Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Trụ sở làm việc Đảng ủy, HĐND, UBND xã Chiềng Ân, huyện Mường La

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220239088-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Lát
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Trụ sở làm việc Đảng ủy, HĐND, UBND xã Chiềng Ân, huyện Mường La
Số hiệu KHLCNT 20220239017
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 690 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-25 19:01:00 đến ngày 2022-03-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,752,532,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 116,000,000 VNĐ ((Một trăm mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.05666562E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.011199826E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.876.266.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.752.532.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng và chứng chi hành nghề giám sát hạng III (lĩnh vực hành nghề: công trình xây dựng dân dụng), đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (yêu cầu có xác nhận của Chủ đầu tư). Có hợp đồng lao động còn thời hạn với Nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng; Có hợp đồng lao động còn thời hạn với Nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1 KW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70 Kg
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị 5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 100 W
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 L
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150 L
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô Tô
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 KW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị 1 KW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,62 KW
- Số lượng tối thiểu 2
14-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8T
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Nikon, Geomax, Leica, Satlab,....
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Topcon, Sokkia, Nikon, Leica....
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường La
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Trụ sở làm việc Đảng ủy, HĐND, UBND xã Chiềng Ân, huyện Mường La
Trụ sở làm việc Đảng ủy, HĐND, UBND xã Chiềng Ân, huyện Mường La
690 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường La , địa chỉ: Tiểu khu 2, thị trấn Ít Ong, huyện Mường La
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Mường La; Địa chỉ: Tiểu khu 2, thị trấn Ít Ong, huyện Mường La; SĐT: SĐT: 02123.830.253 - Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mường La; Địa chỉ: Tiểu khu 2, thị trấn Ít Ong, huyện Mường La; SĐT: 02123.830.277; Fax: 02123.831.115.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng; + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC, dự toán: Công ty Trách nhiệm hữu hạn đầu tư và xây dựng 8988; + Tư vấn lập E-HSMT: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mường La + Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - kế hoạch huyện Mường La + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mường La; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - kế hoạch huyện Mường La.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường La , địa chỉ: Tiểu khu 2, thị trấn Ít Ong, huyện Mường La
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Mường La; Địa chỉ: Tiểu khu 2, thị trấn Ít Ong, huyện Mường La; SĐT: SĐT: 02123.830.253 - Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mường La; Địa chỉ: Tiểu khu 2, thị trấn Ít Ong, huyện Mường La; SĐT: 02123.830.277; Fax: 02123.831.115.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ như sau: + Một trong các loại giấy tờ: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư; Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp. + Nhà thầu phải có đăng ký kinh doanh ngành nghề xây dựng công trình phù hợp với gói thầu. b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm các tài liệu sau: + Kinh nghiệm. + Năng lực kỹ thuật. + Năng lực tài chính. c) Các tài liệu tính hợp lệ của vật tư, máy móc, thiết bị đưa vào xây lắp: Nhà thầu kê khai chi tiết xuất xứ, đặc tính kỹ thuật, tiêu chuẩn áp dụng của các loại vật tư, vật liệu, thiết bị sử dụng cho gói thầu phải theo đúng mẫu kèm theo E-HSMT, các file mềm tổng hợp, chiết tính đơn giá dự thầu.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 116.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Mường La; Địa chỉ: Tiểu khu 2, thị trấn Ít Ong, huyện Mường La; SĐT: SĐT: 02123.830.253 - Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mường La; Địa chỉ: Tiểu khu 2, thị trấn Ít Ong, huyện Mường La; SĐT: 02123.830.277; Fax: 02123.831.115.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mường La; Địa chỉ: Tiểu khu 2, thị trấn Ít Ong, huyện Mường La; SĐT: SĐT: 02123.830.253
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tiểu khu 2, thị trấn Ít Ong, huyện Mường La; SĐT: 0979.100.981
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mường La; Địa chỉ: Tiểu khu 2, thị trấn Ít Ong, huyện Mường La; SĐT: 02123.830.277; Fax: 02123.831.115
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà làm việc 3 tầng
1Phá đá bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,607100m3
2Phá đá bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,027100m3
3Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,634100m3
4Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,634100m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,461100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V15,936m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V65,398m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,126100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,394m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,575m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,122100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,777tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,291tấn
15Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,465m3
16Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,58m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V29,548m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V9,918m3
19Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V18,535m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,009m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,947m3
22Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V58,653m2
23Công tác ốp gạch thẻ vào chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V58,653m2
24Đất màu trồng hoa (đã bao gồm nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,019m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V16,246m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,79100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,474tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,417tấn
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V7,357100m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,845m3
31Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,448m2
32Láng granitô nền sànMô tả kỹ thuật theo chương V8,448m2
33Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,522m2
34Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V85,152m2
35Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,213100m3
36Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,17m3
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,129tấn
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,021100m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,754m3
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,629m3
41Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,449m2
42Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,449m2
43Đánh màu tường bể XM nguyên chất ( 5kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,449m2
44Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,275m2
45Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,054tấn
46Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m2
47Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,726m3
48Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V61 cấu kiện
49Khối lượng đất thiếu để đắp lấy từ gói san nềnMô tả kỹ thuật theo chương V2,374100m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V9,218m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V17,741m3
52Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,893100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,368tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,161tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,83tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,694tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,311tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,771tấn
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V55,73m3
60Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,526100m2
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,512tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,521tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,494tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,071tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,068tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,572tấn
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V90,29m3
68Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,029100m2
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V9,97tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,088tấn
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,388m3
72Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,654100m2
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,166tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,417tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,166tấn
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,417tấn
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,16m3
78Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,085100m2
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07tấn
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,205tấn
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,046tấn
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,325tấn
83Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V93,112m3
84Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,544m3
85Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,016m3
86Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V204,824m3
87Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,402m3
88Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,924m3
89Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,975tấn
90Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,975tấn
91Sản xuất dầm đỡ bồn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,314tấn
92Lắp dựng kết cấu thép dầm đỡ bồn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,314tấn
93Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpMô tả kỹ thuật theo chương V145,28m2
94Lợp máI, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V3,786100m2
95Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V49,6m
96Nắp tôn cửa thăm máiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
97Bậc thăm mái ống thép mạ kẽm ĐK 25Mô tả kỹ thuật theo chương V10,72m
98Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V121,298m2
99Ngâm nước ximăng 5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V121,298m2
100Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V591,522m2
101Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V100,217m2
102Trát xà dầm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,311m2
103Quét nước ximăng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V155,173m2
104Trát trụ cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,032m2
105Trát cầu thang, má cửa, dày 1,5 cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V227,813m2
106Lát đá bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V59,833m2
107Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V952,276m2
108Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1.640,948m2
109Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V121,42m
110Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V121,42m
111Trát gờ chỉ lõm 15 rộng 30 tường ngoài nhà, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V292,32m
112Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500mmMô tả kỹ thuật theo chương V807,184m2
113Lót lớp xỉ than tôn nền khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4,954m3
114Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V37,617m2
115Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mmMô tả kỹ thuật theo chương V164,268m2
116Lát đá mặt bệ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V4,968m2
117Giá treo đỡ bàn chậu rửa thép hộp INOXMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
118Vách ngăn nhôm kính mờ dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,84m2
119Công tác ốp gạch thẻ vào viền tườngMô tả kỹ thuật theo chương V106,852m2
120Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao ( đã bao gồm khung xương, tấm thạch cao, phụ kiện+công LD) chưa sơn bảMô tả kỹ thuật theo chương V321,241m2
121Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V714,283m2
122Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.560,5m2
123Bả bằng bột bả vào trầnMô tả kỹ thuật theo chương V321,241m2
124Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V321,241m2
125Cửa đi nhựa lõi thép, kính 2 lớp dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện + công lắp dựng) chưa khóaMô tả kỹ thuật theo chương V103,86m2
126Cửa sổ nhựa lõi thép kính 2 lớp dày 6.38mm(bao gồm phụ kiện + công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V158,94m2
127Gia công và lắp dựng cửa đi thủy lực kính cường lực dày 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,52m2
128Phụ kiện cửa thủy lực ( bản lề, tay nắm, kẹp kính, kẹp góc, khóa kính, nẹp sập)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
129Vách nhựa lõi thép kính trắng dán 2 lớp 6.38mm (đã tính cả công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,24m2
130Phụ kiện cửa đi 2 cánh ( ổ khóa, tay nắm, thanh nẹp, bản lề )Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
131Phụ kiện cửa đi 1 cánh ( ổ khóa, tay nắm, thanh nẹp, bản lề )Mô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
132Vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V21,24m2
133Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật theo chương V262,8m2 cấu kiện
134Gia công hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V1.654,754kg
135Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V103,68m2
136Gia công và lắp dựng lan can + cầu thang INOX trong nhà ( tính trọn bộ theo mét dài đã bao gồm cả công lắp dựng )Mô tả kỹ thuật theo chương V42,8m
137Trụ cột INOX chân cầu thang + quả cầu ĐK 140 (đã tính cả công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
138Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,972100m2
139Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,179100m2
140Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V46,98m3
141Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,706tấn
142Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V32,13510m2
143Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,486100m2
144Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,673tấn
145Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,483m3
146Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,7810m2
147Dây cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 3x50+1x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
148Dây cáp CU/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
149Dây cáp CU/XLPE/PVC 3x6+1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V85m
150Dây cáp CU/XLPE/PVC 3x4+1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V85m
151Dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V460m
152Dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V720m
153Dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.000m
154Dây đơn, loại 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V88m
155Dây đơn, loại 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V85m
156Dây đơn, loại 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.100m
157Ống gen lò xo đk 15Mô tả kỹ thuật theo chương V1.300m
158Ống gen lò xo đk 20Mô tả kỹ thuật theo chương V460m
159Ống nhựa uPVC, đk 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,6100m
160Đèn lốp trần 40wMô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
161Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V72bộ
162Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
163Aptomat MCCB 3 pha 225AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
164Aptomat 3 pha 40AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
165Aptomat 3 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
166Aptomat 3 pha 63AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
167Aptomat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
168Aptomat 1 pha 30AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
169Aptomat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
170Aptomat 1 pha 10 AMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
171Aptomat 1 pha 6 AMô tả kỹ thuật theo chương V53cái
172Mặt át tô mátMô tả kỹ thuật theo chương V97cái
173Đế ân attômatMô tả kỹ thuật theo chương V97cái
174Đế âm bảng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V144cái
175Ổ cắm đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V92cái
176Mặt 1 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
177Mặt 2 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V29cái
178Mặt 3 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
179Mặt 4 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
180Công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V95cái
181Công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
182Tủ điện tổng KT 300x400Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
183Tủ điện tổng KT 300x200Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
184Giá đón điện thép góc 50x50x5 L=900Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
185Lắp đặt PULI, loại PULI sứ kẹp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
186Bu lông đk 8Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
187Vít nởMô tả kỹ thuật theo chương V150bộ
188Bình cứu hỏa MFZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V9bình
189Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
190Hộp đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
191Thanh cầu nối 20AMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
192Gia công và đóng cọcMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
193Hộp nối dây 150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V20hộp
194Dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V10m
195Băng dính điệnMô tả kỹ thuật theo chương V20cuộn
196Dây cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 2x4+1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
197Dây cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 4x6+1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
198Ống nhựa HDPE xoắn, đường kính 32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
199Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m3
200Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V3,375m3
201Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,75m3
202Gạch bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V227,273viên
203Lưới báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V15m2
204Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
205Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V55m
206Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V215m
207Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
208Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
209Quả hồ lô sứMô tả kỹ thuật theo chương V4quả
210Miếng đệm bằng chì dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
211Miếng đệm bằng chì 30x80Mô tả kỹ thuật theo chương V140cái
212Thép bản dày 5mm KT 80x80Mô tả kỹ thuật theo chương V35,168kg
213Bu lông M10Mô tả kỹ thuật theo chương V70cái
214Thép ĐK12; L= 300; 190Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
215Đào rãnh tiếp địa, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V19,5m3
216Lấp đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V19,5m3
217Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,43100m
218Cút nhựa HDPE đk 25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
219Van ren HDPE D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
220Van ren HDPE, D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
221Rắc co HDPE đk 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
222Rắc co HDPE đk 25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
223Van 1 chiều HDPE, đkMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
224Cút ren trong HDPE đk 25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
225Tê thép tráng kẽm D15mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
226Kép thép tráng kẽm đk 15Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
227Bình đun nước nóng 20LMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
228Vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
229Phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
230Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
231Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
232Lắp đặt vòi tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
233Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
234Lắp đặt vòi tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
235Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
236Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
237Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
238Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
239Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
240Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
241Van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
242Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
243Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
244Vít nởMô tả kỹ thuật theo chương V100cái
245Băng tanMô tả kỹ thuật theo chương V10cuộn
246Rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
247Ống lồng PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
248Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,16100m
249Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
250Cút nhựa chếch 135o90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
251Cút nhựa 90o90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
252Rọ chắn rác thép fi 6Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
253Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m
254Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m
255Cút nhựa chếch 135o90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
256Cút nhựa 90o90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
257Ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
258Ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
259Ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
260Măng sông nhiệt ren ngoài PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
261Côn nhựa PPR D50/40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
262Côn nhựa PPR D40/32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
263Côn nhựa PPR D32/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
264Van khóa PPR D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
265Van khóa PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
266Rắc co nhựa PPR D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
267Cút nhựa PPR D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
268Cút nhựa PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
269Cút nhựa PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
270Tê nhựa PPR D40/32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
271Tê nhựa PPR D32/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
272Tê nhựa PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
273Cút nhựa PPR ren trong D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
274Măng sông PPR ren trong D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
275Ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,68100m
276Ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
277Ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
278Cút nhựa 135o đk 110 mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
279Cút nhựa 135o đk 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
280Cút nhựa 90o đk 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
281Cút nhựa 90o đk 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
282Cút nhựa 90o đk 48/48Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
283Tê nhựa uPVC D110/110mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
284Tê nhựa uPVC D90/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
285Tê nhựa uPVC D48/48mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
286Côn nhựa uPVC D90/48mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
287Chóp thông hơiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
288Y nhựa uPVC D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
289Y nhựa uPVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
290Ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
291Cút nhựa uPVC D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
292Tê nhựa uPVC D27/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
293Van khóa uPVC D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
294Măng sông ren ngoài nhựa uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
295Dây cáp điện thoại 30 đôi 30x2x0.5Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
296Dây cáp mạng 8 sợi có đầu chống nhiễuMô tả kỹ thuật theo chương V2.400m
297Dây cáp mạng 4 sợi có đầuMô tả kỹ thuật theo chương V615m
298Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V20100m
299Đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V62cái
300Mặt 2 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V62cái
301Hạt mạngMô tả kỹ thuật theo chương V98cái
302Hạt điện thoạiMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
303ModemMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
304Bộ giải mã swith 36 lan portMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
305Tủ tổng rackMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
306Máy phát WifiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
307Đầu RJ11Mô tả kỹ thuật theo chương V52cái
308Đầu RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V196cái
309Hộp đấu dây hộp điện thoại 30 đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
310Đế âm bảng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
311Lắp đặt ổ cắm loại ổ đơnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
312Dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
B Thang sắt
1Phá đá bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m3
2Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m3
3Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,286100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,985m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,794m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,853m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,126100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,042tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3tấn
12Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,144m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,912m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,212100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,044tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,243tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,329m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,357m3
19Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,514m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,541m3
21Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,48m2
22Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8,873m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,377m3
24Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V3,018tấn
25Lắp dựng cầu thang thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,018tấn
C Nhà bảo vệ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,166100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V8,32m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,88m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,056m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,082tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,429m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,432m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V9,092m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,99m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,098100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,022tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,086tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,001tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,275m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,352100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,208tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,068tấn
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,074m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,76m3
26Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,084tấn
27Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,084tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V7,379m2
29Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ D=0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,247100m2
30Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,258m2
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V79,222m2
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V42,852m2
33Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,57m2
34Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,157m2
35Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,2m
36Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,2m
37Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V19,785m2
38Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,486m2
39Công tác ốp gạch thẻ vào chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V7,059m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V57,535m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V68,422m2
42Mạch vữa lồi trang trí rộng 40mm cao 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,95m
43Mạch vữa lõm trang trí rộng 30mm sâu 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V38,2m
44Cửa đi nhựa lõi thép, kính dày 6.38 ly (đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng, chưa bao gồm khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,43m2
45Cửa sổ nhựa lõi thép, kính dày 6.38 ly (đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng, chưa bao gồm khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,64m2
46Khoá cửa đi 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
47Gia công hoa sắt cửa, cả sơn theo yêu cấu kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V131,532 kg
48Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V8,64m2
49Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,557100m2
50Tôn úp nóc rộng 0.4m, dày 0.4 mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,64m
51Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
52Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
53Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
54Chiết áp quạt (mặt + đế + chiết áp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
55Lắp đặt hạt công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
56Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
57Hộp chứa át 2-4 MODULMô tả kỹ thuật theo chương V1 cái
58Dây cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V55m
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
61Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
62LĐ ống SP chống cháy D20Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
63Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,257100m3
64Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V7,425m3
65Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V12,1m3
66Rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
67ống lồng PVC ĐK76Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
68Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,64100m
71Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
D Nhà để xe 2 bánh
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,017100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,698m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,336m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,494m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V13,728m2
6Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V13,728m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V5,314m3
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,657m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,38m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,058100m2
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,34m3
12Sản xuất cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,189tấn
13Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,091tấn
14Sản xuất xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,325tấn
15Lắp dựng cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,189tấn
16Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,091tấn
17Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,325tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V30,439m2
19Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ D=0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,648100m2
E Bể nước
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,283100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,257100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,628m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V28,504m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m2
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,124100m2
7Ván khuôn thép, ván khuôn nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,414100m2
8Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,378tấn
9Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,407tấn
10Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (Lần 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V60,48m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(Lần 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V60,48m2
12Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,1m2
13Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V41,12m2
14Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V95,58m2
15Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
16Lắp thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
17Nắp tôn đậy cửa thăm máiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,632m3
19Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V24,49m2
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V21,34m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V24,49m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V21,34m2
23Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
24Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,076m2
26Sản xuất + lắp dựng cửa đi khung thép lưới B40 bao gồm cả phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1,89m2
27Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ D=0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,152100m2
F Sân bê tông
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V67,75m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V135,5m3
G Đường bê tông
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V27,25m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V54,5m3
H Phần chữa cháy ngoài nhà
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,296100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,097100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,199100m3
4Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,74100m
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đkMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
6Tê thép tráng kẽm đường kính 100/100mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
7Tê thép tráng kẽm D100/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Tê thép tráng kẽm D25/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Nút bịt đầu ống thép tráng kẽm D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
10Bích thép D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
11Cút thép tráng kẽm, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
12Cút thép tráng kẽm, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
13Van khóa thép, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Van khóa thép, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Van 1 chiều thép, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16Rắc co thép tráng kẽm đk 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
17Rắc co thép tráng kẽm đk 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Lắp đặt Y kiểm tra D80Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Lắp đặt khớp chống rung D100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
21Lắp đặt rọ chắn rác D80Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
23Lăng phunMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
24Cuộn vòi 20mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
25Trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
I Hố tự thấm
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,021100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,084m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,484m3
4Đắp đá cuội 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,198m3
5Xếp gạchMô tả kỹ thuật theo chương V18viên
6Ống PVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V3,916m2
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,097m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
J Rãnh chôn ống nước (L=100m)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,171100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,171100m3
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
K Cột cờ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,007100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,112m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,504m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,029100m2
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,233m3
6Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,08m2
7Ống thép đk 110Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
8Ống thép đk 76Mô tả kỹ thuật theo chương V8,3m
9Bu lông đk 20 L=350Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
10Bánh xe PULI đk 50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Dây cáp lụa đk4Mô tả kỹ thuật theo chương V32m
12Đai ốc M24Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
13Thép bản dày 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
L Cổng chính + Biển tên cơ quan
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,338m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,907m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,059tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,528m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,025tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,082tấn
13Bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,322m3
15Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,284m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V26,284m2
17Mạch đắp nổi cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Sản xuất thép làm cổng (đã bao gồm sơn - chưa lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V257,325kg
19Lắp dựng cổng sắt, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,8m2
20Bánh xe sắt có vòng biMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Bản lề thépMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
22Khoá + chốtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Thép làm biểnMô tả kỹ thuật theo chương V391,239kg
24Lắp dựng thép làm biểnMô tả kỹ thuật theo chương V0,391tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V15,085m2
26Tấm tôn bọc xung quanh biểnMô tả kỹ thuật theo chương V23,48m2
27Bộ chữ tên biển trụ sở làm việc (chữ nổi mạ đồng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
M Tường rào T1 (L=18,5m)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,555m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,55m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,095m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,106m3 
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,616m3 
7Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,997m2
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V32,328m2
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V4,05m2
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V4,05m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V157,321m2
12Thép tường rào, cả sơn theo yêu cầu kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V244,828kg
13Thép gia cố trụ L 75x75x5Mô tả kỹ thuật theo chương V66,7kg
14Lắp dựng hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V14,196m2
15Đinh mũi tánMô tả kỹ thuật theo chương V176cái
16Đắp phào trang trí cột trụMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
N San nền cải tạo mặt bằng
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V164,419100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,421100m3
O Rãnh thoát nước (L=99m)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,199100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,633m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V6,098m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V77,22m2
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,75m2
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,961m3
P Hố ga (SL: 4 cái)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,339m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,614m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,413m2
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1m2
6Đắp đất nền móng công trình,bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,721m3
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,145m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V41 cấu kiện
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m3
12Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,313m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,688m3
14Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
Q Tường rào T2 lưới thép B40 (L=184m)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,925m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,928m3
4Gia công hàng rào lưới thépMô tả kỹ thuật theo chương V248,4m2
5Lắp dựng hàng rào lưới thépMô tả kỹ thuật theo chương V248,4m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V136,136m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.05666562E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.011199826E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.876.266.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.752.532.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng và chứng chi hành nghề giám sát hạng III (lĩnh vực hành nghề: công trình xây dựng dân dụng), đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (yêu cầu có xác nhận của Chủ đầu tư). Có hợp đồng lao động còn thời hạn với Nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị.53
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 2 Kỹ sư xây dựng; Có hợp đồng lao động còn thời hạn với Nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1 KW2
2 Đầm cóc ≥ 70 Kg2
3 Đầm dùi 1,5 KW2
4 Máy cắt uốn cắt thép 5 KW2
5 Máy đào ≥ 0,8m32
6 Máy hàn 23 KW2
7 Máy hàn nhiệt cầm tay ≥ 100 W2
8 Máy trộn bê tông 250 L2
9 Máy trộn vữa 150 L2
10 Ô Tô ≥ 7 Tấn2
11 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 KW2
12 Máy mài 1 KW2
13 Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62 KW2
14 Cần cẩu bánh hơi ≥ 10 Tấn1
15 Máy ủi ≥ 110 CV1
16 Máy vận thăng ≥ 0,8T1
17 Máy kinh vĩ Nikon, Geomax, Leica, Satlab,....1
18 Máy thủy bình Topcon, Sokkia, Nikon, Leica....1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->