Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220300272-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng huyện Lộc Ninh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220245943 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-01 15:05:00 đến ngày 2022-03-11 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,372,101,730 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8558E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình).Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành cơ khí;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc xây dựng dân dụng.+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy vận thăng hoặc máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng huyện Lộc Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Xây dựng 14 phòng học, phòng chức năng và nhà tập đa năng Trường THCS Lộc Hiệp 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Lộc Ninh. Địa chỉ: Số 268, Quốc lộ 13, thị trấn Lộc Ninh, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Lộc Ninh. Địa chỉ: Số 268, Quốc lộ 13, thị trấn Lộc Ninh, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: Quốc lộ 14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Lộc Ninh. Địa chỉ: Số 268, Quốc lộ 13, thị trấn Lộc Ninh, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng Mục: Xây dựng mới | |||
| 1 | Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan Fi 42mm - Cấp đá III | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 5,5942 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 27,5868 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 53,5194 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 42,2884 | m3 |
| 5 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 58,152 | m2 |
| 6 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 58,152 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 12,5996 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 13,05 | m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3,808 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 102,7899 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4,7503 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,8082 | 100m3 |
| 13 | Mua đất cấp 3 đắp nền | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,6887 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,6887 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 6,7548 | 100m3/1km |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 22,322 | m3 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 15,975 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 39,4345 | m3 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 19,77 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 51,6099 | m3 |
| 21 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 60,809 | m3 |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 43,014 | m3 |
| 23 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 8,9117 | m3 |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 20,702 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,6706 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,3486 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4,8659 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,556 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3,306 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 5,5398 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 6,0809 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 5,1944 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8525 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,5156 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3106 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 5,5163 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,9907 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6096 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3,8685 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,141 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 10,7623 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3,0862 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4201 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,845 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4,1505 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5152 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,0858 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3,787 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 10,8367 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3176 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,2667 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4143 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,795 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3742 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7304 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3476 | tấn |
| 57 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 43,1034 | m3 |
| 58 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,484 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 10,0866 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 9,0738 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 138,4704 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 139,7826 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 73,7406 | m3 |
| 64 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2.198,315 | m2 |
| 65 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2.383,364 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 497,727 | m2 |
| 67 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1.038,23 | m2 |
| 68 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 304,4075 | m2 |
| 69 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 211,36 | m2 |
| 70 | Quét fincote chống thấm đáy sê nô | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 211,36 | m2 |
| 71 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 888 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1.323,532 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 80,46 | m2 |
| 74 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 42,7575 | m2 |
| 75 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 67,965 | m2 |
| 76 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4,48 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2.821,539 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1.840,3645 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2.198,315 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2.463,5885 | m2 |
| 81 | Ốp chân tường bằng đá tự nhiên 100*200 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 95,29 | m2 |
| 82 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 275,2 | m |
| 83 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 599,65 | m |
| 84 | Kẻ ron cột | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 271,2 | m |
| 85 | SXLD trần thạch cao KT tấm 600x600 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 524,16 | m2 |
| 86 | SX lan can sắt (CT theo HSTK) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 36,432 | m2 |
| 87 | Lắp dựng lan can sắt | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 36,432 | m2 |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 72,864 | 1m2 |
| 89 | SXLD tay vịn lan can Inox | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 38,02 | md |
| 90 | SX cửa khung sắt pano | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | m2 |
| 91 | SX cửa đi khung sắt | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 94,08 | m2 |
| 92 | SX kính trong dày 5ly ( cửa đi) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 67,2 | m2 |
| 93 | SX cửa đi khung nhôm hệ 700+kính trong 5ly | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 10,08 | m2 |
| 94 | SX cửa sổ khung nhôm +kính trong 5ly | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 185,04 | m2 |
| 95 | SX khung sắt bảo vệ cửa | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 176,4 | m2 |
| 96 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 226,8448 | m2 |
| 97 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 548,4896 | 1m2 |
| 98 | Khoá cửa Solex | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 34 | cái |
| 99 | SX vách đứng khung sắt kính(kính trong cường lực dày 8ly) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 22,8 | m2 |
| 100 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 312 | m2 |
| 101 | SX vách ngăn khung nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 79,645 | m2 |
| 102 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 79,645 | m2 |
| 103 | SXLD thanh vịn inox dành cho người khyết tật | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 104 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 12,7421 | tấn |
| 105 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 12,7421 | tấn |
| 106 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1.097,5948 | 1m2 |
| 107 | Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 10,1189 | 100m2 |
| 108 | Trừ KL li tô có trong định mức | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3,0059 | m3 |
| 109 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 110 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 111 | Lắp đặt huỳnh quang T8-1*36W-220V, Máng che, giá gắn vào tường treo ở bảng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 28 | bộ |
| 112 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 126 | bộ |
| 113 | Lắp đặt quạt treo tường | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 114 | SXLD quạt đảo | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 84 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 117 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 46 | cái |
| 118 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 119 | Công tắc đảo+mặt nạ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 120 | Lắp đặt ô cắm đơn | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 121 | Lắp đặt ô cắm đôi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 122 | Đế âm tường đơn | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 49 | cái |
| 123 | Đế âm tường đôi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 124 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 125 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 126 | Tủ điện âm tường 200x200x100 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 127 | Tủ điện âm tường 200x300x150 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3.500 | m |
| 129 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 130 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 400 | m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1.600 | m |
| 132 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | hộp |
| 133 | Cọc tiếp đất bằng thép mạ đồng, D16, L=2,4m+bulon siết cáp | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cọc |
| 134 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 27 | 1m3 |
| 135 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2889 | 100m3 |
| 136 | CCLĐ cáp đồng trần 50mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 137 | CCLĐ kẹp liên kết cáp đồng với cọc tiếp địa | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 138 | Grem giảm điện trở | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | bao |
| 139 | Kim thu sét INGESICO PDC E60 (h=5m; Rbv=120m) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 140 | Trụ kim tráng kẽm, D42, L=5m, dày 2ly | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | trụ |
| 141 | Giá đở kim thu lôi+đế | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 142 | Cọc tiếp đất bằng thép mạ đồng D16, L=2.4m+bulon siết cáp) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cọc |
| 143 | CCLĐ cáp đồng trần 70mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 144 | Cáp neo kim thu sét 8mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 146 | Lắp đặt hộp kiễm tra điện trở nối đất | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 147 | Co, ốc, vít và phụ kiện khác | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| 148 | Khoan lổ tiếp địa 30m(hoàn thiện) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cọc |
| 149 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 19,5 | 1m3 |
| 150 | Lớp cát đệm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 7,6 | m3 |
| 151 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 11,9 | m3 |
| 152 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 89mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 76mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 154 | Van một chiều tay gạt (van bướm) D90 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt họng chờ cứu hỏa D100 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 157 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 158 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 159 | Bảng tiêu lệnh nội quy (40*60) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 160 | Bình CO2 loại 5kg | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | bình |
| 161 | Bình bột loại 8kg | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | bình |
| 162 | Tủ chữa cháy trong nhà (600*500*180), sơn tỉnh điện; cuộn vòi D50; lăng phun; van góc D50 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 163 | Tủ chữa cháy ngoài nhà | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 164 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện: 18,5KW, Q=20L/S,H=30m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 165 | Máy bơm chữa cháy động cơ diezel: 22KW, Q=20L/S,H=30m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 166 | Trung tâm báo cháy 4zone horing | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 167 | Đầu báo khói | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 168 | Nút nhấn khẩn - công tắc báo cháy khẩn | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 169 | Domino - hộp nối kỹ thuật D20 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 170 | Đế âm bắt đầu báo khói | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 171 | Lắp đặt chuông điện | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 172 | Lắp đặt dây đơn ≤ 0,7mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 173 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,3 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 179 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 112 | cái |
| 180 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 57 | cái |
| 181 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 182 | CC lắp đặt co uPVC một đầu ren trong D27 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 52 | cái |
| 183 | CC lắp đặt khâu nối uPVC một đầu ren ngoài D27 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 184 | Lắp đặt van đồng 2 chiều D27 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 185 | CC lắp đặt khâu nối uPVC một đầu ren ngoài D34 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 186 | Lắp đặt van đồng 2 chiều D34 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 187 | CC lắp đặt khâu nối uPVC một đầu ren ngoài D49 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 188 | Lắp đặt van đồng 2 chiều D49 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 189 | Lắp đặt vòi nước D27 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 190 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 191 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 192 | Lắp đặt kệ kính | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 193 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 194 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 195 | Lắp đặt xí bệt | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 196 | Lắp đặt xí xổm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 197 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 198 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 199 | Rắc co D42 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 200 | Lắp đặt van ren đồng 1 chiều D42 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 201 | Lắp đặt van ren đồng 2 chiều D42 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 202 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 203 | Luppe uPVC D60 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 204 | Rắc co D60 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,3 | 100m |
| 206 | CC lắp đặt van phao điện | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 207 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 208 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 210 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 211 | CC lắp đặt khâu nối uPVC một đầu ren ngoài D60 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 212 | Đinh mốc neo ống | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 214 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 215 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 216 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 217 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 66 | cái |
| 218 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 43 | cái |
| 219 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 86 | cái |
| 220 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 63 | cái |
| 221 | Lắp đặt con thỏ uPVC fi 60 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 222 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 89mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 223 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 224 | Cùm omega neo ống uPVC D90 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 225 | Cùm omega neo ống uPVC D114 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 226 | Cùm omega neo ống uPVC D34 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 227 | Đinh móc neo ống uPVC D34 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 228 | Đinh móc neo ống uPVC D42 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 229 | Ty treo ống | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 70 | bộ |
| 230 | Cầu chắn rác | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 231 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | 100m |
| 232 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 61 | cái |
| 233 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4963 | 100m3 |
| 234 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4963 | 100m3 |
| 235 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,112 | m3 |
| 236 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 12,176 | m3 |
| 237 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 6,9888 | m3 |
| 238 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,3184 | m3 |
| 239 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,088 | 100m2 |
| 240 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6989 | 100m2 |
| 241 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1932 | 100m2 |
| 242 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5404 | tấn |
| 243 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,4123 | tấn |
| 244 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 34,944 | m2 |
| 245 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 32,68 | m2 |
| 246 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 51,816 | m2 |
| 247 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,269 | 100m3 |
| 248 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,144 | m3 |
| 249 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0303 | 100m3 |
| 250 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | m3 |
| 251 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,014 | 100m2 |
| 252 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,0628 | m3 |
| 253 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1079 | 100m2 |
| 254 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 255 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0347 | tấn |
| 256 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0383 | tấn |
| 257 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 6,56 | m3 |
| 258 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 29,6 | m2 |
| 259 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 6,72 | m2 |
| 260 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 đoạn ống |
| 261 | Lớp sỏi cụi 1*2, dày 200 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1005 | m3 |
| 262 | Lớp đá 4*6, dày 200 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1005 | m3 |
| 263 | Lớp đá hộc, dày 200 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1005 | m3 |
| 264 | Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan Fi 42mm - Cấp đá III | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,1403 | 100m3 |
| 265 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 21,654 | 1m3 |
| 266 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 22,746 | m3 |
| 267 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 60,128 | m3 |
| 268 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 37,086 | m3 |
| 269 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,9138 | 100m3 |
| 270 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4,4157 | 100m3 |
| 271 | Mua đất cấp 3 đắp nền | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3,9726 | 100m3 |
| 272 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3,9726 | 100m3 |
| 273 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 15,8904 | 100m3/1km |
| 274 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 14,779 | m3 |
| 275 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 9,176 | m3 |
| 276 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4,56 | m3 |
| 277 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 15,426 | m3 |
| 278 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 5,256 | m3 |
| 279 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 31,393 | m3 |
| 280 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 10,076 | m3 |
| 281 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 8,6448 | m3 |
| 282 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,2856 | 100m2 |
| 283 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,6383 | 100m2 |
| 284 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,5426 | 100m2 |
| 285 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5256 | 100m2 |
| 286 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,3184 | 100m2 |
| 287 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 5,0734 | 100m2 |
| 288 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,2587 | 100m2 |
| 289 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1357 | tấn |
| 290 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,7815 | tấn |
| 291 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3622 | tấn |
| 292 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,9749 | tấn |
| 293 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4946 | tấn |
| 294 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,8106 | tấn |
| 295 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2142 | tấn |
| 296 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,6751 | tấn |
| 297 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1016 | tấn |
| 298 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7631 | tấn |
| 299 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3,2968 | tấn |
| 300 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1478 | tấn |
| 301 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6333 | tấn |
| 302 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0306 | tấn |
| 303 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5428 | tấn |
| 304 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1367 | tấn |
| 305 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 20,7508 | m3 |
| 306 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 14,72 | m3 |
| 307 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4,776 | m3 |
| 308 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 59,5017 | m3 |
| 309 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 49,2984 | m3 |
| 310 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 815,27 | m2 |
| 311 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 667,78 | m2 |
| 312 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 175,75 | m2 |
| 313 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 414,69 | m2 |
| 314 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 125,872 | m2 |
| 315 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1.483,05 | m2 |
| 316 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 716,312 | m2 |
| 317 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 815,27 | m2 |
| 318 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1.384,092 | m2 |
| 319 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 54,72 | m2 |
| 320 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 275,14 | m2 |
| 321 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 28,8 | m3 |
| 322 | Sơn sàn EPOXY CÓ SAN PHẲNG + KẺ VẠCH | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 288 | m2 |
| 323 | Ốp đá chẻ màu xám đen 100x200 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 58,11 | m2 |
| 324 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 70,32 | m2 |
| 325 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 70,32 | m2 |
| 326 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 322,04 | m2 |
| 327 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 322,04 | m2 |
| 328 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 276,3 | m |
| 329 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 167,16 | m |
| 330 | Kẻ ron cột | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 408,4 | md |
| 331 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,5199 | tấn |
| 332 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3,2116 | tấn |
| 333 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,5199 | tấn |
| 334 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3,2116 | tấn |
| 335 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 283,2288 | 1m2 |
| 336 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4,2924 | 100m2 |
| 337 | Đắp biểu tượng trang trí | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 338 | SXLD chữ ALU "NHÀ ĐA NĂNG" | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 339 | SX cửa đi khung sắt kính dày 5mm (chưa kính) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 36,12 | m2 |
| 340 | SX cửa sổ bằng khung nhôm kính | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 47,52 | m2 |
| 341 | SXLD cửa khung nhôm kính bật lấy sáng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 28,5 | m2 |
| 342 | SXLD kính trong dày 5mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 16,2 | m2 |
| 343 | Ổ khóa bấm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 344 | SXLD hoa sắt cửa sổ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 43,2 | m2 |
| 345 | Sản xuất lan can ram dốc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 5,4 | m2 |
| 346 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 100,74 | m2 |
| 347 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 36,12 | 1m2 |
| 348 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 6,86 | 100m2 |
| 349 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 17 | bộ |
| 350 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 351 | Đèn pha LED 100W | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 352 | Lắp đặt quạt treo tường | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 353 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 354 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 355 | Lắp đặt ô cắm đôi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 356 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 357 | Tủ điện âm tường 150x200x250 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 358 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1.100 | m |
| 359 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 400 | m |
| 360 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 361 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 362 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 363 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | hộp |
| 364 | Cọc tiếp đất bằng thép mạ đồng, D16, L=2,4m+bulon siết cáp | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cọc |
| 365 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 27 | 1m3 |
| 366 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2889 | 100m3 |
| 367 | CCLĐ cáp đồng trần 50mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 368 | CCLĐ kẹp liên kết cáp đồng với cọc tiếp địa | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 369 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 89mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 370 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 76mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 371 | Van một chiều tay gạt (van bướm) D90 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 372 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 373 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 374 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 375 | Bảng tiêu lệnh nội quy (40*60) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 376 | Bình CO2 loại 5kg | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | bình |
| 377 | Bình bột loại 8kg | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | bình |
| 378 | Tủ chữa cháy trong nhà (600*500*180), sơn tỉnh điện; cuộn vòi D50; lăng phun; van góc D50 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 379 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,274 | 100m |
| 380 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 80 | cái |
| 381 | Keo dán ống | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 382 | Cầu chán rác D90 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 38 | cái |
| 383 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8478 | 1m3 |
| 384 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 385 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 386 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 387 | Lắp đặt van đồng 2 chiều D34 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 388 | Co D34 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 389 | Tê D34 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 390 | Nối D34 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 391 | Co D90 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 392 | Tê D90 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 393 | Nối D90 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 394 | Tê giảm 90/34 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 395 | Keo dán ống | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | tuýt |
| 396 | SXLD cống ĐK 60, L=1m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 397 | SXLD nắp đan cống | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| B | A- 01 PHÒNG NGOẠI NGỮ | |||
| 1 | Máy vi tính Giáo viên | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Bảng tương tác | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 3 | Thiết bị giáo viên và học sinh BỘ THIẾT BỊ TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 4 | Máy chiếu 3D cự ly gần tốt nhất cho giáo dục & đào tạo | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 5 | Khung treo máy chiếu gần, cáp tín hiệu | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 6 | Camera Vật thể | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 7 | Bộ khuyếch đại âm thanh không dây SoundPlus TRAmp STU | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 8 | Phần mềm & Tài liệu ứng dụng dạy và học tiếng Anh ProMax dùng cho các cấp | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | License |
| 9 | Khung treo bảng tương tác + Vật tư thiết bị phụ kiện | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Phòng |
| 10 | Công lắp đặt + hướng dẫn sử dụng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Phòng |
| 11 | Bàn ghế Giáo viên | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 12 | Bàn ghế học sinh | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | Bộ |
| 13 | Bảng viết | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| C | B- 01 PHÒNG TIN HỌC | |||
| 1 | Máy vi tính (Máy chủ) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Máy vi tính (Máy trạm) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 40 | Bộ |
| 3 | Bộ chuyển mạch | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 4 | Cáp mạng Cat5e | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | Thùng |
| 5 | Đầu cáp mạng RJ45 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | Hộp |
| 6 | Dây điện 2x6 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 100 | Mét |
| 7 | Dây điện 2x2,5 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 125 | Mét |
| 8 | Công lắp bàn ghế và nối mạng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Ht |
| 9 | Bàn ghế học sinh (Bàn Máy tính) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | Bộ |
| 10 | Bàn ghế Giáo viên | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 11 | Bảng viết | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| D | C- 02 PHÒNG KHOA HỌC XÃ HỘI | |||
| 1 | Bàn ghế học sinh | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 40 | Bộ |
| 2 | Bàn ghế Giáo viên | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 3 | Bảng viết | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| E | D- 01 PHÒNG MỸ THUẬT | |||
| 1 | Giá vẽ giáo viên | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 2 | Giá vẽ học sinh | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 35 | Cái |
| 3 | Bảng vẽ học nhóm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 4 | Bảng vẽ cá nhân | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 35 | Cái |
| 5 | Bảng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 6 | Bàn ghế giáo viên | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 7 | Bàn , ghế học sinh | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 8 | Giá treo tranh | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | Cái |
| F | E- 01 PHÒNG KHOA HỌC TỰ NHIÊN | |||
| 1 | Bàn ghế học sinh | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | Bộ |
| 2 | Bàn ghế Giáo viên | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 3 | Bảng viết | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| G | F- 01 PHÒNG ĐA CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Bàn ghế học sinh | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | Bộ |
| 2 | Bàn ghế Giáo viên | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 3 | Bảng viết | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 4 | AMPLY | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 5 | Loa công suất Soundking H08 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 6 | Micro không dây | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 7 | Ổ điện nguồn | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Ổ |
| 8 | Dây loa | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 50 | Cuộn |
| 9 | Tủ thiết bị 8U | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| H | G- 06 PHÒNG PHÒNG HỌC TRUNG HỌC CƠ SỞ | |||
| 1 | Bàn ghế học sinh | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 108 | Bộ |
| 2 | Bàn ghế Giáo viên | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 3 | Bảng viết | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| I | H- 01 NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Khung thành bóng đá 5 người Mini | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 2 | Bảng thay người | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 3 | Cờ trọng tài biên | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 4 | Trái bóng đá | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | Quả |
| 5 | Còi trọng tài | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 6 | Trụ cầu lông | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 7 | Lưới cầu lông | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 8 | Bảng điểm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 9 | Trụ bóng chuyền | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 10 | Lưới bóng chuyền | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 11 | Trái bóng chuyền | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | Trái |
| 12 | Thảm thi đấu thể thao chuyên dùng (đấu võ thuật) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 100 | Tấm |
| 13 | Tủ đồ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 14 | Băng chờ 4 ghế | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 15 | Ghế ngồi cổ động viên | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 80 | Cái |
| 16 | Chân dung Bác Hồ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Tấm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8558E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình).Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thiết bị | 1 | + Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành cơ khí;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc xây dựng dân dụng.+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 2 |
| 5 | Máy hàn | Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 2 |
| 7 | Máy khoan | Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 2 |
| 9 | Máy đào | Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 10 | Máy vận thăng hoặc máy tời | Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi