Gói thầu: Gói 01 - xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220245334-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/03/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa |
| Tên gói thầu | Gói 01 - xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220245019 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-01 14:13:00 đến ngày 2022-03-12 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,518,643,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 116,000,000 VNĐ ((Một trăm mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7278E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.455E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.064.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 0 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây lắp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành có liên quan đến cấp nước, thoát nước.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành về an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp hoặc chứng chỉ nghề hoặc sơ cấp nghề phù hợp để tham gia thực hiện gói thầu.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Dàn giáo khung các loại (01 bộ: 42 khung) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh đặc tính kỹ thuật của thiết bị huy động đáp ứng theo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh đặc tính kỹ thuật của thiết bị huy động đáp ứng theo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh đặc tính kỹ thuật của thiết bị huy động đáp ứng theo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh đặc tính kỹ thuật của thiết bị huy động đáp ứng theo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh đặc tính kỹ thuật của thiết bị huy động đáp ứng theo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào dung tích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh đặc tính kỹ thuật của thiết bị huy động đáp ứng theo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh đặc tính kỹ thuật của thiết bị huy động đáp ứng theo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe ben chở đổ xà bần | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh đặc tính kỹ thuật của thiết bị huy động đáp ứng theo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt sắt - công suất ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh đặc tính kỹ thuật của thiết bị huy động đáp ứng theo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 01 - xây lắp Chống xuống cấp trung tâm y tế và các trạm y tế trên địa bàn thành phố Bà Rịa năm 2022 04 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 116.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên gói thầu: Xây lắp.
Tên dự án là: Chống xuống cấp Trung tâm Y tế và các Trạm Y tế xã, phường trên địa bàn thành phố năm 2022.
Thời gian thực hiện hợp đồng là: 04 tháng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa; Địa chỉ: Số 137 đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu; Số điện thoại: 02543.829.668. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Bà Rịa; Địa chỉ: Số 137 đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. - -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: -- Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Địa chỉ: 198 Bạch Đằng, Phước Trung, Bà Rịa, Bà Rịa - Vũng Tàu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Bà Rịa; Địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRUNG TÂM Y TẾ THÀNH PHỐ BÀ RỊA | |||
| 1 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo chương V của E - HSMT | 391,09 | m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V của E - HSMT | 0,342 | 100m2 |
| 3 | Vệ sinh mái | Theo chương V của E - HSMT | 92 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V của E - HSMT | 92 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V của E - HSMT | 92 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V của E - HSMT | 183,6 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo chương V của E - HSMT | 183,6 | m2 |
| 8 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E - HSMT | 183,6 | m2 |
| 9 | Vệ sinh mái | Theo chương V của E - HSMT | 51,84 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V của E - HSMT | 51,84 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V của E - HSMT | 51,84 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V của E - HSMT | 8,28 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần trong nhà | Theo chương V của E - HSMT | 49,28 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo chương V của E - HSMT | 57,56 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E - HSMT | 57,56 | m2 |
| 16 | Cung cấp sắt hộp 14x14x1mm | Theo chương V của E - HSMT | 1.354,4 | m |
| 17 | Gia công hoa sắt hộp 14x14x1mm | Theo chương V của E - HSMT | 0,595 | tấn |
| 18 | Tháo dỡ kệ kính tiếp nhận thuốc | Theo chương V của E - HSMT | 7,05 | m2 |
| 19 | Lắp đá hoa cương quầy nhận thuốc | Theo chương V của E - HSMT | 7,05 | m2 |
| 20 | Tay cầm lan can Inox | Theo chương V của E - HSMT | 20 | m |
| 21 | Vệ sinh mái | Theo chương V của E - HSMT | 62,79 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V của E - HSMT | 62,79 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V của E - HSMT | 62,79 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V của E - HSMT | 125,01 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo chương V của E - HSMT | 125,01 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E - HSMT | 125,01 | m2 |
| 27 | Vệ sinh mái | Theo chương V của E - HSMT | 31,28 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V của E - HSMT | 31,28 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V của E - HSMT | 31,28 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V của E - HSMT | 79,8 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo chương V của E - HSMT | 79,8 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E - HSMT | 79,8 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo chương V của E - HSMT | 14,8 | m2 |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V của E - HSMT | 0,148 | 100m2 |
| 35 | Cung cấp lắp đặt mái hiên cố định | Theo chương V của E - HSMT | 6,8 | m2 |
| 36 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chương V của E - HSMT | 1,96 | m3 |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo chương V của E - HSMT | 0,196 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V của E - HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo chương V của E - HSMT | 0,392 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V của E - HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V của E - HSMT | 0,047 | tấn |
| 42 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V của E - HSMT | 2,08 | m3 |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo chương V của E - HSMT | 0,416 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V của E - HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 45 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100 | Theo chương V của E - HSMT | 1,664 | m3 |
| 46 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo chương V của E - HSMT | 0,592 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V của E - HSMT | 0,118 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V của E - HSMT | 0,071 | tấn |
| 49 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V của E - HSMT | 0,64 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo chương V của E - HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V của E - HSMT | 0,0768 | tấn |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V của E - HSMT | 2,664 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E - HSMT | 53,28 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chương V của E - HSMT | 53,28 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E - HSMT | 53,28 | m2 |
| 56 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E - HSMT | 0,64 | m3 |
| 57 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400*400 | Theo chương V của E - HSMT | 6,4 | m2 |
| 58 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V của E - HSMT | 15 | m2 |
| 59 | Cung cấp cửa đi khung nhôm | Theo chương V của E - HSMT | 15 | m2 |
| 60 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V của E - HSMT | 7,2 | m2 |
| 61 | Cung cấp cửa sổ nhôm kính mờ | Theo chương V của E - HSMT | 7,2 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo chương V của E - HSMT | 22,2 | m2 |
| 63 | Cung cấp lắp dựng mái hiên cố định P.cách li | Theo chương V của E - HSMT | 36 | m2 |
| 64 | Tháo dỡ quạt treo tường | Theo chương V của E - HSMT | 12 | bộ |
| 65 | Tháo dỡ ổ điều khiển quạt trần | Theo chương V của E - HSMT | 10 | bộ |
| 66 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo chương V của E - HSMT | 13 | cái |
| 67 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo chương V của E - HSMT | 12 | cái |
| 68 | Lắp đặt ổ điều khiển quạt trần | Theo chương V của E - HSMT | 10 | cái |
| 69 | Lắp đặt máy điều hoà không khí 2HP | Theo chương V của E - HSMT | 13 | máy |
| 70 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo chương V của E - HSMT | 200 | m |
| 71 | Lắp đặt ổ khóa cửa đi | Theo chương V của E - HSMT | 30 | bộ |
| 72 | Tháo dỡ vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo chương V của E - HSMT | 7 | bộ |
| 73 | Tháo dỡ vòi lavabo | Theo chương V của E - HSMT | 5 | bộ |
| 74 | Tháo dỡ vòi đồng | Theo chương V của E - HSMT | 4 | bộ |
| 75 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chương V của E - HSMT | 10 | bộ |
| 76 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo chương V của E - HSMT | 7 | bộ |
| 77 | Lắp đặt vòi lavabo | Theo chương V của E - HSMT | 5 | bộ |
| 78 | Lắp đặt vòi đồng | Theo chương V của E - HSMT | 4 | bộ |
| 79 | Lắp đặt Lavabo | Theo chương V của E - HSMT | 10 | bộ |
| 80 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chương V của E - HSMT | 7 | bộ |
| 81 | Tháo dỡ vòi rửa 1 vòi | Theo chương V của E - HSMT | 3 | bộ |
| 82 | Lắp đặt chậu rửa inox | Theo chương V của E - HSMT | 7 | bộ |
| 83 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V của E - HSMT | 3 | bộ |
| B | TRẠM Y TẾ LONG TOÀN | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Theo chương V của E - HSMT | 605 | m2 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E - HSMT | 42,35 | m3 |
| 3 | Láng nền chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 tạo dốc | Theo chương V của E - HSMT | 605 | m2 |
| 4 | Lát gạch terrazoo 40x40x3 | Theo chương V của E - HSMT | 605 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo chương V của E - HSMT | 76 | cấu kiện |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo chương V của E - HSMT | 0,251 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V của E - HSMT | 0,228 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E - HSMT | 3,8 | m3 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo chương V của E - HSMT | 76 | cái |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V của E - HSMT | 1,216 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E - HSMT | 30,4 | m2 |
| 12 | Vệ sinh mái | Theo chương V của E - HSMT | 22,05 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V của E - HSMT | 22,05 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V của E - HSMT | 22,05 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V của E - HSMT | 61,83 | m2 |
| 16 | Cung cấp cửa nhôm kính 8 ly | Theo chương V của E - HSMT | 61,83 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V của E - HSMT | 61,83 | m2 |
| 18 | Cung cấp lắp dựng bảng tên trạm | Theo chương V của E - HSMT | 5,6 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường để ốp gạch | Theo chương V của E - HSMT | 175,68 | m2 |
| 20 | Đục nhám mặt tường để ốp gạch | Theo chương V của E - HSMT | 175,68 | m2 |
| 21 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 30x60cm | Theo chương V của E - HSMT | 175,68 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà | Theo chương V của E - HSMT | 1.142,9 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo chương V của E - HSMT | 1.142,9 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E - HSMT | 1.142,9 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn cũ ngoài nhà | Theo chương V của E - HSMT | 428,82 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chương V của E - HSMT | 428,82 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E - HSMT | 428,82 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| 29 | Tháo dỡ đèn 1,2 m | Theo chương V của E - HSMT | 6 | bộ |
| 30 | Tháo dỡ phao bồn cầu | Theo chương V của E - HSMT | 2 | bộ |
| 31 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chương V của E - HSMT | 3 | bộ |
| 32 | Tháo dỡ van đồng | Theo chương V của E - HSMT | 5 | bộ |
| 33 | Lắp đặt máy điều hoà không khí 2HP | Theo chương V của E - HSMT | 1 | máy |
| 34 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo chương V của E - HSMT | 200 | m |
| 35 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chương V của E - HSMT | 6 | bộ |
| 36 | Lắp đặt ổ khóa | Theo chương V của E - HSMT | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt phao bồn cầu | Theo chương V của E - HSMT | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt Lavabo | Theo chương V của E - HSMT | 3 | bộ |
| 39 | Cung cấp ống tưới nước | Theo chương V của E - HSMT | 30 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 27mm | Theo chương V của E - HSMT | 1 | 100m |
| 41 | Lắp đặt co D27mm | Theo chương V của E - HSMT | 40 | cái |
| 42 | Lắp đặt van đồng D27 | Theo chương V của E - HSMT | 5 | cái |
| C | TRẠM Y TẾ LONG TÂM | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo chương V của E - HSMT | 64,64 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm sênô | Theo chương V của E - HSMT | 64,64 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V của E - HSMT | 64,64 | m2 |
| 4 | Đục nhám mặt bê tông | Theo chương V của E - HSMT | 602 | m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E - HSMT | 42,14 | m3 |
| 6 | Láng nền chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 tạo dốc | Theo chương V của E - HSMT | 602 | m2 |
| 7 | Lát sân gạch Terrazzo 40x40x3cm | Theo chương V của E - HSMT | 602 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo chương V của E - HSMT | 80 | cấu kiện |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V của E - HSMT | 0,264 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V của E - HSMT | 0,24 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E - HSMT | 4 | m3 |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo chương V của E - HSMT | 80 | cái |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V của E - HSMT | 1,28 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E - HSMT | 32 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường để ốp gạch | Theo chương V của E - HSMT | 197,28 | m2 |
| 16 | Đục nhám mặt tường để ốp gạch | Theo chương V của E - HSMT | 197,28 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường hành lang bằng gạch ceramic 300*600 | Theo chương V của E - HSMT | 197,28 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt hàng rào | Theo chương V của E - HSMT | 879,126 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chương V của E - HSMT | 879,126 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E - HSMT | 879,126 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V của E - HSMT | 82,8 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E - HSMT | 82,8 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà | Theo chương V của E - HSMT | 1.552,67 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo chương V của E - HSMT | 1.253,86 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E - HSMT | 1.253,86 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo chương V của E - HSMT | 260,91 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chương V của E - HSMT | 260,91 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E - HSMT | 260,91 | m2 |
| 29 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V của E - HSMT | 5,28 | 100m2 |
| 30 | Cung cấp lắp dựng bảng tên trạm | Theo chương V của E - HSMT | 4,9 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| 32 | Tháo dỡ quạt treo tường | Theo chương V của E - HSMT | 6 | bộ |
| 33 | Tháo dỡ đèn sát trần | Theo chương V của E - HSMT | 10 | bộ |
| 34 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chương V của E - HSMT | 5 | bộ |
| 35 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V của E - HSMT | 2 | bộ |
| 36 | Tháo dỡ van đồng | Theo chương V của E - HSMT | 5 | bộ |
| 37 | Lắp đặt máy điều hoà không khí 2HP | Theo chương V của E - HSMT | 1 | máy |
| 38 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo chương V của E - HSMT | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt cửa khóa cửa sổ | Theo chương V của E - HSMT | 14 | cái |
| 40 | Lắp đặt bóng đèn sát trần | Theo chương V của E - HSMT | 10 | bộ |
| 41 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo chương V của E - HSMT | 200 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm | Theo chương V của E - HSMT | 100 | m |
| 43 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo chương V của E - HSMT | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt lavabo | Theo chương V của E - HSMT | 4 | bộ |
| 45 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V của E - HSMT | 2 | bộ |
| 46 | Lắp đặt hệ thống nước chuyên dụng phòng chống dịch | Theo chương V của E - HSMT | 1 | hệ thống |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 27mm | Theo chương V của E - HSMT | 1 | 100m |
| 48 | Lắp đặt co D27mm | Theo chương V của E - HSMT | 40 | cái |
| 49 | Lắp đặt van đồng D27 | Theo chương V của E - HSMT | 5 | cái |
| D | TRẠM Y TẾ PHƯỚC HIỆP | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt hàng rào | Theo chương V của E - HSMT | 488,452 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chương V của E - HSMT | 488,452 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E - HSMT | 488,452 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V của E - HSMT | 122,124 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E - HSMT | 122,124 | m2 |
| 6 | Cung cấp cửa cổng sắt | Theo chương V của E - HSMT | 12,6 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa cổng sắt | Theo chương V của E - HSMT | 12,6 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (cổng sắt) | Theo chương V của E - HSMT | 12,6 | m2 |
| 9 | Đục nhám mặt bê tông | Theo chương V của E - HSMT | 595 | m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E - HSMT | 41,65 | m3 |
| 11 | Láng nền chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 tạo dốc | Theo chương V của E - HSMT | 595 | m2 |
| 12 | Lát gạch sân Terrazzo 40*40*3 | Theo chương V của E - HSMT | 595 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo chương V của E - HSMT | 107 | cấu kiện |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V của E - HSMT | 0,353 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V của E - HSMT | 0,321 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E - HSMT | 5,35 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V của E - HSMT | 107 | cái |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V của E - HSMT | 1,712 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E - HSMT | 42,8 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường để ốp gạch | Theo chương V của E - HSMT | 181,8 | m2 |
| 21 | Đục nhám mặt tường để ốp gạch | Theo chương V của E - HSMT | 181,8 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường hành lang bằng gạch ceramic 300*600 | Theo chương V của E - HSMT | 181,8 | m2 |
| 23 | Đục nhám mặt bê tông | Theo chương V của E - HSMT | 24,5 | m2 |
| 24 | Lát gạch sân Terrazzo 40x40x3cm | Theo chương V của E - HSMT | 24,5 | m2 |
| 25 | Gia công xà gồ thép 50*100*1,8 | Theo chương V của E - HSMT | 0,373 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V của E - HSMT | 0,373 | tấn |
| 27 | Lợp mái tole cách nhiệt | Theo chương V của E - HSMT | 0,245 | 100m2 |
| 28 | Tháo dỡ trần | Theo chương V của E - HSMT | 24,75 | m2 |
| 29 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo chương V của E - HSMT | 24,75 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà | Theo chương V của E - HSMT | 186,68 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo chương V của E - HSMT | 186,68 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E - HSMT | 186,68 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | Theo chương V của E - HSMT | 377,52 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chương V của E - HSMT | 377,52 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E - HSMT | 377,52 | m2 |
| 36 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V của E - HSMT | 4,402 | 100m2 |
| 37 | Phá dỡ nền gạch | Theo chương V của E - HSMT | 33,95 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400 | Theo chương V của E - HSMT | 33,95 | m2 |
| 39 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V của E - HSMT | 76,41 | m2 |
| 40 | Cung cấp cửa đi nhôm kính | Theo chương V của E - HSMT | 76,41 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo chương V của E - HSMT | 76,41 | m2 |
| 42 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chương V của E - HSMT | 4 | bộ |
| 43 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V của E - HSMT | 2 | bộ |
| 44 | Tháo dỡ quạt treo tường | Theo chương V của E - HSMT | 7 | bộ |
| 45 | Tháo dỡ đèn sát trần | Theo chương V của E - HSMT | 10 | bộ |
| 46 | Tháo dỡ van đồng | Theo chương V của E - HSMT | 7 | bộ |
| 47 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo chương V của E - HSMT | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt lavabo | Theo chương V của E - HSMT | 4 | bộ |
| 49 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V của E - HSMT | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo chương V của E - HSMT | 7 | cái |
| 51 | Lắp đặt bóng đèn sát trần | Theo chương V của E - HSMT | 10 | bộ |
| 52 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo chương V của E - HSMT | 200 | m |
| 53 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V của E - HSMT | 10 | bộ |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 27mm | Theo chương V của E - HSMT | 1 | 100m |
| 55 | Lắp đặt co D27mm | Theo chương V của E - HSMT | 30 | cái |
| 56 | Lắp đặt van đồng D27 | Theo chương V của E - HSMT | 7 | cái |
| 57 | Lắp đặt máy điều hoà không khí 2HP | Theo chương V của E - HSMT | 2 | máy |
| E | TRẠM Y TẾ PHƯỚC HƯNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tole cũ | Theo chương V của E - HSMT | 420,38 | m2 |
| 2 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Theo chương V của E - HSMT | 4,204 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa cổng | Theo chương V của E - HSMT | 7,5 | m |
| 4 | Cung cấp cửa cổng sắt | Theo chương V của E - HSMT | 7,5 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa cổng | Theo chương V của E - HSMT | 7,5 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E - HSMT | 7,5 | m2 |
| 7 | Cung cấp lắp đặt mái hiên di động | Theo chương V của E - HSMT | 31,5 | m2 |
| 8 | Đục nhám mặt bê tông | Theo chương V của E - HSMT | 475 | m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E - HSMT | 33,25 | m3 |
| 10 | Láng nền chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 tạo dốc | Theo chương V của E - HSMT | 475 | m2 |
| 11 | Lát gạch sân Terrazzo 40*40*3 | Theo chương V của E - HSMT | 475 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo chương V của E - HSMT | 106 | cấu kiện |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V của E - HSMT | 0,35 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V của E - HSMT | 0,318 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E - HSMT | 5,3 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V của E - HSMT | 106 | cái |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V của E - HSMT | 1,696 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E - HSMT | 42,4 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà | Theo chương V của E - HSMT | 982,22 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo chương V của E - HSMT | 982,22 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E - HSMT | 982,22 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo chương V của E - HSMT | 400,53 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chương V của E - HSMT | 400,53 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E - HSMT | 400,53 | m2 |
| 25 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V của E - HSMT | 3,595 | 100m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt hàng rào | Theo chương V của E - HSMT | 304,92 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chương V của E - HSMT | 304,92 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E - HSMT | 304,92 | m2 |
| 29 | Đục nhám mặt bê tông | Theo chương V của E - HSMT | 38,95 | m2 |
| 30 | Lát gạch sân Terrazzo 40*40*3 | Theo chương V của E - HSMT | 38,95 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ mái tole cũ | Theo chương V của E - HSMT | 38,95 | m2 |
| 32 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Theo chương V của E - HSMT | 0,39 | 100m2 |
| 33 | Gia công song sắt | Theo chương V của E - HSMT | 27,3 | m2 |
| 34 | Lắp dựng song sắt | Theo chương V của E - HSMT | 27,3 | m2 |
| 35 | Cung cấp lắp dựng rèm cửa sổ | Theo chương V của E - HSMT | 43,75 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ quạt treo tường | Theo chương V của E - HSMT | 11 | bộ |
| 37 | Tháo dỡ đèn sát trần | Theo chương V của E - HSMT | 5 | bộ |
| 38 | Tháo dỡ đèn 1.2 m | Theo chương V của E - HSMT | 26 | bộ |
| 39 | Tháo dỡ van đồng | Theo chương V của E - HSMT | 5 | bộ |
| 40 | Tháo dỡ bộ xả bồn cầu | Theo chương V của E - HSMT | 2 | bộ |
| 41 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo chương V của E - HSMT | 2 | bộ |
| 42 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V của E - HSMT | 3 | bộ |
| 43 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chương V của E - HSMT | 3 | bộ |
| 44 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo chương V của E - HSMT | 11 | cái |
| 46 | Lắp đặt bóng đèn sát trần | Theo chương V của E - HSMT | 5 | bộ |
| 47 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo chương V của E - HSMT | 200 | m |
| 48 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V của E - HSMT | 26 | bộ |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 27mm | Theo chương V của E - HSMT | 1 | 100m |
| 50 | Lắp đặt co D27mm | Theo chương V của E - HSMT | 45 | cái |
| 51 | Lắp đặt van đồng D27 | Theo chương V của E - HSMT | 5 | cái |
| 52 | Cung cấp lắp đặt bộ xả bồn cầu | Theo chương V của E - HSMT | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V của E - HSMT | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V của E - HSMT | 3 | bộ |
| 55 | Lắp đặt lavabo | Theo chương V của E - HSMT | 3 | bộ |
| 56 | Lắp đặt máy điều hoà không khí 2 HP | Theo chương V của E - HSMT | 1 | máy |
| F | TRẠM Y TẾ PHƯỚC NGUYÊN | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt mái hiên di động | Theo chương V của E - HSMT | 59,85 | m2 |
| 2 | Vệ sinh sênô mái | Theo chương V của E - HSMT | 273,56 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo chương V của E - HSMT | 273,56 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V của E - HSMT | 273,56 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong | Theo chương V của E - HSMT | 1.407,72 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo chương V của E - HSMT | 1.407,72 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E - HSMT | 1.407,72 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | Theo chương V của E - HSMT | 439,49 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chương V của E - HSMT | 439,49 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E - HSMT | 439,49 | m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V của E - HSMT | 5,493 | 100m2 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo chương V của E - HSMT | 1,625 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá chẻ 10x10x20, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E - HSMT | 1,216 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V của E - HSMT | 2,039 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E - HSMT | 52,85 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo chương V của E - HSMT | 52,85 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E - HSMT | 52,85 | m2 |
| 18 | Cung cấp cửa đi nhôm kính | Theo chương V của E - HSMT | 1,87 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo chương V của E - HSMT | 1,87 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V của E - HSMT | 59,4 | m2 |
| 21 | Cung cấp cửa đi nhôm kính | Theo chương V của E - HSMT | 59,4 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo chương V của E - HSMT | 59,4 | m2 |
| 23 | Đục nhám mặt bê tông | Theo chương V của E - HSMT | 336 | m2 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E - HSMT | 23,52 | m3 |
| 25 | Láng nền chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 tạo dốc | Theo chương V của E - HSMT | 336 | m2 |
| 26 | Lát gạch sân Terrazzo 40*40*3 | Theo chương V của E - HSMT | 336 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo chương V của E - HSMT | 1 | cấu kiện |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V của E - HSMT | 0,008 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V của E - HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E - HSMT | 0,144 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| 32 | Tháo dỡ quạt treo tường | Theo chương V của E - HSMT | 11 | bộ |
| 33 | Tháo dỡ đèn sát trần | Theo chương V của E - HSMT | 6 | bộ |
| 34 | Tháo dỡ đèn 1,2m | Theo chương V của E - HSMT | 15 | bộ |
| 35 | Tháo dỡ van đồng | Theo chương V của E - HSMT | 5 | bộ |
| 36 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chương V của E - HSMT | 5 | bộ |
| 37 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo chương V của E - HSMT | 2 | bộ |
| 38 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V của E - HSMT | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo chương V của E - HSMT | 11 | cái |
| 40 | Lắp đặt bóng đèn sát trần | Theo chương V của E - HSMT | 6 | bộ |
| 41 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo chương V của E - HSMT | 200 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm | Theo chương V của E - HSMT | 100 | m |
| 43 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - loại 2 công tắc, 2 ổ cắm | Theo chương V của E - HSMT | 5 | bảng |
| 44 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V của E - HSMT | 15 | bộ |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 27mm | Theo chương V của E - HSMT | 1 | 100m |
| 46 | Lắp đặt co đường kính 27mm | Theo chương V của E - HSMT | 40 | cái |
| 47 | Lắp đặt van đồng D27 | Theo chương V của E - HSMT | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt Lavabo | Theo chương V của E - HSMT | 5 | bộ |
| 49 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V của E - HSMT | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V của E - HSMT | 2 | bộ |
| G | TRẠM Y TẾ XÃ TÂN HƯNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo chương V của E - HSMT | 105,28 | m |
| 2 | Cung cấp cửa nhôm kính 8 ly | Theo chương V của E - HSMT | 49,84 | m2 |
| 3 | Cung cấp cửa sổ nhôm kính | Theo chương V của E - HSMT | 55,44 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo chương V của E - HSMT | 105,28 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | Theo chương V của E - HSMT | 417,08 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chương V của E - HSMT | 417,08 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E - HSMT | 417,08 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường để ốp gạch | Theo chương V của E - HSMT | 93,96 | m2 |
| 9 | Đục nhám mặt tường để ốp gạch | Theo chương V của E - HSMT | 93,96 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường tiết diện gạch 300*600 | Theo chương V của E - HSMT | 93,96 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ trần tole cũ | Theo chương V của E - HSMT | 317,68 | m2 |
| 12 | Thi công trần phẳng bằng tấm tole | Theo chương V của E - HSMT | 317,68 | m2 |
| 13 | Phá dỡ bồn hoa | Theo chương V của E - HSMT | 2,331 | m3 |
| 14 | Đào đất trông cây các bồn hoa, rộng | Theo chương V của E - HSMT | 28,306 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V của E - HSMT | 0,306 | 100m3 |
| 16 | Xây bồn hoa, bằng gạch đất nung (4x8x19)cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E - HSMT | 1,462 | m3 |
| 17 | Trát bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E - HSMT | 41,76 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào bồn hoa ngoài nhà | Theo chương V của E - HSMT | 23,49 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E - HSMT | 23,49 | m2 |
| 20 | Đục nhám mặt bê tông | Theo chương V của E - HSMT | 499 | m2 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E - HSMT | 34,93 | m3 |
| 22 | Láng nền chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 tạo dốc | Theo chương V của E - HSMT | 499 | m2 |
| 23 | Lát gạch sân Terrazzo 40*40*3 | Theo chương V của E - HSMT | 499 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo chương V của E - HSMT | 63 | cấu kiện |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V của E - HSMT | 0,208 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V của E - HSMT | 0,189 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E - HSMT | 3,15 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V của E - HSMT | 63 | cái |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V của E - HSMT | 1,008 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E - HSMT | 25,2 | m2 |
| 31 | Cung cấp lắp dựng bảng tên trạm | Theo chương V của E - HSMT | 4,9 | m2 |
| 32 | Hàn cố định hàng rào lưới B40 | Theo chương V của E - HSMT | 42 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo chương V của E - HSMT | 2 | cái |
| 34 | Tháo dỡ quạt treo tường | Theo chương V của E - HSMT | 10 | bộ |
| 35 | Tháo dỡ đèn sát trần | Theo chương V của E - HSMT | 10 | bộ |
| 36 | Tháo dỡ đèn 1,2 m | Theo chương V của E - HSMT | 5 | bộ |
| 37 | Tháo dỡ van đồng | Theo chương V của E - HSMT | 5 | bộ |
| 38 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chương V của E - HSMT | 6 | bộ |
| 39 | Tháo dỡ vòi rửa 1 vòi | Theo chương V của E - HSMT | 5 | bộ |
| 40 | Lắp đặt máy điều hoà không khí 2 HP | Theo chương V của E - HSMT | 2 | máy |
| 41 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo chương V của E - HSMT | 10 | cái |
| 42 | Lắp đặt bóng đèn sát trần | Theo chương V của E - HSMT | 10 | bộ |
| 43 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo chương V của E - HSMT | 200 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm | Theo chương V của E - HSMT | 100 | m |
| 45 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - loại 2 công tắc, 2 ổ cắm | Theo chương V của E - HSMT | 5 | bảng |
| 46 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V của E - HSMT | 5 | bộ |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 27mm | Theo chương V của E - HSMT | 1 | 100m |
| 48 | Lắp đặt co D27mm | Theo chương V của E - HSMT | 40 | cái |
| 49 | Lắp đặt van đồng D27 | Theo chương V của E - HSMT | 5 | cái |
| 50 | Lắp đặt Lavabo | Theo chương V của E - HSMT | 6 | bộ |
| 51 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V của E - HSMT | 5 | bộ |
| H | TRẠM Y TẾ PHƯỚC HƯNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà | Theo chương V của E - HSMT | 1.458,245 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo chương V của E - HSMT | 1.458,245 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E - HSMT | 1.458,245 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | Theo chương V của E - HSMT | 402,32 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chương V của E - HSMT | 402,32 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E - HSMT | 402,32 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường để ốp gạch | Theo chương V của E - HSMT | 245,7 | m2 |
| 8 | Đục nhám mặt tường để ốp gạch | Theo chương V của E - HSMT | 245,7 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường hành lang bằng gạch ceramic 300*600 | Theo chương V của E - HSMT | 245,7 | m2 |
| 10 | Cung cấp lắp đặt mái hiên cố định | Theo chương V của E - HSMT | 73 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V của E - HSMT | 9,9 | m2 |
| 12 | Cung cấp cửa kéo | Theo chương V của E - HSMT | 9,9 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa sắt kéo | Theo chương V của E - HSMT | 9,9 | m2 |
| 14 | Vách ngăn phòng khám thai | Theo chương V của E - HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Cung cấp cửa song sắt | Theo chương V của E - HSMT | 32 | m2 |
| 16 | Lắp dựng song sắt cửa sổ | Theo chương V của E - HSMT | 32 | m2 |
| 17 | Vệ sinh mái | Theo chương V của E - HSMT | 48 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo chương V của E - HSMT | 48 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V của E - HSMT | 48 | m2 |
| 20 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V của E - HSMT | 48 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600*600 | Theo chương V của E - HSMT | 41,4 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V của E - HSMT | 9,35 | m2 |
| 23 | Cung cấp cửa nhôm kính 8 ly | Theo chương V của E - HSMT | 9,35 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo chương V của E - HSMT | 9,35 | m2 |
| 25 | Vận chuyển xà bần đi đổ | Theo chương V của E - HSMT | 0,014 | 100m3 |
| 26 | Đục nhám mặt bê tông | Theo chương V của E - HSMT | 600 | m2 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E - HSMT | 42 | m3 |
| 28 | Láng nền chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 tạo dốc | Theo chương V của E - HSMT | 600 | m2 |
| 29 | Lát gạch sân Terrazzo 40*40*3 | Theo chương V của E - HSMT | 600 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| 31 | Tháo dỡ quạt treo tường | Theo chương V của E - HSMT | 20 | bộ |
| 32 | Tháo dỡ đèn sát trần | Theo chương V của E - HSMT | 15 | bộ |
| 33 | Tháo dỡ đèn 1,2 m | Theo chương V của E - HSMT | 5 | bộ |
| 34 | Tháo dỡ van đồng | Theo chương V của E - HSMT | 10 | bộ |
| 35 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chương V của E - HSMT | 4 | bộ |
| 36 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V của E - HSMT | 4 | bộ |
| 37 | Lắp đặt máy điều hoà 2 HP | Theo chương V của E - HSMT | 1 | máy |
| 38 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo chương V của E - HSMT | 20 | cái |
| 39 | Lắp đặt bóng đèn sát trần | Theo chương V của E - HSMT | 15 | bộ |
| 40 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo chương V của E - HSMT | 300 | m |
| 41 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V của E - HSMT | 5 | bộ |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 27mm | Theo chương V của E - HSMT | 1,5 | 100m |
| 43 | Lắp đặt co nhựa đường kính 27m | Theo chương V của E - HSMT | 50 | cái |
| 44 | Lắp đặt van đồng D27 | Theo chương V của E - HSMT | 10 | cái |
| 45 | Lắp đặt Lavabo | Theo chương V của E - HSMT | 4 | bộ |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm | Theo chương V của E - HSMT | 150 | m |
| 47 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - loại 2 công tắc, 2 ổ cắm | Theo chương V của E - HSMT | 15 | bảng |
| 48 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V của E - HSMT | 4 | bộ |
| 49 | Cung cấp ổ khóa | Theo chương V của E - HSMT | 10 | bộ |
| I | TRẠM Y TẾ KIM DINH | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Theo chương V của E - HSMT | 761 | m2 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E - HSMT | 50,19 | m3 |
| 3 | Láng nền chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 tạo dốc | Theo chương V của E - HSMT | 761 | m2 |
| 4 | Lát gạch sân Terrazzo 40*40*3 | Theo chương V của E - HSMT | 761 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch | Theo chương V của E - HSMT | 128 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400*400 | Theo chương V của E - HSMT | 128 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Theo chương V của E - HSMT | 128 | m2 |
| 8 | Thi công trần bằng tấm tole | Theo chương V của E - HSMT | 128 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo chương V của E - HSMT | 123 | cấu kiện |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo chương V của E - HSMT | 0,406 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V của E - HSMT | 0,369 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E - HSMT | 6,15 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V của E - HSMT | 123 | cái |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V của E - HSMT | 1,968 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E - HSMT | 49,2 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ cửa | Theo chương V của E - HSMT | 99,75 | m2 |
| 17 | Cung cấp cửa đi nhôm kính | Theo chương V của E - HSMT | 90,15 | m2 |
| 18 | Cung cấp cửa sổ nhôm kính | Theo chương V của E - HSMT | 9,6 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo chương V của E - HSMT | 99,75 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo chương V của E - HSMT | 2 | cái |
| 21 | Tháo dỡ quạt treo tường | Theo chương V của E - HSMT | 10 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ đèn sát trần | Theo chương V của E - HSMT | 20 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ đèn 1,2 m | Theo chương V của E - HSMT | 10 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chương V của E - HSMT | 4 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V của E - HSMT | 4 | bộ |
| 26 | Lắp đặt máy điều hoà 2 HP | Theo chương V của E - HSMT | 2 | máy |
| 27 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo chương V của E - HSMT | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt bóng đèn sát trần | Theo chương V của E - HSMT | 20 | bộ |
| 29 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo chương V của E - HSMT | 200 | m |
| 30 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V của E - HSMT | 10 | bộ |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 27mm | Theo chương V của E - HSMT | 2 | 100m |
| 32 | Lắp đặt co D27mm | Theo chương V của E - HSMT | 50 | cái |
| 33 | Lắp đặt van đồng D27 | Theo chương V của E - HSMT | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt Lavabo | Theo chương V của E - HSMT | 4 | bộ |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm | Theo chương V của E - HSMT | 100 | m |
| 36 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - loại 2 công tắc, 2 ổ cắm | Theo chương V của E - HSMT | 10 | bảng |
| 37 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V của E - HSMT | 4 | bộ |
| 38 | Cung cấp ổ khóa | Theo chương V của E - HSMT | 4 | bộ |
| J | TRẠM Y TẾ HOÀ LONG | |||
| 1 | Vệ sinh mái | Theo chương V của E - HSMT | 394,12 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo chương V của E - HSMT | 394,12 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V của E - HSMT | 394,12 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Theo chương V của E - HSMT | 81,24 | m2 |
| 5 | Cung cấp cửa nhôm kính 8 ly | Theo chương V của E - HSMT | 81,24 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo chương V của E - HSMT | 81,24 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường để ốp gạch | Theo chương V của E - HSMT | 76,5 | m2 |
| 8 | Đục nhám mặt tường để ốp gạch | Theo chương V của E - HSMT | 76,5 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường hành lang bằng gạch ceramic 300*600 | Theo chương V của E - HSMT | 76,5 | m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E - HSMT | 23,1 | m3 |
| 11 | Đục nhám mặt bê tông | Theo chương V của E - HSMT | 330 | m2 |
| 12 | Láng nền chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 tạo dốc | Theo chương V của E - HSMT | 330 | m2 |
| 13 | Lát gạch sân Terrazzo 40*40*3 | Theo chương V của E - HSMT | 330 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo chương V của E - HSMT | 92 | cấu kiện |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo chương V của E - HSMT | 0,304 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V của E - HSMT | 0,276 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E - HSMT | 4,6 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V của E - HSMT | 92 | cái |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V của E - HSMT | 1,472 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E - HSMT | 36,8 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt hàng rào | Theo chương V của E - HSMT | 1.482 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chương V của E - HSMT | 1.482 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E - HSMT | 1.482 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V của E - HSMT | 80,25 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E - HSMT | 80,25 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ quạt treo tường | Theo chương V của E - HSMT | 10 | bộ |
| 27 | Tháo dỡ đèn sát trần | Theo chương V của E - HSMT | 5 | bộ |
| 28 | Tháo dỡ đèn 1,2 m | Theo chương V của E - HSMT | 2 | bộ |
| 29 | Tháo dỡ van đồng | Theo chương V của E - HSMT | 5 | bộ |
| 30 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chương V của E - HSMT | 2 | bộ |
| 31 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V của E - HSMT | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo chương V của E - HSMT | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt bóng đèn sát trần | Theo chương V của E - HSMT | 5 | bộ |
| 34 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo chương V của E - HSMT | 200 | m |
| 35 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V của E - HSMT | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 27mm | Theo chương V của E - HSMT | 1,2 | 100m |
| 37 | Lắp đặt co D27mm | Theo chương V của E - HSMT | 40 | cái |
| 38 | Lắp đặt van đồng D27 | Theo chương V của E - HSMT | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt Lavabo | Theo chương V của E - HSMT | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm | Theo chương V của E - HSMT | 200 | m |
| 41 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - loại 2 công tắc, 2 ổ cắm | Theo chương V của E - HSMT | 10 | bảng |
| 42 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V của E - HSMT | 2 | bộ |
| 43 | Cung cấp chốt cài cửa | Theo chương V của E - HSMT | 15 | bộ |
| K | TRẠM Y TẾ LONG HƯƠNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà | Theo chương V của E - HSMT | 103,68 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo chương V của E - HSMT | 103,68 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E - HSMT | 103,68 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà | Theo chương V của E - HSMT | 291,04 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo chương V của E - HSMT | 291,04 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E - HSMT | 291,04 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V của E - HSMT | 68,12 | m2 |
| 8 | Cung cấp cửa nhôm kính 8 ly | Theo chương V của E - HSMT | 68,12 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo chương V của E - HSMT | 68,12 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà | Theo chương V của E - HSMT | 1.144,1 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo chương V của E - HSMT | 1.144,1 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E - HSMT | 1.144,1 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | Theo chương V của E - HSMT | 351,1 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chương V của E - HSMT | 351,1 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E - HSMT | 351,1 | m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V của E - HSMT | 6,963 | 100m2 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V của E - HSMT | 1,2 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E - HSMT | 15 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chương V của E - HSMT | 15 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E - HSMT | 15 | m2 |
| 21 | Đục nhám mặt bê tông | Theo chương V của E - HSMT | 60,5 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V của E - HSMT | 60,5 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V của E - HSMT | 60,5 | m2 |
| 24 | Đục nhám mặt bê tông | Theo chương V của E - HSMT | 270 | m2 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E - HSMT | 18,9 | m3 |
| 26 | Láng nền chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 tạo dốc | Theo chương V của E - HSMT | 270 | m2 |
| 27 | Lát gạch sân Terrazzo 40*40*3 | Theo chương V của E - HSMT | 270 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo chương V của E - HSMT | 71 | cấu kiện |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo chương V của E - HSMT | 0,234 | tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V của E - HSMT | 0,213 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E - HSMT | 3,55 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V của E - HSMT | 71 | cái |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V của E - HSMT | 1,136 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E - HSMT | 28,4 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo chương V của E - HSMT | 2 | cái |
| 36 | Tháo dỡ quạt trần | Theo chương V của E - HSMT | 1 | bộ |
| 37 | Tháo dỡ đèn sát trần | Theo chương V của E - HSMT | 20 | bộ |
| 38 | Tháo dỡ đèn 1,2m | Theo chương V của E - HSMT | 1 | bộ |
| 39 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V của E - HSMT | 4 | bộ |
| 40 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chương V của E - HSMT | 4 | bộ |
| 41 | Lắp đặt máy điều hoà 2 HP | Theo chương V của E - HSMT | 2 | máy |
| 42 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V của E - HSMT | 5 | cái |
| 43 | Lắp đặt bóng đèn sát trần | Theo chương V của E - HSMT | 20 | bộ |
| 44 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo chương V của E - HSMT | 100 | m |
| 45 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V của E - HSMT | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V của E - HSMT | 4 | bộ |
| 47 | Lắp đặt Lavabo | Theo chương V của E - HSMT | 4 | bộ |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm | Theo chương V của E - HSMT | 100 | m |
| 49 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - loại 2 công tắc, 2 ổ cắm | Theo chương V của E - HSMT | 10 | bảng |
| L | TRẠM Y TẾ LONG PHƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chương V của E - HSMT | 2,56 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo chương V của E - HSMT | 0,256 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V của E - HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo chương V của E - HSMT | 0,512 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V của E - HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V của E - HSMT | 0,0512 | tấn |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V của E - HSMT | 3,28 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo chương V của E - HSMT | 0,656 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V của E - HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100 | Theo chương V của E - HSMT | 2,624 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo chương V của E - HSMT | 0,624 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V của E - HSMT | 0,125 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V của E - HSMT | 0,0686 | tấn |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V của E - HSMT | 1,68 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo chương V của E - HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V của E - HSMT | 0,2016 | tấn |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V của E - HSMT | 5,222 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E - HSMT | 116,18 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chương V của E - HSMT | 116,18 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E - HSMT | 116,18 | m2 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E - HSMT | 1,68 | m3 |
| 22 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400 | Theo chương V của E - HSMT | 16,8 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 400x150 | Theo chương V của E - HSMT | 2,34 | m2 |
| 24 | Cung cấp xà gồ mạ kẽm 40*80*1,8 | Theo chương V của E - HSMT | 33,6 | m |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V của E - HSMT | 0,057 | tấn |
| 26 | Lợp mái tole sóng vuông | Theo chương V của E - HSMT | 0,168 | 100m2 |
| 27 | Thi công trần bằng tole | Theo chương V của E - HSMT | 16,8 | m2 |
| 28 | Cung cấp cửa đi nhôm kính | Theo chương V của E - HSMT | 3,52 | m2 |
| 29 | Cung cấp cửa sổ nhôm kính | Theo chương V của E - HSMT | 1,98 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo chương V của E - HSMT | 5,5 | m2 |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chương V của E - HSMT | 2,56 | m3 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo chương V của E - HSMT | 0,256 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V của E - HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo chương V của E - HSMT | 0,512 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V của E - HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V của E - HSMT | 0,0512 | tấn |
| 37 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V của E - HSMT | 3,12 | m3 |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo chương V của E - HSMT | 0,624 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V của E - HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 40 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100 | Theo chương V của E - HSMT | 2,496 | m3 |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo chương V của E - HSMT | 0,624 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V của E - HSMT | 0,125 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V của E - HSMT | 0,0686 | tấn |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V của E - HSMT | 1,4 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo chương V của E - HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V của E - HSMT | 0,168 | tấn |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V của E - HSMT | 4,086 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E - HSMT | 105,68 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chương V của E - HSMT | 105,68 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E - HSMT | 105,68 | m2 |
| 51 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E - HSMT | 1,4 | m3 |
| 52 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400*400 | Theo chương V của E - HSMT | 14 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150*400 | Theo chương V của E - HSMT | 2,1 | m2 |
| 54 | Cung cấp xà gồ mạ kẽm 40*80*1,8 | Theo chương V của E - HSMT | 30 | m |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V của E - HSMT | 0,051 | tấn |
| 56 | Lợp mái tole sóng vuông | Theo chương V của E - HSMT | 0,14 | 100m2 |
| 57 | Thi công trần bằng tole | Theo chương V của E - HSMT | 14 | m2 |
| 58 | Cung cấp cửa đi nhôm kính | Theo chương V của E - HSMT | 3,52 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo chương V của E - HSMT | 3,52 | m2 |
| 60 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà | Theo chương V của E - HSMT | 1.188,97 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo chương V của E - HSMT | 1.188,97 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E - HSMT | 1.188,97 | m2 |
| 63 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | Theo chương V của E - HSMT | 313,12 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chương V của E - HSMT | 313,12 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E - HSMT | 313,12 | m2 |
| 66 | Đục nhám mặt bê tông | Theo chương V của E - HSMT | 419,76 | m2 |
| 67 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E - HSMT | 29,383 | m3 |
| 68 | Láng nền chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 tạo dốc | Theo chương V của E - HSMT | 419,76 | m2 |
| 69 | Lát gạch sân Terrazzo 40*40*3 | Theo chương V của E - HSMT | 419,76 | m2 |
| 70 | Tháo dỡ mái tole | Theo chương V của E - HSMT | 430,5 | m2 |
| 71 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Theo chương V của E - HSMT | 4,305 | 100m2 |
| 72 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo chương V của E - HSMT | 104 | cấu kiện |
| 73 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo chương V của E - HSMT | 0,343 | tấn |
| 74 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V của E - HSMT | 0,312 | 100m2 |
| 75 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E - HSMT | 5,2 | m3 |
| 76 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V của E - HSMT | 104 | cái |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V của E - HSMT | 1,664 | m3 |
| 78 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E - HSMT | 41,6 | m2 |
| 79 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường để ốp gạch | Theo chương V của E - HSMT | 105,3 | m2 |
| 80 | Đục nhám mặt tường để ốp gạch | Theo chương V của E - HSMT | 105,3 | m2 |
| 81 | Công tác ốp gạch vào tường hành lang bằng gạch ceramic 300*600 | Theo chương V của E - HSMT | 105,3 | m2 |
| 82 | Tháo dỡ cửa | Theo chương V của E - HSMT | 119,2 | m2 |
| 83 | Cung cấp cửa đi nhôm kính 8 ly | Theo chương V của E - HSMT | 64,8 | m2 |
| 84 | Cung cấp cửa sổ nhôm kính | Theo chương V của E - HSMT | 54,4 | m2 |
| 85 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo chương V của E - HSMT | 119,2 | m2 |
| 86 | Tháo dỡ quạt trần | Theo chương V của E - HSMT | 6 | bộ |
| 87 | Tháo dỡ đèn sát trần | Theo chương V của E - HSMT | 12 | bộ |
| 88 | Tháo dỡ đèn 1,2m | Theo chương V của E - HSMT | 10 | bộ |
| 89 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V của E - HSMT | 5 | bộ |
| 90 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chương V của E - HSMT | 6 | bộ |
| 91 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V của E - HSMT | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt bóng đèn sát trần | Theo chương V của E - HSMT | 12 | bộ |
| 93 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo chương V của E - HSMT | 200 | m |
| 94 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V của E - HSMT | 10 | bộ |
| 95 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V của E - HSMT | 5 | bộ |
| 96 | Lắp đặt Lavabo | Theo chương V của E - HSMT | 6 | bộ |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm | Theo chương V của E - HSMT | 100 | m |
| 98 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - loại 2 công tắc, 2 ổ cắm | Theo chương V của E - HSMT | 10 | bảng |
| 99 | Cung cấp ổ khóa | Theo chương V của E - HSMT | 5 | bộ |
| 100 | Thông cống nước | Theo chương V của E - HSMT | 1 | t/bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7278E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.455E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.064.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật. | 3 | |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây lắp | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần nước | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành có liên quan đến cấp nước, thoát nước.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành về an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật. | 3 | 2 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 15 | - Có bằng cấp hoặc chứng chỉ nghề hoặc sơ cấp nghề phù hợp để tham gia thực hiện gói thầu.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Dàn giáo khung các loại (01 bộ: 42 khung) | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 23 kW | Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh đặc tính kỹ thuật của thiết bị huy động đáp ứng theo yêu cầu | 2 |
| 3 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 0,62 kW | Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh đặc tính kỹ thuật của thiết bị huy động đáp ứng theo yêu cầu | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh đặc tính kỹ thuật của thiết bị huy động đáp ứng theo yêu cầu | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 kW | Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh đặc tính kỹ thuật của thiết bị huy động đáp ứng theo yêu cầu | 2 |
| 6 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW | Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh đặc tính kỹ thuật của thiết bị huy động đáp ứng theo yêu cầu | 1 |
| 7 | Máy đào dung tích | Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh đặc tính kỹ thuật của thiết bị huy động đáp ứng theo yêu cầu | 1 |
| 8 | Xe tải | Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh đặc tính kỹ thuật của thiết bị huy động đáp ứng theo yêu cầu | 1 |
| 9 | Xe ben chở đổ xà bần | Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh đặc tính kỹ thuật của thiết bị huy động đáp ứng theo yêu cầu | 1 |
| 10 | Máy cắt sắt - công suất ≥ 1,5 kW | Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh đặc tính kỹ thuật của thiết bị huy động đáp ứng theo yêu cầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi