Gói thầu: Gói thầu số 05: Sửa chữa lớn tàu công vụ Cảng vụ Hàng hải Nha Trang 02
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220215785-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CẢNG VỤ HÀNG HẢI NHA TRANG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Sửa chữa lớn tàu công vụ Cảng vụ Hàng hải Nha Trang 02 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211125084 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn phí Cảng vụ Hàng hải để lại được giao theo dự toán chi ngân sách nhà nước hàng năm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-01 14:29:00 đến ngày 2022-03-14 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,083,430,694 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.083.430.694(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 325.029.208VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đóng mới, sửa chữa tàu thủy vỏ thép Cấp tàu: Biển hạn chế cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 758.401.485 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.516.802.970 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng thi công sửa chữa tàu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học, Kỹ sư thuộc một trong các chuyên ngành: Vỏ tàu thủy/Thiết kế thân tàu thủy; Đóng tàu; Máy tàu thủy; Điện tàu thủy hoặc tương đương- Đã làm chỉ huy trưởng thi công hoặc chủ nhiệm dự án sửa chữa, đóng mới ít nhất 01 tàu vỏ thép- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật vỏ tàu và trang thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành vỏ tàu thủy/thiết kế tàu thủy/đóng tàu hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật máy tàu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành máy tàu thủy/chế tạo máy hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật điện tàu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành điện tàu thủy/điện/điện tử hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ hàn |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | bậc 4/7 đến bậc 7/7 và có chứng chỉ của Đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ máy |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | bậc 4/7 đến bậc 7/7 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | bậc 4/7 đến bậc 7/7 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ nguội |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ tiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CẢNG VỤ HÀNG HẢI NHA TRANG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Sửa chữa lớn tàu công vụ Cảng vụ Hàng hải Nha Trang 02 Sửa chữa lớn tàu công vụ Cảng vụ Hàng hải Nha Trang 02 của Cảng vụ Hàng hải Nha Trang 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn phí Cảng vụ Hàng hải để lại được giao theo dự toán chi ngân sách nhà nước hàng năm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | (1) Tài liệu chứng minh chữ ký hợp lệ của người ký bảo đảm dự thầu trong trường hợp thư bảo lãnh không phải do người đại diện theo pháp luật của ngân hàng ký thì nhà thầu phải nộp kèm theo thư bảo lãnh bản chụp các tài liệu sau: + Quyết định bổ nhiệm chức vụ của người ký bảo lãnh; + Giấy ủy quyền hoặc văn bản (của Ngân hàng) quy định về phân cấp ký và phát hành thư bảo lãnh. (2) Giấy đăng ký kinh doanh, quyết định thành lập công ty hoặc các tài liệu khác tương đương. (3) Có tài liệu chứng minh nhà thầu áp dụng và đã được cấp chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng được đánh giá và xác nhận phù hợp với tiêu chuẩn ISO 9001:2015. (4) Có tài liệu chứng minh các hợp đồng tương tự đã thực hiện đáp ứng yêu cầu của E-HSMT tại Mục 3 Mẫu số 03 (webform), cụ thể gồm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: văn bản hợp đồng hoặc tài liệu tương đương; biên bản bàn giao, nghiệm thu hoặc thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng đang thực hiện và đã hoàn thành trên 80% khối lượng công việc hoặc tài liệu khác tương đương. (5) Có tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự đề xuất thực hiện gói thầu theo quy định của E-HSMT tại Mẫu số 04 (webform) gồm bản chụp được chứng thực hoặc bản sao y các tài liệu sau: hồ sơ, tài liệu để chứng minh nhân sự chủ chốt thuộc quản lý của nhà thầu trong quá trình tham gia gói thầu kèm theo bằng tốt nghiệp, các văn bằng, chứng chỉ hành nghề, chứng chỉ chuyên môn, chứng nhận nghề tương ứng; (6) Giấy chứng nhận năng lực cơ sở đóng mới, sửa chữa tàu biển của Cục Đăng kiểm Việt Nam. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cảng vụ Hàng hải Nha Trang, Số 03 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa, Điện thoại: 02583.590759, Fax: 02583.590048 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cảng vụ Hàng hải Nha Trang, Số 03 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa, Điện thoại: 02583.590759, Fax: 02583.590048 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cảng vụ Hàng hải Nha Trang, Số 03 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa Điện thoại: 02583.590759, Fax: 02583.590048 |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | I. PHẦN LÀM SẠCH, SƠN | . | . | 0 | . |
| 2 | 1. Vỏ ngoài phần dưới mớn nước (146 m2) | . | . | 0 | . |
| 3 | Xủi hầu hà phần ngâm nước | . | m2 | 146 | . |
| 4 | Rửa nước ngọt trước khi bắn cát | . | m2 | 146 | . |
| 5 | Bắn cát Sa 2.0~2.5 toàn bộ diện tích | . | m2 | 146 | . |
| 6 | Thổi gió trước khi sơn | . | m2 | 146 | . |
| 7 | Sơn 4 lớp theo quy trình sơn | . | m2 | 584 | . |
| 8 | Bắn cát, sơn theo quy trình hộp van thông biển | . | cái | 2 | . |
| 9 | Vật tư sơn | Jotun hoặc tương đương | . | 0 | . |
| 10 | Sơn chống rỉ | Jotun hoặc tương đương | lít | 32 | . |
| 11 | Sơn trung gian | Jotun hoặc tương đương | lít | 32 | . |
| 12 | Sơn chống hà | Jotun hoặc tương đương | lít | 65 | . |
| 13 | Dung môi pha sơn | Thinner No 17 hoặc tương đương | lít | 13 | . |
| 14 | Dung môi pha sơn | Thinner No 7 hoặc tương đương | lít | 13 | . |
| 15 | 2. Vỏ ngoài mạn khô (80 m2) | . | . | 0 | . |
| 16 | Rửa nước ngọt trước khi bắn cát | . | m2 | 80 | . |
| 17 | Gõ rỉ 30% diện tích các vị trí rỉ nặng | . | m2 | 24 | . |
| 18 | Bắn cát Sa 2.0~2.5 toàn bộ diện tích | . | m2 | 80 | . |
| 19 | Thổi gió trước khi sơn | . | m2 | 80 | . |
| 20 | Sơn 2 lớp theo quy trình sơn | . | m2 | 160 | . |
| 21 | Vật tư sơn | Jotun hoặc tương đương | . | 0 | . |
| 22 | Sơn chống rỉ | Jotun hoặc tương đương | lít | 18 | . |
| 23 | Sơn phủ | Jotun hoặc tương đương | lít | 18 | . |
| 24 | Dung môi pha sơn | Thinner No 17 hoặc tương đương | lít | 4 | . |
| 25 | Dung môi pha sơn | Thinner No 7 hoặc tương đương | lít | 4 | . |
| 26 | 3. Mặt boong chính (70 m2) | . | . | 0 | . |
| 27 | Rửa nước ngọt trước khi bắn cát | . | m2 | 70 | . |
| 28 | Gõ rỉ 50% diện tích các vị trí rỉ nặng | . | m2 | 35 | . |
| 29 | Bắn cát Sa 2.0~2.5 toàn bộ diện tích | . | m2 | 70 | . |
| 30 | Thổi gió trước khi sơn | . | m2 | 70 | . |
| 31 | Sơn 2 lớp theo quy trình sơn | . | m2 | 140 | . |
| 32 | Vật tư sơn | Jotun hoặc tương đương | . | 0 | . |
| 33 | Sơn chống rỉ | Jotun hoặc tương đương | lít | 16 | . |
| 34 | Sơn phủ | Jotun hoặc tương đương | lít | 16 | . |
| 35 | Dung môi pha sơn | Thinner No 17 hoặc tương đương | lít | 3 | . |
| 36 | Dung môi pha sơn | Thinner No 7 hoặc tương đương | lít | 3 | . |
| 37 | 4. Khoang vật tư hầm ngủ (68,6 m2) | . | . | 0 | . |
| 38 | Vệ sinh, hút nước trong két ra trước khi bắn cát | . | két | 1 | . |
| 39 | Rửa nước ngọt trước khi bắn cát | . | m2 | 68,6 | . |
| 40 | Bắn cát tiêu chuẩn toàn bộ diện tích | . | m2 | 68,6 | . |
| 41 | Thổi gió trước khi sơn | . | m2 | 68,6 | . |
| 42 | Sơn 2 lớp theo quy trình sơn | 2 lớp (1 lớp chống rỉ và 1 lớp phủ); Jotun hoặc tương đương | m2 | 137,2 | . |
| 43 | Sơn dặm 2 lớp phần góc cạnh | . | m2 | 6,86 | . |
| 44 | Vật tư sơn | Jotun hoặc tương đương | . | 0 | . |
| 45 | Sơn chống rỉ | Jotun hoặc tương đương | lít | 15 | . |
| 46 | Sơn phủ | Jotun hoặc tương đương | lít | 15 | . |
| 47 | Dung môi pha sơn | Thinner No 17 hoặc tương đương | lít | 3 | . |
| 48 | Dung môi pha sơn | Thinner No 7 hoặc tương đương | lít | 3 | . |
| 49 | 5. Sơn phần cửa thời tiết, nắp hầm vuông, tời neo (22,9 m2) | . | . | 0 | . |
| 50 | Gõ rỉ 30% diện tích các vị trí rỉ nặng | . | m2 | 7 | . |
| 51 | Mài chà xả nhám 50% diện tích | . | m2 | 11 | . |
| 52 | Bắn cát 50% diện tích đạt Sa 2.0~2.5 | . | m2 | 11 | . |
| 53 | Sơn 2 lớp theo quy trình sơn | . | m2 | 46 | . |
| 54 | Sơn dặm 2 lớp phần góc cạnh | . | m2 | 2 | . |
| 55 | Vật tư sơn | Jotun hoặc tương đương | . | 0 | . |
| 56 | Sơn chống rỉ | Jotun hoặc tương đương | lít | 5 | . |
| 57 | Sơn phủ | Jotun hoặc tương đương | lít | 5 | . |
| 58 | Dung môi pha sơn | Thinner No 17 hoặc tương đương | lít | 1 | . |
| 59 | Dung môi pha sơn | Thinner No 7 hoặc tương đương | lít | 1 | . |
| 60 | 6. Két nước ngọt (2 két) (60 m2) | . | . | 0 | . |
| 61 | Vệ sinh, hút nước trong két ra trước khi bắn cát, rửa nước ngọt toàn bộ diện tích | . | két | 2 | . |
| 62 | Gõ rỉ 40% diện tích các vị trí rỉ nặng | . | m2 | 24 | . |
| 63 | Mài chà xả nhám 50% diện tích | . | m2 | 30 | . |
| 64 | Bắn cát 50% diện tích đạt Sa 2.0~2.5 | . | m2 | 30 | . |
| 65 | Sơn 2 lớp theo quy trình sơn | . | m2 | 120 | . |
| 66 | Sơn dặm 2 lớp phần góc cạnh | . | m2 | 6 | . |
| 67 | Vật tư sơn | Jotun hoặc tương đương | . | 0 | . |
| 68 | Sơn chống rỉ | Jotun hoặc tương đương | lít | 13 | . |
| 69 | Sơn phủ | Jotun hoặc tương đương | lít | 13 | . |
| 70 | Dung môi pha sơn | Thinner No 17 hoặc tương đương | lít | 3 | . |
| 71 | Dung môi pha sơn | Thinner No 7 hoặc tương đương | lít | 3 | . |
| 72 | 7. Mặt đáy hầm máy (tính từ sàn la canh trở xuống) (104 m2) | . | . | 0 | . |
| 73 | Vệ sinh dầu mỡ bằng cát đưa vào thẩm thấu. Rửa nước, chà xà bông trước khi mài chà sơn | . | hầm | 1 | . |
| 74 | Gõ rỉ 30% diện tích các vị trí rỉ nặng | . | m2 | 73 | . |
| 75 | Mài chà toàn bộ diện tích | . | m2 | 104 | . |
| 76 | Xà bông | . | kg | 10 | . |
| 77 | Giẻ lau | . | kg | 20 | . |
| 78 | Sơn 02 lớp theo quy trình | . | m2 | 208 | . |
| 79 | Mài chà và sơn theo quy trình cầu thang xiên xuống hầm máy | . | cái | 1 | . |
| 80 | Vật tư sơn | Jotun hoặc tương đương | . | 0 | . |
| 81 | Sơn chống rỉ | Jotun hoặc tương đương | lít | 23 | . |
| 82 | Sơn phủ | Jotun hoặc tương đương | lít | 23 | . |
| 83 | Dung môi pha sơn | Thinner No 17 hoặc tương đương | lít | 5 | . |
| 84 | Dung môi pha sơn | Thinner No 7 hoặc tương đương | lít | 5 | . |
| 85 | 8. Khoang máy lái (30 m2) | . | . | 0 | . |
| 86 | Che chắn các thiết bị trước khi sơn | . | hầm | 1 | . |
| 87 | Gỏ rỉ 30% diện tích các vị trí rỉ nặng | . | m2 | 9 | . |
| 88 | Bắn cát Sa 2.0~2.5 toàn bộ diện tích | . | m2 | 30 | . |
| 89 | Sơn 02 lớp theo quy trình | . | m2 | 60 | . |
| 90 | Vật tư sơn | Jotun hoặc tương đương | . | 0 | . |
| 91 | Sơn chống rỉ | Jotun hoặc tương đương | lít | 7 | . |
| 92 | Sơn phủ | Jotun hoặc tương đương | lít | 7 | . |
| 93 | Dung môi pha sơn | Thinner No 17 hoặc tương đương | lít | 1 | . |
| 94 | Dung môi pha sơn | Thinner No 7 hoặc tương đương | lít | 1 | . |
| 95 | 9. Sàn la canh hầm máy (20 m2) | . | . | 0 | . |
| 96 | Chuyển sàn la canh ra ngoài để thi công và lắp lại | . | lượt | 1 | . |
| 97 | Rửa nước & chà bằng xà bông trước khi bắn cát | . | m2 | 20 | . |
| 98 | Bắn cát toàn bộ sàn la canh (02 mặt) | . | m2 | 40 | . |
| 99 | Sơn 02 lớp theo quy trình | . | m2 | 40 | . |
| 100 | Vật tư sơn | Jotun hoặc tương đương | . | 0 | . |
| 101 | Sơn chống rỉ | Jotun hoặc tương đương | lít | 4 | . |
| 102 | Sơn phủ màu | Jotun hoặc tương đương | lít | 4 | . |
| 103 | Dung môi pha sơn | Thinner No 17 hoặc tương đương | lít | 1 | . |
| 104 | Dung môi pha sơn | Thinner No 7 hoặc tương đương | lít | 1 | . |
| 105 | 10. Sơn phần tôn thay mới (sơn sơ chế) (339 m2) | . | . | 0 | . |
| 106 | Bắn cát tiêu chuẩn | . | m2 | 339 | . |
| 107 | Thổi gió trước khi sơn | . | m2 | 339 | . |
| 108 | Sơn 1 lớp theo quy trình sơn | Jotun hoặc tương đương | m2 | 339 | . |
| 109 | Vật tư sơn | Jotun hoặc tương đương | . | 0 | . |
| 110 | Sơn chống rỉ | Jotun hoặc tương đương | lít | 75 | . |
| 111 | Dung môi pha sơn | Thinner No 17 hoặc tương đương | lít | 8 | . |
| 112 | Dung môi pha sơn | Thinner No 7 hoặc tương đương | lít | 8 | . |
| 113 | 11. Cabin mặt ngoài, boong tầng thượng, boong hành lang, bảng tên (190 m2) | . | . | 0 | . |
| 114 | Rửa nước ngọt trước khi thi công | . | m2 | 190 | . |
| 115 | Bắn cát 50% diện tích các vị trí rỉ nặng | . | m2 | 95 | . |
| 116 | Sơn dặm 1 lớp chống rỉ các vị trí bị rỉ trên | . | m2 | 95 | . |
| 117 | Mài chà Cabin mặt ngoài, boong tầng thượng, hành lang diện tích trước khi sơn. | . | m2 | 190 | . |
| 118 | Nhân công che chắn toàn bộ cửa trước khi sơn phủ màu | . | tàu | 1 | . |
| 119 | Sơn phủ màu toàn bộ diện tích | . | m2 | 190 | . |
| 120 | Mài chà và sơn toàn bộ lan can tàu. | . | tàu | 1 | . |
| 121 | Kẻ viền chân cabin | . | tàu | 1 | . |
| 122 | Mài chà và sơn theo quy trình cột đèn cabin | . | cái | 1 | . |
| 123 | Bắn cát và sơn cầu thang xiên lên cabin. | . | cái | 1 | . |
| 124 | Vật tư sơn | Jotun hoặc tương đương | . | 0 | . |
| 125 | Sơn chống rỉ | Jotun hoặc tương đương | lít | 42 | . |
| 126 | Sơn phủ màu | Jotun hoặc tương đương | lít | 42 | . |
| 127 | . | Thinner No 17 hoặc tương đương | lít | 8 | . |
| 128 | Dung môi pha sơn | Thinner No 7 hoặc tương đương | lít | 8 | . |
| 129 | 12. Kẻ vẽ tàu | . | . | 0 | . |
| 130 | Kẻ trang trí vạch phân cách mạn khô, phần chìm, đường nước, thước nước, tên tàu, vòng tròn đăng kiểm | . | tàu | 1 | . |
| 131 | Kẻ lại số hiệu tàu trên bảng số hiệu | . | bảng | 3 | . |
| 132 | Kẻ Ký hiệu đăng kiểm VR | . | cái | 2 | . |
| 133 | Đề can | . | bộ | 2 | . |
| 134 | II. PHẦN VỎ | . | . | 0 | . |
| 135 | 1. PHẦN SẮT HÀN THÂN VỎ | . | . | 0 | . |
| 136 | Thay tôn đáy | . | . | 0 | . |
| 137 | Tôn | t = 8 mm | kg | 1.809 | . |
| 138 | Xương kết cấu bên trong | . | kg | 543 | . |
| 139 | Thép hình | V63x63x6 (5,74 kg/m) | m | 18 | . |
| 140 | Thay tôn phần trên mớn nước | . | . | 0 | . |
| 141 | Tôn | t = 6 mm | kg | 40 | . |
| 142 | Xương kết cấu bên trong | . | kg | 12 | . |
| 143 | Thép hình | V63x63x6 (5,74 kg/m) | m | 18 | . |
| 144 | Thay tôn vách ngăn phía sau hầm xích neo | . | . | 0 | . |
| 145 | Tôn | t = 6 mm | kg | 99 | . |
| 146 | Cắt, thay mới kẽm chống ăn mòn | 30x90x200 | cục | 24 | . |
| 147 | Kẽm chống ăn mòn (24 cục 3,125 kg/cục) | . | kg | 75 | . |
| 148 | Bulon kẽm | M14 x 60 | bộ | 48 | . |
| 149 | Thay tôn sàn cabin | . | . | 0 | . |
| 150 | Mã dưới sàn cabin | FB: 6x100x300 | kg | 10 | . |
| 151 | Mã dưới sàn cabin | WEB: 6x150x300 | kg | 15 | . |
| 152 | Viền xung quanh sàn cabin | 6x100x3000 | kg | 14 | . |
| 153 | Thay tôn lan can mặt boong | . | . | 0 | . |
| 154 | Viền mặt trên lan can | 6x120x15600 | kg | 88 | . |
| 155 | Viền mặt trên lan can | Ø 10 x 15600 | kg | 12 | . |
| 156 | Mã gia cường chân lan can mặt boong | FB: 6x100x300 | kg | 6 | . |
| 157 | Mã gia cường chân lan can mặt boong | WEB: 6x150x300 | kg | 11 | . |
| 158 | Thay mới con trạch và tôn vỏ bị mục bên trong con trach | . | . | 0 | . |
| 159 | Thay mới con trạch | 8x420x45000 | kg | 1.413 | . |
| 160 | Thay tôn vỏ bị mục bên trong con trạch | 8x450x45000 | kg | 1.272 | . |
| 161 | Nhân công tháo la phông và lắp lại vị trí thay con trạch | . | tàu | 1 | . |
| 162 | Thay ống khói máy chính phía ngoài ống khói | 8xØ110 | m | 1 | . |
| 163 | Mài, siêu âm tôn vỏ | . | điểm | 260 | . |
| 164 | Lập bản vẽ rải tôn, hồ sơ ghi số liệu đo tôn trình Đăng kiểm, chủ tàu. | . | bộ | 4 | . |
| 165 | Hàn bù đường hàn vượt quá giới hạn cho phép | . | m | 24 | . |
| 166 | Hàn bù vị trí tôn bị thủng | . | điểm | 200 | . |
| 167 | 2. PHẦN THIẾT BỊ MẶT BOONG | . | . | 0 | . |
| 168 | Thay mới cửa sổ cabin (cả khung và kính) | 400x600x4R20 | cái | 1 | . |
| 169 | Thay tấm kính cửa sổ thời tiết | 360x600x5 | cái | 1 | . |
| 170 | Sửa chữa, bảo dưỡng các cửa ra vào | . | cửa | 4 | . |
| 171 | Gioăng cao su | 35x15mm | m | 26,4 | . |
| 172 | Keo con chó | . | lon | 2 | . |
| 173 | Thay ron kín nước 4 nắp hầm | 400x550 | cái | 4 | . |
| 174 | Gioăng cao su (chịu dầu) | 5mm | m2 | 1,7 | . |
| 175 | Thay ron kín nước 2 nắp hầm | 700x700 | cái | 2 | . |
| 176 | Gioăng cao su (chịu dầu) | 5mm | m2 | 1,3 | . |
| 177 | Thay lan can nóc cabin | . | mét | 3,2 | . |
| 178 | Cắt lỗ công nghệ phục vụ thi công sơn trong hầm kín và lắp lại hoàn chỉnh sau khi sơn | 600x400 | lỗ | 7 | . |
| 179 | Bảo dưỡng hệ tời neo mũi (tháo đem về xưởng bảo dưỡng lắp đặt lại trên tàu) | . | hệ | 1 | . |
| 180 | Mỡ bò | . | kg | 2 | . |
| 181 | Dầu | . | lít | 5 | . |
| 182 | Kiểm tra và nạp khí bình chữa cháy | . | . | 0 | . |
| 183 | Bình foam 9 lit | . | bình | 3 | . |
| 184 | Bình CO2 5kg | . | bình | 2 | . |
| 185 | Hộp đựng vòi cứu hỏa (loại tốt) | 400x600m | hộp | 1 | . |
| 186 | Ống rồng cứu hỏa | DN50x15M | đường | 2 | . |
| 187 | Thay mới toàn bộ đèn hành trình | . | bộ | 7 | . |
| 188 | Bảng mika tủ công tắc điện | 250x300 | cái | 4 | . |
| 189 | Két nước ngọt inox | . | cái | 1 | . |
| 190 | - Ống tráng kẽm | Ø27 | m | 12 | . |
| 191 | - Bích nối | . | cái | 6 | . |
| 192 | - Co tráng kẽm | Ø27 | cái | 4 | . |
| 193 | - Bulong kẽm | M12 x 50 | bộ | 12 | . |
| 194 | Phần nghi khí hàng hải | . | . | 0 | . |
| 195 | Radar hàng hải Bao gồm:- Màn hình LCD màu 10.4 inch - Cánh quét 4 feet kèm 20m cáp - Tài liệu và phụ kiện chuẩn kèm theo | model MDC-2040 hoặc tương đương | bộ | 1 | . |
| 196 | Pháo dù | . | quả | 4 | . |
| 197 | Đuốc cầm tay | . | quả | 6 | . |
| 198 | Đạn phóng dây | . | quả | 1 | . |
| 199 | III. PHẦN MÁY | . | . | 0 | . |
| 200 | 1. HỆ LÁI | . | . | 0 | . |
| 201 | Kiểm tra bảo dưỡng bánh lái, trục lái, secter lái, vệ sinh bảo dưỡng, thay tết kín nước và lắp lên tàu hoàn chỉnh | . | hệ | 1 | . |
| 202 | Xi măng+mật+cát | . | bộ | 1 | . |
| 203 | Mỡ bò | . | kg | 1 | . |
| 204 | Tết chì (15x15) | 15 x 15 | m | 1,5 | . |
| 205 | Bulon inox | M12 x 50 | bộ | 4 | . |
| 206 | Bảo dưỡng hệ thống lái các đăng, thử hoạt động…. | . | hệ | 1 | . |
| 207 | Mỡ bò | . | kg | 1 | . |
| 208 | 2. HỆ TRỤC CHÂN VỊT : | . | . | 0 | . |
| 209 | Tách ráp tuốc tô, đo độ lệch tâm gãy khúc hệ trục trước khi tàu lên triền và sau khi hạ thủy | . | lượt | 2 | . |
| 210 | Trục chân vịt: Tháo các chi tiết rút trục vận chuyển về xưởng, vệ sinh khảo sát và lắp ráp hoàn chỉnh | . | hệ | 1 | . |
| 211 | Tết chì (15x15) | 15 x 15 | m | 3 | . |
| 212 | Bulon inox | M10 x 40 | bộ | 6 | . |
| 213 | Que hàn inox | 4 ly | que | 4 | . |
| 214 | Cạo rà côn then chân vịt, côn tuốc tô với côn trục chân vịt | . | hệ | 1 | . |
| 215 | Bột màu | . | kg | 0,3 | . |
| 216 | Kiểm tra trục chân vịt trên máy tiện băng dài | . | trục | 1 | . |
| 217 | Bạc trục chân vịt. | . | . | 0 | . |
| 218 | Cạo bạc trục chân vịt | . | cái | 2 | . |
| 219 | Ga | . | kg | 4 | . |
| 220 | Ô xy | . | kg | 16 | . |
| 221 | Thay mới bạc trục chân vịt. | . | . | 0 | . |
| 222 | Nhân công tiện và ép bạc mới | . | cái | 2 | . |
| 223 | Bạc trục | Ø107 x 88.9 x L355 | cái | 2 | . |
| 224 | 3. HỆ THỐNG BƠM -VAN - ỐNG : | . | . | 0 | . |
| 225 | Van thông biển, bầu lọc rác: Tháo vận chuyển về xưởng, vệ sinh bảo dưỡng.Thử kín và lắp hoàn chỉnh | . | . | 0 | . |
| 226 | Van bích DN100 | DN100 | cái | 4 | . |
| 227 | Bầu lọc rác | . | cái | 2 | . |
| 228 | Cánh bơm nước biển | . | cái | 2 | . |
| 229 | Van ren DN27 | DN27 | cái | 2 | . |
| 230 | Mặt sàng thông biển | . | cái | 2 | . |
| 231 | Ống Ø114 | Ø114 | m | 6 | . |
| 232 | Ống Ø34 | Ø34 | m | 2 | . |
| 233 | Bulon kẽm | M16 x 60 | bộ | 48 | . |
| 234 | Bulon kẽm | M12 x 50 | bộ | 12 | . |
| 235 | Gioăng cao su (chịu dầu) | 5mm | m2 | 1,5 | . |
| 236 | Cát rà mịn | . | hộp | 2 | . |
| 237 | Giấy nhám | . | tờ | 10 | . |
| 238 | Tết chì (10x10) | 10 x 10 | m | 1 | . |
| 239 | Hệ thống hút khô-cứu hỏa: Tháo các van khỏi hệ thống vận chuyển về xưởng vệ sinh bảo dưỡng và lắp ráp hoàn chỉnh (thay thế hư hỏng nếu có) | . | hệ | 1 | . |
| 240 | Bảo dưỡng, thay thế vật tư bơm hút khô (nếu bị hư hỏng) | . | cái | 1 | . |
| 241 | Van bích DN100 | DN100 | cái | 1 | . |
| 242 | Khớp nối giãn nở 100A | DN100 | cái | 1 | . |
| 243 | Van cánh bướm 65A | DN65 | cái | 4 | . |
| 244 | Van cánh bướm 50A | DN50 | cái | 5 | . |
| 245 | Ống Ø76 | Ø76 | m | 6 | . |
| 246 | Ống Ø60 | Ø60 | m | 12 | . |
| 247 | Ống Ø49 | Ø49 | m | 1,4 | . |
| 248 | Ống Ø42 | Ø42 | m | 5 | . |
| 249 | Van cứu hỏa 50A | . | cái | 3 | . |
| 250 | Cụm tổng van hút khô | . | cụm | 1 | . |
| 251 | Bulon kẽm M16x60 | . | bộ | 48 | . |
| 252 | Gioăng cao su (chịu dầu) | 3mm | m2 | 1,5 | . |
| 253 | Giẻ lau | . | kg | 5 | . |
| 254 | Tết chì (6x6) | . | m | 2 | . |
| 255 | Hệ thống làm mát máy chính - hệ trục chân vịt: Tháo ráp vệ sinh bảo dưỡng hệ thống làm mát, hút khô buồng máy | . | hệ | 1 | . |
| 256 | Thay mới các đoạn ống và thiết bị mục thủng, mòn quá giới hạn cho phép | . | hệ | 1 | . |
| 257 | Ống tráng kẽm 100A-E8 | 100A-E8 | m | 2 | . |
| 258 | Ống tráng kẽm 80A-E8 | 80A-E8 | m | 1,2 | . |
| 259 | Ống tráng kẽm 65A-E8 | 65A-E8 | m | 1 | . |
| 260 | Ống tráng kẽm 50A-E8 | 50A-E8 | m | 4 | . |
| 261 | Ống tráng kẽm 40A-E8 | 40A-E8 | m | 2,5 | . |
| 262 | Co hàn kẽm | 80A | cái | 2 | . |
| 263 | Co hàn kẽm | 65A | cái | 4 | . |
| 264 | Co hàn kẽm | 50A | cái | 2 | . |
| 265 | Co hàn kẽm | 40A | cái | 11 | . |
| 266 | Co hàn kẽm | 32A | cái | 2 | . |
| 267 | Nối giảm đồng tâm 65-40 | . | cái | 1 | . |
| 268 | Nối giảm đồng tâm 50-32 | . | cái | 1 | . |
| 269 | T nối | 65Am | cái | 2 | . |
| 270 | T nối | 40Am | cái | 1 | . |
| 271 | T nối | 32A | cái | 1 | . |
| 272 | Sem nối | Ø49 | cái | 4 | . |
| 273 | Bích nối | 5K-100Am | cái | 1 | . |
| 274 | Bulon thép | M12 x 50 | bộ | 50 | . |
| 275 | Bulon thép | M16 x 60 | bộ | 24 | . |
| 276 | Gioăng cao su (chịu dầu) | 5mm | m2 | 1,5 | . |
| 277 | Que hàn | 4mm | kg | 15 | . |
| 278 | Cao su non | . | cuộn | 10 | . |
| 279 | Đá cắt D350 | . | viên | 5 | . |
| 280 | Bảo dưỡng hệ thống bơm lắc tay hút khô | . | hệ | 1 | . |
| 281 | Bulon thép | M12 x 50 | bộ | 50 | . |
| 282 | Gioăng cao su (chịu dầu) | 5mm | m2 | 0,8 | . |
| 283 | Hệ thống nhiên liệu máy | . | . | 0 | . |
| 284 | Ống | Ø 21 | m | 6 | . |
| 285 | Van bích | Ø 21 | cái | 1 | . |
| 286 | Bích nối | 5K | cái | 2 | . |
| 287 | Bulon thép | M12 x 50 | bộ | 20 | . |
| 288 | Gioăng cao su (chịu dầu) | 5mm | m2 | 0,5 | . |
| 289 | Bảo dưỡng hệ thống van đóng nhanh | . | hệ | 1 | . |
| 290 | Bảo dưỡng quạt thông gió buồng máy | . | cái | 1 | . |
| 291 | Vệ sinh két dầu trực nhật | . | cái | 1 | . |
| 292 | Xà bông | . | kg | 5 | . |
| 293 | Giẻ lau | . | kg | 10 | . |
| 294 | 4. MÁY CHÍNH-HỘP SỐ | . | . | 0 | . |
| 295 | Vệ sinh khu vực buồng máy, bơm hút dầu bẩn hầm trục phục vụ công tác tháo máy. | . | lượt | 1 | . |
| 296 | Tháo các hệ thống liên quan phục vụ việc cân chỉnh lại máy. | . | hệ | 1 | . |
| 297 | Phần thiết bị máy chính | . | . | 0 | . |
| 298 | - Kiểm tra thay thế 06 vòi phun | . | cái | 6 | . |
| 299 | - Kiểm tra bơm cao áp | . | cái | 1 | . |
| 300 | - Kiểm tra vệ sinh sinh hàn nhớt máy chính, sinh hàn nhớt hộp số, sinh hàn nước | . | cái | 3 | . |
| 301 | - Thay nước làm mát máy | . | lít | 20 | . |
| 302 | Nhân công cân chỉnh và lắp đặt máy chính - hộp số vào tàu | . | máy | 1 | . |
| 303 | Tháo, kiểm tra hộp số( sửa chữa nếu cần) | . | bộ | 1 | . |
| 304 | Thay cảm biến hộp số( bị hỏng) | . | cái | 1 | . |
| 305 | Dây ga số | . | . | 0 | . |
| 306 | Gia công, gá hàn các bộ tăng chỉnh | . | hệ | 1 | . |
| 307 | Bulon kẽm | M16 x 80 | bộ | 9 | . |
| 308 | Bulon kẽm | M18 x 100 | bộ | 3 | . |
| 309 | Thép tấm | . | kg | 25 | . |
| 310 | Nhân công làm khuôn đổ keo | . | máy | 1 | . |
| 311 | Xốp 100 x 1000 | . | tấm | 2 | . |
| 312 | Silicon | . | chai | 8 | . |
| 313 | Keo 502 | . | chai | 2 | . |
| 314 | Keo Chockfast | 6.8kg/thùng | thùng | 1,5 | . |
| 315 | Khoan chân bệ máy, doa lỗ, đo số liệu bulon tinh chân máy hộp số và tuốc tô | . | . | 0 | . |
| 316 | Khoan, doa lỗ bulon tinh | . | lỗ | 12 | . |
| 317 | Mũi khoan Þ22 | Þ22 | cái | 1 | . |
| 318 | Mũi khoan Þ16 | Þ16 | cái | 1 | . |
| 319 | Mũi doa tăng Þ15-23 | Þ15-23 | cái | 5 | . |
| 320 | Gia công tiện bulon tinh chân máy hộp số và tuốc tô | . | . | 0 | . |
| 321 | Tiện bulon tinh | . | bộ | 12 | . |
| 322 | Bulon thép | M18 x 150 | bộ | 7 | . |
| 323 | Bulon thép | M24 x 120 | bộ | 4 | . |
| 324 | Bulon thép | M20 x 100 | bộ | 4 | . |
| 325 | Bulon thép | M16 x 100 | bộ | 3 | . |
| 326 | Đai ốc M16 | M16 | con | 14 | . |
| 327 | Đai ốc M22 | M22 | con | 8 | . |
| 328 | Bulon lục giác M10 | M10 | con | 1 | . |
| 329 | Dầu diesel | . | lít | 15 | . |
| 330 | Bảo dưỡng, sửa chữa bơm nước biển làm mát máy chính | . | hệ | 1 | . |
| 331 | Sửa chữa hệ thống khí xả | . | hệ | 1 | . |
| 332 | Ống Ø114 | Ø114 | m | 1,2 | . |
| 333 | Ống Ø60.5 | Ø60.5 | m | 1,4 | . |
| 334 | Co hàn 100A | 100A | cái | 1 | . |
| 335 | Co hàn 50A | 50A | cái | 1 | . |
| 336 | Ống dãn nở | Ø114 | cái | 1 | . |
| 337 | Bích nối | 5K-100A | cái | 2 | . |
| 338 | Bích nối | 5K-50A | cái | 2 | . |
| 339 | Gioăng bìa 3mm, Ø200 | 3mm, Ø200 | tấm | 3 | . |
| 340 | Bulon kẽm | M16 x 60 | bộ | 12 | . |
| 341 | Bọc cách nhiệt hệ ống khí xả | . | hệ | 1 | . |
| 342 | Bông thủy tinh lưới kẽm | . | m2 | 2 | . |
| 343 | Vải thủy tinh | . | m2 | 4 | . |
| 344 | Lập quy trình thử tàu: buộc bến, đường dài | . | lượt | 1 | . |
| 345 | Thiết bị kèm theo máy chính | . | . | 0 | . |
| 346 | Lọc dầu máy chính | . | cái | 2 | . |
| 347 | Lọc nhớt máy chính | . | cái | 4 | . |
| 348 | Nhớt CD40 | . | lít | 80 | . |
| 349 | Kẽm trong máy chính | . | cục | 12 | . |
| 350 | Bình ắc qui | . | bình | 5 | . |
| 351 | 5. MÁY PHÁT ĐIỆN - THIẾT BỊ ĐIỆN | . | . | 0 | . |
| 352 | Bảo dưỡng bơm nước biển làm mát máy phát | . | cái | 1 | . |
| 353 | Bảo dưỡng diamo máy phát, lắp thêm đường sạc bình | . | cái | 1 | . |
| 354 | Thiết bị kèm theo máy phát, bảo dưỡng bô xả máy đèn, tẩm sấy đầu máy phát | . | . | 0 | . |
| 355 | Lọc dầu máy phát | . | cái | 1 | . |
| 356 | Lọc nhớt máy phát | . | cái | 1 | . |
| 357 | Nắp két nước ngọt làm mát | . | cái | 1 | . |
| 358 | Đo cách điện mô tơ bơm hút khô, bơm cứu hỏa, bơm nhiên liệu, bảo dưỡng tủ điện và đo cách điện toàn tàu | . | hệ | 1 | . |
| 359 | Thay các bóng đèn | 24V,220V | cái | 10 | . |
| 360 | Bảo dưỡng xạc bình, thay thế đồng hồ vôn bộ biến thế | 380V/220V | bộ | 1 | . |
| 361 | Hệ thống điện: bảo dưỡng hệ thống điện hàng hải và các thiết bị báo sự cố (báo cháy, báo động, bảng điện chính) | . | hệ | 1 | . |
| 362 | IV. CHI PHÍ KHÁC | . | . | 0 | . |
| 363 | Chi phí dịch vụ triền đà | . | khoản | 1 | . |
| 364 | Chi phí di chuyển | . | khoản | 1 | . |
| 365 | Chi phí chạy thử, phục vụ nghiệm thu | . | khoản | 1 | . |
| 366 | Chi phí đăng kiểm giám sát, cấp GCN | . | khoản | 1 | . |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.083430694E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 325.029.208VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.083.430.694(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 325.029.208VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đóng mới, sửa chữa tàu thủy vỏ thép Cấp tàu: Biển hạn chế cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 758.401.485 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.516.802.970 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng thi công sửa chữa tàu | 1 | - Trình độ đại học, Kỹ sư thuộc một trong các chuyên ngành: Vỏ tàu thủy/Thiết kế thân tàu thủy; Đóng tàu; Máy tàu thủy; Điện tàu thủy hoặc tương đương- Đã làm chỉ huy trưởng thi công hoặc chủ nhiệm dự án sửa chữa, đóng mới ít nhất 01 tàu vỏ thép- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác tương đương | 3 | 1 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật vỏ tàu và trang thiết bị | 1 | Kỹ sư chuyên ngành vỏ tàu thủy/thiết kế tàu thủy/đóng tàu hoặc tương đương | 3 | 1 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật máy tàu | 1 | Kỹ sư chuyên ngành máy tàu thủy/chế tạo máy hoặc tương đương | 3 | 1 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật điện tàu | 1 | Kỹ sư chuyên ngành điện tàu thủy/điện/điện tử hoặc tương đương | 3 | 1 |
| 5 | Thợ hàn | 3 | bậc 4/7 đến bậc 7/7 và có chứng chỉ của Đăng kiểm còn hiệu lực | 3 | 1 |
| 6 | Thợ máy | 2 | bậc 4/7 đến bậc 7/7 | 3 | 1 |
| 7 | Thợ điện | 2 | bậc 4/7 đến bậc 7/7 | 3 | 1 |
| 8 | Thợ nguội | 1 | . | 3 | 1 |
| 9 | Thợ tiện | 1 | . | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi