Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220300094-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng huyện Lộc Ninh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220245842 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-01 14:39:00 đến ngày 2022-03-11 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,595,686,597 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8893E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô chứng thực của cơ quan thẩm quyền). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.850.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình).Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô chứng thực của cơ quan thẩm quyền |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô chứng thực của cơ quan thẩm quyền |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành cơ khí;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc xây dựng dân dụng.+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT.Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô chứng thực của cơ quan thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-tô tự đổ ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy vận thăng hoặc máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng huyện Lộc Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Xây dựng 07 phòng học và chức năng, 04 phòng hỗ trợ học tập, hội trường và nhà tập đa năng Trường TH Lộc Điền A, huyện Lộc Ninh 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Lộc Ninh. Địa chỉ: Số 268, Quốc lộ 13, thị trấn Lộc Ninh, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Lộc Ninh. Địa chỉ: Số 268, Quốc lộ 13, thị trấn Lộc Ninh, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: Quốc lộ 14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Lộc Ninh. Địa chỉ: Số 268, Quốc lộ 13, thị trấn Lộc Ninh, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI 07 PHÒNG HỌC VÀ CHỨC NĂNG, 04 PHÒNG HỖ TRỢ HỌC TẬP, HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ phòng học cũ, dọn dẹp mặt bằng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | công trình |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 8,7261 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,6636 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,189 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3,0061 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,6364 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 20mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3,206 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 34,704 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 156,9061 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,2441 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,0851 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,4782 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4993 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,1112 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,092 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3273 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5651 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,5771 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 12,5983 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 19,138 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 9,3018 | 100m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 6,1384 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 8,1974 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 9,3906 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,0894 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,4045 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,1088 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4017 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 10,8458 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4,6669 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,678 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,2188 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,748 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,5179 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 6,8633 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4751 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3,5409 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3,0927 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,8607 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0324 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3398 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,3053 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1629 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1697 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 48,0505 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 194,1014 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 13,1744 | m3 |
| 48 | Lát sàn gạch bộng 40x25x15 dày 15cm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 423,36 | m2 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,1262 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4434 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2824 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4869 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,1364 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 19,526 | m3 |
| 55 | Gia công xà gồ thép, cầu phong, li tô | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 7,1779 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép, cầu phong, li tô | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 7,1779 | tấn |
| 57 | Lợp mái ngói 11v/m2, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4,8761 | 100m2 |
| 58 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5838 | 100m2 |
| 59 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng phần đất đào móng) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,455 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5629 | 100m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 29,3141 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3,8663 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,7068 | m3 |
| 64 | Xây gạch nung 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 221,0404 | m3 |
| 65 | Xây gạch nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 33,8971 | m3 |
| 66 | Xây gạch nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 34,2838 | m3 |
| 67 | Xây gạch nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,4758 | m3 |
| 68 | Xây gạch nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 13,502 | m3 |
| 69 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,92 | m2 |
| 70 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1.239,9594 | m2 |
| 71 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1.150,9424 | m2 |
| 72 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 477,41 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 298,546 | m2 |
| 74 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 296,44 | m2 |
| 75 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 423,36 | m2 |
| 76 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 238,628 | m2 |
| 77 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 83,88 | m2 |
| 78 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 204,32 | m2 |
| 79 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 89,3 | m |
| 80 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 kích thước gờ chỉ 100x50 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 208,6 | m |
| 81 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400, vữa XM mác 75 cao 1,6m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 277,262 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1.239,9594 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1.023,9344 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1.258,518 | m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 805,786 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 5,392 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1.829,7204 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2.498,4774 | m2 |
| 89 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 440,76 | m2 |
| 90 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 112,02 | m2 |
| 91 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 358,108 | m2 |
| 92 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic nhám kích thước 400x400mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 426,124 | m2 |
| 93 | Lát nền, sàn, gạch ceramic kích thước 400x400mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 627,64 | m2 |
| 94 | Lát nền, sàn, kích thước gạch terrazzo 400x400mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 11,943 | m2 |
| 95 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 400x400mm nhám, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 177,718 | m2 |
| 96 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 12,494 | m2 |
| 97 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 400x400mm nhám, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 17,5 | m2 |
| 98 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm, vữa XM mác 75 cao 1,6m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 127,008 | m2 |
| 99 | Cung cấp lắp đặt khung đỡ bệ lavabo bằng thép hộp mạ kẽm 40x40x2mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 8,04 | m2 |
| 100 | Sản xuất, lắp đặt lan can tay vịn inox SUS 304 D38 dày 1mm WC trẻ khuyết tật | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,68 | m |
| 101 | Cung cấp lắp dựng vách ngăn Compact HPL dày 18mm cùng phụ kiện | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 64,86 | m2 |
| 102 | Sản xuất cửa đi khung sắt, kính cường lực dày 5mm, phụ kiện tay nắm, ổ khóa đồng bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 62,4 | m2 |
| 103 | Sản xuất cửa đi khung nhôm, kính mờ dày 5mm, phụ kiện tay nắm, ổ khóa đồng bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 12,5 | m2 |
| 104 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm 02 cánh trượt, kính cường lực dày 5mm, phụ kiện tay nắm, ổ khóa đồng bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 42,24 | m2 |
| 105 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm 04 cánh trượt, kính cường lực dày 5mm, phụ kiện tay nắm, ổ khóa đồng bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 80,64 | m2 |
| 106 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm cánh lật, kính cường lực mờ dày 5mm, phụ kiện tay nắm, ổ khóa đồng bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 107 | Sản xuất vách kính khung sắt, kính cường lực dày 5mm. | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 17,63 | m2 |
| 108 | Sản xuất lắp dựng khung bông cửa sắt hộp 20x40x1,4mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 169,9116 | m2 |
| 109 | Sản xuất lan can tay vịn sắt (khung sắt hộp 30x30x1,2mm, song sắt hộp 20x20x1,2m, tay vịn sắt D60x1,5mm) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 53,5268 | m2 |
| 110 | Sản xuất lan can tay vịn sắt (khung sắt hộp 30x60x1,5mm, song sắt hộp 20x20x1,5m, tay vịn sắt D90x2mm) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 258,571 | m2 |
| 111 | Cung cấp lắp đặt cửa lên mái khung sắt, ốp tôn phẳng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,864 | m2 |
| 112 | Cung cấp, lắp đặt thang lồng bằng sắt kích thước 0,7x0,65x10m (khung đỡ sắt V50x50x3,2mm, bậc thang sắt V30x30x3mm, khung lồng thép la 10x1,5mm và 50x3mm) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 113 | Sơn cửa kính 3 nước | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 766,6256 | m2 |
| 114 | Lắp dựng lan can sắt | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 312,0978 | m2 |
| 115 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 222,61 | m2 |
| 116 | Lắp đặt ống uPVC D34x3mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 117 | Lắp đặt co 90 uPVC D34mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 118 | Lắp đặt co 45 uPVC D34mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 119 | Lắp đặt van phao điện | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt van khóa D34 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt van khóa 1 chiều D34 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt Y lọc D34mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt Luppe D34 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt khớp nối giảm chấn D34 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt máy bơm nước thả chìm 3P-3HP Q=7.5 m3/h, H=90m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 126 | Lắp đặt máy bơm điện 3P-3HP Q=12m3/h, H=30m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 127 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 128 | Giếng khoan D140, L=80m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt tủ điền khiển bơm điện | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 130 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,027 | 100m3 |
| 131 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 132 | Xếp gạch 4x8x19 làm dấu | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,032 | m3 |
| 133 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 134 | Lắp đặt ống uPVC D60x3mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống uPVC D27x3mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,94 | 100m |
| 136 | Lắp đặt van khóa tay vặn D27mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 137 | Lắp đặt van khóa tay vặn D60mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt co 90 uPVC D27mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 78 | cái |
| 139 | Lắp đặt co 90 uPVC D60mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 140 | Lắp đặt co 45 uPVC D27mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 46 | cái |
| 141 | Lắp đặt co 45 uPVC D60mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 142 | Lắp đặt tê uPVC D27mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 52 | cái |
| 143 | Lắp đặt tê uPVC D60mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt tê giảm uPVC D60-27mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt nối giảm uPVC D60-27mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt nối răng ngoài D27 ống D27mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 147 | Lắp đặt nối răng ngoài D60 ống D60mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 148 | Lắp đặt co ren trong uPVC D21 ống D27mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 149 | Lắp đặt tê ren ngoài uPVC D21 ống D27mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 150 | Lắp đặt co ren ngoài uPVC D21 ống D27mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 35 | cái |
| 151 | Lắp bít ren trong D21mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 51 | cái |
| 152 | Lắp bít ren ngoài D21mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 153 | Lắp đặt nối trơn nhựa D27mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 154 | Lắp đặt nối trơn nhựa D60mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 155 | Lắp bít trơn nhựa D27mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 156 | Lắp bít trơn nhựa D60mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt ống uPVC D114x3.8mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,96 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống uPVC D90x3mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3,74 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống uPVC D60x3mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,44 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống uPVC D42x3mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống uPVC D34x3mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 162 | Lắp đặt chậu xí bệt cho trẻ khuyết tật | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 163 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 164 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 165 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi cho trẻ khuyết tật | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 166 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 167 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 19 | bộ |
| 168 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 169 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 170 | Lắp đặt phễu thu đường kính 150mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 171 | Lắp đặt vòi xả sàn | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 172 | Lắp đặt co 90 uPVC D34mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 57 | cái |
| 173 | Lắp đặt co 90 uPVC D42mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 54 | cái |
| 174 | Lắp đặt co 90 uPVC D60mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 175 | Lắp đặt co 90 uPVC D90mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 68 | cái |
| 176 | Lắp đặt co 90 uPVC D114mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 34 | cái |
| 177 | Lắp đặt co 45 uPVC D34mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 57 | cái |
| 178 | Lắp đặt co 45 uPVC D42mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 179 | Lắp đặt co 45 uPVC D60mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 180 | Lắp đặt co 45 uPVC D90mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 181 | Lắp đặt co 45 uPVC D114mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 182 | Lắp đặt tê uPVC D42mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 183 | Lắp đặt tê uPVC D60mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 184 | Lắp đặt tê uPVC D90mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 185 | Lắp đặt tê uPVC D114mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 186 | Lắp đặt tê giảm uPVC D90-42mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 187 | Lắp đặt tê giảm uPVC D114-42mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 188 | Lắp đặt tê giảm uPVC D114-90mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 189 | Lắp đặt tê giảm uPVC D114-60mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 190 | Lắp đặt nối giảm uPVC D114-60mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 191 | Lắp đặt nối giảm uPVC D90-42mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 192 | Lắp đặt nối giảm uPVC D90-34mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 193 | Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 90mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 194 | Lắp đặt Y uPVC D114-60mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 195 | Lắp đặt Y uPVC D114-90mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 196 | Lắp đặt Y uPVC D114mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 197 | Lắp đặt Y uPVC D90mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 198 | Lắp đặt Y uPVC D60mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 199 | Lắp đặt bít trơn uPVC D34mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 200 | Lắp đặt bít trơn uPVC D42mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 201 | Lắp đặt bít trơn uPVC D60mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 202 | Lắp đặt bít trơn uPVC D90mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 203 | Lắp đặt bít trơn uPVC D114mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 27 | cái |
| 204 | Lắp đặt nối trơn uPVC D34mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 205 | Lắp đặt nối trơn uPVC D42mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 206 | Lắp đặt nối trơn uPVC D60mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 207 | Lắp đặt nối trơn uPVC D90mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 208 | Lắp đặt nối trơn uPVC D114mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 209 | Lắp bát treo ống D42mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 210 | Lắp bát treo ống D90mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 211 | Lắp bát treo ống D114mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 212 | Lắp đặt tê thông tắc D114mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 213 | Lắp đặt co thông tắc D90mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 214 | Lắp đặt co thông tắc D114mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 215 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3134 | 100m3 |
| 216 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0274 | 100m2 |
| 217 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,04 | m3 |
| 218 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,832 | m3 |
| 219 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7583 | 100m2 |
| 220 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,046 | tấn |
| 221 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 5,704 | m3 |
| 222 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 27,84 | m2 |
| 223 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9696 | m3 |
| 224 | Thi công tầng lọc bằng sỏi to | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,001 | 100m3 |
| 225 | Thi công tầng lọc bằng than củi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,001 | 100m3 |
| 226 | Thi công tầng lọc bằng sỏi nhỏ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,001 | 100m3 |
| 227 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2523 | 100m3 |
| 228 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0611 | 100m3 |
| 229 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4673 | 100m3 |
| 230 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3595 | 100m3 |
| 231 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính =1200mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 30 | đoạn ống |
| 232 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0136 | 100m3 |
| 233 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0136 | 100m3 |
| 234 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0841 | 100m2 |
| 235 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0149 | tấn |
| 236 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6782 | m3 |
| 237 | Đào kênh mương, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,8443 | 100m3 |
| 238 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5621 | 100m3 |
| 239 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7643 | 100m2 |
| 240 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5722 | 100m2 |
| 241 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2376 | 100m2 |
| 242 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3628 | tấn |
| 243 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3,5836 | m3 |
| 244 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 17,532 | m3 |
| 245 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông tường, chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,944 | m3 |
| 246 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4,872 | m3 |
| 247 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 33,872 | m3 |
| 248 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm D300-D400 H30 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 32 | đoạn ống |
| 249 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 233,2 | m2 |
| 250 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3,8936 | m2 |
| 251 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 96,48 | m2 |
| 252 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2677 | 100m3 |
| 253 | Lắp đặt dây cáp mạng UTP-CAT6 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 412 | m |
| 254 | Lắp đặt dây cáp quang 2 core | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 112 | m |
| 255 | Lắp đặt ống PVC D20 mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 282 | m |
| 256 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 257 | Lắp đặt hộp ổ cắm âm tường | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | hộp |
| 258 | Lắp đặt tủ rack 6u | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 259 | Lắp đặt Switch 16 potrs | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 260 | Lắp đặt Switch 48 potrs | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 261 | Lắp đặt Splitter 4 potrs | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 262 | Lắp đặt Modem quang | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 263 | Lắp đặt bộ chống sét lan truyền UTP-RJ45-16CAT6 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 264 | Lắp đặt bộ chống sét lan truyền UTP-RJ45-48CAT6 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 265 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 266 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy ốp trần | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | máy |
| 267 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,35mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 268 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 269 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 270 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 271 | Lắp đặt ống nước ngưng, đường kính 27mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 48 | m |
| 272 | Bảo ôn ống nước ngưng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 27mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 273 | Lắp đặt dây Cu/PVC 3.5mm2- 1C | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 274 | Lắp đặt ống uPVC D20 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 275 | Lắp đặt đèn led tube 1,2m T8/18W | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 35 | bộ |
| 276 | Lắp đặt đèn led tube 1,2m T8/2x18W có chóa chống lóa | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 64 | bộ |
| 277 | Lắp đặt đèn led tube 1,2m T8/18W có chóa tán quang gắn bảng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 278 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 279 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 280 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 281 | Lắp đặt quạt điện - Quạt hút âm tường | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 282 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 62 | cái |
| 283 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 284 | Lắp đặt ổ cắm điện 3 chấu mặt đôi 16A-220V- 2P+E (lắp âm tường) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 53 | cái |
| 285 | Lắp đặt ổ cắm điện 3 chấu mặt đơn 16A-220V- 2P+E (lắp âm tường) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 286 | Lắp đặt mặt nạ công tắc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 38 | hộp |
| 287 | Lắp đặt đế âm tường | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 115 | hộp |
| 288 | Lắp đặt hộp nối âm tường 160x160mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 24 | hộp |
| 289 | Lắp đặt tủ điện 600x800x275mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 290 | Lắp đặt tủ điện 400x600x220mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | tủ |
| 291 | Lắp đặt tủ điện 6 đường | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | tủ |
| 292 | Lắp đặt tủ điện 12 đường | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | tủ |
| 293 | Lắp đặt tủ điện 18 đường | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | tủ |
| 294 | Lắp đặt dây đơn CV 35mm2-1C | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 295 | Lắp đặt dây đơn CV 16mm2-1C | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 296 | Lắp đặt dây đơn CV 14mm2-1C | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 252 | m |
| 297 | Lắp đặt dây đơn CV 10mm2- 1C | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 298 | Lắp đặt dây đơn CV 8mm2- 1C | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 980 | m |
| 299 | Lắp đặt dây đơn CV 6mm2- 1C | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 300 | Lắp đặt dây đơn CV 3.5mm2- 1C | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1.700 | m |
| 301 | Lắp đặt dây đơn CV 2.5mm2- 1C | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1.050 | m |
| 302 | Lắp đặt dây đơn CV 1.5mm2- 1C | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2.250 | m |
| 303 | Lắp đặt ống uPVC D32mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 304 | Lắp đặt ống uPVC D25mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 152 | m |
| 305 | Lắp đặt ống uPVC D20mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1.150 | m |
| 306 | Lắp đặt ống PVC D20mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
| 307 | Lắp đặt máng cáp 150x50x1.2mm + phụ kiện | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 126 | m |
| 308 | Lắp đặt MCCB -3P-150A-25kA | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 309 | Lắp đặt MCCB -3P-100A-15kA | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 310 | Lắp đặt MCCB -3P-50A-15kA | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 311 | Lắp đặt MCB -3P-40A-10kA | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 312 | Lắp đặt MCB -3P-25A-6kA | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 313 | Lắp đặt MCB -2P-25A-6kA | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 314 | Lắp đặt MCB -2P-20A-6kA | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 315 | Lắp đặt MCB -1P-25A-6kA | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 316 | Lắp đặt MCB -1P-20A-6kA | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 317 | Lắp đặt MCB -1P-16A-6kA | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 318 | Lắp đặt MCB -1P-10A-6kA | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 319 | RCBO -2P-25A-6kA-30mA | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 320 | RCBO -2P-16A-6kA-30mA | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 11 | bộ |
| 321 | Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCC | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 322 | Bình chữa cháy khí CO2 - MT5 (5kg) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | bình |
| 323 | Bình chữa cháy bột MFZ8 - 8kg | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | bình |
| 324 | Kệ để bình chữa cháy | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 325 | Lắp đặt đèn thoát hiểm sự cố có bộ sạc và Battery 2Ah - 10w, ổ cắm 2P-10A | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 5 đèn |
| 326 | Lắp đặt đèn sự cố có bộ sạc và Battery 2Ah - 30w, ổ cắm 2P-10A | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,6 | 5 đèn |
| 327 | Lắp đặt dây cáp FR 1.5mm2-3C | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 198 | m |
| 328 | Lắp đặt hộp nối ống | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 17 | hộp |
| 329 | Lắp đặt ống uPVC D20mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 165 | m |
| 330 | Lắp đặt còi báo động | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | bộ |
| 331 | Điện trở cuối nguồn | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 332 | Lắp đặt nút nhấn khẩn cấp | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | bộ |
| 333 | Lắp đặt đầu báo khói | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 21 | bộ |
| 334 | Lắp đặt dây cáp FR 0.75mm2-2C | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 350 | m |
| 335 | Lắp đặt dây cáp FR 1.5mm2-2C | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 84 | m |
| 336 | Lắp đặt ống uPVC D20mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ TẬP ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4,205 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 9,007 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 1x2 chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 17,956 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,8658 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép d6mm, d8mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8848 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép d12mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,3157 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính d16mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9407 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép d20mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3,4654 | tấn |
| 9 | Bê tông móng chiều rộng >250cm, đá 1x2, vữa BT M250 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 71,5815 | m3 |
| 10 | Đắp đất móng công trình | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4,4036 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 38,525 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 11,7663 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,053 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,2427 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép d16mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3,6128 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép d20mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,5801 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4,5796 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3,7816 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,6766 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép d12mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3,077 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 36,9039 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 45,3774 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng phần đất đào móng) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,2364 | 100m3 |
| 24 | Cung cấp đất san lấp đắp nền công trình | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 125,13 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,2493 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép d6mm, d8mm chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2315 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép d10mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1627 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép d14mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9885 | tấn |
| 29 | Bê tông Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 12,2676 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3,068 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 27,8352 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép d6mm, d8mm chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6717 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép d14mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0816 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép d16mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6913 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép d20mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3,5039 | tấn |
| 36 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 102,5461 | m3 |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,648 | m3 |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 11,062 | m3 |
| 39 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 24,656 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1.223,3676 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 758,4302 | m2 |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 121,79 | m2 |
| 43 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 504,32 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 264,3648 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 rộng 100 dày 30 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 216,74 | m |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1.223,3676 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 758,4302 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 925,1532 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 758,4302 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2.148,5208 | m2 |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt bu lông neo M24x600 cấp độ bền B5.6 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 52 | Cung cấp, lắp đặt bu lông liên kết M14x60 cấp độ bền 8.8 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 64 | cái |
| 53 | Gia công hệ khung dàn (thép ống mạ kẽm) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4,7468 | tấn |
| 54 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4,7468 | tấn |
| 55 | Lát gạch sân, nền đường,vỉa hè - gạch xi măng 40x40cm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 7,2 | 1m2 |
| 56 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,6705 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,6705 | tấn |
| 58 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4,4447 | 100m2 |
| 59 | Láng nền sàn có đánh màu tạo dốc, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 277,393 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn, gạch ceramic kích thước 400x400mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 190,1 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 34,146 | m2 |
| 62 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 339,953 | m2 |
| 63 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn epoxy 1 lớp lót, 2 lớp phủ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 346,55 | m2 |
| 64 | Cung cấp cửa đi, kính cường lực 5mm,phụ kiện tay nắm, ổ khóa đồng bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 36,4 | m2 |
| 65 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm 4 cánh trượt hệ 700, kính cường lực 5mm,phụ kiện tay nắm, ổ khóa đồng bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 23,04 | m2 |
| 66 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm 4 cánh lật hệ 700, kính cường lực mờ 5mm,phụ kiện tay nắm, ổ khóa đồng bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 67 | Cung cấp vách kính khung sắt, kính cường lực 5mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 104,16 | m2 |
| 68 | Gia công lắp dựng khung bông cửa sắt hộp 20x40x1,4mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 151,6864 | m2 |
| 69 | Cung cấp lắp đặt lan can sắt (khung thép hộp 30x30x1,2mm, song lan can thép hộp 20x20x1,2mm và tay vịn thép tròn D60x1,5mm) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 10,72 | m2 |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn tĩnh điện) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 198,4 | m2 |
| 71 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 169,36 | m2 |
| 72 | Cung cấp, lắp dựng biểu tượng Olympic bằng mika dày 5mm, cạnh nổi 50mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | gói |
| 73 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 75 | Cung cấp, lắp đặt đèn higtbay 150W | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 76 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 77 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 452 | m |
| 78 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 168 | m |
| 79 | Lắp đặt dây đơn 1x3.5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 896 | m |
| 80 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 81 | Cung cấp, lắp đặt ống điện d20mm: | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 82 | Cung cấp, lắp đặt ống uPVC 20: | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 418 | m |
| 83 | Cung cấp, lắp đặt ống 32: | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 84 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 1 chiều 10A | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 85 | Dimmer quạt 10A | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 87 | Mặt nạ công tắc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 88 | Cung cấp, lắp đặt đế âm tường | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 30 | hộp |
| 89 | Cung cấp, lắp đặt hộp nối âm tường (160x160mm) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | hộp |
| 90 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | tủ |
| 91 | Cung cấp lắp đặt MCCB-3P-50A-15kA | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 92 | Cung cấp lắp đặt MCCB-3P-50A-15kA | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 93 | Cung cấp, lắp đặt MCB-1P-20A-6kA | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 94 | Cung cấp, lắp đặt MCB-1P-16A-6kA | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 95 | Cung cấp, lắp đặt MCB-1P-10A-6kA | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 96 | Cung cấp, lắp đặt RCBO-2P-20A-6kA-30mA | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 97 | Cung cấp lắp đặt ống PVC D34mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 98 | Cung cấp lắp đặt ống PVC D34mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 99 | Lắp đặt van khóa D27mm (tay vặn) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt van khóa D34mm (tay vặn) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 101 | Cung cấp, lắp đặt co nhựa D27mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 102 | Cung cấp, lắp đặt co nhựa D34mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 103 | Cung cấp, lắp đặt lơi nhựa D27mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 104 | Cung cấp, lắp đặt lơi nhựa D34mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 105 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa D27mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 106 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa D34mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 107 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa D34mm giảm D27mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 108 | Cung cấp, lắp đặt nối nhựa D34mm giảm D27mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 109 | Cung cấp, lắp đặt nối răng ngoài D27mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 110 | Cung cấp, lắp đặt co ren ngoài D21/27mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 111 | Cung cấp, lắp đặt bít D21mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 112 | Cung cấp, lắp đặt nối trơn D27mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 113 | Cung cấp, lắp đặt nối trơn D60mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 114 | Cung cấp lắp đặt ống PVC D90mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,64 | 100m |
| 115 | Cung cấp lắp đặt ống PVC D42mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 116 | Cung cấp, lắp đặt co nhựa D90mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 117 | Cung cấp, lắp đặt co nhựa D42mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 118 | Cung cấp, lắp đặt lơi nhựa D90mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 119 | Cung cấp, lắp đặt lơi nhựa D42mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 120 | Cung cấp, lặt đặt nối ống D90mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 121 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa D42mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 122 | Cung cấp, lắp đặt con thỏ D90mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt phễu thu 150x150 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt vòi xả 1 vòi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 125 | Cung cấp, lắp đặt chậu rửa tay bằng Inox (bao gồm: khung chân đỡ Inox 40x40x1mm và 30x30x1mm, máng Inox sus 304 dày 1mm) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 126 | Lắp đặt cầu chặn rác D90mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 127 | Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCC | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 128 | Bình chữa cháy khí CO2 - MT5 (5kg) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | bình |
| 129 | Bình chữa cháy bột MFZ8 - 8kg | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | bình |
| 130 | Kệ để bình chữa cháy | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt đèn thoát hiểm sự cố có bộ sạc và Battery 2Ah - 10w, ổ cắm 2P-10A | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | 5 đèn |
| 132 | Lắp đặt đèn sự cố có bộ sạc và Battery 2Ah - 30w, ổ cắm 2P-10A | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | 5 đèn |
| 133 | Lắp đặt dây cáp FR 1.5mm2-3C | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 86 | m |
| 134 | Lắp đặt hộp nối ống | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | hộp |
| 135 | Lắp đặt ống uPVC D20mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 136 | Lắp đặt còi báo động | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 137 | Điện trở cuối nguồn | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt nút nhấn khẩn cấp | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 139 | Lắp đặt đầu báo khói | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 140 | Lắp đặt đầu báo khói tia chiếu | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 141 | Lắp đặt dây cáp FR 1mm2-2C | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 640 | m |
| 142 | Lắp đặt dây cáp FR 1mm2-4C | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 225 | m |
| 143 | Lắp đặt ống uPVC D20mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 246 | m |
| C | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,086 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,1512 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây kè chắn, chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 20,0777 | m3 |
| 4 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3,12 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 21,84 | m3 |
| 6 | Cắt ron sân | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 88,48 | md |
| 7 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | cây |
| 8 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | gốc cây |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 10cm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,058 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 5,8 | m3 |
| 11 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3,7 | 100m2 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 5cm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,156 | 100m3 |
| D | HỆ THỐNG PCCC - CHỐNG SÉT TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,8673 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1289 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,7298 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5677 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0301 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,5758 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0222 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,3756 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4493 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5031 | tấn |
| 11 | Cung cấp Sika Waterbars yellow O-20 đặt dọc theo mạch ngừng trước khi đổ bê tông | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 36,6 | m |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 7,182 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250, có phụ gia chống thấm cấp B6 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 11,5316 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 16,344 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250, có phụ gia chống thấm cấp B6 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 10,167 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 116,7152 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 60,11 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 44,28 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 31,072 | m2 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6527 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,7748 | 100m3 |
| 22 | Cung cấp lắp đặt thang inox SUS 304 gồm thanh đứng inox D42x1.2, thanh ngang tạo bậc inox D32x1.2, bulong inox nở D12 và các vật tư phụ khác theo thiết kế | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 23 | Gia công nắp đậy bằng thép tấm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | m2 |
| 24 | Lắp dựng nắp đậy bằng thép tấm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6625 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,032 | m3 |
| 28 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,142 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,42 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,13 | m2 |
| 31 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3325 | tấn |
| 32 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3325 | tấn |
| 33 | Bu long neo M16 L300 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | cây |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6841 | 100m2 |
| 35 | Cung cấp lắp đặt lam nhôm chữ Z | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,696 | m2 |
| 36 | Cung cấp lắp đặt cửa cuốn kéo tay thép mạ kẽm, phụ kiện đồng bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 37 | Đào kênh mương, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,2823 | 100m3 |
| 38 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4141 | 100m3 |
| 39 | Gạch thẻ 4x8x19 làm dấu | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 6.850 | viên |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8682 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4141 | 100m3 |
| 42 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,027 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,027 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0036 | 100m2 |
| 45 | Cung cấp Hộp PCCC KT 400x600x200 + cuộn dây D50 dài 20m + lăn phun D50 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 46 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40/32mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,9 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống STK, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 60x2.9mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống STK, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 90x3.2mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống STK, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 114x3.2mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3,88 | 100m |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 151,8881 | m2 |
| 52 | Lắp đặt co STK Ø114 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 53 | Lắp đặt co STK Ø90 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 54 | Lắp đặt co STK Ø60 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê giảm STK Ø114/60 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê giảm STK Ø114/90 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê STK Ø114 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt van xả khí | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 59 | Tủ điện PCCC | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 60 | Máy bơm Diesel Q=20 l/s; H=50m; P=30Hp | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 61 | Máy bơm điện Q=20 l/s; H=50m; P=25Hp | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 62 | Lắp đặt van khóa 1 chiều, đường kính van STK 114mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt van khóa 2 chiều, đường kính van STK 114mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống mềm chống rung Ø114 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt Y lược Ø114 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt Luppe Ø114 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm PCCC | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 68 | Lắp đặt mặt bích Ø90 + ron | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 69 | Lắp đặt mặt bích Ø114 + ron | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 102 | cái |
| 70 | Trung tâm báo cháy 10 zone, chống sét lan truyền, bộ accquy 2AH | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 71 | Vật tư phụ cấp nước PCCC | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| 72 | Vật tư phụ báo cháy | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| 73 | Hóa chất terrafill | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 80 | kg |
| 74 | Lắp đặt kim thu sét hiện đại bán kính 50m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 75 | Đóng cọc tiếp địa D16 L=2,4m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cọc |
| 76 | Lắp đặt dây cáp đồng trần 50mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 168 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn uPVC D27mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 78 | Lắp đặt hộp kiểm tra | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 79 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | sứ |
| 80 | Mối hàn hóa nhiệt | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 81 | Giếng khoan 20m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 82 | Vật tư phụ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| E | HỆ THỐNG THÔNG TIN - ĐIỆN VÀ CHIẾU SÁNG TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 5,4 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,7 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,027 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,027 | 100m3 |
| 5 | Xếp gạch 4x8x19 làm dấu | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,096 | m3 |
| 6 | Lắp đặt dây cáp quang 2 core | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 36 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm HDPE bảo hộ dây dẫn, đường kính 40/32 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 36 | m |
| 8 | Lắp đặt hộp chờ đấu nối 200x200 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 35,2014 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1761 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1759 | 100m3 |
| 13 | Xếp gạch 4x8x19 làm dấu | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,27 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,162 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,192 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,058 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,256 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông tường, chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,896 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0112 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0057 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,196 | m3 |
| 22 | Lắp đặt Bộ relay chống chạm đất - EF 0:50A (30A) + Biến dòng bảo vệ PCT | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt bộ cắt sét 3P - trung tính - đất | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt tủ chứa bộ cắt sét 200x300x150 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 25 | Lắp đặt bộ bảo vệ quá áp/ thấp áp/ quá dòng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt bộ relay phát hiện dòng rò - ELR 0:20a (5a)(3a) + ZCT | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt MCCB -3P-200A-36kA | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt MCCB -3P-150A-25kA | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt MCCB -3P-100A-25kA | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt MCCB -3P-60A-15kA | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt MCCB -3P-50A-15kA | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt MCCB -3P-32A-15kA | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt dây cáp CXV 50mm2-1C | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 160 | m |
| 34 | Lắp đặt dây cáp CXV 25mm2-1C | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 35 | Lắp đặt dây cáp CXV 16mm2-1C | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1.330 | m |
| 36 | Lắp đặt dây cáp CXV 8mm2-1C | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 270 | m |
| 37 | Lắp đặt dây cáp CVV 1.5mm2-2C (từ phao điện xuống máy bơm) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 148 | m |
| 38 | Lắp đặt tủ điện 600x800x350mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 39 | Lắp đặt ống uPVC D20mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
| 40 | Lắp đặt ống HDPE D50/40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 54 | m |
| 41 | Lắp đặt ống HDPE D65/50 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 266 | m |
| 42 | Lắp đặt ống HDPE D 85/65 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 43 | Lắp đặt cọc tiếp địa d=16mm, dài 2,4m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Giếng khoan 25m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | giếng |
| 45 | Lắp đặt cáp đồng trần 50mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 46 | Mối hàn hóa nhiệt | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 47 | Vật tư phụ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| F | A-01 Phòng ngoại ngữ | |||
| 1 | Máy vi tính giáo viên | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Bảng tương tác | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 3 | Thiết bị giáo viên và học sinh bộ thiết bị trả lời trắc nghiệm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 4 | Máy chiếu 3D cự ly gần tốt nhất cho giáo dục và đào tạo BenQ DX808ST | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 5 | Khung treo máy chiếu gần, cáp tín hiệu | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 6 | Camera vật thể | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 7 | Bộ khuyếch đại âm thanh không dây SoundPlus TRArnp STƯ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 8 | Phần mềm và Tài liệu ứng dụng dạy và học tiếng Anh ProMax dùng cho các cấp | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | License |
| 9 | Khung treo bảng tương tác + Vật tư thiết bị phụ kiện | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Phòng |
| 10 | Công lắp đặt + hướng dẫn sử đụng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Phòng |
| 11 | Bàn ghế Giáo viên | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 12 | Bàn ghế học sinh | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | Bộ |
| 13 | Bảng viết | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| G | B-01 Phòng tin học | |||
| 1 | Máy vi tính (Máy chủ) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Máy vi tính (Máy trạm) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 36 | Bộ |
| 3 | Bộ chuyến mạch | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 4 | Cáp mạng Cat5e | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | Thùng |
| 5 | Đầu cáp mang RJ45 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | Hộp |
| 6 | Dây điện 2x6 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 100 | Mét |
| 7 | Dây điện 2x2,5 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 125 | Mét |
| 8 | Công lắp bàn ghế và nối mạng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Ht |
| 9 | Bàn ghế học sinh (Bàn Máy tính) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | Bộ |
| 10 | Bàn ghế Giáo viên | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 11 | Bảng viết | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| H | C-02 Phòng khoa học xã hội | |||
| 1 | Bàn ghế học sinh | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | Bộ |
| 2 | Bàn ghế Giáo viên | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 3 | Bảng viết | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| I | D – 01 Phòng Mỹ Thuật | |||
| 1 | Giá vẽ giáo | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 2 | Giá vẽ học sinh | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 35 | Cái |
| 3 | Bảng vẽ học nhóm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 4 | Bảng vẽ cá nhân | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 35 | Cái |
| 5 | Bảng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 6 | Bàn ghế giáo viên | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 7 | Bàn, ghế học sinh | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 8 | Giá treo tranh | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | Cái |
| J | E - 01 Phòng khoa học tự nhiên | |||
| 1 | Bàn ghế học sinh | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | Bộ |
| 2 | Bàn ghế Giáo viên | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 3 | Bảng viết | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| K | F – 01 Phòng đa chức năng | |||
| 1 | Bàn ghế học sinh | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | Bộ |
| 2 | Bàn ghế Giáo viên | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 3 | Bảng viết | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 4 | Amply | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 5 | Loa công suất Soundking H08 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 6 | Micro không dây | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 7 | Ồ điện nguồn | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Ồ |
| 8 | Dây loa | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 50 | Cuộn |
| 9 | Tủ thiết bị 8U | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| L | G – 06 Phòng học tiểu học | |||
| 1 | Bàn ghế học sinh | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 108 | Bộ |
| 2 | Bàn ghế Giáo viên | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 3 | Bảng viết | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| M | H – 01 Nhà Đa Năng | |||
| 1 | Khung thành bóng đá 5 người Mini | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 2 | Bảng thay người | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 3 | Cờ trọng tài biên | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 4 | Trái bóng đá | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | Quả |
| 5 | Còi trọng tài | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 6 | Trụ cầu lông | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 7 | Lưới cẩu lông | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 8 | Bảng điếm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 9 | Trụ bóng chuyền | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 10 | Lưới bóng chuyền | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 11 | Trái bóng chuyền | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | Trái |
| 12 | Thảm thi đấu thể thao chuyên dùng (đấu võ thuật) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 100 | Tấm |
| 13 | Tủ đồ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 14 | Băng chờ 4 ghế | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 15 | Ghế ngồi cố động viên | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 80 | Cái |
| 16 | Chân dung Bác Hồ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Tấm |
| 17 | Phông nàn sân khấu | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 117 | M2 |
| 18 | Loa KV-15AD | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 19 | Loa Sub | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 20 | Loa monitor | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 21 | Micro không dây | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 22 | Mixer bàn trộn 20 kênh điều khiển hệ thống âm thanh | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 23 | Bộ chia nguồn | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 24 | Đầu rắc nối dẫn tín hiệu Canon | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 24 | Dây |
| 25 | Dây cáp điện nguồn lõi đồng cadivi 5.0 (cuộn 10Om) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Dây |
| 26 | Dây tín hiêu Cordial CMK 222 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Dây |
| 27 | CB nguồn | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 28 | Kệ Tủ đựng Mixer 4Ù | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8893E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô chứng thực của cơ quan thẩm quyền). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.850.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình).Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô chứng thực của cơ quan thẩm quyền | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô chứng thực của cơ quan thẩm quyền | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thiết bị | 1 | + Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành cơ khí;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc xây dựng dân dụng.+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT.Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô chứng thực của cơ quan thẩm quyền. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 2 |
| 5 | Máy hàn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 2 |
| 7 | Máy khoan | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 2 |
| 8 | tô tự đổ ≥ 10 tấn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 2 |
| 9 | Máy đào | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 10 | Máy vận thăng hoặc máy tời | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi