79Đào đất đặt đường cáp có mở mái taluy, đất cấpnt6,41m3
80Lắp đặt ống PVC bảo vệ dây dẫn, đường kính ống 34mmnt79m
81Rải cáp ngầm đồng trục (Cáp CVV 2x16mm2)nt0,79100m
82Băng báo hiệu cáp ngầmnt79m
83Lắp dựng trụ đèn, chiều cao cột =8m bằng máynt21 cột
84Luồn cáp ngầm cửa cộtnt21 đầu cáp
85Luồn dây lên đèn cáp CVV 2x2,5mm2nt0,17100m
86Lắp của cộtnt2cửa
87Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn L=2,4mnt2cọc
88Rải cáp đồng trần M22nt0,012100m
89Kẹp cọc tiếp địant2Cái
90Lắp bảng điện cửa cộtnt2bảng
91Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn L=1,5mnt11 cần đèn
92Lắp đặt đèn đường Bộ đèn (Tương đương VENUS LED SMD - 120W)nt2bộ
93Bê tông móng vỉa hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2nt158,008m3
94Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75nt1.580,08m2
95Lát gạch xi măng 40x40x3,2cmnt1.580,08m2
C Đường Nguyễn Trãi
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2nt17,3100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmnt17,3100m2
3Ván khuôn móng đá vỉant3,516100m2
4Bê tông móng lót đá vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2nt17,65m3
5Bê tông đá vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2nt26,34m3
6Ván khuôn thép tường hố thunt0,2686100m2
7Lắp dựng cốt thép tường hố thu, ĐK = 6 mmnt0,0228tấn
8Lắp dựng cốt thép tường hố thu, ĐK = 8 mmnt0,0842tấn
9Thép góc L40x40x4nt65,76kg
10Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL nt0,6576tấn
11Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL nt0,6576tấn
12Bê tông hố thu, M250, PC40, đá 1x2nt1,728m3
13Nắp gang hố thu nướcnt8cái
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mmnt0,348100m
15Lấp cát cống hở hiện trạngnt1,5776100m3
16Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp Int1,8101100m3
17Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp Int1,8101100m3
18Đắp lề đường, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90nt2,171100m3
19Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp Int70,241m3
20Ván khuôn móng tường chắnnt3,516100m2
21Bê tông móng tường chắn M150, PC40, đá 1x2nt17,56m3
22Xây gạch thẻ 4x8x19, tường chắn , chiều dày = 10cm, vữa XM mác 100, PC40nt26,34m3
23Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40nt21,95m2
24Bê tông móng vỉa hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2nt72,368m3
25Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75nt723,68m2
26Lát gạch xi măng 40x40x3,2cmnt723,68m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)(10) trong vòng 03 năm trở lại đây)(11) (năm 2019, 2020, 2021): N = 01 hợp đồng; V ≥ 4,0 tỷ đồng; X ≥ 4,0 tỷ đồng.Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V;Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật: Có thi công đường giao thông mặt đường thảm nhựa và hệ thống thoát nước, vỉa hè. Hoặc Hợp đồng thi công xây dựng đường giao thông: Có thi công đường giao thông mặt đường thảm nhựa và hệ thống thoát nước, vỉa hè, tương tự gói thầu đang xét trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 kỹ sư chuyên ngành giao thông33
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp 2 kỹ sư chuyên ngành giao thông33
3 Đội trưởng 1 trung cấp chuyên ngành giao thông33
4 Công nhân 10 hoàn thành khoá học đào tạo nghề11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi công suất từ 60CV đến 110CV. Có kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu (hoặc thuê) và giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực.1
2 Máy đào bánh xích dung tích gàu từ 0,4m3 đến 0,8m3. Có kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu (hoặc thuê) và giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực.2
3 Đầm bánh thép trọng lượng từ 8,5T đến 10,0T. Có kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu (hoặc thuê) và giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực.2
4 Đầm bánh hơi trọng lượng (gia tải) từ 16,0T đến 20,0T. Có kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu (hoặc thuê) và giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực2
5 Ô tô tự đổ tải trọng (hàng hóa) từ 5,0 tấn đến 10,0 tấn. Có kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng, giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực.2
6 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa + thiết bị nấu có công suất từ 130cv đến 260cv. Có kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu (hoặc thuê) và giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực1
7 Cần trục bánh lốp hoặc xe tải có gắn cẩu: Có lực cẩu từ 6,0 tấn đến 8,0 tấn, kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu (hoặc thuê) và giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực1
8 Máy trộn trộn bê tông2
9 Máy cắt uốn thép cắt uốn thép1
10 Máy hàn hàn sắt thép2
11 Máy bơm hoặc động cơ bơm nước bơm nước1
12 Máy Kinh vĩ hoặc Thủy bình. Có kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực.1
13 Ván khuôn kim loại hoặc ván ép công nghiệp (m2) khuôn định hình bê tông200
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->