Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220300272-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng huyện Lộc Ninh
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220245943
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-01 15:05:00 đến ngày 2022-03-11 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,372,101,730 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8558E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình).Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành cơ khí;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc xây dựng dân dụng.+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy vận thăng hoặc máy tời
- Đặc điểm thiết bị Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng huyện Lộc Ninh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Xây dựng 14 phòng học, phòng chức năng và nhà tập đa năng Trường THCS Lộc Hiệp
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng huyện Lộc Ninh , địa chỉ: 268 QL 13 Thị Trấn Lộc Ninh, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Lộc Ninh. Địa chỉ: Số 268, Quốc lộ 13, thị trấn Lộc Ninh, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Miền Nam. Địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Bom Bo. Địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Miền Nam. Địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Bom Bo. Địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.


- Bên mời thầu: Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng huyện Lộc Ninh , địa chỉ: 268 QL 13 Thị Trấn Lộc Ninh, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Lộc Ninh. Địa chỉ: Số 268, Quốc lộ 13, thị trấn Lộc Ninh, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Lộc Ninh. Địa chỉ: Số 268, Quốc lộ 13, thị trấn Lộc Ninh, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Lộc Ninh. Địa chỉ: Số 268, Quốc lộ 13, thị trấn Lộc Ninh, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: Quốc lộ 14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Lộc Ninh. Địa chỉ: Số 268, Quốc lộ 13, thị trấn Lộc Ninh, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng Mục: Xây dựng mới
1Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan Fi 42mm - Cấp đá IIIĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật5,5942100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật27,58681m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật53,5194m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật42,2884m3
5Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật58,152m2
6Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật58,152m2
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật12,5996m2
8Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật13,05m2
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3,808m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật102,7899m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4,7503100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,8082100m3
13Mua đất cấp 3 đắp nềnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,6887m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,6887100m3
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật6,7548100m3/1km
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật22,322m3
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật15,975m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật39,4345m3
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật19,77m3
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật51,6099m3
21Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật60,809m3
22Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật43,014m3
23Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật8,9117m3
24Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật20,702m3
25Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,6706100m2
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,3486100m2
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4,8659100m2
28Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,556100m2
29Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3,306100m2
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật5,5398100m2
31Ván khuôn gỗ sàn máiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật6,0809100m2
32Ván khuôn gỗ sàn máiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật5,1944100m2
33Ván khuôn gỗ cầu thang thườngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,8525100m2
34Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,5156100m2
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,3106tấn
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật5,5163tấn
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,9907tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,6096tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3,8685tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,141tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật10,7623tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3,0862tấn
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,4201tấn
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,845tấn
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4,1505tấn
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,5152tấn
47Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,0858tấn
48Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3,787tấn
49Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật10,8367tấn
50Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,3176tấn
51Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,2667tấn
52Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,4143tấn
53Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,795tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,3742tấn
55Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,7304tấn
56Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,3476tấn
57Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật43,1034m3
58Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,484m3
59Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật10,0866m3
60Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật9,0738m3
61Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật138,4704m3
62Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật139,7826m3
63Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật73,7406m3
64Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2.198,315m2
65Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2.383,364m2
66Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật497,727m2
67Trát trần, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1.038,23m2
68Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật304,4075m2
69Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật211,36m2
70Quét fincote chống thấm đáy sê nôĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật211,36m2
71Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật888m2
72Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1.323,532m2
73Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật80,46m2
74Lát đá bậc tam cấp, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật42,7575m2
75Lát đá bậc cầu thang, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật67,965m2
76Lát đá mặt bệ các loại, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4,48m2
77Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2.821,539m2
78Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1.840,3645m2
79Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2.198,315m2
80Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2.463,5885m2
81Ốp chân tường bằng đá tự nhiên 100*200Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật95,29m2
82Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật275,2m
83Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật599,65m
84Kẻ ron cộtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật271,2 m
85SXLD trần thạch cao KT tấm 600x600Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật524,16m2
86SX lan can sắt (CT theo HSTK)Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật36,432m2
87Lắp dựng lan can sắtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật36,432m2
88Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật72,8641m2
89SXLD tay vịn lan can InoxĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật38,02md
90SX cửa khung sắt panoĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,72m2
91SX cửa đi khung sắtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật94,08m2
92SX kính trong dày 5ly ( cửa đi)Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật67,2m2
93SX cửa đi khung nhôm hệ 700+kính trong 5lyĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật10,08m2
94SX cửa sổ khung nhôm +kính trong 5lyĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật185,04m2
95SX khung sắt bảo vệ cửaĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật176,4m2
96Lắp dựng hoa sắt cửaĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật226,8448m2
97Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật548,48961m2
98Khoá cửa SolexĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật34cái
99SX vách đứng khung sắt kính(kính trong cường lực dày 8ly)Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật22,8m2
100Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật312m2
101SX vách ngăn khung nhômĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật79,645m2
102Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật79,645m2
103SXLD thanh vịn inox dành cho người khyết tậtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4cái
104Gia công xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật12,7421tấn
105Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật12,7421tấn
106Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1.097,59481m2
107Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật10,1189100m2
108Trừ KL li tô có trong định mứcĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3,0059m3
109Lắp đặt đèn sát trần có chụpĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật20bộ
110Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật10bộ
111Lắp đặt huỳnh quang T8-1*36W-220V, Máng che, giá gắn vào tường treo ở bảngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật28bộ
112Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật126bộ
113Lắp đặt quạt treo tườngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật14cái
114SXLD quạt đảoĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật84cái
115Lắp đặt công tắc 1 hạtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1cái
116Lắp đặt công tắc 2 hạtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật18cái
117Lắp đặt công tắc 3 hạtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật46cái
118Lắp đặt công tắc 4 hạtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2cái
119Công tắc đảo+mặt nạĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật6cái
120Lắp đặt ô cắm đơnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật14cái
121Lắp đặt ô cắm đôiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật14cái
122Đế âm tường đơnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật49cái
123Đế âm tường đôiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật50cái
124Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật20cái
125Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2cái
126Tủ điện âm tường 200x200x100Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2cái
127Tủ điện âm tường 200x300x150Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1cái
128Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3.500m
129Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật150m
130Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật400m
131Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1.600m
132Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật16hộp
133Cọc tiếp đất bằng thép mạ đồng, D16, L=2,4m+bulon siết cápĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật6cọc
134Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật271m3
135Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,2889100m3
136CCLĐ cáp đồng trần 50mm2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật30m
137CCLĐ kẹp liên kết cáp đồng với cọc tiếp địaĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật6m
138Grem giảm điện trởĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật5bao
139Kim thu sét INGESICO PDC E60 (h=5m; Rbv=120m)Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1bộ
140Trụ kim tráng kẽm, D42, L=5m, dày 2lyĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1trụ
141Giá đở kim thu lôi+đếĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1bộ
142Cọc tiếp đất bằng thép mạ đồng D16, L=2.4m+bulon siết cáp)Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật6cọc
143CCLĐ cáp đồng trần 70mm2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật80m
144Cáp neo kim thu sét 8mm2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật30m
145Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,8100m
146Lắp đặt hộp kiễm tra điện trở nối đấtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1bộ
147Co, ốc, vít và phụ kiện khácĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1
148Khoan lổ tiếp địa 30m(hoàn thiện)Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật6cọc
149Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật19,51m3
150Lớp cát đệmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật7,6m3
151Đắp móng đường ống bằng thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật11,9m3
152Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 89mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,5100m
153Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 76mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,3100m
154Van một chiều tay gạt (van bướm) D90Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2cái
155Lắp đặt họng chờ cứu hỏa D100Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1cái
156Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật11cái
157Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4cái
158Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật8cái
159Bảng tiêu lệnh nội quy (40*60)Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4bộ
160Bình CO2 loại 5kgĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4bình
161Bình bột loại 8kgĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4bình
162Tủ chữa cháy trong nhà (600*500*180), sơn tỉnh điện; cuộn vòi D50; lăng phun; van góc D50Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4bộ
163Tủ chữa cháy ngoài nhàĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2cái
164Máy bơm chữa cháy động cơ điện: 18,5KW, Q=20L/S,H=30mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1cái
165Máy bơm chữa cháy động cơ diezel: 22KW, Q=20L/S,H=30mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1cái
166Trung tâm báo cháy 4zone horingĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1bộ
167Đầu báo khóiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật28cái
168Nút nhấn khẩn - công tắc báo cháy khẩnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4cái
169Domino - hộp nối kỹ thuật D20Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2cái
170Đế âm bắt đầu báo khóiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật28cái
171Lắp đặt chuông điệnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4cái
172Lắp đặt dây đơn ≤ 0,7mm2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật200m
173Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật200m
174Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật200m
175Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1100m
176Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,36100m
177Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,3100m
178Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,2100m
179Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật112cái
180Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật57cái
181Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3cái
182CC lắp đặt co uPVC một đầu ren trong D27Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật52cái
183CC lắp đặt khâu nối uPVC một đầu ren ngoài D27Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật12cái
184Lắp đặt van đồng 2 chiều D27Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4cái
185CC lắp đặt khâu nối uPVC một đầu ren ngoài D34Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật8cái
186Lắp đặt van đồng 2 chiều D34Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4cái
187CC lắp đặt khâu nối uPVC một đầu ren ngoài D49Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2cái
188Lắp đặt van đồng 2 chiều D49Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1cái
189Lắp đặt vòi nước D27Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật7cái
190Lắp đặt chậu rửa 1 vòiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật8bộ
191Lắp đặt gương soiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật8cái
192Lắp đặt kệ kínhĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật8cái
193Lắp đặt hộp đựng xà phòngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật17cái
194Lắp đặt vòi rửa vệ sinhĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật17cái
195Lắp đặt xí bệtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2bộ
196Lắp đặt xí xổmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật15bộ
197Lắp đặt chậu tiểu namĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật5bộ
198Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật5cái
199Rắc co D42Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1cái
200Lắp đặt van ren đồng 1 chiều D42Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1cái
201Lắp đặt van ren đồng 2 chiều D42Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1cái
202Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật11cái
203Luppe uPVC D60Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1cái
204Rắc co D60Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1cái
205Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,3100m
206CC lắp đặt van phao điệnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1cái
207Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật150m
208Lắp đặt bể nước Inox 2m3Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1bể
209Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,1100m
210Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật5cái
211CC lắp đặt khâu nối uPVC một đầu ren ngoài D60Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2cái
212Đinh mốc neo ốngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật20bộ
213Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,22100m
214Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,4100m
215Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,4100m
216Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,8100m
217Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật66cái
218Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật43cái
219Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật86cái
220Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật63cái
221Lắp đặt con thỏ uPVC fi 60Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật8cái
222Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 89mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật9cái
223Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật6cái
224Cùm omega neo ống uPVC D90Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật10bộ
225Cùm omega neo ống uPVC D114Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật10bộ
226Cùm omega neo ống uPVC D34Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật10bộ
227Đinh móc neo ống uPVC D34Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật10bộ
228Đinh móc neo ống uPVC D42Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật8bộ
229Ty treo ốngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật70bộ
230Cầu chắn rácĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật26cái
231Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,4100m
232Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật61cái
233Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,4963100m3
234Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,4963100m3
235Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,112m3
236Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật12,176m3
237Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật6,9888m3
238Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,3184m3
239Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,088100m2
240Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,6989100m2
241Ván khuôn gỗ sàn máiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,1932100m2
242Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,5404tấn
243Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,4123tấn
244Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật34,944m2
245Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật32,68m2
246Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật51,816m2
247Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,269100m3
248Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 4x6, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,144m3
249Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,0303100m3
250Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1m3
251Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,014100m2
252Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,0628m3
253Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,1079100m2
254Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật6cái
255Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,0347tấn
256Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,0383tấn
257Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật6,56m3
258Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật29,6m2
259Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật6,72m2
260Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật21 đoạn ống
261Lớp sỏi cụi 1*2, dày 200Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,1005m3
262Lớp đá 4*6, dày 200Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,1005m3
263Lớp đá hộc, dày 200Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,1005m3
264Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan Fi 42mm - Cấp đá IIIĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,1403100m3
265Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật21,6541m3
266Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật22,746m3
267Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật60,128m3
268Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật37,086m3
269Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,9138100m3
270Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4,4157100m3
271Mua đất cấp 3 đắp nềnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3,9726100m3
272Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3,9726100m3
273Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật15,8904100m3/1km
274Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật14,779m3
275Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật9,176m3
276Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4,56m3
277Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật15,426m3
278Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật5,256m3
279Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật31,393m3
280Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật10,076m3
281Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật8,6448m3
282Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,2856100m2
283Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,6383100m2
284Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,5426100m2
285Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,5256100m2
286Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,3184100m2
287Ván khuôn gỗ sàn máiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật5,0734100m2
288Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,2587100m2
289Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,1357tấn
290Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,7815tấn
291Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,3622tấn
292Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,9749tấn
293Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,4946tấn
294Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,8106tấn
295Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,2142tấn
296Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,6751tấn
297Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,1016tấn
298Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,7631tấn
299Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3,2968tấn
300Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,1478tấn
301Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,6333tấn
302Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,0306tấn
303Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,5428tấn
304Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,1367tấn
305Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật20,7508m3
306Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật14,72m3
307Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4,776m3
308Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật59,5017m3
309Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật49,2984m3
310Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật815,27m2
311Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật667,78m2
312Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật175,75m2
313Trát trần, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật414,69m2
314Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật125,872m2
315Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1.483,05m2
316Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật716,312m2
317Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật815,27m2
318Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1.384,092m2
319Lát đá bậc tam cấp, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật54,72m2
320Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật275,14m2
321Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật28,8m3
322Sơn sàn EPOXY CÓ SAN PHẲNG + KẺ VẠCHĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật288m2
323Ốp đá chẻ màu xám đen 100x200Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật58,11m2 
324Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật70,32m2
325Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật70,32m2
326Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật322,04m2
327Quét nhựa bitum nóng vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật322,04m2
328Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật276,3m
329Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật167,16m
330Kẻ ron cộtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật408,4md
331Gia công xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,5199tấn
332Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3,2116tấn
333Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,5199tấn
334Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3,2116tấn
335Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật283,22881m2
336Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4,2924100m2
337Đắp biểu tượng trang tríĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1cái
338SXLD chữ ALU "NHÀ ĐA NĂNG"Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1bộ
339SX cửa đi khung sắt kính dày 5mm (chưa kính)Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật36,12m2
340SX cửa sổ bằng khung nhôm kínhĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật47,52m2
341SXLD cửa khung nhôm kính bật lấy sángĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật28,5m2
342SXLD kính trong dày 5mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật16,2m2
343Ổ khóa bấmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật8bộ
344SXLD hoa sắt cửa sổĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật43,2m2
345Sản xuất lan can ram dốcĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật5,4m2
346Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật100,74m2
347Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật36,121m2
348Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật6,86100m2
349Lắp đặt đèn sát trần có chụpĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật17bộ
350Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3bộ
351Đèn pha LED 100WĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật18bộ
352Lắp đặt quạt treo tườngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật20cái
353Lắp đặt công tắc 1 hạtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4cái
354Lắp đặt công tắc 3 hạtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật6cái
355Lắp đặt ô cắm đôiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật15cái
356Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1cái
357Tủ điện âm tường 150x200x250Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1cái
358Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1.100m
359Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật400m
360Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật200m
361Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật200m
362Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật100m
363Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật20hộp
364Cọc tiếp đất bằng thép mạ đồng, D16, L=2,4m+bulon siết cápĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật6cọc
365Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật271m3
366Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,2889100m3
367CCLĐ cáp đồng trần 50mm2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật30m
368CCLĐ kẹp liên kết cáp đồng với cọc tiếp địaĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật6m
369Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 89mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,3100m
370Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 76mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,45100m
371Van một chiều tay gạt (van bướm) D90Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2cái
372Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật10cái
373Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4cái
374Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật8cái
375Bảng tiêu lệnh nội quy (40*60)Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3bộ
376Bình CO2 loại 5kgĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3bình
377Bình bột loại 8kgĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3bình
378Tủ chữa cháy trong nhà (600*500*180), sơn tỉnh điện; cuộn vòi D50; lăng phun; van góc D50Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3bộ
379Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,274100m
380Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật80cái
381Keo dán ốngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3hộp
382Cầu chán rác D90Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật38cái
383Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,84781m3
384Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,5100m
385Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,3100m
386Lắp đặt chậu rửa 1 vòiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật6bộ
387Lắp đặt van đồng 2 chiều D34Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật5cái
388Co D34Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật20cái
389Tê D34Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật20cái
390Nối D34Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật20cái
391Co D90Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật15cái
392Tê D90Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật15cái
393Nối D90Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật15cái
394Tê giảm 90/34Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật6cái
395Keo dán ốngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1tuýt
396SXLD cống ĐK 60, L=1mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3cái
397SXLD nắp đan cốngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1cái
B A- 01 PHÒNG NGOẠI NGỮ
1Máy vi tính Giáo viênĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1Bộ
2Bảng tương tácĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1Cái
3Thiết bị giáo viên và học sinh BỘ THIẾT BỊ TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆMĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1Bộ
4Máy chiếu 3D cự ly gần tốt nhất cho giáo dục & đào tạoĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1Cái
5Khung treo máy chiếu gần, cáp tín hiệuĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1Bộ
6Camera Vật thểĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1Cái
7Bộ khuyếch đại âm thanh không dây SoundPlus TRAmp STUĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1Bộ
8Phần mềm & Tài liệu ứng dụng dạy và học tiếng Anh ProMax dùng cho các cấpĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1License
9Khung treo bảng tương tác + Vật tư thiết bị phụ kiệnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1Phòng
10Công lắp đặt + hướng dẫn sử dụngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1Phòng
11Bàn ghế Giáo viênĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1Bộ
12Bàn ghế học sinhĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật20Bộ
13Bảng viếtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1Cái
C B- 01 PHÒNG TIN HỌC
1Máy vi tính (Máy chủ)Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1Bộ
2Máy vi tính (Máy trạm)Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật40Bộ
3Bộ chuyển mạchĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2Bộ
4Cáp mạng Cat5eĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2Thùng
5Đầu cáp mạng RJ45Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3Hộp
6Dây điện 2x6Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật100Mét
7Dây điện 2x2,5Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật125Mét
8Công lắp bàn ghế và nối mạngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1Ht
9Bàn ghế học sinh (Bàn Máy tính)Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật20Bộ
10Bàn ghế Giáo viênĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1Bộ
11Bảng viếtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1Cái
D C- 02 PHÒNG KHOA HỌC XÃ HỘI
1Bàn ghế học sinhĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật40Bộ
2Bàn ghế Giáo viênĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2Bộ
3Bảng viếtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2Cái
E D- 01 PHÒNG MỸ THUẬT
1Giá vẽ giáo viênĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1Cái
2Giá vẽ học sinhĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật35Cái
3Bảng vẽ học nhómĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật6Cái
4Bảng vẽ cá nhânĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật35Cái
5BảngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1Cái
6Bàn ghế giáo viênĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1Bộ
7Bàn , ghế học sinhĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật6Bộ
8Giá treo tranhĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật5Cái
F E- 01 PHÒNG KHOA HỌC TỰ NHIÊN
1Bàn ghế học sinhĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật18Bộ
2Bàn ghế Giáo viênĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1Bộ
3Bảng viếtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1Cái
G F- 01 PHÒNG ĐA CHỨC NĂNG
1Bàn ghế học sinhĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật18Bộ
2Bàn ghế Giáo viênĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1Bộ
3Bảng viếtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1Cái
4AMPLYĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1Bộ
5Loa công suất Soundking H08Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2Cái
6Micro không dâyĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1Bộ
7Ổ điện nguồnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1
8Dây loaĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật50Cuộn
9Tủ thiết bị 8UĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1Cái
H G- 06 PHÒNG PHÒNG HỌC TRUNG HỌC CƠ SỞ
1Bàn ghế học sinhĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật108Bộ
2Bàn ghế Giáo viênĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật6Bộ
3Bảng viếtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật6Cái
I H- 01 NHÀ ĐA NĂNG
1Khung thành bóng đá 5 người MiniĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1Cái
2Bảng thay ngườiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1Cái
3Cờ trọng tài biênĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1Cái
4Trái bóng đáĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật20Quả
5Còi trọng tàiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1Cái
6Trụ cầu lôngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1Cái
7Lưới cầu lôngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1Cái
8Bảng điểmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1Cái
9Trụ bóng chuyềnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1Cái
10Lưới bóng chuyềnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1Cái
11Trái bóng chuyềnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật5Trái
12Thảm thi đấu thể thao chuyên dùng (đấu võ thuật)Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật100Tấm
13Tủ đồĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4Cái
14Băng chờ 4 ghếĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4Cái
15Ghế ngồi cổ động viênĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật80Cái
16Chân dung Bác HồĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1Tấm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8558E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình).Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền32
3 Cán bộ phụ trách thiết bị 1 + Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành cơ khí;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc xây dựng dân dụng.+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)2
2 Máy cắt uốn thép Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)2
3 Máy đầm dùi Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)2
4 Máy đầm bàn Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)2
5 Máy hàn Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)2
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)2
7 Máy khoan Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)2
8 Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)2
9 Máy đào Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
10 Máy vận thăng hoặc máy tời Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->