Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng các hạng mục bổ sung

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220300934-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/03/2022 07:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng các hạng mục bổ sung
Số hiệu KHLCNT 20220202496
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Nhà nước năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-01 15:13:00 đến ngày 2022-03-09 07:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,321,821,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thi công hoàn thành hoặc hoàn thành 80% trở lên, công trình dân dụng đảm bảo yêu cầu về chất lượng, tiến độ trong vòng 3 (ba) năm (từ 2018 đến nay) 02 công trình cấp III trở lên (trong đó có hạng mục xây dựng kết cấu khung thép)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư Xây dựng, có đủ điều kiện năng lực theo quy định tại khoản 12, Điều 1 Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng nội bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng, an toàn lao đông, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc; có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi 16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có đăng ký, kiểm định an toàn còn hiệu lực phù hợp với quy định
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có đăng ký, kiểm định an toàn còn hiệu lực phù hợp với quy định
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có đăng ký, kiểm định an toàn còn hiệu lực phù hợp với quy định
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có đăng ký, kiểm định an toàn còn hiệu lực phù hợp với quy định
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có đăng ký, kiểm định an toàn còn hiệu lực phù hợp với quy định
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có đăng ký, kiểm định an toàn còn hiệu lực phù hợp với quy định
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có đăng ký, kiểm định an toàn còn hiệu lực phù hợp với quy định
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có đăng ký, kiểm định an toàn còn hiệu lực phù hợp với quy định
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có đăng ký, kiểm định an toàn còn hiệu lực phù hợp với quy định
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan đứng 5,5W
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có đăng ký, kiểm định an toàn còn hiệu lực phù hợp với quy định
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có đăng ký, kiểm định an toàn còn hiệu lực phù hợp với quy định
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có đăng ký, kiểm định an toàn còn hiệu lực phù hợp với quy định
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có đăng ký, kiểm định an toàn còn hiệu lực phù hợp với quy định
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ >=7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có đăng ký, kiểm định an toàn còn hiệu lực phù hợp với quy định
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Tuyên Quang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng các hạng mục bổ sung
Trung tâm ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ, tỉnh Tuyên Quang
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách Nhà nước năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Số 433, đường 17/8 phường Phan Thiết thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ: Số 433, đường 17/8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần dịch vụ thương mại và TVXD An Phát; Địa chỉ: Số 03, tổ 7, phường Tân Hà, thành phố Tuyên Quang; SĐT: 0971212101.


- Bên mời thầu: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Số 433, đường 17/8 phường Phan Thiết thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ: Số 433, đường 17/8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực Xây dựng dân dụng. - Hợp đồng tương tự và quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công. - Bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt đề xuất. - Tài liệu chứng minh nhân sự đã làm chỉ huy trưởng công trường; cán bộ kỹ thuật cùng loại có xác nhận của chủ đầu tư. - Tài liệu chứng minh nhân sự đã làm cán bộ quản lý chất lượng có xác nhận của chủ đầu tư.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ: Số 433, đường 17/8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ: Số 160 Trần Hưng Đạo, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ MÀNG CÔNG NGHỆ CAO
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIHồ sơ thiết kế được duyệt1,046100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Hồ sơ thiết kế được duyệt0,0284100m3
3Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế được duyệt9,3998m3
4Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế được duyệt21,86m2
5Trát tường rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế được duyệt43,72m2
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtHồ sơ thiết kế được duyệt0,1100m2
7Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácHồ sơ thiết kế được duyệt0,0243100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Hồ sơ thiết kế được duyệt3,6835m3
9Mua đất mầu trồng về trồng rau (bao gồm công đổ và san gạt)Hồ sơ thiết kế được duyệt120,96m3
10Đắp đất chân móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Hồ sơ thiết kế được duyệt0,0366100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIHồ sơ thiết kế được duyệt1,0094100m3
12Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIHồ sơ thiết kế được duyệt1,0094100m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Hồ sơ thiết kế được duyệt0,0662100m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Hồ sơ thiết kế được duyệt22,078m3
15Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế được duyệt220,78m2
16Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế được duyệt3,333m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế được duyệt74,74m2
18Gia công cột bằng thép hình mạ kẻmHồ sơ thiết kế được duyệt0,6256tấn
19Lắp cột thép mạ kẻmHồ sơ thiết kế được duyệt0,6256tấn
20Gia công hệ khung vách lưới B40+ lưới chống côn trùng bằng thép hộp mạ kẻmHồ sơ thiết kế được duyệt0,5472tấn
21Gia công, lắp dựng lưới thép B40Hồ sơ thiết kế được duyệt219m2
22Gia công và lắp dựng vách màng bằng lưới chống côn trùng 50 MESHHồ sơ thiết kế được duyệt430,56m2
23Vật tư phụ kiện bas liên kết ( Toàn nhà )Hồ sơ thiết kế được duyệt491Bộ
24Gia công, lắp dựng cửa cách ly 2 lớp (theo thiết kế)Hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
25Gia công vì kèo thép ống mạ kẻm khẩu độ ≤18mHồ sơ thiết kế được duyệt1,8655tấn
26Lắp vì kèo thép ống mạ kẻm khẩu độ ≤18mHồ sơ thiết kế được duyệt1,8655tấn
27Gia công xà gồ thépHồ sơ thiết kế được duyệt0,0841tấn
28Lắp dựng xà gồ thép mạ kẻmHồ sơ thiết kế được duyệt0,0841tấn
29Gia công giằng mái thépHồ sơ thiết kế được duyệt0,202tấn
30Lắp dựng giằng thépHồ sơ thiết kế được duyệt0,202tấn
31Lợp mái che phủ màng PE 150 MICRONHồ sơ thiết kế được duyệt509,7782m2
32Lớp lưới chống côn trùng 22 MESHHồ sơ thiết kế được duyệt86,46m2
33Nẹp C lợp màng, lưới ( toàn nhà )Hồ sơ thiết kế được duyệt1.065Cái
34Ziczac cài màng, lưới chắn côn trùng ( Toàn nhà )Hồ sơ thiết kế được duyệt1.065Cái
35Lưới lợp nóc hởHồ sơ thiết kế được duyệt95m
36Vật tư vít các loại ( toàn nhà )Hồ sơ thiết kế được duyệt32kg
37Máng tôn thu nước mạ kẻm dầy 1 lyHồ sơ thiết kế được duyệt119m
38Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpHồ sơ thiết kế được duyệt6,4307m2
39Lắp đặt ống UPVC thoát nước mái - ĐK =90mmHồ sơ thiết kế được duyệt0,783100m
40Lắp đặt phễu thu INOX- Đường kính 90mmHồ sơ thiết kế được duyệt9cái
41Lắp đặt cút nhựa uPVC - ĐK= 90mmHồ sơ thiết kế được duyệt27cái
42Cầu chắn rácHồ sơ thiết kế được duyệt9cái
43Công lắp đặt Quạt đối lưu: ( Việt nam )Hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
44Thép phụ trợ, cáp điện + phụ kiện lắp đặt ( Việt nam )Hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
45Lưới che nắng Thái Lan:Hồ sơ thiết kế được duyệt500m2
46Hệ thống dây cáp đỡ ( Việt nam )Hồ sơ thiết kế được duyệt2.000m
47Hệ thống bu li (Việt nam)Hồ sơ thiết kế được duyệt38bộ
48Hệ thống đường ray (Việt nam):Hồ sơ thiết kế được duyệt165Kg
49Móc treo lưới che nắng (Việt nam)Hồ sơ thiết kế được duyệt400Cái
50Phụ kiện lắp đặt (dây điện, khớp, cầu nối điện, vật liệu cách điện):Hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
51Công lắp đặt, thi công hệ thống:Hồ sơ thiết kế được duyệt1Gói
B ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt cáp đồng bọc CU/XLPE/PVC 2x10mm2Hồ sơ thiết kế được duyệt50m
2Lắp đặt cáp đồng bọc CU/XLPE/PVC 2x4mm2Hồ sơ thiết kế được duyệt30m
3Lắp đặt dây đồng mềm bọc CU/PVC 2x2,5mm2Hồ sơ thiết kế được duyệt15m
4Lắp đặt dây đồng mềm dẹt bọc CU/PVC 1x1,5mm2Hồ sơ thiết kế được duyệt750m
5Lắp đặt đèn LED -3 mầu -150W (UF0 330-150W/WBU )Hồ sơ thiết kế được duyệt48bộ
6Lắp đặt quạt thông gió 350*350 - 45WHồ sơ thiết kế được duyệt8cái
7Lắp đặt các automat tổng LS -50AHồ sơ thiết kế được duyệt1cái
8Lắp đặt các automat 2 tép SINO -25AHồ sơ thiết kế được duyệt7cái
9Lắp đặt các automat 1 tép SINO -16AHồ sơ thiết kế được duyệt7cái
10Lắp đặt các automat 1 tép SINO -10AHồ sơ thiết kế được duyệt2cái
11Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấuHồ sơ thiết kế được duyệt2cái
12Lắp đặt ống nhựa , ĐK 20mm SPHồ sơ thiết kế được duyệt300m
13Lắp đặt ống nhựa , ĐK 25mm SPHồ sơ thiết kế được duyệt50m
14Phụ kiện măng sông,ống nối , chia ngãHồ sơ thiết kế được duyệt100Cái
15Đầu cốt đồng M6Hồ sơ thiết kế được duyệt4Cái
16Băng dính cách điện NANOHồ sơ thiết kế được duyệt4Cuộn
17Lạt nhựa M200Hồ sơ thiết kế được duyệt200Cái
18Bên đơ quạt thông gió xây gạch chỉ KT:1000*600*220Hồ sơ thiết kế được duyệt4Cái
19Tủ điện âm tường kim loại khóa bật SINO 450*350*170Hồ sơ thiết kế được duyệt4Cái
20Vật tư phụHồ sơ thiết kế được duyệt1
C NHÀ ĐỂ XE Ô TÔ
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIHồ sơ thiết kế được duyệt0,2059100m3
2Đắp cát đáy móng công trình bằng thủ côngHồ sơ thiết kế được duyệt0,792m3
3Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế được duyệt9,9m3
4Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngHồ sơ thiết kế được duyệt0,0396100m2
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHồ sơ thiết kế được duyệt0,0304tấn
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Hồ sơ thiết kế được duyệt0,4356m3
7Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngHồ sơ thiết kế được duyệt1,888m3
8Đắp đất chân móng công trình bằng 1/3 VĐ bằng thủ côngHồ sơ thiết kế được duyệt14,398m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIHồ sơ thiết kế được duyệt0,1069100m3
10Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIHồ sơ thiết kế được duyệt0,1069100m3
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Hồ sơ thiết kế được duyệt2,488m3
12Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế được duyệt5,046m2
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế được duyệt15,1549m3
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế được duyệt73,87m2
15Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế được duyệt75,7m2
16Lợp mái che tường bằng tôn xốp dầy 0,35mmHồ sơ thiết kế được duyệt0,3514100m2
17Tôn úp nóc+ bờ chẩyHồ sơ thiết kế được duyệt22,4m
18Gia công lắp dựng diềm mái tônHồ sơ thiết kế được duyệt8m
19Cửa cuốn ( theo theo thiết kế )Hồ sơ thiết kế được duyệt10,56M2
20Động cơ cửa cuốn (bao gồm mô tơ, hộp điều khiển , 2 bộ điều khiển từ xa, 1 bộ điều khiển âm tường, đã bao gồm hệ thống cảm biến tự động đảo chiều khi gặp vật cản)Hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
21Bộ lưu điện đóng mở khi mất điệnHồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
22Gia công lắp dựng hộp kỹ thuật che lô cuốn cửa bằng tấm ALUMINUM Ngoài trời dầy 3mm ( Khoán trọn bộ )Hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
23Xây tường thẳng bằng viên hoa sứ 30x30cm, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế được duyệt1,44m2
24Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế được duyệt25,76m
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngHồ sơ thiết kế được duyệt0,0913100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHồ sơ thiết kế được duyệt0,0527tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mHồ sơ thiết kế được duyệt0,0256tấn
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Hồ sơ thiết kế được duyệt0,9121m3
29Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế được duyệt9,13m2
30Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế được duyệt25,7504m2
31Gia công vì kèo thép hộp mạ kẻmHồ sơ thiết kế được duyệt0,0352tấn
32Lắp bán keo thép hộp mạ kẻm BK1Hồ sơ thiết kế được duyệt0,0352tấn
33Gia công xà gồ thépHồ sơ thiết kế được duyệt0,1138tấn
34Lắp dựng xà gồ thépHồ sơ thiết kế được duyệt0,1138tấn
35Bu lông các loại ( gia công +LD)Hồ sơ thiết kế được duyệt4,5kg
36Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpHồ sơ thiết kế được duyệt9,4082m2
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHồ sơ thiết kế được duyệt78,916m2
38Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHồ sơ thiết kế được duyệt84,83m2
D NHÀ ĐỂ XE MÁY
1Công lắp cột xuống nền (nhân công bậc 3,5/7 nhóm II)Hồ sơ thiết kế được duyệt4Công
2Bản mãHồ sơ thiết kế được duyệt12Cái
3Bu lôngHồ sơ thiết kế được duyệt48Cái
4Gia công cột bằng thép hìnhHồ sơ thiết kế được duyệt0,39tấn
5Lắp cột thép các loạiHồ sơ thiết kế được duyệt0,39tấn
6Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ =4,5mHồ sơ thiết kế được duyệt0,4068tấn
7Lắp vì kèo thép khẩu độ 4,5mHồ sơ thiết kế được duyệt0,4068tấn
8Bu lông D=12Hồ sơ thiết kế được duyệt48cái
9Gia công xà gồ thép hộp 60*30*2,5Hồ sơ thiết kế được duyệt0,5095tấn
10Lắp dựng xà gồ thépHồ sơ thiết kế được duyệt0,5095tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHồ sơ thiết kế được duyệt52,82391m2
12Lợp mái tôn mát dầy 0,35 màu xanhHồ sơ thiết kế được duyệt1,0411100m2
13Bờ nóc + bờ chẩyHồ sơ thiết kế được duyệt29,18m
14Gia công lắp dựng diềm máiHồ sơ thiết kế được duyệt47,08m
E BỂ NƯỚC CỨU HỎA 70M3
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất IIIHồ sơ thiết kế được duyệt1,6259100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtHồ sơ thiết kế được duyệt0,0556100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30Hồ sơ thiết kế được duyệt8,148m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtHồ sơ thiết kế được duyệt0,078100m2
5Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Hồ sơ thiết kế được duyệt10,8m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmHồ sơ thiết kế được duyệt0,0597tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmHồ sơ thiết kế được duyệt1,0563tấn
8Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHồ sơ thiết kế được duyệt1,3699tấn
9Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmHồ sơ thiết kế được duyệt1,1986100m2
10Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Hồ sơ thiết kế được duyệt15,5628m3
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế được duyệt11,4469m3
12Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40Hồ sơ thiết kế được duyệt30,9312m2
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 ( trát dầy 2 lớp )Hồ sơ thiết kế được duyệt226,152m2
14Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế được duyệt68,4832m2
15Ván khuôn gỗ sàn máiHồ sơ thiết kế được duyệt0,4006100m2
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mHồ sơ thiết kế được duyệt0,2931tấn
17Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Hồ sơ thiết kế được duyệt3,672m3
18Trát trần, vữa XM M75, PCB40Hồ sơ thiết kế được duyệt40,6m2
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngHồ sơ thiết kế được duyệt0,1436100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHồ sơ thiết kế được duyệt0,0516tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mHồ sơ thiết kế được duyệt0,2861tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Hồ sơ thiết kế được duyệt1,5796m3
23Đắp đất bể bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Hồ sơ thiết kế được duyệt0,4593100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIHồ sơ thiết kế được duyệt1,1666100m3
25Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi =5km - Cấp đất IIIHồ sơ thiết kế được duyệt1,1666100m3/1km
26Khoá cửa bể + khuy khoáHồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
27Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 65mmHồ sơ thiết kế được duyệt0,06100m
28Lắp đặt ống thép tráng kẽm - ĐK 40mmHồ sơ thiết kế được duyệt0,01100m
29Lắp đặt Tê thép tráng kẽm - ĐK 65*65mmHồ sơ thiết kế được duyệt1cái
30Lắp đặt cút thép tráng kẽm - ĐK 65mmHồ sơ thiết kế được duyệt1cái
31Lắp đặt cút thép tráng kẽm - ĐK 40mmHồ sơ thiết kế được duyệt2cái
32Lắp đặt van thép gai - Đường kính 65mmHồ sơ thiết kế được duyệt1cái
33Lắp đặt van thép gai - Đường kính 40mmHồ sơ thiết kế được duyệt1cái
34Lắp đặt van phao - Đường kính 40mmHồ sơ thiết kế được duyệt1cái
35Kép thép mạ kẻm D= 65Hồ sơ thiết kế được duyệt2Cái
36Măng sông thép mạ kẻm D=65Hồ sơ thiết kế được duyệt1Cái
37Măng sông thép mạ kẻm D= 40Hồ sơ thiết kế được duyệt1Cái
38Rắc co thép D=65Hồ sơ thiết kế được duyệt2Cái
39Rắc co thép D=40Hồ sơ thiết kế được duyệt1Cái
40Băng ren nối ốngHồ sơ thiết kế được duyệt3Cuộn
F NHÀ TRỰC BẢO VỆ
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIHồ sơ thiết kế được duyệt10,0391m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngHồ sơ thiết kế được duyệt0,5516m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế được duyệt6,9344m3
4Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngHồ sơ thiết kế được duyệt0,0315100m2
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHồ sơ thiết kế được duyệt0,0241tấn
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Hồ sơ thiết kế được duyệt0,3467m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngHồ sơ thiết kế được duyệt1,7688m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Hồ sơ thiết kế được duyệt0,031100m3
9Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIHồ sơ thiết kế được duyệt0,031100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIHồ sơ thiết kế được duyệt0,038100m3
11Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIHồ sơ thiết kế được duyệt0,038100m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Hồ sơ thiết kế được duyệt2,4316m3
13Trát chân móng dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế được duyệt4,34m2
14Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủHồ sơ thiết kế được duyệt4,34m2
15Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mmHồ sơ thiết kế được duyệt13,2748m2
16Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2Hồ sơ thiết kế được duyệt1,408m2
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế được duyệt6,9354m3
18Ốp tường gạch thẻ KT gạch 60x250 mmHồ sơ thiết kế được duyệt5,72m2
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế được duyệt29,176m2
20Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủHồ sơ thiết kế được duyệt23,456m2
21Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế được duyệt38,3755m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủHồ sơ thiết kế được duyệt36,9675m2
23Lắp đặt ống nhựa uPVC thoát nước mưa - ĐK= 110mmHồ sơ thiết kế được duyệt0,16100m
24Cầu chắn rácHồ sơ thiết kế được duyệt4cái
25Phểu thu nhựaHồ sơ thiết kế được duyệt4cái
26Đai giữ ống bằng sắt a=700Hồ sơ thiết kế được duyệt17cái
27Vít + nởHồ sơ thiết kế được duyệt17Cái
28Lắp đăt chếch nhựa PVC ĐK 90mmHồ sơ thiết kế được duyệt4cái
29Ống tràn D= 50 L=300Hồ sơ thiết kế được duyệt6ống
30Lợp mái che tường bằng tôn dầy 0,35mmHồ sơ thiết kế được duyệt0,2599100m2
31Tôn úp nóc+ bờ chẩyHồ sơ thiết kế được duyệt14m
32Gia công cửa đi bằng nhôm hệHồ sơ thiết kế được duyệt2,92m2
33Phụ kiện cửa điHồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
34Gia công cửa sổ bằng nhôm hệHồ sơ thiết kế được duyệt12m2
35Phụ kiện cửa sổHồ sơ thiết kế được duyệt5bộ
36Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômHồ sơ thiết kế được duyệt14,92m2
37Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế được duyệt9,425m2
38Sơn má cửa không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủHồ sơ thiết kế được duyệt9,425m2
39Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế được duyệt82,04m
40Trát gờ móc nước , vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế được duyệt21,44m
41Trát vẩy vữa sần tường chống vang, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế được duyệt3,672m2
42Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngHồ sơ thiết kế được duyệt0,106100m2
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHồ sơ thiết kế được duyệt0,045tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mHồ sơ thiết kế được duyệt0,1019tấn
45Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Hồ sơ thiết kế được duyệt1,1502m3
46Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế được duyệt7,212m2
47Sơn dầm, không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủHồ sơ thiết kế được duyệt1,84m2
48Ván khuôn gỗ sàn máiHồ sơ thiết kế được duyệt0,3465100m2
49Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mHồ sơ thiết kế được duyệt0,2172tấn
50Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mHồ sơ thiết kế được duyệt0,0518tấn
51Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Hồ sơ thiết kế được duyệt3,3214m3
52Trát trần, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế được duyệt34,67m2
53Sơn dầm, trần, không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủHồ sơ thiết kế được duyệt34,65m2
54Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Hồ sơ thiết kế được duyệt26,116m2
55Gia công xà gồ thépHồ sơ thiết kế được duyệt0,1221tấn
56Lắp dựng xà gồ thépHồ sơ thiết kế được duyệt0,1221tấn
57Bu lông các loại ( gia công +LD)Hồ sơ thiết kế được duyệt9,9kg
58Gia công cột bằng thép hìnhHồ sơ thiết kế được duyệt0,026tấn
59Lắp cột thép các loạiHồ sơ thiết kế được duyệt0,026tấn
60Bu lông D= 14Hồ sơ thiết kế được duyệt12Cái
61Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpHồ sơ thiết kế được duyệt9,4068m2
62Lắp đặt cáp đồng bọc CU/XLPE/PVC 2x4mm2Hồ sơ thiết kế được duyệt50m
63Lắp đặt dây đồng mềm bọc CU/PVC 2x2,5mm2Hồ sơ thiết kế được duyệt25m
64Lắp đặt dây đồng mềm dẹt bọc CU/PVC 1x1,5mm2Hồ sơ thiết kế được duyệt50m
65LĐ Aptomat loại 1 pha, =10 A LS + mặtHồ sơ thiết kế được duyệt1cái
66Lắp đặt các áptômát loại 1 pha 2 cực 16A+ mặt đôi - LSHồ sơ thiết kế được duyệt1cái
67Lắp đặt quạt trần VINAWIND 80W Hộp sốHồ sơ thiết kế được duyệt2cái
68LĐ bộ đèn tuýp kiểu bát tiên 1*36/40W dài 12m sinoHồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
69LĐ bộ đèn tuýp kiểu bát tiên 1*18/20W dài 0,6m SinoHồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
70Lắp đặt hạt công tắc 1 chiềuHồ sơ thiết kế được duyệt3cái
71Lắp đặt hạt đèn báoHồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
72Lắp đặt ổ cắm đơn ba chấu đa năng với 1 lỗHồ sơ thiết kế được duyệt1cái
73Mặt 3 lỗHồ sơ thiết kế được duyệt1Mặt
74Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu đa năngHồ sơ thiết kế được duyệt2cái
75Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu đa năngHồ sơ thiết kế được duyệt4cái
76Đế nhựa âm tường đơn công tắc và ổ cắmHồ sơ thiết kế được duyệt6hộp
77Đế nhựa âm tường ATTOMATHồ sơ thiết kế được duyệt2hộp
78Hộp nối dây có cầu cường thịnh KT 100x100x80Hồ sơ thiết kế được duyệt2hộp
79Đinh vít M4+Nở 04Hồ sơ thiết kế được duyệt10bộ
80Băng dính cách điện NANOHồ sơ thiết kế được duyệt5cuộn
81Móc treo quạt trần D=8 ( sơn chống rỉ )Hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
82Lắp đặt ống nhựa , ĐK 20mm SPHồ sơ thiết kế được duyệt150m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thi công hoàn thành hoặc hoàn thành 80% trở lên, công trình dân dụng đảm bảo yêu cầu về chất lượng, tiến độ trong vòng 3 (ba) năm (từ 2018 đến nay) 02 công trình cấp III trở lên (trong đó có hạng mục xây dựng kết cấu khung thép)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư Xây dựng, có đủ điều kiện năng lực theo quy định tại khoản 12, Điều 1 Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư xây dựng32
3 Cán bộ giám sát chất lượng nội bộ 1 ỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc.32
4 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng, an toàn lao đông, vệ sinh môi trường 1 Là kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc; có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi 16T Hoạt động tốt, có đăng ký, kiểm định an toàn còn hiệu lực phù hợp với quy định1
2 Máy ủi Hoạt động tốt, có đăng ký, kiểm định an toàn còn hiệu lực phù hợp với quy định1
3 Máy đào Hoạt động tốt, có đăng ký, kiểm định an toàn còn hiệu lực phù hợp với quy định1
4 Máy cắt uốn sắt Hoạt động tốt, có đăng ký, kiểm định an toàn còn hiệu lực phù hợp với quy định1
5 Máy đầm bàn Hoạt động tốt, có đăng ký, kiểm định an toàn còn hiệu lực phù hợp với quy định1
6 Máy đầm đất cầm tay Hoạt động tốt, có đăng ký, kiểm định an toàn còn hiệu lực phù hợp với quy định1
7 Máy đầm dùi Hoạt động tốt, có đăng ký, kiểm định an toàn còn hiệu lực phù hợp với quy định1
8 Máy hàn điện Hoạt động tốt, có đăng ký, kiểm định an toàn còn hiệu lực phù hợp với quy định1
9 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt, có đăng ký, kiểm định an toàn còn hiệu lực phù hợp với quy định1
10 Máy khoan đứng 5,5W Hoạt động tốt, có đăng ký, kiểm định an toàn còn hiệu lực phù hợp với quy định1
11 Máy nén khí Hoạt động tốt, có đăng ký, kiểm định an toàn còn hiệu lực phù hợp với quy định1
12 Máy trộn bê tông 250 lít Hoạt động tốt, có đăng ký, kiểm định an toàn còn hiệu lực phù hợp với quy định1
13 Máy trộn vữa 150l Hoạt động tốt, có đăng ký, kiểm định an toàn còn hiệu lực phù hợp với quy định1
14 Ô tô tự đổ >=7 tấn Hoạt động tốt, có đăng ký, kiểm định an toàn còn hiệu lực phù hợp với quy định2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->