Gói thầu: Sửa chữa, bảo dưỡng định kỳ hệ thống điều hòa không khí trung tâm các khu vực tại Nhà máy năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220301631-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than Khoáng sản Việt Nam Công ty Nhôm Đắk Nông TKV |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, bảo dưỡng định kỳ hệ thống điều hòa không khí trung tâm các khu vực tại Nhà máy năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220243649 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 80 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-01 14:25:00 đến ngày 2022-03-11 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 977,295,228 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là977.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 293.188.568VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự thi công sửa chữa, bảo dưỡng điều hoà mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 684.106.660 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.368.213.320 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện, điện tử, điện lạnh hoặc tương đương;- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm (Kể từ ngày cấp bằng);- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật;- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm (Kể từ ngày cấp bằng);- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than Khoáng sản Việt Nam Công ty Nhôm Đắk Nông TKV |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa, bảo dưỡng định kỳ hệ thống điều hòa không khí trung tâm các khu vực tại Nhà máy năm 2022 Sửa chữa, bảo dưỡng định kỳ hệ thống điều hòa không khí trung tâm các khu vực tại Nhà máy năm 2022 80 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | - Biện pháp và tổ chức thực hiện đối với gói thầu không làm ảnh hưởng đến các gói thầu khác của chủ đầu tư. - Biện pháp đảm bảo an toàn môi trường. - Biện pháp đảm bảo an toàn lao động, PCCC và vệ sinh môi trường. - Các hồ sơ tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ và năng lực kinh nghiệm của nhà thầu kèm theo các mẫu biểu dự thầu được photo công chứng theo quy định |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV
Địa chỉ: Thôn 11, Xã Nhân Cơ, huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông
+ Số điện thoại: 0828.123.355-0;
+ Số fax: 02613.649.058. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Bá Phong, chức vụ: Giám đốc Địa chỉ: Văn phòng Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV, thôn 11, xã Nhân Cơ, huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông + Số điện thoại: 0828.123.355-0; + Số fax: 02613.649.058. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Kế hoạch - Tiêu thụ - Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV + Địa chỉ: thôn 11, xã Nhân Cơ, huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông + Số điện thoại: 0828.123.355-4; + Số fax: 02613.649.058. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ phận Pháp chế - Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV + Địa chỉ: thôn 11, xã Nhân Cơ, huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông + Số điện thoại: 0828.123.355-2; + Số fax: 02613.649058 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảo dưỡng hệ thống dàn nóng MDV4+400W/DSN-830-3N-380V | Phần thi công sửa chữa, bảo dưỡng | máy | 16 | Chi tiết như KH số 177/KH-DNA ngày 25/01/2022 |
| 2 | Bảo dưỡng hệ thống dàn lạnh MDV-D36Q4/N1-D | Phần thi công sửa chữa, bảo dưỡng | máy | 124 | Chi tiết như KH số 177/KH-DNA ngày 25/01/2022 |
| 3 | Bảo dưỡng hệ thống dàn nóng MDV4+400W/DSN-830-3N-380V | Phần thi công sửa chữa, bảo dưỡng | máy | 12 | Chi tiết như KH số 177/KH-DNA ngày 25/01/2022 |
| 4 | Bảo dưỡng hệ thống dàn lạnh MDV-D36Q4/N1-D | Phần thi công sửa chữa, bảo dưỡng | máy | 96 | Chi tiết như KH số 177/KH-DNA ngày 25/01/2022 |
| 5 | Sửa chữa, thay thế dàn lạnh âm trần MDV-D56Q4/N1-D | Phần thi công sửa chữa, bảo dưỡng | cái | 1 | Chi tiết như KH số 177/KH-DNA ngày 25/01/2022 |
| 6 | Sửa chữa, thay thế dàn lạnh âm trần MDV-D36Q4/N1-D | Phần thi công sửa chữa, bảo dưỡng | cái | 1 | Chi tiết như KH số 177/KH-DNA ngày 25/01/2022 |
| 7 | Sửa chữa, thay thế quạt dàn nóng WZDK560-38G | Phần thi công sửa chữa, bảo dưỡng | cái | 1 | Chi tiết như KH số 177/KH-DNA ngày 25/01/2022 |
| 8 | Sửa chữa, thay thế quạt dàn nóng WZDK450-38G | Phần thi công sửa chữa, bảo dưỡng | cái | 1 | Chi tiết như KH số 177/KH-DNA ngày 25/01/2022 |
| 9 | Sửa chữa, thay thế bo mạch dàn nóng ME-POWER-35A | Phần thi công sửa chữa, bảo dưỡng | cái | 1 | Chi tiết như KH số 177/KH-DNA ngày 25/01/2022 |
| 10 | Sửa chữa, thay thế bo mạch INV-VRF(ALL).D.1.1.1-2 | Phần thi công sửa chữa, bảo dưỡng | cái | 1 | Chi tiết như KH số 177/KH-DNA ngày 25/01/2022 |
| 11 | Sửa chữa, thay thế bo mạch MDV-450(16)W/DNS1-830(A).D.1.2-1 | Phần thi công sửa chữa, bảo dưỡng | cái | 1 | Chi tiết như KH số 177/KH-DNA ngày 25/01/2022 |
| 12 | Sửa chữa, lắp đặt bo mạch điều khiển quạt dàn nóng DCINV-FAN-15A(PS219A4)(RIVER).D.3.1-1 | Phần thi công sửa chữa, bảo dưỡng | cái | 2 | Chi tiết như KH số 177/KH-DNA ngày 25/01/2022 |
| 13 | Sửa chữa, thay thế bo mạch MDV-D22T2.D.1.7.1.1-1(V1.7) | Phần thi công sửa chữa, bảo dưỡng | cái | 1 | Chi tiết như KH số 177/KH-DNA ngày 25/01/2022 |
| 14 | Thay thế Bơm dàn lạnh Thay thế Bơm dàn lạnh YJF48/20B; IP54; AC220V-240V | Phần thi công sửa chữa, bảo dưỡng | cái | 4 | Chi tiết như KH số 177/KH-DNA ngày 25/01/2022 |
| 15 | Bảo dưỡng hệ thống dàn nóng MDV4+400W/DSN-830-3N-380V | Phần thi công sửa chữa, bảo dưỡng | máy | 20 | Chi tiết như KH số 177/KH-DNA ngày 25/01/2022 |
| 16 | Bảo dưỡng hệ thống dàn lạnh MDV-D36Q4/N1-D | Phần thi công sửa chữa, bảo dưỡng | máy | 172 | Chi tiết như KH số 177/KH-DNA ngày 25/01/2022 |
| 17 | Thay thế Bơm dàn lạnh Thay thế Bơm dàn lạnh YJF48/20B; IP54; AC220V-240V | Phần thi công sửa chữa, bảo dưỡng | cái | 3 | Chi tiết như KH số 177/KH-DNA ngày 25/01/2022 |
| 18 | Thay thế Van tiết lưu CE-J20AB1/N1-B | Phần thi công sửa chữa, bảo dưỡng | cái | 1 | Chi tiết như KH số 177/KH-DNA ngày 25/01/2022 |
| 19 | Bảo dưỡng hệ thống dàn nóng MDV4+400W/DSN-830-3N-380V | Phần thi công sửa chữa, bảo dưỡng | máy | 32 | Chi tiết như KH số 177/KH-DNA ngày 25/01/2022 |
| 20 | Bảo dưỡng hệ thống dàn lạnh MDV-D36Q4/N1-D | Phần thi công sửa chữa, bảo dưỡng | máy | 292 | Chi tiết như KH số 177/KH-DNA ngày 25/01/2022 |
| 21 | Thay thế Bơm dàn lạnh YJF48/20B; IP54; AC220V-240V | Phần thi công sửa chữa, bảo dưỡng | cái | 2 | Chi tiết như KH số 177/KH-DNA ngày 25/01/2022 |
| 22 | Bo mạch dàn nóng ME-POWER-35A | Phần Vật tư phục vụ sửa chữa, bảo dưỡng | Cái | 1 | Chi tiết như KH số 177/KH-DNA ngày 25/01/2022 |
| 23 | Bo mạch điều khiển quạt dàn nóng DCINV-FAN-15A(PS219A4)(RIVER).D.3.1-1 | Phần Vật tư phục vụ sửa chữa, bảo dưỡng | Cái | 2 | Chi tiết như KH số 177/KH-DNA ngày 25/01/2022 |
| 24 | Bo mạch INV-VRF(ALL).D.1.1.1-2 | Phần Vật tư phục vụ sửa chữa, bảo dưỡng | Cái | 1 | Chi tiết như KH số 177/KH-DNA ngày 25/01/2022 |
| 25 | Bo mạch MDV-450(16)W/DNS1-830(A).D.1.2-1 | Phần Vật tư phục vụ sửa chữa, bảo dưỡng | Cái | 1 | Chi tiết như KH số 177/KH-DNA ngày 25/01/2022 |
| 26 | Bo mạch MDV-D22T2.D.1.7.1.1-1(V1.7) | Phần Vật tư phục vụ sửa chữa, bảo dưỡng | Cái | 1 | Chi tiết như KH số 177/KH-DNA ngày 25/01/2022 |
| 27 | Bơm dàn lạnh YJF48/20B; IP54; AC220V-240V | Phần Vật tư phục vụ sửa chữa, bảo dưỡng | Cái | 9 | Chi tiết như KH số 177/KH-DNA ngày 25/01/2022 |
| 28 | Giàn lạnh âm trần MDV-D36Q4/N1-D | Phần Vật tư phục vụ sửa chữa, bảo dưỡng | Cái | 1 | Chi tiết như KH số 177/KH-DNA ngày 25/01/2022 |
| 29 | Giàn lạnh âm trần MDV-D56Q4/N1-D | Phần Vật tư phục vụ sửa chữa, bảo dưỡng | Cái | 1 | Chi tiết như KH số 177/KH-DNA ngày 25/01/2022 |
| 30 | Quạt dàn nóng WZDK450-38G | Phần Vật tư phục vụ sửa chữa, bảo dưỡng | Cái | 1 | Chi tiết như KH số 177/KH-DNA ngày 25/01/2022 |
| 31 | Quạt dàn nóng WZDK560-38G | Phần Vật tư phục vụ sửa chữa, bảo dưỡng | Cái | 1 | Chi tiết như KH số 177/KH-DNA ngày 25/01/2022 |
| 32 | Van tiết lưu CE-J20AB1/N1-B | Phần Vật tư phục vụ sửa chữa, bảo dưỡng | Cái | 1 | Chi tiết như KH số 177/KH-DNA ngày 25/01/2022 |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.77E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 293.188.568VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là977.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 293.188.568VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự thi công sửa chữa, bảo dưỡng điều hoà mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 684.106.660 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.368.213.320 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật chung | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện, điện tử, điện lạnh hoặc tương đương;- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm (Kể từ ngày cấp bằng);- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động. | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật;- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm (Kể từ ngày cấp bằng);- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi