Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220301681-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/03/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Tô |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220116424 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách tỉnh hỗ trợ có mục tiêu để thực hiện chương trình nông thôn mới (Ưu tiên đầu tư giáo dục), nguồn thu tiền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-01 15:12:00 đến ngày 2022-03-09 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,185,863,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.27E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.55E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng như sau:+ Tương tự về loại công trình: Công trình dân dụng.+ Tương tự về cấp công trình: Công trình cấp III. * Lưu ý:- Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu (bản gốc hoặc bản sao chứng chứng thực) sau đây để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu cầu: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; + Hợp đồng tương tự có phụ lục bảng giá và Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; + Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình hoặc các hồ sơ liên quan khác (như quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc kết quả thẩm định,...). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng, cấp III. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu.- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng có giải pháp kết cấu các hạng mục chính tương tự theo Mục I. Chương V. Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật.* Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu trên để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng, đã làm đội trưởng thi công 01 công trình dân dụng, cấp III. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu.* Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu trên để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng, đã làm Kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng, cấp III. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu* Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu trên để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Săn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Săn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông, đầm dùi. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Săn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn thép. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Săn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Săn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Săn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Săn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Săn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Săn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Săn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Săn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Tô |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Trường Mầm non Vành Khuyên (Điểm trường trung tâm), xã Tân Cảnh; Hạng mục: Nhà chức năng 05 phòng, nhà vệ sinh và các hạng mục phụ trợ 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách tỉnh hỗ trợ có mục tiêu để thực hiện chương trình nông thôn mới (Ưu tiên đầu tư giáo dục), nguồn thu tiền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc xác nhận không nợ đọng thuế (hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế) đến thời điểm tham gia đấu thầu. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Tô. Địa chỉ: 217 Lê Duẩn, huyện Đăk Tô, tỉnh Kon Tum -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Đăk Tô. Địa chỉ: 217 Lê Duẩn, huyện Đăk Tô, tỉnh Kon Tum. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ CHỨC NĂNG 05 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V-EHSMT | 0,747 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V-EHSMT | 0,666 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V-EHSMT | 20,796 | m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M50 | Chương V-EHSMT | 19,073 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V-EHSMT | 16,934 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V-EHSMT | 0,056 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V-EHSMT | 1,074 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V-EHSMT | 0,784 | 100m2 |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Chương V-EHSMT | 35,332 | m3 |
| 10 | Xây móng gạch bê tông (9x13x20)cm, chiều dày | Chương V-EHSMT | 6,934 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V-EHSMT | 10,86 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V-EHSMT | 0,201 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V-EHSMT | 0,96 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V-EHSMT | 1,15 | 100m2 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V-EHSMT | 57,176 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V-EHSMT | 2,362 | 100m3 |
| 17 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (đắp nền) | Chương V-EHSMT | 1,972 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V-EHSMT | 1,972 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M50 | Chương V-EHSMT | 37,025 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V-EHSMT | 5,304 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V-EHSMT | 0,117 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V-EHSMT | 0,678 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V-EHSMT | 1,061 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V-EHSMT | 12,485 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V-EHSMT | 0,231 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V-EHSMT | 1,469 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V-EHSMT | 1,605 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V-EHSMT | 6,737 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V-EHSMT | 0,723 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V-EHSMT | 1,255 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V-EHSMT | 6,826 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V-EHSMT | 0,379 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V-EHSMT | 0,503 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V-EHSMT | 1,151 | 100m2 |
| 35 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x13x20)cm, chiều dày >10cm, chiều cao | Chương V-EHSMT | 66,313 | m3 |
| 36 | Xây gạch bê tông (9x13x20)cm, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V-EHSMT | 12,924 | m3 |
| 37 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V-EHSMT | 2,192 | tấn |
| 38 | Gia công giằng kèo sắt tròn khẩu độ | Chương V-EHSMT | 0,231 | tấn |
| 39 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V-EHSMT | 2,423 | tấn |
| 40 | Gia công thanh kèo thép | Chương V-EHSMT | 617,4 | kg |
| 41 | Gia công xà gồ thép hộp 50*100*1,8mm (4,239kg/1m) | Chương V-EHSMT | 602,15 | m |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V-EHSMT | 3,17 | tấn |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông chông nóng 3 lớp, chiều dài bất kỳ dày 4 zem | Chương V-EHSMT | 5,358 | 100m2 |
| 44 | Tôn phẳng úp nóc nước dày 3 zem | Chương V-EHSMT | 43,32 | m2 |
| 45 | Trần nhôm tấm thả 600x600 (bao gồm tấm hợp kim nhôm KT 600x600 dày 0,6mm sơn tĩnh điện ngoài trời, khung xương treo trần, móc treo, ...và nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Chương V-EHSMT | 366,82 | m2 |
| 46 | Gia công lan can | Chương V-EHSMT | 0,07 | tấn |
| 47 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V-EHSMT | 7,56 | m2 |
| 48 | Cửa đi sắt hộp 30x60x1,2 (không kể kính) | Chương V-EHSMT | 32,4 | m2 |
| 49 | Cửa sổ sắt hộp 30x60x1,2 (không kể kính) | Chương V-EHSMT | 64,8 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V-EHSMT | 97,2 | m2 |
| 51 | Kính trắng 5mm | Chương V-EHSMT | 51,018 | m2 |
| 52 | Khung hoa sắt hộp loại 12x12x1,2 (cố định vào tường) | Chương V-EHSMT | 43,2 | m2 |
| 53 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V-EHSMT | 43,2 | m2 |
| 54 | Khoá ổ loại tốt | Chương V-EHSMT | 10 | cái |
| 55 | Căng lưới mắt cáo gia cố tường gạch không nung | Chương V-EHSMT | 90,6 | m2 |
| 56 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-EHSMT | 330,853 | m2 |
| 57 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-EHSMT | 469,86 | m2 |
| 58 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-EHSMT | 133,02 | m2 |
| 59 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V-EHSMT | 240,6 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V-EHSMT | 160,5 | m2 |
| 61 | Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-EHSMT | 16,38 | m2 |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V-EHSMT | 269,948 | m |
| 63 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V-EHSMT | 100,4 | m |
| 64 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V-EHSMT | 102,8 | m2 |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V-EHSMT | 102,8 | m2 |
| 66 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V-EHSMT | 41,3 | m2 |
| 67 | Công tác ốp đá tự nhiên xám vào tường, cột, KT (10x20)cm, vữa XM mác 75 | Chương V-EHSMT | 31,18 | m2 |
| 68 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V-EHSMT | 29,319 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Chương V-EHSMT | 376,812 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V-EHSMT | 469,86 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V-EHSMT | 330,853 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Chương V-EHSMT | 291,98 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Chương V-EHSMT | 258,52 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-EHSMT | 761,84 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-EHSMT | 589,373 | m2 |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn Expo, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-EHSMT | 199,869 | m2 |
| 77 | Gia công, lắp đặt chữ Alu màu trắng cao 150 '"NHÀ HỌC CHỨC NĂNG" | Chương V-EHSMT | 1 | bộ |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | Chương V-EHSMT | 0,02 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Chương V-EHSMT | 0,055 | 100m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V-EHSMT | 30 | m |
| 81 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chương V-EHSMT | 140 | m |
| 82 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V-EHSMT | 165 | m |
| 83 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V-EHSMT | 340 | m |
| 84 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V-EHSMT | 5 | cái |
| 86 | Thùng tole | Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc âm tường | Chương V-EHSMT | 35 | cái |
| 88 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường | Chương V-EHSMT | 25 | cái |
| 89 | Lắp đặt ổ cắm đơn âm tường | Chương V-EHSMT | 20 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V-EHSMT | 170 | m |
| 91 | Lắp đặt các loại đèn Led bán nguyệt ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V-EHSMT | 35 | bộ |
| 92 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường điều khiển | Chương V-EHSMT | 20 | cái |
| 93 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Chương V-EHSMT | 1 | sứ |
| 94 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 95 | Băng keo điện | Chương V-EHSMT | 4 | cuộn |
| 96 | Lắp bảng điện nhựa âm tường + mặt nạ | Chương V-EHSMT | 69 | bảng |
| 97 | Bình khí chữa cháy CO2-MT5 loại 5kg | Chương V-EHSMT | 2 | bình |
| 98 | Hộp đựng bình chữa cháy - KT (400x500x180) loại chứa 2 bình đặt nổi | Chương V-EHSMT | 1 | tủ |
| 99 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| B | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V-EHSMT | 5,772 | m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, VXM mác 50 | Chương V-EHSMT | 1,92 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Chương V-EHSMT | 5,112 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V-EHSMT | 0,498 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V-EHSMT | 0,039 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V-EHSMT | 0,007 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V-EHSMT | 0,05 | tấn |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V-EHSMT | 1,924 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V-EHSMT | 1,962 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V-EHSMT | 0,019 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M50 | Chương V-EHSMT | 0,871 | m3 |
| 12 | Xây móng gạch bê tông (9x13x20)cm, chiều dày | Chương V-EHSMT | 0,045 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V-EHSMT | 0,407 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V-EHSMT | 0,049 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V-EHSMT | 0,013 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V-EHSMT | 0,073 | 100m2 |
| 17 | Xây gạch bê tông (9x13x20)cm, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V-EHSMT | 0,784 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x13x20)cm, chiều dày >10cm, chiều cao | Chương V-EHSMT | 8,14 | m3 |
| 19 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Chương V-EHSMT | 1,36 | m2 |
| 20 | Gia công xà gồ thép hộp 50*100*1,8mm (4,239kg/1m) | Chương V-EHSMT | 36,8 | m |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V-EHSMT | 0,156 | tấn |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông chống nóng 3 lớp, chiều dài bất kỳ dày 4 zem | Chương V-EHSMT | 0,258 | 100m2 |
| 23 | Tôn phẳng úp nóc nước dày 3 zem | Chương V-EHSMT | 5 | m2 |
| 24 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V-EHSMT | 0,01 | tấn |
| 25 | Bu lông d14 | Chương V-EHSMT | 8 | cái |
| 26 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V-EHSMT | 0,01 | tấn |
| 27 | Trần nhôm tấm thả 600x600 (bao gồm tấm hợp kim nhôm KT 600x600 dày 0,6mm sơn tĩnh điện ngoài trời, khung xương treo trần, móc treo, ...và nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Chương V-EHSMT | 10,35 | m2 |
| 28 | Cửa đi nhôm công nghệ Đài Loan sản xuất tại VN (kể cả có khung hoa, kính mờ 5 li, nhôm dày 1 li, bản lề, chốt, khoá …) | Chương V-EHSMT | 4,62 | m2 |
| 29 | Cửa đi khung thép hộp 30*60*1.2, ốp tôn phẳng 1 mặt dày 0.4mm, dập hoa văn | Chương V-EHSMT | 1,76 | m2 |
| 30 | Khoá ổ loại tốt | Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-EHSMT | 4,397 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V-EHSMT | 6,38 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-EHSMT | 12,48 | m2 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-EHSMT | 44,445 | m2 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-EHSMT | 32,988 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V-EHSMT | 38,736 | m2 |
| 37 | Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-EHSMT | 0,858 | m2 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V-EHSMT | 2,75 | m2 |
| 39 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Chương V-EHSMT | 7,3 | m2 |
| 40 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Chương V-EHSMT | 2,205 | m2 |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Chương V-EHSMT | 31,92 | m |
| 42 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V-EHSMT | 3,6 | m |
| 43 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V-EHSMT | 0,945 | m2 |
| 44 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V-EHSMT | 9,18 | m2 |
| 45 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V-EHSMT | 2,75 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 chống trượt, vữa XM mác 75 | Chương V-EHSMT | 11,917 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-EHSMT | 64,225 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-EHSMT | 33,846 | m2 |
| 49 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V-EHSMT | 45 | m |
| 50 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V-EHSMT | 42 | m |
| 51 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc âm tường | Chương V-EHSMT | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V-EHSMT | 22 | m |
| 54 | Lắp đặt các loại đèn Led ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Chương V-EHSMT | 3 | bộ |
| 55 | Lắp đặt các loại đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V-EHSMT | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Chương V-EHSMT | 1 | sứ |
| 57 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 58 | Băng keo điện loại tốt | Chương V-EHSMT | 1 | cuộn |
| 59 | Bảng điện nhựa ngầm,mặt nạ | Chương V-EHSMT | 3 | hộp |
| 60 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | Chương V-EHSMT | 3 | bộ |
| 61 | Vòi xả phi 27 đồng | Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt lavabo có chân màu trắng loại tốt | Chương V-EHSMT | 2 | bộ |
| 63 | Lắp đặt phễu thu inox ĐK 200*200mm | Chương V-EHSMT | 4 | cái |
| 64 | Chóp thông hơi phi 34 | Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 65 | Chóp thông hơi phi 49 | Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm | Chương V-EHSMT | 0,1 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Chương V-EHSMT | 0,12 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 49mm | Chương V-EHSMT | 0,04 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | Chương V-EHSMT | 0,52 | 100m |
| 70 | Tê pvc 114 | Chương V-EHSMT | 3 | cái |
| 71 | Tê pvc 90 | Chương V-EHSMT | 4 | cái |
| 72 | LĐ côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 114/90 mm | Chương V-EHSMT | 4 | cái |
| 73 | LĐ côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 114/49 mm | Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo | Chương V-EHSMT | 5 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | Chương V-EHSMT | 8 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 34; 27mm bằng phương pháp dán keo | Chương V-EHSMT | 26 | cái |
| 77 | Van xả nhựa phi 34 | Chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V-EHSMT | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt gương soi | Chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 80 | Máy bơm hoả tiển 1,5HP | Chương V-EHSMT | 1 | cai |
| 81 | Lắp đặt van khoá đồng, đường kính van 34mm | Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 82 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V-EHSMT | 17,975 | m3 |
| 83 | Gạch vỡ | Chương V-EHSMT | 0,785 | m3 |
| 84 | Lớp đá hộc | Chương V-EHSMT | 0,314 | m3 |
| 85 | Lớp đá 1*2 | Chương V-EHSMT | 0,471 | m3 |
| 86 | Lớp đá 4*6 | Chương V-EHSMT | 0,471 | m3 |
| 87 | Lớp cát | Chương V-EHSMT | 0,707 | m3 |
| 88 | Nhân công thi công xếp tầng lọc (Nhân công 3.5/7 nhóm 1) | Chương V-EHSMT | 2 | công |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V-EHSMT | 0,764 | m3 |
| 90 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống buy đường > 70 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V-EHSMT | 1,628 | m3 |
| 91 | Xây tường giếng thấm gạch bê tông (9x13x20)cm, chiều cao | Chương V-EHSMT | 2,132 | m3 |
| 92 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V-EHSMT | 0,407 | 100m2 |
| 93 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V-EHSMT | 2,437 | m3 |
| 94 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V-EHSMT | 0,155 | 100m3 |
| 95 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V-EHSMT | 0,296 | m3 |
| 96 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V-EHSMT | 0,009 | tấn |
| 97 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V-EHSMT | 0,01 | 100m2 |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Chương V-EHSMT | 0,095 | 100m |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Chương V-EHSMT | 4 | cái |
| 100 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V-EHSMT | 4 | 1 cấu kiện |
| C | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V-EHSMT | 0,98 | m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M50 | Chương V-EHSMT | 0,14 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V-EHSMT | 0,683 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V-EHSMT | 0,087 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V-EHSMT | 0,21 | m3 |
| 6 | Gia công hệ khung dàn | Chương V-EHSMT | 0,458 | tấn |
| 7 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Chương V-EHSMT | 0,458 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-EHSMT | 23,202 | m2 |
| 9 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V-EHSMT | 1 | bể |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V-EHSMT | 0,831 | m3 |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V-EHSMT | 16,435 | m3 |
| 12 | Bê tông lót đá 4x6 vữa XM M50 | Chương V-EHSMT | 3,984 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x13x20)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V-EHSMT | 4,811 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V-EHSMT | 0,903 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V-EHSMT | 5,755 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V-EHSMT | 1,642 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V-EHSMT | 0,177 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V-EHSMT | 0,014 | 100m2 |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V-EHSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 20 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V-EHSMT | 56 | 1 cấu kiện |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V-EHSMT | 54 | m3 |
| 22 | Cắt khe 1x4 của sân bê tông | Chương V-EHSMT | 30 | 10m |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V-EHSMT | 18,031 | m2 |
| 24 | Quét nước xi măng 2 nước | 18,031 | m2 | |
| 25 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V-EHSMT | 47,026 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.27E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.55E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng như sau:+ Tương tự về loại công trình: Công trình dân dụng.+ Tương tự về cấp công trình: Công trình cấp III. * Lưu ý:- Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu (bản gốc hoặc bản sao chứng chứng thực) sau đây để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu cầu: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; + Hợp đồng tương tự có phụ lục bảng giá và Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; + Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình hoặc các hồ sơ liên quan khác (như quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc kết quả thẩm định,...). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng, cấp III. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu.- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng có giải pháp kết cấu các hạng mục chính tương tự theo Mục I. Chương V. Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật.* Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu trên để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng, đã làm đội trưởng thi công 01 công trình dân dụng, cấp III. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu.* Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu trên để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 1 | Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng, đã làm Kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng, cấp III. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu* Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu trên để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Săn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông. | Săn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông, đầm dùi. | Săn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn thép. | Săn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy hàn. | Săn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc. | Săn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch, đá | Săn sàng huy động | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Săn sàng huy động | 1 |
| 9 | Máy đào | Săn sàng huy động | 1 |
| 10 | Máy khoan | Săn sàng huy động | 1 |
| 11 | Máy mài | Săn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi