Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Trụ sở phòng giao dịch Tân Trung Agribank chi nhánh huyện Mỏ Cày Nam Bến Tre
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220300098-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam - chi nhánh tỉnh Bến Tre |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Trụ sở phòng giao dịch Tân Trung Agribank chi nhánh huyện Mỏ Cày Nam Bến Tre |
| Số hiệu KHLCNT | 20220244216 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư XDCB và mua sắm TXCĐ của Agribank |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-01 15:30:00 đến ngày 2022-03-11 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,153,879,540 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.246E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là (thi công công trình dân dụng cấp III trở lên) có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu gồm phần thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III, còn hiệu lực hoặc đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng với tư cách là chỉ huy trưởng công trình);- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực và phù hợp với quy định của pháp luật hiện hành.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kiến trúc sư;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác) ở vị trí cán bộ kỹ thuật.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác) ở vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động chuyên nghành xây dựng dân dụng và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác) ở vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trườngCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách điện, điện nhẹ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện dân dụng.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác) ở vị trí cán bộ phụ trách điện dân dụngCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng và thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng.- Chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác) ở vị trí cán bộ phụ trách quản lý khối lượng và thanh quyết toánCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành PCCC hoặc chuyển ngành điện, điện công nghiệp.- Chứng chỉ chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc thiết kế phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác) ở vị trí cán bộ phụ trách hạng mục PCCCCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tự đổ tải trọng trở hàng tối đa 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy vận thăng sức nâng ≥ 0,8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ép cọc ≥ 150 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào dung tích gầu ≥ 0.3m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam - chi nhánh tỉnh Bến Tre |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Trụ sở phòng giao dịch Tân Trung Agribank chi nhánh huyện Mỏ Cày Nam Bến Tre Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình trụ sở phòng giao dịch Tân Trung Agribank chi nhánh huyện Mỏ Cày Nam Bến Tre 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Đầu tư XDCB và mua sắm TXCĐ của Agribank |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Tờ khai xác định cấp doanh nghiệp, tài liệu chứng minh cấp doanh nghiệp theo quy định tại Nghị định 80/2021/NĐ-CP ngày 26/08/2021. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực, do cấp có thẩm quyền cấp, trong đó có lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. (Trường hợp nhà thầu không nộp cùng với E-HSDT thì thực hiện đánh giá theo khoản 3 điều 1 Thông tư 05/2020/TT-BKHĐT ngày 30/06/2020) + Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 42.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Bến Tre . Số 284A1, Đại Lộ Đồng Khởi, Phường Phú Tân, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; - Điện thoại: 0275.3816418 - Fax: 0275.3822126 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Bến Tre . Số 284A1, Đại Lộ Đồng Khởi, Phường Phú Tân, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; - Điện thoại: 0275.3816418 - Fax: 0275.3822126 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tổng hợp/Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Bến Tre ; Địa chỉ: Số 284A1, Đại Lộ Đồng Khởi, Phường Phú Tân, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; - Điện thoại: 0275.3834309 - Fax: 0275.3822126 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: Số 284A1, Đại Lộ Đồng Khởi, Phường Phú Tân, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; - Điện thoại: 0275.3816418 - Fax: 0275.3822126 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG NHÀ TRỤ SỞ | |||
| 1 | Đổ bê tông cọc đúc sẵn bằng thủ công, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 56,1667 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,7908 | 100m2 |
| 3 | Rải nilon lót chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,184 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc đúc sẵn, đường kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,3504 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc đúc sẵn, đường kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,6016 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc đúc sẵn, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0576 | tấn |
| 7 | Sản xuất thép bịt đầu cọc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7528 | tấn |
| 8 | Lắp đặt thép bịt đầu cọc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7528 | tấn |
| 9 | Gia công mối nối cọc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4341 | tấn |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 96 | mối nối |
| 11 | Ép trước cọc bê tông cốt thép 25x25cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,04 | 100m |
| 12 | Ép âm cọc bê tông cốt thép 25x25cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0192 | 100m |
| 13 | Cọc dẫn ép âm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cọc |
| 14 | Nhổ cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0192 | 100m cọc |
| 15 | Phá bê tông đầu cọc bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bê tông đập đầu cọc bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,009 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển bê tông đập đầu cọc bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,009 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển bê tông đập đầu cọc bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,009 | 100m3 |
| 19 | Đào móng trụ bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,1327 | m3 |
| 20 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,0957 | m3 |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2091 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông lót thủ công bằng máy trộn, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,8247 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông móng thủ công bằng máy trộn, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21,3851 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông giằng chân tường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,388 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4877 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7058 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5188 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,337 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,5983 | tấn |
| 30 | Xây tường móng gạch đất sét nung 4x8x19, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,8706 | m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0133 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2481 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2481 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2481 | 100m3 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,622 | 100m3 |
| 36 | Rải nilong đáy bê tông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,1762 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,2022 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông cột thủ công bằng máy trộn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,6545 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép cột vuông, cột chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,6622 | 100m2 |
| 40 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7409 | tấn |
| 41 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7397 | tấn |
| 42 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,3633 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông dầm thủ công bằng máy trộn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25,4331 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép, ván khuôn dầm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,1684 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn thép, ván khuôn dầm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6286 | 100m2 |
| 46 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9796 | tấn |
| 47 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,058 | tấn |
| 48 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,2863 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông giằng đỉnh tường thủ công bằng máy trộn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,566 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép giằng đỉnh tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1566 | 100m2 |
| 51 | Gia công lắp dựng cốt thép giằng đỉnh tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1309 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40,5125 | m3 |
| 53 | Ván khuôn sàn bằng thép, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,7729 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,777 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0466 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,5 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,0469 | m3 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép kho tiền | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,083 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép kho tiền | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,669 | tấn |
| 60 | Ván khuôn thép, ván khuôn thành kho tiền | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,5191 | 100m2 |
| 61 | Đổ bê tông lót thủ công bằng máy trộn, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0798 | m3 |
| 62 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chân thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1248 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông cầu thang thủ công bằng máy trộn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,0633 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2981 | 100m2 |
| 65 | Gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4302 | tấn |
| 66 | Gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0133 | tấn |
| 67 | Xây gạch ống 8x8x19, xây bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,6234 | m3 |
| 68 | Trát cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22,024 | m2 |
| 69 | Lát đá granite tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30,7944 | m2 |
| 70 | Lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,704 | m |
| 71 | Lắp dựng lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,1336 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào cầu thang | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22,024 | m2 |
| 73 | Sơn cầu thang đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22,024 | m2 |
| 74 | Đổ bê tông lanh tô bằng thủ công, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,3356 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ cho bê tông lanh tô | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2271 | 100m2 |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,128 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,035 | tấn |
| 78 | Gia công xà gồ thép hộp 30x60x1.4 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2189 | tấn |
| 79 | Sơn sắt thép 3 nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,2944 | m2 |
| 80 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2189 | tấn |
| 81 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8663 | 100m2 |
| 82 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,3347 | m3 |
| 83 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 86,2713 | m3 |
| 84 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 732,9746 | m2 |
| 85 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 790,805 | m2 |
| 86 | Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 47,936 | m2 |
| 87 | Trát cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30,33 | m2 |
| 88 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,826 | m2 |
| 89 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 46,746 | m2 |
| 90 | Thi công trần thạch cao khung nổi tấm thả | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 197,5376 | m2 |
| 91 | Thi công trần thạch cao khung nổi tấm thả (chịu nước) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 32,445 | m2 |
| 92 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 790,805 | m2 |
| 93 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần,má cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 130,838 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 732,9746 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 921,643 | m2 |
| 96 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 240,3336 | m2 |
| 97 | Ốp gạch chân tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,1144 | m2 |
| 98 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,465 | m2 |
| 99 | Lát chống nóng bằng gạch cotto 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 27,009 | m2 |
| 100 | Lát sàn vệ sinh bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 32,445 | m2 |
| 101 | Quét dung dịch chống thấm nền vệ sinh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 48,375 | m2 |
| 102 | Công tác ốp gạch vào tường vệ sinh, kích thước 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 151,38 | m2 |
| 103 | Lát đá granite bậu cửa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,855 | m2 |
| 104 | Cửa đi vách kính cường lực xingfa hoặc tương đương dày 10ly 2 cánh (bao gồm cả lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,89 | m2 |
| 105 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 76,156 | m2 |
| 106 | Cửa đi khung nhôm kính Việt Pháp hệ 4500 hoặc tương đương dày 6.38ly | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25,34 | m2 |
| 107 | Cửa đi khung nhôm kính Việt Pháp hệ 4500 hoặc tương đương dán đề can mờ dày 6.38ly | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,66 | m2 |
| 108 | Vách kính kết hợp cửa sổ 1 cánh mở lật khung nhôm kính Việt Pháp hệ 4400 hoặc tương đương dày 6.38ly | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,81 | m2 |
| 109 | Cửa sổ 1 cánh mở lật khung nhôm kính Việt Pháp hệ 4400 hoặc tương đương dày 6.38ly | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,78 | m2 |
| 110 | Cửa thông gió nan Z bê tông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,256 | m2 |
| 111 | Lắp đặt vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 42,5 | m2 |
| 112 | Vách kính fix khung nhôm Việt Pháp hệ 4400 hoặc tương đường dày 6.38ly | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | m2 |
| 113 | Vách kính cường lực dán an toàn dày 6.38ly | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 36,5 | m2 |
| 114 | Làm vách ngăn WC composite chống nước dày 12mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 34,2 | m2 |
| 115 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,1848 | 100m2 |
| 116 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9953 | 100m2 |
| 117 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9953 | 100m2 |
| 118 | Đổ bê tông lót thủ công bằng máy trộn, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,3458 | m3 |
| 119 | Xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,9822 | m3 |
| 120 | Công tác ốp đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,581 | m2 |
| 121 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,4351 | m2 |
| 122 | Đắp cát tam cấp và ram dốc bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0385 | 100m3 |
| 123 | Đào đất bể bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,9936 | m3 |
| 124 | Đổ bê tông lót đáy bể, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,416 | m3 |
| 125 | Đổ bê tông thủ công đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8105 | m3 |
| 126 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đáy bể | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0386 | tấn |
| 127 | Ván khuôn gỗ bê tông đáy bể | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,02 | 100m2 |
| 128 | Xây thành bể gạch đất sét nung 4x8x19, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8356 | m3 |
| 129 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 23,389 | m2 |
| 130 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,949 | m2 |
| 131 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,767 | m2 |
| 132 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0034 | 100m3 |
| 133 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0365 | 100m3 |
| 134 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4m tiếp theo, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0365 | 100m3 |
| 135 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5m tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0365 | 100m3 |
| 136 | Đổ bê tông tấm đan đúc sẵn bằng thủ công, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,375 | m3 |
| 137 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0303 | tấn |
| 138 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,02 | 100m2 |
| 139 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cấu kiện |
| 140 | Đào đất bể bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,7233 | m3 |
| 141 | Đổ bê tông thủ công đáy bể mac 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,936 | m3 |
| 142 | Đổ bê tông thủ công đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,936 | m3 |
| 143 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bể | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,554 | tấn |
| 144 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bể | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0745 | tấn |
| 145 | Ván khuôn bê tông bể | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4259 | 100m2 |
| 146 | Băng cản nước PVC Waterstop V200 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | m |
| 147 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,08 | m2 |
| 148 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,08 | m2 |
| 149 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,51 | m2 |
| 150 | Nắp bể nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 151 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0407 | 100m3 |
| 152 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1065 | 100m3 |
| 153 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1065 | 100m3 |
| 154 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1065 | 100m3 |
| 155 | Vỏ tủ điện tự đứng trong nhà, tole 2mm, 2 lớp cửa, sơn tĩnh điện RAL 7035 nhăn, Form1 IP42 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 156 | MCCB 3P 50 25kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 157 | MCCB 3P 40A 15kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 158 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 159 | Cấu chì 2A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 160 | Đồng hồ Vol kế, kèm chuyển mạch | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 161 | Biến dòng 50/5A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 162 | Đồng hồ Ampe 0-50A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 163 | Chống sét lan truyền 65kA, 8/20us | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 164 | MCB - 2P - 40A - 6kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 165 | MCB - 2P - 32A - 6kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 166 | MCB - 2P - 25A - 6kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 167 | MCB - 2P - 20A - 6kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 168 | MCB - 2P - 16A - 6kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 169 | Busbar + Support + N + E + Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | lô |
| 170 | Tủ điện âm tường, loại 12 module | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 171 | MCB - 2P - 25A - 6kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 172 | MCB - 2P - 20A - 6kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 173 | MCB - 2P - 16A - 6kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 174 | MCB - 1P - 20A - 4.5kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 175 | MCB - 1P - 16A - 4.5kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 176 | MCB - 1P - 10A - 4.5kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 177 | Cầu đấu, thanh cái và Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | lô |
| 178 | Tủ điện âm tường, loại 16 module | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 179 | MCB - 2P - 32A - 6kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 180 | MCB - 2P - 25A - 6kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 181 | MCB - 2P - 16A - 6kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 182 | MCB - 1P - 20A - 4.5kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 183 | MCB - 1P - 16A - 4.5kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 184 | MCB - 1P - 10A - 4.5kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 185 | Cầu đấu, thanh cái và Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | lô |
| 186 | Tủ điện âm tường, loại 12 module | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 187 | MCB - 2P - 32A - 6kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 188 | MCB - 2P - 25A - 6kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 189 | MCB - 1P - 20A - 4.5kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 190 | MCB - 1P - 16A - 4.5kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 191 | MCB - 1P - 10A - 4.5kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 192 | Cầu đấu, thanh cái và Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | lô |
| 193 | Tủ điện âm tường, loại 12 module | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 194 | MCB - 2P - 40A - 6kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 195 | MCB - 2P - 16A - 6kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 196 | Cầu đấu, thanh cái và Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | lô |
| 197 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4Cx16mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,64 | 100m |
| 198 | Cáp CU/PVC 1Cx16mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,64 | 100m |
| 199 | Ống HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 62 | m |
| 200 | Ống HDPE D40/30 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 201 | Đào rãnh chôn cáp ngầm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,25 | m3 |
| 202 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,675 | m3 |
| 203 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,45 | 1000v |
| 204 | Gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 450 | viên |
| 205 | Rải băng báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,15 | 100m2 |
| 206 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 207 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,9975 | m3 |
| 208 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0715 | 100m3 |
| 209 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0715 | 100m3 |
| 210 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0715 | 100m3 |
| 211 | Cáp CU/XLPE/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 212 | Cáp CU/PVC 1Cx4mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 213 | Ống PVC D32 (750N) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,03 | 100m |
| 214 | Cáp CU/XLPE/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 215 | Cáp CU/PVC 1Cx6mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 216 | Ống PVC D40 (750N) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,03 | 100m |
| 217 | Cáp CU/XLPE/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | m |
| 218 | Cáp CU/PVC 1Cx6mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | m |
| 219 | Ống PVC D32 (750N) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1 | 100m |
| 220 | Cáp CU/XLPE/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | m |
| 221 | Cáp CU/PVC 1Cx6mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | m |
| 222 | Ống PVC D40 (750N) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1 | 100m |
| 223 | Cáp CU/XLPE/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 56 | m |
| 224 | Cáp CU/PVC 1Cx6mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 56 | m |
| 225 | Ống PVC D32 (750N) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,26 | 100m |
| 226 | Cáp CU/XLPE/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 56 | m |
| 227 | Cáp CU/PVC 1Cx6mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 56 | m |
| 228 | Ống PVC D40 (750N) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,26 | 100m |
| 229 | Cáp CU/XLPE/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 230 | Cáp CU/PVC 1Cx10mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 231 | Ống PVC D40 (750N) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,03 | 100m |
| 232 | Cáp CU/XLPE/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 233 | Cáp CU/PVC 1Cx10mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 234 | Cáp CU/PVC 1Cx2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 46 | m |
| 235 | Ống PVC D40 (750N) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,05 | 100m |
| 236 | Ống PVC D32 (750N) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,05 | 100m |
| 237 | Cáp CU/PVC 1Cx2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 238 | Ống PVC D32 (750N) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,05 | 100m |
| 239 | Cáp CU/PVC 2Cx4mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 240 | Cáp CU/PVC 1Cx4mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 241 | Ống PVC D32 (750N) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1 | 100m |
| 242 | Đèn Panel 600x600 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22 | bộ |
| 243 | Đèn downlight led 9W | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 39 | bộ |
| 244 | Đèn downlight 7W có kính chắn nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | bộ |
| 245 | Đèn cầu thang 12w | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 246 | Đèn tuýp T8 - 1x22w | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 247 | Bộ đèn đôi chống nổ 22w | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 248 | Công tắc đơn - 1 chiều 16A/250V | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 249 | Công tắc đôi - 1 chiều 16A/250V | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 250 | Công tắc ba - 1 chiều 16A/250V | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 251 | Công tắc đơn - 2 chiều 16A/250V | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 252 | Cáp CU/PVC 1Cx2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 182 | m |
| 253 | Cáp CU/PVC 1Cx1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 556 | m |
| 254 | Ống PVC D20 (750N) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,95 | 100m |
| 255 | Ống mềm PVC D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,74 | 100m |
| 256 | Phụ kiện ( Co, tee, hộp nối …) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | lô |
| 257 | Vật tư phụ ( Đầu cos, băng keo ….) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | lô |
| 258 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu, âm tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 35 | cái |
| 259 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu, âm sàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 23 | cái |
| 260 | Cáp CU/PVC 1Cx2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 566 | m |
| 261 | Ống PVC D20 (750N) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,26 | 100m |
| 262 | Ống mềm PVC D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,57 | 100m |
| 263 | Phụ kiện ( Co, tee, hộp nối …) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | lô |
| 264 | Vật tư phụ ( Đầu cos, băng keo ….) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | lô |
| 265 | Quạt hút mùi âm trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 266 | Phụ kiện ( Co, tee, hộp nối …) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | lô |
| 267 | Vật tư phụ ( Đầu cos, băng keo ….) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | lô |
| 268 | Cọc tiếp địa, thép mã kẽm L63x63x6, dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cọc |
| 269 | Thép dẹt mạ kẽm , 40x3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | m |
| 270 | Hộp kiểm tra điện trở tiếp đất + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 271 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | Mối |
| 272 | Vật tư phụ ( Đầu cos, băng keo ….) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | lô |
| 273 | Cọc tiếp địa, thép mã kẽm L63x63x6, dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cọc |
| 274 | Thép dẹt mạ kẽm , 40x3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | m |
| 275 | Hộp kiểm tra điện trở tiếp đất + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 276 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | Mối |
| 277 | Vật tư phụ ( Đầu cos, băng keo ….) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | lô |
| 278 | Kim thu sét D16, L=1,2m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 279 | Dây dẫn sét, thép tròn mạ kẽm D10 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 280 | Kẹp định vị dây dẫn sét | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | cái |
| 281 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 29 | cái |
| 282 | Lắp đặt ổ cắm thoại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 283 | Dây cáp điện thoại 2x2x0.5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 108 | m |
| 284 | Dây cáp nguồn wifi 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | m |
| 285 | Cáp CAT6 4 Pairs UTP | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 62,9 | 10 m |
| 286 | Ống luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,17 | 100m |
| 287 | Ống mềm PVC D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,37 | 100m |
| 288 | Phụ kiện (Co, tee, hộp nối...) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | lô |
| 289 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | lô |
| 290 | Cáp CAT6 4 Pairs UTP | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 27,1 | 10 m |
| 291 | Ống luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,15 | 100m |
| 292 | Ống mềm PVC D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,14 | 100m |
| 293 | Phụ kiện (Co, tee, hộp nối...) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | lô |
| 294 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | lô |
| 295 | Lắp đặt dây điện cấp dàn nóng 3Cx2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 123 | m |
| 296 | Ống mềm luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,23 | 100m |
| 297 | Vật tư phụ (nối, tắc ke,…. ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | lô |
| 298 | Lắp đặt máy bơm ly tâm trục ngang Q=60L/ph, H=30m, N=1.5kW | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 máy |
| 299 | Két nước nhựa đứng 3m3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bể |
| 300 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | bộ |
| 301 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 302 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 303 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 304 | Lắp đặt kệ gương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 305 | Lắp đặt giá treo khăn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 306 | Lắp đặt lô xà bông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 307 | Lắp đặt larvabo + si phông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 308 | Gia công lắp đặt kệ đỡ larvabo+si phông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 309 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 310 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 311 | Thoát sàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 312 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả tiểu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 313 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 bằng phương pháp hàn (cấp nước lạnh) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,55 | 100m |
| 314 | Lắp đặt ống nhựa D32 PPR bằng phương pháp hàn (cấp nước lạnh) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,43 | 100m |
| 315 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 bằng phương pháp hàn (cấp nước lạnh) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,59 | 100m |
| 316 | Lắp đặt van phao bằng đồng ren ngoài D32x1/2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 317 | Lắp đặt van 1 chiều bằng nhựa D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 318 | Lắp đặt van cửa bằng nhựa D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 319 | Lắp đặt van cửa bằng nhựa D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 320 | Lắp đặt van cửa bằng nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 321 | Lắp đặt cút nhựa D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 322 | Lắp đặt cút nhựa D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 323 | Lắp đặt cút nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 39 | cái |
| 324 | Lắp đặt cút nhựa ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21 | cái |
| 325 | Lắp đặt tê đều 90 độ D21 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13 | cái |
| 326 | Lắp đặt tê đều 90 độ D42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 327 | Lắp đặt tê thu nhựa D40xD32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 328 | Lắp đặt tê thu nhựa D32xD20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 329 | Lắp đặt măng sông D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 330 | Lắp đặt măng sông D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 331 | Lắp đặt măng sông D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 332 | Đai thép giữ ống | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 333 | Nút bịt ống nhựa D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 334 | Nút bịt ống nhựa D32x1/2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 335 | Nút bị ren ngoài D20x1/2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 336 | Lắp đặt ống nhựa uPVC PN3 D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,82 | 100m |
| 337 | Lắp đặt ống nhựa uPVC PN3 D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,52 | 100m |
| 338 | Lắp đặt ống nhựa uPVC PN3 D75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,17 | 100m |
| 339 | Lắp đặt ống nhựa uPVC PN3 D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,45 | 100m |
| 340 | Lắp đặt ống nhựa uPVC PN3 D48 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,06 | 100m |
| 341 | Lắp đặt ống nhựa uPVC PN3 D42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,06 | 100m |
| 342 | Lắp đặt cút nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 343 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 344 | Lắp đặt cút nhựa D75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 345 | Lắp đặt chếch D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 31 | cái |
| 346 | Lắp đặt chếch D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22 | cái |
| 347 | Lắp đặt chếch D75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 348 | Lắp đặt chếch D42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 349 | Lắp đặt tê đều D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 350 | Lắp đặt tê đều D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 351 | Lắp đặt tê đều D75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 352 | Lắp đặt chữ Y đều D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 353 | Lắp đặt chữ Y đều D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 354 | Lắp đặt chữ Y đều D75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 355 | Lắp đặt chữ Y thu D110xD75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 356 | Lắp đặt chữ Y thu D90xD75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 357 | Lắp đặt chữ Y thu D90xD60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 358 | Lắp đặt con thỏ D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 359 | Lắp đặt măng sông D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 360 | Lắp đặt măng sông D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 361 | Lắp đặt măng sông D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 362 | Lắp nút bịt nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 363 | Lắp nút bịt nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 364 | Vật tư phụ khác | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | lô |
| 365 | Đào đất rãnh bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,4 | m3 |
| 366 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0144 | 100m3 |
| 367 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1296 | 100m3 |
| 368 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1296 | 100m3 |
| 369 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1296 | 100m3 |
| 370 | Đổ bê tông lót thủ công bằng máy trộn, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,88 | m3 |
| 371 | Đổ bê tông rãnh thủ công bằng máy trộn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,2464 | m3 |
| 372 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ rãnh, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2128 | tấn |
| 373 | Ván khuôn gỗ cho bê tông rãnh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,36 | 100m2 |
| 374 | Xây rãnh gạch đất sét nung 4x8x19, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,592 | m3 |
| 375 | Trát thành rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,4 | m2 |
| 376 | Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,8 | m2 |
| 377 | Đổ bê tông tấm đan đúc sẵn bằng thủ công, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,392 | m3 |
| 378 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1456 | tấn |
| 379 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1021 | 100m2 |
| 380 | Rải linong đáy bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,174 | 100m2 |
| 381 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan bê tông bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 58 | 1 cấu kiện |
| 382 | Đào đất hố ga thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,4485 | m3 |
| 383 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0084 | 100m3 |
| 384 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0261 | 100m3 |
| 385 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0261 | 100m3 |
| 386 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0261 | 100m3 |
| 387 | Đổ bê tông lót thủ công bằng máy trộn, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,363 | m3 |
| 388 | Đổ bê tông hố ga thủ công bằng máy trộn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8229 | m3 |
| 389 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông hố ga | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0553 | 100m2 |
| 390 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,84 | m3 |
| 391 | Trát thành rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,72 | m2 |
| 392 | Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,75 | m2 |
| 393 | Đổ bê tông tấm đan đúc sẵn bằng thủ công, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,147 | m3 |
| 394 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0119 | tấn |
| 395 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0084 | 100m2 |
| 396 | Rải linong đáy bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0147 | 100m2 |
| 397 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan bê tông bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| 398 | Tủ điều khiển báo cháy 6 Loop (6 kênh) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 399 | Lắp đặt Tủ điều khiển báo cháy 6 Loop (6 kênh) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 400 | Đầu báo khói quang điện lắp đặt trong nhà (kèm đế) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | 10 đầu |
| 401 | Hộp chứa chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | hộp |
| 402 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6 | 5 cái |
| 403 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 404 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6 | 5 nút |
| 405 | Hộp kỹ thuật nối dây PVC 150x150x50mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | hộp |
| 406 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 407 | Điện trở cuối kênh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6 | 10 đầu |
| 408 | Dây tín hiệu cho đầu báo cháy 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40 | m |
| 409 | Dây tín hiệu cho đầu báo cháy 2x0.75mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 175 | m |
| 410 | Ống nhựa PVC D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,15 | 100m |
| 411 | Vật tư phụ (chia ngả, nối ống, măng xông, ốc vít, kẹp giữ ống) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | lô |
| 412 | Hộp chữa cháy vách tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | hộp |
| 413 | Bộ tiêu lệnh, nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 414 | Bình bột chữa cháy xách tay ABC - 4kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 415 | Bình khí chữa cháy xách tay CO2 - 3kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 416 | Quả bóng chữa cháy bán tự động | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | quả |
| 417 | Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 5 đèn |
| 418 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn (loại có chỉ hướng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 5 đèn |
| 419 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn (loại không chỉ hướng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 5 đèn |
| 420 | Dây cấp nguồn Cu/PVC-2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 60 | m |
| 421 | Ống nhựa PVC D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6 | 100m |
| 422 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,2 | m3 |
| 423 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,4 | m3 |
| 424 | Phòng mối nền công trình xây mới | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 68 | 1m2 |
| B | XÂY DỰNG PHÒNG PHÁT ĐIỆN, NHÀ BẢO VỆ, ATM | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,3849 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0554 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót thủ công bằng máy trộn, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,9235 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng thủ công bằng máy trộn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,9568 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1553 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4623 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2177 | 100m2 |
| 8 | Xây tường móng gạch đất sét nung 4x8x19, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,6793 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0239 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0453 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0453 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0453 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,1945 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông cột thủ công bằng máy trộn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9216 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0205 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1994 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cột bằng thép, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1771 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông dầm thủ công bằng máy trộn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8532 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0319 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1673 | tấn |
| 21 | Ván khuôn dầm bằng thép, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0884 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,937 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2236 | tấn |
| 24 | Ván khuôn sàn mái bằng thép, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2106 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông lanh tô thủ công bằng máy trộn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1204 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0064 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0177 | 100m2 |
| 28 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,148 | m3 |
| 29 | Xây gạch ống 8x8x19, dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,5468 | m3 |
| 30 | Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,068 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,215 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 68,155 | m2 |
| 33 | Trát tường trong,chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 69,432 | m2 |
| 34 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 68,155 | m2 |
| 35 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 87,445 | m2 |
| 36 | Lát nền gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,215 | m2 |
| 37 | Lát chống nóng bằng gạch cotto 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,4 | m2 |
| 38 | Lát đá granite bậu cửa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,46 | m2 |
| 40 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,76 | m2 |
| 41 | Cửa sắt xếp 2 cánh có lá | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,94 | m2 |
| 42 | Cửa sổ 1 cánh mở quay khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,12 | m2 |
| 43 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,64 | m2 |
| 44 | Cửa kính cường lực phòng ATM | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,64 | m2 |
| 45 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,447 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông nền thủ công bằng máy trộn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6705 | m3 |
| 47 | Tủ điện âm tường, loại 6 module | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 48 | MCB 2P 20 6kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 49 | MCB - 1P - 16A - 4.5kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 50 | MCB - 1P - 10A - 4.5kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 51 | Cầu đấu, thanh cái và Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | lô |
| 52 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 67 | m |
| 53 | Cáp Cu/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 67 | m |
| 54 | Ống PVC D32 (750N) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,38 | 100m |
| 55 | Đèn led tuýp T8 - 1x22W | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 56 | Công tắc đơn - 1 chiều 16A/250V | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 57 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu, âm tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 58 | Quạt gắn tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 59 | Cáp CU/PVC 1Cx2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 90 | m |
| 60 | Cáp CU/PVC 1Cx1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 37 | m |
| 61 | Ống PVC D20 (750N) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,64 | 100m |
| 62 | Phụ kiện ( Co, tee, hộp nối …) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | lô |
| 63 | Vật tư phụ ( Đầu cos, băng keo ….) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | lô |
| C | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,9188 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót thủ công bằng máy trộn, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,343 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng thủ công bằng máy trộn, 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,096 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1048 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0372 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0766 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3021 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông cột trụ thủ công bằng máy trộn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,44 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép trụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0326 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép trụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1906 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cột bằng thép, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,088 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0018 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0062 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0062 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0062 | 100m3 |
| 16 | Xây gạch ống 8x8x19, xây cột trụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,451 | m3 |
| 17 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,5185 | m3 |
| 18 | Trát trụ cổng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,92 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 23,876 | m2 |
| 20 | Sơn ngoài nhà không bả bằng, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 31,796 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,85 | m2 |
| 22 | Cổng đi bằng sắt 1 cánh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,85 | m2 |
| D | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp nền cát dày 16cm bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7063 | 100m3 |
| 2 | Rải nilong lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,9238 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 39,238 | m3 |
| 4 | Cắt ron sân bê tông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | 10m |
| 5 | Lăn nhám mặt sân | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 392,38 | m2 |
| E | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm ly tâm trục ngang Q=60L/ph, H=30m, N=1.5kW | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | máy |
| 2 | Cửa kho tiền CKC 1.000x1.950 (bao gồm: Cửa kho tiền CKC 1.000x1.950mm, Cửa gian đệm CKD 1.100x2.100mm, Vận chuyển, bốc xếp, lắp đặt cửa kho tiền | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| F | THÍ NGHIỆM CỌC | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh cọc (Theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.246E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là (thi công công trình dân dụng cấp III trở lên) có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu gồm phần thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III, còn hiệu lực hoặc đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng với tư cách là chỉ huy trưởng công trình);- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực và phù hợp với quy định của pháp luật hiện hành.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kiến trúc sư;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác) ở vị trí cán bộ kỹ thuật.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác) ở vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động chuyên nghành xây dựng dân dụng và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác) ở vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trườngCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách điện, điện nhẹ | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện dân dụng.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác) ở vị trí cán bộ phụ trách điện dân dụngCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng và thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng.- Chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác) ở vị trí cán bộ phụ trách quản lý khối lượng và thanh quyết toánCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách hạng mục PCCC | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành PCCC hoặc chuyển ngành điện, điện công nghiệp.- Chứng chỉ chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc thiết kế phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác) ở vị trí cán bộ phụ trách hạng mục PCCCCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô tự đổ tải trọng trở hàng tối đa 7 tấn | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu). | 1 |
| 2 | Máy vận thăng sức nâng ≥ 0,8 tấn | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu). | 1 |
| 3 | Máy ép cọc ≥ 150 tấn | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu). | 1 |
| 4 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0.3m3 | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi