Gói thầu: Số 01 (Xây lắp + thiết bị)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220242318-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/03/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ
Tên gói thầu Số 01 (Xây lắp + thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20220242316
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-26 13:38:00 đến ngày 2022-03-10 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,043,251,261 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.430.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.860.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình(01 người).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành chuyên ngành dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình cùng loại hạng III trở lên theo Điều 53 Nghị định 100/2018/NĐ-CP. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu và có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường trong suốt quá trình thi công.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công, Giám sát kỹ thuật, chất lượng công trình (01 người).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng. Đã trực tiếp tham gia giám sát thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp (02 người: cấp, thoát nước và điện công trình).
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên đối với chuyên ngành cấp, thoát nước và điện; phù hợp với công việc đảm nhận. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật về thi công thiết bị (01 người).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kiến trúc; phù hợp với công việc đảm nhận. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với điều kiện thi công
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy trộn bê tông, vữa
- Đặc điểm thiết bị - dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 23 kW
- Số lượng tối thiểu 4
5-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất: 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất: 5 kW
- Số lượng tối thiểu 5
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ
E-CDNT 1.2 Số 01 (Xây lắp + thiết bị)
Cải tạo, nâng cấp Trường tiểu học Phước Hải 1
18 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ , địa chỉ: Tỉnh lộ 52, trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại: (0254) 3.692.369.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng L.K.T. + Đơn vị thẩm định thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: : Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đất Đỏ. + Tư vấn lập HSMT, Đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Kiểm định Xây dựng tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Tư vấn thẩm định HSMT và kết quả đấu thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng Tổng hợp tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ , địa chỉ: Tỉnh lộ 52, trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại: (0254) 3.692.369.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình Dân dụng. - Văn bản của cơ quan thuế nơi nhà thầu đặt trụ sở xác nhận về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết quý IV năm 2021
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại: (0254) 3.692.369.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại (0254) 3.688.244
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại: (0254) 3.692.369
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại: (0254) 3.692.369
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA CẢI TẠO: KHỐI HỌC, HIỆU BỘ, VĂN PHÒNG ĐỘI, CỔNG
1Đục nhám mặt tườngMô tả kỷ thuật theo chương V 2.428,619m2
2Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mmMô tả kỷ thuật theo chương V 2.428,619m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, cột, dầm, trầnMô tả kỷ thuật theo chương V 8.504,174m2
4Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỷ thuật theo chương V 3.448,107m2
5Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỷ thuật theo chương V 5.056,067m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỷ thuật theo chương V 3.448,107m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỷ thuật theo chương V 5.056,067m2
8Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỷ thuật theo chương V 34,075100m2
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỷ thuật theo chương V 433,2m2
10Cung cấp, lắp dựng bánh xe trượt cửa sổ lùaMô tả kỷ thuật theo chương V 95bộ
11Cung cấp, lắp dựng khóa bán nguyệt cửa sổ lùaMô tả kỷ thuật theo chương V 95bộ
12Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỷ thuật theo chương V 433,2m2 cấu kiện
13Tháo dỡ, lắp đặt bảng khẩu hiệu bị phai màuMô tả kỷ thuật theo chương V 1bộ
14Làm mới bằng bộ chữ inoxMô tả kỷ thuật theo chương V 1bộ
15Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,44100m2
16Tháo dỡ lan can cầu thang sắtMô tả kỷ thuật theo chương V 57,948m
17Lắp dựng lan can inoxMô tả kỷ thuật theo chương V 57,948m2
18Lắp dựng cửa sắt qua khối chức năngMô tả kỷ thuật theo chương V 3,24m2 cấu kiện
19Cung cấp cửa sắt kéoMô tả kỷ thuật theo chương V 3,24m2
20Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỷ thuật theo chương V 78,63m2
21Tháo dỡ vách ngăn thạch caoMô tả kỷ thuật theo chương V 31,68m2
22Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỷ thuật theo chương V 278,8m2
23Phá dỡ nền gạchMô tả kỷ thuật theo chương V 245,95m2
24Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỷ thuật theo chương V 4,128m3
25Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỷ thuật theo chương V 16,426m3
26Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỷ thuật theo chương V 16,426m3
27Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỷ thuật theo chương V 1,36m2
28Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỷ thuật theo chương V 20lỗ khoan
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,004tấn
30Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỷ thuật theo chương V 3,169m3
31Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V 34,002m2
32Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỷ thuật theo chương V 292,776m2
33Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mmMô tả kỷ thuật theo chương V 283,776m2
34Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V 245,95m2
35Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600mmMô tả kỷ thuật theo chương V 245,95m2
36Lắp dựng cửa khung nhôm, kính cường lực 8lyMô tả kỷ thuật theo chương V 78,27m2
37Cung cấp cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm hệ Xingfa kính trắng cường lực 8mm, phụ kiện con lăn, chốt sập, chốt bán nguyệtMô tả kỷ thuật theo chương V 57,6m2
38Cung cấp cửa đi mở quay khung nhôm hệ Xingfa kính trắng cường lực 8mm, phụ kiện bản lề 3D, khóa đơn điểmMô tả kỷ thuật theo chương V 20,67m2
39Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông chiều dài bất kỳMô tả kỷ thuật theo chương V 2,788100m2
40Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tườngMô tả kỷ thuật theo chương V 588,456m2
41Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỷ thuật theo chương V 274,392m2
42Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỷ thuật theo chương V 345,744m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỷ thuật theo chương V 274,392m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỷ thuật theo chương V 345,744m2
45Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỷ thuật theo chương V 57,6m2
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỷ thuật theo chương V 57,6m2
47Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,828100m2
48Thi công trần bằng tấm thạch cao 600x600 chống ẩmMô tả kỷ thuật theo chương V 114,92m2
49Gia công thép lắp quạtMô tả kỷ thuật theo chương V 0,313tấn
50Lắp dựng thép lắp quạtMô tả kỷ thuật theo chương V 0,313tấn
51Phá dỡ bệ xíMô tả kỷ thuật theo chương V 2,673m3
52Phá dỡ bệ tiểuMô tả kỷ thuật theo chương V 2,46m3
53Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỷ thuật theo chương V 42m2
54Tháo dỡ trần tôn lạnh cũMô tả kỷ thuật theo chương V 161,82m2
55Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỷ thuật theo chương V 9,384m3
56Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỷ thuật theo chương V 24bộ
57Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỷ thuật theo chương V 164,52m2
58Phá dỡ gạch ốp tườngMô tả kỷ thuật theo chương V 388m2
59Vệ sinh nền trước khi quét flinkoteMô tả kỷ thuật theo chương V 164,52m2
60Quét dung dịch chống thấm sàn wc lầuMô tả kỷ thuật theo chương V 110m2
61Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỷ thuật theo chương V 164,52m2
62Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300mmMô tả kỷ thuật theo chương V 164,52m2
63Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mmMô tả kỷ thuật theo chương V 407,4m2
64Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tườngMô tả kỷ thuật theo chương V 136,92m2
65Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỷ thuật theo chương V 136,92m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỷ thuật theo chương V 136,92m2
67Gia công xà gồ thép 30x30x1,4mmMô tả kỷ thuật theo chương V 0,379tấn
68Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỷ thuật theo chương V 0,379tấn
69Đóng trần bằng tôn màu 3,5demMô tả kỷ thuật theo chương V 1,618m2
70Lắp dựng vách tấm compact dày 18mm+phụ kiện inoxMô tả kỷ thuật theo chương V 166,367m2
71Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỷ thuật theo chương V 19,866m3
72Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỷ thuật theo chương V 19,866m3
73Phá dỡ nền láng đá màiMô tả kỷ thuật theo chương V 105,867m2
74Lát nền, sàn, tiết diện gạch nhám mặt 300x600mmMô tả kỷ thuật theo chương V 105,867m2
75Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỷ thuật theo chương V 5,293m3
76Đục nhám mặt tườngMô tả kỷ thuật theo chương V 32,1m2
77Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 6x24cmMô tả kỷ thuật theo chương V 52,9m2
78Công tác ốp đá hoa cương vào cột, trụMô tả kỷ thuật theo chương V 20,8m2
79Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tườngMô tả kỷ thuật theo chương V 80,925m2
80Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỷ thuật theo chương V 80,925m2
81Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỷ thuật theo chương V 80,925m2
82Tháo dỡ hệ thống điện cũMô tả kỷ thuật theo chương V 1bộ
83Đào kênh mương, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỷ thuật theo chương V 5,04m3
84Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỷ thuật theo chương V 1,215m3
85Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỷ thuật theo chương V 2,453m3
86Lát gạch thẻMô tả kỷ thuật theo chương V 2,66m2
87Lắp đặt hộp âm công tắc, ổ cắm KT=4x6cmMô tả kỷ thuật theo chương V 54hộp
88Lắp đặt hộp nối KT=15x15cmMô tả kỷ thuật theo chương V 4hộp
89Lắp đặt tủ điện âm 200x200x100mmMô tả kỷ thuật theo chương V 3tủ
90Làm đầu cápMô tả kỷ thuật theo chương V 4đầu cáp
91Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x16mm2Mô tả kỷ thuật theo chương V 20m
92Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x10mm2Mô tả kỷ thuật theo chương V 68m
93Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6mm2Mô tả kỷ thuật theo chương V 34m
94Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2Mô tả kỷ thuật theo chương V 270m
95Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Mô tả kỷ thuật theo chương V 900m
96Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 63Ampe 10KAMô tả kỷ thuật theo chương V 1cái
97Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 30Ampe 10KAMô tả kỷ thuật theo chương V 1cái
98Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 15Ampe 10KAMô tả kỷ thuật theo chương V 2cái
99Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn HDPE D65/50mmMô tả kỷ thuật theo chương V 19m
100Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mmMô tả kỷ thuật theo chương V 100m
101Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmMô tả kỷ thuật theo chương V 200m
102Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mmMô tả kỷ thuật theo chương V 100m
103Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả kỷ thuật theo chương V 18m
104Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỷ thuật theo chương V 24bộ
105Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỷ thuật theo chương V 8bộ
106Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần D300Mô tả kỷ thuật theo chương V 8bộ
107Lắp đặt đèn tường chiếu sáng khẩn cấp 2x10W/220vMô tả kỷ thuật theo chương V 4bộ
108Lắp đặt quạt trầnMô tả kỷ thuật theo chương V 16cái
109Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước 300x300Mô tả kỷ thuật theo chương V 2cái
110Lắp đặt dimmer quạtMô tả kỷ thuật theo chương V 16cái
111Lắp đặt công tắc - 2 hạt + mặt 2Mô tả kỷ thuật theo chương V 18cái
112Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuMô tả kỷ thuật theo chương V 16cái
113Đóng cọc chống sét đã có sẵn D16mm mạ đồng L=2,4mMô tả kỷ thuật theo chương V 3cọc
114Kéo rải dây tiếp địa đồng trần M11Mô tả kỷ thuật theo chương V 18m
115Lắp đặt dây và cáp đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính D16mmMô tả kỷ thuật theo chương V 3cái
116Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mmMô tả kỷ thuật theo chương V 98m
117Lắp đặt dây cáp internetMô tả kỷ thuật theo chương V 100m
118Lắp đặt ổ cắm internetMô tả kỷ thuật theo chương V 3cái
119Lắp đặt bộ chia internet 4 cổngMô tả kỷ thuật theo chương V 1hộp
120Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2Mô tả kỷ thuật theo chương V 144m
121Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Mô tả kỷ thuật theo chương V 820m
122Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mmMô tả kỷ thuật theo chương V 150m
123Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmMô tả kỷ thuật theo chương V 270m
124Lắp đặt hộp âm công tắc, ổ cắm KT=4x6cmMô tả kỷ thuật theo chương V 42hộp
125Lắp đặt hộp nối KT=15x15cmMô tả kỷ thuật theo chương V 12hộp
126Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 15Ampe 10KAMô tả kỷ thuật theo chương V 6cái
127Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần D300Mô tả kỷ thuật theo chương V 42bộ
128Lắp đặt đèn tường chiếu sáng khẩn cấp 2x10W/220vMô tả kỷ thuật theo chương V 12bộ
129Lắp đặt quạt trầnMô tả kỷ thuật theo chương V 16cái
130Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước 300x300Mô tả kỷ thuật theo chương V 12cái
131Lắp đặt dimmer quạtMô tả kỷ thuật theo chương V 12cái
132Lắp đặt công tắc - 2 hạt + mặt 2Mô tả kỷ thuật theo chương V 12cái
133Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên + mặt 1Mô tả kỷ thuật theo chương V 12cái
134Tháo dỡ ống, phụ kiện cấp thoát nước cũMô tả kỷ thuật theo chương V 6bộ
135Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỷ thuật theo chương V 30bộ
136Khung sắt và mặt đá granite tự nhiên dày 2cm 3 lavabo KT600x2400mmMô tả kỷ thuật theo chương V 6cái
137Khung sắt và mặt đá granite tự nhiên dày 2cm 2 lavabo KT600x1800mmMô tả kỷ thuật theo chương V 6cái
138Lắp đặt vòi rửa 1 vòi + dây cấpMô tả kỷ thuật theo chương V 30bộ
139Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỷ thuật theo chương V 27bộ
140Lắp đặt van chữ T+ vói xịtMô tả kỷ thuật theo chương V 27cái
141Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỷ thuật theo chương V 15bộ
142Lắp đặt vòi xả tiểu namMô tả kỷ thuật theo chương V 15cái
143Lắp đặt chậu tiểu nũMô tả kỷ thuật theo chương V 15bộ
144Lắp đặt vòi xả tiểu nữ + dây cấpMô tả kỷ thuật theo chương V 15cái
145Lắp đặt phễu thu nước KT150x150mmMô tả kỷ thuật theo chương V 24cái
146Lắp đặt vòi xả nướcMô tả kỷ thuật theo chương V 12cái
147Lắp đặt gương soi KT 800x1500mmMô tả kỷ thuật theo chương V 6cái
148Lắp đặt gương soi KT 800x1800mmMô tả kỷ thuật theo chương V 6cái
149Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỷ thuật theo chương V 3bộ
150Lắp đặt hộp đựng xà bôngMô tả kỷ thuật theo chương V 15cái
151Lắp đặt giá treo inoxMô tả kỷ thuật theo chương V 3cái
152Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 63mm, chiều dày 5,8mmMô tả kỷ thuật theo chương V 0,48100m
153Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm, chiều dày 4,4mmMô tả kỷ thuật theo chương V 0,4100m
154Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, chiều dày 4,2mmMô tả kỷ thuật theo chương V 1,4100m
155Lắp đặt cút nhựa PPR 63-32 bằng phương pháp hànMô tả kỷ thuật theo chương V 4cái
156Lắp đặt T PPR 63-32 bằng phương pháp hànMô tả kỷ thuật theo chương V 8cái
157Lắp đặt T PPR 63 bằng phương pháp hànMô tả kỷ thuật theo chương V 4cái
158Lắp đặt T PPR 32 bằng phương pháp hànMô tả kỷ thuật theo chương V 18cái
159Lắp đặt T PPR 25 bằng phương pháp hànMô tả kỷ thuật theo chương V 63cái
160Lắp đặt côn PPR 63-32 bằng phương pháp hànMô tả kỷ thuật theo chương V 18cái
161Lắp đặt côn PPR 32-25 bằng phương pháp hànMô tả kỷ thuật theo chương V 6cái
162Lắp đặt cút răng trong PPR D25-20 bằng phương pháp hànMô tả kỷ thuật theo chương V 72cái
163Lắp đặt cút răng ngoài PPR D25-20 bằng phương pháp hànMô tả kỷ thuật theo chương V 30cái
164Lắp đặt cút giảm PPR D32-25 bằng phương pháp hànMô tả kỷ thuật theo chương V 15cái
165Lắp đặt cút PPR D25 bằng phương pháp hànMô tả kỷ thuật theo chương V 105cái
166Lắp đặt cút PPR D32 bằng phương pháp hànMô tả kỷ thuật theo chương V 75cái
167Lắp đặt cút PPR D63 bằng phương pháp hànMô tả kỷ thuật theo chương V 9cái
168Lắp nút bịt PVC đường kính nút bịt 20mmMô tả kỷ thuật theo chương V 102cái
169Lắp nút bịt PPR, đường kính nút bịt 32mmMô tả kỷ thuật theo chương V 15cái
170Lắp nút bịt PPR, đường kính nút bịt 63mmMô tả kỷ thuật theo chương V 9cái
171Lắp đặt van PPR, đường kính van 32mmMô tả kỷ thuật theo chương V 8cái
172Lắp đặt van PPR, đường kính van 63mmMô tả kỷ thuật theo chương V 4cái
173Lắp đặt nối răng ngoài PPR D32 bằng phương pháp hànMô tả kỷ thuật theo chương V 4cái
174Lắp đặt nối răng ngoài PPR D63 bằng phương pháp hànMô tả kỷ thuật theo chương V 4cái
175Lắp đặt van 1 chiều D63Mô tả kỷ thuật theo chương V 2cái
176Lắp đặt van 1 chiều D32Mô tả kỷ thuật theo chương V 2cái
177Thử áp lực đường ống cấp nướcMô tả kỷ thuật theo chương V 2,28100m
178Công tác khử trùng ống cấp nướcMô tả kỷ thuật theo chương V 2,28100m
179Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 34mmMô tả kỷ thuật theo chương V 0,12100m
180Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 42mmMô tả kỷ thuật theo chương V 0,36100m
181Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 60mmMô tả kỷ thuật theo chương V 1,26100m
182Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 90mmMô tả kỷ thuật theo chương V 0,68100m
183Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 114mmMô tả kỷ thuật theo chương V 0,56100m
184Lắp đặt côn PVC D114-60Mô tả kỷ thuật theo chương V 2cái
185Lắp đặt côn PVC D90-60Mô tả kỷ thuật theo chương V 36cái
186Lắp đặt côn PVC D60-42Mô tả kỷ thuật theo chương V 36cái
187Lắp đặt côn PVC D60-34Mô tả kỷ thuật theo chương V 30cái
188Lắp đặt Y PVC D60Mô tả kỷ thuật theo chương V 27cái
189Lắp đặt Y PVC D90Mô tả kỷ thuật theo chương V 24cái
190Lắp đặt Y PVC D114Mô tả kỷ thuật theo chương V 30cái
191Lắp đặt lơi PVC D60Mô tả kỷ thuật theo chương V 44cái
192Lắp đặt lơi PVC D90Mô tả kỷ thuật theo chương V 36cái
193Lắp đặt lơi PVC D114Mô tả kỷ thuật theo chương V 18cái
194Lắp nút bịt PVC D114mmMô tả kỷ thuật theo chương V 30cái
195Lắp nút bịt PVC D90mmMô tả kỷ thuật theo chương V 24cái
196Lắp nút bịt PVC D60mmMô tả kỷ thuật theo chương V 24cái
197Lắp nút bịt PVC D42mmMô tả kỷ thuật theo chương V 15cái
198Lắp nút bịt PVC D34mmMô tả kỷ thuật theo chương V 15cái
199Lắp đặt thông tắc nhựa PVC D114mmMô tả kỷ thuật theo chương V 2cái
200Lắp đặt thông tắc nhựa PVC D90mmMô tả kỷ thuật theo chương V 12cái
201Lắp đặt thông tắc nhựa PVC D60mmMô tả kỷ thuật theo chương V 21cái
202Lắp đặt con thỏ PVC, D90mmMô tả kỷ thuật theo chương V 4cái
203Lắp đặt con thỏ PVC, D60mmMô tả kỷ thuật theo chương V 4cái
204Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỷ thuật theo chương V 114lỗ khoan
205Lắp đặt ti treo ống + cùm bulông M10Mô tả kỷ thuật theo chương V 1141bộ
B HÀNG RÀO
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỷ thuật theo chương V 63,073m3
2Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépMô tả kỷ thuật theo chương V 7,04m3
3Phá dỡ móng các loại, móng đáMô tả kỷ thuật theo chương V 28,16m3
4Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáoMô tả kỷ thuật theo chương V 114,4m2
5Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,983100m3
6Vận chuyểnphế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,983100m3/km
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỷ thuật theo chương V 87,048m3
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỷ thuật theo chương V 20,33m3
9Lớp lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, kẹp 30% vữa bê tôngMô tả kỷ thuật theo chương V 18,825m3
10Lát nền gạch terrazzo 40x40x3cmMô tả kỷ thuật theo chương V 39,96m2
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỷ thuật theo chương V 13,387m3
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỷ thuật theo chương V 0,542100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,772tấn
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỷ thuật theo chương V 6,962m3
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỷ thuật theo chương V 1,392100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,294tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,928tấn
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỷ thuật theo chương V 10,563m3
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỷ thuật theo chương V 1,232100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,186tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,215tấn
22Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỷ thuật theo chương V 100,803m3
23Xây tường thẳng bằng đá chẻ 10x10x20, chiều dày Mô tả kỷ thuật theo chương V 40,644m3
24Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỷ thuật theo chương V 23,422m3
25Lắp dựng chông hàng rào sắt D16Mô tả kỷ thuật theo chương V 24,398m2
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V 585,54m2
27Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 50Mô tả kỷ thuật theo chương V 84,42m2
28Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V 174,675m2
29Đắp phào +bánh ú đầu trụ vữa XM mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V 53,6m
30Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỷ thuật theo chương V 585,54m2
31Bả bằng bột bả vào cột, dầmMô tả kỷ thuật theo chương V 288,843m2
32Sơn dầm, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỷ thuật theo chương V 874,383m2
C KHỐI CHỨC NĂNG; (XÂY LẮP, LẮP ĐẶT ĐIỆN, NƯỚC)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (20%)Mô tả kỷ thuật theo chương V 26,716m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,07100m3
3Lớp lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, kẹp 30% vữa bê tôngMô tả kỷ thuật theo chương V 15,555m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỷ thuật theo chương V 23,808m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỷ thuật theo chương V 0,326100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,852tấn
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỷ thuật theo chương V 94,353m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,603100m3
9Lớp lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, kẹp 30% vữa bê tôngMô tả kỷ thuật theo chương V 25,712m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỷ thuật theo chương V 14,957m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,425tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V 3,311tấn
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỷ thuật theo chương V 2,147100m2
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỷ thuật theo chương V 54,371m3
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỷ thuật theo chương V 5,558100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,791tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,682tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,589tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,544tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,024tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,589tấn
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỷ thuật theo chương V 61,066m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V 8,105tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,026tấn
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỷ thuật theo chương V 5,089100m2
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỷ thuật theo chương V 3,414m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,121tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,428tấn
29Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỷ thuật theo chương V 0,266100m2
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỷ thuật theo chương V 3,776m3
31Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỷ thuật theo chương V 0,532100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,369tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,092tấn
34Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,2m3
35Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỷ thuật theo chương V 0,012100m2
36Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỷ thuật theo chương V 0,019tấn
37Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỷ thuật theo chương V 10cái
38Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày Mô tả kỷ thuật theo chương V 39,636m3
39Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỷ thuật theo chương V 72,071m3
40Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,584m3
41Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,584m3
42Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỷ thuật theo chương V 18,294m3
43Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V 78,6m
44Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V 48,8m
45Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỷ thuật theo chương V 40,2m2
46Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V 588,774m2
47Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V 523,4m2
48Trát lanh tô, vữa XM mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V 37,76m2
49Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V 508,9m2
50Trát trụ cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V 112,5m2
51Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V 353,38m2
52Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỷ thuật theo chương V 273,715m2
53Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỷ thuật theo chương V 1.182,56m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỷ thuật theo chương V 433,92m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỷ thuật theo chương V 1.022,355m2
56Công tác ốp gạch ceramic vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mmMô tả kỷ thuật theo chương V 498,679m2
57Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600mm chống ẩmMô tả kỷ thuật theo chương V 49,2m2
58Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 600X600mmMô tả kỷ thuật theo chương V 263,36m2
59Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 600X600mm nhám mặtMô tả kỷ thuật theo chương V 174,92m2
60Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 300x300 mm nhám mặtMô tả kỷ thuật theo chương V 49,52m2
61Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x200mmMô tả kỷ thuật theo chương V 20,25m2
62Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V 134,32m2
63Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỷ thuật theo chương V 134,32m2
64Lát đá bậc tam cấpMô tả kỷ thuật theo chương V 22,825m2
65Lát đá bậc cầu thangMô tả kỷ thuật theo chương V 28,616m2
66Cung cấp, lắp đặt tay vịn inox lan can hành lang D60 x 1,5Mô tả kỷ thuật theo chương V 38,4m
67Lắp dựng lan can cầu thang inoxMô tả kỷ thuật theo chương V 9,7m2
68Cung cấp vách kính khung nhôm hệ Xingfa kính trắng cường lực dày 8mmMô tả kỷ thuật theo chương V 7,8m2
69Cung cấp cửa đi mở quay khung nhôm hệ Xingfa kính trắng cường lực 8mm, phụ kiện bản lề 3D, khóa đơn điểmMô tả kỷ thuật theo chương V 30,92m2
70Cung cấp cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm hệ Xingfa kính trắng cường lực 8mm, phụ kiện con lăn, chốt sập, chốt bán nguyệtMô tả kỷ thuật theo chương V 54,72m2
71Cung cấp song bảo vệ cửa sổ bằng inox. Thanh ngang inox hộp 13x26x0,8mm; thanh đứng inox ống D16x0,6mmMô tả kỷ thuật theo chương V 51,84m2
72Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỷ thuật theo chương V 85,64m2
73Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổMô tả kỷ thuật theo chương V 51,84m2
74Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỷ thuật theo chương V 7,8m2
75Dán decal vào các kết cấu kínhMô tả kỷ thuật theo chương V 2,508m2
76Gia công xà gồ thépMô tả kỷ thuật theo chương V 4,093tấn
77Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỷ thuật theo chương V 4,093tấn
78Khung lam nhôm 50x100mm sơn tĩnh điệnMô tả kỷ thuật theo chương V 36,48m2
79Logo dán decal KT 600x600mmMô tả kỷ thuật theo chương V 16cái
80Cung cấp lắp đặt vách, cửa phòng WC bằng vật liệu Laminate và phụ kiện inoxMô tả kỷ thuật theo chương V 27,45m2
81Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Mô tả kỷ thuật theo chương V 3,252100m2
82Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỷ thuật theo chương V 5,692100m2
83Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỷ thuật theo chương V 20,561m3
84Lớp lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, kẹp 30% vữa bê tôngMô tả kỷ thuật theo chương V 0,877m3
85Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỷ thuật theo chương V 6,776m3
86Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỷ thuật theo chương V 13,785m3
87Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,8m3
88Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,552m3
89Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỷ thuật theo chương V 0,024100m2
90Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỷ thuật theo chương V 0,109tấn
91Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỷ thuật theo chương V 2cái
92Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,156m3
93Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỷ thuật theo chương V 3,833m3
94Trát tường chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V 24,712m2
95Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỷ thuật theo chương V 4,69m2
96Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỷ thuật theo chương V 29,402m2
97Lắp đặt tủ điện 12 line, độ cao của tủ điện Mô tả kỷ thuật theo chương V 2tủ
98Đào kênh mương, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỷ thuật theo chương V 23,4m3
99Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỷ thuật theo chương V 5,639m3
100Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỷ thuật theo chương V 11,388m3
101Lát gạch thẻMô tả kỷ thuật theo chương V 12,35m2
102Lắp đặt tủ điện âm 200x200x100mmMô tả kỷ thuật theo chương V 2tủ
103Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 100Ampe 10KAMô tả kỷ thuật theo chương V 1cái
104Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 63Ampe 10KAMô tả kỷ thuật theo chương V 1cái
105Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 30Ampe 10KAMô tả kỷ thuật theo chương V 2cái
106Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe 10KAMô tả kỷ thuật theo chương V 4cái
107Làm đầu cápMô tả kỷ thuật theo chương V 15đầu cáp
108Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x25mm2Mô tả kỷ thuật theo chương V 75m
109Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x10mm2Mô tả kỷ thuật theo chương V 80m
110Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6mm2Mô tả kỷ thuật theo chương V 72m
111Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2Mô tả kỷ thuật theo chương V 400m
112Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Mô tả kỷ thuật theo chương V 950m
113Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn HDPE D65/50mmMô tả kỷ thuật theo chương V 70m
114Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D42mmMô tả kỷ thuật theo chương V 20m
115Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmMô tả kỷ thuật theo chương V 700m
116Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mmMô tả kỷ thuật theo chương V 475m
117Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả kỷ thuật theo chương V 275m
118Phụ kiện: co, tê, nối ống, domino nối dây, keoMô tả kỷ thuật theo chương V 1bộ
119Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỷ thuật theo chương V 36bộ
120Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỷ thuật theo chương V 1bộ
121Lắp đặt các loại đèn bảng có cần dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỷ thuật theo chương V 8bộ
122Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần D300Mô tả kỷ thuật theo chương V 26bộ
123Lắp đặt đèn tường chiếu sáng khẩn cấp 2x10W/220vMô tả kỷ thuật theo chương V 3bộ
124Lắp đặt quạt trầnMô tả kỷ thuật theo chương V 28cái
125Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỷ thuật theo chương V 8cái
126Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước 300x300Mô tả kỷ thuật theo chương V 6cái
127Lắp đặt hộp âm công tắc, ổ cắm KT=4x6cmMô tả kỷ thuật theo chương V 54hộp
128Lắp đặt hộp nối KT=15x15cmMô tả kỷ thuật theo chương V 10hộp
129Lắp đặt dimmer quạtMô tả kỷ thuật theo chương V 28cái
130Lắp đặt công tắc - 1 hạt +mặt đơnMô tả kỷ thuật theo chương V 12cái
131Lắp đặt công tắc - 2 hạt +mặt đôiMô tả kỷ thuật theo chương V 2cái
132Lắp đặt công tắc - 3 hạt +mặt baMô tả kỷ thuật theo chương V 8cái
133Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuMô tả kỷ thuật theo chương V 34cái
134Lắp đặt công tắc 3 chấu+mặt đơnMô tả kỷ thuật theo chương V 2cái
135Đóng cọc chống sét đã có sẵn D16mm mạ đồng L=2,4mMô tả kỷ thuật theo chương V 3cọc
136Kéo rải dây tiếp địa đồng trần M11Mô tả kỷ thuật theo chương V 18m
137Lắp đặt côn đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 15,9mmMô tả kỷ thuật theo chương V 3cái
138Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mmMô tả kỷ thuật theo chương V 150m
139Lắp đặt dây cáp internetMô tả kỷ thuật theo chương V 380m
140Lắp đặt ổ cắm internetMô tả kỷ thuật theo chương V 60cái
141Lắp đặt bộ chia internet 24 cổngMô tả kỷ thuật theo chương V 4hộp
142Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục 2HP, loại treo tườngMô tả kỷ thuật theo chương V 4máy
143Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmMô tả kỷ thuật theo chương V 0,2100m
144Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmMô tả kỷ thuật theo chương V 0,2100m
145Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỷ thuật theo chương V 8bộ
146Lắp đặt van chữ T+vòi xịtMô tả kỷ thuật theo chương V 8cái
147Lắp đặt hộp đựng xà bôngMô tả kỷ thuật theo chương V 4cái
148Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỷ thuật theo chương V 6bộ
149Lắp đặt xả tiểu namMô tả kỷ thuật theo chương V 6cái
150Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỷ thuật theo chương V 8bộ
151Lắp đặt vòi rửa 1 vòi+dây cấpMô tả kỷ thuật theo chương V 8bộ
152Lắp đặt gương soi KT 800x1500mmMô tả kỷ thuật theo chương V 4cái
153Lắp đặt vòi rửa sànMô tả kỷ thuật theo chương V 4cái
154Khung sắt và mặt đá granite tự nhiên dày 2cm 2 lavabo KT600x2400mmMô tả kỷ thuật theo chương V 4cái
155Lắp đặt phễu thu KT 150x150mmMô tả kỷ thuật theo chương V 8cái
156Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 63mm, chiều dày 5,8mmMô tả kỷ thuật theo chương V 0,2100m
157Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm, chiều dày 4,4mmMô tả kỷ thuật theo chương V 0,4100m
158Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, chiều dày 4,2mmMô tả kỷ thuật theo chương V 0,78100m
159Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mmMô tả kỷ thuật theo chương V 3cái
160Lắp đặt T PPR 63-32 bằng phương pháp hànMô tả kỷ thuật theo chương V 3cái
161Lắp đặt T PPR 63 bằng phương pháp hànMô tả kỷ thuật theo chương V 3cái
162Lắp đặt T PPR 32 bằng phương pháp hànMô tả kỷ thuật theo chương V 20cái
163Lắp đặt T PPR 25 bằng phương pháp hànMô tả kỷ thuật theo chương V 34cái
164Lắp đặt côn PPR 63-32 bằng phương pháp hànMô tả kỷ thuật theo chương V 6cái
165Lắp đặt côn PPR 32-25 bằng phương pháp hànMô tả kỷ thuật theo chương V 6cái
166Lắp đặt cút răng trong PPR D25-20 bằng phương pháp hànMô tả kỷ thuật theo chương V 4cái
167Lắp đặt cút răng ngoài PPR D25-20 bằng phương pháp hànMô tả kỷ thuật theo chương V 22cái
168Lắp đặt cút giảm PPR D32-25 bằng phương pháp hànMô tả kỷ thuật theo chương V 4cái
169Lắp đặt cút PPR D25 bằng phương pháp hànMô tả kỷ thuật theo chương V 35cái
170Lắp đặt cút PPR D32 bằng phương pháp hànMô tả kỷ thuật theo chương V 30cái
171Lắp nút bịt PVC đường kính nút bịt 20mmMô tả kỷ thuật theo chương V 26cái
172Lắp nút bịt PPR, đường kính nút bịt 32mmMô tả kỷ thuật theo chương V 5cái
173Lắp nút bịt PPR, đường kính nút bịt 63mmMô tả kỷ thuật theo chương V 9cái
174Lắp đặt van PPR, đường kính van 32mmMô tả kỷ thuật theo chương V 4cái
175Lắp đặt van PPR, đường kính van 63mmMô tả kỷ thuật theo chương V 2cái
176Lắp đặt nối răng ngoài PPR D32 bằng phương pháp hànMô tả kỷ thuật theo chương V 2cái
177Lắp đặt nối răng ngoài PPR D63 bằng phương pháp hànMô tả kỷ thuật theo chương V 2cái
178Lắp đặt van 1 chiều D63Mô tả kỷ thuật theo chương V 1cái
179Lắp đặt van 1 chiều D32Mô tả kỷ thuật theo chương V 1cái
180Lắp đặt van phao cơMô tả kỷ thuật theo chương V 1cái
181Lắp đặt van phao điệnMô tả kỷ thuật theo chương V 1cái
182Lắp đặt máy bơm nước các loại 1HPMô tả kỷ thuật theo chương V 1máy
183Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây CVV 2x1,5mm2Mô tả kỷ thuật theo chương V 85m
184Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 15AmpeMô tả kỷ thuật theo chương V 1cái
185Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện, KT 30x20cmMô tả kỷ thuật theo chương V 1hộp
186Thử áp lực đường ống cấp nướcMô tả kỷ thuật theo chương V 1,38100m
187Công tác khử trùng ống cấp nướcMô tả kỷ thuật theo chương V 1,38100m
188Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 34mmMô tả kỷ thuật theo chương V 0,08100m
189Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 42mmMô tả kỷ thuật theo chương V 0,215100m
190Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 60mmMô tả kỷ thuật theo chương V 0,58100m
191Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 90mmMô tả kỷ thuật theo chương V 1,78100m
192Đục lỗ sàn bê tông, tiết diện lỗ Mô tả kỷ thuật theo chương V 15lỗ
193Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 114mmMô tả kỷ thuật theo chương V 0,36100m
194Lắp đặt côn PVC D114-60Mô tả kỷ thuật theo chương V 2cái
195Lắp đặt côn PVC D90-60Mô tả kỷ thuật theo chương V 36cái
196Lắp đặt côn PVC D60-42Mô tả kỷ thuật theo chương V 36cái
197Lắp đặt côn PVC D60-34Mô tả kỷ thuật theo chương V 30cái
198Lắp đặt Y PVC D60Mô tả kỷ thuật theo chương V 27cái
199Lắp đặt Y PVC D90Mô tả kỷ thuật theo chương V 24cái
200Lắp đặt Y PVC D114Mô tả kỷ thuật theo chương V 30cái
201Lắp đặt lơi PVC D60Mô tả kỷ thuật theo chương V 10cái
202Lắp đặt lơi PVC D90Mô tả kỷ thuật theo chương V 28cái
203Lắp đặt lơi PVC D114Mô tả kỷ thuật theo chương V 6cái
204Lắp nút bịt PVC D114mmMô tả kỷ thuật theo chương V 8cái
205Lắp nút bịt PVC D90mmMô tả kỷ thuật theo chương V 8cái
206Lắp nút bịt PVC D60mmMô tả kỷ thuật theo chương V 8cái
207Lắp nút bịt PVC D42mmMô tả kỷ thuật theo chương V 6cái
208Lắp nút bịt PVC D34mmMô tả kỷ thuật theo chương V 8cái
209Lắp đặt thông tắc nhựa PVC D114mmMô tả kỷ thuật theo chương V 1cái
210Lắp đặt thông tắc nhựa PVC D90mmMô tả kỷ thuật theo chương V 1cái
211Lắp đặt thông tắc nhựa PVC D60mmMô tả kỷ thuật theo chương V 7cái
212Lắp đặt con thỏ PVC, D90mmMô tả kỷ thuật theo chương V 1cái
213Lắp đặt con thỏ PVC, D60mmMô tả kỷ thuật theo chương V 1cái
214Lắp đặt cầu chắn rác inox D90Mô tả kỷ thuật theo chương V 8cái
215Lắp đặt T PVC D114Mô tả kỷ thuật theo chương V 2cái
216Lắp đặt cút PVC D114Mô tả kỷ thuật theo chương V 2cái
217Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỷ thuật theo chương V 28lỗ khoan
218Lắp đặt ti treo ống + cùm bulông M10Mô tả kỷ thuật theo chương V 281bộ
D SÂN, BỒN HOA, MƯƠNG, CHỐNG SÉT
1Đục nhám + vệ sinh mặt bê tôngMô tả kỷ thuật theo chương V 1.190m2
2Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V 1.190m2
3Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 40x40cmMô tả kỷ thuật theo chương V 1.190m2
4Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỷ thuật theo chương V 170cấu kiện
5Vét mương bằng thủ côngMô tả kỷ thuật theo chương V 17,85m3
6Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỷ thuật theo chương V 4,08m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V 102m2
8Tấm đan bê tông đúc sẳn KT500x100x60 M250Mô tả kỷ thuật theo chương V 170tấm
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỷ thuật theo chương V 170cấu kiện
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỷ thuật theo chương V 35,88m3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỷ thuật theo chương V 0,515100m2
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỷ thuật theo chương V 5,152m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,129tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,604tấn
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V 55,2m2
16Lát đá mặt bệ các loạiMô tả kỷ thuật theo chương V 16,1m2
17Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỷ thuật theo chương V 9,568m3
18Vận chuyển bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,597100m3
19Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỷ thuật theo chương V 40,504m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỷ thuật theo chương V 6,866m3
21Lớp lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, kẹp 30% vữa bê tôngMô tả kỷ thuật theo chương V 6,92m3
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỷ thuật theo chương V 5,49m3
23Ván khuôn gỗ đáy mươngMô tả kỷ thuật theo chương V 0,185100m2
24Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỷ thuật theo chương V 9,638m3
25Trát tường chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V 165,92m2
26Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V 38,7m2
27Tấm đan bê tông đúc sẳn KT500x100x60 M250Mô tả kỷ thuật theo chương V 61tấm
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỷ thuật theo chương V 61cấu kiện
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,336100m3
30Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỷ thuật theo chương V 7,776m3
31Đóng cọc chống sét đã có sẵn D16mm mạ đồng L=2,4mMô tả kỷ thuật theo chương V 3cọc
32Kéo rải dây chống sét đồng trần M50mm2Mô tả kỷ thuật theo chương V 58m
33Lắp đặt nối dây và cáp đồng nối bằng phương pháp hànMô tả kỷ thuật theo chương V 11cái
34Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mmMô tả kỷ thuật theo chương V 24m
35Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhMô tả kỷ thuật theo chương V 1hệ thống
36Siết giằng gió trụ cáp lụaMô tả kỷ thuật theo chương V 11bộ
37Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét D60mmMô tả kỷ thuật theo chương V 4m
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỷ thuật theo chương V 0,754m2
39Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5mMô tả kỷ thuật theo chương V 1cái
40Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở 20x30x15cmMô tả kỷ thuật theo chương V 1hộp
41Lắp đặt bộ điếm sétMô tả kỷ thuật theo chương V 1bộ
42Lắp kẹp định vị luồn cáp thoát sét phần từ mặt đất trở lênMô tả kỷ thuật theo chương V 251bộ
E THIẾT BỊ LỚP HỌC
1Bảng phấn từ:Bảng từ xanh chống lóa 120x250cm là bảng từ viết phấn, bảng từ treo tường, bảng chống lóa Hàn Quốc, bảng văn phòng, bảng trường học, bảng viết học sinh, bảng dạy học, bảng trình chiếu, bảng thuyết trình, bảng viết cho bé học tập tại trường... Giá bán bảng từ xanh trên là bảng từ chống lóa treo tường, loại bảng từ khung nhôm phào to.Mô tả kỷ thuật theo chương V 2cái
2Bàn giáo viên: Kích thước: Rộng: 1200, Sâu: 600, Cao: 750. Bàn giáo viên có hộc liền, khung ống thép □30x30 sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ Melamine màu BU07 dày 18mm.Mô tả kỷ thuật theo chương V 2cái
3Ghế giáo viên Kích thước: Rộng:640, Sâu: 740, Cao: 1120÷ 1175 (mm). Ghế xoay SG910 là ghế lưng cao, bọc PVCMô tả kỷ thuật theo chương V 2cái
4Bàn ghế học sinh 2 chỗ: Kích thước bàn: Rộng 1200, Sâu 500, Cao 630 (mm). Kích thước ghế: Rộng 340, Sâu 360, Cao 370-660 (mm)Mô tả kỷ thuật theo chương V 72bộ
5Tủ lớp học: Kích thước: Rộng 800 x sâu 400 x cao 880 mm. Tủ hồ sơ thấp cánh mở, có 2 khoang để file, chất liệu Melamine.Mô tả kỷ thuật theo chương V 8cái
6Bảng khẩu hiệu: - Kích thước: 400x600. Bảng khẩu hiệu:" Non sông Việt Nam .... ". 1 Bảng "5 điều Bác dạy ".Khung sắt, sơn tĩnh điện, dán chữ decalMô tả kỷ thuật theo chương V 2bộ
7Ảnh Bác. - Kích thước: 300x500. Khung nhựa, ảnh Bác HồMô tả kỷ thuật theo chương V 2cái
8Đồng hồ treo tường- loại thông thườngMô tả kỷ thuật theo chương V 2cái
9Bảng thông báo 2 mặt: - Kích thước: 1200x2400. Khung viền nhôm hộp Duralium chuyên dụng. Mặt bằng formica trắng dày 5 lyMô tả kỷ thuật theo chương V 2cái
10Bảng khẩu hiệu "dạy tốt, học tốt). theo chuẩn ngành giáo dụcMô tả kỷ thuật theo chương V 2bộ
11Máy chiếu, màng chiếu, giá treo, loa, microMô tả kỷ thuật theo chương V 2bộ
12Rèm che , rèm vảiMô tả kỷ thuật theo chương V 60m2
F Thiết bị phòng văn phòng đội
1Tủ trưng bày: Kệ bằng khung sắt, sơn tĩnh điện. Kt (DxRxC): (1,6x0,4x1,83)m, bằng gỗ cao su sơn PU 3 lớp. Mặt lưng bằng ván ép; kính trắng 5 ly có khóa trươt nhẹ trê rãnh nhômMô tả kỷ thuật theo chương V 4cái
2Bàn ô van loại ngồi 20 ghế. Mặt bàn bằng gỗ công nghiệp dày 20mm KT 5*1,8*0,75Mô tả kỷ thuật theo chương V 1cái
3Ghế ngồi. Ghế làm việc KT 380x380x450-550Mô tả kỷ thuật theo chương V 20bộ
G Thiết bị phòng thư viện
1Bàn giáo viên. Kích thước: Rộng: 1200, Sâu: 600, Cao: 750. Bàn giáo viên có hộc liền, khung ống thép □30x30 sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ Melamine màu BU07 dày 18mm.Mô tả kỷ thuật theo chương V 1cái
2Ghế giáo viên. Kích thước: Rộng:640, Sâu: 740, Cao: 1120÷ 1175 (mm).- Ghế xoay SG910 là ghế lưng cao, bọc PVCMô tả kỷ thuật theo chương V 1cái
3Thảm trãi sàn thư viện. Thảm SPLENDOR. UAEMô tả kỷ thuật theo chương V 48m2
4Bàn đọc sách cho học sinh (loại bàn thấp). Mặt bàn bằng gỗ cao su tự nhiên.chống ẩm ướt cong vênh mối mọt...Chân bàn đơn giản được làm bằng sắt hộp 4cm với độ dày 1.2mm. Tháo lắp vận chuyển dễ dàng. Tiện dụng: ăn uống,làm việc,học tập di chuyển dễ dàng.Mô tả kỷ thuật theo chương V 10cái
5Kệ đựng sách thư viện. Kệ bằng khung sắt, sơn tĩnh điện. Kt (DxRxC): (2,0x0,4x2,0)m, 5 tầngMô tả kỷ thuật theo chương V 5cái
H Thiết bị phòng học tiếng anh
1Bàn giáo viên. Kích thước: Rộng: 1200, Sâu: 600, Cao: 750. Bàn giáo viên có hộc liền, khung ống thép □30x30 sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ Melamine màu BU07 dày 18mm.Mô tả kỷ thuật theo chương V 1cái
2Ghế giáo viên Kích thước: Rộng:640, Sâu: 740, Cao: 1120÷ 1175 (mm).- Ghế xoay SG910 là ghế lưng cao, bọc PVCMô tả kỷ thuật theo chương V 1cái
3Bàn học sinh 2 chỗ : Kích thước : W1200 x D500 x H1200 mm. Chất liệu : Khung thép sơn tĩnh điện ; Mặt gỗ Melamine cao cấp ; Bàn máy dành cho 2 người có vách kính trước mặt và vách gỗ ngăn cách các khoang ; Ngăn kéo gỗ cố định, yếm dài sát đất ; Khung sắt sơn tĩnh điện ; Mặt gỗ dày 18mm, vách 18mm ; Ngăn và Yếm bàn dày 12mm, kính chắn dày 5mm.Mô tả kỷ thuật theo chương V 18Cái
4Ghế học sinh .Kích thước: Rộng 360 – sâu 420 – cao H1 = 390 ÷ 470, H = 630 ÷ 800. Loại ghế tĩnh, điều chỉnh được độ cao. Ghế học sinh GHS03-1 chân khung thép sơn, đệm tựa bọc PVCMô tả kỷ thuật theo chương V 36Cái
5Phần mềm ứng dụng mô phỏng thư việnMô tả kỷ thuật theo chương V 1PM
6Phần mềm Sách giáo khoa điện tử - Phiên bản Giáo viênMô tả kỷ thuật theo chương V 1PM
7Bảng khẩu hiệu. - Kích thước: 400x600- 1 Bảng khẩu hiệu:" Non sông Việt Nam .... ". -1 Bảng "5 điều Bác dạy ".-Khung sắt, sơn tĩnh điện, dán chữ decalMô tả kỷ thuật theo chương V 2bộ
8Bảng khẩu hiệu "dạy tốt, học tốt). theo chuẩn ngành giáo dụcMô tả kỷ thuật theo chương V 1bộ
9ảnh Bác Hồ >- Kích thước: 300x500. Khung nhựa, ảnh Bác HồMô tả kỷ thuật theo chương V 1cái
10Máy vi tính (máy chủ). Chíp Intel® Core™ i5-9600K Processor (3,7 GHz, 9M Cache, 6 Cores, 6 Threads) Turbo boots 4.60GHz Main Intel® H310 chipset, Supports 9th and 8th Gen Intel® Core™ Processors (Socket 1151) Intel® Core™ i7 processors/Intel® Core™ i5 processors/Intel® Core™ i3Mô tả kỷ thuật theo chương V 1bộ
11Máy vi tính (máy trạm). MÁY BỘ FPT H81 Express chipset 2GB DDR3 Intel® Core™ i3-4160 Processor (3.60 GHz/3MB/2C/4T) Tích hợp Intel® HD 4400 Graphic Support 8 channel HD audio CODEC Tích hợp Intel 10/100/1000 Mps 500GB SATA DVD-RW. + LCD FPT 19.5"LEDMô tả kỷ thuật theo chương V 36bộ
1224-Port 10/100 Svvitch. Dlink 1024Mô tả kỷ thuật theo chương V 2Cái
13Cable AMP Cat 5eMô tả kỷ thuật theo chương V 2thùng
14Đầu RJ45Mô tả kỷ thuật theo chương V 1hộp
15Vật tư thi công lắp đặt, cài đặt mạng máy tinhMô tả kỷ thuật theo chương V 1HT
16UPS 500VA. Công suất: 500VA .Thời gian lưu điện tối ưu trong điều kiện chuẩn .Nguồn vào: Điện áp danh định: 220VAC; Ngưỡng điện áp: 165 ~ 265 VÁC; Tần số danh định: 50 Hz (46 ~ 54 Hz). Nguồn ra: Công suất: 1000 VA / 600 w; Điện áp: 220 ± 10% (Chế độ ắc qui); Tần số: 50 Hz ± 1 Hz (Chế độ ắc qui)Mô tả kỷ thuật theo chương V 36Cái
17Ôn áp Lioa 30KVA, - Công suất: 30KVAMô tả kỷ thuật theo chương V 1Cái
18Màn hình LED 4K. Màn hình LED 4K tương tác 65” INNO ITV-652Mô tả kỷ thuật theo chương V 1Cái
19Hệ thống âm thanh. - 1 Amply 306 . 4 loa .2 micro không dâyMô tả kỷ thuật theo chương V 1bộ
20Máy lạnh 2 cục. -2 HP 2 cục.Điện nguồn: 220v, 1 pha, 50hz. Công suất lạnh: 18.100 BTU/h ( 5.3Kw). Công suất tiêu thụ: 1.98 Kw. Lưu lượng gió: 16.4 m3/phút.KT dàn lạnh, dàn nóng: 290x1070x235, 540x780x289. Trọng lượng: dàn lạnh: 12 kg dàn nóng: 37kg. KT ống dẫn gas: 6.4 mm/12.7mm (có cách nhiệt). Màng lọc siêu kháng khuẩn :Màng lọc siêu kháng khuẩn kết hợp 3 tác dụng trong một: Khử tác nhân dị ứng - khử virus - khử vi khuẩn - để giữ không khí trong phòng mát mẻ, sạch sẽ và trong lành. Chức năng khử mùi: Với chức năng này, không còn mùi khó chịu sau khi khởi động máy. Điều này có được do quạt gió tạm ngưng hoạt động trong thời gian mùi khó chịu được xử lý. (Máy điều hòa phải ở chế độ làm lạnh hoặc khử ẩm, và tốc độ quạt ở chế độ tự động)Mô tả kỷ thuật theo chương V 3Cái
I Thiết bị PCCC
1Bình Co2Mô tả kỷ thuật theo chương V 6bình
2Bình bộtMô tả kỷ thuật theo chương V 6bình
J THIẾT BỊ BỔ SUNG
1Máy cứu hỏa phát điện. MÁY BƠM CÔNG NGHIỆP – PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY PENTAX CM 80-160A 400-50 30HPMô tả kỷ thuật theo chương V 1cái
2Máy in A4 Laser không dây HP LaserJet Pro MFP M28W (W2G55A)Mô tả kỷ thuật theo chương V 2Cái
3Rém che cửa 25 phòng học (1 phòng 4 cửa KT 2,7x2,3m .Rèm vảiMô tả kỷ thuật theo chương V 594m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.430.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.860.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình(01 người). 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành chuyên ngành dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình cùng loại hạng III trở lên theo Điều 53 Nghị định 100/2018/NĐ-CP. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu và có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường trong suốt quá trình thi công.55
2 Đội trưởng thi công, Giám sát kỹ thuật, chất lượng công trình (01 người). 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng. Đã trực tiếp tham gia giám sát thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp (02 người: cấp, thoát nước và điện công trình). 2 Có bằng cao đẳng trở lên đối với chuyên ngành cấp, thoát nước và điện; phù hợp với công việc đảm nhận. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.22
4 Giám sát kỹ thuật về thi công thiết bị (01 người). 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kiến trúc; phù hợp với công việc đảm nhận. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Phù hợp với điều kiện thi công2
2 Máy đầm bê tông - công suất: 1,0 kW4
3 Máy trộn bê tông, vữa - dung tích: 250 lít4
4 Máy hàn - công suất: 23 kW4
5 Khoan cầm tay công suất: 0,62 kW5
6 Máy cắt gạch đá công suất: 1,7 kW4
7 Máy cắt uốn cốt thép công suất: 5 kW5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->