Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng các hạng mục bổ sung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220300934-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/03/2022 07:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng các hạng mục bổ sung |
| Số hiệu KHLCNT | 20220202496 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Nhà nước năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-01 15:13:00 đến ngày 2022-03-09 07:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,321,821,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thi công hoàn thành hoặc hoàn thành 80% trở lên, công trình dân dụng đảm bảo yêu cầu về chất lượng, tiến độ trong vòng 3 (ba) năm (từ 2018 đến nay) 02 công trình cấp III trở lên (trong đó có hạng mục xây dựng kết cấu khung thép) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư Xây dựng, có đủ điều kiện năng lực theo quy định tại khoản 12, Điều 1 Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng nội bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng, an toàn lao đông, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc; có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có đăng ký, kiểm định an toàn còn hiệu lực phù hợp với quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có đăng ký, kiểm định an toàn còn hiệu lực phù hợp với quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có đăng ký, kiểm định an toàn còn hiệu lực phù hợp với quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có đăng ký, kiểm định an toàn còn hiệu lực phù hợp với quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có đăng ký, kiểm định an toàn còn hiệu lực phù hợp với quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có đăng ký, kiểm định an toàn còn hiệu lực phù hợp với quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có đăng ký, kiểm định an toàn còn hiệu lực phù hợp với quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có đăng ký, kiểm định an toàn còn hiệu lực phù hợp với quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có đăng ký, kiểm định an toàn còn hiệu lực phù hợp với quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan đứng 5,5W | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có đăng ký, kiểm định an toàn còn hiệu lực phù hợp với quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có đăng ký, kiểm định an toàn còn hiệu lực phù hợp với quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có đăng ký, kiểm định an toàn còn hiệu lực phù hợp với quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có đăng ký, kiểm định an toàn còn hiệu lực phù hợp với quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tự đổ >=7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có đăng ký, kiểm định an toàn còn hiệu lực phù hợp với quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Tuyên Quang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng các hạng mục bổ sung Trung tâm ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ, tỉnh Tuyên Quang 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách Nhà nước năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực Xây dựng dân dụng. - Hợp đồng tương tự và quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công. - Bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt đề xuất. - Tài liệu chứng minh nhân sự đã làm chỉ huy trưởng công trường; cán bộ kỹ thuật cùng loại có xác nhận của chủ đầu tư. - Tài liệu chứng minh nhân sự đã làm cán bộ quản lý chất lượng có xác nhận của chủ đầu tư. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ: Số 433, đường 17/8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ: Số 160 Trần Hưng Đạo, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ MÀNG CÔNG NGHỆ CAO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,046 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0284 | 100m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,3998 | m3 |
| 4 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,86 | m2 |
| 5 | Trát tường rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,72 | m2 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0243 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6835 | m3 |
| 9 | Mua đất mầu trồng về trồng rau (bao gồm công đổ và san gạt) | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 120,96 | m3 |
| 10 | Đắp đất chân móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0366 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0094 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0094 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0662 | 100m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,078 | m3 |
| 15 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 220,78 | m2 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,333 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 74,74 | m2 |
| 18 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẻm | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6256 | tấn |
| 19 | Lắp cột thép mạ kẻm | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6256 | tấn |
| 20 | Gia công hệ khung vách lưới B40+ lưới chống côn trùng bằng thép hộp mạ kẻm | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5472 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng lưới thép B40 | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 219 | m2 |
| 22 | Gia công và lắp dựng vách màng bằng lưới chống côn trùng 50 MESH | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 430,56 | m2 |
| 23 | Vật tư phụ kiện bas liên kết ( Toàn nhà ) | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 491 | Bộ |
| 24 | Gia công, lắp dựng cửa cách ly 2 lớp (theo thiết kế) | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 25 | Gia công vì kèo thép ống mạ kẻm khẩu độ ≤18m | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8655 | tấn |
| 26 | Lắp vì kèo thép ống mạ kẻm khẩu độ ≤18m | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8655 | tấn |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0841 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẻm | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0841 | tấn |
| 29 | Gia công giằng mái thép | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,202 | tấn |
| 30 | Lắp dựng giằng thép | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,202 | tấn |
| 31 | Lợp mái che phủ màng PE 150 MICRON | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 509,7782 | m2 |
| 32 | Lớp lưới chống côn trùng 22 MESH | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 86,46 | m2 |
| 33 | Nẹp C lợp màng, lưới ( toàn nhà ) | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.065 | Cái |
| 34 | Ziczac cài màng, lưới chắn côn trùng ( Toàn nhà ) | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.065 | Cái |
| 35 | Lưới lợp nóc hở | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 95 | m |
| 36 | Vật tư vít các loại ( toàn nhà ) | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | kg |
| 37 | Máng tôn thu nước mạ kẻm dầy 1 ly | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 119 | m |
| 38 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,4307 | m2 |
| 39 | Lắp đặt ống UPVC thoát nước mái - ĐK =90mm | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,783 | 100m |
| 40 | Lắp đặt phễu thu INOX- Đường kính 90mm | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa uPVC - ĐK= 90mm | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | cái |
| 42 | Cầu chắn rác | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 43 | Công lắp đặt Quạt đối lưu: ( Việt nam ) | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 44 | Thép phụ trợ, cáp điện + phụ kiện lắp đặt ( Việt nam ) | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 45 | Lưới che nắng Thái Lan: | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 500 | m2 |
| 46 | Hệ thống dây cáp đỡ ( Việt nam ) | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.000 | m |
| 47 | Hệ thống bu li (Việt nam) | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 38 | bộ |
| 48 | Hệ thống đường ray (Việt nam): | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 165 | Kg |
| 49 | Móc treo lưới che nắng (Việt nam) | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 400 | Cái |
| 50 | Phụ kiện lắp đặt (dây điện, khớp, cầu nối điện, vật liệu cách điện): | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 51 | Công lắp đặt, thi công hệ thống: | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Gói |
| B | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt cáp đồng bọc CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp đồng bọc CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đồng mềm bọc CU/PVC 2x2,5mm2 | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đồng mềm dẹt bọc CU/PVC 1x1,5mm2 | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 750 | m |
| 5 | Lắp đặt đèn LED -3 mầu -150W (UF0 330-150W/WBU ) | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt thông gió 350*350 - 45W | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat tổng LS -50A | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 2 tép SINO -25A | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 tép SINO -16A | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 tép SINO -10A | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa , ĐK 20mm SP | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 300 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa , ĐK 25mm SP | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 14 | Phụ kiện măng sông,ống nối , chia ngã | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | Cái |
| 15 | Đầu cốt đồng M6 | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 16 | Băng dính cách điện NANO | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cuộn |
| 17 | Lạt nhựa M200 | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | Cái |
| 18 | Bên đơ quạt thông gió xây gạch chỉ KT:1000*600*220 | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 19 | Tủ điện âm tường kim loại khóa bật SINO 450*350*170 | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 20 | Vật tư phụ | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Lô |
| C | NHÀ ĐỂ XE Ô TÔ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2059 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát đáy móng công trình bằng thủ công | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,792 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,9 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0396 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0304 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4356 | m3 |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,888 | m3 |
| 8 | Đắp đất chân móng công trình bằng 1/3 VĐ bằng thủ công | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,398 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1069 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1069 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,488 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,046 | m2 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,1549 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 73,87 | m2 |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 75,7 | m2 |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp dầy 0,35mm | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3514 | 100m2 |
| 17 | Tôn úp nóc+ bờ chẩy | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,4 | m |
| 18 | Gia công lắp dựng diềm mái tôn | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | m |
| 19 | Cửa cuốn ( theo theo thiết kế ) | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,56 | M2 |
| 20 | Động cơ cửa cuốn (bao gồm mô tơ, hộp điều khiển , 2 bộ điều khiển từ xa, 1 bộ điều khiển âm tường, đã bao gồm hệ thống cảm biến tự động đảo chiều khi gặp vật cản) | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 21 | Bộ lưu điện đóng mở khi mất điện | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 22 | Gia công lắp dựng hộp kỹ thuật che lô cuốn cửa bằng tấm ALUMINUM Ngoài trời dầy 3mm ( Khoán trọn bộ ) | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 23 | Xây tường thẳng bằng viên hoa sứ 30x30cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,44 | m2 |
| 24 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,76 | m |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0913 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0527 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0256 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9121 | m3 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,13 | m2 |
| 30 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,7504 | m2 |
| 31 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẻm | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0352 | tấn |
| 32 | Lắp bán keo thép hộp mạ kẻm BK1 | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0352 | tấn |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1138 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1138 | tấn |
| 35 | Bu lông các loại ( gia công +LD) | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,5 | kg |
| 36 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,4082 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 78,916 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 84,83 | m2 |
| D | NHÀ ĐỂ XE MÁY | |||
| 1 | Công lắp cột xuống nền (nhân công bậc 3,5/7 nhóm II) | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Công |
| 2 | Bản mã | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Cái |
| 3 | Bu lông | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | Cái |
| 4 | Gia công cột bằng thép hình | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,39 | tấn |
| 5 | Lắp cột thép các loại | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,39 | tấn |
| 6 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ =4,5m | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4068 | tấn |
| 7 | Lắp vì kèo thép khẩu độ 4,5m | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4068 | tấn |
| 8 | Bu lông D=12 | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 9 | Gia công xà gồ thép hộp 60*30*2,5 | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5095 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5095 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,8239 | 1m2 |
| 12 | Lợp mái tôn mát dầy 0,35 màu xanh | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0411 | 100m2 |
| 13 | Bờ nóc + bờ chẩy | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,18 | m |
| 14 | Gia công lắp dựng diềm mái | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,08 | m |
| E | BỂ NƯỚC CỨU HỎA 70M3 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6259 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0556 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,148 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,078 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,8 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0597 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0563 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3699 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1986 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,5628 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,4469 | m3 |
| 12 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40 | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,9312 | m2 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 ( trát dầy 2 lớp ) | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 226,152 | m2 |
| 14 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 68,4832 | m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4006 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2931 | tấn |
| 17 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,672 | m3 |
| 18 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,6 | m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1436 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0516 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2861 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5796 | m3 |
| 23 | Đắp đất bể bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4593 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1666 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi =5km - Cấp đất III | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1666 | 100m3/1km |
| 26 | Khoá cửa bể + khuy khoá | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 65mm | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - ĐK 40mm | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,01 | 100m |
| 29 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm - ĐK 65*65mm | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm - ĐK 65mm | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm - ĐK 40mm | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt van thép gai - Đường kính 65mm | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt van thép gai - Đường kính 40mm | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt van phao - Đường kính 40mm | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 35 | Kép thép mạ kẻm D= 65 | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 36 | Măng sông thép mạ kẻm D=65 | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 37 | Măng sông thép mạ kẻm D= 40 | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 38 | Rắc co thép D=65 | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 39 | Rắc co thép D=40 | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 40 | Băng ren nối ống | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Cuộn |
| F | NHÀ TRỰC BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,0391 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5516 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,9344 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0315 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0241 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3467 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7688 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,031 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,031 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,038 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,038 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4316 | m3 |
| 13 | Trát chân móng dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,34 | m2 |
| 14 | Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,34 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,2748 | m2 |
| 16 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,408 | m2 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,9354 | m3 |
| 18 | Ốp tường gạch thẻ KT gạch 60x250 mm | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,72 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,176 | m2 |
| 20 | Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,456 | m2 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,3755 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,9675 | m2 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa uPVC thoát nước mưa - ĐK= 110mm | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,16 | 100m |
| 24 | Cầu chắn rác | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 25 | Phểu thu nhựa | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 26 | Đai giữ ống bằng sắt a=700 | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | cái |
| 27 | Vít + nở | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | Cái |
| 28 | Lắp đăt chếch nhựa PVC ĐK 90mm | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 29 | Ống tràn D= 50 L=300 | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | ống |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn dầy 0,35mm | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2599 | 100m2 |
| 31 | Tôn úp nóc+ bờ chẩy | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | m |
| 32 | Gia công cửa đi bằng nhôm hệ | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,92 | m2 |
| 33 | Phụ kiện cửa đi | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 34 | Gia công cửa sổ bằng nhôm hệ | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | m2 |
| 35 | Phụ kiện cửa sổ | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,92 | m2 |
| 37 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,425 | m2 |
| 38 | Sơn má cửa không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,425 | m2 |
| 39 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 82,04 | m |
| 40 | Trát gờ móc nước , vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,44 | m |
| 41 | Trát vẩy vữa sần tường chống vang, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,672 | m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,106 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,045 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1019 | tấn |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1502 | m3 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,212 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,84 | m2 |
| 48 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3465 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2172 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0518 | tấn |
| 51 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,3214 | m3 |
| 52 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,67 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,65 | m2 |
| 54 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,116 | m2 |
| 55 | Gia công xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1221 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1221 | tấn |
| 57 | Bu lông các loại ( gia công +LD) | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,9 | kg |
| 58 | Gia công cột bằng thép hình | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,026 | tấn |
| 59 | Lắp cột thép các loại | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,026 | tấn |
| 60 | Bu lông D= 14 | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Cái |
| 61 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,4068 | m2 |
| 62 | Lắp đặt cáp đồng bọc CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 63 | Lắp đặt dây đồng mềm bọc CU/PVC 2x2,5mm2 | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | m |
| 64 | Lắp đặt dây đồng mềm dẹt bọc CU/PVC 1x1,5mm2 | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 65 | LĐ Aptomat loại 1 pha, =10 A LS + mặt | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt các áptômát loại 1 pha 2 cực 16A+ mặt đôi - LS | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt quạt trần VINAWIND 80W Hộp số | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 68 | LĐ bộ đèn tuýp kiểu bát tiên 1*36/40W dài 12m sino | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 69 | LĐ bộ đèn tuýp kiểu bát tiên 1*18/20W dài 0,6m Sino | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 70 | Lắp đặt hạt công tắc 1 chiều | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt hạt đèn báo | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 72 | Lắp đặt ổ cắm đơn ba chấu đa năng với 1 lỗ | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 73 | Mặt 3 lỗ | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Mặt |
| 74 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu đa năng | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu đa năng | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 76 | Đế nhựa âm tường đơn công tắc và ổ cắm | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | hộp |
| 77 | Đế nhựa âm tường ATTOMAT | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 78 | Hộp nối dây có cầu cường thịnh KT 100x100x80 | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 79 | Đinh vít M4+Nở 04 | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 80 | Băng dính cách điện NANO | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cuộn |
| 81 | Móc treo quạt trần D=8 ( sơn chống rỉ ) | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa , ĐK 20mm SP | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thi công hoàn thành hoặc hoàn thành 80% trở lên, công trình dân dụng đảm bảo yêu cầu về chất lượng, tiến độ trong vòng 3 (ba) năm (từ 2018 đến nay) 02 công trình cấp III trở lên (trong đó có hạng mục xây dựng kết cấu khung thép) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư Xây dựng, có đủ điều kiện năng lực theo quy định tại khoản 12, Điều 1 Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư xây dựng | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng nội bộ | 1 | ỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng, an toàn lao đông, vệ sinh môi trường | 1 | Là kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc; có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi 16T | Hoạt động tốt, có đăng ký, kiểm định an toàn còn hiệu lực phù hợp với quy định | 1 |
| 2 | Máy ủi | Hoạt động tốt, có đăng ký, kiểm định an toàn còn hiệu lực phù hợp với quy định | 1 |
| 3 | Máy đào | Hoạt động tốt, có đăng ký, kiểm định an toàn còn hiệu lực phù hợp với quy định | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn sắt | Hoạt động tốt, có đăng ký, kiểm định an toàn còn hiệu lực phù hợp với quy định | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt, có đăng ký, kiểm định an toàn còn hiệu lực phù hợp với quy định | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | Hoạt động tốt, có đăng ký, kiểm định an toàn còn hiệu lực phù hợp với quy định | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt, có đăng ký, kiểm định an toàn còn hiệu lực phù hợp với quy định | 1 |
| 8 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt, có đăng ký, kiểm định an toàn còn hiệu lực phù hợp với quy định | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt, có đăng ký, kiểm định an toàn còn hiệu lực phù hợp với quy định | 1 |
| 10 | Máy khoan đứng 5,5W | Hoạt động tốt, có đăng ký, kiểm định an toàn còn hiệu lực phù hợp với quy định | 1 |
| 11 | Máy nén khí | Hoạt động tốt, có đăng ký, kiểm định an toàn còn hiệu lực phù hợp với quy định | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông 250 lít | Hoạt động tốt, có đăng ký, kiểm định an toàn còn hiệu lực phù hợp với quy định | 1 |
| 13 | Máy trộn vữa 150l | Hoạt động tốt, có đăng ký, kiểm định an toàn còn hiệu lực phù hợp với quy định | 1 |
| 14 | Ô tô tự đổ >=7 tấn | Hoạt động tốt, có đăng ký, kiểm định an toàn còn hiệu lực phù hợp với quy định | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi