Gói thầu: SXKD2021-HH16: Cung cấp Vật tư thiết bị điện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220237352-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 |
| Tên gói thầu | SXKD2021-HH16: Cung cấp Vật tư thiết bị điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20211167916 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD năm 2021 - CTNĐ Duyên Hải |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-01 15:24:00 đến ngày 2022-03-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,600,027,079 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1586E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.545E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp các loại vật tư thiết bị điện cho các nhà máy điện cho các đơn vị sử dụng hàng hóa cuối cùng. - Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng, giá trị hợp đồng tối thiểu là 5,4 tỷ đồng.- Đồng thời, nhà thầu phải gửi kèm Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng ... để làm rõ thêm. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.400.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong thời gian bảo hành hàng hóa theo quy định, đại lý/đại diện của nhà thầu phải thực hiện việc bảo hành hàng hóa trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 |
| E-CDNT 1.2 |
SXKD2021-HH16: Cung cấp Vật tư thiết bị điện Dự toán kế hoạch lựa chọn nhà thầu (đợt 4) các gói thầu vốn Sản xuất kinh doanh điện năm 2021 - Công ty Nhiệt điện Duyên Hải 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | SXKD năm 2021 - CTNĐ Duyên Hải |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không áp dụng. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa, ký mã hiệu, nhãn mác, thời gian sản xuất của sản phẩm kèm theo các tài liệu chứng minh tính phù hợp của hàng hóa, nhưng không giới hạn các tài liệu dưới đây: a) Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. b) Tài liệu kỹ thuật của Nhà sản xuất, tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của hàng hóa phù hợp với yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương VII. c) Bản gốc Chứng nhận xuất xứ (CO) đối với lô hàng nhập khẩu và Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) cho mỗi đợt giao hàng. |
| E-CDNT 12.2 | - Giá chào thầu là giá đã bao gồm toàn bộ các chi phí cần thiết để cung cấp hàng hóa tại kho Công ty Nhiệt điện Duyên Hải - Ấp Mù U, xã Dân Thành, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh thực hiện theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) thực hiện theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu làm rõ, bổ sung (nếu có) của Nhà thầu theo yêu cầu của Bên mời thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. Cam kết của Nhà thầu về bảo hành. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Phát điện 1, địa chỉ số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Phát điện 1 - số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội (ĐT: 0247.3089.789) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Công ty Nhiệt điện Duyên Hải (ĐT: 0294.3923 222; Fax: 0294.3923 243) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng công ty Phát điện 1 - số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội (ĐT: 0247.3089.789) |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Biến dòng | 2 | Cái | Biến dòng model LZZBJ9-12/150b/2Rated insulation level: 12/28/75kVTerminnal markings: 1S1,1S2; 2S1, 2S2Rated current ratio (A): 100/1; 100/1Rated output(VA): 10; 10Accuracy classes: 0.5; 5P20 | ||
| 2 | Biến dòng 220KV(Current transformer ) | 1 | Cái | Model: LVB-220W3Rated dynamic short circuit current: 125kA peakInsulator: porcelain brownRelevant standard: IEC 60044-1Primary terminal: cast AluminumSecondary terminal: phoenix terminal blocks, compressed typeCreepage distance: 7812mmCore 1: Ipn 2500A; Isn 1A; Accuracy 0.2; Burden 15VACore 2: Ipn 2500A; Isn 1A; Accuracy 0.2; Burden 15VA | ||
| 3 | Biến dòng 220KV(Current transformer) | 3 | Cái | Model: LVB-220W3220KV CURRENT TRANSFORMERRated voltage: 220kVMax voltage of equipment: 252kVPower frequency withstand voltage: 460kVRated frequency: 50 HzLightning impulse withstand voltage ( full wave): 1050kVLightning impulse withstand voltage ( chopped wave): 1208kVRated continuous thermal current factor: 1.2Rated thermal short circuit current: 50kA rmsRated dynamic short circuit current: 125kA peakInsulator: porcelain brownRelevant standard: IEC 60044-1Primary terminal: cast AluminumSecondary terminal: phoenix terminal blocks, compressed typeCreepage distance: 7812mmCore 1: Ipn 200A; Isn 1A; Accuracy 0.2; Burden 15VACore 2: Ipn 200A; Isn 1A; Accuracy 0.2; Burden 15VA | ||
| 4 | Biến trở | 1 | Cái | - Type:WX112(050)- Range:4K7±5% | ||
| 5 | Bình accu | 104 | Cái | GFM-100 2V 100Ah (C10)Length: 165mmWidth: 70mmHeight: 205mm | ||
| 6 | Bình accu | 100 | Cái | Bình accu GFM-2000 ,SHOTO, 2000Ah @ 10hr to 1.80v @ 25oC, 112,5 kg, Length:385mm, Width:363mm, Height:369, Internal Resistance: 0,18mΩ, Short-circhit current: 18520A | ||
| 7 | Bình điện phân | 1 | Bộ | Model: QD-5/3.2Điện áp 500VDòng điện: 500ADung lượng H2: 5m3Dung lượng O2: 2.5m3Áp suất vận hành: 3.2 MpaNhiệt độ vận hành | ||
| 8 | Block máy nén lạnh | 2 | Cái | Model: ZP180KCE-TWD-522, Điện áp: 380-420VAC,Tần số: 50HZCông suất: 15HP, | ||
| 9 | Block máy nén lạnh | 2 | Cái | Model: Copeland Scroll VR125KS – TFP – 522, R22, 380-400VAC, 50HZ, 10HPĐiện áp: 380VAC,Tần số: 50HZDòng làm việc : 19,6A | ||
| 10 | Block máy nén lạnh | 2 | Cái | Model: SH105A4ALC, 9HPĐiện áp: 380-400VAC, 50Hz, 460VAC 3 pha 60HZLR 142AI MAX OPER: 22AMôi chất lạnh: R410A, Refrigeration Scroll Compressor | ||
| 11 | Bộ chỉ thị áp suất khí SF6 | 1 | Cái | Bộ chỉ thị áp suất khí SF6 - máy cắt đầu cực máy phát-Hệ thống điện DH1Dãy đo: 0-1600 Kpa, 0-230 PsigClasses: 1.6 | ||
| 12 | Bộ điện phân | 1 | Bộ | Model: LHB 101Điện áp 160 - 180VDCNăng suất: 101kg/hDòng điện: 2480A (DC)Lưu lượng nước biển: 67 -101m3/hKích thước 4738X2200X3200mm | ||
| 13 | Bộ lưu điện UPS | 2 | Bộ | Bộ lưu điện UPS Santak Caste 1KVA; Input U: 115-300VAC; f: 40-70Hz; Output: U: 220VAC; f: 50Hz | ||
| 14 | Bộ lưu điện UPS | 2 | Bộ | Bộ lưu điện UPS Santak C3K, 3000VA/2.1kW. | ||
| 15 | Cáp chống cháy | 600 | Mét | -Dây điện chịu nhiệt : 4.0 mm2 -Đặc điểm kỹ thuật : lõi là đồng nguyên chất , vỏ bọc 2 lớp sợi thủy tinh chịu nhiệt có độ bền cao , dẻo dai , chống mãi mòn tốt . Ở giữa hai lớp thủy tinh là 1 lớp Mica tổng hợp cách nhiệt giúp lỗi không by ảnh hưởng tới nhiệt độ cao -Nhiệt độ định mức : -60 ° C - 500 ° C Ứng dụng : Áp dụng cho môi trường nhiệt độ cao -Điện áp định mức AC 600V | ||
| 16 | Cáp nguồn | 280 | mét | Dây nguồn động lựcNhãn hiệu: PROTOLON(FL) LWLKiểu: (N)TSFLCGEWOEU3x35+4x25/4E+1x(12E9/125)điện áp định mức: 6/10 kVkích thước: 91.7mm X 28.3 mm | ||
| 17 | Cáp nguồn | 60 | Mét | Cáp phẳng cao su silicone YGCB-6KV - 3x70mm2Cáp dẹt cao su cao su silicone thích hợp cho kết nối nguồn điện và điều khiển ánh sáng tín hiệu của các thiết bị điện di động khác nhau trong nâng hạ, vận chuyển, máy móc, điện, khai thác mỏ và các ngành công nghiệp khác ở nhiệt độ môi trường xung quanh -40 ~ 70 ° C. Sản phẩm có khả năng chịu bức xạ nhiệt, chịu lạnh, chịu được axit, kiềm và khí ăn mòn, chống thấm nước, vv, kết cấu cáp mềm, dễ xếp, hiệu suất điện ổn định trong môi trường nhiệt độ cao (núi cao), vượt trội chống - hiệu suất lâu dài, tuổi thọ lâu dài, được sử dụng rộng rãi trong luyện kim, năng lượng điện, hóa dầu, điện tử, sản xuất ô tô và các ngành công nghiệp khác. .Đặc điểm cấu tạo của cáp dẹt:1. Lõi dẫn điện sử dụng cấu trúc mềm để đảm bảo rằng cáp có độ mềm dẻo tốt.2. Vật liệu lớp cách điện và lớp bảo vệ được làm bằng polyme butyl để cải thiện độ mềm, chống ăn mòn và khả năng chịu lạnh của cáp. 3. Các lõi cách nhiệt được phân tách màu sắc để tạo sự thuận tiện cho việc đặt và lắp đặt. Điện áp định mức: 6 / 10kVNhiệt độ làm việc: -60 ℃ - + 180 ℃Dây cáp mềm đa lỗi bản dẹt bọc silicon cách điện, cách nhiệt, chuyên sử dụng cho động cơdi chuyển. | ||
| 18 | Chỉnh lưu thắng động cơ | 3 | Cái | Type: BEG-261-460-01M1 460VAC 0.75APME 600SUinmax = 600VACOut = 0.45UinmaxMax 2ADC" | ||
| 19 | Chỉnh lưu thắng động cơ | 8 | Cái | KZL06002004D, Uimax = 5000VAC In 45°C = 3.0A, Uout = 0,45xUin, In 80°C = 1,5A , Uin = 380VAC, Uout = 170VDC | ||
| 20 | Dàn nóng Chiller | 1 | Bộ | Model: LSF574, Công suất lạnh ( cooling capacity): 574KW, Công suất gia nhiêt ( heating capacity): 7KW, Môi chất lạnh R407C(gas: 407C), Dòng điện máy nén (Air condition current): 439,5A, Kích thước dàn ngưng (Dimensions): (LxWxH) 7000X21000X2480mm, Điện áp V=380-400VAC, tần số 50Hz, Trọng lượng: 6300 kg | ||
| 21 | Điện trở gia nhiệt | 26 | Cái | Điện trở gia nhiệt: - Đường kính: 19,7x 1250mm; - Điện áp 380V; - Đai ốc: Đk 32mm, Bước ren 2.0, Đk ren: 30mm; - Điện trở 40,2 ohm. | ||
| 22 | Đồng hồ hiển thị dòng điện UPS | 2 | Cái | Đồng hồ Selec MA302 thông sốKích thước 96x96Range: 0 - 5AHệ số biến dòng 5 - 4000ANguồn 220V/50Hz | ||
| 23 | Đồng hồ hiển thị tần số UPS | 2 | Bộ | Selec MF316Hiển thị led 7 đoạnDải đo: 45-65HzNguồn cấp: 220V/50HzKiểu kết nối: 1 pha 2 dâyKích thước: 92x92mm | ||
| 24 | Hạt tách ẩm | 100 | Bao | Hạt hút ẩm (active alumina):- Standard: HG/T3927-2007- Size: 3/16""- Net WT: 25kg(Quy cách: 25kg/ bao) | ||
| 25 | Máy lạnh | 2 | Bộ | - Model: FSHY/HCHY- Công suất lạnh: 28,1 Kw, 10HP- Công suất lạnh: 100000BTU/h- Công suất tiêu thụ điện: 9600W- Máy 3 pha, 380-415VAC, 50Hz,- Môi chất lạnh: R410- Kích thước ống: 9,52/25,4mm- Kích thước dàn nóng: 1321X919X658mm- Kích thước dàn lạnh: 1200X1860X518mm- ống đồng 9,52/25,4mm (kèm theo máy 5 mét)- Bảo ôn cách nhiệt 9,52/25,4mm (kèm theo máy 5 mét) | ||
| 26 | Máy lạnh | 26 | Bộ | Model: RAS-H18U2KSG-V, công suất làm lạnh 18000BTU, công suất máy lạnh 2HP,Điện áp: 220- 230v, tần số: 50Hz,ống đồng 6,35/12,7mm (kèm theo máy 5 mét)Bảo ôn cách nhiệt 6,35/12,7 mm (kèm theo máy 5 mét)Môi chất lạnh: R32 | ||
| 27 | Máy lạnh | 8 | Bộ | Máy lạnh tủ đứng: Mitsubishi heavy - Model: FDF125CR-S5*/FDC125RC-S5- Máy 3 pha, 380-415VAC, 50Hz, Công suất lạnh: 12,5Kw, 05 HP- Công suất lạnh: 42,650BTU/h- Công suất tiêu thụ điện: 4781W Kích thước dàn nóng: 640X850(+65)X290mm- Kích thước dàn lạnh: 1850X600X320mm- ống đồng 9,52/15.88mm (kèm theo máy 5 mét)- Bảo ôn cách nhiệt 9,52/15.88mm (kèm theo máy 5 mét)- Gas lạnh: R410 | ||
| 28 | Máy lạnh | 4 | Bộ | Máy lạnh âm trần Model: RAV-SE1251UP (5.0Hp) inverter Máy 3 pha, 380-415VAC, 50Hz, Công suất lạnh: 12,5Kw, 05 HP- Công suất lạnh: 45000 BTU/h- Công suất tiêu thụ điện: 4,51KW Kích thước dàn nóng: 890X900X320mm- Kích thước dàn lạnh: 256X840X840mm- ống đồng 9,52/15.90mm (kèm theo máy 5 mét)- Bảo ôn cách nhiệt 9,52/15.88mm (kèm theo máy 5 mét)- Gas lạnh: R410 | ||
| 29 | Mũ chụp cao su | 50 | Cái | Rain hood for discharge electrodeType: DH-TB40006-3Dimension (mm): 100x100x80 | ||
| 30 | Quạt làm mát | 5 | Cái | Quạt làm mát LDC- Model: AFX-155023- Điện áp: 220-240Ac- Dòng làm việc: 0,24A- Tần số: 50-60hz- Công suất: 36-38W | ||
| 31 | Triac | 3 | Cái | Triac:Triac KS300A Type: TB/T4132-1996, Đường kính: 32/45 mm, Dòng điện: 300A, Điện áp: 900V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1586E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.545E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp các loại vật tư thiết bị điện cho các nhà máy điện cho các đơn vị sử dụng hàng hóa cuối cùng. - Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng, giá trị hợp đồng tối thiểu là 5,4 tỷ đồng.- Đồng thời, nhà thầu phải gửi kèm Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng ... để làm rõ thêm. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.400.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong thời gian bảo hành hàng hóa theo quy định, đại lý/đại diện của nhà thầu phải thực hiện việc bảo hành hàng hóa trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi