Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220300989-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220300883 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kế hoạch vốn đầu tư công hàng năm của huyện An Lão |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-01 14:35:00 đến ngày 2022-03-11 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,703,865,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.159E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.600.000.000 đồng. - Loại công trình: Công trình giao thông- Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước, công trình thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu ≥ 8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu ≥ 8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥ 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải thảm asphalt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải thảm asphalt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Tuyến đường liên xã Thái Sơn, huyện An Lão sang phường Tràng Minh, quận Kiến An, Thành phố Hải Phòng. 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kế hoạch vốn đầu tư công hàng năm của huyện An Lão |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng) b) Tài liệu về năng lực, kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và bản sao công chứng một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính 2020; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2020; + Báo cáo kiểm toán năm 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu nộp Hợp đồng kèm theo các tài liệu sau (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng): + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Về nhân sự chủ chốt: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự nhà thầu kê khai trong E-HSDT. - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh nguồn gốc, khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công, đăng ký, kiểm định chất lượng theo quy định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão; Địa chỉ: Số 19 Nguyễn Văn Trỗi, TT. An Lão, An Lão, thành phố Hải Phòng; SĐT: 02253.872.277 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Lão; Số 17 đường Nguyễn Văn Trỗi, TT. An Lão, An Lão, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 0225.3872.251. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà (Địa chỉ: Số 9/133 Chùa Hàng, phường Hồ Nam, Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch; Địa chỉ: Số 09 Nguyễn Văn Trỗi, TT. An Lão, An Lão, thành phố Hải Phòng. điện thoại 0225.3872.265. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đóng cọc tre gia cố nền đường bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 341,09 | 100m |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy đào, đất cấp II, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,99 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất, đất cấp 1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,5398 | 100m3 |
| 4 | Vét bùn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5194 | 100m3 |
| 5 | Đánh cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3125 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi 5km (bùn, hữu cơ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,3717 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,8142 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường đất núi bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,98, dày 30cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,5986 | 100m3 |
| 9 | Vât liệu đất núi (K=0,98 hệ số 1,16) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.577,4376 | m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên dày 15cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7993 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,0657 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên loại 1 dày TB 15cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3114 | 100m3 |
| 13 | Tạo nhám mặt đường cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0763 | 100m2 |
| B | II. MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,4843 | 100m2 |
| C | III. LỀ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đóng cọc tre gia cố bờ quây bằng máy, chiều dài cọc L=2,7m, mật độ 5 cọc/m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72,36 | 100m |
| 2 | Ghép phên nứa 2lớp cao 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.072 | m2 |
| 3 | Đắp lề đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,1141 | 100m3 |
| 4 | Vât liệu đất núi mua BS (K=0,95 hệ số 1,13) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.404,0233 | m3 |
| 5 | Đào mương bằng máy, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | 100m3 |
| 6 | Đắp hoàn trả bằng máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,182 | 100m3 |
| D | IV. CỐNG HỘP BxH=2,0*2,0M, L=8M TẠI CỌC D4+7M | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6729 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3848 | 100m3 |
| 3 | Vât liệu đất núi (K=0,95 hệ số 1,13) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,4824 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc L=2,5m, mật độ 20 cọc/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,51 | 100m |
| 5 | Đá dăm lót móng, đá 4x6, dày 10cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0361 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,1 | m3 |
| 8 | Xây tường đầu cống, gạch không nung vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,73 | m3 |
| 9 | Trát tường đầu cống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,55 | m2 |
| 10 | Cốt thép thân cống, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4062 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thân cống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7873 | 100m2 |
| 12 | Bê tông thân cống, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,1 | m3 |
| 13 | Đá dăm lót móng bản quá độ, đá 4x6, dày 10cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9 | m3 |
| 14 | Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,32 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bản quá độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0972 | 100m2 |
| 16 | Bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,93 | m3 |
| E | V. CỐNG NGANG ĐƯỜNG D600- H30, L=8M/VỊ TRÍ (TẠI CỌC 32 VÀ TẠI CỌC 47+5M) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4739 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất núi hoàn trả thân cống bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3096 | 100m3 |
| 3 | Vât liệu đất núi (K=0,95 hệ số 1,13) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,9848 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc L=2,5m, mật độ 20 cọc/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 100m |
| 5 | Đá dăm lót móng, đá 4x6, dày 10cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0957 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,91 | m3 |
| 8 | Xây tường đầu cống, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,14 | m3 |
| 9 | Trát tường đầu cống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,62 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D600-H30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | đoạn ống |
| F | VI. PHỤ TRỢ | |||
| G | VI.1. Thi công bờ quây | |||
| 1 | Đắp bờ quai sanh để thi công cống thoát nước ngang đường và thi công nền đường mở rộng ra mương Thủy lợi: Tận dụng từ đất đào cống, khuôn đường Dung trọng 1,5T/m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1375 | 100m3 |
| 2 | Mua đất bổ sung từ nguồn địa phương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 82,59 | m3 |
| 3 | Thanh thải bờ quây, hoàn trả mặt bằng lòng kênh mương hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1375 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre gia cố bờ quây bằng máy, chiều dài cọc L=2,7m, mật độ 5 cọc/m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,39 | 100m |
| 5 | Ghép phên nứa cao 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 114 | m2 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1375 | 100m3 |
| 7 | Bơm nước phục vụ thi công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | ca |
| H | VI.2. Di chuyển cây sấu, cây vú sữa | |||
| 1 | Đào gốc cây bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | gốc cây |
| 2 | Công di chuyển và trồng cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cây |
| I | VI.3. Chặt cây | |||
| 1 | Chặt cây dừa đường kính gốc cây D800 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cây |
| 2 | Chặt cây phượng, cây xoan đường kính gốc cây D200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cây |
| 3 | Chặt bụi chuối | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bụi |
| 4 | Cắt cành, vận chuyển cây đã chặt đi đổ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Ca |
| J | VI.4. Phá dỡ, hoàn trả công trình hiện trạng | |||
| 1 | Phá dỡ tường bao xây gạch dày 220, cao 2m bằng bú căn nén khí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,888 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải, phạm vi 2km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,88 | m3 |
| 3 | Xây hoàn trả tường bao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,72 | m3 |
| 4 | Xây trụ cổng kích thước 400x400, cao 2,2m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,608 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 372,24 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,12 | m2 |
| K | VI.5. Di chuyển cột điện hiện trạng | |||
| 1 | Hỗ trợ Di chuyển cột điện hạ thế + đường dây + phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.159E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.600.000.000 đồng. - Loại công trình: Công trình giao thông- Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước, công trình thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,4 m3 | Máy đào ≥ 0,4 m3 | 1 |
| 2 | Máy lu ≥ 8 tấn | Máy lu ≥ 8 tấn | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Máy trộn bê tông ≥ 250l | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Máy trộn vữa ≥ 80l | 1 |
| 6 | Máy toàn đạc điện tử | Máy toàn đạc điện tử | 1 |
| 7 | Máy rải thảm asphalt | Máy rải thảm asphalt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi