Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220242954-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại 626 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220242947 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, ngân sách xã và huy động nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-01 15:32:00 đến ngày 2022-03-11 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,297,284,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 93,000,000 VNĐ ((Chín mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.395E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học nghành kỹ thuật công trình xây dựng giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình cầu, đường bộ; có hợp đồng lao động và các tài liệu khác liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | kỹ thuật cho gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học nghành kỹ thuật công trình xây dựng giao thông; có hợp đồng lao động và các tài liệu khác liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng được; dung tích gầu từ 0,8 m3 trở lên; nhà thầu có tài liệu chứng minh được khả năng huy động và tính hợp lệ của thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh được khả năng huy động và tính hợp lệ của thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng được; có tải trọng từ 5 tấn trở lên; nhà thầu có tài liệu chứng minh được khả năng huy động và tính hợp lệ của thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh được khả năng huy động và tính hợp lệ của thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh được khả năng huy động và tính hợp lệ của thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh được khả năng huy động và tính hợp lệ của thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại 626 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng công trình Đường giao thông bản Bàng đi bản Bồn xã Châu Lý 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện, ngân sách xã và huy động nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm và các nội dung nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 93.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Châu Lý, huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An. Số điện thoại: 0965012135; Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại 626, địa chỉ: xóm 2, xã Diễn Thái, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An. số điện thoại 0986009765 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Châu Lý, huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An. Số điện thoại: 0965012135 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại 626, địa chỉ: xóm 2, xã Diễn Thái, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An. số điện thoại 0986009765 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Châu Lý, huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An. Số điện thoại: 0965012135 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG TUYẾN 1 VÀ TUYẾN 2: | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,448 | m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3151 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9485 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1802 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6995 | m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8929 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,651 | m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2137 | 100m3 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5985 | m3 |
| 10 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0637 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5851 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,116 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4896 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3094 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7011 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 586,1826 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,6971 | m3 |
| 18 | Ni lông chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.256,57 | m2 |
| 19 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,5657 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6564 | 100m2 |
| B | CỐNG BẢN B = 1.0 M TẠI CỌC C1 TUYẾN 1, LÝ TRÍNH: KM0+291.9: | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,887 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3585 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1321 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,37 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,81 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,67 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,51 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0757 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1434 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8369 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0658 | 100m2 |
| 13 | Nhựa đường lấp lỗ chốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | kg |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| C | XÂY KÈ ĐÁ HỘC TUYẾN 1, LÝ TRÌNH: KM0+85.96 ĐẾN KM0+151.96 (L= 66X2 = 132M) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,161 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3606 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,02 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273,42 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4772 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | 100m |
| D | CỐNG BẢN BX50X50 TUYẾN 2 TẠI CỌC DD, LÝ TRÌNH: K0+00: | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đất cấp III (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1149 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6051 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,81 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0317 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0807 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0807 | 100m3/1km |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4508 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,94 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,616 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,692 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,882 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1015 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0711 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| E | ĐƯỜNG GIAO THÔNG TUYẾN 3 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,3185 | m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1405 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,892 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1095 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 694,1458 | m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340,1314 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,404 | m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2468 | 100m3 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,1875 | m3 |
| 10 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3556 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,083 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,5773 | 100m3 |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,905 | m3 |
| 14 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7015 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2514 | 100m3 |
| 16 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,48 | m3 |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,1 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,57 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5513 | 100m2 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3542 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3542 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,1575 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.160,79 | m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,54 | m3 |
| 25 | Ni lông chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.315,74 | m2 |
| 26 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,1811 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5502 | 100m2 |
| F | KÈ ĐÁ HỘC TỪ KM1+1662.36 đến KM1+1709.79, L = 29M (XÂY KÈ ĐÁ HỘC PHÍA BÊN PHẢI TUYẾN) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,015 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1929 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,31 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0667 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| G | CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG: | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3825 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6327 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,602 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,36 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,18 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,85 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,05 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,08 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,81 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4657 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4991 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8826 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7636 | 100m2 |
| 15 | Nhựa đường lấp lỗ chốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 504 | kg |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cái |
| H | RÃNH BIÊN GIA CỐ: | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 873,95 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,815 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4649 | 100m3 |
| I | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt biển chữ nhật KT 1,6x1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Sản xuất lắp dặt cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 4 | Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | 1 lỗ khoan |
| 5 | Gắn viên phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Cái |
| J | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Công trực gác đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Công |
| 2 | Lắp đặt biển báo chữ nhật KT 1,2x0,25m(507) luân chuyển 10 lần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt biển báo chữ nhật KT 1,3x0,9m luân chuyển 10 lần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt biển báo tam giác luân chuyển 10 lần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Đèn cảnh báo ban đêm luân chuyển 4 lần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Dây nilong ATGT luân chuyển 4 lần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | m |
| 7 | Cờ điều khiển luân chuyển 4 lần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Băng đỏ luân chuyển 4 lần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Còi luân chuyển 4 lần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Áo phản quang luân chuyển 4 lần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Barie+rào chắn KT 1.25x2m luân chuyển 4 lần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Ống nhựa PVC D80 (Luân chuyển 4 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | 100m |
| 13 | Sơn bề mặt màu trắng, đỏ (Luân chuyển 4 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,8 | m2 |
| 14 | Bê tông đế cọc tiêu đúc sẵn M200 (Luân chuyển 4 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,64 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | 100m2 |
| 16 | Vữa xi măng đệm M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.395E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có bằng đại học nghành kỹ thuật công trình xây dựng giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình cầu, đường bộ; có hợp đồng lao động và các tài liệu khác liên quan | 5 | 5 |
| 2 | kỹ thuật cho gói thầu | 1 | Có bằng đại học nghành kỹ thuật công trình xây dựng giao thông; có hợp đồng lao động và các tài liệu khác liên quan | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Đang sử dụng được; dung tích gầu từ 0,8 m3 trở lên; nhà thầu có tài liệu chứng minh được khả năng huy động và tính hợp lệ của thiết bị | 1 |
| 2 | Máy lu | Đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh được khả năng huy động và tính hợp lệ của thiết bị | 1 |
| 3 | Ô tô tải | Đang sử dụng được; có tải trọng từ 5 tấn trở lên; nhà thầu có tài liệu chứng minh được khả năng huy động và tính hợp lệ của thiết bị | 3 |
| 4 | Máy trộn | Đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh được khả năng huy động và tính hợp lệ của thiết bị | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh được khả năng huy động và tính hợp lệ của thiết bị | 2 |
| 6 | máy đầm cóc | Đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh được khả năng huy động và tính hợp lệ của thiết bị | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi