Gói thầu: Gói thầu số 09 thi công xây dựng Nâng cấp, cải tạo trụ sở Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Trường
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220236384-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư và xây dựng huyện An Phú |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09 thi công xây dựng Nâng cấp, cải tạo trụ sở Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Trường |
| Số hiệu KHLCNT | 20220236267 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-01 14:17:00 đến ngày 2022-03-11 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,347,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.02E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.004E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (Đã thi công công trinh dân dụng)có giá trị từ 2,5 tỷ đồng trở lên Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (Đã thi công công trinh dân dụng)có giá trị từ 2,5 tỷ đồng trở lên x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh Nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành (đối với công trình đã hoàn thành), và hóa đơn VAT.* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng – cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp công trình dân dụng giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng* Các yêu cầu kèm theo:- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực hoặc Giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Giám sát thi công: 01 nhân sự, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng* Các yêu cầu kèm theo:- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng.* Các yêu cầu kèm theo:- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bô an Toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân trức tiếp thi công |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | + Công nhân kỹ thuật xây dựng : 04 nhân sự.+ Công nhân vận hành xe cuốc, xe lu và xe ủi : 01 nhân sự.+ Công nhân thợ hàn : 01 nhân sự.+ Công nhân thợ cơ khí : 01 nhân sự.+ Công nhân thợ điện: 01 nhân sự.+ Công nhân thợ cấp thoát nước: 01 nhân sự+ Công nhân vận hành cần trục: 01 nhân sựYêu cầu kèm theo :phải có hợp đồng lao động, giấy chứng nhận tay nghề (hoặc giấy chứng nhận, chứng chỉ nghề xây dựng trở lên) hoặc các bằng cấp chứng chỉ liên quan.Giấy chứng nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ, trọng tải ≥ 3,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần trục bánh lốpkiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào, dung tích gàu > 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan bê bông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đục phá bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy Bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt gạch cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy duổi sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 150 |
| 16-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 17-Xe Cần cẩu 20 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án Đầu tư và xây dựng huyện An Phú |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 09 thi công xây dựng Nâng cấp, cải tạo trụ sở Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Trường Nâng cấp, cải tạo trụ sở Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Trường 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Báo cáo Tài chính đã được kiểm toán: Trường hợp không có báo cáo tài chính đã được kiểm toán thì đính kèm báo cáo tài chính đã kê khai trên hệ thống của cơ quan thuế (2018-2019-2020), giấy xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2020 Các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: Hợp đồng tương tự (biên bản nghiệm thu, hóa đơn VAT);Nhân sự chủ chốt (Các bằng cấp, chứng chỉ có liên quan và hợp đồng lao động); Các thiết bị máy móc (các tài liệu có liên quan theo yêu cầu của E HSMT) - Trường hợp nhà thầu có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải cung cấp các tài liệu do cơ quan quản lý Nhà nước về Bảo hiểm xã hội xác thực để chứng minh Tổng số lao động tham gia bảo hiểm xã hội hằng tháng trong năm hoặc cả năm của năm trước liền kề (Ví dụ như: Thông báo Kết quả đóng bảo hiểm xã hội (BHXH) hằng tháng hoặc cả năm). - Trường hợp nhà thầu không có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải thực hiện theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 của Chính Phủ. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. * Lưu ý: Trong trường hợp E-HSDT không kèm theo tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp theo yêu cầu nêu trên hoặc có kèm theo tài liệu nhưng nội dung chưa rõ theo yêu cầu của E-HSMT thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 22 Chương I Phần 1 E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA Đầu tư và Xây dựng khu vực huyện An Phú.Địa chỉ: Số 3901, đường Bạch Đằng, Thị trấn An Phú, huyện An Phú, tỉnh An Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân Tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 16C Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang:số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, Thành Phố Long Xuyên, tỉnh An Giang: Điện thoại: 02963.853526 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang: số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, Thành Phố Long Xuyên, tỉnh An Giang: Điện thoại: 02963.853526 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO TRỤ SỞ ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ VĨNH TRƯỜNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4,872 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2,3447 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,3714 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 6 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 165,455 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 22,75 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2,398 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 289,29 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 68,5 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 31,05 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 18,7974 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 7,56 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 93,3 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 156,69 | m2 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4,474 | m3 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 353,785 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 844,3 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 185,1578 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 126,67 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 480,455 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 961,6278 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 480,455 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 961,6278 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 28,35 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, XM PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 289,29 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm chống trượt, XM PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 68,5 | m2 |
| 27 | Lát đá granit | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 49,8474 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm chống trượt, XM PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 28,35 | m2 |
| 29 | Ốp tường trụ, cột Ceramic 300x600mm, XM PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 93,3 | m2 |
| 30 | Ốp tường trụ, cột Ceramic 300x600mm, XM PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 67,83 | m2 |
| 31 | Ốp đá granit vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 24,965 | m2 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 7,4405 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 27,0325 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 27,0325 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 27,0325 | m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1412 | 100m2 |
| 37 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,92 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0174 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0477 | tấn |
| 40 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 5,56 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 5,56 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 5,56 | m2 |
| 43 | Đắp phào đơn, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 10,8 | m |
| 44 | Khoan tạo lỗ | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 16 | lỗ |
| 45 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0944 | 100m2 |
| 46 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,472 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0168 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0783 | tấn |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,223 | 100m2 |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,5035 | m3 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0297 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0064 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,02 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,096 | tấn |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 26,615 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 26,615 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 26,615 | m2 |
| 58 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 10,45 | m2 |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 10,45 | 1m2 |
| 60 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.8mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,2343 | tấn |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1.8mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,2343 | tấn |
| 62 | Gia công thép bản dày 2mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0467 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0467 | tấn |
| 64 | Gia công vì kèo thép hộp 50x100x1.8mm khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0472 | tấn |
| 65 | Gia công vì kèo thép hộp 100x100x1.8mm khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0217 | tấn |
| 66 | Gia công vì kèo thép bản dày 8nmm khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0151 | tấn |
| 67 | Bulon liên kết D14mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 24 | cái |
| 68 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0688 | tấn |
| 69 | Cung cấp, lắp dựng trần nhựa khổ 600x600mm, khung trần kẽm chuyên dụng | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 188,13 | m2 |
| 70 | Lợp mái tole sóng vuông dày 0.45mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2,8966 | 100m2 |
| 71 | Cung cấp lắp dựng cửa đi kính cường lực (bao gồm vật tư, nhân công) | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 9,75 | m2 |
| 72 | Cung cấp Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 1000 (bao gồm vật tư, nhân công) | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 54,65 | m2 |
| 73 | Cung cấp Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 500 (bao gồm vật tư, nhân công) | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 88,92 | m2 |
| 74 | Cung cấp Lắp dựng khung nhôm kính hệ 700 (bao gồm vật tư, nhân công) | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 7,5 | m2 |
| 75 | Cung cấp Lắp dựng khung thép mạ kẽm bảo vệ cửa đi (bao gồm vật tư, nhân công) | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 21,43 | m2 |
| 76 | Gia công khung thép hộp mạ kẽm 30x30x1.2mm ốp ALu | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,2853 | tấn |
| 77 | Lắp dựng khung thép hộp mạ kẽm 30x30x1.2mm ốp ALu | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,2853 | tấn |
| 78 | Cung cấp, lắp dựng ALu nhôm trang trí dày 3mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 55,706 | m2 |
| 79 | Cung cấp, lắp dựng Lam nhôm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 14,07 | m2 |
| 80 | Cung cấp, lắp dựng Lam nhôm chắn nắng hình đầu đạn 200x65x1.5mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 16,62 | m2 |
| 81 | Cung cấp, lắp đặt Quốc huy bằng đồng | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt đèn Led đôi 2x18W/1,2m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 33 | bộ |
| 83 | Lắp đặt đèn Downlight siêu mỏng Led 15W - sơn trắng (Vuông âm trần, ánh sáng trắng) | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 21 | bộ |
| 84 | Lắp đặt đèn Downlight siêu mỏng Led 10W - sơn trắng (Vuông âm trần, ánh sáng trắng) | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 10 | bộ |
| 85 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu + có dây nới đất (Hộp chân đế + mặt viền 3 TB) | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 37 | bảng |
| 86 | Lắp đặt công tắc mặt 1 công tắc (Hộp chân đế + mặt viền 1 TB + Công tắc) | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 13 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc mặt 2 công tắc (Hộp chân đế + mặt viền 2 TB + Công tắc) | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc mặt 3 công tắc (Hộp chân đế + mặt viền 2 TB + Công tắc) | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt quạt trần + Dimmer (Hộp chân đế + mặt viền 2 TB) | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 17 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc đơn hai chiều, 10A âm tường + Hộp mặt | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt CB 1P-10A (Hộp + Mặt) | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 92 | Lắp đặt CB 1P-20A (Hộp + Mặt) | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt RCBO 1P-20mmA (Hộp + Mặt) | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn cáp điện CV 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 850 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn cáp điện CV 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 435 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn cáp điện CV 1x6,0mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 80 | m |
| 97 | Lắp đặt hộp nhựa bảo hộ dây dẫn KT 16x30mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 180 | m |
| 98 | Lắp đặt hộp nhựa bảo hộ dây dẫn KT 14x25mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 40 | m |
| 99 | Lắp đặt tủ điện Composite KT 200x300x150 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 100 | Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy (CO2-4,5kg + ABC-4,5kg) | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 101 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 12,024 | 1m3 |
| 102 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1202 | 100m3 |
| 103 | Lắp đặt kim thu sét, bán kính bảo vệ 45m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 104 | Lắp dựng trụ sắt tráng kẽm D42x3.0mm, L=2m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,02 | 100m |
| 105 | Lắp dựng trụ sắt tráng kẽm D60x3.0mm, L=3m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,03 | 100m |
| 106 | Cung cấp ống nối thép D42&60mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 107 | Đóng cọc tiếp địa sắt mạ đồng D16mm, L=2,4m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 12 | cọc |
| 108 | Kéo rải dây cáp đồng trần 50mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 156 | m |
| 109 | Kẹp siết cáp đồng 50mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 12 | bộ |
| 110 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở nối đất | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2 | hộp |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 97 | m |
| 112 | Lắp đặt dây cáp neo 3mm2 (4 sợi) | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 28 | m |
| 113 | Kẹp tăng đơ dây cáp lụa | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4 | Cái |
| 114 | Bát neo | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 115 | Hộp PVC 300x400 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 116 | Bảng đồng 100x25x3 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 117 | Bộ đếm sét | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt Lavabo 1 vòi rửa | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 6 | bộ |
| 119 | Lắp đặt xí bệt + vòi xịt | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 6 | bộ |
| 120 | Lắp đặt phễu thu 100x100mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 121 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Inox D21mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 6 | bộ |
| 122 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 18,8029 | m3 |
| 123 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2,585 | m3 |
| 124 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 5,6519 | tấn |
| 125 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 5,6519 | tấn |
| 126 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 10,2927 | 1 cấu kiện |
| 127 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 10,2927 | 1 cấu kiện |
| 128 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,9618 | tấn |
| 129 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,9618 | tấn |
| 130 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,8803 | 10m³/1km |
| 131 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,2585 | 10m³/1km |
| 132 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,5652 | 10 tấn/1km |
| 133 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1962 | 10 tấn/1km |
| 134 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,1111 | 10 tấn/1km |
| B | CẢI TẠO KHỐI DÂN VẬN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 43,98 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 91,975 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 119,39 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 105,25 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1789 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | tt |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 133,3448 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 231,219 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 76,375 | m2 |
| 10 | Đục nhám mặt bê tông | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 11,16 | m2 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2,261 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,264 | m3 |
| 13 | Khoan tạo lỗ | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 44 | lỗ |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,43 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2,1882 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,43 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,2554 | 100m2 |
| 18 | LD cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm (đk6), chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0161 | tấn |
| 19 | LD cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (D14) | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,5026 | tấn |
| 20 | LD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm (d6), chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,048 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d12) | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0902 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d14) | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1874 | tấn |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3,5567 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 72,9085 | m2 |
| 25 | CC thép hộp 20x20x1.4 mạ kẽm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 10,4354 | kg |
| 26 | CC thép hộp 40x40x1.4 mạ kẽm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 71,7427 | kg |
| 27 | cung cấp thép []40x80x1.6 mạ kẽm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 515,4624 | kg |
| 28 | Lắp khung thép ốp Alu cột | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0822 | tấn |
| 29 | CC Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,5155 | tấn |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.45mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,3307 | 100m2 |
| 31 | CC lđ trần nhựa khung chuyên dụng | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 91,975 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 109,315 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện 300x300 nhám, XM PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 10,075 | m2 |
| 34 | Ốp tường trụ, cột - gạch 300x600, XM PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 31,12 | m2 |
| 35 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 15,8556 | m2 |
| 36 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 100x200 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 14,835 | m2 |
| 37 | CC lắp đặt cửa đi khung nhôm kính hệ 1000 (bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 16,31 | m2 |
| 38 | CC lắp đặt cửa đi khung nhôm Blamri hệ 1000 (bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3,87 | m2 |
| 39 | CC lắp đặt cửa sổ khung nhôm + kính hệ 500 (bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 31,32 | m2 |
| 40 | CC lđ khung sắt bảo vệ cửa | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 39,7154 | m2 |
| 41 | CC lắp đặt lam nhôm trang trí | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 38,18 | m2 |
| 42 | Dán màng chống thấm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 11,16 | m2 |
| 43 | CC lắp dựng Alu ốp cột | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 13,4518 | m2 |
| 44 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 11,16 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 231,219 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 206,2533 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 69,195 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 231,219 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 202,5398 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 39,7154 | 1m2 |
| 51 | Lắp đặt van khóa thau hai chiều tay gạt bi inox D27mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt van xả + vòi tắm gương sen Inox | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt vòi inox D21 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt lavabo sứ+ phụ kiện Inox +gương soi | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3 | bộ |
| 55 | Lắp đặt xí bệt + Vòi xịt Inox | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt phễu thu inox 150x150 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,05 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,18 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,03 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,03 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,18 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,07 | 100m |
| 63 | Lắp đặt co PVC D21 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt co PVC D21/27 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt co PVC D27 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt co PVC D42 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt co PVC D60 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt co PVC D90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 5 | cái |
| 69 | Lắp đặt Y PVC D114 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt co lơi PVC D114 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt T PVC D21/27 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt T PVC D27 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt T PVC D90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 5 | cái |
| 74 | Lắp đặt T PVC D90/42 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt đèn Tuýp Led đôi 2x36W/1,2m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 9 | bộ |
| 76 | Lắp đặt đèn Tuýp Led đơn 1x18W/1,2m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 77 | Lắp đặt led bup | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 78 | Lắp đặt đèn ốp trần 400 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 79 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu (Hộp chân đế + Mặt viền 3 TB) | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 9 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc Mặt 1 công tắc (Hộp chân đế + Mặt viền 1 TB) | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc Mặt 2 công tắc (Hộp chân đế + Mặt viền 2 TB) | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường (máy cũ tận dụng lại) | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | máy |
| 83 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4 | máy |
| 84 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt các CB 1P-6A (Hộp + Mặt) | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt các CB 1P-10A (Hộp + Mặt) | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt các CB 1P-20A (Hộp + Mặt) | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt các RCBO 1P-20mA | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt dây cáp điện CV 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 70 | m |
| 90 | Lắp đặt dây cáp điện CV 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 149 | m |
| 91 | Lắp đặt dây cáp điện CV 1x6mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 80 | m |
| 92 | Lắp đặt tủ điện Compositer kích thước 300x200x150mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | hộp |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn NV: 16x30mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 130 | m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn NV: 14x25mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 24 | m |
| 95 | Bình CO2 5kg, bột 8kg, NQTL + Kệ để bình | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 96 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 8,3036 | m3 |
| 97 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2,3375 | m3 |
| 98 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2,4163 | tấn |
| 99 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2,4163 | tấn |
| 100 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2,952 | 1 cấu kiện |
| 101 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2,952 | 1 cấu kiện |
| 102 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,8602 | tấn |
| 103 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,8602 | tấn |
| 104 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,8304 | 10m³/1km |
| 105 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,2337 | 10m³/1km |
| 106 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,2416 | 10 tấn/1km |
| 107 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,086 | 10 tấn/1km |
| 108 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0055 | 10 tấn/1km |
| C | CẢI TẠO KHỐI VĂN PHÒNG 1 CỬA | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 129,2725 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 165,756 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 129,2725 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 165,756 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 129,2725 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 165,756 | m2 |
| D | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào móng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,8612 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0057 | 100m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,8412 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1158 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 5,3216 | m3 |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,598 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,3658 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1886 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3,658 | m3 |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 95 | 1 cấu kiện |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 23,6901 | m3 |
| 12 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 107,5152 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 39,68 | m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 225mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 25,2mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,215 | 100m |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,364 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0432 | 100m2 |
| 17 | Lót tấm nylon | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0216 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0204 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 10mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0433 | tấn |
| 20 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,2592 | m3 |
| 21 | Đóng cọc BTCT 120x120x2000mm bằng thủ công - Cấp đất I | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,18 | 100m |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1126 | tấn |
| 23 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,02 | 100m2 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,264 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,053 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1353 | 100m2 |
| 27 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,6764 | m3 |
| 28 | CC cát đen san lấp | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 408 | m3 |
| 29 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4,08 | 100m3 |
| 30 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 20,245 | 100m2 |
| 31 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 6,525 | 100m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 6,3974 | tấn |
| 33 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 164,438 | m3 |
| 34 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3,5518 | m3 |
| 35 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 46,34 | 10m |
| 36 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 15,44 | m3 |
| 37 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 10,592 | m3 |
| 38 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 21,184 | m3 |
| 39 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng 400x400x30mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 193 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 171,84 | m2 |
| 41 | Trồng cây bằng lăng | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 16 | Cây |
| 42 | Đào móng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0255 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0002 | 100m3 |
| 44 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,3608 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0106 | tấn |
| 46 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0176 | 100m2 |
| 47 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,48 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0024 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0125 | tấn |
| 50 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0189 | 100m2 |
| 51 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,075 | m3 |
| 52 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2,7087 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,44 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,44 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,44 | m2 |
| 56 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 17,7753 | m2 |
| 57 | Cung cấp, lắp dựng cột cờ Inox | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | cây |
| 58 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 142,8941 | m3 |
| 59 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 184,6904 | m3 |
| 60 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 62,4567 | tấn |
| 61 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 62,4567 | tấn |
| 62 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 7,0587 | tấn |
| 63 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 7,0587 | tấn |
| 64 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 14,2894 | 10m³/1km |
| 65 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 18,469 | 10m³/1km |
| 66 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 6,1167 | 10 tấn/1km |
| 67 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,7059 | 10 tấn/1km |
| 68 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 7,2133 | 10 tấn/1km |
| E | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1947 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1298 | 100M3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,2304 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,3824 | m3 |
| 5 | Đóng cọc BTCT bằng máy đào 0,5m3 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,6666 | 100m |
| 6 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,2074 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4,032 | m3 |
| 8 | Lót tấm nylon | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,3822 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2,58 | m3 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0924 | 100M2 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,296 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1188 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,11 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,111 | 100m2 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 9,7248 | m3 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 121,56 | m2 |
| 17 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0408 | 100M2 |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,109 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 10mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0577 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0832 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0546 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0568 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0267 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1325 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,2623 | tấn |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,3864 | 100M3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3,768 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 10,2 | m2 |
| 29 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,3053 | Tấn |
| 30 | Sản xuất cột bằng thép hình mạ kẽm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,2413 | Tấn |
| 31 | Gia công cột bằng thép tấm dày 6mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,173 | tấn |
| 32 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,3053 | Tấn |
| 33 | Lắp dựng cột thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,2413 | Tấn |
| 34 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,473 | Tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,473 | Tấn |
| 36 | Gia công xà gồ thép tấm dày 1.4mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0178 | tấn |
| 37 | Lợp mái che tường bằng Tole sóng vuông dày 0,45mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,271 | 100M2 |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt Bulon Þ16, L=0,5m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 40 | Cái |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn chuyên dụng) | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 74,0467 | 1m2 |
| 40 | Lắp đặt đèn Led đơn 1.2m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3 | Bộ |
| 41 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt cầu chì nhựa | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt MCB 2P-6A+ phụ kiện | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 44 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1.5mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 30 | m |
| 45 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2.5mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 80 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn ĐK 13mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 20 | Mét |
| 47 | Cung cấp lắp đặt bảng nhựa | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 48 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0471 | m3 |
| 49 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0181 | m3 |
| 50 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 6,2083 | tấn |
| 51 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 6,2083 | tấn |
| 52 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 5,3418 | 1 cấu kiện |
| 53 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 5,3418 | 1 cấu kiện |
| 54 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,8371 | tấn |
| 55 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,8371 | tấn |
| 56 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0047 | 10m³/1km |
| 57 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0018 | 10m³/1km |
| 58 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,6208 | 10 tấn/1km |
| 59 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1837 | 10 tấn/1km |
| 60 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,5961 | 10 tấn/1km |
| F | CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 372 | m2 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,9266 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,6177 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc BTCT bằng máy đào 0,5m3 cọc 120x120cm - Cấp đất I | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4,1664 | 100m |
| 5 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,296 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm (d6) | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,801 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 10mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,442 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,5264 | 100m2 |
| 9 | Rải tấm ny lon chống mất nước | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,72 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 8,64 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 7,92 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,5308 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,914 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 17,25 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,193 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,2326 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,44 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 7,2 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,466 | tấn |
| 20 | LD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,6695 | tấn |
| 21 | LD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,2143 | tấn |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,7265 | 100m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 17,265 | m3 |
| 24 | Rải tấm ny lon chống mất nước | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1823 | 100m2 |
| 25 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,188 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1161 | 100m2 |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,0935 | m3 |
| 28 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 124 | cái |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 8,6325 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 11,226 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 209,66 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 141,28 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 134,385 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 209,66 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 275,665 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 344,045 | m2 |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt hàng rào song sắt (đơn giá bao gồm vật tư + nhân công) | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 263,76 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 263,76 | 1m2 |
| 39 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 161,63 | m2 |
| 40 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 89,1 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 79,19 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 84,74 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 163,93 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 154,2 | 1m2 |
| 45 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 46,5189 | m3 |
| 46 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 53,0618 | m3 |
| 47 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 19,3435 | tấn |
| 48 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 19,3435 | tấn |
| 49 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 22,608 | 1 cấu kiện |
| 50 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 22,608 | 1 cấu kiện |
| 51 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 6,8203 | tấn |
| 52 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 6,8203 | tấn |
| 53 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4,6519 | 10m³/1km |
| 54 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 5,3062 | 10m³/1km |
| 55 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,9343 | 10 tấn/1km |
| 56 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,682 | 10 tấn/1km |
| 57 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3,6018 | 10 tấn/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.02E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.004E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (Đã thi công công trinh dân dụng)có giá trị từ 2,5 tỷ đồng trở lên Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (Đã thi công công trinh dân dụng)có giá trị từ 2,5 tỷ đồng trở lên x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh Nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành (đối với công trình đã hoàn thành), và hóa đơn VAT.* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng – cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp công trình dân dụng giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng* Các yêu cầu kèm theo:- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực hoặc Giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động | 7 | 5 |
| 2 | Giám sát thi công | 1 | Giám sát thi công: 01 nhân sự, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng* Các yêu cầu kèm theo:- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Hợp đồng lao động | 5 | 4 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng.* Các yêu cầu kèm theo:- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hợp đồng lao động | 5 | 4 |
| 4 | Cán bô an Toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân trức tiếp thi công | 10 | + Công nhân kỹ thuật xây dựng : 04 nhân sự.+ Công nhân vận hành xe cuốc, xe lu và xe ủi : 01 nhân sự.+ Công nhân thợ hàn : 01 nhân sự.+ Công nhân thợ cơ khí : 01 nhân sự.+ Công nhân thợ điện: 01 nhân sự.+ Công nhân thợ cấp thoát nước: 01 nhân sự+ Công nhân vận hành cần trục: 01 nhân sựYêu cầu kèm theo :phải có hợp đồng lao động, giấy chứng nhận tay nghề (hoặc giấy chứng nhận, chứng chỉ nghề xây dựng trở lên) hoặc các bằng cấp chứng chỉ liên quan.Giấy chứng nhận | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ, trọng tải ≥ 3,5 tấn | Sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Cần trục bánh lốpkiểm định còn hiệu lực) | Sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đào, dung tích gàu > 0,5m3 | Sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm cầm tay | Sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy khoan bê bông | Sử dụng tốt | 3 |
| 7 | Máy đục phá bê tông | Sử dụng tốt | 3 |
| 8 | Máy kinh vỹ | Sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy thủy Bình | Sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy phát điện | Sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy bơm nước | Sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy cắt gạch cầm tay | Sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Máy duổi sắt | Sử dụng tốt | 2 |
| 15 | Giàn giáo | Sử dụng tốt | 150 |
| 16 | Máy trộn bê tông | Sử dụng tốt | 5 |
| 17 | Xe Cần cẩu 20 tấn | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi