Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220300207-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220300155
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn sự nghiệp thành phố Vũng Tàu
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-01 14:34:00 đến ngày 2022-03-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,850,461,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.276E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, hạ tầng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III Công trình Giao thông, hạ tầng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng Công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV (kèm theo hồ sơ chứng minh). có hợp đồng lao động với công ty, cam kết không làm chỉ huy trưởng công trình nào khác trong quá trình thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, hạ tầng, có Hợp đồng lao động với công ty (Photo bằng cấp, chứng chỉ nghề, hợp đồng kèm theo hồ sơ dự thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ tráchATLĐ và VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc băng đại học Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực và có Hợp đồng lao động với công ty (Photo bằng cấp, chứng chỉ nghề, hợp đồng kèm theo hồ sơ dự thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dùng để khoan những cấu kiện bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250L trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy Phát điện
- Đặc điểm thiết bị 3 KVA trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Dùng để hàn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị 5T trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng bản thân >=10T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Duy tu các tuyến hẻm địa bàn phường 10, 11
6 Tháng
E-CDNT 3 vốn sự nghiệp thành phố Vũng Tàu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu , địa chỉ: 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Nhà thầu lập thiết kế và dự toán xây dựng: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Kiến Tạo địa chỉ 650 Nguyễn An Ninh, Phường 8, Thành phố Vũng Tàu + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Kỹ thuật Thương mại Hà Phát. Địa chỉ : Số 57/5 Ngô Đức Kế, phường 7, thành phố Vũng Tàu Điện thoại: 0985.152.169 + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT+ Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu, Địa chỉ: Số 04 đường Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu. + Tư vấn thẩm định thiết kế, dự toán: phòng quản lý đô thị thành phố Vũng Tàu


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu , địa chỉ: 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản Scan Chứng thư bảo lãnh dự thầu do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành; Chứng chỉ năng lực hành nghề hoạt động xây dựng Hạng 3 trở lên của nhà thầu; - Bằng cấp,chứng chỉ chuyên môn của cán bộ tham gia gói thầu; - Hồ sơ chứng minh nếu nhà thầu là đối tượng được hưởng ưu đãi theo quy định.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân Thành phố Vũng Tàu Số 89 đường Lý Thường kiệt, phường 1, thành phố Vũng tàu. Điện thoại: (0254).3852 767 - Fax: (0254).3853 848
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu ,địa chỉ: 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu Điện thoại số: 02543.511.935, Fax: 02543.512.369
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban Nhân dân Thành phố Vũng Tàu Số 89 đường Lý Thường kiệt, phường 1, thành phố Vũng tàu. Điện thoại: (0254).3852 767 - Fax: (0254).3853 848
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẺM 828 ĐƯỜNG BÌNH GIÃ
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,414100m2
2Rải thảm bù vênh mặt đường bê tông nhựa C9.5Mô tả kỹ thuật theo chương V8,543100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C9.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V8,537100m2
4Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo chương V0,252100m
5Đào bỏ mặt đường cũ (phạm vi nâng cổ hố ga+hố thu) bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2m3
6Đào đất phạm vi hố ngăn mùi+hố thu nước bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10,1100m3
7Đá dăm đệm cát dày 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12m3
8Cẩu lắp hố thu + hố ngăn mùi(Chỉ tính công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cấu kiện
9Đắp đất K95 hố đào (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,101100m3
10Cấp phối đá dăm Dmax=25mm dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m3
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,123100m2
12Tháo dỡ tấm đan hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V12cấu kiện
13Đục bỏ khuôn hầm hiện hữu dày 16 cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,69m3
14SXLD Ván khuôn khuôn hầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m2
15Bê tông khuôn hầm đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,86m3
16SXLD Cốt thép khuôn hầm BTCT DMô tả kỹ thuật theo chương V0,1tấn
17SXLD thép L50*50*5 đặt sẵn trong khuôn hầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,22tấn
18SXLD Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m2
19Bê tông tấm đan đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,03m3
20SXLD Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
21SXLD Cốt thép tấm đan 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3tấn
22SXLD thép L500*50*5 đặt sẵn trong nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,31tấn
23Lắp đặt tấm đan BTCT, trọng lượng TB Mô tả kỹ thuật theo chương V12cấu kiện
24Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m3
25Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m3/km
26Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (HSMTC:2)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m3/km
B HẺM 136 ĐƯỜNG HÀN THUYÊN
1Thi công cấp phối đá dăm Dmax=25mm dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m3
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,077100m2
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,492100m2
4Rải thảm bù vênh mặt đường bê tông nhựa C9.5Mô tả kỹ thuật theo chương V3,575100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C9.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,569100m2
6Tháo dỡ tấm đan hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V12cấu kiện
7Đục bỏ khuôn hầm hiện hữu dày 16 cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,63m3
8SXLD Ván khuôn khuôn hầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m2
9Bê tông khuôn hầm đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,74m3
10SXLD Cốt thép khuôn hầm BTCT DMô tả kỹ thuật theo chương V0,09tấn
11SXLD thép L50*50*5 đặt sẵn trong khuôn hầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
12SXLD Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m2
13Bê tông tấm đan đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,88m3
14SXLD Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
15SXLD Cốt thép tấm đan 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,31tấn
16SXLD thép L500*50*5 đặt sẵn trong nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,3tấn
17Lắp đặt tấm đan BTCT, trọng lượng TB Mô tả kỹ thuật theo chương V12cấu kiện
18Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m
19Đục bỏ thành HG hiện hữu đấu nối ống PVC thoát nước mưaMô tả kỹ thuật theo chương V0,12m3
20Đào đất hố thu nước mưa, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2m3
21Đào đất đặt ống PVC D200, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,4m3
22Bê tông lót đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
23Cung cấp, lắp đặt hố thu nước mưaMô tả kỹ thuật theo chương V4cấu kiện
24Cung cấp, lắp đặt ống PVC D200 đấu nối vào hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
25Vữa xi măng M75 trát vị trí đục bỏ thành HGMô tả kỹ thuật theo chương V0,42m2
26Đắp đất đường ống PVC, độ chặt K95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m3
27Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m3
28Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m3/km
29Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (HSMTC:2;)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m3/km
C HẺM 167 ĐƯỜNG LƯU CHÍ HIẾU
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,67100m2
2Rải thảm bù vênh mặt đường bê tông nhựa C9.5Mô tả kỹ thuật theo chương V11,14100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C9.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V12,82100m2
4Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo chương V0,38100m
5Đào bỏ mặt đường cũ (phạm vi nâng cổ hố ga+hố thu) bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3m3
6Đào đất phạm vi hố ngăn mùi+hố thu nước bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V15m3
7Đá dăm đệm cát dày 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18m3
8Cẩu lắp hố thu + hố ngăn mùi(Chỉ tính công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V18cấu kiện
9Đắp đất K95 hố đào (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m3
10Cấp phối đá dăm Dmax=25mm dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m3
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m2
12Tháo dỡ tấm đan hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V18cấu kiện
13Đục bỏ khuôn hầm hiện hữu dày 16 cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,86m3
14SXLD Ván khuôn khuôn hầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m2
15Bê tông khuôn hầm đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,81m3
16SXLD Cốt thép khuôn hầm BTCT DMô tả kỹ thuật theo chương V0,12tấn
17SXLD thép L50*50*5 đặt sẵn trong khuôn hầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,27tấn
18SXLD Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m2
19Bê tông tấm đan đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08m3
20SXLD Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
21SXLD Cốt thép tấm đan 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,42tấn
22SXLD thép L500*50*5 đặt sẵn trong nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,42tấn
23Lắp đặt tấm đan BTCT, trọng lượng TB Mô tả kỹ thuật theo chương V18cấu kiện
24Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m3
25Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m3/km
26Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (HSMTC:2;)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m3/km
D HẺM 157 ĐƯỜNG LƯU CHÍ HIẾU
1Đục bỏ bê tông ram dốc nhà dânMô tả kỹ thuật theo chương V3,332m3
2Đào nền đường cũ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,6m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,052100m3
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,267100m2
5Rải thảm bù vênh mặt đường bê tông nhựa C9.5Mô tả kỹ thuật theo chương V8,329100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C9.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V8,267100m2
7Tháo dỡ tấm đan hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V11cấu kiện
8Đục bỏ khuôn hầm hiện hữu dày 16 cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,95m3
9SXLD Ván khuôn khuôn hầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m2
10Bê tông khuôn hầm đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,92m3
11SXLD Cốt thép khuôn hầm BTCT DMô tả kỹ thuật theo chương V0,11tấn
12SXLD thép L50*50*5 đặt sẵn trong khuôn hầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24tấn
13SXLD Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
14Bê tông tấm đan đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,68m3
15SXLD Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
16SXLD Cốt thép tấm đan 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,23tấn
17SXLD thép L500*50*5 đặt sẵn trong nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,25tấn
18Lắp đặt tấm đan BTCT, trọng lượng TB Mô tả kỹ thuật theo chương V11cấu kiện
19Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo chương V0,39100m
20Đục bỏ thành HG hiện hữu đấu nối ống PVC thoát nước mưaMô tả kỹ thuật theo chương V0,15m3
21Đào đất hố thu nước mưa, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2m3
22Đào đất đặt ống PVC D200, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9m3
23Bê tông lót đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
24Cung cấp, lắp đặt hố thu nước mưaMô tả kỹ thuật theo chương V5cấu kiện
25Cung cấp, lắp đặt ống PVC D200 đấu nối vào hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
26Vữa xi măng M75 trát vị trí đục bỏ thành HGMô tả kỹ thuật theo chương V0,53m2
27Đắp đất đường ống PVC, độ chặt K95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m3
28Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m3
29Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m3/km
30Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (HSMTC:2;)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m3/km
E HẺM 183-7A ĐƯỜNG LƯU CHÍ HIẾU
1Đục bỏ bê tông ram dốc nhà dânMô tả kỹ thuật theo chương V7,04m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax=25mm dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,077100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,088100m2
5Rải thảm bù vênh mặt đường bê tông nhựa C9.5Mô tả kỹ thuật theo chương V6,216100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C9.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,101100m2
7Tháo dỡ tấm đan hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V11cấu kiện
8Đục bỏ khuôn hầm hiện hữu dày 16 cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,84m3
9SXLD Ván khuôn khuôn hầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m2
10Bê tông khuôn hầm đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,99m3
11SXLD Cốt thép khuôn hầm BTCT DMô tả kỹ thuật theo chương V0,12tấn
12SXLD thép L50*50*5 đặt sẵn trong khuôn hầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,26tấn
13SXLD Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
14Bê tông tấm đan đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01m3
15SXLD Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
16SXLD Cốt thép tấm đan 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12tấn
17SXLD thép L500*50*5 đặt sẵn trong nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,26tấn
18Lắp đặt tấm đan BTCT, trọng lượng TB Mô tả kỹ thuật theo chương V11cấu kiện
19Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
20Đục bỏ thành HG hiện hữu đấu nối ống PVC thoát nước mưaMô tả kỹ thuật theo chương V0,18m3
21Đào đất hố thu nước mưa, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3m3
22Đào đất đặt ống PVC D200, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,1m3
23Bê tông lót đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
24Cung cấp, lắp đặt hố thu nước mưaMô tả kỹ thuật theo chương V6cấu kiện
25Cung cấp, lắp đặt ống PVC D200 đấu nối vào hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
26Vữa xi măng M75 trát vị trí đục bỏ thành HGMô tả kỹ thuật theo chương V0,63m2
27Đắp đất đường ống PVC, độ chặt K95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m3
28Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m3
29Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m3/km
30Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (HSMTC:2;)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m3/km
F ĐƯỜNG LƯU CHÍ HIẾU
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,54100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C9.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5100m2
3Tháo dỡ tấm đan hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V4cấu kiện
4Đục bỏ khuôn hầm hiện hữu dày 16 cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,19m3
5SXLD Ván khuôn khuôn hầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m2
6Bê tông khuôn hầm đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18m3
7SXLD Cốt thép khuôn hầm BTCT DMô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
8SXLD thép L50*50*5 đặt sẵn trong khuôn hầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06tấn
9SXLD Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m2
10Bê tông tấm đan đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
11SXLD Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
12SXLD Cốt thép tấm đan 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09tấn
13SXLD thép L500*50*5 đặt sẵn trong nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,09tấn
14Lắp đặt tấm đan BTCT, trọng lượng TB Mô tả kỹ thuật theo chương V4cấu kiện
15Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m3
16Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m3/km
17Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (HSMTC:2;)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m3/km
G HẺM 847 ĐƯỜNG 30-4
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,47100m2
2Rải thảm bù vênh mặt đường bê tông nhựa C9.5Mô tả kỹ thuật theo chương V12,68100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C9.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V12,47100m2
4Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 7 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V2,7693100tấn
5Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 25,2 km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấn (HSMTC:25,2;)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7693100tấn
6Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75100m
7Đào bỏ mặt đường cũ, bằng máy đào 0,8m3 (phạm vi hư hỏng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,71100m3
8Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 (đất mua)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,12100m3
9Cấp phối đá dăm Dmax=25mm dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,14100m3
10Cấp phối đá dăm Dmax=37,5mm dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m3
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,38100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C9.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,76100m2
13Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,71100m3
14Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,71100m3/km
15Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (HSMTC:2;)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,71100m3/km
H ĐƯỜNG BẮC SƠN
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,53100m2
2Rải thảm bù vênh mặt đường bê tông nhựa C9.5Mô tả kỹ thuật theo chương V4,43100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C9.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,45100m2
4Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
5Đào bỏ mặt đường cũ (phạm vi hư hỏng) bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6m3
6Cấp phối đá dăm Dmax=25mm dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m3
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,91100m2
8Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m3
9Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m3/km
10Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (HSMTC:2;)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m3/km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.276E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, hạ tầng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III Công trình Giao thông, hạ tầng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng Công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV (kèm theo hồ sơ chứng minh). có hợp đồng lao động với công ty, cam kết không làm chỉ huy trưởng công trình nào khác trong quá trình thi công53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, hạ tầng, có Hợp đồng lao động với công ty (Photo bằng cấp, chứng chỉ nghề, hợp đồng kèm theo hồ sơ dự thầu).32
3 Cán bộ phụ tráchATLĐ và VSMT 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc băng đại học Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực và có Hợp đồng lao động với công ty (Photo bằng cấp, chứng chỉ nghề, hợp đồng kèm theo hồ sơ dự thầu).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan bê tông Dùng để khoan những cấu kiện bê tông2
2 Máy trộn bê tông 250L trở lên2
3 Máy Phát điện 3 KVA trở lên1
4 Máy hàn Dùng để hàn2
5 Ô tô tải 5T trở lên1
6 Xe lu Tải trọng bản thân >=10T1
7 Đầm dùi Đầm bê tông1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->