Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220245427-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Thắng Thủy |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220230751 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công thành phố phân cấp cho huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-01 14:39:00 đến ngày 2022-03-11 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,232,964,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.26E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy kinh vỹ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Thắng Thủy |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Nhà lớp học 4 phòng 2 tầng Trường mầm non Thắng Thủy 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công thành phố phân cấp cho huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô tương tự gói thầu; + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). c/ Tài liệu về kỹ thuật nhằm đáp ứng Mục 3, Chương III của E-HSMT. d/ Các tài liệu khác có liên quan. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 43.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Thắng Thủy. Địa chỉ: xã Thắng Thủy, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Bảo. Đường 20-8, thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, TP. Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư thành phố Hải Phòng (Số 01 Đinh Tiên Hoàng, Phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, TP. Hải Phòng) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Vĩnh Bảo (Đường 20-8, thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, TP. Hải Phòng) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,6961 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 176,9396 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 21,8444 | m3 |
| 4 | Cát đen phủ đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 21,8444 | m3 |
| 5 | Ván khuôn lót móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1382 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 21,9404 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4671 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn chân cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4356 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,4368 | tấn |
| 10 | Cốt thép dầm móng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5294 | tấn |
| 11 | Cốt thép dầm móng, đường kính >18 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,1299 | tấn |
| 12 | Cốt thép móng cột, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0343 | tấn |
| 13 | Cốt thép móng cột, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2629 | tấn |
| 14 | Cốt thép móng cột, đường kính >18 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4861 | tấn |
| 15 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 82,5314 | m3 |
| 16 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,5937 | m3 |
| 17 | Xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 45,5268 | m3 |
| 18 | Xây bể phốt, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,111 | m3 |
| 19 | Láng bể phốt, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40,7552 | m2 |
| 20 | Ván khuôn tấm đan bể phốt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0627 | 100m2 |
| 21 | Bê tông tấm đan bể phốt, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,3475 | m3 |
| 22 | Cốt thép tấm đan bể phốt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1999 | tấn |
| 23 | Lắp dựng tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14 | cái |
| 24 | Ván khuôn giằng chống thấm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2827 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép giằng chống thấm, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0766 | tấn |
| 26 | Cốt thép giằng chống thấm, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2838 | tấn |
| 27 | Bê tông giằng chống thấm đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,4932 | m3 |
| 28 | Đắp đất công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,1269 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất, cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,5621 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát nền nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 119,1199 | m3 |
| B | PHẦN THÂN: | |||
| 1 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột tầng 1, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1338 | tấn |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột tầng 2, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1224 | tấn |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép , đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5034 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3971 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm cột tầng 1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,9322 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, cột tầng 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,7354 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,9834 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột tầng 1 đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,9024 | m3 |
| 9 | Bê tông cột tầng 2 đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,3942 | m3 |
| 10 | Xây ốp cột tầng 1 vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,1818 | m3 |
| 11 | Xây ốp cột tầng 2 vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,8333 | m3 |
| 12 | Xây tường gạch không nung, tường tầng 1 vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 50,9019 | m3 |
| 13 | Xây tường gạch không nung tầng 2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 45,5084 | m3 |
| 14 | Ván khuôn lanh tô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3932 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép , đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0361 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0361 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép , đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1498 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép , đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1498 | tấn |
| 19 | Bê tông lanh tô tầng 1, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,408 | m3 |
| 20 | Bê tông lanh tô tầng 2, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,408 | m3 |
| 21 | Ván khuôn xà dầm, giằng nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,2905 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,6504 | 100m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng 1, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5307 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng 2, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4866 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng 1, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6486 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng 2, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,606 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng 1, đường kính >18 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,962 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng 2, đường kính >18 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,795 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,6977 | tấn |
| 30 | Bê tông tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 21,6942 | m3 |
| 31 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 54,077 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung, xây tường sê nô, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,0873 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung, xây tường thu hồi, chắn mái, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,1001 | m3 |
| 34 | Ván khuôn giằng thu hồi chắn nắng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4417 | 100m2 |
| 35 | Cốt thép giằng thu hồi, chắn nắng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1134 | tấn |
| 36 | Cốt thép giằng thu hồi, chắn nắng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6826 | tấn |
| 37 | Bê tông giằng thu hồi, chắn nắng đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,598 | m3 |
| 38 | Trát tường thu hồi, tường chắn mái, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 120,35 | m2 |
| 39 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 120,35 | m2 |
| 40 | Sản xuất xà gồ thép C100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,531 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,531 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - sơn xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 79,2 | m2 |
| 43 | Láng mái không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 103,2226 | m2 |
| 44 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,7928 | 100m2 |
| 45 | Sản xuất, lắp đặt tôn úp nóc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 61,8 | m |
| 46 | Đắp cát tôn nền vệ sinh tầng 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,7594 | m3 |
| 47 | Bê tông lót móng tam cấp, bồn cây, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,9243 | m3 |
| 48 | Xây gạch không nung tường bồn cây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4798 | m3 |
| 49 | Xây bậc tam cấp vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,8708 | m3 |
| 50 | Xây lan can tầng 1, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,4483 | m3 |
| 51 | Xây lan can tầng 2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,231 | m3 |
| 52 | Ván khuôn giằng lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1919 | 100m2 |
| 53 | Cốt thép lan can đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0213 | tấn |
| 54 | Cốt thép lan can, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1054 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,7805 | m3 |
| 56 | Lắp giằng lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 23 | cái |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 65,2281 | m2 |
| 58 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 743,066 | m2 |
| 59 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 54,384 | m2 |
| 60 | Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 143,472 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 109,6922 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 465,04 | m2 |
| 63 | Trát tay vịn, chân lan can hành lang dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 116,6553 | m2 |
| 64 | Trát sênô, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 45,5936 | m2 |
| 65 | Trát chắn nắng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 26,8704 | m2 |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 91,52 | m |
| 67 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 696,24 | m |
| 68 | Trát láng tam cấp vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24,354 | m2 |
| 69 | Láng granitô bậc cầu thang, tam cấp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24,354 | m2 |
| 70 | Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24,65 | m2 |
| 71 | Bê tông đá 4x6, mác 150 lót nền nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20,073 | m3 |
| 72 | Lát nền gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 430,1518 | m2 |
| 73 | Ốp gạch 250x400 vào tường, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 267,792 | m2 |
| 74 | Ốp gạch chân tường gạch 120x500 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,8072 | m2 |
| 75 | Ốp gạch thẻ men bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17,5193 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.594,9 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.066,24 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 3 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.330,57 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 3 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 394,5415 | m2 |
| 80 | Quét SIKA PROOF MEMBRANE | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 142,2914 | m2 |
| 81 | Dán màng chống thấm giấy dầu + láng vữa XMC dày 2cm, mác 100#. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 142,29 | m2 |
| 82 | Sản xuất cửa Pano kính, gỗ nhóm 3 (cả phụ kiện cửa) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 31,68 | m2 |
| 83 | Cửa nhôm hệ XINGFA 55 kính 6.8 ly (màu vân gỗ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 61,12 | m2 |
| 84 | Phụ kiện cửa nhôm XINGFA (bản lề tay nắm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28 | bộ |
| 85 | Sản xuất ánh sáng khung gỗ, kính sê | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 44 | m |
| 86 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 31,68 | m2 |
| 87 | Kính 5 ly | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,32 | m2 |
| 88 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 44 | m |
| 89 | Lắp dựng cửa nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 61,12 | m2 |
| 90 | Nẹp chỉ khung ánh sáng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40,8 | m |
| 91 | Sản xuất lắp đặt goong inox cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 60 | cái |
| 92 | Sản xuất lắp đặt vách ngăn compac | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 33,44 | m2 |
| 93 | Hoa sắt cửa sổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 71,36 | m2 |
| 94 | Lắp dựng hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 71,36 | m2 |
| 95 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 69,96 | m2 |
| 96 | Sơn hoa sắt, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 71,36 | m2 |
| 97 | Phá dỡ lan can thông sang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,8492 | m3 |
| 98 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,3444 | 100m2 |
| 99 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,2647 | 100m2 |
| C | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Aptomat 64A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 2 | Aptomat 30A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 3 | Aptomat 20A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp nối | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40 | hộp |
| 5 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28 | cái |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn compac | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 11 | Móc treo quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 700 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 400 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 200 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 50 | m |
| 17 | Dây cáp cao su 2x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 50 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 470 | m |
| 19 | Côngson đón điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | sứ |
| 21 | Sản xuất lắp đặt tủ điện tổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 22 | Bình nóng lạnh 20 lít | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| D | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tec inoc 2m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bể |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | bộ |
| 5 | Xiphong chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi chậu rửa 2 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | bộ |
| 7 | Van phao bằng đồng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | Cái |
| 8 | Ga inox thu nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 9 | Van 1 chiều | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 10 | Khóa fi34 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt giá treo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp đựng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 27 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,8 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 34 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE fi 32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,8 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,02 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 76 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3 | 100m |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa PVC D27 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18 | Cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | Cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa PVC D76 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | Cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa 90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa 110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 26 | Cút góc fi 27 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28 | cái |
| 27 | Cút góc fi 34 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 28 | Cút góc fi 76 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | cái |
| 29 | Cút góc fi 90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14 | cái |
| 30 | Cút góc fi 110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 31 | Côn 34-27 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 32 | Côn 34-60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 33 | Côn 76-90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 34 | Côn 90-110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 35 | Ống chịu nhiệt fi21 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,24 | 100m |
| 36 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 32 | cái |
| 37 | Ống PVC fi90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,45 | 100m |
| 38 | Cút PVC 90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 39 | Quả cầu chắn rác inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | quả |
| 40 | Đai inox bắt vít ống vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24 | đai |
| E | THU LÔI CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,46 | m3 |
| 2 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 4 | Kéo rải dây chống sét - Loại dây thép D12mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 58 | m |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 3 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,1854 | m2 |
| 6 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cọc |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,46 | m3 |
| 8 | Lắp đặt quả cầu sứ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| F | PHÒNG CHÁY | |||
| 1 | Hộp đựng cứu hỏa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 2 | Bình MFZ8 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bình |
| 3 | Bình khí CO2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bình |
| 4 | Tiêu Lệnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 5 | Bảng nội quy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| G | SÂN LÁT GẠCH | |||
| 1 | Vữa bù trũng tạo cốt dày trung bình 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.035 | m2 |
| 2 | Lát gạch terazzo sân, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.035 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông sân, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 45,411 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá cấp phối đệm móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 45,411 | m3 |
| H | RÃNH | |||
| 1 | Đào móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,4791 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1168 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,4528 | m3 |
| 4 | Xây gạch tường rãnh, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,1392 | m3 |
| 5 | Trát tường rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 70,08 | m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0988 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2296 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,4616 | m3 |
| 9 | Lắp tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 58 | cái |
| 10 | Đắp cát móng rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,8264 | m3 |
| I | VÒM SÂN KHẤU | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,859 | m3 |
| 2 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4651 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cột thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4651 | tấn |
| 4 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,52 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,092 | m3 |
| 6 | Sản xuất vì kèo thép hình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4859 | tấn |
| 7 | Sản xuất xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2012 | tấn |
| 8 | Gia công giằng mái thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2299 | tấn |
| 9 | Lắp dựng vì kèo thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,7158 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2012 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 3 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 54,8163 | m2 |
| 12 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,8568 | 100m2 |
| 13 | Tôn úp nóc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | m |
| 14 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 57 | m2 |
| 15 | Lát nền 500x500, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 57 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,24 | m2 |
| 17 | Ốp gạch thẻ men bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,24 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 27 | m2 |
| 19 | Láng granitô tam cấp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 27 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.26E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường: | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan cầm tay | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy mài | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn sắt thép | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy hàn | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Ô tô tự đổ | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy đào | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy kinh vỹ hoặc toàn đạc | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi