Gói thầu: Nâng cấp cải tạo mặt đường, hệ thống thoát nước, lát gạch vỉa hè và hệ thống chiếu sáng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220301672-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh |
| Tên gói thầu | Nâng cấp cải tạo mặt đường, hệ thống thoát nước, lát gạch vỉa hè và hệ thống chiếu sáng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220301209 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp của Tỉnh quản lý và phân bổ hỗ trợ cho Huyện năm 2021-2022 (vốn phát triển đô thị loại IV). |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-01 14:21:00 đến ngày 2022-03-11 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,667,060,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 76,000,000 VNĐ ((Bảy mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)(10) trong vòng 03 năm trở lại đây)(11) (năm 2019, 2020, 2021): N = 01 hợp đồng; V ≥ 4,0 tỷ đồng; X ≥ 4,0 tỷ đồng.Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V;Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật: Có thi công đường giao thông mặt đường thảm nhựa và hệ thống thoát nước, vỉa hè. Hoặc Hợp đồng thi công xây dựng đường giao thông: Có thi công đường giao thông mặt đường thảm nhựa và hệ thống thoát nước, vỉa hè, tương tự gói thầu đang xét trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trung cấp chuyên ngành giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | hoàn thành khoá học đào tạo nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất từ 60CV đến 110CV. Có kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu (hoặc thuê) và giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gàu từ 0,4m3 đến 0,8m3. Có kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu (hoặc thuê) và giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng từ 8,5T đến 10,0T. Có kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu (hoặc thuê) và giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng (gia tải) từ 16,0T đến 20,0T. Có kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu (hoặc thuê) và giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng (hàng hóa) từ 5,0 tấn đến 10,0 tấn. Có kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng, giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa + thiết bị nấu | |
| - Đặc điểm thiết bị | có công suất từ 130cv đến 260cv. Có kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu (hoặc thuê) và giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần trục bánh lốp hoặc xe tải có gắn cẩu: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có lực cẩu từ 6,0 tấn đến 8,0 tấn, kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu (hoặc thuê) và giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy bơm hoặc động cơ bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy Kinh vĩ hoặc Thủy bình. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ván khuôn kim loại hoặc ván ép công nghiệp (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | khuôn định hình bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh |
| E-CDNT 1.2 |
Nâng cấp cải tạo mặt đường, hệ thống thoát nước, lát gạch vỉa hè và hệ thống chiếu sáng Đường Phạm Hữu Lầu, Đường Xẻo Quýt 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp của Tỉnh quản lý và phân bổ hỗ trợ cho Huyện năm 2021-2022 (vốn phát triển đô thị loại IV). |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 01 USB chứa file (excel) khối lượng dự thầu và Bản gốc đầy đủ của HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 76.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Số 02, đường 30/4, Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
Số điện thoại: 02773.821.150
Số fax: 02773.821.072
Địa chỉ e-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Số 02, đường 30/4, Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện; địa chỉ: Số 02, đường 30/4, Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường Phạm Hữu Lầu | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Theo yêu cầu Chương V | 17,0968 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 đổ lên xe vận chuyển-đất cấp I | nt | 0,0171 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | nt | 0,171 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,5964 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | nt | 0,358 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | nt | 0,358 | 100m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | nt | 23,7261 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | nt | 23,7261 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng đá vỉa | nt | 2,2876 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng lót đá vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | nt | 11,418 | m3 |
| 11 | Bê tông đá vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | nt | 17,127 | m3 |
| 12 | Rải tấm nilong | nt | 0,512 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn đan đáy hố ga | nt | 0,1536 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK = 6mm | nt | 0,1712 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan đáy hố ga, đá 1x2, M200, PC40 | nt | 4,096 | m3 |
| 16 | Lắp dựng CKBT đúc sẵn, đan đáy hố ga (>250kg) | nt | 40 | cái |
| 17 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | nt | 1,1138 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát móng hố ga | nt | 0,0512 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng hố ga, M150, PC40, đá 1x2 | nt | 5,12 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép tường hố ga | nt | 3,512 | 100m2 |
| 21 | Bê tông hố ga, M200, PC40, đá 1x2 | nt | 33,3362 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép khuôn hố ga, ĐK = 6 mm | 0,0682 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép khuôn hố ga, ĐK = 8 mm | nt | 0,1554 | tấn |
| 24 | Thép góc L80x80x6 | nt | 706,56 | kg |
| 25 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL | nt | 0,7066 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL | nt | 0,7066 | tấn |
| 27 | Rải nilong | nt | 0,288 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan nắp hố ga, ĐK = 6 mm | nt | 0,1212 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan nắp hố ga, ĐK = 8 mm | nt | 0,07 | tấn |
| 30 | Bê tông tấm đan nắp hố ga, đá 1x2, M200, PC40 | nt | 2,304 | m3 |
| 31 | Thép góc L80x80x6 | nt | 706,6 | |
| 32 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL | nt | 0,7066 | tấn |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL | nt | 0,7066 | tấn |
| 34 | Lắp dựng CKBT đúc sẵn, đan nắp hố ga (>250kg) | nt | 20 | cái |
| 35 | Ván khuôn thép tường hố thu | nt | 0,6043 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép tường hố thu, ĐK = 6 mm | nt | 0,0513 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép tường hố thu, ĐK = 8 mm | nt | 0,1894 | tấn |
| 38 | Thép góc L40x40x4 | nt | 147,96 | kg |
| 39 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL | nt | 1,4796 | tấn |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL | nt | 1,4796 | tấn |
| 41 | Bê tông hố thu, M250, PC40, đá 1x2 | nt | 3,888 | m3 |
| 42 | Nắp gang hố thu nước | nt | 18 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mm | nt | 0,126 | 100m |
| 44 | Đào móng, máy đào | nt | 7,2951 | 100m3 |
| 45 | Đệm cát gối cống | nt | 0,9986 | 100m3 |
| 46 | Ván khuôn móng bê tông lót gối cống vỉa hè | nt | 0,648 | 100m2 |
| 47 | Bê tông móng gối cống vỉa hè, M150, PC40, đá 1x2 | nt | 11,7 | m3 |
| 48 | Rải nilong | nt | 0,864 | 100m2 |
| 49 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép gối cống, ĐK = 8 mm | nt | 0,324 | tấn |
| 50 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép gối cống, ĐK = 10 mm | nt | 0,5112 | tấn |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại gối cống | nt | 1,2636 | 100m2 |
| 52 | Sản xuất và lắp dựng bê tông gối cống, đá 1x2, M200, PC40 | nt | 17,74 | m3 |
| 53 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D600mm | 180 | cái | |
| 54 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm | nt | 2 | 1 đoạn ống |
| 55 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mm | nt | 4 | 1 đoạn ống |
| 56 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mm | nt | 6 | 1 đoạn ống |
| 57 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm | nt | 50 | 1 đoạn ống |
| 58 | Cống BTLT D=600mm | nt | 232 | m |
| 59 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | nt | 50 | mối nối |
| 60 | Đóng cọc tràm, dài 4,5 m, thủ công, đất C1 | nt | 63,48 | 100m |
| 61 | Vét bùn đầu cừ | nt | 6,11 | m3 |
| 62 | Đệm cát móng cống | nt | 0,0611 | 100m3 |
| 63 | Ván khuôn bê tông lót, móng cống, mối nối | nt | 0,452 | 100m2 |
| 64 | Bê tông lót móng cống, M150, PC40, đá 1x2 | nt | 6,11 | m3 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép mối nối cống, ĐK = 6 mm | nt | 0,031 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK = 10 mm | nt | 0,1634 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK = 12 mm | nt | 0,3088 | tấn |
| 68 | Bê tông móng cống, mối nối cống, M200, PC40, đá 1x2 | nt | 12,553 | m3 |
| 69 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm | nt | 1 | 1 đoạn ống |
| 70 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 800mm | nt | 1 | 1 đoạn ống |
| 71 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đk ống =800mm | nt | 11 | 1 đoạn ống |
| 72 | Cống BTLT D=800mm vượt đường | nt | 49 | m |
| 73 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 800mm | nt | 8 | mối nối |
| 74 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 5,3922 | 100m3 |
| 75 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | nt | 1,765 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | nt | 1,765 | 100m3 |
| 77 | Đắp lề đường, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 3,9488 | 100m3 |
| 78 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I | nt | 45,672 | 1m3 |
| 79 | Ván khuôn móng tường chắn | nt | 2,2878 | 100m2 |
| 80 | Bê tông móng tường chắn M150, PC40, đá 1x2 | nt | 11,418 | m3 |
| 81 | Xây gạch thẻ 4x8x19, tường chắn , chiều dày = 10cm, vữa XM mác 100, PC40 | nt | 17,127 | m3 |
| 82 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | nt | 14,2725 | m2 |
| 83 | Đào móng cột trụ đèn chiếu sáng, rộng | nt | 1,3 | 1m3 |
| 84 | Lắp dựng Bulong móng trụ M22x550 + phụ kiện móng trụ đèn | nt | 8 | |
| 85 | Bê tông móng trụ đèn, đá 1x2 Mác 200 | nt | 1,2 | m3 |
| 86 | Đào đất đặt đường cáp có mở mái taluy, đất cấp | nt | 17,76 | 1m3 |
| 87 | Lắp đặt ống PVC bảo vệ dây dẫn, đường kính ống 34mm | nt | 222 | m |
| 88 | Rải cáp ngầm đồng trục (Cáp CVV 2x16mm2) | nt | 2,22 | 100m |
| 89 | Băng báo hiệu cáp ngầm | nt | 222 | m |
| 90 | Lắp dựng trụ đèn, chiều cao cột =8m bằng máy | nt | 8 | 1 cột |
| 91 | Luồn cáp ngầm cửa cột | nt | 8 | 1 đầu cáp |
| 92 | Luồn dây lên đèn cáp CVV 2x2,5mm2 | nt | 0,68 | 100m |
| 93 | Lắp của cột | nt | 8 | cửa |
| 94 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn L=2,4m | nt | 8 | cọc |
| 95 | Rải cáp đồng trần M22 | nt | 0,048 | 100m |
| 96 | Kẹp cọc tiếp địa | nt | 8 | Cái |
| 97 | Lắp bảng điện cửa cột | nt | 8 | bảng |
| 98 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn L=1,5m | nt | 8 | 1 cần đèn |
| 99 | Lắp đặt đèn đường Bộ đèn (Tương đương VENUS LED SMD - 120W) | nt | 8 | bộ |
| 100 | Bê tông móng vỉa hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | nt | 131,6272 | m3 |
| 101 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | nt | 1.359,09 | m2 |
| 102 | Lát gạch xi măng 40x40x3,2cm | nt | 1.359,09 | m2 |
| B | Đường Xẻo Quýt | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | nt | 18,75 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | nt | 18,75 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng đá vỉa | nt | 2,0374 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng lót đá vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | nt | 13,1425 | m3 |
| 5 | Bê tông đá vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | nt | 23,281 | m3 |
| 6 | Rải tấm nilong | nt | 0,4352 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn đan đáy hố ga | nt | 0,1306 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK = 6mm | nt | 0,1455 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan đáy hố ga, đá 1x2, M200, PC40 | nt | 3,4816 | m3 |
| 10 | Lắp dựng CKBT đúc sẵn, đan đáy hố ga (>250kg) | nt | 34 | cái |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | nt | 1,1296 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát móng hố ga | nt | 0,0435 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng hố ga, M150, PC40, đá 1x2 | nt | 4,352 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép tường hố ga | nt | 2,7735 | 100m2 |
| 15 | Bê tông hố ga, M200, PC40, đá 1x2 | nt | 27,6088 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép khuôn hố ga, ĐK = 6 mm | nt | 0,0682 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép khuôn hố ga, ĐK = 8 mm | nt | 0,1321 | tấn |
| 18 | Thép góc L80x80x6 | nt | 600,756 | kg |
| 19 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL | nt | 0,6006 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL | nt | 0,6006 | tấn |
| 21 | Rải nilong | nt | 0,2448 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan nắp hố ga, ĐK = 6 mm | nt | 0,103 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan nắp hố ga, ĐK = 8 mm | nt | 0,0595 | tấn |
| 24 | Bê tông tấm đan nắp hố ga, đá 1x2, M200, PC40 | nt | 1,9584 | m3 |
| 25 | Thép góc L80x80x6 | nt | 600,61 | |
| 26 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL | nt | 0,6006 | tấn |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL | nt | 0,6006 | tấn |
| 28 | Lắp dựng CKBT đúc sẵn, đan nắp hố ga (>250kg) | nt | 17 | cái |
| 29 | Ván khuôn thép tường hố thu | nt | 0,5707 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép tường hố thu, ĐK = 6 mm | nt | 0,0485 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép tường hố thu, ĐK = 8 mm | nt | 0,1788 | tấn |
| 32 | Thép góc L40x40x4 | nt | 139,74 | kg |
| 33 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL | nt | 1,3974 | tấn |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL | nt | 1,3974 | tấn |
| 35 | Bê tông hố thu, M250, PC40, đá 1x2 | nt | 3,672 | m3 |
| 36 | Nắp gang hố thu nước | nt | 17 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mm | nt | 0,119 | 100m |
| 38 | Đào móng, máy đào | nt | 13,4079 | 100m3 |
| 39 | Đệm cát gối cống | nt | 1,499 | 100m3 |
| 40 | Ván khuôn móng bê tông lót gối cống vỉa hè | nt | 0,9827 | 100m2 |
| 41 | Bê tông móng gối cống vỉa hè, M150, PC40, đá 1x2 | nt | 17,745 | m3 |
| 42 | Rải nilong | nt | 1,3104 | 100m2 |
| 43 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép gối cống, ĐK = 8 mm | nt | 0,4914 | tấn |
| 44 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép gối cống, ĐK = 10 mm | nt | 0,7753 | tấn |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại gối cống | nt | 1,9165 | 100m2 |
| 46 | Sản xuất và lắp dựng bê tông gối cống, đá 1x2, M200, PC40 | nt | 26,9724 | m3 |
| 47 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D600mm | nt | 273 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm | nt | 3 | 1 đoạn ống |
| 49 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mm | nt | 4 | 1 đoạn ống |
| 50 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mm | nt | 5 | 1 đoạn ống |
| 51 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm | nt | 84 | 1 đoạn ống |
| 52 | Cống BTLT D=600mm | nt | 367 | m |
| 53 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | nt | 87 | mối nối |
| 54 | Đóng cọc tràm, dài 4,5 m, thủ công, đất C1 | nt | 32,67 | 100m |
| 55 | Vét bùn đầu cừ | nt | 3,146 | m3 |
| 56 | Đệm cát móng cống | nt | 0,0315 | 100m3 |
| 57 | Ván khuôn bê tông lót, móng cống, mối nối | nt | 0,2452 | 100m2 |
| 58 | Bê tông lót móng cống, M150, PC40, đá 1x2 | nt | 3,146 | m3 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép mối nối cống, ĐK = 6 mm | nt | 0,0194 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK = 10 mm | nt | 0,0822 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK = 12 mm | nt | 0,1623 | tấn |
| 62 | Bê tông móng cống, mối nối cống, M200, PC40, đá 1x2 | nt | 6,5674 | m3 |
| 63 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 800mm | nt | 2 | 1 đoạn ống |
| 64 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đk ống =800mm | nt | 5 | 1 đoạn ống |
| 65 | Cống BTLT D=800mm vượt đường | nt | 26 | m |
| 66 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 800mm | nt | 5 | mối nối |
| 67 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 10,7076 | 100m3 |
| 68 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | nt | 2,1335 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | nt | 2,7775 | 100m3 |
| 70 | Đắp lề đường, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 4,7402 | 100m3 |
| 71 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I | nt | 64,072 | 1m3 |
| 72 | Ván khuôn móng tường chắn | nt | 3,2076 | 100m2 |
| 73 | Bê tông móng tường chắn M150, PC40, đá 1x2 | nt | 16,018 | m3 |
| 74 | Xây gạch thẻ 4x8x19, tường chắn , chiều dày = 10cm, vữa XM mác 100, PC40 | nt | 12,035 | m3 |
| 75 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | nt | 24,027 | m2 |
| 76 | Đào móng cột trụ đèn chiếu sáng, rộng | nt | 0,325 | 1m3 |
| 77 | Lắp dựng Bulong móng trụ M22x550 + phụ kiện móng trụ đèn | nt | 2 | |
| 78 | Bê tông móng trụ đèn, đá 1x2 Mác 200 | nt | 0,3 | m3 |
| 79 | Đào đất đặt đường cáp có mở mái taluy, đất cấp | nt | 6,4 | 1m3 |
| 80 | Lắp đặt ống PVC bảo vệ dây dẫn, đường kính ống 34mm | nt | 79 | m |
| 81 | Rải cáp ngầm đồng trục (Cáp CVV 2x16mm2) | nt | 0,79 | 100m |
| 82 | Băng báo hiệu cáp ngầm | nt | 79 | m |
| 83 | Lắp dựng trụ đèn, chiều cao cột =8m bằng máy | nt | 2 | 1 cột |
| 84 | Luồn cáp ngầm cửa cột | nt | 2 | 1 đầu cáp |
| 85 | Luồn dây lên đèn cáp CVV 2x2,5mm2 | nt | 0,17 | 100m |
| 86 | Lắp của cột | nt | 2 | cửa |
| 87 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn L=2,4m | nt | 2 | cọc |
| 88 | Rải cáp đồng trần M22 | nt | 0,012 | 100m |
| 89 | Kẹp cọc tiếp địa | nt | 2 | Cái |
| 90 | Lắp bảng điện cửa cột | nt | 2 | bảng |
| 91 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn L=1,5m | nt | 1 | 1 cần đèn |
| 92 | Lắp đặt đèn đường Bộ đèn (Tương đương VENUS LED SMD - 120W) | nt | 2 | bộ |
| 93 | Bê tông móng vỉa hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | nt | 158,008 | m3 |
| 94 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | nt | 1.580,08 | m2 |
| 95 | Lát gạch xi măng 40x40x3,2cm | nt | 1.580,08 | m2 |
| C | Đường Nguyễn Trãi | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | nt | 17,3 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | nt | 17,3 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng đá vỉa | nt | 3,516 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng lót đá vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | nt | 17,65 | m3 |
| 5 | Bê tông đá vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | nt | 26,34 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép tường hố thu | nt | 0,2686 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường hố thu, ĐK = 6 mm | nt | 0,0228 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường hố thu, ĐK = 8 mm | nt | 0,0842 | tấn |
| 9 | Thép góc L40x40x4 | nt | 65,76 | kg |
| 10 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL | nt | 0,6576 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL | nt | 0,6576 | tấn |
| 12 | Bê tông hố thu, M250, PC40, đá 1x2 | nt | 1,728 | m3 |
| 13 | Nắp gang hố thu nước | nt | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mm | nt | 0,348 | 100m |
| 15 | Lấp cát cống hở hiện trạng | nt | 1,5776 | 100m3 |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | nt | 1,8101 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | nt | 1,8101 | 100m3 |
| 18 | Đắp lề đường, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 2,171 | 100m3 |
| 19 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I | nt | 70,24 | 1m3 |
| 20 | Ván khuôn móng tường chắn | nt | 3,516 | 100m2 |
| 21 | Bê tông móng tường chắn M150, PC40, đá 1x2 | nt | 17,56 | m3 |
| 22 | Xây gạch thẻ 4x8x19, tường chắn , chiều dày = 10cm, vữa XM mác 100, PC40 | nt | 26,34 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | nt | 21,95 | m2 |
| 24 | Bê tông móng vỉa hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | nt | 72,368 | m3 |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | nt | 723,68 | m2 |
| 26 | Lát gạch xi măng 40x40x3,2cm | nt | 723,68 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)(10) trong vòng 03 năm trở lại đây)(11) (năm 2019, 2020, 2021): N = 01 hợp đồng; V ≥ 4,0 tỷ đồng; X ≥ 4,0 tỷ đồng.Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V;Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật: Có thi công đường giao thông mặt đường thảm nhựa và hệ thống thoát nước, vỉa hè. Hoặc Hợp đồng thi công xây dựng đường giao thông: Có thi công đường giao thông mặt đường thảm nhựa và hệ thống thoát nước, vỉa hè, tương tự gói thầu đang xét trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | kỹ sư chuyên ngành giao thông | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp | 2 | kỹ sư chuyên ngành giao thông | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng | 1 | trung cấp chuyên ngành giao thông | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân | 10 | hoàn thành khoá học đào tạo nghề | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi | công suất từ 60CV đến 110CV. Có kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu (hoặc thuê) và giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Máy đào bánh xích | dung tích gàu từ 0,4m3 đến 0,8m3. Có kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu (hoặc thuê) và giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực. | 2 |
| 3 | Đầm bánh thép | trọng lượng từ 8,5T đến 10,0T. Có kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu (hoặc thuê) và giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực. | 2 |
| 4 | Đầm bánh hơi | trọng lượng (gia tải) từ 16,0T đến 20,0T. Có kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu (hoặc thuê) và giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực | 2 |
| 5 | Ô tô tự đổ | tải trọng (hàng hóa) từ 5,0 tấn đến 10,0 tấn. Có kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng, giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực. | 2 |
| 6 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa + thiết bị nấu | có công suất từ 130cv đến 260cv. Có kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu (hoặc thuê) và giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Cần trục bánh lốp hoặc xe tải có gắn cẩu: | Có lực cẩu từ 6,0 tấn đến 8,0 tấn, kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu (hoặc thuê) và giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Máy trộn | trộn bê tông | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | cắt uốn thép | 1 |
| 10 | Máy hàn | hàn sắt thép | 2 |
| 11 | Máy bơm hoặc động cơ bơm nước | bơm nước | 1 |
| 12 | Máy Kinh vĩ hoặc Thủy bình. | Có kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực. | 1 |
| 13 | Ván khuôn kim loại hoặc ván ép công nghiệp (m2) | khuôn định hình bê tông | 200 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi