Gói thầu: Di dời thiết bị dạy nghề Xưởng Điện - Điện tử, Xưởng Ô tô và Xưởng Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220235958-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường trung cấp công nghệ Bến Tre
Tên gói thầu Di dời thiết bị dạy nghề Xưởng Điện - Điện tử, Xưởng Ô tô và Xưởng Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220235335
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí Giáo dục - Đào tạo phân bổ cho đơn vị năm 2021 chuyển sang năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-01 14:57:00 đến ngày 2022-03-08 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 651,137,300 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là700.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 195.340.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng di dời thiết bị dạy nghề, Xưởng điện - Điện tử, Xưởng ô tô và Xưởng Xây dựng hoặc hợp đồng cung cấp thiết bị dạy nghề cho các Trường nghề.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 700.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí/điện/điện tử viễn thông/Cơ điện tử/ Cơ khí động lực.Kèm theo bản sao chứng thực (công chứng)- Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên- Chứng nhận đào tạo Hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2005.- Hợp đồng lao động với Nhà thầu còn hiệu lực- Kinh nghiệm làm chủ trì lắp đặt thiết bị có ít nhất 01 hợp đồng tương tự.Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên Chủ trì lắp đặt hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí/điện/điện tử viễn thông/Cơ điện tử/ Cơ Khí động lực.Kèm theo bản sao chứng thực (công chứng)- Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên- Hợp đồng lao động với Nhà thầu còn hiệu lực.- Kinh nghiệm tham gia lắp đặt, bảo hành, ít nhất 01 hợp đồng tương tự.Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên.Kèm theo bản sao chứng thực (công chứng)- Bằng tốt nghiệp - Hợp đồng lao động với Nhà thầu theo Luật Lao động (còn hiệu lực).- Kinh nghiệm tham gia thực hiện Quản lý an toàn lao động về lắp đặt thiết bị, ít nhất 01 hợp đồng tương tự.- Có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị trong xây dựng hoặc vận tải hàng hóa.Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân viên kỹ thuật lắp đặt
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp nghề trở lên, chuyên ngành Cơ khí/điện/điện tử viễn thông/Cơ điện tử/ Cơ khí động lực.Kèm theo bản sao chứng thực (công chứng)- Bằng tốt nghiệp trung cấp nghề trở lên- Hợp đồng lao động (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân viên kỹ thuật vận hành xe ô tô có cẩn trục
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng lái xe ô tô hạng C trở lên (còn hiệu lực).- Có chứng chỉ vận hành thiết bị nâng (thiết bị cẩn trục ô tô).- Có thẻ An toàn lao động về: Vận hành ô tô; An toàn lái xe ô tô; An toàn về vận hành thiết bị nâng (thiết bị cần trục ô tô); (còn hiệu lực).- Hợp đồng lao động (còn hiệu lực).- Kèm theo bản sao chứng thực (công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân viên kỹ thuật phụ cẩu tô
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có thẻ An toàn lao động về vận hành cần trục ô tô (còn hiệu lực)- Hợp đồng lao động (còn hiệu lực).- Kèm theo bản sao chứng thực (công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Trường trung cấp công nghệ Bến Tre
E-CDNT 1.2 Di dời thiết bị dạy nghề Xưởng Điện - Điện tử, Xưởng Ô tô và Xưởng Xây dựng
Di dời thiết bị dạy nghề Xưởng Điện - Điện tử, Xưởng ô tô và Xưởng Xây dựng của Trường Trung cấp Công nghệ Bến Tre
45 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí Giáo dục - Đào tạo phân bổ cho đơn vị năm 2021 chuyển sang năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Trung cấp Công nghệ Bến Tre, số 889, tỉnh lộ 884 xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Trung tâm Phát triển nhà: Số 36, đường Thủ Khoa Huân, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.


- Bên mời thầu: Trường trung cấp công nghệ Bến Tre , địa chỉ: 899 tỉnh lộ 884, ấp 2, xã Sơn Đông, TP.Bến Tre, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Trường Trung cấp Công nghệ Bến Tre, số 889, tỉnh lộ 884 xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre


E-CDNT 10.7
Không yêu cầu.
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu phải đáp ứng 01 hợp đồng tương tự về quy mô và tính chất hoặc hợp đồng cung cấp thiết bị dạy nghề với Trường nghề ≥ 0,7 tỷ đồng. Hợp đồng đã thực hiện có kèm theo biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hoặc biên bản thanh lý có công chứng (chứng thực) còn hiệu lực. - Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của bên mời thầu. + Thời gian bảo hành ≥ 06 tháng, cam kết trong thời gian bảo hành nếu thiết bị gặp sự cố hoặc hư hỏng đột xuất phải sửa chữa, khắc phục và thay thế linh kiện, vật tư miễn phí trong thời gian bảo hành. + Chế độ bảo trì định kỳ trong thời gian bảo hành ít nhất 03 tháng/1 lần. + Cam kết cung cấp phụ tùng thay thế tối thiểu từ 05 năm kể từ khi hết hạn bảo hành với giá ưu đãi nếu bên mua đặt hàng, thời gian cung cấp từ 4 – 6 tuần kể từ ngày bên mua đặt hàng.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Trung cấp Công nghệ Bến Tre, số 889, tỉnh lộ 884 xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre; số 07, đường Cách Mạng Tháng 8, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bến Tre; số 06, đường Cách Mạng Tháng 8, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 ĐIỆN CÔNG NGHIỆP Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật gói 1
2 Bộ thí nghiệm mạch điện xoay chiều 1 pha (1,4x0,3x0,35)m; 20Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật bộ 1
3 Bộ thí nghiệm mạch điện xoay chiều 3 pha (1,4x0,3x0,35)m; 20Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật bộ 1
4 Bộ thí nghiệm máy biến áp (1,4x0,3x0,4)m; 20Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật bộ 1
5 Khí cụ điện (Linh kiện nhập từ Đức, Nhật, HQ, ĐL lắp ráp tại VN) (1,05x0,7x1,7)m; 10Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật bộ 1
6 Thiết trí điện (Linh kiện nhập từ Đức, Nhật, HQ, ĐL lắp ráp tại VN) (2x0,35x0,4)m; 30Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật bộ 1
7 Bộ thí nghiệm máy phát điện 1 chiều cải tiến (1,4x0,3x0,35)m; 20Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật bộ 1
8 Bộ thí nghiệm máy phát 1 & 3 pha cải tiến (mới 100%). (1,4x0,4x0,4)m; 20Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật bộ 1
9 Mô hình điều khiển hệ thống điện máy phay phức tạp (1x0,2x1,7)m; 50Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật bộ 1
10 Mô hình điều khiển hệ thống điện máy tiện phức tạp (1,1x0,6x1,3)m; 20Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật bộ 1
11 Mạch điện máy mài tròn ngoài (1x0,7x1,9)m; 50Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật bộ 1
12 Mô hình đk dãy đ/cơ trong dây chuyền sản xuất liên tục vừa điều khiển bằng khí cụ điện vừa dùng PLC Mishubishi FX 12 in/8 out (1x0,2x1,8)m; 20Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật bộ 1
13 Bàn thí nghiệm điện công nghiệp. (1,2x0,3x0,8)m; 20Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật bộ 13
14 Mô hình máy giặt dàn trải. (1x0,7x1,7)m; 20Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật bộ 1
15 Mạch tự động điều khiển động cơ 3 pha 2 cấp tốc độ (1,2x0,5x0,8)m; 20Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật bộ 1
16 Mạch tự động điều khiển đấu dây Y/ D động cơ 3 pha (1,2x0,5x0,8)m; 20Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật bộ 1
17 Tủ sấy dùng để sấy động cơ Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật bộ 1
18 Động cơ điện 1 pha không quấn dây 1/2HP (0,2x0,15x0,15)m; Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật bộ 1
19 Động cơ điện 1 pha không quấn dây 1 HP (0,2x0,15x0,15)m; 2Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật bộ 1
20 Động cơ điện 3 pha không quấn dây 1/2Hp (0,3x0,2x0,2)m; 3Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật bộ 1
21 Động cơ điện 3 pha không quấn dây 1HP (0,3x0,2x0,2)m; 3Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật bộ 1
22 Mạch điều khiển động cơ 3 pha tại 1 nơi và nhiều nơi (1,2x0,4x0,8)m; 20Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật bộ 1
23 Bộ lập trình PLC MITSHUBISHI (12 In/8Out), gồm: (0,8x0,2x0,8)m; 5Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật bộ 1
24 Hệ thống điều khiển chung PLC S7-200/CPU 212 Siemen (0,8x0,2x0,8)m; 5Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật bộ 1
25 Mạch điện máy tiện Revonver (mới 100%) (1,2x0,2x1,5)m; 10Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật bộ 1
26 Mạch điện máy khoan 2A-55 (mới 100%) (1,2x0,8x0,5)m; 10Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật bộ 1
27 Mạch điện máy ép nhựa (1,2x0,2x1,5)m; 10Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật bộ 1
28 Bảng quay 2,4 x 1,2m mặt phủ phomica có chân bánh xe (3,6x0,05x2)m; 30Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
29 Bảng từ không bóng 1,2m x 2,4m khung nhôm (2,4x0,05x1,2)m; Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
30 Mô hình tủ điện (thiết bị điện) (1,5x0,5x1,2)m; 10Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật bộ 1
31 Mô hình bàn ủi điện dàn trải. (0,4x0,1x0,1)m; 10Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật bộ 1
32 Mô hình nồi cơm điện dàn trải. (0,5x0,2x0,3)m; 10Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật bộ 1
33 Mô hình bổ cắt máy tắm nước nóng trực tiếp. (1,5x0,2x1)m; 10Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật bộ 1
34 Bộ thực hành lắp điện trong phân xưởng công nghiệp (1,2x0,2x1,1)m; 20Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật bộ 1
35 Kỹ thuật điện cơ bản cải tiến (Linh kiện nhập từ Đức, Nhật, HQ, ĐL lắp ráp tạiVN) (2x0,4x0,4)m; 20Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật bộ 1
36 Bộ thí nghiệm động cơ điện 1 - 3 pha cải tiến (1,4x0,3x0,35)m; 20Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật bộ 1
37 Thiết bị đo mômen và công suất động cơ điện. (1x0,3x0,9)m; 100Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật bộ 1
38 Bộ thí nghiệm điện gia dụng 9 môđun cải tiến. (1,4x0,2x0,8)m; 50Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật bộ 1
39 Bộ thực nghiệm đèn chiếu sáng. (1,4x0,2x0,8)m; 10Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật bộ 1
40 Bộ thực hành lắp đặt các hệ thống bảo vệ điện. (1,4x0,2x0,8)m; 15Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật bộ 1
41 Bộ thí nghiệm các mạch điện 1 chiều (1,4x0,3x0,35)m; 20Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật bộ 1
42 Hộp thí nghiệm từ (1x0,5x0,3)m; 20Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật bộ 1
43 Mô hình bổ cắt máy điện 1 chiều (hoạt động được), 70W . (0,3x0,2x0,15)m; 20Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật bộ 1
44 Mô hình bổ cắt máy điện 1 chiều (chết), 70W. (0,3x0,2x0,15)m; 20Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật bộ 1
45 Mô hình chứng minh tính chất thuận nghịch máy phát động cơ của máy điện 1 chiều. (0,5x0,3x0,4)m; 15Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật bộ 1
46 phát 3 pha (hoạt động được) 150 W. (0,3x0,2x0,15)m; 20Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật bộ 1
47 Mô hình bổ cắt máy phát 3 pha (chết) 150 W. (0,3x0,2x0,15)m; 15Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật bộ 1
48 Mô hình bổ cắt động cơ 3 pha (hoạt động được) 1/4 Hp . (0,3x0,2x0,15)m; Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật bộ 1
49 Mô hình bổ cắt động cơ 3 pha (chết) 3/4 Hp. (0,3x0,2x0,15)m; 10Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật bộ 1
50 Mô hình bổ cắt động cơ 1 pha (hoạt động được) 1/4 Hp (0,3x0,2x0,15)m; 10Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật bộ 1
51 Mô hình bổ cắt động cơ 1 pha (không hoạt động) 1/4 Hp (0,3x0,2x0,15)m; 10Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật bộ 1
52 Mô hình đấu dây động cơ điện 3 pha 2 cấp tốc độ (0,3x0,2x0,15)m; 5Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật bộ 1
53 Mạch điều khiển đảo chiều bằng nút bấm và tay gạt động cơ 3 pha (0,3x0,2x0,15)m; 5Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật bộ 1
54 Máy phát điện 3 pha công suất 1,4 Kw có động cơ kéo (0,5x0,4x0,4)m; 30Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật bộ 1
55 Biến thế tháo lắp loại thường gồm 07 bài thí nghiệm (0,5x0,4x0,2)m; 14Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật bộ 1
56 Biến thế tháo lắp cải tiến bao gồm 28 bài thí nghiệm (0,5x0,4x0,2)m; 56Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật bộ 1
57 ;Thiết bị điều khiển động cơ 3 pha dùng;Thiết bị khởi động đ/cơ 3 pha 3 cấp điện trở (không có đ/cơ) SCR;Thiết bị điều khiển động cơ 3 pha dùng TRIAC;Ronha rotor và ronha stator ;Biến áp tự ngẫu 1 pha công suất 1KVA;Biến áp tự ngẫu 3 pha công suất 1KVA; Biến áp tự cảm 1 pha công suất 1KVA;Thiết bị khởi động đ/cơ 3 pha 3 cấp điện trở (không có đ/cơ) ;Thiết bị khởi động động cơ 3 bằng đấu Y/A (không có đ/cơ);Mô hình nguyên lý máy phát xoay chiều 1 pha; Mô hình nguyên lý máy phát 1 chiều;Mô hình nguyên lý máy phát 3 pha; Mạch chuyển đổi nguồn điện 3 pha bằng tay (nguồn lưới qua máy phát). Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật Thùng 1
58 Mô hình đấu dây động cơ 1 và 3 pha (có cả động cơ) (0,3x0,2x0,15)m; 20Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật bộ 1
59 Mô hình chuyển mạch Y / A tự động (1,2x0,4x0,8)m; 10Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật bộ 1
60 Bàn thí nghiệm đo lường điện 1 chiều (có gắn thiết bị đo và mẫu thử) Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật bộ 1
61 Bàn thí nghiệm đo lường điện xoay chiều 1 pha (có gắn thiết bị đo và mẫu thử) (1,4x0,3x0,4)m; 20Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật bộ 1
62 Bàn thí nghiệm đo lường điện xoay chiều 3 pha (có gắn thiết bị đo và mẫu thử) (1,4x0,3x0,35)m; 20Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật bộ 1
63 Bàn thí nghiệm điện cải tiến (có lắp đồng hồ Volt và Ampe, bộ nguồn AC/DC, 0 -12 V và CB 3 pha) (2x0,35x0,4)m; 30Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật bộ 1
64 Mô hình bảng điện đi dây chìm (1,2x0,2x0,8)m; 5Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật bộ 1
65 Mô hình bảng điện đi dây nổi (1,2x0,2x0,8)m; 5Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật bộ 1
66 Mô hình điện khí nén (2x0,2x2)m; 50Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật bộ 2
67 Mô hình điện thủy lực (2x0,2x2)m; 200Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật bộ 1
68 Máy phát điện 1 pha (0,8x0,5x0,5)m; 20Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
69 Tủ điện cho máy công cụ (1,5x0,4x1)m; 20Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật bộ 1
70 Bộ thực hành điều khiển động cơ AC 1 pha và 3 pha (1x0,8x0,8)m; 20Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật bộ 1
71 Máy khoan đứng để bàn 13mm (0,5x0,5x1)m; 40Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
72 Máy khoan đứng cỡ trung 16mm-220V 5 tốc độ (0,5x0,5x1)m; 50Kg;Đồng hồ vạn năng chỉ thị digital Đài Loan;Thùng sắt đựng dụng cụ 20 x 20 x 40 cm;Đồng hồ vạn năng chỉ thị digital Nhật;Volt kế chỉ thị kim;Ampe kế chỉ thị kim AC;Ampe kế chỉ thị kim DC;Máy quấn dây quay tay; 0 -5 A;Ohm kế digital Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
73 ;Đồng hồ đo tốc độ Digital-PROVA -1000;Máy khoan điện cầm tay 10mm-220V ;Mạch chuông điện, quạt trần;CB chống giật 2 cực 30 A ;CB 10A -1P ;CB 20A -1P;Bộ dụng cụ sửa chữa điện (bao gồm 11 món);Biến dòng 50/5A;Watt kế 1 pha 0 - 1000 W/ 220V ; Watt kế 1 pha 0 - 3000 W/ 220V;Watt kế 3; pha 0 - 1000 W/ 380V ;Watt kế 3 pha 0 - 3000 W/ 380V ;Cos phi kế 380V Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật Thùng 1
74 ĐIỆN LẠNH Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật Gói 1
75 Mô hình máy điều hoà nhiệt độ xe ô tô (mới 100%) (1x0,5x1,7)m; 20Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật bộ 2
76 Bộ thực hành kỹ năng máy điều hoà nhiệt hoà 2 khối 2 chiều (mới 100%) (1x0,5x1,7)m; 30Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật bộ 2
77 Mô hình máy sấy lạnh đông thăng hoa: sấy nóng và bảo quản lạnh (-20 độ C) - đã qua sử dụng còn lại 70% đến 80% (1x0,5x1,7)m; 20Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật bộ 1
78 Mô hình thí nghiệm kỹ thuật điện lạnh (thiết bị trong mô hình mới 100%) Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật bộ 2
79 Mô hình lạnh công nghiệp sử dụng hai máy nén (đã qua sử dụng còn lại 70% đến 80%) (1,3x0,5x1,8)m; 20Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật bộ 1
80 Mô hình máy nước đá (đã qua sử dụng còn lại từ 70% đến 80%) (1,2x1,2x1,1)m; 100Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật bộ 1
81 Mô hình tủ lạnh dàn trải (mới 100%) (1x0,5x1,7)m; 20Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật bộ 2
82 Bộ thực hành kỹ năng tủ kem dàn trải (mới 100%) (1x0,5x1,7)m; 20Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật bộ 2
83 Mô hình tủ cấp đông (có hai cấp lạnh - đã qua sử dụng còn lại từ 70% đến 80%) (0,7x0,5x1)m; 25Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật bộ 1
84 Bộ thực hành kỹ năng rơle điện lạnh (mới 100%) (1x0,5x1)m; 15Kg; Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật bộ 2
85 Máy dò ga điện tử: dò hở ga bằng âm thanh, tín hiệu đèn (0,8x0,5x0,4)m; 50kg;Ampere kiềm KIORITSHU 2017: 600V; Bộ dụng cụ sữa chữa máy lạnh;Đồng hồ nạp ga: 2 đồng hồ đo áp lực, bộ dây khí nạp ga có van;Bộ lả ống đồng có dao cắt; Bộ cuốn ống cỡ 6,8 - 10mm; Đồng hồ đo điện tử chỉ thị kim SANWOA; Ampere kiềm KIORITSHU 2017: 600V;Máy khoan điện cầm tay 10mm: 550W - 220V; Bộ hàn hơi (gió đá) ( VN + ĐL): bình khí gió, bình khí đá, mỏ hàn 3 đầu béc, mỏ cắt, 2 đồng hồ áp lực kiểm tra khí, bộ dây dẫn hơi, đánh lửa, van lắp bình gió và bình đá, kính hàn, bao tay;Bộ tranh sơ đồ và mạch điện trong máy lạnh (04 tờ); 27mm (0,6x0,4x0,8)m; 10Kg; Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật Thùng 1
86 Bộ chìa khóa tuýp (52 món) từ 4mm - 27mm (0,6x0,4x0,8)m; 10Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật bộ 2
87 Bộ dụng Thùng dụng cụ cá nhân 20 x 20 x 40cm (0,2x0,2x0,4)m; 2Kgcụ sữa chữa máy lạnh Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật Cái 10
88 Chai ga F12: 13,6 Kg (0,2x0,2x1)m; 40Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật Chai 2
89 Chai ga F22: 13,6 Kg (0,2x0,2x1)m; 40Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật Chai 2
90 CƠ ĐIỆN TỬ Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật Gói 1
91 Bộ lập trình PLC MITSHUBISHI (12 In/8 Out) (0,7x0,1x0,4)m; 5Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật bộ 5
92 Mô hình điều khiển lập trình PLC Siemens S7-200, CPU222 Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật bộ 5
93 Mô hình điều khiển lập trình PLC Siemens S7-200, CPU224 (0,7x0,1x0,4)m; 5Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật bộ 2
94 Mô hình điều khiển lập trình PLC Siemens - S7 200 CPU 224 (0,7x0,1x0,4)m; 5Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật bộ 2
95 Mô hình điều khiển lập trình PLC Siemens S7-300 (0,7x0,1x0,4)m; 5Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật bộ 2
96 Bộ lập trình LOGO ngắn (0,7x0,1x0,4)m; 5Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật bộ 2
97 Bộ lập trình LOGO dài (0,7x0,1x0,4)m; 5Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật bộ 2
98 Inverter Mishubishi FR-S520S, công suất 1Hp (0,7x0,1x0,4)m; 8Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật bộ 2
99 Micromaster 420 Siemens (6SE-2UC 17-5A) (0,7x0,1x0,4)m; 8Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật bộ 2
100 Bộ lập trình PLC S7-200 có màn hình HMI TP070 (0,7x0,1x0,4)m; 5Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật bộ 1
101 Mô hình điều khiển PLC Omron 12 In/8 Out CPM2A-20C DR-A-V1 với nguồn AC (0,7x0,1x0,4)m; 5Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật bộ 1
102 Logo Zen ngắn Omron (0,7x0,1x0,4)m; 5Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật bộ 1
103 Logo Zen dài Omron có màn hình và 1 modul mở rộng (0,7x0,1x0,4)m; 5Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật bộ 1
104 Bộ lập trình mạch Profibus (1,15x0,75x1,7)m; 40Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật bộ 1
105 Bộ lập trình PLC xách tay (Console) (0,7x0,1x0,4)m; 5Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật bộ 2
106 Điều khiển băng tải (1,6x0,7x1,2)m; 30Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật bộ 1
107 Điều khiển thang máy (Simatic PLC S7-200) (1x0,4x1,8)m; 40Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật bộ 1
108 Điều khiển thang máy (Simatic PLC S7-200) (1x0,4x1,8)m; 40Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật bộ 1
109 Mô hình trạm cân điều khiển bằng PLC Siemens S7-200 có mở rộng (0,8x0,4x0,9)m; 10Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật bộ 1
110 Mô hình điều khiển đèn giao thông điều khiển bằng PLC Siemens S7-200 (1,5x0,5x1,5)m; 50Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật bộ 1
111 Mô hình hệ thống trộn nguyên liệu điều khiển bằng PLC S7 - 200, CPU (1,3x0,4x1,5)m; 50Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật bộ 1
112 Mô hình điều khiển hệ thống khí nén bằng khí cụ điện và PLC Siemens S7-200 (1,5x0,5x1,6)m; 100Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật bộ 1
113 Mô hình điều khiển hệ thống thủy lực bằng khí cụ điện và PLC Siemens S7-200 (1,5x0,5x1,6)m; 150Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật bộ 1
114 Mô hình robot vận hành bằng khí nén lựa chọn sản phẩm (1,1x0,6x1,2)m; 60Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật bộ 1
115 Mô hình đóng - mở cửa tự động có báo động chống trộm (0,8x0,2x0,8)m; 5Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật bộ 1
116 Mô hình điều khiển hệ thống băng tải và hai robot khí nén để phân loại và xếp kho sản phẩm (1,1x0,5x1,2)m; Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật bộ 1
117 Mô hình robot điều khiển tự động hệ thống khí nén (1,1x0,5x1,2)m; 60Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật bộ 1
118 Mô hình chuyển mạch tự động (ATS) sử dụng Logo (1,4x0,5x1,4)m; 200Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật bộ 1
119 Mô hình máy CNC ba chiều (1,1x0,5x1,5)m; 50Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật bộ 1
120 Mô hình hệ thống đóng dập nút chai bằng PLC S7-200 (0,9x0,5x1,6)m; 40Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật bộ 1
121 Bộ thí nghiệm điện tử công suất I (1x0,2x0,2)m; 30Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật bộ 2
122 Bộ thí nghiệm điện tử công suất II (1x0,2x0,2)m; 30Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật bộ 1
123 Bộ thí nghiệm điện tử công suất III (1x0,2x0,2)m; 30Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật bộ 2
124 Bộ thực hành mạch nghịch lưu 1 pha (0,8x0,2x0,8)m; 5Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật bộ 1
125 Bộ thực hành mạch nghịch lưu 3 pha (0,8x0,2x0,8)m; 5Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật bộ 1
126 Bộ thực hành lập trình vi điều khiển - 89C51 (0,8x0,2x0,8)m; 5Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật bộ 2
127 Bộ thí nghiệm đo lường cảm biến (0,8x0,2x0,8)m; 5K Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật bộ 2
128 Bộ thực hành SCR (0,8x0,2x0,8)m; 5Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật bộ 2
129 Bộ thực hành tự động điều khiển P.I.D (0,8x0,2x0,8)m; 5Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật bộ 2
130 Bộ thực hành điều khiển động cơ bước (1,05x0,3x0,9)m; 10Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật bộ 2
131 Hệ thống điều khiển mức (0,5x0,4x1,1)m; 10Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật bộ 2
132 Hệ thống điều khiển nhiệt độ (0,5x0,4x1,1)m; 10Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật bộ 2
133 Hệ thống điều khiển động cơ Servo (0,8x0,2x0,8)m; 5Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật bộ 2
134 Điều khiển thời gian thực (0,8x0,2x0,8)m; 5Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật bộ 2
135 Thiết bị thí nghiệm lò vi sóng có điều khiển (1,05x0,5x1)m; 10Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật bộ 2
136 Bộ thực hành điện tử công nghiệp (1x0,2x0,2)m; 30Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật bộ 2
137 Thiết bị điều khiển tốc độ động cơ 1pha bằng SCR (0,8x0,2x0,8)m; 5Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật bộ 2
138 Thiết bị điều khiển tốc độ động cơ 1pha bằng Triac (0,8x0,2x0,8)m; 5Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật bộ 2
139 Thiết bị điều khiển dòng kích từ máy phát bằng SCR (0,8x0,2x0,8)m; 5Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật bộ 2
140  CÔNG NGHỆ Ô TÔ Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật Gói 1
141 Mô hình dàn trải hệ thống chống sét (1,2x0,5x2,1)m; 40Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật Bộ 1
142 Mô hình bơm thủy lực cắt bổ loại piston (0,3x0,2x0,15)m; 5Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật Bộ 1
143 Mô hình bơm thủy lực cắt bổ loại bánh răng (0,3x0,2x0,15)m; 5Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật Bộ 1
144 Mô hình bơm thủy lực cắt bổ loại bánh cánh gạt (0,3x0,2x0,15)m; 5Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật Bộ 1
145 Mô hình động cơ thuỷ lực (0,3x0,2x0,15)m; 5Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật Bộ 1
146 Mô hình cắt bổ hộp phân phối thủy lực (0,3x0,2x0,15)m; 5Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật Bộ 1
147 Mô hình cắt bổ hộp phân phối khí nén (0,3x0,2x0,15)m; 5Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật Bộ 1
148 Động cơ 3 pha rotor lồng sóc (0,3x0,2x0,2)m; 30Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật Cái 10
149 Động cơ 3 pha rotor dây quấn (0,3x0,2x0,2)m; 40Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật Cái 10
150 Bộ thực hành quấn dây máy điện (0,2x0,1x0,2)m; 40Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật Bộ 6
151 Máy cắt cầm tay (0,8x0,5x0,4)m; 50kg;Bơm chìm;Bộ nguồn thủy lực;Tủ điện (vỏ);Đồng hồ đo điện trở tiếp địa dạng hiển thị số;Đồng hồ đo điện trở tiếp địa dạng hiển thị kim;Công tắc tơ ;Rơle nhiệt;Rơle trung gian + Đế;Rơle thời gian 60s + Đế;Rơle thời gian (loại giây/phút/giờ) + Đế;Công tắc hành trình loại cần gạt;Rơle bảo vệ quá dòng;Rơle bảo vệ quá áp, thấp áp (mới 100%);Nút nhấn đơn (xanh/đỏ);Nút nhấn đôi (ON/OFF); Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật Thùng 1
152 Nút nhấn ba (FOR/OFF/REV);Nút nhấn khẩn cấp Ø25;Đèn báo tính hiệu (Xanh - Đỏ - Vàng);Xylanh thủy lực;Xylanh khí nén; Van thuỷ lực loại 1 cuộn hút;Van thuỷ lực loại 2 cuộn hút;Van khí nén loại 1 cuộn hút (5/2-1/4"), với điện áp 220VAC;Hộp phân phối khí nén; Đế van thuỷ lực;Đế van khí nén; Công tắc hành trình loại cần nhấn;Dao động ký (mới 100%);Mỏ hàn xung (mới 100%);Mỏ hàn thường 40W (mới 100%);Mỏ hàn thường 100W; Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật Thùng 1
153 KỸ THUẬT SỬA CHỮA LẮP RÁP MÁY TÍNH - QUẢN TRỊ MẠNG Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật Gói 1
154 Máy vi tính (Mạng) SERVER (0,8x0,5x0,5)m; 30Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật bộ 2
155 USP 2KVA (0,5x0,2x0,3)m; 50Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
156 IBM SYSTEM X3400 (Tower / 5U)7975-ABA) (0,8x0,6x0,15)m; 30Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật bộ 2
157 Tủ mạng Comrack 42U Việt Nam (1,2x0,6x1,2)m; 20Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
158 UPS SANTAK C2KS (0,5x0,2x0,3)m; 50Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
159 Máy in Laser Brother HL-2040 (0,5x0,5x0,4)m; 5Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật bộ 60
160 Máy tính thương hiệu Việt nam sản xuất trên dây chuyền công nghiệp , có hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2008; ISO 14001:2004) FPT Elead M525 (0,5x0,3x0,5)m; 5Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
161 Giá thư viện GS5-K5 (2x0,45x0,5)m; 40Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
162 Giá thư viện GS5-K2 (1x0,45x0,5)m; 40Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật Cái 10
163 Tủ đựng file tài liệu DC1350H1 (1,2x0,4x1,9)m; 60Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
164 Bàn vi tính t@ble EDU-n (n =1) (0,6x0,6x0,2)m; 15Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật Cái 60
165 Ghế đơn gấp mạ C135 (0,4x0,4x0,1)m; 3Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật Cái 60
166 Ghế ngồi công cộng PC324 (1,5x0,51x0,5)m; 20Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật Cái 4
167 Máy chủ Cơ sở dữ liệu và OPAC (0,8x0,6x0,15)m; 30Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật bộ 1
168 Máy trạm Atrust Thinclient T100L (0,15x0,15x0,15)m; 2Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật bộ 28
169 Monitor 17 icnh LCD (0,45x0,1x0,4)m; 2Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật Cái 28
170 Máy in A4 - HP LaserJet Pro P1606dn Chính hãng (0,4x0,4x0,4)m; 5Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật Cái 2
171 Máy quét Kodak i1320 Plus Chính hãng (0,5x0,5x0,1)m; 2Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
172 Thiết bị nạp và khử từ (0,4x0,3x0,2)m; 3Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật bộ 1
173 Máy in mã vạch Datamax (0,5x0,5x0,4)m; 5Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
174 Thiết bị đọc mã vạch tại bàn - OMNI 652 (0,2x0,2x0,05)m; 0,3Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật bộ 1
175 CipherLab CPT 8000L - USB (Máy - đế) (0,1x0,1x0,1)m; 0,3Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật bộ 2
176 Bộ chuyển mạch Cisco Linksys SR2024 (0,6x0,4x0,05)m; 3Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật bộ 1
177 UPS cho máy chủ (0,8x0,5x0,1)m; 5Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
178 Bộ công cụ lắp ráp máy tính (0,5x0,4x0,4)m; 0,5Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật bộ 1
179 Bộ thiết bị đào tạo khắc phục sự cố ổ đĩa cứng (0,5x0,4x0,4)m; 4Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật bộ 1
180 Bộ thiết bị bảo trì và khắc phục sự cố màn hình LCD (0,5x0,4x0,4)m; 4Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật bộ 1
181 Bộ thiết bị đào tạo khắc phục sự cố ổ đĩa DVD-RW (0,5x0,4x0,4)m; 4K Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật bộ 1
182 Bộ thiết bị đào tạo bảo trì và khắc phục sự cố máy in laze (0,5x0,4x0,4)m; 4Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật bộ 1
183 Bộ thiết bị đào tạo bảo trì và khắc phục sự cố máy in kim (0,5x0,4x0,4)m; 4Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật bộ 1
184 Bộ thiết bị đào tạo bảo trì và khắc phục sự cố máy in phun (0,5x0,4x0,4)m; 4Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật bộ 1
185 Bộ đào tạo về khắc phục sự cố máy tính xách tay (0,5x0,4x0,4)m; 4Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật bộ 1
186 Máy tính xách tay Sony VAIO VPCF217HG Chính hãng (0,4x0,3x0,05)m; 4Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
187 Máy tính xách tay Sony VAIO VPCEB42EG Chính hãng (0,4x0,3x0,05)m; 4Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật Cái 20
188 Máy tính thương hiệu Việt Nam;Sản xuất trên dây chuyền công nghiệp (ISO 9001:2008; ISO 14001 : 2004; ISO 17025 : 2005) (0,5x0,3x0,5)m; 5Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật Bộ 90
189 Bộ linh kiện máy tính xách tay (phải đảm bảo lắp thành 1 bộ máy tính hoàn chỉnh và hoạt động được) (0,4x0,3x0,05)m; 4Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật Bộ 6
190 Máy in A4 - laser Canon LBP 3300 (0,4x0,4x0,4)m; 10Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật Cái 2
191 Máy in kim Epson LQ-2190 (0,5x0,3x0,2)m; 5Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
192 Máy chiếu vật thể (0,4x0,3x0,1)m; 3Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
193 Máy chiếu PANASONIC PT–LB90EA (0,4x0,3x0,1)m; 2Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật Cái 4
194 Màn treo tường 84'' (2.13m x 2.13m) (2,13x0,05x0,1)m; 20Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật Cái 3
195 Máy chủ: IBM Server x3650 M3 Xeon 6C X5675 95W 3.06GHz (0,8x0,6x0,15)m; 30Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật bộ 1
196 UPS Santak BLAZER 1000VA (0,5x0,15x0,2)m; 5Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật Cái 2
197 Oscilloscope (0,4x0,3x0,2)m; 5Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật Cái 2
198 Máy phát xung (0,4x0,3x0,2)m; 3Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật Cái 3
199 Bộ thiết bị khò, hàn (0,1x0,1x0,1)m; 3Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật bộ 3
200 Tủ đựng dụng cụ dạy nghề (0,5x0,4x0,8)m; 10Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật Cái 13
201 Bộ đào tạo SWITCH cho mạng LAN (0,5x0,4x0,4)m; 4Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật Bộ 1
202 Bộ đào tạo các vấn đề về cáp và đấu nối trong mạng máy tính (0,5x0,4x0,4)m; 4Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật Bộ 1
203 Bộ thiết bị đào tạo khắc phục sự cố máy tính Intel (0,5x0,4x0,4)m; 4Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật Bộ 1
204 Máy in A4 - HP LaserJet Pro P1102 Chính hãng (0,4x0,4x0,4)m; 5Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật Cái 2
205 Máy Scan HP Scanjet G4010 (0,5x0,3x0,1)m; 2Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
206 Bộ linh kiện máy tính để bàn (0,5x0,3x0,5)m; 3Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật Bộ 5
207 Bàn phòng lắp ráp cài đặt (theo qui cách hình vẽ dưới có thể tháo lắp được). (2,4x1,2x0,3)m; 120Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật Cái 6
208 Bàn phòng mạng máy tính (theo qui cách hình vẽ dưới có thể tháo lắp được) (1,8x1,2x0,3)m; 120Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật Cái 6
209 Bàn phòng thực hành sửa chữa (theo qui cách hình vẽ dưới có thể tháo lắp được) (2,4x1,2x0,3)m; 120Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật Cái 6
210 Ghế học sinh (0,43x0,45x0,95)m; 5Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật Cái 60
211 Tủ mạng Rack 42u sâu 1000mm (1x0,4x1,2)m; 40Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
212 CÔNG NGHỆ Ô TÔ Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật Gói 1
213 Động cơ chạy xăng 3 xilanh, 4 thì: (0,8x0,6x0,7)m; 50Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
214 Sơ đồ hoạt động hệ thống phun xăng, hệ thống đánh lửa (2x0,2x1)m; 40Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật bộ 1
215 Máy sạc đề sử dụng điện 3 pha 380V Hiệu TELWIN ENERGY 1000 START (có caltalo kèm theo) (0,5x1x1,2)m; 50Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
216 Bàn cân chỉnh vòi phun (0,4x0,4x0,4)m; 10Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
217 Thước đo độ chụm và đo góc quay bánh xe (0,5x0,5x0,1)m; 10Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
218 Đồng hồ đo áp suất dầu động cơ. Áp suất 0 - 7 kg/cm2 (0,2x0,1x0,1)m; 1Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
219 Mô hình hệ thống điện và máy Honda gồm có: (1,2x0,8x0,9)m; 40Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật Bộ 1
220 Bảng điện Honda Dream có cả máy bổ cắt (2x1,2x1,2)m; 50Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật Bộ 1
221 Bảng điện xe WAVE (2x1,2x1,2)m; 50Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật Bộ 1
222 Máy Honda Cub 81 (Nhật) (0,5x0,5x0,5)m; 40Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
223 Máy Citi (Hàn Quốc) (0,5x0,5x0,8)m; 40Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
224 Máy Wave (TQ) (0,5x0,5x0,8)m; 40Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật bộ 1
225 Máy phát điện xoay chiều (sử dụng tiết chế tạo rung, thiết bị mới 100%) (0,2x0,2x0,2)m; 10Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật bộ 1
226 ;Đồng hồ đo áp suất nén động cơ xăng. Áp suất 0 - 4 kg/cm2;Đồng hồ đo áp suất nén động cơ dầu. Áp suất 0 - 5 kg/cm3;Đèn Timing light 4 chức năng; Van ép lò xo giảm xóc HINODE F 370 Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật Thùng 1
227 Máy nén khí 8 kg và hệ thống ống dẫn và súng sịt hơi FATACO động cơ 1HP (0,6x0,4x0,6)m; 80Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật bộ 1
228 Động cơ xăng 4 xilanh (sử dụng hệ thống đánh lửa bán dẫn) (1,2x0,8x1)m; 150Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
229 Hộp số cơ khí (mới 100%) (1x0,5x0,5)m; 10Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
230 Hộp số thuỷ lực (mới 100%) (1x0,5x0,5)m; 10Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
231 Hộp tay lái cơ khí, vô lăng lái (mới 100%) (1x0,5x0,5)m; 10Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
232 Hộp tay lái trợ lực thuỷ lực kèm bơm dầu, vô lăng (mới 100%) (1x0,5x0,5)m; 10Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật bộ 1
233 Xy lanh chính, xy lanh phụ, cơ cấu phanh (mới 100%) (0,5x0,4x0,3)m; 10Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật bộ 1
234 Trợ lực khí nén (mới 100%) (0,8x0,7x0,5)m; 30Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật bộ 1
235 Trợ lực chân không (mới 100%) (1x0,8x0,8)m; 50Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật bộ 1
236 Mô hình thắng đĩa có trợ lực hơi (mới 100%) (1x0,8x0,8)m; 50Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật bộ 1
237 Cầu chủ động trước (1x1,5x1)m; 40Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật bộ 1
238 Cầu chủ động sau xe tải hoặc xe du lịch (xe tải 7 tấn và du lịch đời mới sau năm 1990) (1,6x0,3x0,5)m; 30Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật bộ 1
239 Trục truyền các đăng (của Nhật hoặc Hàn Quốc lắp ráp tại Việt Nam) (1x0,2x0,2)m; 10Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật bộ 1
240 Mô hình thắng guốc (mới 100%) - của Nhật hoặc Hàn Quốc được lắp ráp tại Việt Nam (0,4x0,4x0,4)m; 10Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật bộ 1
241 Mô hình mâm điện đánh lửa bằng vít (0,8x0,5x0,4)m; 50kg; Mô hình mâm điện đánh lửa bằng mạch điện tử (IC);Bơm cao áp CAV / DPA (điều tốc thuỷ lực và cơ khí) (mới 100%);Bơm cao áp PE (loại 6 xilanh bơm kiểu dãy - mới 100%);Bơm cao áp VE (mới 100%);Bộ bơm xăng dùng điện (mới 100%);Mô hình hệ thống cung cấp xăng (mới 100%);Mô hình hệ thống cung cấp dầu (mới 100%);Hệ thống đánh lửa thường (mới 100%, Nhật 03 cái, Hàn Quốc 02 cái);Hệ thống đánh lửa bán dẫn Toyota (mới 100%);Dụng cụ tháo lắp séc măng HANDY TOOL H - 73; Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật Thùng 1
242 Máy phát điện xoay chiều (sử dụng tiết chế bán dẫn, thiết bị mới 100%) (0,4x0,3x0,3)m; 10Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật bộ 1
243 Mô hình hệ thống điện: (1,4x1,4x1,6)m; 30Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật bộ 1
244 Bộ thí nghiệm Điện tử ôtô-Mạch đánh lửa (0,4x0,4x0,2)m; 5Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật bộ 1
245 Bộ thí nghiệm Ứng dụng bộ cảm biến trên ôtô (0,5x0,5x0,2)m; 20Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật bộ 1
246 Bộ thí nghiệm kiểm soát hộp vi xử lý trong ôtô (0,5x0,5x0,2)m; 20Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật bộ 1
247 Bộ thí nghiệm Ứng dụng Cơ cấu truyền động trong Ô tô (0,5x0,5x0,2)m; 20Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật bộ 1
248 khí xã động cơ Diezen và động cơ xăng (0,8x0,5x1,2)m; 50Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật bộ 1
249 Máy nén khí + Hệ thống khí nén phân xưởng (1,7x0,7x1,5)m; 300Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
250 Máy tách nước (làm khô) cho khí nén (0,7x0,4x0,8)m; 100Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
251 Cẩu móc động cơ (1,9x0,3x1,4)m; 100Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
252 Giá đỡ hộp số (0,8x0,7x1,3)m; 50Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
253 Kích cá sấu (1,4x0,4x1)m; 30Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
254 Kệ đỡ ô tô (0,2x0,2x0,4)m; 5Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật Cái 2
255 Thiết bị hút bụi, làm sạch: mài khô, chà nhám (0,8x0,5x0,9)m; 20Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật Bộ 1
256 Máy cân bằng động bánh xe bằng vi tính (1,1x0,9x1,6)m; 100Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật Bộ 1
257 Máy ra vào lốp xe du lịch (0,9x0,7x1,7)m; 180Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật Bộ 1
258 Máy tạo khí nitơ (0,7x0,5x1,4)m; 100Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật Bộ 1
259 Thiết bị kiểm tra, hiệu chỉnh góc đặt bánh xe bằng máy tính (1,2x0,9x1,1)m; 100Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật Bộ 1
260 Máy ép thuỷ lực bằng tay (0,5x0,3x1)m; 50Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
261 Bộ dụng cụ chuyên dùng cho tháo lắp động cơ 159 chi tiết (Đài Loan) bao gồm tủ dụng cụ (0,8x0,5x0,5)m; 50Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật bộ 1
262 Hệ thống thiết bị pha sơn vi tính + máy vi tính + phần mềm (Kansai-Japan) (3x0,3x2)m; 200Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật bộ 1
263 Súng vặn ốc đầu 3/4" (Đài Loan) (0,8x0,5x0,4)m; 50kg; Máy mài đĩa dùng khí nén;Máy mài dây dùng khí nén;Máy mài góc tam giác dùng khí nén;Máy chà ma tít có hút bụi;Máy đánh bóng sơn dùng khí nén;Súng sơn 1.4mm Cốc điều chỉnh độ nghiêng 400cc. Nhà sản xuất: Devibiss - Japan; Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật Thùng 1
264 Đèn sấy sơn bằng tia hồng ngoại (0,8x0,5x1,7)m; 100Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
265 Máy sạc gas lạnh R134a Model: HR-371 Hãng sx: Heshbon (0,6x0,3x0,8)m; 100Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật bộ 1
266 Thiết bị đào tạo, thực hành kiểm tra dò ga của hệ thống A/C ô tô hiện đại. (0,8x0,5x0,4)m; 50kg;Thiết bị cho đào tạo kiểm tra và sửa chữa điều hoà ôtô. Bộ kiểm tra nhiệt độ làm lạnh của A/C ;Bộ đồng hồ cầm tay chuyên dùng cho kiểm tra điện ôtô ;Thiết bị kiểm tra vòi phun bằng tay ;Thiết bị kiểm tra thông rửa vòi phun nhiên liệu động cơ xăng bằng sóng siêu âm;Bơm dầu bằng khí nén Model: HG-33026 Hãng SX: HPMM China;Thiết bị hút dầu thải bằng khí nén ;Bơm mỡ bằng khí nén;Thiết bị thay dầu phanh;Thiết bị thay dầu hộp số tự động;Hệ thống hút khí thải trong xưởng; Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật Thùng 1
267 ;Thiết bị đo tỷ trọng ăcquy;Bộ khẩu dùng cho súng vặn ốc đầu 3/4";Súng vặn ốc bằng khí nén đầu 1/2";Bộ khẩu dùng cho súng vặn ốc đầu 1/2";Súng vặn vít bằng khí nén đầu 1/4";Súng vặn ốc đầu 1";Bộ khẩu dùng cho súng vặn ốc dài 1"-'Model: GDAD 0804 KAWASAKI (Nhật) (Model: GDAD 0804 TOPTUL-Đài Loan);Bộ 02 kìm kẹp vỏ tự khoá để hãm khi hàn ghép vỏ;Bộ 02 kìm kẹp vỏ tự khoá để hãm khi hàn ghép vỏ;Bộ quan sát vòi phun khi kiểm tra trên thiết bị;Bộ lọc khí nén;Bộ dụng cụ tháo lắp kính chắn gió ô tô; Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật Thùng 2
268 Máy phân tích, kiểm tra, chẩn đoán động cơ tổng hợp (0,4x0,3x0,3)m; 20Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật Bộ 1
269 Máy chẩn đoán (0,5x0,4x0,3)m; 10Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
270 Bộ thùng đồ nghề 7 ngăn kéo 165 chi tiết (0,8x0,5x1,2)m; 150Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật Bộ 3
271 Bộ dụng cụ làm đồng đe và búa (0,8x0,5x0,4)m; 50kg;Cảo lò xo phuộc nhún; Bộ tranh cấu tạo động cơ ô tô;Dây dẫn hơi dài 10m, cì (cỡ) 1/4Inch;Cuộn ống hơi nối dài (5m);Sợi ống hơi dài 6m;Cuộn dây hơi thu tự động;Bộ lọc khí và bổ sung dầu bôi trơn;Bộ dao bả ma tít Nước sx: Việt Nam Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật Thùng 1
272 CƠ KHÍ - GÒ HÀN Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật Gói 1
273 Xe nâng đẩy tay dùng cần đạp thuỷ lực trọng lượng 300kg (Scissor life table) SLT-660F (1x0,3x0,5)m; 100Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 1
274 Máy nén khí 10kg động cơ 3Hp/3pha 380v (1,2x0,6x0,6)m; 100Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
275 Máy cắt con rùa (0,5x0,3x0,3)m; 16Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
276 Máy cắt chép hình (1x0,3x0,8)m; 21Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
277 Máy cắt ống (0,38x0,35x0,55)m; 50Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
278 Đe rèn 50kg (0,5x0,15x0,12)m; 50Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật Cái 2
279 Đe gò cầm tay (bộ 12 loại) (0,8x0,5x0,4)m; 100kg;Búa tay rèn lọai 3kg;Búa tạ 5 kg có cả cán;Êtô bàn hàm 120 mm;Êtô bàn hàm 200 mm;Qụat mát phân xưởng 220 V, 1;P 600 MM;Máy mài cầm tay 120mm 1200W-220V Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật Thùng 2
280 Bàn nguội 1,8 x 0,8 x 0,75 m khung thép 50x50x5 mm mặt bàn gỗ dày 50 mm (1,8x0,8x0,75)m; 100Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật Cái 6
281 Máy khoan đứng (0,5x0,5x1)m; 20Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
282 Êtô phay TNK QHK-160 (0,41x0,31x0,16)m; 30Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật Cái 3
283 Máy cắt góc đa năng (0,53x0,85x0,63)m; 40Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
284 Máy mài 2 đá có chân (0,5x0,5x1)m; 60Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
285 Tủ đựng đồ 9 ngăn (0,95x0,457x1,83)m; 60Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
286 Tủ đựng dụng cụ 2 ngăn (0,63x0,4x0,72)m; 30Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật Cái 3
287 Tủ đựng dụng cụ (0,7x0,4x0,8)m; 10Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật Cái 6
288 Tủ tole đựng dụng cụ 0,5 x 1,4 x 1,6 m (0,5x1,4x1,6)m; 30Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật Cái 2
289 Dao phay modun m1 - m4 (bộ 32 lưỡi) (0,8x0,5x0,4)m; 50kg;Thước đứng vạch dấu ;Bộ Hàn hơi;Thuớc lá inox 300 mm;Thước đo chiều sâu;Thước đo chiều cao;Pan me đo chân ren;Panme đo răng ; Phạm vi đo 0-25 mm (code 123-101); Độ chính xác ±4μm; Độ chia 0.01mm;Phạm vi đo 25-50 mm (code 123-102); Độ chính xác ±4μm; Độ chia 0.01mm; Phạm vi đo 50-75 mm (code 123-103); Độ chính xác ±6μm; Độ chia 0.01mm; Phạm vi đo 75-100 mm (code 123-104); Độ chính xác ±6μm; Độ chia 0.01mm;Panme đo trong ;Phạm vi đo 5-30 mm;Phạm vi đo 25-50mm;Phạm vi đo 50-75mm;Phạm vi đo 75-100mm;Mũi dao phay răng cháp M2-80;Mũi dao phay mặt đầu răng chấp (mũi tròn);Phay chữ T VN F20*3.0 Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật Thùng 1
290 ;Mãnh dao đi kèm dao phay rảnh chữ T răng thép Ø20;Dao phay đĩa 3 mặt cắt F80*27L*12 (xx)m; Kg;Dao phay đĩa cung lồi F80*27L*12;Dao phay góc mang cá 45độ Ø30mm;Cán dao F25*200;Mãnh dao đi kèm cán dao F25*200;Phay Moduyn M1.5;Phay Moduyn M2.0;Phay Moduyn M2.5;Dao phay ghép mảnh phay ren;Mãnh dao đi kèm dao phay trụ ghép mảnh (xx)m; Kg;Dao phay trụ ghép mảnh;Mãnh dao đi kèm dao phay trụ ghép mảnh;Dao phay trụ đứng mũi ghép (Dao phay Seco helical) Ø20mm;Mãnh dao đi kèm dao phay trụ ghép mảnh;Dao phay cắt đứt TQ 63*2;Dao phay cắt đứt TQ 63*3;Dao phay cắt đứt TQ 63*4;Dao phay cắt đứt TQ 63*1;Dao phay trụ ngang Nhật Ø63;Dưỡng đo răng Moore & Wright MW180-01;Dao phay ngón SWT Ø10;12;16;20;Bộ đá mài cho máy mài 2 đá;Dao tiện cắt đứt CNC;Mảnh dao di kèm dao tiện cắt đứt;Dao tiện lỗ CNC;Mảnh dao di kèm dao tiện lỗ;Mảnh dao tiện ren trong đi kèm Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật Thùng 1
291 KỸ THUẬT XÂY DỰNG Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật Gói 1
292 Máy xoa nền Hàn Quốc (2x1,2x1)m; 50Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
293 Máy đầm bàn MT-55FW (MT-55) (0,67x0,37x1,2)m; 80Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
294 Bộ coppha cột, dầm, sàn bằng nhựa cho diện tích 80m2 (2x1x1,5)m; 300Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật bộ 1
295 Máy đo kinh vĩ + Thước + Chân (0,2x0,2x0,5)m; 15Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
296 Máy đo thủy bình +Thước+Chân Model: AL-240 Pentax (0,2x0,2x0,5)m; 2Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
297 Giường hai tầng kiểu GT40BH có thêm bàn viết bằng gỗ melamine dày 15mm đặt trên đầu giường và hai hòm tôn đựng đồ đặt dưới gầm giường tầng 1 . Khung giường thép hộp 25x50, 30x30, tròn phi 22. (1,95x0,5x0,2)m; 50Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật Cái 59
298 VĂN PHÒNG 2 KHOA - KHO VẬT TƯ Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật Gói 1
299 Bàn vi tính (1,2x0,6x0,8)m; 30Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật Cái 11
300 Bàn o van (1,8x1,1x1)m; 50Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật Cái 2
301 Ghế tiếp khách (0,5x0,5x1,2)m; 10Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật Cái 7
302 Tủ lớn (1,3x1,6x0,5)m; 100Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
303 Tủ đựng vật tư (2x0,8x1,2)m; 80Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật Cái 3
304 Bàn cây (1,2x0,6x0,8)m; 5Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
305 Bàn lớn (1,8x1x1,2)m; 10Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
306 Bàn cây (1,2x0,6x0,8)m; 5Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật Cái 12
307 Bàn thực hành máy điện (2x1x0,8)m; 40Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật Cái 5
308 Bàn học thực hành (2x1x0,8)m; 20Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật Cái 8
309 Bàn học sinh (1,2x0,4x0,75)m; 20Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật Cái 73
310 Ghế học sinh (0,4x0,4x1)m; 8Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật Cái 203
311 Bàn giáo viên (1,2x0,6x0,8)m; 30Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật Cái 9
312 Ghế xếp (1x0,5x0,1)m; 5Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật Cái 20
313 Bàn lớn (1,4x0,8x0,9)m; 10Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
314 Bảng viết (3,6x0,05x1,3)m; 50Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật Cái 9
315 Bảng học thực hành (2,4x0,05x0,8)m; 50Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật Cái 12
316 Băng ngồi (2x0,2x0,4)m; 10Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật Cái 13
317 Tủ nhỏ (1x0,5x1,2)m; 15Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật Cái 5
318 Tủ lớn (1,2x0,4x1,9)m; 30Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật Cái 3
319 Kệ (2x0,5x0,2)m; 20Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật Cái 7
320 Tủ hồ sơ (1,8x0,5x1,8)m; 100Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật Cái 2
321 Bàn dài (1,4x0,6x0,8)m; 30Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật Cái 6
322 Bàn nguội (1,8x0,8x0,8)m; 100Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật Cái 5
323 ĐIỆN CÔNG NGHIỆP Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật Gói 1
324 Mô hình máy điện (Linh kiện nhập từ Đức, Nhật, HQ, ĐL lắp ráp tại VN) (2,1x0,7x1,9)m; 300Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật Bộ 1
325 ĐIỆN LẠNH Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật Gói 1
326 Mô hình kho lạnh có nhiệt độ (-4 độ C) - đã qua sử dụng còn lại 70% đến 80% (2,7x1,5x2)m; 500Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật Bộ 1
327 Mô hình máy điều hoà nhiệt độ trung tâm (Đã qua sử dụng còn lại từ 70% đến 80%) (0,8x0,5x2)m; 200Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật Bộ 1
328 CÔNG NGHỆ Ô TÔ Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật Gói 1
329 Phòng sơn Model: LY-8200 (7x5,6x1)m; 1.500Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật Bộ 1
330 Động cơ xăng 4 xilanh (sử dụng hệ thống đánh lửa bằng vít lửa) (1x0,8x1)m; 200Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
331 Động cơ xăng 4 xilanh (sử dụng hệ thống phun xăng điện tử) (1x0,8x1)m; 200Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
332 Mô hình cấu tạo ôtô xăng 4 xilanh, rời từng bộ phận đặt trên giá di động (đã qua sử dụng) (2,8x1,4x1,3)m; 200Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật Bộ 1
333 Động cơ chạy dầu 4 xilanh, hoạt động, đặt trên giá di động (máy đã qua sử dụng) (1,5x0,8x1)m; 150Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
334 Mô hình liên động bổ cắt: máy 4 xilanh + hộp số + các đăng + cần sau chuyển động liên hoàn có moteur kéo (máy Hàn Quốc, Nhật đã qua sử dụng được lắp ráp tại Việt Nam) (2,8x1,4x1,1)m; 200Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật Bộ 1
335 Tổng thành xe du lịch lắp trên khung sắt, có đời sau năm 1995 có đủ bộ phận chuyển động với động cơ nổ được. Mô hình này có thể dùng cho học sinh tập vận hành toàn bộ các bộ phận của ô tô và tập vào số không tải (2,8x1,45x1,1)m; 150Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật Bộ 1
336 Mô hình bổ cắt động cơ chạy dầu 4 xilanh (máy Hàn Quốc, Nhật đã qua sử dụng) (1,5x0,8x1)m; 150Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật Bộ 1
337 Thiết bị kiểm tra tổng hợp kiểu Châu Âu (kiểm tra giảm chấn, phanh, trượt ngang ) (3x1,5x0,5)m; 700Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật Bộ 1
338 Thiết bị kiểm tra tổng hợp kiểu Châu Âu (kiểm tra giảm chấn, phanh, trượt ngang ) (3x1,5x0,5)m; 700Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật Bộ 1
339 Cầu nâng gấp xếp (4x1,9x0,5)m; 300Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật Bộ 1
340 Cầu nâng 1 trụ dùng khí nén (0,5x0,5x3)m; 300Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật Bộ 1
341 Động cơ xăng Toyota Vios (1x0,6x0,6)m; 130Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật Bộ 1
342 Động cơ Diesel phun dầu điện tử Toyota 1KZ- Lancruiser (1x0,6x0,6)m; 200Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật Bộ 1
343 Động cơ xăng Honda Civic (1x0,6x0,6)m; 300Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
344 Máy phát điện dự phòng (3x1,5x2)m; 4.000Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
345 Động cơ 4 kỳ (cho tháo, lắp) (1x0,6x0,6)m; 100Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật Cái 3
346 Động cơ xăng 2 kỳ 1 xy lanh;Xe Suzuki RGV (1x0,5x0,6)m; 100Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật Cái 2
347 Động cơ 4 kỳ 4 xy lanh xe Toyota Camry đời 1995 (1x0,6x0,6)m; 200Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
348 Động cơ Common rail của DENSO động cơ 2 KD - FTV xe Toyota hiace (1x0,6x0,6)m; 200Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
349 Máy cân bơm cao áp 12 nhánh (3x1,2x2)m; 1.000Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
350 KỸ THUẬT XÂY DỰNG  Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật Gói 1
351 Máy vận thăng nâng hàng tải trọng 300kg (1,5x1,5x1,5)m; 200Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
352 Máy trộn bêtong 350 lít (Động cơ Thái lan GX - 160; 5,5HP) (1x1x1,2)m; 190Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
353 Máy uốn sắt Cự Bá có điều chỉnh góc cỡ lớn: 8mm-28mm Model: GQ 40 Trung Quốc (0,8x0,8x0,8)m; 200Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
354 Máy xúc đào tổng hợp JCB 3CX (3,5x2x2,5)m; 2850Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 1
355 Máy trộn bệ tông nâng tự hành 350 lít (2,9x1,35x1,15)m; 650Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
356 Máy trôn bê tông ngang 2 trục - SHENGYA (3,03x2,52x1,5)m; 2.000Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
357 Trụ điện cho học sinh lắp đặt đường dây cao 8,5 mét (8,5x0,3x0,3)m; 200Kg Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật Cây 4
358 Chi phí vật tư hỗ trợ vận chuyển, lắp đặt, đấu nối và sửa chữa các thiết bị (dây dù, màng PE bọc TB, con lăn thép đặc, cây gỗ lót chêm, dầu chống sét, mỡ bò, nhớt thủy lực bổ xung. Băng keo điện, dây điện đấu nối bổ xung ...) (10%) Theo yêu cầu tại chương V yêu cầu về kỹ thuật Gói 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 195.340.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là700.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 195.340.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng di dời thiết bị dạy nghề, Xưởng điện - Điện tử, Xưởng ô tô và Xưởng Xây dựng hoặc hợp đồng cung cấp thiết bị dạy nghề cho các Trường nghề.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 700.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí/điện/điện tử viễn thông/Cơ điện tử/ Cơ khí động lực.Kèm theo bản sao chứng thực (công chứng)- Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên- Chứng nhận đào tạo Hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2005.- Hợp đồng lao động với Nhà thầu còn hiệu lực- Kinh nghiệm làm chủ trì lắp đặt thiết bị có ít nhất 01 hợp đồng tương tự.Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên Chủ trì lắp đặt hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.55
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí/điện/điện tử viễn thông/Cơ điện tử/ Cơ Khí động lực.Kèm theo bản sao chứng thực (công chứng)- Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên- Hợp đồng lao động với Nhà thầu còn hiệu lực.- Kinh nghiệm tham gia lắp đặt, bảo hành, ít nhất 01 hợp đồng tương tự.Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.55
3 Cán bộ quản lý an toàn lao động 1 Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên.Kèm theo bản sao chứng thực (công chứng)- Bằng tốt nghiệp - Hợp đồng lao động với Nhà thầu theo Luật Lao động (còn hiệu lực).- Kinh nghiệm tham gia thực hiện Quản lý an toàn lao động về lắp đặt thiết bị, ít nhất 01 hợp đồng tương tự.- Có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị trong xây dựng hoặc vận tải hàng hóa.Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư33
4 Nhân viên kỹ thuật lắp đặt 3 Tốt nghiệp trung cấp nghề trở lên, chuyên ngành Cơ khí/điện/điện tử viễn thông/Cơ điện tử/ Cơ khí động lực.Kèm theo bản sao chứng thực (công chứng)- Bằng tốt nghiệp trung cấp nghề trở lên- Hợp đồng lao động (còn hiệu lực).33
5 Nhân viên kỹ thuật vận hành xe ô tô có cẩn trục 1 - Có bằng lái xe ô tô hạng C trở lên (còn hiệu lực).- Có chứng chỉ vận hành thiết bị nâng (thiết bị cẩn trục ô tô).- Có thẻ An toàn lao động về: Vận hành ô tô; An toàn lái xe ô tô; An toàn về vận hành thiết bị nâng (thiết bị cần trục ô tô); (còn hiệu lực).- Hợp đồng lao động (còn hiệu lực).- Kèm theo bản sao chứng thực (công chứng)11
6 Nhân viên kỹ thuật phụ cẩu tô 2 - Có thẻ An toàn lao động về vận hành cần trục ô tô (còn hiệu lực)- Hợp đồng lao động (còn hiệu lực).- Kèm theo bản sao chứng thực (công chứng)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->