Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220242954-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại 626
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220242947
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách xã và huy động nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-01 15:32:00 đến ngày 2022-03-11 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,297,284,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 93,000,000 VNĐ ((Chín mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.395E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học nghành kỹ thuật công trình xây dựng giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình cầu, đường bộ; có hợp đồng lao động và các tài liệu khác liên quan
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc kỹ thuật cho gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học nghành kỹ thuật công trình xây dựng giao thông; có hợp đồng lao động và các tài liệu khác liên quan
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng được; dung tích gầu từ 0,8 m3 trở lên; nhà thầu có tài liệu chứng minh được khả năng huy động và tính hợp lệ của thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh được khả năng huy động và tính hợp lệ của thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng được; có tải trọng từ 5 tấn trở lên; nhà thầu có tài liệu chứng minh được khả năng huy động và tính hợp lệ của thiết bị
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh được khả năng huy động và tính hợp lệ của thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh được khả năng huy động và tính hợp lệ của thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
6-máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh được khả năng huy động và tính hợp lệ của thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại 626
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Đường giao thông bản Bàng đi bản Bồn xã Châu Lý
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện, ngân sách xã và huy động nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại 626 , địa chỉ: Xóm 2, xã Diễn Thái, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Châu Lý, huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An. Số điện thoại: 0965012135; Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại 626, địa chỉ: xóm 2, xã Diễn Thái, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An. số điện thoại 0986009765
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại 626 , địa chỉ: Xóm 2, xã Diễn Thái, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Châu Lý, huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An. Số điện thoại: 0965012135; Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại 626, địa chỉ: xóm 2, xã Diễn Thái, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An. số điện thoại 0986009765


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm và các nội dung nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 93.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Châu Lý, huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An. Số điện thoại: 0965012135; Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại 626, địa chỉ: xóm 2, xã Diễn Thái, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An. số điện thoại 0986009765
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Châu Lý, huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An. Số điện thoại: 0965012135
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại 626, địa chỉ: xóm 2, xã Diễn Thái, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An. số điện thoại 0986009765
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Châu Lý, huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An. Số điện thoại: 0965012135
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG TUYẾN 1 VÀ TUYẾN 2:
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V17,448m3
2Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V3,3151100m3
3Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9485m3
4Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1802100m3
5Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,6995m3
6Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,8929100m3
7Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V11,651m3
8Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,2137100m3
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5985m3
10Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0637100m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5851100m3
12Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V11,116100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4896100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3094100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V11,7011100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V586,1826m3
17Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V97,6971m3
18Ni lông chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V3.256,57m2
19Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cmMô tả kỹ thuật theo chương V32,5657100m2
20Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,6564100m2
B CỐNG BẢN B = 1.0 M TẠI CỌC C1 TUYẾN 1, LÝ TRÍNH: KM0+291.9:
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,887m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3585100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1321100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V3,37m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V16,81m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V14,67m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,51m3
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,68m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0757tấn
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1434tấn
11Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8369100m2
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0658100m2
13Nhựa đường lấp lỗ chốtMô tả kỹ thuật theo chương V480kg
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
C XÂY KÈ ĐÁ HỘC TUYẾN 1, LÝ TRÌNH: KM0+85.96 ĐẾN KM0+151.96 (L= 66X2 = 132M)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,161m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3606100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,02m3
4Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V273,42m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4772100m3
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,396100m
D CỐNG BẢN BX50X50 TUYẾN 2 TẠI CỌC DD, LÝ TRÌNH: K0+00:
1Đào móng công trình bằng máy đất cấp III (90%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1149100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6051m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,08m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,81m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,0317m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0807100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0807100m3/1km
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4508100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,94m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,616m3
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,692m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,882m3
13Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,104tấn
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1015tấn
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0711tấn
16Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
E ĐƯỜNG GIAO THÔNG TUYẾN 3
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V32,3185m3
2Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V6,1405100m3
3Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V26,892m3
4Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,1095100m3
5Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V694,1458m3
6Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V340,1314100m3
7Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V143,404m3
8Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V27,2468100m3
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V28,1875m3
10Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3556100m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,083100m3
12Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V39,5773100m3
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V18,905m3
14Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7015100m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2514100m3
16Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V141,48m3
17Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V51,1m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V77,57m3
19Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,5513100m2
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V8,3542100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V8,3542100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V167,1575100m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V1.160,79m3
24Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V153,54m3
25Ni lông chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V6.315,74m2
26Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cmMô tả kỹ thuật theo chương V51,1811100m2
27Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V7,5502100m2
F KÈ ĐÁ HỘC TỪ KM1+1662.36 đến KM1+1709.79, L = 29M (XÂY KÈ ĐÁ HỘC PHÍA BÊN PHẢI TUYẾN)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,015m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1929100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9m3
4Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V40,31m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0667100m3
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
G CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG:
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V24,3825m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6327100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,602100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V41,36m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V149,18m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V88,85m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,05m3
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,08m3
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,81m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4657tấn
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4991tấn
13Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,8826100m2
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,7636100m2
15Nhựa đường lấp lỗ chốtMô tả kỹ thuật theo chương V504kg
16Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenMô tả kỹ thuật theo chương V47cái
H RÃNH BIÊN GIA CỐ:
1Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V873,95m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V49,815m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,4649100m3
I AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
2Lắp đặt biển chữ nhật KT 1,6x1mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Sản xuất lắp dặt cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
4Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sau Mô tả kỹ thuật theo chương V1001 lỗ khoan
5Gắn viên phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V50Cái
J ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Công trực gác đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V26Công
2Lắp đặt biển báo chữ nhật KT 1,2x0,25m(507) luân chuyển 10 lầnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Lắp đặt biển báo chữ nhật KT 1,3x0,9m luân chuyển 10 lầnMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
4Lắp đặt biển báo tam giác luân chuyển 10 lầnMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Đèn cảnh báo ban đêm luân chuyển 4 lầnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Dây nilong ATGT luân chuyển 4 lầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.000m
7Cờ điều khiển luân chuyển 4 lầnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Băng đỏ luân chuyển 4 lầnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Còi luân chuyển 4 lầnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Áo phản quang luân chuyển 4 lầnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Barie+rào chắn KT 1.25x2m luân chuyển 4 lầnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
12Ống nhựa PVC D80 (Luân chuyển 4 lần)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,36100m
13Sơn bề mặt màu trắng, đỏ (Luân chuyển 4 lần)Mô tả kỹ thuật theo chương V72,8m2
14Bê tông đế cọc tiêu đúc sẵn M200 (Luân chuyển 4 lần)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,64m3
15Ván khuôn thép đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,504100m2
16Vữa xi măng đệm M100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,52m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.395E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có bằng đại học nghành kỹ thuật công trình xây dựng giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình cầu, đường bộ; có hợp đồng lao động và các tài liệu khác liên quan55
2 kỹ thuật cho gói thầu 1 Có bằng đại học nghành kỹ thuật công trình xây dựng giao thông; có hợp đồng lao động và các tài liệu khác liên quan53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Đang sử dụng được; dung tích gầu từ 0,8 m3 trở lên; nhà thầu có tài liệu chứng minh được khả năng huy động và tính hợp lệ của thiết bị1
2 Máy lu Đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh được khả năng huy động và tính hợp lệ của thiết bị1
3 Ô tô tải Đang sử dụng được; có tải trọng từ 5 tấn trở lên; nhà thầu có tài liệu chứng minh được khả năng huy động và tính hợp lệ của thiết bị3
4 Máy trộn Đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh được khả năng huy động và tính hợp lệ của thiết bị2
5 Máy đầm bàn Đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh được khả năng huy động và tính hợp lệ của thiết bị2
6 máy đầm cóc Đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh được khả năng huy động và tính hợp lệ của thiết bị2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->