Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Trụ sở phòng giao dịch Tân Trung Agribank chi nhánh huyện Mỏ Cày Nam Bến Tre

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220300098-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam - chi nhánh tỉnh Bến Tre
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Trụ sở phòng giao dịch Tân Trung Agribank chi nhánh huyện Mỏ Cày Nam Bến Tre
Số hiệu KHLCNT 20220244216
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đầu tư XDCB và mua sắm TXCĐ của Agribank
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-01 15:30:00 đến ngày 2022-03-11 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,153,879,540 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.246E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là (thi công công trình dân dụng cấp III trở lên) có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu gồm phần thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III, còn hiệu lực hoặc đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng với tư cách là chỉ huy trưởng công trình);- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực và phù hợp với quy định của pháp luật hiện hành.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kiến trúc sư;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác) ở vị trí cán bộ kỹ thuật.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác) ở vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động chuyên nghành xây dựng dân dụng và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác) ở vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trườngCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách điện, điện nhẹ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện dân dụng.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác) ở vị trí cán bộ phụ trách điện dân dụngCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng và thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng.- Chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác) ở vị trí cán bộ phụ trách quản lý khối lượng và thanh quyết toánCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành PCCC hoặc chuyển ngành điện, điện công nghiệp.- Chứng chỉ chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc thiết kế phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác) ở vị trí cán bộ phụ trách hạng mục PCCCCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ tải trọng trở hàng tối đa 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy vận thăng sức nâng ≥ 0,8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ép cọc ≥ 150 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào dung tích gầu ≥ 0.3m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam - chi nhánh tỉnh Bến Tre
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Trụ sở phòng giao dịch Tân Trung Agribank chi nhánh huyện Mỏ Cày Nam Bến Tre
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình trụ sở phòng giao dịch Tân Trung Agribank chi nhánh huyện Mỏ Cày Nam Bến Tre
300 Ngày
E-CDNT 3 Đầu tư XDCB và mua sắm TXCĐ của Agribank
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam - chi nhánh tỉnh Bến Tre , địa chỉ: Số 284A1, Đại Lộ Đồng Khởi, Phường Phú Tân, Thành phố Bến Tre
- Chủ đầu tư: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Bến Tre . Số 284A1, Đại Lộ Đồng Khởi, Phường Phú Tân, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; - Điện thoại: 0275.3816418 - Fax: 0275.3822126
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo KTKT: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng S5 Việt Nam. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Nam Quốc; Địa chỉ: Số 260C3, khu phố 6, đường Phan Đình Phùng, phường Phú Khương, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần Xây dựng và Đầu tư Gia Vũ, địa chỉ: Số 156 ngõ 25 Đa Sỹ, tổ dân phố 5, phường Kiến Hưng, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Xây dựng và Đầu tư Gia Vũ, địa chỉ: Số 156 ngõ 25 Đa Sỹ, tổ dân phố 5, phường Kiến Hưng, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội;


- Bên mời thầu: Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam - chi nhánh tỉnh Bến Tre , địa chỉ: Số 284A1, Đại Lộ Đồng Khởi, Phường Phú Tân, Thành phố Bến Tre
- Chủ đầu tư: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Bến Tre . Số 284A1, Đại Lộ Đồng Khởi, Phường Phú Tân, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; - Điện thoại: 0275.3816418 - Fax: 0275.3822126


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Tờ khai xác định cấp doanh nghiệp, tài liệu chứng minh cấp doanh nghiệp theo quy định tại Nghị định 80/2021/NĐ-CP ngày 26/08/2021. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực, do cấp có thẩm quyền cấp, trong đó có lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. (Trường hợp nhà thầu không nộp cùng với E-HSDT thì thực hiện đánh giá theo khoản 3 điều 1 Thông tư 05/2020/TT-BKHĐT ngày 30/06/2020) + Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 42.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Bến Tre . Số 284A1, Đại Lộ Đồng Khởi, Phường Phú Tân, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; - Điện thoại: 0275.3816418 - Fax: 0275.3822126
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Bến Tre . Số 284A1, Đại Lộ Đồng Khởi, Phường Phú Tân, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; - Điện thoại: 0275.3816418 - Fax: 0275.3822126
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tổng hợp/Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Bến Tre ; Địa chỉ: Số 284A1, Đại Lộ Đồng Khởi, Phường Phú Tân, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; - Điện thoại: 0275.3834309 - Fax: 0275.3822126
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: Số 284A1, Đại Lộ Đồng Khởi, Phường Phú Tân, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; - Điện thoại: 0275.3816418 - Fax: 0275.3822126
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG NHÀ TRỤ SỞ
1Đổ bê tông cọc đúc sẵn bằng thủ công, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V56,1667m3
2Ván khuôn thép, ván khuôn cọcMô tả kỹ thuật tại chương V2,7908100m2
3Rải nilon lót chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật tại chương V2,184100m2
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc đúc sẵn, đường kính Mô tả kỹ thuật tại chương V1,3504tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc đúc sẵn, đường kính Mô tả kỹ thuật tại chương V4,6016tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc đúc sẵn, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,0576tấn
7Sản xuất thép bịt đầu cọcMô tả kỹ thuật tại chương V0,7528tấn
8Lắp đặt thép bịt đầu cọcMô tả kỹ thuật tại chương V0,7528tấn
9Gia công mối nối cọcMô tả kỹ thuật tại chương V0,4341tấn
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmMô tả kỹ thuật tại chương V96mối nối
11Ép trước cọc bê tông cốt thép 25x25cm, đất cấp IMô tả kỹ thuật tại chương V9,04100m
12Ép âm cọc bê tông cốt thép 25x25cm, đất cấp IMô tả kỹ thuật tại chương V0,0192100m
13Cọc dẫn ép âmMô tả kỹ thuật tại chương V1cọc
14Nhổ cọc dẫnMô tả kỹ thuật tại chương V0,0192100m cọc
15Phá bê tông đầu cọc bằng máy khoanMô tả kỹ thuật tại chương V0,9m3
16Vận chuyển bê tông đập đầu cọc bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,009100m3
17Vận chuyển bê tông đập đầu cọc bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theoMô tả kỹ thuật tại chương V0,009100m3
18Vận chuyển bê tông đập đầu cọc bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theoMô tả kỹ thuật tại chương V0,009100m3
19Đào móng trụ bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật tại chương V3,1327m3
20Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V2,0957m3
21Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,2091100m3
22Đổ bê tông lót thủ công bằng máy trộn, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V3,8247m3
23Đổ bê tông móng thủ công bằng máy trộn, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V21,3851m3
24Đổ bê tông giằng chân tường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V1,388m3
25Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật tại chương V0,4877100m2
26Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật tại chương V0,7058100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật tại chương V0,5188tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật tại chương V1,337tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật tại chương V1,5983tấn
30Xây tường móng gạch đất sét nung 4x8x19, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V6,8706m3
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0133100m3
32Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,2481100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,2481100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật tại chương V0,2481100m3
35Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,622100m3
36Rải nilong đáy bê tôngMô tả kỹ thuật tại chương V1,1762100m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V12,2022m3
38Đổ bê tông cột thủ công bằng máy trộn, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V13,6545m3
39Ván khuôn thép cột vuông, cột chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V1,6622100m2
40Gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính Mô tả kỹ thuật tại chương V0,7409tấn
41Gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính Mô tả kỹ thuật tại chương V0,7397tấn
42Gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V1,3633tấn
43Đổ bê tông dầm thủ công bằng máy trộn, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V25,4331m3
44Ván khuôn thép, ván khuôn dầm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V2,1684100m2
45Ván khuôn thép, ván khuôn dầm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V0,6286100m2
46Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,9796tấn
47Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V2,058tấn
48Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V1,2863tấn
49Đổ bê tông giằng đỉnh tường thủ công bằng máy trộn, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V1,566m3
50Ván khuôn thép giằng đỉnh tườngMô tả kỹ thuật tại chương V0,1566100m2
51Gia công lắp dựng cốt thép giằng đỉnh tường Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1309tấn
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V40,5125m3
53Ván khuôn sàn bằng thép, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V2,7729100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn Mô tả kỹ thuật tại chương V3,777tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0466tấn
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V19,5m3
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V3,0469m3
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép kho tiền Mô tả kỹ thuật tại chương V0,083tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép kho tiền Mô tả kỹ thuật tại chương V2,669tấn
60Ván khuôn thép, ván khuôn thành kho tiềnMô tả kỹ thuật tại chương V1,5191100m2
61Đổ bê tông lót thủ công bằng máy trộn, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0798m3
62Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chân thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1248m3
63Đổ bê tông cầu thang thủ công bằng máy trộn, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V3,0633m3
64Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thangMô tả kỹ thuật tại chương V0,2981100m2
65Gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,4302tấn
66Gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0133tấn
67Xây gạch ống 8x8x19, xây bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V1,6234m3
68Trát cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V22,024m2
69Lát đá granite tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V30,7944m2
70Lan can cầu thangMô tả kỹ thuật tại chương V15,704m
71Lắp dựng lan can cầu thangMô tả kỹ thuật tại chương V14,1336m2
72Bả bằng bột bả vào cầu thangMô tả kỹ thuật tại chương V22,024m2
73Sơn cầu thang đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V22,024m2
74Đổ bê tông lanh tô bằng thủ công, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V1,3356m3
75Ván khuôn gỗ cho bê tông lanh tôMô tả kỹ thuật tại chương V0,2271100m2
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô Mô tả kỹ thuật tại chương V0,128tấn
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V0,035tấn
78Gia công xà gồ thép hộp 30x60x1.4Mô tả kỹ thuật tại chương V0,2189tấn
79Sơn sắt thép 3 nướcMô tả kỹ thuật tại chương V8,2944m2
80Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật tại chương V0,2189tấn
81Lợp mái che tường bằng tôn múiMô tả kỹ thuật tại chương V0,8663100m2
82Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V24,3347m3
83Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V86,2713m3
84Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V732,9746m2
85Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V790,805m2
86Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V47,936m2
87Trát cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V30,33m2
88Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V5,826m2
89Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V46,746m2
90Thi công trần thạch cao khung nổi tấm thảMô tả kỹ thuật tại chương V197,5376m2
91Thi công trần thạch cao khung nổi tấm thả (chịu nước)Mô tả kỹ thuật tại chương V32,445m2
92Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật tại chương V790,805m2
93Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần,má cửaMô tả kỹ thuật tại chương V130,838m2
94Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V732,9746m2
95Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V921,643m2
96Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V240,3336m2
97Ốp gạch chân tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V20,1144m2
98Lát nền, sàn bằng gạch granite 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V3,465m2
99Lát chống nóng bằng gạch cotto 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V27,009m2
100Lát sàn vệ sinh bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V32,445m2
101Quét dung dịch chống thấm nền vệ sinhMô tả kỹ thuật tại chương V48,375m2
102Công tác ốp gạch vào tường vệ sinh, kích thước 300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V151,38m2
103Lát đá granite bậu cửa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V3,855m2
104Cửa đi vách kính cường lực xingfa hoặc tương đương dày 10ly 2 cánh (bao gồm cả lắp đặt)Mô tả kỹ thuật tại chương V19,89m2
105Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật tại chương V76,156m2
106Cửa đi khung nhôm kính Việt Pháp hệ 4500 hoặc tương đương dày 6.38lyMô tả kỹ thuật tại chương V25,34m2
107Cửa đi khung nhôm kính Việt Pháp hệ 4500 hoặc tương đương dán đề can mờ dày 6.38lyMô tả kỹ thuật tại chương V11,66m2
108Vách kính kết hợp cửa sổ 1 cánh mở lật khung nhôm kính Việt Pháp hệ 4400 hoặc tương đương dày 6.38lyMô tả kỹ thuật tại chương V18,81m2
109Cửa sổ 1 cánh mở lật khung nhôm kính Việt Pháp hệ 4400 hoặc tương đương dày 6.38lyMô tả kỹ thuật tại chương V3,78m2
110Cửa thông gió nan Z bê tôngMô tả kỹ thuật tại chương V8,256m2
111Lắp đặt vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật tại chương V42,5m2
112Vách kính fix khung nhôm Việt Pháp hệ 4400 hoặc tương đường dày 6.38lyMô tả kỹ thuật tại chương V6m2
113Vách kính cường lực dán an toàn dày 6.38lyMô tả kỹ thuật tại chương V36,5m2
114Làm vách ngăn WC composite chống nước dày 12mmMô tả kỹ thuật tại chương V34,2m2
115Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V7,1848100m2
116Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật tại chương V0,9953100m2
117Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật tại chương V0,9953100m2
118Đổ bê tông lót thủ công bằng máy trộn, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật tại chương V1,3458m3
119Xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V3,9822m3
120Công tác ốp đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V12,581m2
121Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V19,4351m2
122Đắp cát tam cấp và ram dốc bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0385100m3
123Đào đất bể bằng thủ công, đất cấp IMô tả kỹ thuật tại chương V3,9936m3
124Đổ bê tông lót đáy bể, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật tại chương V0,416m3
125Đổ bê tông thủ công đáy bể, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V0,8105m3
126Công tác gia công lắp dựng cốt thép đáy bể Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0386tấn
127Ván khuôn gỗ bê tông đáy bểMô tả kỹ thuật tại chương V0,02100m2
128Xây thành bể gạch đất sét nung 4x8x19, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V0,8356m3
129Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V23,389m2
130Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật tại chương V12,949m2
131Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V2,767m2
132Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0034100m3
133Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0365100m3
134Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4m tiếp theo, đất cấp IMô tả kỹ thuật tại chương V0,0365100m3
135Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5m tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật tại chương V0,0365100m3
136Đổ bê tông tấm đan đúc sẵn bằng thủ công, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V0,375m3
137Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đanMô tả kỹ thuật tại chương V0,0303tấn
138Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật tại chương V0,02100m2
139Lắp đặt cấu kiện tấm đanMô tả kỹ thuật tại chương V5cấu kiện
140Đào đất bể bằng thủ công, đất cấp IMô tả kỹ thuật tại chương V14,7233m3
141Đổ bê tông thủ công đáy bể mac 100Mô tả kỹ thuật tại chương V0,936m3
142Đổ bê tông thủ công đáy bể, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V5,936m3
143Công tác gia công lắp dựng cốt thép bể Mô tả kỹ thuật tại chương V0,554tấn
144Công tác gia công lắp dựng cốt thép bể Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0745tấn
145Ván khuôn bê tông bểMô tả kỹ thuật tại chương V0,4259100m2
146Băng cản nước PVC Waterstop V200 (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật tại chương V9m
147Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V15,08m2
148Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật tại chương V15,08m2
149Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V6,51m2
150Nắp bể nướcMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
151Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0407100m3
152Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1065100m3
153Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo, đất cấp IMô tả kỹ thuật tại chương V0,1065100m3
154Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật tại chương V0,1065100m3
155Vỏ tủ điện tự đứng trong nhà, tole 2mm, 2 lớp cửa, sơn tĩnh điện RAL 7035 nhăn, Form1 IP42 (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật tại chương V1tủ
156MCCB 3P 50 25kAMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
157MCCB 3P 40A 15kAMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
158Đèn báo phaMô tả kỹ thuật tại chương V3bộ
159Cấu chì 2AMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
160Đồng hồ Vol kế, kèm chuyển mạchMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
161Biến dòng 50/5AMô tả kỹ thuật tại chương V3bộ
162Đồng hồ Ampe 0-50AMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
163Chống sét lan truyền 65kA, 8/20usMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
164MCB - 2P - 40A - 6kAMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
165MCB - 2P - 32A - 6kAMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
166MCB - 2P - 25A - 6kAMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
167MCB - 2P - 20A - 6kAMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
168MCB - 2P - 16A - 6kAMô tả kỹ thuật tại chương V5cái
169Busbar + Support + N + E + Phụ kiệnMô tả kỹ thuật tại chương V1
170Tủ điện âm tường, loại 12 moduleMô tả kỹ thuật tại chương V1tủ
171MCB - 2P - 25A - 6kAMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
172MCB - 2P - 20A - 6kAMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
173MCB - 2P - 16A - 6kAMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
174MCB - 1P - 20A - 4.5kAMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
175MCB - 1P - 16A - 4.5kAMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
176MCB - 1P - 10A - 4.5kAMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
177Cầu đấu, thanh cái và Phụ kiệnMô tả kỹ thuật tại chương V1
178Tủ điện âm tường, loại 16 moduleMô tả kỹ thuật tại chương V1tủ
179MCB - 2P - 32A - 6kAMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
180MCB - 2P - 25A - 6kAMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
181MCB - 2P - 16A - 6kAMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
182MCB - 1P - 20A - 4.5kAMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
183MCB - 1P - 16A - 4.5kAMô tả kỹ thuật tại chương V5cái
184MCB - 1P - 10A - 4.5kAMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
185Cầu đấu, thanh cái và Phụ kiệnMô tả kỹ thuật tại chương V1
186Tủ điện âm tường, loại 12 moduleMô tả kỹ thuật tại chương V1tủ
187MCB - 2P - 32A - 6kAMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
188MCB - 2P - 25A - 6kAMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
189MCB - 1P - 20A - 4.5kAMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
190MCB - 1P - 16A - 4.5kAMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
191MCB - 1P - 10A - 4.5kAMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
192Cầu đấu, thanh cái và Phụ kiệnMô tả kỹ thuật tại chương V1
193Tủ điện âm tường, loại 12 moduleMô tả kỹ thuật tại chương V1tủ
194MCB - 2P - 40A - 6kAMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
195MCB - 2P - 16A - 6kAMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
196Cầu đấu, thanh cái và Phụ kiệnMô tả kỹ thuật tại chương V1
197Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4Cx16mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V0,64100m
198Cáp CU/PVC 1Cx16mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V0,64100m
199Ống HDPE D50/40Mô tả kỹ thuật tại chương V62m
200Ống HDPE D40/30Mô tả kỹ thuật tại chương V30m
201Đào rãnh chôn cáp ngầm, đất cấp IMô tả kỹ thuật tại chương V10,25m3
202Đắp cát công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại chương V6,675m3
203Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật tại chương V0,451000v
204Gạch chỉMô tả kỹ thuật tại chương V450viên
205Rải băng báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật tại chương V0,15100m2
206Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật tại chương V50m
207Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật tại chương V2,9975m3
208Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0715100m3
209Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0715100m3
210Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật tại chương V0,0715100m3
211Cáp CU/XLPE/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V10m
212Cáp CU/PVC 1Cx4mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V10m
213Ống PVC D32 (750N)Mô tả kỹ thuật tại chương V0,03100m
214Cáp CU/XLPE/PVC 1x6mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V10m
215Cáp CU/PVC 1Cx6mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V10m
216Ống PVC D40 (750N)Mô tả kỹ thuật tại chương V0,03100m
217Cáp CU/XLPE/PVC 1x6mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V24m
218Cáp CU/PVC 1Cx6mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V24m
219Ống PVC D32 (750N)Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1100m
220Cáp CU/XLPE/PVC 1x6mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V24m
221Cáp CU/PVC 1Cx6mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V24m
222Ống PVC D40 (750N)Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1100m
223Cáp CU/XLPE/PVC 1x6mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V56m
224Cáp CU/PVC 1Cx6mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V56m
225Ống PVC D32 (750N)Mô tả kỹ thuật tại chương V0,26100m
226Cáp CU/XLPE/PVC 1x6mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V56m
227Cáp CU/PVC 1Cx6mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V56m
228Ống PVC D40 (750N)Mô tả kỹ thuật tại chương V0,26100m
229Cáp CU/XLPE/PVC 1x10mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V10m
230Cáp CU/PVC 1Cx10mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V10m
231Ống PVC D40 (750N)Mô tả kỹ thuật tại chương V0,03100m
232Cáp CU/XLPE/PVC 1x10mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V10m
233Cáp CU/PVC 1Cx10mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V10m
234Cáp CU/PVC 1Cx2.5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V46m
235Ống PVC D40 (750N)Mô tả kỹ thuật tại chương V0,05100m
236Ống PVC D32 (750N)Mô tả kỹ thuật tại chương V0,05100m
237Cáp CU/PVC 1Cx2.5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V10m
238Ống PVC D32 (750N)Mô tả kỹ thuật tại chương V0,05100m
239Cáp CU/PVC 2Cx4mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V10m
240Cáp CU/PVC 1Cx4mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V10m
241Ống PVC D32 (750N)Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1100m
242Đèn Panel 600x600Mô tả kỹ thuật tại chương V22bộ
243Đèn downlight led 9WMô tả kỹ thuật tại chương V39bộ
244Đèn downlight 7W có kính chắn nướcMô tả kỹ thuật tại chương V18bộ
245Đèn cầu thang 12wMô tả kỹ thuật tại chương V4bộ
246Đèn tuýp T8 - 1x22wMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
247Bộ đèn đôi chống nổ 22wMô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
248Công tắc đơn - 1 chiều 16A/250VMô tả kỹ thuật tại chương V7cái
249Công tắc đôi - 1 chiều 16A/250VMô tả kỹ thuật tại chương V10cái
250Công tắc ba - 1 chiều 16A/250VMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
251Công tắc đơn - 2 chiều 16A/250VMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
252Cáp CU/PVC 1Cx2.5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V182m
253Cáp CU/PVC 1Cx1.5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V556m
254Ống PVC D20 (750N)Mô tả kỹ thuật tại chương V2,95100m
255Ống mềm PVC D20Mô tả kỹ thuật tại chương V0,74100m
256Phụ kiện ( Co, tee, hộp nối …)Mô tả kỹ thuật tại chương V1
257Vật tư phụ ( Đầu cos, băng keo ….)Mô tả kỹ thuật tại chương V1
258Ổ cắm điện đôi 3 chấu, âm tườngMô tả kỹ thuật tại chương V35cái
259Ổ cắm điện đôi 3 chấu, âm sànMô tả kỹ thuật tại chương V23cái
260Cáp CU/PVC 1Cx2.5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V566m
261Ống PVC D20 (750N)Mô tả kỹ thuật tại chương V2,26100m
262Ống mềm PVC D20Mô tả kỹ thuật tại chương V0,57100m
263Phụ kiện ( Co, tee, hộp nối …)Mô tả kỹ thuật tại chương V1
264Vật tư phụ ( Đầu cos, băng keo ….)Mô tả kỹ thuật tại chương V1
265Quạt hút mùi âm trầnMô tả kỹ thuật tại chương V7cái
266Phụ kiện ( Co, tee, hộp nối …)Mô tả kỹ thuật tại chương V1
267Vật tư phụ ( Đầu cos, băng keo ….)Mô tả kỹ thuật tại chương V1
268Cọc tiếp địa, thép mã kẽm L63x63x6, dài 2,5mMô tả kỹ thuật tại chương V4cọc
269Thép dẹt mạ kẽm , 40x3Mô tả kỹ thuật tại chương V9m
270Hộp kiểm tra điện trở tiếp đất + phụ kiệnMô tả kỹ thuật tại chương V1hộp
271Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật tại chương V5Mối
272Vật tư phụ ( Đầu cos, băng keo ….)Mô tả kỹ thuật tại chương V1
273Cọc tiếp địa, thép mã kẽm L63x63x6, dài 2,5mMô tả kỹ thuật tại chương V4cọc
274Thép dẹt mạ kẽm , 40x3Mô tả kỹ thuật tại chương V9m
275Hộp kiểm tra điện trở tiếp đất + phụ kiệnMô tả kỹ thuật tại chương V1hộp
276Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật tại chương V5Mối
277Vật tư phụ ( Đầu cos, băng keo ….)Mô tả kỹ thuật tại chương V1
278Kim thu sét D16, L=1,2mMô tả kỹ thuật tại chương V7cái
279Dây dẫn sét, thép tròn mạ kẽm D10Mô tả kỹ thuật tại chương V100m
280Kẹp định vị dây dẫn sétMô tả kỹ thuật tại chương V50cái
281Lắp đặt ổ cắm mạngMô tả kỹ thuật tại chương V29cái
282Lắp đặt ổ cắm thoạiMô tả kỹ thuật tại chương V6cái
283Dây cáp điện thoại 2x2x0.5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V108m
284Dây cáp nguồn wifi 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V9m
285Cáp CAT6 4 Pairs UTPMô tả kỹ thuật tại chương V62,910 m
286Ống luồn dây PVC D20Mô tả kỹ thuật tại chương V3,17100m
287Ống mềm PVC D20Mô tả kỹ thuật tại chương V0,37100m
288Phụ kiện (Co, tee, hộp nối...)Mô tả kỹ thuật tại chương V1
289Vật tư phụMô tả kỹ thuật tại chương V1
290Cáp CAT6 4 Pairs UTPMô tả kỹ thuật tại chương V27,110 m
291Ống luồn dây PVC D20Mô tả kỹ thuật tại chương V1,15100m
292Ống mềm PVC D20Mô tả kỹ thuật tại chương V0,14100m
293Phụ kiện (Co, tee, hộp nối...)Mô tả kỹ thuật tại chương V1
294Vật tư phụMô tả kỹ thuật tại chương V1
295Lắp đặt dây điện cấp dàn nóng 3Cx2.5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V123m
296Ống mềm luồn dây PVC D20Mô tả kỹ thuật tại chương V1,23100m
297Vật tư phụ (nối, tắc ke,…. )Mô tả kỹ thuật tại chương V1
298Lắp đặt máy bơm ly tâm trục ngang Q=60L/ph, H=30m, N=1.5kWMô tả kỹ thuật tại chương V11 máy
299Két nước nhựa đứng 3m3Mô tả kỹ thuật tại chương V1bể
300Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật tại chương V9bộ
301Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật tại chương V9cái
302Lắp đặt vòi xịtMô tả kỹ thuật tại chương V9cái
303Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật tại chương V6cái
304Lắp đặt kệ gươngMô tả kỹ thuật tại chương V6cái
305Lắp đặt giá treo khănMô tả kỹ thuật tại chương V6cái
306Lắp đặt lô xà bôngMô tả kỹ thuật tại chương V6cái
307Lắp đặt larvabo + si phôngMô tả kỹ thuật tại chương V6bộ
308Gia công lắp đặt kệ đỡ larvabo+si phôngMô tả kỹ thuật tại chương V6bộ
309Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật tại chương V6bộ
310Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
311Thoát sànMô tả kỹ thuật tại chương V14cái
312Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả tiểuMô tả kỹ thuật tại chương V6bộ
313Lắp đặt ống nhựa PPR D40 bằng phương pháp hàn (cấp nước lạnh)Mô tả kỹ thuật tại chương V0,55100m
314Lắp đặt ống nhựa D32 PPR bằng phương pháp hàn (cấp nước lạnh)Mô tả kỹ thuật tại chương V0,43100m
315Lắp đặt ống nhựa PPR D20 bằng phương pháp hàn (cấp nước lạnh)Mô tả kỹ thuật tại chương V0,59100m
316Lắp đặt van phao bằng đồng ren ngoài D32x1/2Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
317Lắp đặt van 1 chiều bằng nhựa D32Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
318Lắp đặt van cửa bằng nhựa D40Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
319Lắp đặt van cửa bằng nhựa D32Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
320Lắp đặt van cửa bằng nhựa D20Mô tả kỹ thuật tại chương V7cái
321Lắp đặt cút nhựa D40Mô tả kỹ thuật tại chương V9cái
322Lắp đặt cút nhựa D32Mô tả kỹ thuật tại chương V9cái
323Lắp đặt cút nhựa D20Mô tả kỹ thuật tại chương V39cái
324Lắp đặt cút nhựa ren trong D20Mô tả kỹ thuật tại chương V21cái
325Lắp đặt tê đều 90 độ D21Mô tả kỹ thuật tại chương V13cái
326Lắp đặt tê đều 90 độ D42Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
327Lắp đặt tê thu nhựa D40xD32Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
328Lắp đặt tê thu nhựa D32xD20Mô tả kỹ thuật tại chương V7cái
329Lắp đặt măng sông D40Mô tả kỹ thuật tại chương V9cái
330Lắp đặt măng sông D32Mô tả kỹ thuật tại chương V7cái
331Lắp đặt măng sông D20Mô tả kỹ thuật tại chương V10cái
332Đai thép giữ ốngMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
333Nút bịt ống nhựa D40Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
334Nút bịt ống nhựa D32x1/2Mô tả kỹ thuật tại chương V9cái
335Nút bị ren ngoài D20x1/2Mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
336Lắp đặt ống nhựa uPVC PN3 D110Mô tả kỹ thuật tại chương V0,82100m
337Lắp đặt ống nhựa uPVC PN3 D90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,52100m
338Lắp đặt ống nhựa uPVC PN3 D75Mô tả kỹ thuật tại chương V0,17100m
339Lắp đặt ống nhựa uPVC PN3 D60Mô tả kỹ thuật tại chương V0,45100m
340Lắp đặt ống nhựa uPVC PN3 D48Mô tả kỹ thuật tại chương V0,06100m
341Lắp đặt ống nhựa uPVC PN3 D42Mô tả kỹ thuật tại chương V0,06100m
342Lắp đặt cút nhựa D110Mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
343Lắp đặt cút nhựa D90Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
344Lắp đặt cút nhựa D75Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
345Lắp đặt chếch D110Mô tả kỹ thuật tại chương V31cái
346Lắp đặt chếch D90Mô tả kỹ thuật tại chương V22cái
347Lắp đặt chếch D75Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
348Lắp đặt chếch D42Mô tả kỹ thuật tại chương V12cái
349Lắp đặt tê đều D110Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
350Lắp đặt tê đều D90Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
351Lắp đặt tê đều D75Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
352Lắp đặt chữ Y đều D110Mô tả kỹ thuật tại chương V8cái
353Lắp đặt chữ Y đều D90Mô tả kỹ thuật tại chương V10cái
354Lắp đặt chữ Y đều D75Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
355Lắp đặt chữ Y thu D110xD75Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
356Lắp đặt chữ Y thu D90xD75Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
357Lắp đặt chữ Y thu D90xD60Mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
358Lắp đặt con thỏ D60Mô tả kỹ thuật tại chương V9cái
359Lắp đặt măng sông D110Mô tả kỹ thuật tại chương V14cái
360Lắp đặt măng sông D90Mô tả kỹ thuật tại chương V9cái
361Lắp đặt măng sông D60Mô tả kỹ thuật tại chương V7cái
362Lắp nút bịt nhựa D110Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
363Lắp nút bịt nhựa D90Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
364Vật tư phụ khácMô tả kỹ thuật tại chương V1
365Đào đất rãnh bằng thủ công, đất cấp IMô tả kỹ thuật tại chương V14,4m3
366Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0144100m3
367Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1296100m3
368Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1296100m3
369Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật tại chương V0,1296100m3
370Đổ bê tông lót thủ công bằng máy trộn, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật tại chương V2,88m3
371Đổ bê tông rãnh thủ công bằng máy trộn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V2,2464m3
372Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ rãnh, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,2128tấn
373Ván khuôn gỗ cho bê tông rãnhMô tả kỹ thuật tại chương V0,36100m2
374Xây rãnh gạch đất sét nung 4x8x19, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V2,592m3
375Trát thành rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V14,4m2
376Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V10,8m2
377Đổ bê tông tấm đan đúc sẵn bằng thủ công, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V1,392m3
378Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đanMô tả kỹ thuật tại chương V0,1456tấn
379Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật tại chương V0,1021100m2
380Rải linong đáy bê tông tấm đanMô tả kỹ thuật tại chương V0,174100m2
381Lắp đặt cấu kiện tấm đan bê tông bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật tại chương V581 cấu kiện
382Đào đất hố ga thủ công, đất cấp IMô tả kỹ thuật tại chương V3,4485m3
383Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0084100m3
384Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0261100m3
385Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0261100m3
386Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật tại chương V0,0261100m3
387Đổ bê tông lót thủ công bằng máy trộn, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật tại chương V0,363m3
388Đổ bê tông hố ga thủ công bằng máy trộn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V0,8229m3
389Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông hố gaMô tả kỹ thuật tại chương V0,0553100m2
390Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây hố ga, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V0,84m3
391Trát thành rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V3,72m2
392Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V0,75m2
393Đổ bê tông tấm đan đúc sẵn bằng thủ công, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V0,147m3
394Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đanMô tả kỹ thuật tại chương V0,0119tấn
395Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật tại chương V0,0084100m2
396Rải linong đáy bê tông tấm đanMô tả kỹ thuật tại chương V0,0147100m2
397Lắp đặt cấu kiện tấm đan bê tông bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật tại chương V31 cấu kiện
398Tủ điều khiển báo cháy 6 Loop (6 kênh)Mô tả kỹ thuật tại chương V1Bộ
399Lắp đặt Tủ điều khiển báo cháy 6 Loop (6 kênh)Mô tả kỹ thuật tại chương V11 trung tâm
400Đầu báo khói quang điện lắp đặt trong nhà (kèm đế)Mô tả kỹ thuật tại chương V210 đầu
401Hộp chứa chuông, đèn, nút ấn báo cháyMô tả kỹ thuật tại chương V3hộp
402Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật tại chương V0,65 cái
403Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật tại chương V0,65 đèn
404Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật tại chương V0,65 nút
405Hộp kỹ thuật nối dây PVC 150x150x50mmMô tả kỹ thuật tại chương V5hộp
406Lắp đặt đèn báo cháy phòngMô tả kỹ thuật tại chương V1,25 đèn
407Điện trở cuối kênhMô tả kỹ thuật tại chương V0,610 đầu
408Dây tín hiệu cho đầu báo cháy 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V40m
409Dây tín hiệu cho đầu báo cháy 2x0.75mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V175m
410Ống nhựa PVC D20Mô tả kỹ thuật tại chương V2,15100m
411Vật tư phụ (chia ngả, nối ống, măng xông, ốc vít, kẹp giữ ống)Mô tả kỹ thuật tại chương V1
412Hộp chữa cháy vách tườngMô tả kỹ thuật tại chương V4hộp
413Bộ tiêu lệnh, nội quy PCCCMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
414Bình bột chữa cháy xách tay ABC - 4kgMô tả kỹ thuật tại chương V8cái
415Bình khí chữa cháy xách tay CO2 - 3kgMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
416Quả bóng chữa cháy bán tự độngMô tả kỹ thuật tại chương V1quả
417Đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật tại chương V15 đèn
418Đèn chỉ dẫn thoát nạn (loại có chỉ hướng)Mô tả kỹ thuật tại chương V15 đèn
419Đèn chỉ dẫn thoát nạn (loại không chỉ hướng)Mô tả kỹ thuật tại chương V0,25 đèn
420Dây cấp nguồn Cu/PVC-2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V60m
421Ống nhựa PVC D20Mô tả kỹ thuật tại chương V0,6100m
422Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiMô tả kỹ thuật tại chương V7,2m3
423Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoMô tả kỹ thuật tại chương V11,4m3
424Phòng mối nền công trình xây mớiMô tả kỹ thuật tại chương V681m2
B XÂY DỰNG PHÒNG PHÁT ĐIỆN, NHÀ BẢO VỆ, ATM
1Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp IMô tả kỹ thuật tại chương V1,3849m3
2Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật tại chương V0,0554100m3
3Đổ bê tông lót thủ công bằng máy trộn, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật tại chương V1,9235m3
4Đổ bê tông móng thủ công bằng máy trộn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V5,9568m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1553tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,4623tấn
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật tại chương V0,2177100m2
8Xây tường móng gạch đất sét nung 4x8x19, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V2,6793m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0239100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0453100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0453100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật tại chương V0,0453100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V2,1945m3
14Đổ bê tông cột thủ công bằng máy trộn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V0,9216m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0205tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1994tấn
17Ván khuôn cột bằng thép, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1771100m2
18Đổ bê tông dầm thủ công bằng máy trộn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V0,8532m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0319tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1673tấn
21Ván khuôn dầm bằng thép, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0884100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V1,937m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái Mô tả kỹ thuật tại chương V0,2236tấn
24Ván khuôn sàn mái bằng thép, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V0,2106100m2
25Đổ bê tông lanh tô thủ công bằng máy trộn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1204m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0064tấn
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật tại chương V0,0177100m2
28Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V4,148m3
29Xây gạch ống 8x8x19, dày Mô tả kỹ thuật tại chương V1,5468m3
30Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V4,068m2
31Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V16,215m2
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V68,155m2
33Trát tường trong,chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V69,432m2
34Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V68,155m2
35Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V87,445m2
36Lát nền gạch granite 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V16,215m2
37Lát chống nóng bằng gạch cotto 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V17,4m2
38Lát đá granite bậu cửa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V0,4m2
39Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật tại chương V11,46m2
40Cửa đi 1 cánh khung nhôm kínhMô tả kỹ thuật tại chương V1,76m2
41Cửa sắt xếp 2 cánh có láMô tả kỹ thuật tại chương V5,94m2
42Cửa sổ 1 cánh mở quay khung nhôm kínhMô tả kỹ thuật tại chương V1,12m2
43Vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật tại chương V2,64m2
44Cửa kính cường lực phòng ATMMô tả kỹ thuật tại chương V2,64m2
45Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IMô tả kỹ thuật tại chương V0,447m3
46Đổ bê tông nền thủ công bằng máy trộn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V0,6705m3
47Tủ điện âm tường, loại 6 moduleMô tả kỹ thuật tại chương V1tủ
48MCB 2P 20 6kAMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
49MCB - 1P - 16A - 4.5kAMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
50MCB - 1P - 10A - 4.5kAMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
51Cầu đấu, thanh cái và Phụ kiệnMô tả kỹ thuật tại chương V1
52Cáp Cu/XLPE/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V67m
53Cáp Cu/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V67m
54Ống PVC D32 (750N)Mô tả kỹ thuật tại chương V0,38100m
55Đèn led tuýp T8 - 1x22WMô tả kỹ thuật tại chương V3bộ
56Công tắc đơn - 1 chiều 16A/250VMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
57Ổ cắm điện đôi 3 chấu, âm tườngMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
58Quạt gắn tườngMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
59Cáp CU/PVC 1Cx2.5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V90m
60Cáp CU/PVC 1Cx1.5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V37m
61Ống PVC D20 (750N)Mô tả kỹ thuật tại chương V0,64100m
62Phụ kiện ( Co, tee, hộp nối …)Mô tả kỹ thuật tại chương V1
63Vật tư phụ ( Đầu cos, băng keo ….)Mô tả kỹ thuật tại chương V1
C CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đào móng cột bằng thủ công, đất cấp IMô tả kỹ thuật tại chương V1,9188m3
2Đổ bê tông lót thủ công bằng máy trộn, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật tại chương V1,343m3
3Đổ bê tông móng thủ công bằng máy trộn, 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V3,096m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật tại chương V0,1048100m2
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật tại chương V0,0372100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0766tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,3021tấn
8Đổ bê tông cột trụ thủ công bằng máy trộn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V0,44m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép trụ Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0326tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép trụ Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1906tấn
11Ván khuôn cột bằng thép, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V0,088100m2
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0018100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0062100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0062100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật tại chương V0,0062100m3
16Xây gạch ống 8x8x19, xây cột trụ Mô tả kỹ thuật tại chương V0,451m3
17Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V1,5185m3
18Trát trụ cổng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V7,92m2
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V23,876m2
20Sơn ngoài nhà không bả bằng, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V31,796m2
21Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật tại chương V1,85m2
22Cổng đi bằng sắt 1 cánhMô tả kỹ thuật tại chương V1,85m2
D SÂN BÊ TÔNG
1Đắp nền cát dày 16cm bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật tại chương V0,7063100m3
2Rải nilong lớp cách lyMô tả kỹ thuật tại chương V3,9238100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 dày 10cmMô tả kỹ thuật tại chương V39,238m3
4Cắt ron sân bê tôngMô tả kỹ thuật tại chương V1010m
5Lăn nhám mặt sânMô tả kỹ thuật tại chương V392,38m2
E PHẦN THIẾT BỊ
1Máy bơm ly tâm trục ngang Q=60L/ph, H=30m, N=1.5kWMô tả kỹ thuật tại chương V1máy
2Cửa kho tiền CKC 1.000x1.950 (bao gồm: Cửa kho tiền CKC 1.000x1.950mm, Cửa gian đệm CKD 1.100x2.100mm, Vận chuyển, bốc xếp, lắp đặt cửa kho tiềnMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
F THÍ NGHIỆM CỌC
1Thí nghiệm nén tĩnh cọc (Theo hồ sơ thiết kế)Mô tả kỹ thuật tại chương V1trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.246E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là (thi công công trình dân dụng cấp III trở lên) có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu gồm phần thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III, còn hiệu lực hoặc đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng với tư cách là chỉ huy trưởng công trình);- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực và phù hợp với quy định của pháp luật hiện hành.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kiến trúc sư;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác) ở vị trí cán bộ kỹ thuật.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác) ở vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động chuyên nghành xây dựng dân dụng và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác) ở vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trườngCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
5 Cán bộ phụ trách điện, điện nhẹ 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện dân dụng.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác) ở vị trí cán bộ phụ trách điện dân dụngCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
6 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng và thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng.- Chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác) ở vị trí cán bộ phụ trách quản lý khối lượng và thanh quyết toánCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
7 Cán bộ phụ trách hạng mục PCCC 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành PCCC hoặc chuyển ngành điện, điện công nghiệp.- Chứng chỉ chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc thiết kế phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác) ở vị trí cán bộ phụ trách hạng mục PCCCCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ tải trọng trở hàng tối đa 7 tấn Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu).1
2 Máy vận thăng sức nâng ≥ 0,8 tấn Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu).1
3 Máy ép cọc ≥ 150 tấn Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu).1
4 Máy đào dung tích gầu ≥ 0.3m3 Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->