Gói thầu: Gói thầu số 05: Sửa chữa lớn tàu công vụ Cảng vụ Hàng hải Nha Trang 02

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220215785-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CẢNG VỤ HÀNG HẢI NHA TRANG
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Sửa chữa lớn tàu công vụ Cảng vụ Hàng hải Nha Trang 02
Số hiệu KHLCNT 20211125084
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn phí Cảng vụ Hàng hải để lại được giao theo dự toán chi ngân sách nhà nước hàng năm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-01 14:29:00 đến ngày 2022-03-14 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,083,430,694 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.083.430.694(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 325.029.208VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đóng mới, sửa chữa tàu thủy vỏ thép Cấp tàu: Biển hạn chế cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 758.401.485 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.516.802.970 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng thi công sửa chữa tàu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học, Kỹ sư thuộc một trong các chuyên ngành: Vỏ tàu thủy/Thiết kế thân tàu thủy; Đóng tàu; Máy tàu thủy; Điện tàu thủy hoặc tương đương- Đã làm chỉ huy trưởng thi công hoặc chủ nhiệm dự án sửa chữa, đóng mới ít nhất 01 tàu vỏ thép- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật vỏ tàu và trang thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành vỏ tàu thủy/thiết kế tàu thủy/đóng tàu hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật máy tàu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành máy tàu thủy/chế tạo máy hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật điện tàu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành điện tàu thủy/điện/điện tử hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ hàn
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn bậc 4/7 đến bậc 7/7 và có chứng chỉ của Đăng kiểm còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ máy
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn bậc 4/7 đến bậc 7/7
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn bậc 4/7 đến bậc 7/7
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ nguội
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn .
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ tiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn .
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 CẢNG VỤ HÀNG HẢI NHA TRANG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Sửa chữa lớn tàu công vụ Cảng vụ Hàng hải Nha Trang 02
Sửa chữa lớn tàu công vụ Cảng vụ Hàng hải Nha Trang 02 của Cảng vụ Hàng hải Nha Trang
45 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn phí Cảng vụ Hàng hải để lại được giao theo dự toán chi ngân sách nhà nước hàng năm
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cảng vụ Hàng hải Nha Trang, Số 03 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa, Điện thoại: 02583.590759, Fax: 02583.590048
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập dự toán: Công ty TNHH Sunrise Pacific, Địa chỉ: Số nhà 4B/236, Tổ 7 Cụm 2, Phường Hạ Đình, Quận Thanh Xuân, TP. Hà Nội. + Đơn vị thẩm tra dự toán: Công ty cổ phần CTT Việt Nam, Địa chỉ: Tầng 4 tòa nhà Hud3tower, 121-123 Tô Hiệu, P.Nguyễn Trãi, Q.Hà Đông, TP. Hà Nội. + Lập thẩm định dự toán: Cảng vụ Hàng hải Nha Trang, Địa chỉ: Số 03 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. + Đơn vị lập E-HSMT/đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc. Địa chỉ: số 01 - lô 11A - đường Lê Hồng Phong - phường Đằng Hải - quận Hải An - TP Hải Phòng. + Thẩm định E-HSMT/ Kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn Đầu tư Xây dựng và Hàng hải Thương mại. Địa chỉ: Số 60 Đường Hai Bà Trưng, phường An Biên, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng.


- Bên mời thầu: CẢNG VỤ HÀNG HẢI NHA TRANG , địa chỉ: Số 03 Trần Phú, Cầu Đá, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: Cảng vụ Hàng hải Nha Trang, Số 03 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa, Điện thoại: 02583.590759, Fax: 02583.590048


E-CDNT 10.7
(1) Tài liệu chứng minh chữ ký hợp lệ của người ký bảo đảm dự thầu trong trường hợp thư bảo lãnh không phải do người đại diện theo pháp luật của ngân hàng ký thì nhà thầu phải nộp kèm theo thư bảo lãnh bản chụp các tài liệu sau: + Quyết định bổ nhiệm chức vụ của người ký bảo lãnh; + Giấy ủy quyền hoặc văn bản (của Ngân hàng) quy định về phân cấp ký và phát hành thư bảo lãnh. (2) Giấy đăng ký kinh doanh, quyết định thành lập công ty hoặc các tài liệu khác tương đương. (3) Có tài liệu chứng minh nhà thầu áp dụng và đã được cấp chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng được đánh giá và xác nhận phù hợp với tiêu chuẩn ISO 9001:2015. (4) Có tài liệu chứng minh các hợp đồng tương tự đã thực hiện đáp ứng yêu cầu của E-HSMT tại Mục 3 Mẫu số 03 (webform), cụ thể gồm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: văn bản hợp đồng hoặc tài liệu tương đương; biên bản bàn giao, nghiệm thu hoặc thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng đang thực hiện và đã hoàn thành trên 80% khối lượng công việc hoặc tài liệu khác tương đương. (5) Có tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự đề xuất thực hiện gói thầu theo quy định của E-HSMT tại Mẫu số 04 (webform) gồm bản chụp được chứng thực hoặc bản sao y các tài liệu sau: hồ sơ, tài liệu để chứng minh nhân sự chủ chốt thuộc quản lý của nhà thầu trong quá trình tham gia gói thầu kèm theo bằng tốt nghiệp, các văn bằng, chứng chỉ hành nghề, chứng chỉ chuyên môn, chứng nhận nghề tương ứng; (6) Giấy chứng nhận năng lực cơ sở đóng mới, sửa chữa tàu biển của Cục Đăng kiểm Việt Nam.
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cảng vụ Hàng hải Nha Trang, Số 03 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa, Điện thoại: 02583.590759, Fax: 02583.590048
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cảng vụ Hàng hải Nha Trang, Số 03 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa, Điện thoại: 02583.590759, Fax: 02583.590048
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cảng vụ Hàng hải Nha Trang, Số 03 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa Điện thoại: 02583.590759, Fax: 02583.590048
E-CDNT 34

5

5

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 I. PHẦN LÀM SẠCH, SƠN . . 0 .
2 1. Vỏ ngoài phần dưới mớn nước (146 m2) . . 0 .
3 Xủi hầu hà phần ngâm nước . m2 146 .
4 Rửa nước ngọt trước khi bắn cát . m2 146 .
5 Bắn cát Sa 2.0~2.5 toàn bộ diện tích . m2 146 .
6 Thổi gió trước khi sơn . m2 146 .
7 Sơn 4 lớp theo quy trình sơn . m2 584 .
8 Bắn cát, sơn theo quy trình hộp van thông biển . cái 2 .
9 Vật tư sơn Jotun hoặc tương đương . 0 .
10 Sơn chống rỉ Jotun hoặc tương đương lít 32 .
11 Sơn trung gian Jotun hoặc tương đương lít 32 .
12 Sơn chống hà Jotun hoặc tương đương lít 65 .
13 Dung môi pha sơn Thinner No 17 hoặc tương đương lít 13 .
14 Dung môi pha sơn Thinner No 7 hoặc tương đương lít 13 .
15 2. Vỏ ngoài mạn khô (80 m2) . . 0 .
16 Rửa nước ngọt trước khi bắn cát . m2 80 .
17 Gõ rỉ 30% diện tích các vị trí rỉ nặng . m2 24 .
18 Bắn cát Sa 2.0~2.5 toàn bộ diện tích . m2 80 .
19 Thổi gió trước khi sơn . m2 80 .
20 Sơn 2 lớp theo quy trình sơn . m2 160 .
21 Vật tư sơn Jotun hoặc tương đương . 0 .
22 Sơn chống rỉ Jotun hoặc tương đương lít 18 .
23 Sơn phủ Jotun hoặc tương đương lít 18 .
24 Dung môi pha sơn Thinner No 17 hoặc tương đương lít 4 .
25 Dung môi pha sơn Thinner No 7 hoặc tương đương lít 4 .
26 3. Mặt boong chính (70 m2) . . 0 .
27 Rửa nước ngọt trước khi bắn cát . m2 70 .
28 Gõ rỉ 50% diện tích các vị trí rỉ nặng . m2 35 .
29 Bắn cát Sa 2.0~2.5 toàn bộ diện tích . m2 70 .
30 Thổi gió trước khi sơn . m2 70 .
31 Sơn 2 lớp theo quy trình sơn . m2 140 .
32 Vật tư sơn Jotun hoặc tương đương . 0 .
33 Sơn chống rỉ Jotun hoặc tương đương lít 16 .
34 Sơn phủ Jotun hoặc tương đương lít 16 .
35 Dung môi pha sơn Thinner No 17 hoặc tương đương lít 3 .
36 Dung môi pha sơn Thinner No 7 hoặc tương đương lít 3 .
37 4. Khoang vật tư hầm ngủ (68,6 m2) . . 0 .
38 Vệ sinh, hút nước trong két ra trước khi bắn cát . két 1 .
39 Rửa nước ngọt trước khi bắn cát . m2 68,6 .
40 Bắn cát tiêu chuẩn toàn bộ diện tích . m2 68,6 .
41 Thổi gió trước khi sơn . m2 68,6 .
42 Sơn 2 lớp theo quy trình sơn 2 lớp (1 lớp chống rỉ và 1 lớp phủ); Jotun hoặc tương đương m2 137,2 .
43 Sơn dặm 2 lớp phần góc cạnh . m2 6,86 .
44 Vật tư sơn Jotun hoặc tương đương . 0 .
45 Sơn chống rỉ Jotun hoặc tương đương lít 15 .
46 Sơn phủ Jotun hoặc tương đương lít 15 .
47 Dung môi pha sơn Thinner No 17 hoặc tương đương lít 3 .
48 Dung môi pha sơn Thinner No 7 hoặc tương đương lít 3 .
49 5. Sơn phần cửa thời tiết, nắp hầm vuông, tời neo (22,9 m2) . . 0 .
50 Gõ rỉ 30% diện tích các vị trí rỉ nặng . m2 7 .
51 Mài chà xả nhám 50% diện tích . m2 11 .
52 Bắn cát 50% diện tích đạt Sa 2.0~2.5 . m2 11 .
53 Sơn 2 lớp theo quy trình sơn . m2 46 .
54 Sơn dặm 2 lớp phần góc cạnh . m2 2 .
55 Vật tư sơn Jotun hoặc tương đương . 0 .
56 Sơn chống rỉ Jotun hoặc tương đương lít 5 .
57 Sơn phủ Jotun hoặc tương đương lít 5 .
58 Dung môi pha sơn Thinner No 17 hoặc tương đương lít 1 .
59 Dung môi pha sơn Thinner No 7 hoặc tương đương lít 1 .
60 6. Két nước ngọt (2 két) (60 m2) . . 0 .
61 Vệ sinh, hút nước trong két ra trước khi bắn cát, rửa nước ngọt toàn bộ diện tích . két 2 .
62 Gõ rỉ 40% diện tích các vị trí rỉ nặng . m2 24 .
63 Mài chà xả nhám 50% diện tích . m2 30 .
64 Bắn cát 50% diện tích đạt Sa 2.0~2.5 . m2 30 .
65 Sơn 2 lớp theo quy trình sơn . m2 120 .
66 Sơn dặm 2 lớp phần góc cạnh . m2 6 .
67 Vật tư sơn Jotun hoặc tương đương . 0 .
68 Sơn chống rỉ Jotun hoặc tương đương lít 13 .
69 Sơn phủ Jotun hoặc tương đương lít 13 .
70 Dung môi pha sơn Thinner No 17 hoặc tương đương lít 3 .
71 Dung môi pha sơn Thinner No 7 hoặc tương đương lít 3 .
72 7. Mặt đáy hầm máy (tính từ sàn la canh trở xuống) (104 m2) . . 0 .
73 Vệ sinh dầu mỡ bằng cát đưa vào thẩm thấu. Rửa nước, chà xà bông trước khi mài chà sơn . hầm 1 .
74 Gõ rỉ 30% diện tích các vị trí rỉ nặng . m2 73 .
75 Mài chà toàn bộ diện tích . m2 104 .
76 Xà bông . kg 10 .
77 Giẻ lau . kg 20 .
78 Sơn 02 lớp theo quy trình . m2 208 .
79 Mài chà và sơn theo quy trình cầu thang xiên xuống hầm máy . cái 1 .
80 Vật tư sơn Jotun hoặc tương đương . 0 .
81 Sơn chống rỉ Jotun hoặc tương đương lít 23 .
82 Sơn phủ Jotun hoặc tương đương lít 23 .
83 Dung môi pha sơn Thinner No 17 hoặc tương đương lít 5 .
84 Dung môi pha sơn Thinner No 7 hoặc tương đương lít 5 .
85 8. Khoang máy lái (30 m2) . . 0 .
86 Che chắn các thiết bị trước khi sơn . hầm 1 .
87 Gỏ rỉ 30% diện tích các vị trí rỉ nặng . m2 9 .
88 Bắn cát Sa 2.0~2.5 toàn bộ diện tích . m2 30 .
89 Sơn 02 lớp theo quy trình . m2 60 .
90 Vật tư sơn Jotun hoặc tương đương . 0 .
91 Sơn chống rỉ Jotun hoặc tương đương lít 7 .
92 Sơn phủ Jotun hoặc tương đương lít 7 .
93 Dung môi pha sơn Thinner No 17 hoặc tương đương lít 1 .
94 Dung môi pha sơn Thinner No 7 hoặc tương đương lít 1 .
95 9. Sàn la canh hầm máy (20 m2) . . 0 .
96 Chuyển sàn la canh ra ngoài để thi công và lắp lại . lượt 1 .
97 Rửa nước & chà bằng xà bông trước khi bắn cát . m2 20 .
98 Bắn cát toàn bộ sàn la canh (02 mặt) . m2 40 .
99 Sơn 02 lớp theo quy trình . m2 40 .
100 Vật tư sơn Jotun hoặc tương đương . 0 .
101 Sơn chống rỉ Jotun hoặc tương đương lít 4 .
102 Sơn phủ màu Jotun hoặc tương đương lít 4 .
103 Dung môi pha sơn Thinner No 17 hoặc tương đương lít 1 .
104 Dung môi pha sơn Thinner No 7 hoặc tương đương lít 1 .
105 10. Sơn phần tôn thay mới (sơn sơ chế) (339 m2) . . 0 .
106 Bắn cát tiêu chuẩn . m2 339 .
107 Thổi gió trước khi sơn . m2 339 .
108 Sơn 1 lớp theo quy trình sơn Jotun hoặc tương đương m2 339 .
109 Vật tư sơn Jotun hoặc tương đương . 0 .
110 Sơn chống rỉ Jotun hoặc tương đương lít 75 .
111 Dung môi pha sơn Thinner No 17 hoặc tương đương lít 8 .
112 Dung môi pha sơn Thinner No 7 hoặc tương đương lít 8 .
113 11. Cabin mặt ngoài, boong tầng thượng, boong hành lang, bảng tên (190 m2) . . 0 .
114 Rửa nước ngọt trước khi thi công . m2 190 .
115 Bắn cát 50% diện tích các vị trí rỉ nặng . m2 95 .
116 Sơn dặm 1 lớp chống rỉ các vị trí bị rỉ trên . m2 95 .
117 Mài chà Cabin mặt ngoài, boong tầng thượng, hành lang diện tích trước khi sơn. . m2 190 .
118 Nhân công che chắn toàn bộ cửa trước khi sơn phủ màu . tàu 1 .
119 Sơn phủ màu toàn bộ diện tích . m2 190 .
120 Mài chà và sơn toàn bộ lan can tàu. . tàu 1 .
121 Kẻ viền chân cabin . tàu 1 .
122 Mài chà và sơn theo quy trình cột đèn cabin . cái 1 .
123 Bắn cát và sơn cầu thang xiên lên cabin. . cái 1 .
124 Vật tư sơn Jotun hoặc tương đương . 0 .
125 Sơn chống rỉ Jotun hoặc tương đương lít 42 .
126 Sơn phủ màu Jotun hoặc tương đương lít 42 .
127 . Thinner No 17 hoặc tương đương lít 8 .
128 Dung môi pha sơn Thinner No 7 hoặc tương đương lít 8 .
129 12. Kẻ vẽ tàu . . 0 .
130 Kẻ trang trí vạch phân cách mạn khô, phần chìm, đường nước, thước nước, tên tàu, vòng tròn đăng kiểm . tàu 1 .
131 Kẻ lại số hiệu tàu trên bảng số hiệu . bảng 3 .
132 Kẻ Ký hiệu đăng kiểm VR . cái 2 .
133 Đề can . bộ 2 .
134 II. PHẦN VỎ . . 0 .
135 1. PHẦN SẮT HÀN THÂN VỎ . . 0 .
136 Thay tôn đáy . . 0 .
137 Tôn t = 8 mm kg 1.809 .
138 Xương kết cấu bên trong . kg 543 .
139 Thép hình V63x63x6 (5,74 kg/m) m 18 .
140 Thay tôn phần trên mớn nước . . 0 .
141 Tôn t = 6 mm kg 40 .
142 Xương kết cấu bên trong . kg 12 .
143 Thép hình V63x63x6 (5,74 kg/m) m 18 .
144 Thay tôn vách ngăn phía sau hầm xích neo . . 0 .
145 Tôn t = 6 mm kg 99 .
146 Cắt, thay mới kẽm chống ăn mòn 30x90x200 cục 24 .
147 Kẽm chống ăn mòn (24 cục 3,125 kg/cục) . kg 75 .
148 Bulon kẽm M14 x 60 bộ 48 .
149 Thay tôn sàn cabin . . 0 .
150 Mã dưới sàn cabin FB: 6x100x300 kg 10 .
151 Mã dưới sàn cabin WEB: 6x150x300 kg 15 .
152 Viền xung quanh sàn cabin 6x100x3000 kg 14 .
153 Thay tôn lan can mặt boong . . 0 .
154 Viền mặt trên lan can 6x120x15600 kg 88 .
155 Viền mặt trên lan can Ø 10 x 15600 kg 12 .
156 Mã gia cường chân lan can mặt boong FB: 6x100x300 kg 6 .
157 Mã gia cường chân lan can mặt boong WEB: 6x150x300 kg 11 .
158 Thay mới con trạch và tôn vỏ bị mục bên trong con trach . . 0 .
159 Thay mới con trạch 8x420x45000 kg 1.413 .
160 Thay tôn vỏ bị mục bên trong con trạch 8x450x45000 kg 1.272 .
161 Nhân công tháo la phông và lắp lại vị trí thay con trạch . tàu 1 .
162 Thay ống khói máy chính phía ngoài ống khói 8xØ110 m 1 .
163 Mài, siêu âm tôn vỏ . điểm 260 .
164 Lập bản vẽ rải tôn, hồ sơ ghi số liệu đo tôn trình Đăng kiểm, chủ tàu. . bộ 4 .
165 Hàn bù đường hàn vượt quá giới hạn cho phép . m 24 .
166 Hàn bù vị trí tôn bị thủng . điểm 200 .
167 2. PHẦN THIẾT BỊ MẶT BOONG . . 0 .
168 Thay mới cửa sổ cabin (cả khung và kính) 400x600x4R20 cái 1 .
169 Thay tấm kính cửa sổ thời tiết 360x600x5 cái 1 .
170 Sửa chữa, bảo dưỡng các cửa ra vào . cửa 4 .
171 Gioăng cao su 35x15mm m 26,4 .
172 Keo con chó . lon 2 .
173 Thay ron kín nước 4 nắp hầm 400x550 cái 4 .
174 Gioăng cao su (chịu dầu) 5mm m2 1,7 .
175 Thay ron kín nước 2 nắp hầm 700x700 cái 2 .
176 Gioăng cao su (chịu dầu) 5mm m2 1,3 .
177 Thay lan can nóc cabin . mét 3,2 .
178 Cắt lỗ công nghệ phục vụ thi công sơn trong hầm kín và lắp lại hoàn chỉnh sau khi sơn 600x400 lỗ 7 .
179 Bảo dưỡng hệ tời neo mũi (tháo đem về xưởng bảo dưỡng lắp đặt lại trên tàu) . hệ 1 .
180 Mỡ bò . kg 2 .
181 Dầu . lít 5 .
182 Kiểm tra và nạp khí bình chữa cháy . . 0 .
183 Bình foam 9 lit . bình 3 .
184 Bình CO2 5kg . bình 2 .
185 Hộp đựng vòi cứu hỏa (loại tốt) 400x600m hộp 1 .
186 Ống rồng cứu hỏa DN50x15M đường 2 .
187 Thay mới toàn bộ đèn hành trình . bộ 7 .
188 Bảng mika tủ công tắc điện 250x300 cái 4 .
189 Két nước ngọt inox . cái 1 .
190 - Ống tráng kẽm Ø27 m 12 .
191 - Bích nối . cái 6 .
192 - Co tráng kẽm Ø27 cái 4 .
193 - Bulong kẽm M12 x 50 bộ 12 .
194 Phần nghi khí hàng hải . . 0 .
195 Radar hàng hải Bao gồm:- Màn hình LCD màu 10.4 inch - Cánh quét 4 feet kèm 20m cáp - Tài liệu và phụ kiện chuẩn kèm theo model MDC-2040 hoặc tương đương bộ 1 .
196 Pháo dù . quả 4 .
197 Đuốc cầm tay . quả 6 .
198 Đạn phóng dây . quả 1 .
199 III. PHẦN MÁY . . 0 .
200 1. HỆ LÁI . . 0 .
201 Kiểm tra bảo dưỡng bánh lái, trục lái, secter lái, vệ sinh bảo dưỡng, thay tết kín nước và lắp lên tàu hoàn chỉnh . hệ 1 .
202 Xi măng+mật+cát . bộ 1 .
203 Mỡ bò . kg 1 .
204 Tết chì (15x15) 15 x 15 m 1,5 .
205 Bulon inox M12 x 50 bộ 4 .
206 Bảo dưỡng hệ thống lái các đăng, thử hoạt động…. . hệ 1 .
207 Mỡ bò . kg 1 .
208 2. HỆ TRỤC CHÂN VỊT : . . 0 .
209 Tách ráp tuốc tô, đo độ lệch tâm gãy khúc hệ trục trước khi tàu lên triền và sau khi hạ thủy . lượt 2 .
210 Trục chân vịt: Tháo các chi tiết rút trục vận chuyển về xưởng, vệ sinh khảo sát và lắp ráp hoàn chỉnh . hệ 1 .
211 Tết chì (15x15) 15 x 15 m 3 .
212 Bulon inox M10 x 40 bộ 6 .
213 Que hàn inox 4 ly que 4 .
214 Cạo rà côn then chân vịt, côn tuốc tô với côn trục chân vịt . hệ 1 .
215 Bột màu . kg 0,3 .
216 Kiểm tra trục chân vịt trên máy tiện băng dài . trục 1 .
217 Bạc trục chân vịt. . . 0 .
218 Cạo bạc trục chân vịt . cái 2 .
219 Ga . kg 4 .
220 Ô xy . kg 16 .
221 Thay mới bạc trục chân vịt. . . 0 .
222 Nhân công tiện và ép bạc mới . cái 2 .
223 Bạc trục Ø107 x 88.9 x L355 cái 2 .
224 3. HỆ THỐNG BƠM -VAN - ỐNG : . . 0 .
225 Van thông biển, bầu lọc rác: Tháo vận chuyển về xưởng, vệ sinh bảo dưỡng.Thử kín và lắp hoàn chỉnh . . 0 .
226 Van bích DN100 DN100 cái 4 .
227 Bầu lọc rác . cái 2 .
228 Cánh bơm nước biển . cái 2 .
229 Van ren DN27 DN27 cái 2 .
230 Mặt sàng thông biển . cái 2 .
231 Ống Ø114 Ø114 m 6 .
232 Ống Ø34 Ø34 m 2 .
233 Bulon kẽm M16 x 60 bộ 48 .
234 Bulon kẽm M12 x 50 bộ 12 .
235 Gioăng cao su (chịu dầu) 5mm m2 1,5 .
236 Cát rà mịn . hộp 2 .
237 Giấy nhám . tờ 10 .
238 Tết chì (10x10) 10 x 10 m 1 .
239 Hệ thống hút khô-cứu hỏa: Tháo các van khỏi hệ thống vận chuyển về xưởng vệ sinh bảo dưỡng và lắp ráp hoàn chỉnh (thay thế hư hỏng nếu có) . hệ 1 .
240 Bảo dưỡng, thay thế vật tư bơm hút khô (nếu bị hư hỏng) . cái 1 .
241 Van bích DN100 DN100 cái 1 .
242 Khớp nối giãn nở 100A DN100 cái 1 .
243 Van cánh bướm 65A DN65 cái 4 .
244 Van cánh bướm 50A DN50 cái 5 .
245 Ống Ø76 Ø76 m 6 .
246 Ống Ø60 Ø60 m 12 .
247 Ống Ø49 Ø49 m 1,4 .
248 Ống Ø42 Ø42 m 5 .
249 Van cứu hỏa 50A . cái 3 .
250 Cụm tổng van hút khô . cụm 1 .
251 Bulon kẽm M16x60 . bộ 48 .
252 Gioăng cao su (chịu dầu) 3mm m2 1,5 .
253 Giẻ lau . kg 5 .
254 Tết chì (6x6) . m 2 .
255 Hệ thống làm mát máy chính - hệ trục chân vịt: Tháo ráp vệ sinh bảo dưỡng hệ thống làm mát, hút khô buồng máy . hệ 1 .
256 Thay mới các đoạn ống và thiết bị mục thủng, mòn quá giới hạn cho phép . hệ 1 .
257 Ống tráng kẽm 100A-E8 100A-E8 m 2 .
258 Ống tráng kẽm 80A-E8 80A-E8 m 1,2 .
259 Ống tráng kẽm 65A-E8 65A-E8 m 1 .
260 Ống tráng kẽm 50A-E8 50A-E8 m 4 .
261 Ống tráng kẽm 40A-E8 40A-E8 m 2,5 .
262 Co hàn kẽm 80A cái 2 .
263 Co hàn kẽm 65A cái 4 .
264 Co hàn kẽm 50A cái 2 .
265 Co hàn kẽm 40A cái 11 .
266 Co hàn kẽm 32A cái 2 .
267 Nối giảm đồng tâm 65-40 . cái 1 .
268 Nối giảm đồng tâm 50-32 . cái 1 .
269 T nối 65Am cái 2 .
270 T nối 40Am cái 1 .
271 T nối 32A cái 1 .
272 Sem nối Ø49 cái 4 .
273 Bích nối 5K-100Am cái 1 .
274 Bulon thép M12 x 50 bộ 50 .
275 Bulon thép M16 x 60 bộ 24 .
276 Gioăng cao su (chịu dầu) 5mm m2 1,5 .
277 Que hàn 4mm kg 15 .
278 Cao su non . cuộn 10 .
279 Đá cắt D350 . viên 5 .
280 Bảo dưỡng hệ thống bơm lắc tay hút khô . hệ 1 .
281 Bulon thép M12 x 50 bộ 50 .
282 Gioăng cao su (chịu dầu) 5mm m2 0,8 .
283 Hệ thống nhiên liệu máy . . 0 .
284 Ống Ø 21 m 6 .
285 Van bích Ø 21 cái 1 .
286 Bích nối 5K cái 2 .
287 Bulon thép M12 x 50 bộ 20 .
288 Gioăng cao su (chịu dầu) 5mm m2 0,5 .
289 Bảo dưỡng hệ thống van đóng nhanh . hệ 1 .
290 Bảo dưỡng quạt thông gió buồng máy . cái 1 .
291 Vệ sinh két dầu trực nhật . cái 1 .
292 Xà bông . kg 5 .
293 Giẻ lau . kg 10 .
294 4. MÁY CHÍNH-HỘP SỐ . . 0 .
295 Vệ sinh khu vực buồng máy, bơm hút dầu bẩn hầm trục phục vụ công tác tháo máy. . lượt 1 .
296 Tháo các hệ thống liên quan phục vụ việc cân chỉnh lại máy. . hệ 1 .
297 Phần thiết bị máy chính . . 0 .
298 - Kiểm tra thay thế 06 vòi phun . cái 6 .
299 - Kiểm tra bơm cao áp . cái 1 .
300 - Kiểm tra vệ sinh sinh hàn nhớt máy chính, sinh hàn nhớt hộp số, sinh hàn nước . cái 3 .
301 - Thay nước làm mát máy . lít 20 .
302 Nhân công cân chỉnh và lắp đặt máy chính - hộp số vào tàu . máy 1 .
303 Tháo, kiểm tra hộp số( sửa chữa nếu cần) . bộ 1 .
304 Thay cảm biến hộp số( bị hỏng) . cái 1 .
305 Dây ga số . . 0 .
306 Gia công, gá hàn các bộ tăng chỉnh . hệ 1 .
307 Bulon kẽm M16 x 80 bộ 9 .
308 Bulon kẽm M18 x 100 bộ 3 .
309 Thép tấm . kg 25 .
310 Nhân công làm khuôn đổ keo . máy 1 .
311 Xốp 100 x 1000 . tấm 2 .
312 Silicon . chai 8 .
313 Keo 502 . chai 2 .
314 Keo Chockfast 6.8kg/thùng thùng 1,5 .
315 Khoan chân bệ máy, doa lỗ, đo số liệu bulon tinh chân máy hộp số và tuốc tô . . 0 .
316 Khoan, doa lỗ bulon tinh . lỗ 12 .
317 Mũi khoan Þ22 Þ22 cái 1 .
318 Mũi khoan Þ16 Þ16 cái 1 .
319 Mũi doa tăng Þ15-23 Þ15-23 cái 5 .
320 Gia công tiện bulon tinh chân máy hộp số và tuốc tô . . 0 .
321 Tiện bulon tinh . bộ 12 .
322 Bulon thép M18 x 150 bộ 7 .
323 Bulon thép M24 x 120 bộ 4 .
324 Bulon thép M20 x 100 bộ 4 .
325 Bulon thép M16 x 100 bộ 3 .
326 Đai ốc M16 M16 con 14 .
327 Đai ốc M22 M22 con 8 .
328 Bulon lục giác M10 M10 con 1 .
329 Dầu diesel . lít 15 .
330 Bảo dưỡng, sửa chữa bơm nước biển làm mát máy chính . hệ 1 .
331 Sửa chữa hệ thống khí xả . hệ 1 .
332 Ống Ø114 Ø114 m 1,2 .
333 Ống Ø60.5 Ø60.5 m 1,4 .
334 Co hàn 100A 100A cái 1 .
335 Co hàn 50A 50A cái 1 .
336 Ống dãn nở Ø114 cái 1 .
337 Bích nối 5K-100A cái 2 .
338 Bích nối 5K-50A cái 2 .
339 Gioăng bìa 3mm, Ø200 3mm, Ø200 tấm 3 .
340 Bulon kẽm M16 x 60 bộ 12 .
341 Bọc cách nhiệt hệ ống khí xả . hệ 1 .
342 Bông thủy tinh lưới kẽm . m2 2 .
343 Vải thủy tinh . m2 4 .
344 Lập quy trình thử tàu: buộc bến, đường dài . lượt 1 .
345 Thiết bị kèm theo máy chính . . 0 .
346 Lọc dầu máy chính . cái 2 .
347 Lọc nhớt máy chính . cái 4 .
348 Nhớt CD40 . lít 80 .
349 Kẽm trong máy chính . cục 12 .
350 Bình ắc qui . bình 5 .
351 5. MÁY PHÁT ĐIỆN - THIẾT BỊ ĐIỆN . . 0 .
352 Bảo dưỡng bơm nước biển làm mát máy phát . cái 1 .
353 Bảo dưỡng diamo máy phát, lắp thêm đường sạc bình . cái 1 .
354 Thiết bị kèm theo máy phát, bảo dưỡng bô xả máy đèn, tẩm sấy đầu máy phát . . 0 .
355 Lọc dầu máy phát . cái 1 .
356 Lọc nhớt máy phát . cái 1 .
357 Nắp két nước ngọt làm mát . cái 1 .
358 Đo cách điện mô tơ bơm hút khô, bơm cứu hỏa, bơm nhiên liệu, bảo dưỡng tủ điện và đo cách điện toàn tàu . hệ 1 .
359 Thay các bóng đèn 24V,220V cái 10 .
360 Bảo dưỡng xạc bình, thay thế đồng hồ vôn bộ biến thế 380V/220V bộ 1 .
361 Hệ thống điện: bảo dưỡng hệ thống điện hàng hải và các thiết bị báo sự cố (báo cháy, báo động, bảng điện chính) . hệ 1 .
362 IV. CHI PHÍ KHÁC . . 0 .
363 Chi phí dịch vụ triền đà . khoản 1 .
364 Chi phí di chuyển . khoản 1 .
365 Chi phí chạy thử, phục vụ nghiệm thu . khoản 1 .
366 Chi phí đăng kiểm giám sát, cấp GCN . khoản 1 .
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.083430694E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 325.029.208VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.083.430.694(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 325.029.208VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đóng mới, sửa chữa tàu thủy vỏ thép Cấp tàu: Biển hạn chế cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 758.401.485 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.516.802.970 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng thi công sửa chữa tàu 1 - Trình độ đại học, Kỹ sư thuộc một trong các chuyên ngành: Vỏ tàu thủy/Thiết kế thân tàu thủy; Đóng tàu; Máy tàu thủy; Điện tàu thủy hoặc tương đương- Đã làm chỉ huy trưởng thi công hoặc chủ nhiệm dự án sửa chữa, đóng mới ít nhất 01 tàu vỏ thép- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác tương đương31
2 Phụ trách kỹ thuật vỏ tàu và trang thiết bị 1 Kỹ sư chuyên ngành vỏ tàu thủy/thiết kế tàu thủy/đóng tàu hoặc tương đương31
3 Phụ trách kỹ thuật máy tàu 1 Kỹ sư chuyên ngành máy tàu thủy/chế tạo máy hoặc tương đương31
4 Phụ trách kỹ thuật điện tàu 1 Kỹ sư chuyên ngành điện tàu thủy/điện/điện tử hoặc tương đương31
5 Thợ hàn 3 bậc 4/7 đến bậc 7/7 và có chứng chỉ của Đăng kiểm còn hiệu lực31
6 Thợ máy 2 bậc 4/7 đến bậc 7/731
7 Thợ điện 2 bậc 4/7 đến bậc 7/731
8 Thợ nguội 1 .31
9 Thợ tiện 1 .31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->