Gói thầu: Di dời thiết bị dạy nghề Xưởng Điện - Điện tử, Xưởng Ô tô và Xưởng Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220235958-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường trung cấp công nghệ Bến Tre |
| Tên gói thầu | Di dời thiết bị dạy nghề Xưởng Điện - Điện tử, Xưởng Ô tô và Xưởng Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220235335 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí Giáo dục - Đào tạo phân bổ cho đơn vị năm 2021 chuyển sang năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-01 14:57:00 đến ngày 2022-03-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 651,137,300 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là700.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 195.340.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng di dời thiết bị dạy nghề, Xưởng điện - Điện tử, Xưởng ô tô và Xưởng Xây dựng hoặc hợp đồng cung cấp thiết bị dạy nghề cho các Trường nghề. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 700.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí/điện/điện tử viễn thông/Cơ điện tử/ Cơ khí động lực.Kèm theo bản sao chứng thực (công chứng)- Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên- Chứng nhận đào tạo Hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2005.- Hợp đồng lao động với Nhà thầu còn hiệu lực- Kinh nghiệm làm chủ trì lắp đặt thiết bị có ít nhất 01 hợp đồng tương tự.Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên Chủ trì lắp đặt hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí/điện/điện tử viễn thông/Cơ điện tử/ Cơ Khí động lực.Kèm theo bản sao chứng thực (công chứng)- Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên- Hợp đồng lao động với Nhà thầu còn hiệu lực.- Kinh nghiệm tham gia lắp đặt, bảo hành, ít nhất 01 hợp đồng tương tự.Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên.Kèm theo bản sao chứng thực (công chứng)- Bằng tốt nghiệp - Hợp đồng lao động với Nhà thầu theo Luật Lao động (còn hiệu lực).- Kinh nghiệm tham gia thực hiện Quản lý an toàn lao động về lắp đặt thiết bị, ít nhất 01 hợp đồng tương tự.- Có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị trong xây dựng hoặc vận tải hàng hóa.Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật lắp đặt |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp nghề trở lên, chuyên ngành Cơ khí/điện/điện tử viễn thông/Cơ điện tử/ Cơ khí động lực.Kèm theo bản sao chứng thực (công chứng)- Bằng tốt nghiệp trung cấp nghề trở lên- Hợp đồng lao động (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật vận hành xe ô tô có cẩn trục |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng lái xe ô tô hạng C trở lên (còn hiệu lực).- Có chứng chỉ vận hành thiết bị nâng (thiết bị cẩn trục ô tô).- Có thẻ An toàn lao động về: Vận hành ô tô; An toàn lái xe ô tô; An toàn về vận hành thiết bị nâng (thiết bị cần trục ô tô); (còn hiệu lực).- Hợp đồng lao động (còn hiệu lực).- Kèm theo bản sao chứng thực (công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật phụ cẩu tô |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có thẻ An toàn lao động về vận hành cần trục ô tô (còn hiệu lực)- Hợp đồng lao động (còn hiệu lực).- Kèm theo bản sao chứng thực (công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trường trung cấp công nghệ Bến Tre |
| E-CDNT 1.2 |
Di dời thiết bị dạy nghề Xưởng Điện - Điện tử, Xưởng Ô tô và Xưởng Xây dựng Di dời thiết bị dạy nghề Xưởng Điện - Điện tử, Xưởng ô tô và Xưởng Xây dựng của Trường Trung cấp Công nghệ Bến Tre 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí Giáo dục - Đào tạo phân bổ cho đơn vị năm 2021 chuyển sang năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải đáp ứng 01 hợp đồng tương tự về quy mô và tính chất hoặc hợp đồng cung cấp thiết bị dạy nghề với Trường nghề ≥ 0,7 tỷ đồng. Hợp đồng đã thực hiện có kèm theo biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hoặc biên bản thanh lý có công chứng (chứng thực) còn hiệu lực. - Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của bên mời thầu. + Thời gian bảo hành ≥ 06 tháng, cam kết trong thời gian bảo hành nếu thiết bị gặp sự cố hoặc hư hỏng đột xuất phải sửa chữa, khắc phục và thay thế linh kiện, vật tư miễn phí trong thời gian bảo hành. + Chế độ bảo trì định kỳ trong thời gian bảo hành ít nhất 03 tháng/1 lần. + Cam kết cung cấp phụ tùng thay thế tối thiểu từ 05 năm kể từ khi hết hạn bảo hành với giá ưu đãi nếu bên mua đặt hàng, thời gian cung cấp từ 4 – 6 tuần kể từ ngày bên mua đặt hàng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Trung cấp Công nghệ Bến Tre, số 889, tỉnh lộ 884 xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre; số 07, đường Cách Mạng Tháng 8, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bến Tre; số 06, đường Cách Mạng Tháng 8, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | ĐIỆN CÔNG NGHIỆP | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | gói | 1 | |
| 2 | Bộ thí nghiệm mạch điện xoay chiều 1 pha (1,4x0,3x0,35)m; 20Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 3 | Bộ thí nghiệm mạch điện xoay chiều 3 pha (1,4x0,3x0,35)m; 20Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 4 | Bộ thí nghiệm máy biến áp (1,4x0,3x0,4)m; 20Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 5 | Khí cụ điện (Linh kiện nhập từ Đức, Nhật, HQ, ĐL lắp ráp tại VN) (1,05x0,7x1,7)m; 10Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 6 | Thiết trí điện (Linh kiện nhập từ Đức, Nhật, HQ, ĐL lắp ráp tại VN) (2x0,35x0,4)m; 30Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 7 | Bộ thí nghiệm máy phát điện 1 chiều cải tiến (1,4x0,3x0,35)m; 20Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 8 | Bộ thí nghiệm máy phát 1 & 3 pha cải tiến (mới 100%). (1,4x0,4x0,4)m; 20Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 9 | Mô hình điều khiển hệ thống điện máy phay phức tạp (1x0,2x1,7)m; 50Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 10 | Mô hình điều khiển hệ thống điện máy tiện phức tạp (1,1x0,6x1,3)m; 20Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 11 | Mạch điện máy mài tròn ngoài (1x0,7x1,9)m; 50Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 12 | Mô hình đk dãy đ/cơ trong dây chuyền sản xuất liên tục vừa điều khiển bằng khí cụ điện vừa dùng PLC Mishubishi FX 12 in/8 out (1x0,2x1,8)m; 20Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 13 | Bàn thí nghiệm điện công nghiệp. (1,2x0,3x0,8)m; 20Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 13 | |
| 14 | Mô hình máy giặt dàn trải. (1x0,7x1,7)m; 20Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 15 | Mạch tự động điều khiển động cơ 3 pha 2 cấp tốc độ (1,2x0,5x0,8)m; 20Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 16 | Mạch tự động điều khiển đấu dây Y/ D động cơ 3 pha (1,2x0,5x0,8)m; 20Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 17 | Tủ sấy dùng để sấy động cơ | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 18 | Động cơ điện 1 pha không quấn dây 1/2HP (0,2x0,15x0,15)m; | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 19 | Động cơ điện 1 pha không quấn dây 1 HP (0,2x0,15x0,15)m; 2Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 20 | Động cơ điện 3 pha không quấn dây 1/2Hp (0,3x0,2x0,2)m; 3Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 21 | Động cơ điện 3 pha không quấn dây 1HP (0,3x0,2x0,2)m; 3Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 22 | Mạch điều khiển động cơ 3 pha tại 1 nơi và nhiều nơi (1,2x0,4x0,8)m; 20Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 23 | Bộ lập trình PLC MITSHUBISHI (12 In/8Out), gồm: (0,8x0,2x0,8)m; 5Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 24 | Hệ thống điều khiển chung PLC S7-200/CPU 212 Siemen (0,8x0,2x0,8)m; 5Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 25 | Mạch điện máy tiện Revonver (mới 100%) (1,2x0,2x1,5)m; 10Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 26 | Mạch điện máy khoan 2A-55 (mới 100%) (1,2x0,8x0,5)m; 10Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 27 | Mạch điện máy ép nhựa (1,2x0,2x1,5)m; 10Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 28 | Bảng quay 2,4 x 1,2m mặt phủ phomica có chân bánh xe (3,6x0,05x2)m; 30Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 29 | Bảng từ không bóng 1,2m x 2,4m khung nhôm (2,4x0,05x1,2)m; | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 30 | Mô hình tủ điện (thiết bị điện) (1,5x0,5x1,2)m; 10Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 31 | Mô hình bàn ủi điện dàn trải. (0,4x0,1x0,1)m; 10Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 32 | Mô hình nồi cơm điện dàn trải. (0,5x0,2x0,3)m; 10Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 33 | Mô hình bổ cắt máy tắm nước nóng trực tiếp. (1,5x0,2x1)m; 10Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 34 | Bộ thực hành lắp điện trong phân xưởng công nghiệp (1,2x0,2x1,1)m; 20Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 35 | Kỹ thuật điện cơ bản cải tiến (Linh kiện nhập từ Đức, Nhật, HQ, ĐL lắp ráp tạiVN) (2x0,4x0,4)m; 20Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 36 | Bộ thí nghiệm động cơ điện 1 - 3 pha cải tiến (1,4x0,3x0,35)m; 20Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 37 | Thiết bị đo mômen và công suất động cơ điện. (1x0,3x0,9)m; 100Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 38 | Bộ thí nghiệm điện gia dụng 9 môđun cải tiến. (1,4x0,2x0,8)m; 50Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 39 | Bộ thực nghiệm đèn chiếu sáng. (1,4x0,2x0,8)m; 10Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 40 | Bộ thực hành lắp đặt các hệ thống bảo vệ điện. (1,4x0,2x0,8)m; 15Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 41 | Bộ thí nghiệm các mạch điện 1 chiều (1,4x0,3x0,35)m; 20Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 42 | Hộp thí nghiệm từ (1x0,5x0,3)m; 20Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 43 | Mô hình bổ cắt máy điện 1 chiều (hoạt động được), 70W . (0,3x0,2x0,15)m; 20Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 44 | Mô hình bổ cắt máy điện 1 chiều (chết), 70W. (0,3x0,2x0,15)m; 20Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 45 | Mô hình chứng minh tính chất thuận nghịch máy phát động cơ của máy điện 1 chiều. (0,5x0,3x0,4)m; 15Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 46 | phát 3 pha (hoạt động được) 150 W. (0,3x0,2x0,15)m; 20Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 47 | Mô hình bổ cắt máy phát 3 pha (chết) 150 W. (0,3x0,2x0,15)m; 15Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 48 | Mô hình bổ cắt động cơ 3 pha (hoạt động được) 1/4 Hp . (0,3x0,2x0,15)m; | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 49 | Mô hình bổ cắt động cơ 3 pha (chết) 3/4 Hp. (0,3x0,2x0,15)m; 10Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 50 | Mô hình bổ cắt động cơ 1 pha (hoạt động được) 1/4 Hp (0,3x0,2x0,15)m; 10Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 51 | Mô hình bổ cắt động cơ 1 pha (không hoạt động) 1/4 Hp (0,3x0,2x0,15)m; 10Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 52 | Mô hình đấu dây động cơ điện 3 pha 2 cấp tốc độ (0,3x0,2x0,15)m; 5Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 53 | Mạch điều khiển đảo chiều bằng nút bấm và tay gạt động cơ 3 pha (0,3x0,2x0,15)m; 5Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 54 | Máy phát điện 3 pha công suất 1,4 Kw có động cơ kéo (0,5x0,4x0,4)m; 30Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 55 | Biến thế tháo lắp loại thường gồm 07 bài thí nghiệm (0,5x0,4x0,2)m; 14Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 56 | Biến thế tháo lắp cải tiến bao gồm 28 bài thí nghiệm (0,5x0,4x0,2)m; 56Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 57 | ;Thiết bị điều khiển động cơ 3 pha dùng;Thiết bị khởi động đ/cơ 3 pha 3 cấp điện trở (không có đ/cơ) SCR;Thiết bị điều khiển động cơ 3 pha dùng TRIAC;Ronha rotor và ronha stator ;Biến áp tự ngẫu 1 pha công suất 1KVA;Biến áp tự ngẫu 3 pha công suất 1KVA; Biến áp tự cảm 1 pha công suất 1KVA;Thiết bị khởi động đ/cơ 3 pha 3 cấp điện trở (không có đ/cơ) ;Thiết bị khởi động động cơ 3 bằng đấu Y/A (không có đ/cơ);Mô hình nguyên lý máy phát xoay chiều 1 pha; Mô hình nguyên lý máy phát 1 chiều;Mô hình nguyên lý máy phát 3 pha; Mạch chuyển đổi nguồn điện 3 pha bằng tay (nguồn lưới qua máy phát). | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | Thùng | 1 | |
| 58 | Mô hình đấu dây động cơ 1 và 3 pha (có cả động cơ) (0,3x0,2x0,15)m; 20Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 59 | Mô hình chuyển mạch Y / A tự động (1,2x0,4x0,8)m; 10Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 60 | Bàn thí nghiệm đo lường điện 1 chiều (có gắn thiết bị đo và mẫu thử) | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 61 | Bàn thí nghiệm đo lường điện xoay chiều 1 pha (có gắn thiết bị đo và mẫu thử) (1,4x0,3x0,4)m; 20Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 62 | Bàn thí nghiệm đo lường điện xoay chiều 3 pha (có gắn thiết bị đo và mẫu thử) (1,4x0,3x0,35)m; 20Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 63 | Bàn thí nghiệm điện cải tiến (có lắp đồng hồ Volt và Ampe, bộ nguồn AC/DC, 0 -12 V và CB 3 pha) (2x0,35x0,4)m; 30Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 64 | Mô hình bảng điện đi dây chìm (1,2x0,2x0,8)m; 5Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 65 | Mô hình bảng điện đi dây nổi (1,2x0,2x0,8)m; 5Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 66 | Mô hình điện khí nén (2x0,2x2)m; 50Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 67 | Mô hình điện thủy lực (2x0,2x2)m; 200Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 68 | Máy phát điện 1 pha (0,8x0,5x0,5)m; 20Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 69 | Tủ điện cho máy công cụ (1,5x0,4x1)m; 20Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 70 | Bộ thực hành điều khiển động cơ AC 1 pha và 3 pha (1x0,8x0,8)m; 20Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 71 | Máy khoan đứng để bàn 13mm (0,5x0,5x1)m; 40Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 72 | Máy khoan đứng cỡ trung 16mm-220V 5 tốc độ (0,5x0,5x1)m; 50Kg;Đồng hồ vạn năng chỉ thị digital Đài Loan;Thùng sắt đựng dụng cụ 20 x 20 x 40 cm;Đồng hồ vạn năng chỉ thị digital Nhật;Volt kế chỉ thị kim;Ampe kế chỉ thị kim AC;Ampe kế chỉ thị kim DC;Máy quấn dây quay tay; 0 -5 A;Ohm kế digital | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 73 | ;Đồng hồ đo tốc độ Digital-PROVA -1000;Máy khoan điện cầm tay 10mm-220V ;Mạch chuông điện, quạt trần;CB chống giật 2 cực 30 A ;CB 10A -1P ;CB 20A -1P;Bộ dụng cụ sửa chữa điện (bao gồm 11 món);Biến dòng 50/5A;Watt kế 1 pha 0 - 1000 W/ 220V ; Watt kế 1 pha 0 - 3000 W/ 220V;Watt kế 3; pha 0 - 1000 W/ 380V ;Watt kế 3 pha 0 - 3000 W/ 380V ;Cos phi kế 380V | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | Thùng | 1 | |
| 74 | ĐIỆN LẠNH | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | Gói | 1 | |
| 75 | Mô hình máy điều hoà nhiệt độ xe ô tô (mới 100%) (1x0,5x1,7)m; 20Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 76 | Bộ thực hành kỹ năng máy điều hoà nhiệt hoà 2 khối 2 chiều (mới 100%) (1x0,5x1,7)m; 30Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 77 | Mô hình máy sấy lạnh đông thăng hoa: sấy nóng và bảo quản lạnh (-20 độ C) - đã qua sử dụng còn lại 70% đến 80% (1x0,5x1,7)m; 20Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 78 | Mô hình thí nghiệm kỹ thuật điện lạnh (thiết bị trong mô hình mới 100%) | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 79 | Mô hình lạnh công nghiệp sử dụng hai máy nén (đã qua sử dụng còn lại 70% đến 80%) (1,3x0,5x1,8)m; 20Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 80 | Mô hình máy nước đá (đã qua sử dụng còn lại từ 70% đến 80%) (1,2x1,2x1,1)m; 100Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 81 | Mô hình tủ lạnh dàn trải (mới 100%) (1x0,5x1,7)m; 20Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 82 | Bộ thực hành kỹ năng tủ kem dàn trải (mới 100%) (1x0,5x1,7)m; 20Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 83 | Mô hình tủ cấp đông (có hai cấp lạnh - đã qua sử dụng còn lại từ 70% đến 80%) (0,7x0,5x1)m; 25Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 84 | Bộ thực hành kỹ năng rơle điện lạnh (mới 100%) (1x0,5x1)m; 15Kg; | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 85 | Máy dò ga điện tử: dò hở ga bằng âm thanh, tín hiệu đèn (0,8x0,5x0,4)m; 50kg;Ampere kiềm KIORITSHU 2017: 600V; Bộ dụng cụ sữa chữa máy lạnh;Đồng hồ nạp ga: 2 đồng hồ đo áp lực, bộ dây khí nạp ga có van;Bộ lả ống đồng có dao cắt; Bộ cuốn ống cỡ 6,8 - 10mm; Đồng hồ đo điện tử chỉ thị kim SANWOA; Ampere kiềm KIORITSHU 2017: 600V;Máy khoan điện cầm tay 10mm: 550W - 220V; Bộ hàn hơi (gió đá) ( VN + ĐL): bình khí gió, bình khí đá, mỏ hàn 3 đầu béc, mỏ cắt, 2 đồng hồ áp lực kiểm tra khí, bộ dây dẫn hơi, đánh lửa, van lắp bình gió và bình đá, kính hàn, bao tay;Bộ tranh sơ đồ và mạch điện trong máy lạnh (04 tờ); 27mm (0,6x0,4x0,8)m; 10Kg; | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | Thùng | 1 | |
| 86 | Bộ chìa khóa tuýp (52 món) từ 4mm - 27mm (0,6x0,4x0,8)m; 10Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 87 | Bộ dụng Thùng dụng cụ cá nhân 20 x 20 x 40cm (0,2x0,2x0,4)m; 2Kgcụ sữa chữa máy lạnh | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 10 | |
| 88 | Chai ga F12: 13,6 Kg (0,2x0,2x1)m; 40Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | Chai | 2 | |
| 89 | Chai ga F22: 13,6 Kg (0,2x0,2x1)m; 40Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | Chai | 2 | |
| 90 | CƠ ĐIỆN TỬ | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | Gói | 1 | |
| 91 | Bộ lập trình PLC MITSHUBISHI (12 In/8 Out) (0,7x0,1x0,4)m; 5Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 5 | |
| 92 | Mô hình điều khiển lập trình PLC Siemens S7-200, CPU222 | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 5 | |
| 93 | Mô hình điều khiển lập trình PLC Siemens S7-200, CPU224 (0,7x0,1x0,4)m; 5Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 94 | Mô hình điều khiển lập trình PLC Siemens - S7 200 CPU 224 (0,7x0,1x0,4)m; 5Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 95 | Mô hình điều khiển lập trình PLC Siemens S7-300 (0,7x0,1x0,4)m; 5Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 96 | Bộ lập trình LOGO ngắn (0,7x0,1x0,4)m; 5Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 97 | Bộ lập trình LOGO dài (0,7x0,1x0,4)m; 5Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 98 | Inverter Mishubishi FR-S520S, công suất 1Hp (0,7x0,1x0,4)m; 8Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 99 | Micromaster 420 Siemens (6SE-2UC 17-5A) (0,7x0,1x0,4)m; 8Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 100 | Bộ lập trình PLC S7-200 có màn hình HMI TP070 (0,7x0,1x0,4)m; 5Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 101 | Mô hình điều khiển PLC Omron 12 In/8 Out CPM2A-20C DR-A-V1 với nguồn AC (0,7x0,1x0,4)m; 5Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 102 | Logo Zen ngắn Omron (0,7x0,1x0,4)m; 5Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 103 | Logo Zen dài Omron có màn hình và 1 modul mở rộng (0,7x0,1x0,4)m; 5Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 104 | Bộ lập trình mạch Profibus (1,15x0,75x1,7)m; 40Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 105 | Bộ lập trình PLC xách tay (Console) (0,7x0,1x0,4)m; 5Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 106 | Điều khiển băng tải (1,6x0,7x1,2)m; 30Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 107 | Điều khiển thang máy (Simatic PLC S7-200) (1x0,4x1,8)m; 40Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 108 | Điều khiển thang máy (Simatic PLC S7-200) (1x0,4x1,8)m; 40Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 109 | Mô hình trạm cân điều khiển bằng PLC Siemens S7-200 có mở rộng (0,8x0,4x0,9)m; 10Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 110 | Mô hình điều khiển đèn giao thông điều khiển bằng PLC Siemens S7-200 (1,5x0,5x1,5)m; 50Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 111 | Mô hình hệ thống trộn nguyên liệu điều khiển bằng PLC S7 - 200, CPU (1,3x0,4x1,5)m; 50Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 112 | Mô hình điều khiển hệ thống khí nén bằng khí cụ điện và PLC Siemens S7-200 (1,5x0,5x1,6)m; 100Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 113 | Mô hình điều khiển hệ thống thủy lực bằng khí cụ điện và PLC Siemens S7-200 (1,5x0,5x1,6)m; 150Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 114 | Mô hình robot vận hành bằng khí nén lựa chọn sản phẩm (1,1x0,6x1,2)m; 60Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 115 | Mô hình đóng - mở cửa tự động có báo động chống trộm (0,8x0,2x0,8)m; 5Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 116 | Mô hình điều khiển hệ thống băng tải và hai robot khí nén để phân loại và xếp kho sản phẩm (1,1x0,5x1,2)m; | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 117 | Mô hình robot điều khiển tự động hệ thống khí nén (1,1x0,5x1,2)m; 60Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 118 | Mô hình chuyển mạch tự động (ATS) sử dụng Logo (1,4x0,5x1,4)m; 200Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 119 | Mô hình máy CNC ba chiều (1,1x0,5x1,5)m; 50Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 120 | Mô hình hệ thống đóng dập nút chai bằng PLC S7-200 (0,9x0,5x1,6)m; 40Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 121 | Bộ thí nghiệm điện tử công suất I (1x0,2x0,2)m; 30Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 122 | Bộ thí nghiệm điện tử công suất II (1x0,2x0,2)m; 30Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 123 | Bộ thí nghiệm điện tử công suất III (1x0,2x0,2)m; 30Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 124 | Bộ thực hành mạch nghịch lưu 1 pha (0,8x0,2x0,8)m; 5Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 125 | Bộ thực hành mạch nghịch lưu 3 pha (0,8x0,2x0,8)m; 5Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 126 | Bộ thực hành lập trình vi điều khiển - 89C51 (0,8x0,2x0,8)m; 5Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 127 | Bộ thí nghiệm đo lường cảm biến (0,8x0,2x0,8)m; 5K | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 128 | Bộ thực hành SCR (0,8x0,2x0,8)m; 5Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 129 | Bộ thực hành tự động điều khiển P.I.D (0,8x0,2x0,8)m; 5Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 130 | Bộ thực hành điều khiển động cơ bước (1,05x0,3x0,9)m; 10Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 131 | Hệ thống điều khiển mức (0,5x0,4x1,1)m; 10Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 132 | Hệ thống điều khiển nhiệt độ (0,5x0,4x1,1)m; 10Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 133 | Hệ thống điều khiển động cơ Servo (0,8x0,2x0,8)m; 5Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 134 | Điều khiển thời gian thực (0,8x0,2x0,8)m; 5Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 135 | Thiết bị thí nghiệm lò vi sóng có điều khiển (1,05x0,5x1)m; 10Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 136 | Bộ thực hành điện tử công nghiệp (1x0,2x0,2)m; 30Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 137 | Thiết bị điều khiển tốc độ động cơ 1pha bằng SCR (0,8x0,2x0,8)m; 5Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 138 | Thiết bị điều khiển tốc độ động cơ 1pha bằng Triac (0,8x0,2x0,8)m; 5Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 139 | Thiết bị điều khiển dòng kích từ máy phát bằng SCR (0,8x0,2x0,8)m; 5Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 140 | CÔNG NGHỆ Ô TÔ | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | Gói | 1 | |
| 141 | Mô hình dàn trải hệ thống chống sét (1,2x0,5x2,1)m; 40Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 142 | Mô hình bơm thủy lực cắt bổ loại piston (0,3x0,2x0,15)m; 5Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 143 | Mô hình bơm thủy lực cắt bổ loại bánh răng (0,3x0,2x0,15)m; 5Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 144 | Mô hình bơm thủy lực cắt bổ loại bánh cánh gạt (0,3x0,2x0,15)m; 5Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 145 | Mô hình động cơ thuỷ lực (0,3x0,2x0,15)m; 5Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 146 | Mô hình cắt bổ hộp phân phối thủy lực (0,3x0,2x0,15)m; 5Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 147 | Mô hình cắt bổ hộp phân phối khí nén (0,3x0,2x0,15)m; 5Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 148 | Động cơ 3 pha rotor lồng sóc (0,3x0,2x0,2)m; 30Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 10 | |
| 149 | Động cơ 3 pha rotor dây quấn (0,3x0,2x0,2)m; 40Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 10 | |
| 150 | Bộ thực hành quấn dây máy điện (0,2x0,1x0,2)m; 40Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 6 | |
| 151 | Máy cắt cầm tay (0,8x0,5x0,4)m; 50kg;Bơm chìm;Bộ nguồn thủy lực;Tủ điện (vỏ);Đồng hồ đo điện trở tiếp địa dạng hiển thị số;Đồng hồ đo điện trở tiếp địa dạng hiển thị kim;Công tắc tơ ;Rơle nhiệt;Rơle trung gian + Đế;Rơle thời gian 60s + Đế;Rơle thời gian (loại giây/phút/giờ) + Đế;Công tắc hành trình loại cần gạt;Rơle bảo vệ quá dòng;Rơle bảo vệ quá áp, thấp áp (mới 100%);Nút nhấn đơn (xanh/đỏ);Nút nhấn đôi (ON/OFF); | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | Thùng | 1 | |
| 152 | Nút nhấn ba (FOR/OFF/REV);Nút nhấn khẩn cấp Ø25;Đèn báo tính hiệu (Xanh - Đỏ - Vàng);Xylanh thủy lực;Xylanh khí nén; Van thuỷ lực loại 1 cuộn hút;Van thuỷ lực loại 2 cuộn hút;Van khí nén loại 1 cuộn hút (5/2-1/4"), với điện áp 220VAC;Hộp phân phối khí nén; Đế van thuỷ lực;Đế van khí nén; Công tắc hành trình loại cần nhấn;Dao động ký (mới 100%);Mỏ hàn xung (mới 100%);Mỏ hàn thường 40W (mới 100%);Mỏ hàn thường 100W; | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | Thùng | 1 | |
| 153 | KỸ THUẬT SỬA CHỮA LẮP RÁP MÁY TÍNH - QUẢN TRỊ MẠNG | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | Gói | 1 | |
| 154 | Máy vi tính (Mạng) SERVER (0,8x0,5x0,5)m; 30Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 155 | USP 2KVA (0,5x0,2x0,3)m; 50Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 156 | IBM SYSTEM X3400 (Tower / 5U)7975-ABA) (0,8x0,6x0,15)m; 30Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 157 | Tủ mạng Comrack 42U Việt Nam (1,2x0,6x1,2)m; 20Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 158 | UPS SANTAK C2KS (0,5x0,2x0,3)m; 50Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 159 | Máy in Laser Brother HL-2040 (0,5x0,5x0,4)m; 5Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 60 | |
| 160 | Máy tính thương hiệu Việt nam sản xuất trên dây chuyền công nghiệp , có hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2008; ISO 14001:2004) FPT Elead M525 (0,5x0,3x0,5)m; 5Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 161 | Giá thư viện GS5-K5 (2x0,45x0,5)m; 40Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 162 | Giá thư viện GS5-K2 (1x0,45x0,5)m; 40Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 10 | |
| 163 | Tủ đựng file tài liệu DC1350H1 (1,2x0,4x1,9)m; 60Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 164 | Bàn vi tính t@ble EDU-n (n =1) (0,6x0,6x0,2)m; 15Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 60 | |
| 165 | Ghế đơn gấp mạ C135 (0,4x0,4x0,1)m; 3Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 60 | |
| 166 | Ghế ngồi công cộng PC324 (1,5x0,51x0,5)m; 20Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 4 | |
| 167 | Máy chủ Cơ sở dữ liệu và OPAC (0,8x0,6x0,15)m; 30Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 168 | Máy trạm Atrust Thinclient T100L (0,15x0,15x0,15)m; 2Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 28 | |
| 169 | Monitor 17 icnh LCD (0,45x0,1x0,4)m; 2Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 28 | |
| 170 | Máy in A4 - HP LaserJet Pro P1606dn Chính hãng (0,4x0,4x0,4)m; 5Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 171 | Máy quét Kodak i1320 Plus Chính hãng (0,5x0,5x0,1)m; 2Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 172 | Thiết bị nạp và khử từ (0,4x0,3x0,2)m; 3Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 173 | Máy in mã vạch Datamax (0,5x0,5x0,4)m; 5Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 174 | Thiết bị đọc mã vạch tại bàn - OMNI 652 (0,2x0,2x0,05)m; 0,3Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 175 | CipherLab CPT 8000L - USB (Máy - đế) (0,1x0,1x0,1)m; 0,3Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 176 | Bộ chuyển mạch Cisco Linksys SR2024 (0,6x0,4x0,05)m; 3Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 177 | UPS cho máy chủ (0,8x0,5x0,1)m; 5Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 178 | Bộ công cụ lắp ráp máy tính (0,5x0,4x0,4)m; 0,5Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 179 | Bộ thiết bị đào tạo khắc phục sự cố ổ đĩa cứng (0,5x0,4x0,4)m; 4Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 180 | Bộ thiết bị bảo trì và khắc phục sự cố màn hình LCD (0,5x0,4x0,4)m; 4Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 181 | Bộ thiết bị đào tạo khắc phục sự cố ổ đĩa DVD-RW (0,5x0,4x0,4)m; 4K | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 182 | Bộ thiết bị đào tạo bảo trì và khắc phục sự cố máy in laze (0,5x0,4x0,4)m; 4Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 183 | Bộ thiết bị đào tạo bảo trì và khắc phục sự cố máy in kim (0,5x0,4x0,4)m; 4Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 184 | Bộ thiết bị đào tạo bảo trì và khắc phục sự cố máy in phun (0,5x0,4x0,4)m; 4Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 185 | Bộ đào tạo về khắc phục sự cố máy tính xách tay (0,5x0,4x0,4)m; 4Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 186 | Máy tính xách tay Sony VAIO VPCF217HG Chính hãng (0,4x0,3x0,05)m; 4Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 187 | Máy tính xách tay Sony VAIO VPCEB42EG Chính hãng (0,4x0,3x0,05)m; 4Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 20 | |
| 188 | Máy tính thương hiệu Việt Nam;Sản xuất trên dây chuyền công nghiệp (ISO 9001:2008; ISO 14001 : 2004; ISO 17025 : 2005) (0,5x0,3x0,5)m; 5Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 90 | |
| 189 | Bộ linh kiện máy tính xách tay (phải đảm bảo lắp thành 1 bộ máy tính hoàn chỉnh và hoạt động được) (0,4x0,3x0,05)m; 4Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 6 | |
| 190 | Máy in A4 - laser Canon LBP 3300 (0,4x0,4x0,4)m; 10Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 191 | Máy in kim Epson LQ-2190 (0,5x0,3x0,2)m; 5Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 192 | Máy chiếu vật thể (0,4x0,3x0,1)m; 3Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 193 | Máy chiếu PANASONIC PT–LB90EA (0,4x0,3x0,1)m; 2Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 4 | |
| 194 | Màn treo tường 84'' (2.13m x 2.13m) (2,13x0,05x0,1)m; 20Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 3 | |
| 195 | Máy chủ: IBM Server x3650 M3 Xeon 6C X5675 95W 3.06GHz (0,8x0,6x0,15)m; 30Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 196 | UPS Santak BLAZER 1000VA (0,5x0,15x0,2)m; 5Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 197 | Oscilloscope (0,4x0,3x0,2)m; 5Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 198 | Máy phát xung (0,4x0,3x0,2)m; 3Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 3 | |
| 199 | Bộ thiết bị khò, hàn (0,1x0,1x0,1)m; 3Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 3 | |
| 200 | Tủ đựng dụng cụ dạy nghề (0,5x0,4x0,8)m; 10Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 13 | |
| 201 | Bộ đào tạo SWITCH cho mạng LAN (0,5x0,4x0,4)m; 4Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 202 | Bộ đào tạo các vấn đề về cáp và đấu nối trong mạng máy tính (0,5x0,4x0,4)m; 4Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 203 | Bộ thiết bị đào tạo khắc phục sự cố máy tính Intel (0,5x0,4x0,4)m; 4Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 204 | Máy in A4 - HP LaserJet Pro P1102 Chính hãng (0,4x0,4x0,4)m; 5Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 205 | Máy Scan HP Scanjet G4010 (0,5x0,3x0,1)m; 2Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 206 | Bộ linh kiện máy tính để bàn (0,5x0,3x0,5)m; 3Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 5 | |
| 207 | Bàn phòng lắp ráp cài đặt (theo qui cách hình vẽ dưới có thể tháo lắp được). (2,4x1,2x0,3)m; 120Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 6 | |
| 208 | Bàn phòng mạng máy tính (theo qui cách hình vẽ dưới có thể tháo lắp được) (1,8x1,2x0,3)m; 120Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 6 | |
| 209 | Bàn phòng thực hành sửa chữa (theo qui cách hình vẽ dưới có thể tháo lắp được) (2,4x1,2x0,3)m; 120Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 6 | |
| 210 | Ghế học sinh (0,43x0,45x0,95)m; 5Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 60 | |
| 211 | Tủ mạng Rack 42u sâu 1000mm (1x0,4x1,2)m; 40Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 212 | CÔNG NGHỆ Ô TÔ | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | Gói | 1 | |
| 213 | Động cơ chạy xăng 3 xilanh, 4 thì: (0,8x0,6x0,7)m; 50Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 214 | Sơ đồ hoạt động hệ thống phun xăng, hệ thống đánh lửa (2x0,2x1)m; 40Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 215 | Máy sạc đề sử dụng điện 3 pha 380V Hiệu TELWIN ENERGY 1000 START (có caltalo kèm theo) (0,5x1x1,2)m; 50Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 216 | Bàn cân chỉnh vòi phun (0,4x0,4x0,4)m; 10Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 217 | Thước đo độ chụm và đo góc quay bánh xe (0,5x0,5x0,1)m; 10Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 218 | Đồng hồ đo áp suất dầu động cơ. Áp suất 0 - 7 kg/cm2 (0,2x0,1x0,1)m; 1Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 219 | Mô hình hệ thống điện và máy Honda gồm có: (1,2x0,8x0,9)m; 40Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 220 | Bảng điện Honda Dream có cả máy bổ cắt (2x1,2x1,2)m; 50Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 221 | Bảng điện xe WAVE (2x1,2x1,2)m; 50Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 222 | Máy Honda Cub 81 (Nhật) (0,5x0,5x0,5)m; 40Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 223 | Máy Citi (Hàn Quốc) (0,5x0,5x0,8)m; 40Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 224 | Máy Wave (TQ) (0,5x0,5x0,8)m; 40Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 225 | Máy phát điện xoay chiều (sử dụng tiết chế tạo rung, thiết bị mới 100%) (0,2x0,2x0,2)m; 10Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 226 | ;Đồng hồ đo áp suất nén động cơ xăng. Áp suất 0 - 4 kg/cm2;Đồng hồ đo áp suất nén động cơ dầu. Áp suất 0 - 5 kg/cm3;Đèn Timing light 4 chức năng; Van ép lò xo giảm xóc HINODE F 370 | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | Thùng | 1 | |
| 227 | Máy nén khí 8 kg và hệ thống ống dẫn và súng sịt hơi FATACO động cơ 1HP (0,6x0,4x0,6)m; 80Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 228 | Động cơ xăng 4 xilanh (sử dụng hệ thống đánh lửa bán dẫn) (1,2x0,8x1)m; 150Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 229 | Hộp số cơ khí (mới 100%) (1x0,5x0,5)m; 10Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 230 | Hộp số thuỷ lực (mới 100%) (1x0,5x0,5)m; 10Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 231 | Hộp tay lái cơ khí, vô lăng lái (mới 100%) (1x0,5x0,5)m; 10Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 232 | Hộp tay lái trợ lực thuỷ lực kèm bơm dầu, vô lăng (mới 100%) (1x0,5x0,5)m; 10Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 233 | Xy lanh chính, xy lanh phụ, cơ cấu phanh (mới 100%) (0,5x0,4x0,3)m; 10Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 234 | Trợ lực khí nén (mới 100%) (0,8x0,7x0,5)m; 30Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 235 | Trợ lực chân không (mới 100%) (1x0,8x0,8)m; 50Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 236 | Mô hình thắng đĩa có trợ lực hơi (mới 100%) (1x0,8x0,8)m; 50Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 237 | Cầu chủ động trước (1x1,5x1)m; 40Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 238 | Cầu chủ động sau xe tải hoặc xe du lịch (xe tải 7 tấn và du lịch đời mới sau năm 1990) (1,6x0,3x0,5)m; 30Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 239 | Trục truyền các đăng (của Nhật hoặc Hàn Quốc lắp ráp tại Việt Nam) (1x0,2x0,2)m; 10Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 240 | Mô hình thắng guốc (mới 100%) - của Nhật hoặc Hàn Quốc được lắp ráp tại Việt Nam (0,4x0,4x0,4)m; 10Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 241 | Mô hình mâm điện đánh lửa bằng vít (0,8x0,5x0,4)m; 50kg; Mô hình mâm điện đánh lửa bằng mạch điện tử (IC);Bơm cao áp CAV / DPA (điều tốc thuỷ lực và cơ khí) (mới 100%);Bơm cao áp PE (loại 6 xilanh bơm kiểu dãy - mới 100%);Bơm cao áp VE (mới 100%);Bộ bơm xăng dùng điện (mới 100%);Mô hình hệ thống cung cấp xăng (mới 100%);Mô hình hệ thống cung cấp dầu (mới 100%);Hệ thống đánh lửa thường (mới 100%, Nhật 03 cái, Hàn Quốc 02 cái);Hệ thống đánh lửa bán dẫn Toyota (mới 100%);Dụng cụ tháo lắp séc măng HANDY TOOL H - 73; | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | Thùng | 1 | |
| 242 | Máy phát điện xoay chiều (sử dụng tiết chế bán dẫn, thiết bị mới 100%) (0,4x0,3x0,3)m; 10Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 243 | Mô hình hệ thống điện: (1,4x1,4x1,6)m; 30Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 244 | Bộ thí nghiệm Điện tử ôtô-Mạch đánh lửa (0,4x0,4x0,2)m; 5Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 245 | Bộ thí nghiệm Ứng dụng bộ cảm biến trên ôtô (0,5x0,5x0,2)m; 20Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 246 | Bộ thí nghiệm kiểm soát hộp vi xử lý trong ôtô (0,5x0,5x0,2)m; 20Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 247 | Bộ thí nghiệm Ứng dụng Cơ cấu truyền động trong Ô tô (0,5x0,5x0,2)m; 20Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 248 | khí xã động cơ Diezen và động cơ xăng (0,8x0,5x1,2)m; 50Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 249 | Máy nén khí + Hệ thống khí nén phân xưởng (1,7x0,7x1,5)m; 300Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 250 | Máy tách nước (làm khô) cho khí nén (0,7x0,4x0,8)m; 100Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 251 | Cẩu móc động cơ (1,9x0,3x1,4)m; 100Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 252 | Giá đỡ hộp số (0,8x0,7x1,3)m; 50Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 253 | Kích cá sấu (1,4x0,4x1)m; 30Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 254 | Kệ đỡ ô tô (0,2x0,2x0,4)m; 5Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 255 | Thiết bị hút bụi, làm sạch: mài khô, chà nhám (0,8x0,5x0,9)m; 20Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 256 | Máy cân bằng động bánh xe bằng vi tính (1,1x0,9x1,6)m; 100Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 257 | Máy ra vào lốp xe du lịch (0,9x0,7x1,7)m; 180Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 258 | Máy tạo khí nitơ (0,7x0,5x1,4)m; 100Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 259 | Thiết bị kiểm tra, hiệu chỉnh góc đặt bánh xe bằng máy tính (1,2x0,9x1,1)m; 100Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 260 | Máy ép thuỷ lực bằng tay (0,5x0,3x1)m; 50Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 261 | Bộ dụng cụ chuyên dùng cho tháo lắp động cơ 159 chi tiết (Đài Loan) bao gồm tủ dụng cụ (0,8x0,5x0,5)m; 50Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 262 | Hệ thống thiết bị pha sơn vi tính + máy vi tính + phần mềm (Kansai-Japan) (3x0,3x2)m; 200Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 263 | Súng vặn ốc đầu 3/4" (Đài Loan) (0,8x0,5x0,4)m; 50kg; Máy mài đĩa dùng khí nén;Máy mài dây dùng khí nén;Máy mài góc tam giác dùng khí nén;Máy chà ma tít có hút bụi;Máy đánh bóng sơn dùng khí nén;Súng sơn 1.4mm Cốc điều chỉnh độ nghiêng 400cc. Nhà sản xuất: Devibiss - Japan; | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | Thùng | 1 | |
| 264 | Đèn sấy sơn bằng tia hồng ngoại (0,8x0,5x1,7)m; 100Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 265 | Máy sạc gas lạnh R134a Model: HR-371 Hãng sx: Heshbon (0,6x0,3x0,8)m; 100Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 266 | Thiết bị đào tạo, thực hành kiểm tra dò ga của hệ thống A/C ô tô hiện đại. (0,8x0,5x0,4)m; 50kg;Thiết bị cho đào tạo kiểm tra và sửa chữa điều hoà ôtô. Bộ kiểm tra nhiệt độ làm lạnh của A/C ;Bộ đồng hồ cầm tay chuyên dùng cho kiểm tra điện ôtô ;Thiết bị kiểm tra vòi phun bằng tay ;Thiết bị kiểm tra thông rửa vòi phun nhiên liệu động cơ xăng bằng sóng siêu âm;Bơm dầu bằng khí nén Model: HG-33026 Hãng SX: HPMM China;Thiết bị hút dầu thải bằng khí nén ;Bơm mỡ bằng khí nén;Thiết bị thay dầu phanh;Thiết bị thay dầu hộp số tự động;Hệ thống hút khí thải trong xưởng; | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | Thùng | 1 | |
| 267 | ;Thiết bị đo tỷ trọng ăcquy;Bộ khẩu dùng cho súng vặn ốc đầu 3/4";Súng vặn ốc bằng khí nén đầu 1/2";Bộ khẩu dùng cho súng vặn ốc đầu 1/2";Súng vặn vít bằng khí nén đầu 1/4";Súng vặn ốc đầu 1";Bộ khẩu dùng cho súng vặn ốc dài 1"-'Model: GDAD 0804 KAWASAKI (Nhật) (Model: GDAD 0804 TOPTUL-Đài Loan);Bộ 02 kìm kẹp vỏ tự khoá để hãm khi hàn ghép vỏ;Bộ 02 kìm kẹp vỏ tự khoá để hãm khi hàn ghép vỏ;Bộ quan sát vòi phun khi kiểm tra trên thiết bị;Bộ lọc khí nén;Bộ dụng cụ tháo lắp kính chắn gió ô tô; | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | Thùng | 2 | |
| 268 | Máy phân tích, kiểm tra, chẩn đoán động cơ tổng hợp (0,4x0,3x0,3)m; 20Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 269 | Máy chẩn đoán (0,5x0,4x0,3)m; 10Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 270 | Bộ thùng đồ nghề 7 ngăn kéo 165 chi tiết (0,8x0,5x1,2)m; 150Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 3 | |
| 271 | Bộ dụng cụ làm đồng đe và búa (0,8x0,5x0,4)m; 50kg;Cảo lò xo phuộc nhún; Bộ tranh cấu tạo động cơ ô tô;Dây dẫn hơi dài 10m, cì (cỡ) 1/4Inch;Cuộn ống hơi nối dài (5m);Sợi ống hơi dài 6m;Cuộn dây hơi thu tự động;Bộ lọc khí và bổ sung dầu bôi trơn;Bộ dao bả ma tít Nước sx: Việt Nam | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | Thùng | 1 | |
| 272 | CƠ KHÍ - GÒ HÀN | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | Gói | 1 | |
| 273 | Xe nâng đẩy tay dùng cần đạp thuỷ lực trọng lượng 300kg (Scissor life table) SLT-660F (1x0,3x0,5)m; 100Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 274 | Máy nén khí 10kg động cơ 3Hp/3pha 380v (1,2x0,6x0,6)m; 100Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 275 | Máy cắt con rùa (0,5x0,3x0,3)m; 16Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 276 | Máy cắt chép hình (1x0,3x0,8)m; 21Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 277 | Máy cắt ống (0,38x0,35x0,55)m; 50Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 278 | Đe rèn 50kg (0,5x0,15x0,12)m; 50Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 279 | Đe gò cầm tay (bộ 12 loại) (0,8x0,5x0,4)m; 100kg;Búa tay rèn lọai 3kg;Búa tạ 5 kg có cả cán;Êtô bàn hàm 120 mm;Êtô bàn hàm 200 mm;Qụat mát phân xưởng 220 V, 1;P 600 MM;Máy mài cầm tay 120mm 1200W-220V | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | Thùng | 2 | |
| 280 | Bàn nguội 1,8 x 0,8 x 0,75 m khung thép 50x50x5 mm mặt bàn gỗ dày 50 mm (1,8x0,8x0,75)m; 100Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 6 | |
| 281 | Máy khoan đứng (0,5x0,5x1)m; 20Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 282 | Êtô phay TNK QHK-160 (0,41x0,31x0,16)m; 30Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 3 | |
| 283 | Máy cắt góc đa năng (0,53x0,85x0,63)m; 40Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 284 | Máy mài 2 đá có chân (0,5x0,5x1)m; 60Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 285 | Tủ đựng đồ 9 ngăn (0,95x0,457x1,83)m; 60Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 286 | Tủ đựng dụng cụ 2 ngăn (0,63x0,4x0,72)m; 30Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 3 | |
| 287 | Tủ đựng dụng cụ (0,7x0,4x0,8)m; 10Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 6 | |
| 288 | Tủ tole đựng dụng cụ 0,5 x 1,4 x 1,6 m (0,5x1,4x1,6)m; 30Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 289 | Dao phay modun m1 - m4 (bộ 32 lưỡi) (0,8x0,5x0,4)m; 50kg;Thước đứng vạch dấu ;Bộ Hàn hơi;Thuớc lá inox 300 mm;Thước đo chiều sâu;Thước đo chiều cao;Pan me đo chân ren;Panme đo răng ; Phạm vi đo 0-25 mm (code 123-101); Độ chính xác ±4μm; Độ chia 0.01mm;Phạm vi đo 25-50 mm (code 123-102); Độ chính xác ±4μm; Độ chia 0.01mm; Phạm vi đo 50-75 mm (code 123-103); Độ chính xác ±6μm; Độ chia 0.01mm; Phạm vi đo 75-100 mm (code 123-104); Độ chính xác ±6μm; Độ chia 0.01mm;Panme đo trong ;Phạm vi đo 5-30 mm;Phạm vi đo 25-50mm;Phạm vi đo 50-75mm;Phạm vi đo 75-100mm;Mũi dao phay răng cháp M2-80;Mũi dao phay mặt đầu răng chấp (mũi tròn);Phay chữ T VN F20*3.0 | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | Thùng | 1 | |
| 290 | ;Mãnh dao đi kèm dao phay rảnh chữ T răng thép Ø20;Dao phay đĩa 3 mặt cắt F80*27L*12 (xx)m; Kg;Dao phay đĩa cung lồi F80*27L*12;Dao phay góc mang cá 45độ Ø30mm;Cán dao F25*200;Mãnh dao đi kèm cán dao F25*200;Phay Moduyn M1.5;Phay Moduyn M2.0;Phay Moduyn M2.5;Dao phay ghép mảnh phay ren;Mãnh dao đi kèm dao phay trụ ghép mảnh (xx)m; Kg;Dao phay trụ ghép mảnh;Mãnh dao đi kèm dao phay trụ ghép mảnh;Dao phay trụ đứng mũi ghép (Dao phay Seco helical) Ø20mm;Mãnh dao đi kèm dao phay trụ ghép mảnh;Dao phay cắt đứt TQ 63*2;Dao phay cắt đứt TQ 63*3;Dao phay cắt đứt TQ 63*4;Dao phay cắt đứt TQ 63*1;Dao phay trụ ngang Nhật Ø63;Dưỡng đo răng Moore & Wright MW180-01;Dao phay ngón SWT Ø10;12;16;20;Bộ đá mài cho máy mài 2 đá;Dao tiện cắt đứt CNC;Mảnh dao di kèm dao tiện cắt đứt;Dao tiện lỗ CNC;Mảnh dao di kèm dao tiện lỗ;Mảnh dao tiện ren trong đi kèm | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | Thùng | 1 | |
| 291 | KỸ THUẬT XÂY DỰNG | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | Gói | 1 | |
| 292 | Máy xoa nền Hàn Quốc (2x1,2x1)m; 50Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 293 | Máy đầm bàn MT-55FW (MT-55) (0,67x0,37x1,2)m; 80Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 294 | Bộ coppha cột, dầm, sàn bằng nhựa cho diện tích 80m2 (2x1x1,5)m; 300Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 295 | Máy đo kinh vĩ + Thước + Chân (0,2x0,2x0,5)m; 15Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 296 | Máy đo thủy bình +Thước+Chân Model: AL-240 Pentax (0,2x0,2x0,5)m; 2Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 297 | Giường hai tầng kiểu GT40BH có thêm bàn viết bằng gỗ melamine dày 15mm đặt trên đầu giường và hai hòm tôn đựng đồ đặt dưới gầm giường tầng 1 . Khung giường thép hộp 25x50, 30x30, tròn phi 22. (1,95x0,5x0,2)m; 50Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 59 | |
| 298 | VĂN PHÒNG 2 KHOA - KHO VẬT TƯ | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | Gói | 1 | |
| 299 | Bàn vi tính (1,2x0,6x0,8)m; 30Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 11 | |
| 300 | Bàn o van (1,8x1,1x1)m; 50Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 301 | Ghế tiếp khách (0,5x0,5x1,2)m; 10Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 7 | |
| 302 | Tủ lớn (1,3x1,6x0,5)m; 100Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 303 | Tủ đựng vật tư (2x0,8x1,2)m; 80Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 3 | |
| 304 | Bàn cây (1,2x0,6x0,8)m; 5Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 305 | Bàn lớn (1,8x1x1,2)m; 10Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 306 | Bàn cây (1,2x0,6x0,8)m; 5Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 12 | |
| 307 | Bàn thực hành máy điện (2x1x0,8)m; 40Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 5 | |
| 308 | Bàn học thực hành (2x1x0,8)m; 20Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 8 | |
| 309 | Bàn học sinh (1,2x0,4x0,75)m; 20Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 73 | |
| 310 | Ghế học sinh (0,4x0,4x1)m; 8Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 203 | |
| 311 | Bàn giáo viên (1,2x0,6x0,8)m; 30Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 9 | |
| 312 | Ghế xếp (1x0,5x0,1)m; 5Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 20 | |
| 313 | Bàn lớn (1,4x0,8x0,9)m; 10Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 314 | Bảng viết (3,6x0,05x1,3)m; 50Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 9 | |
| 315 | Bảng học thực hành (2,4x0,05x0,8)m; 50Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 12 | |
| 316 | Băng ngồi (2x0,2x0,4)m; 10Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 13 | |
| 317 | Tủ nhỏ (1x0,5x1,2)m; 15Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 5 | |
| 318 | Tủ lớn (1,2x0,4x1,9)m; 30Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 3 | |
| 319 | Kệ (2x0,5x0,2)m; 20Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 7 | |
| 320 | Tủ hồ sơ (1,8x0,5x1,8)m; 100Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 321 | Bàn dài (1,4x0,6x0,8)m; 30Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 6 | |
| 322 | Bàn nguội (1,8x0,8x0,8)m; 100Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 5 | |
| 323 | ĐIỆN CÔNG NGHIỆP | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | Gói | 1 | |
| 324 | Mô hình máy điện (Linh kiện nhập từ Đức, Nhật, HQ, ĐL lắp ráp tại VN) (2,1x0,7x1,9)m; 300Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 325 | ĐIỆN LẠNH | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | Gói | 1 | |
| 326 | Mô hình kho lạnh có nhiệt độ (-4 độ C) - đã qua sử dụng còn lại 70% đến 80% (2,7x1,5x2)m; 500Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 327 | Mô hình máy điều hoà nhiệt độ trung tâm (Đã qua sử dụng còn lại từ 70% đến 80%) (0,8x0,5x2)m; 200Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 328 | CÔNG NGHỆ Ô TÔ | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | Gói | 1 | |
| 329 | Phòng sơn Model: LY-8200 (7x5,6x1)m; 1.500Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 330 | Động cơ xăng 4 xilanh (sử dụng hệ thống đánh lửa bằng vít lửa) (1x0,8x1)m; 200Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 331 | Động cơ xăng 4 xilanh (sử dụng hệ thống phun xăng điện tử) (1x0,8x1)m; 200Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 332 | Mô hình cấu tạo ôtô xăng 4 xilanh, rời từng bộ phận đặt trên giá di động (đã qua sử dụng) (2,8x1,4x1,3)m; 200Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 333 | Động cơ chạy dầu 4 xilanh, hoạt động, đặt trên giá di động (máy đã qua sử dụng) (1,5x0,8x1)m; 150Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 334 | Mô hình liên động bổ cắt: máy 4 xilanh + hộp số + các đăng + cần sau chuyển động liên hoàn có moteur kéo (máy Hàn Quốc, Nhật đã qua sử dụng được lắp ráp tại Việt Nam) (2,8x1,4x1,1)m; 200Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 335 | Tổng thành xe du lịch lắp trên khung sắt, có đời sau năm 1995 có đủ bộ phận chuyển động với động cơ nổ được. Mô hình này có thể dùng cho học sinh tập vận hành toàn bộ các bộ phận của ô tô và tập vào số không tải (2,8x1,45x1,1)m; 150Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 336 | Mô hình bổ cắt động cơ chạy dầu 4 xilanh (máy Hàn Quốc, Nhật đã qua sử dụng) (1,5x0,8x1)m; 150Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 337 | Thiết bị kiểm tra tổng hợp kiểu Châu Âu (kiểm tra giảm chấn, phanh, trượt ngang ) (3x1,5x0,5)m; 700Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 338 | Thiết bị kiểm tra tổng hợp kiểu Châu Âu (kiểm tra giảm chấn, phanh, trượt ngang ) (3x1,5x0,5)m; 700Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 339 | Cầu nâng gấp xếp (4x1,9x0,5)m; 300Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 340 | Cầu nâng 1 trụ dùng khí nén (0,5x0,5x3)m; 300Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 341 | Động cơ xăng Toyota Vios (1x0,6x0,6)m; 130Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 342 | Động cơ Diesel phun dầu điện tử Toyota 1KZ- Lancruiser (1x0,6x0,6)m; 200Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 343 | Động cơ xăng Honda Civic (1x0,6x0,6)m; 300Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 344 | Máy phát điện dự phòng (3x1,5x2)m; 4.000Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 345 | Động cơ 4 kỳ (cho tháo, lắp) (1x0,6x0,6)m; 100Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 3 | |
| 346 | Động cơ xăng 2 kỳ 1 xy lanh;Xe Suzuki RGV (1x0,5x0,6)m; 100Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 347 | Động cơ 4 kỳ 4 xy lanh xe Toyota Camry đời 1995 (1x0,6x0,6)m; 200Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 348 | Động cơ Common rail của DENSO động cơ 2 KD - FTV xe Toyota hiace (1x0,6x0,6)m; 200Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 349 | Máy cân bơm cao áp 12 nhánh (3x1,2x2)m; 1.000Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 350 | KỸ THUẬT XÂY DỰNG | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | Gói | 1 | |
| 351 | Máy vận thăng nâng hàng tải trọng 300kg (1,5x1,5x1,5)m; 200Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 352 | Máy trộn bêtong 350 lít (Động cơ Thái lan GX - 160; 5,5HP) (1x1x1,2)m; 190Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 353 | Máy uốn sắt Cự Bá có điều chỉnh góc cỡ lớn: 8mm-28mm Model: GQ 40 Trung Quốc (0,8x0,8x0,8)m; 200Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 354 | Máy xúc đào tổng hợp JCB 3CX (3,5x2x2,5)m; 2850Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 355 | Máy trộn bệ tông nâng tự hành 350 lít (2,9x1,35x1,15)m; 650Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 356 | Máy trôn bê tông ngang 2 trục - SHENGYA (3,03x2,52x1,5)m; 2.000Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 357 | Trụ điện cho học sinh lắp đặt đường dây cao 8,5 mét (8,5x0,3x0,3)m; 200Kg | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | Cây | 4 | |
| 358 | Chi phí vật tư hỗ trợ vận chuyển, lắp đặt, đấu nối và sửa chữa các thiết bị (dây dù, màng PE bọc TB, con lăn thép đặc, cây gỗ lót chêm, dầu chống sét, mỡ bò, nhớt thủy lực bổ xung. Băng keo điện, dây điện đấu nối bổ xung ...) (10%) | Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | Gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 195.340.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là700.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 195.340.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng di dời thiết bị dạy nghề, Xưởng điện - Điện tử, Xưởng ô tô và Xưởng Xây dựng hoặc hợp đồng cung cấp thiết bị dạy nghề cho các Trường nghề. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 700.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí/điện/điện tử viễn thông/Cơ điện tử/ Cơ khí động lực.Kèm theo bản sao chứng thực (công chứng)- Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên- Chứng nhận đào tạo Hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2005.- Hợp đồng lao động với Nhà thầu còn hiệu lực- Kinh nghiệm làm chủ trì lắp đặt thiết bị có ít nhất 01 hợp đồng tương tự.Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên Chủ trì lắp đặt hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí/điện/điện tử viễn thông/Cơ điện tử/ Cơ Khí động lực.Kèm theo bản sao chứng thực (công chứng)- Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên- Hợp đồng lao động với Nhà thầu còn hiệu lực.- Kinh nghiệm tham gia lắp đặt, bảo hành, ít nhất 01 hợp đồng tương tự.Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ quản lý an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên.Kèm theo bản sao chứng thực (công chứng)- Bằng tốt nghiệp - Hợp đồng lao động với Nhà thầu theo Luật Lao động (còn hiệu lực).- Kinh nghiệm tham gia thực hiện Quản lý an toàn lao động về lắp đặt thiết bị, ít nhất 01 hợp đồng tương tự.- Có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị trong xây dựng hoặc vận tải hàng hóa.Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư | 3 | 3 |
| 4 | Nhân viên kỹ thuật lắp đặt | 3 | Tốt nghiệp trung cấp nghề trở lên, chuyên ngành Cơ khí/điện/điện tử viễn thông/Cơ điện tử/ Cơ khí động lực.Kèm theo bản sao chứng thực (công chứng)- Bằng tốt nghiệp trung cấp nghề trở lên- Hợp đồng lao động (còn hiệu lực). | 3 | 3 |
| 5 | Nhân viên kỹ thuật vận hành xe ô tô có cẩn trục | 1 | - Có bằng lái xe ô tô hạng C trở lên (còn hiệu lực).- Có chứng chỉ vận hành thiết bị nâng (thiết bị cẩn trục ô tô).- Có thẻ An toàn lao động về: Vận hành ô tô; An toàn lái xe ô tô; An toàn về vận hành thiết bị nâng (thiết bị cần trục ô tô); (còn hiệu lực).- Hợp đồng lao động (còn hiệu lực).- Kèm theo bản sao chứng thực (công chứng) | 1 | 1 |
| 6 | Nhân viên kỹ thuật phụ cẩu tô | 2 | - Có thẻ An toàn lao động về vận hành cần trục ô tô (còn hiệu lực)- Hợp đồng lao động (còn hiệu lực).- Kèm theo bản sao chứng thực (công chứng) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi