Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220243804-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng Thành Phố Việt Trì
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220243741
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-01 14:18:00 đến ngày 2022-03-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,129,154,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng công trường 02 công trình từ cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh )
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện công nghiệp và dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng nhận qua lớp đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông xi măng
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥250L. Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5 kW. Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,0 kW. Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥0,5 kW. Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,0 kW. Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng Thành Phố Việt Trì
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Lắp đặt thiết bị, nội thất và một số hạng mục phụ trợ Nhà luyện tập thể dục thể thao thành phố Việt Trì
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng Thành Phố Việt Trì , địa chỉ: 1166 Đường Hùng Vương, phường Tiên cát, Thành Phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ban QLDA xây dựng công trình hạ tầng thành phố Việt Trì Địa chỉ: Số 1166, đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 0210.3843.823
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng kiến trúc Việt. + Thẩm định thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Việt Trì. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Bảo Nam. + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Việt Trì.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng Thành Phố Việt Trì , địa chỉ: 1166 Đường Hùng Vương, phường Tiên cát, Thành Phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ban QLDA xây dựng công trình hạ tầng thành phố Việt Trì Địa chỉ: Số 1166, đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 0210.3843.823


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- File scan Đăng ký kinh doanh/Quyết định thành lập. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: thi công công trình dân dụng, công nghiệp (cấp IV trở lên). - Thư Bảo đảm dự thầu. - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế; Tài liệu chứng minh đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét. Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm File scan các văn bản sau: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng. Các tài liệu chứng minh về quy mô, cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt bản vẽ thi công hoặc duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư…) - Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt,… - Đăng ký (hoặc hóa đơn) và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng đối với thiết bị phải có theo quy định. - Các tài liệu về năng lực kỹ thuật và tài liệu khác có liên quan. - Hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp vật tư, vật liệu chính, hợp đồng thuê thiết bị, máy móc (trong trường hợp đi thuê, bản scan giấy phép ĐKKD của bên cung cấp). - Bản cam kết cung cấp đầy đủ vật vật liệu, thiết bị máy móc để thi công công trình. * Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, sẵn sàng xuất trình khi Bên mời thầu yêu cầu. * File Giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công, Biện pháp bảo đảm chất lượng, ATLĐ, PCCC, VSMT, Bảo hành và uy tín của nhà thầu, biểu đồ tiến độ, biểu đồ huy động nhân công máy móc thiết bị, bản vẽ minh hoạ BPTC, bản vẽ minh hoạ tổ chức mặt bằng công trường, bản vẽ khác (nếu có),... * Các file khác thuộc HSDT của nhà thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA xây dựng công trình hạ tầng thành phố Việt Trì Địa chỉ: Số 1166, đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 0210.3843.823
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Việt Trì Số 1166, đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Số điện thoại: 0210.3843.823
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Bảo Nam (Tổ 3, phố Tân Thành, phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Việt Trì, Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 02103847.218
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A LẮP ĐẶT THIẾT BỊ, NỘI THẤT PHÒNG LOCKER TẦNG 1, 2
1Phá dỡ tường xây gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5478m3
2Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,7121m3
3Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7121m3
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nungMô tả kỹ thuật theo chương V2,9073m3
5Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V95,6877m2
6Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V95,6877m2
7Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V95,6877m2
8Làm trần nhôm tấm thả 300x300mm bao gồm cả khung xương, gia công lắp dựng hoàn chỉnhMô tả kỹ thuật theo chương V54,6389m2
9Bê tông nền đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5471m3
10Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V93,5299m2
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V43,1273m2
12Lát sàn gỗ nhân tạo nhập khẩu dày 12 ly, chống ấm, chống xướcMô tả kỹ thuật theo chương V81,3006m2
13Lát nền, sàn gạch Granit KT 800x800mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V39,368m2
14Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 400x400mm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,6662m2
15Cắt sàn bê tông Chiều dày ≤10cmMô tả kỹ thuật theo chương V54,08m
16Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0432m3
17Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V39,1m2
18Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,836m2
19Ốp tường, trụ, cột gạch Granit KT 400x800mm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V86,434m2
20Vách cốt MDF dày 12ly mặt phủ laminate, khung xương gỗ xoan 40x40 A500Mô tả kỹ thuật theo chương V121,9577m2
21Vách cốt Picomat dày 12ly mặt phủ laminate, khung xương gỗ xoan 40x40 A500Mô tả kỹ thuật theo chương V190,247m2
22Vách cốt MDF dày 12ly mặt phủ laminate, khung xương gỗ xoan 40x40 A500Mô tả kỹ thuật theo chương V21,2344m2
23Nẹp cốt Picomat dày 12 ly mặt phủ laminate, rộng 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V51,095m
24Nẹp cốt MDF dày 12 ly mặt phủ laminate, rộng 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V138,683m
25Vét chỉ lõm rộng 10mm sâu 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V310,345m
26Tay nắm cửaMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
27Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
28Khung thép hộp mạ kẽm làm vách ngăn phòngMô tả kỹ thuật theo chương V803,8535kg
29Tủ để đồ, cánh tủ cốt MDF dày 18ly phủ laminate vân gỗ, hậu tủ cốt MDF dày 12 ly phủ Melamite khung xương gỗ xoan 40x40Mô tả kỹ thuật theo chương V46,3296m2
30Khóa số mã F029 nhập khẩuMô tả kỹ thuật theo chương V68cái
31Bộ phụ kiện chân đế Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
32Kệ để đồ cốt Picomat dày 18 ly mặt phủ laminate vân gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,93m2
33Bàn đá chậu rửa, đá MarbleMô tả kỹ thuật theo chương V7,0988m2
34Vách ngăn tiểu nam tấm Compact dày 12 ly, khung nhôm chân inox, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V3,38m2
35Bàn đá MarbleMô tả kỹ thuật theo chương V1,2m2
36Lắp đặt ống nhựa PPR DN50 lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m
37Lắp đặt ống nhựa PPR DN32 lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,33100m
38Lắp đặt ống nhựa PPR DN20 lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
39Lắp đặt ống nhựa PPR DN20 nóngMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
40Lắp đặt tê PPR DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
41Lắp đặt tê PPR DN50x32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
42Lắp đặt tê PPR DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
43Lắp đặt tê PPR DN32x20Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
44Lắp đặt tê PPR DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
45Lắp đặt cút PPR DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
46Lắp đặt cút PPR DN50x32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
47Lắp đặt cút PPR DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
48Lắp đặt cút PPR DN32x20Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
49Lắp đặt cút PPR DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
50Lắp đặt cút ren trong DN20 Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
51Lắp đặt van khóa D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
52Lắp đặt van khóa D32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
53Lắp đặt van khóa D20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
54Lắp đặt rắc co D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
55Lắp đặt rắc co D32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
56Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
57Lắp đặt vòi chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
58Xi phông chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
59Dây cấp chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
60Lắp đặt xí bệt có két nước xảMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
61Dây cấp xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
62Vòi xịt xíMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
63Lắp đặt gương soi 1000x1600Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
64Lắp đặt gương soi 1400x2000Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
65Lắp đặt chậu tiểu nam van xả tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
66Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
67Hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
68Giá khăn inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
69Lắp đặt ống nhựa UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1,15100m
70Lắp đặt ống nhựa UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m
71Lắp đặt ống nhựa UPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
72Lắp đặt phễu thu nước sànMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
73Lắp đặt cút UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
74Lắp đặt chếch UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
75Lắp đặt cút UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
76Lắp đặt cút UPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
77Lắp đặt tê UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
78Lắp đặt tê UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
79Lắp đặt tê UPVC D90x42Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
80Lắp đặt tê UPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
81Lắp đặt tê thông tắc D110Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
82Lắp đặt tê thông tắc D90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
83Bít xả D110Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
84Bít xả D90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
85Lắp đặt đèn tuyp led 1200x18wMô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
86Lắp đặt đèn tuyp led 600x5wMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
87Lắp đặt đèn led ốp trần 300x300, 18wMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
88Lắp đặt quạt hút 300x300 âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
89Lắp đặt đèn led âm trần phi 110Mô tả kỹ thuật theo chương V35bộ
90Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
91Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
92Lắp đặt tủ điện tổng 150x200x170Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
93Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
94Lắp đặt các automat 1 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
95Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V225m
96Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V132m
97Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
98Lắp đặt hộp đấu dây 150x150x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V15hộp
99Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V155m
100Đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
101Bình nóng lạnh 30 lítMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
102Bình nóng lạnh 50 lítMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
B LẮP ĐẶT THIẾT BỊ NỘI THẤT PHÒNG ĂN TẦNG 2
1Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V92,1105m2
2Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V92,1105m2
3Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V92,1105m2
4Lát sàn gỗ nhân tạo nhập khẩu dày 12 ly, chống ấm, chống xướcMô tả kỹ thuật theo chương V70,6938m2
5Vách cốt MDF dày 12ly mặt phủ Laminate, khung xương gỗ xoan 40x40 A500Mô tả kỹ thuật theo chương V82,504m2
6Tủ rượu cốt MDF dày 12 ly mặt phủ Laminate, khung xương gỗ xoan 40x40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,76m2
7Nẹp cốt MDF dày 12 ly mặt phủ Laminate, rộng 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V45,41m
8Chỉ đồng nguyên chất 15lyMô tả kỹ thuật theo chương V39,08m
9Tay nắm cửaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V9,24m2
12Lắp đặt đèn tuyp led 1200x18wMô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
13Lắp đặt đèn tuyp led 600x8wMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
14Lắp đặt quạt hút 300x300 âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Lắp đặt đèn led âm trần phi 110Mô tả kỹ thuật theo chương V33bộ
16Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
18Lắp đặt tủ điện tổng 150x200x170Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
19Lắp đặt các automat 1 pha 63AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt các automat 1 pha 25AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V181m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V55m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V55m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
26Lắp đặt hộp đấu dây 150x150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
27Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V120m
28Đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
29Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
30Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
31Lắp đặt ống thoát nước PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
32Băng cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V40m
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
34Lắp đặt ống thoát nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
35Lắp đặt các automat 1 pha 60AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
37Công lắp đặt ĐHKKMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
C LẮP ĐẶT THIẾT BỊ NỘI THẤT LỄ TÂN
1Vách nội thất cốt MDF dày 12 ly mặt phủ laminate vân giả đá, khung xương gỗ xoan 40x40 A500Mô tả kỹ thuật theo chương V29,2096m2
2Nẹp cốt MDF dày 12 ly mặt phủ laminate, rộng 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,712m
3Quầy lễ tân cốt MDF dày 18 ly mặt phủ laminate, dài 3,439m, rộng 0,688m, cao 0,982mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
D MỘT SỐ HẠNG MỤC KHÁC
1Lắp đặt chậu đôi rửa bát 500x1200, vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Bếp điện nhập khẩuMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Bàn soạn chia rộng 800 dài 1600 cao 810mm, khung inox 304 mặt đá GranitMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Bàn soạn chia rộng 600 dài 2800 cao 810mm, khung inox 304 mặt đá GranitMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Tủ bếp cốt MDF mặt phủ Laminate vân gỗ chữ L, dài 4100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,1md
6Ô che nắng lệch tâm vuông 3,5m trụ thép sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
7Hệ thống hút mùi bếp gia công Inox 304 hình phễuMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
E NỘI THẤT NHÀ TẬP GOLF
1Rèm cầu vồngMô tả kỹ thuật theo chương V212,439m2
2Bàn tròn đường kính 1,5m gỗ Xà cừ tự nhiên sơn PU, mặt kính xoayMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Ghế gỗ Xà cừ tự nhiên sơn PU đệm mút bọc nỉ KT 450x450mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
4Điều hòa âm trần 36000 BTU 1 chiều Inverter CasetleMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Điều khiển dâyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Bàn ghế ăn gỗ sồi tự nhiên sơn PU, bàn rộng 800, dài 1600, cao 750mm, 1 bàn, 6 ghếMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
7Bàn cafe tròn 600mm, 4 ghế ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
8Điều hòa 24000 BTU 1 chiều Inverter Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Điều hòa 18000 BTU 1 chiều Inverter Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Điều hòa 9000 BTU 1 chiều Inverter Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Tủ lạnh 2 cánh Panasonic Inverter 550 lítMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
F THIẾT BỊ TẬP GOLF
1Phao quâyMô tả kỹ thuật theo chương V500m
2Biển sốMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
3Thảm tậpMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
4Tee GolfMô tả kỹ thuật theo chương V120cái
5Bóng tậpMô tả kỹ thuật theo chương V10.000quả
6Vách ngăn các lineMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
7Bàn ghếMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
8Thuyền nhặt bóngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Vợt vớt bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Khay đựng bóngMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
11Thùng đựng bóngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Giá để gậyMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng công trường 02 công trình từ cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh )53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng53
3 Kỹ sư điện 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện công nghiệp và dân dụng53
4 Kỹ sư quản lý chất lượng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng nhận qua lớp đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông xi măng Công suất ≥250L. Vận hành tốt1
2 Máy cắt gạch Công suất ≥1,5 kW. Vận hành tốt1
3 Máy đầm bê tông Công suất ≥1,0 kW. Vận hành tốt1
4 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất ≥0,5 kW. Vận hành tốt1
5 Máy mài Công suất ≥1,0 kW. Vận hành tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->