Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220229713-02
Thời điểm đóng mở thầu 11/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220129443
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (NSNN)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-01 14:43:00 đến ngày 2022-03-11 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,737,104,134 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.17E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu độc lập hoặc từng thành viên trong nhà thầu liên danh có tối thiểu 01 hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa công trình giao thông đường bộ trên đường cao tốc trong đó có hạng mục thi công hệ thống an toàn giao thông. + Tương tự về qui mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện của hợp đồng tương tự ≥ 5,5 tỷ đồng (đối với thành viên liên danh ≥ 3,0 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh).Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc đó nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về việc sử dụng nhà thầu phụ.Tài liệu chứng minh tuân theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (phần đính kèm của E-HSMT).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phó Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATGT, ATLĐ và VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn BTXM ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Cần cẩu Ô tô sức nâng ≥ 3T
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa hệ thống ATGT; hệ thống điện và hầm chui dân sinh cao tốc Nội Bài - Lào Cai đoạn từ Km244+155 - Km262+353, tỉnh Lào Cai.
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (NSNN)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1 , địa chỉ: Nhà H2, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Quản lý đường bộ I - Số 4, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.37727802; Fax: 024.38352493.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn Hưng Phát; + Tư vấn lập E-HSMT: Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1 (Tầng 1- nhà H2 - phường Thành Công - quận Ba Đình - thành phố Hà Nội); + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1 (Tầng 1- nhà H2 - phường Thành Công - quận Ba Đình - thành phố Hà Nội); + Thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Cục Quản lý đường bộ I.


- Bên mời thầu: Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1 , địa chỉ: Nhà H2, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Quản lý đường bộ I - Số 4, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.37727802; Fax: 024.38352493.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; - Xác nhận số dư tiền gửi theo Mẫu 15A – Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. - Đối với các nhà thầu Liên danh phải có Thỏa thuận liên danh. - Giá dự thầu đã bao gồm 10% VAT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Quản lý đường bộ I - Số 4, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.37727802; Fax: 024.38352493.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam - Lô D20 Khu đô thị Cầu Giấy, Quận Cầu Giấy - Hà Nội. Điện thoại: 024.38571440;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý đường bộ I - Số 4, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.37727802; Fax: 024.38352493
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Quản lý đường bộ I - Số 4, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.37727802; Fax: 024.38352493
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hầm chui
1Ac quy máy phát điện dự phòng hầm chuiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
B Mặt đường BTXM M300 hầm chui dân sinh
1Bê tông xi măng M300Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật86,99m3
2Giấy dầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật347,97m2
3Cấp phối đá dăm 1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,89m3
4Ván khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật57,83m2
5Đào khuôn đấtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật138,58m3
C Rãnh thoát nước BTXM M250 B=0.4m
1Bê tông xi măng M250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật64,64m3
2Đá dăm đệmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,2m3
3Ván khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật404m2
4Đào đất rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật315,16m3
5Đắp đất rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật96,35m3
D Nắp rãnh BTCT M300
1Bê tông xi măng M300Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,84m3
2Cốt thép tấm đan CB240-T, d Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3.357,24kg
3Ván khuôn tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật109,08m2
E Nhóm biển báo PQ tròn D=l,4m, loại 1 cột + 1 biển
1Biển báo PQ tròn D =1,4mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3biển
2Cột thép mạ kẽm D113.5, L=4,4mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cột
3Bê tông móng cột M200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6m3
4Ván khuôn móng cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,8m2
5Cốt thép móng CB400-V, d >18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,91kg
6Đào móng cột đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,44m3
7Đắp đất móng cột, K=0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,84m3
F Nhóm biển báo PQ tròn D=l,4m, loại 1 cột + 2 biển ngang
1Biển báo PQ tròn D =l,4mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8biên
2Cột thép mạ kẽm D113.5, L=4,4mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cột
3Bê tông móng cột M200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8m3
4Ván khuôn móng cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,4m2
5Cốt thép móng CB400-V, d >18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,88kg
6Đào móng cột đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,92m3
7Đắp đất móng cột, K=0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,12m3
G Nhóm biển báo PQ tròn D=l,4m, loại 1 cột + 2 biển dọc
1Biển báo PQ tròn D=l,4mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2biển
2Cột thép mạ kẽm D113.5, L=5,5mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cột
3Bê tông móng cột M200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2m3
4Ván khuôn móng cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6m2
5Cốt thép móng CB400-V, d >18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,97kg
6Đào móng cột đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,48m3
7Đắp đất móng cột, K=0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,28m3
H Biển báo tam giác
1Biển báo PQ tam giác A=l,4mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14biển
2Cột thép mạ kẽm D113.5, L=3,8mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cột
3Bê tông móng cột M200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,8m3
4Ván khuôn móng cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,4m2
5Cốt thép móng CB400-V, d >18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,58kg
6Đào móng cột đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,72m3
7Đẳp đất móng cột, K=0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,92m3
I Biển báo tam giác kèm biển phụ
1Biển báo PQ tam giác A =l,4mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20biển
2Biển báo PQ chữ nhật 1.2x1.2mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20biển
3Cột thép mạ kẽm D113.5, L=5,0mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cột
4Bê tông móng cột M200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4m3
5Ván khuôn móng cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32m2
6Cốt thép móng CB400-V, d >18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,4kg
7Đào móng cột đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,6m3
8Đăp đất móng cột, K=0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,6m3
9Thu hồi biển cù, thay thế biển mớiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
J Nhóm biến bảo chữ nhật có DT 2.87m2, 2 cột D113,5
1Biển IE.470 (1,44x1,99)mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2biển
2Cột thép mạ kẽm D113,5Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
3Bê tông móng cột M200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8m3
4Ván khuôn móng cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,4m2
5Cốt thép móng CB400-V, d >18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,88kg
6Đào móng cột đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,92m3
7Đấp đất móng cột, K=0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,12m3
K Nhóm biển báo chữ nhật có DT 3,65m2, 2 cột + 2 cột chống D113,5
1Biển 1.439 (2.70x1.35)mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20biển
2Cột thép mạ kẽm D113,5Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
3Bê tông móng cột M200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16m3
4Ván khuôn móng cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật128m2
5Cốt thép móng CB400-V, d >18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật157,6kg
6Đào móng cột đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật118,4m3
7Đẳp đất móng cột, K=0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật102,4m3
L Nhóm biển báo chữ nhật có DT 11,22m2, 2 cột + 2 cột chống D113,5
1Biển IE.467a (2.82x3.98)mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3biển
2Cột thép mạ kẽm D113,5Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
3Bê tông móng cột M200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,4m3
4Ván khuôn móng cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,2m2
5Cốt thép móng CB400-V, d >18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,64kg
6Đào móng cột đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,76m3
7Đắp đất móng cột, K=0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,36m3
M Nhóm biển báo chữ nhật có DT 8,04m2, 2 cột D267,4
1Biển EE.473 (4.1xl.96)mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2biển
2Cột thép mạ kẽm D267,4; L=3,76mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
3Bê tông móng cột M200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,86m3
4Ván khuôn móng cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật34,4m2
5Đào móng cột đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,72m3
6Đắp đất móng cột, 100,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,86m3
N Nhóm biển báo chữ nhật có DT 9,24m2, 2 cột D267,4
1Biển IE.464b (4.587x2.16)mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3biển
2Cột thép mạ kẽm D267,4; L=3,96mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
3Bê tông móng cột M200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,29m3
4Ván khuôn móng cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật51,6m2
5Đào móng cột đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật56,58m3
6Đắp đất móng cột, 100,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật34,29m3
O Nhóm biển báo chữ nhật có DT 11,5m2, 2 cột D267,4
1Biển I.417b + HH (4.6x2.5)mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2biển
2Cột thép mạ kẽm D267,4; L=4,3mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
3Bê tông móng cột M200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,86m3
4Ván khuôn móng cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật34,4m2
5Đào móng cột đất cấp HIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,72m3
6Đắp đất móng cột, K=0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,86m3
P Nhóm biển báo chữ nhật có DT 18,68m2 cột cần vươn D457,2;
1Biển IE.465b (6.31x2.96)mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1biển
2Cột thép mạ kẽm D457.2; L=8,56mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cột
3Bê tông móng cột M200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,5m3
4Ván khuôn móng cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,2m2
5Cọc thép L100x100x10; L=3mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cọc
6Cốt thép móng CB400-V, 10Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật265,16kg
7Cốt thép móng CB400-V, d >18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật128,43kg
8Đào móng cột đất cấp IHChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,08m3
9Đắp đất móng cột, K=0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,58m3
Q Nhóm biển báo chữ nhật có DT22,97m2; cột cần vươn D457,2;
1Biển IE.451b +IE.452 (5.92x3.88)mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5biển
2Cột thép mạ kẽm D457.2; L=9,48mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cột
33ê tông móng cột M200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật52,5m3
4Ván khuôn móns cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật91m2
5Cọc thép L100x100x10; L=3mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật60cọc
6Cốt thép móng CB400-V, 10Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.325,8kg
7Cốt thép móng CB400-V, d >18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật642,15kg
8Dào móng cột đất cap IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật180,4m3
9Dắp đất móng cột, K=0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật127,9m3
R Nhóm biển báo chữ nhật có DT23,49m2; cột cần vươn D457,2;
1Biển IE.455a (6.89x3.41)mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1biển
2Cột thép mạ kẽm D457.2; L=9,01mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cột
3Bê tông móng cột M200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,5m3
4Ván khuôn móng cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,2m2
5Cọc thép L100x100x10; L=3mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cọc
6Cốt thép móng CB400-V, 10Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật265,16kg
7Cốt thép móng CB400-V, d >18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật128,43kg
8Đào móng cột đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,08m3
9Đắp đất móng cột, K=0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,58m3
S Nhóm biển báo chữ nhật có DT26,25m2; cột cần vươn D457,2;
1Biển IE.454 (6.89x3.8l)mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4biển
2Cột thép mạ kẽm D457.2; L=9,41mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cột
3Bê tông móng cột M200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật42m3
4Ván khuôn móng cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật72,8m2
5Cọc thép L100x100x10; L=3mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật48cọc
6Cốt thép móng CB400-V, 10Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.060,64kg
7Cốt thép móng CB400-V, d >18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật513,72kg
8Đào móng cột đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật144,32m3
9Đẳp đất móng cột, K=0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật102,32m3
T Nhóm biển báo lắp trên GLM tận dụng
1Biển IE.465b (6.31x2.96)mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1biển
2Biển IE.466 (9.08x3.86)mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2biển
3Biển báo PQ tròn D=l,4mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1biển
U Dải phân cách, cột H, tôn sóng …
1Dải phân cách BTCTChương V - Yêu cầu về kỹ thuật201m
2Cột HChương V - Yêu cầu về kỹ thuật338cột
3Cột đỡ tôn sóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cột
4Tấm đầu, tấm cuốiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4tấm
5Nắp bịt đầu cột DI50x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
6Tấm đệm 300x70x5Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20tấm
7Bu lông DI6x35Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật200bộ
8Bu lông DI9x180Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40bộ
9Tiêu phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
10Giấy phản quang 45x35mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,022m2
11Tấm nối tôn sóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật300tấm
12Dán phản quang lan can cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,41m2
13Đèn chớp vàng 2 bóng, pin NLMTChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
14Thu hồi cột biển báo cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật93cột
15Thu hồi biển báo cũ trên GLMChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9biển
16Thu hồi cột biển báo cần vuơn cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
V Đảm bảo giao thông
1Đảm bảo giao thông khi thi côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1TB
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.17E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu độc lập hoặc từng thành viên trong nhà thầu liên danh có tối thiểu 01 hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa công trình giao thông đường bộ trên đường cao tốc trong đó có hạng mục thi công hệ thống an toàn giao thông. + Tương tự về qui mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện của hợp đồng tương tự ≥ 5,5 tỷ đồng (đối với thành viên liên danh ≥ 3,0 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh).Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc đó nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về việc sử dụng nhà thầu phụ.Tài liệu chứng minh tuân theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (phần đính kèm của E-HSMT).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt53
2 Phó Chỉ huy trưởng công trường 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt53
3 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt42
4 Cán bộ phụ trách ATGT, ATLĐ và VSMT 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.2
2 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5 m3 Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
3 Máy trộn BTXM ≥ 250 lít Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.2
4 Cần cẩu Ô tô sức nâng ≥ 3T Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.2
5 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->