Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220302063-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220243407
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 600 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-01 15:29:00 đến ngày 2022-03-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,479,782,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.122E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.121E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng (công trình dân dụng, công nghiệp hoặc công trình giao thông, hạ tầng mà có hạng mục cụ thể thuộc công trình dân dụng có giá trị xây lắp ≥ 5.240.000.000) bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.240.000.000 đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 10.480.000.000 đồngGhi chú: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tƣơng tự với gói thầu đang xét: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó phải có đầy đủ các hạng mục: PCCC, cấp thoát nước, điện ….+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5.240.000.000 VND.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng. + Bản chụp hóa đơn tài chính của hợp đồng tương tự. + Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.480.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Thuộc biên chế của nhà thầu (có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn, văn bản thỏa thuận tương đương về việc huy động cho gói thầu)- Có trình độ Đại học (yêu cầu có bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật về công trình xây dựng).- Chứng chỉ hành nghề giám sát chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng từ hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.- Có Quyết định phân công chỉ huy hoặc văn bản xác nhận các công trình liên quan- Các văn bản tài liệu nêu trên yêu có bản chụp công chứng.- Đã chỉ huy ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (Yêu cầu có văn bản xác minh của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Thuộc biên chế của nhà thầu (có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn, văn bản thỏa thuận tương đương về việc huy động cho gói thầu)- Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng xây dựng.- Có Quyết định phân công phụ trách hoặc văn bản xác minh các công trình liên quan.- Các văn bản tài liệu nêu trên yêu có bản chụp công chứng.- Đã phụ trách ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự hoặc 02 công trình cấp thấm hơn liền kề (Yêu cầu có văn bản xác minh của Chỉ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực hoặc chứng chỉ an toàn lao động.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm phụ trách an toàn lao động > 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, trong 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị sức nâng từ 6T (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất từ 1,7kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị công suất từ 5,0kW trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị gầu từ 0,8m3 trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất từ 1,5kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất từ 1,0kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng từ 70 kg trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất từ 14kW trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất từ 0,62kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích từ 250lit trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích từ 80 lít trở lên(Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị sức nâng từ 0,8 tấn trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị công suất từ 1,0kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng từ 7T trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị đảm bảo đo cao, đo góc
- Số lượng tối thiểu 1
16-Đồng hồ đo áp lực (
- Đặc điểm thiết bị Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Xây lắp
Đầu tư xây dựng Trụ sở làm việc Đảng ủy, HĐND, UBND xã Chiềng Hắc, huyện Mộc Châu
600 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu , địa chỉ: tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Mộc Châu. Địa chỉ: Tiểu khu 14, thị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La. ĐT: 02123 866 136 Bên mười thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tưu Xây dựng huyện Mộc Châu. Địa chỉ: Tiểu khu 14, thị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La. ĐT: 02123 866 817
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Xây dựng và Thương mại VG. Địa chỉ: Lô 4A, khu kè suối Nậm La, tổ 5, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng ST689. Địa chỉ: Số nhà 23, đường Lê Duẩn, tổ 1, phường Quyết Tâm thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mộc Châu. Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mộc Châu. Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu , địa chỉ: tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Mộc Châu. Địa chỉ: Tiểu khu 14, thị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La. ĐT: 02123 866 136 Bên mười thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tưu Xây dựng huyện Mộc Châu. Địa chỉ: Tiểu khu 14, thị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La. ĐT: 02123 866 817


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Về tư cách hợp lệ: + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đã được Bộ hoặc Sở chuyên ngành cấp phù hợp với gói thầu + Tài liệu chứng minh ưu đãi (nếu có); 2. Về năng lực và kinh nghiệm: + Về năng lực tài chính: - Báo cáo tài chính 03 năm 2018 – 2020 kèm theo một số tài liệu như yêu cầu tại mục 3 mẫu số 13A E-HSMT (Tất cả các hóa đơn VAT hoặc sao kê tài khoản hoặc các tài liệu khác (nếu có) chứng minh doanh thu của nhà thầu tư hoạt động xây dựng) - Bảo đảm dự thầu. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu. + Về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: Cung cấp các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và các tài liệu có liên quan khác đến các hợp đồng đã kê khai trong E-HSDT; 3. Về năng lực kỹ thuật: + Vê năng lực nhân sự chủ chốt: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng đáp ứng nhân sự của chỉ huy trưởng công trình; cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công và công nhân kỹ thuật như yêu cầu của E-HSDT; + Về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu: Tài liệu chứng minh thiết bị thi công như: hóa đơn hợp lệ, hợp đồng mua bán, biên bản kiểm kê tài sản, giấy chứng nhận đặng ký…nếu thiết bị nào không thuộc sở hữu nhà thầu thì phải có hợp đồng thuê và đơn vị được thuê phải có tài liệu chứng minh; + Nhà thầu phải có chứng nhận đảm bảo năng lực thi công hoặc có đơn vị đảm bảo năng lực (trường hợp liên danh, nhà thầu phụ) thi công hệ thống PCCC theo quy định của pháp luật về PCCC.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Mộc Châu. Địa chỉ: Tiểu khu 14, thị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La. ĐT: 02123 866 136 Bên mười thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tưu Xây dựng huyện Mộc Châu. Địa chỉ: Tiểu khu 14, thị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La. ĐT: 02123 866 817
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Họ Và Tên: Nguyễn Thế Nghĩa - Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La - Điện thoại: 02123.866.817 - Fax: 02123.866.817
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Họ Và Tên: Phạm Hồng Thúy - Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La - Điện thoại: 02123.866.817 - Fax: 02123.866.817
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Họ Và Tên: Phùng Thị Thúy - Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La - Điện thoại: 02123.866.136 - Fax: 02123.866.136
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG NHÀ LÀM VIỆC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,946100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,048m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,216100m2
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,164m3
5Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,119m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,619100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,635100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,141tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,297tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,643tấn
11Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,147m3
12Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,168m3
13Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,184m3
14Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,342m3
15Đổ bê tông t xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,333m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2109100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,386tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7499tấn
19Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,853m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,461m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,366100m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,712100m3
23Đất màu trồng hoaMô tả kỹ thuật theo Chương V8,416m3
24Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V91,366m2
B BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,281100m3
2Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V8,868m3
3Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,17m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,129tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,021100m2
6Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,754m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,629m3
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,185m2
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,185m2
10Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,276m2
11Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V28,185m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,054tấn
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,032100m2
14Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,726m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V61 cấu kiện
C PHẦN THÂN NHÀ LÀM VIỆC
1Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,468m3
2Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,404m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V3,83100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,26tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,662tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,83tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,781tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,203tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,541tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,0225m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,6769100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,404tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,971tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,05tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,227tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,741tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,4134tấn
18Bản mã dày 10 dầm DMSMô tả kỹ thuật theo Chương V8,635kg
19Bu lông M18x800Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
20Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V90,105m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V7,991100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,038tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,017tấn
24Đổ bê tông thủ lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,916m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,798100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,023tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,109tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,054tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,277tấn
30Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,197m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,006100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,166tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,418tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,332tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,835tấn
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V72,4m3
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,195m3
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,079m3
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V245,053m3
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,251m3
41Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,831m3
42Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,883m3
43Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,067tấn
44Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,067tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V74,88m2
46Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V2,178100m2
47Máng thu nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V17,8m
48Nắp tôn đậy cửa thăm máiMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
49Bậc thang mái bằng ống thép mã kẽm đk25Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,72m
50Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,314tấn
51Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3138tấn
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V12,416m2
53Trụ cái InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
54Quả cầu INOX trụ cái cầu thang D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Quả
55Thép lan can InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V732,862kg
56Mặt bích tay vịn cầu thang INOXMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
57Mặt bích trụ con cầu thang INOXMô tả kỹ thuật theo Chương V106Cái
58Mặt bích trụ cái cầu thang INOXMô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
59Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V59,91m2
D PHẦN HOÀN THIỆN
1Cửa đi nhựa Việt Pháp (đã bao gồm phụ kiện và công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V92,76m2
2Cửa sổ nhựa Việt Pháp (đã bao gồm phụ kiện và công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V167,605m2
3Vách kính (đã bao gồm phụ kiện và công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,672m2
4Sản xuất hoa sắt cửa InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V609,5kg
5Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V97,2m2
6Khoá cửa đi nhựa Việt Pháp 2 cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
7Khoá cửa đi nhựa Việt Pháp 1 cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V28bộ
8Kính trằng cường lực dày 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13,952m2
9Phụ kiện cửa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
10Vách compact bao gồm cả phụ kiện đồng bộ (chưa bao gồm phụ kiện cửa )Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,028m2
11Phụ kiện cửa compactMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
12Bu lông M20Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
13Kính cường lực dày 10lyMô tả kỹ thuật theo Chương V17m2
14Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,606tấn
15Thép lan can InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V20,916kg
16Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,627tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V19,6m2
18Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V210,278m2
19Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V261,124m2
20Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V186,556m2
21Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,933m2
22Công tác ốp đá granit tự nhiên màu Kim Sa vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo Chương V194,358m2
23Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,102m2
24Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V94,164m2
25Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,976m2
26Láng granitô nền sànMô tả kỹ thuật theo Chương V9,396m2
27Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,396m2
28Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V766,973m2
29Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,846m2
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.022,979m2
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.900,604m2
32Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,949m2
33Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V485,021m2
34Trần thạch cao xương chìm bao gồm cả khung xương + công lắp dựngMô tả kỹ thuật theo Chương V320,176m2
35Trần thạch cao chịu nước bao gồm cả khung xương + công lắp dựngMô tả kỹ thuật theo Chương V50,846m2
36Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V210,498m2
37Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V494m
38Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2.682,293m2
39Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V1.070,644m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2.971,248m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V781,689m2
42Giá treo chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
E CÔNG TÁC KHÁC
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,929100m2
2Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,89m3
3Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,638tấn
4Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng T - gạch ốp, lát các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V73,54110m2
5Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - tấm lợp các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,58100m2
6Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V62,342tấn
7Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - cát các loại, than xỉMô tả kỹ thuật theo Chương V137,82m3
8Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V87,37m3
F PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
2Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
3Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
4Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
5Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
6Xả tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
7Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
8Xả tiểu nữMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
9Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
10Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
11Van phao thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
12Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
13Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
14Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
15Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
16Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
17Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
18Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
19Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4.4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
20Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m
21Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
22Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
23Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m
24Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m
25Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
26Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
27Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
28Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, chiều dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
29Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/32mm, chiều dày 5,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
30Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm, chiều dày 4,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
31Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, chiều dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
32Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
33Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
34Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
35Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
36Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
37Lắp đặt cút nhựa PPR ren ngoài bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
38Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
39Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8100m
40Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8100m
41Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
42Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
43Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
44Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
45Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
46Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
47Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
48Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
49Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
50Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V38cái
51Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 110/48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
52Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90/42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
53Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
54Chóp thông hơiMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
55Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
56Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
57Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
G ỐNG HDPE
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1100m
3Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
4Lắp đặt rắc co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
6Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7Lắp đặt rắc co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
10Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
11Máy bơm 10m3/h, chiều cao 30m ( Máy bơm pentax MB 200)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
H PHẦN THU SÉT
1Kim thu sét công nghệ tia tiền đạo bán kính bảo vệ 51m ( Kim Thu Sét Tia Tiên Đạo Pulsar Helita - Kim 18 mã IMH 1812 hoặc tương đương )Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Trụ đỡ kim thu sét cao 5mMô tả kỹ thuật theo Chương V1trụ
3Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V6cọc
4Cáp nối đất đồng bện 70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
5Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V35m
6Cáp néo trụ đỡ kimMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
7Ống PVC - D32 L=2mMô tả kỹ thuật theo Chương V2m
8Hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
9Kẹp định vị cáp thoát sétMô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,84m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,078100m3
I PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Dây dẫn điện 4 ruột CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
2Dây dẫn điện 4 ruột CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
3Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V370m
4Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.100m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.100m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V300m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.400m
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.500m
9Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V70m
10Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V34bộ
11Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường 18WMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
12Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn led gắn trần vuông 300x300mm 18WMô tả kỹ thuật theo Chương V26bộ
13Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần D200 18WMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
14Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
15Panel led âm trần 50W dài 1.2mMô tả kỹ thuật theo Chương V33bộ
16Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V31cái
17Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
18Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
19Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V102cái
20Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V27cái
21Mặt áp tô mátMô tả kỹ thuật theo Chương V139cái
22Đế âm áp tô mátMô tả kỹ thuật theo Chương V139cái
23Mặt 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
24Mặt 2 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
25Mặt 3 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
26Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V70cái
27Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
28Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V114cái
29Tủ điện tổng kt 600x500Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
30Tủ điện tầng kt 400x5003cái
31Tủ điện phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
32Mặt công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V190cái
33Đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V190cái
34Lắp giá đỡ tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
35Bình cứu hoả MFZ4Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bình
36Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
37Hộp đựng bình cứu hỏaMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
38Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V28hộp
39Thép dẹt L50x50x4 dài L=1.5m+ thép dẹt 50x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,26kg
40Đèn exit có lưu điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
41Đèn sự cố có lưu điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
42Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
43Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,47m3
44Đắp đất nền móng công trình,Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,47m3
J VẬT LIỆU THOÁT NƯỚC MÁI
1ống lồng bằng nhựa ĐK90mm, L = 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,28100m
3Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
4Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V90cái
K MẠNG + ĐIỆN THOẠI
1Moden ADSL 8 cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
2Swich 24 cổng 10/100 MBPSMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
3Tủ Rack 10UMô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
4Bộ phát Wifi bánh kính 30mMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
5Đầu bấm hạt mạng J45Mô tả kỹ thuật theo Chương V144cái
6Ổ cắm mạng đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V62Bộ
7Đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V62Bộ
8Cáp mạng máy tính loại CAT6Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.200m
9Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.000m
10NHân công lắp đặtMô tả kỹ thuật theo Chương V1HT
L BỂ NƯỚC CHỮA CHÁY, SINH HOẠT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,554100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,339100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,215100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,215100m3
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,624m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,92m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,098100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,579100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,934100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,173100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,034tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,028tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,621tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,005tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,667tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,226tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,051tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,44tấn
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,872m3
20Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V178,936m2
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V178,936m2
22Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V178,936m2
23Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,592m2
24Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,72m2
25Bậc thép (Đã bao gồm lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,337kg
26Nắp tôn bể (Đã bao gồm lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cỏi
M NHÀ ĐỂ MÁY BƠM
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,74m3
2Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,816m2
3Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V49,816m2
4Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,14100m2
5Tôn úp nóc rộng 0.4m, dày 0.42 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5m
6Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,063tấn
7Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,063tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V4,104m2
9Thép làm khung cửa lướiMô tả kỹ thuật theo Chương V20,222kg
10Lưới thép B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,796m2
11Bản lề cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
12Khoá cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
13Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
14Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10m
15Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6m
16Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V2cọc
17Quả hồ lôMô tả kỹ thuật theo Chương V1quả
18Bu lông đkMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
19Thép 40x4 + Thép ĐK 10, L=200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,873kg
20Miếng đệm bằng chì D5 KT 30x80Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
21Kẹp kiểm traMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
22Tủ điện 300x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
23Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
24Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
25Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
26Bình cứu hoả MFZ4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bình
27Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
28Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sự cốMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
N VẬT LIỆU CHỮA CHÁY
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,219100m3
2Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V4,2m3
3Đắp đất nền móng công trình,Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,72m3
4Gạch bảo vệMô tả kỹ thuật theo Chương V272,727viên
5Lưới bảo vệ cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
6Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7100m
7Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
8Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
9Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
10Lắp đặt van ren, đường kính van 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
11Lắp đặt van ren, đường kính van 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
12Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
13Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
14Bộ dụng cu phá dỡ PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
15Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
16Cuộn vòi 20mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
17Lăng phunMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
18Khớp đầu vòi + đầu chờMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
19Khớp nối ren trongMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
20Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
21Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
22Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
23Lắp đặt Y thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
24Khớp chống rungMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
25Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
26Rọ chắn rác D80Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
O CỘT CỜ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,112m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,022100m2
5Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,356m3
6Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,08m2
7ống thép InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V104,895kg
8Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,105tấn
9Bu lông d20 L=350 ( Đã bao gồm lắp dựng )Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
10Bánh xe PULI đk 50 ( Đã bao gồm lắp dựng )Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
11Dây cáp lụa đk4 ( Đã bao gồm lắp dựng )Mô tả kỹ thuật theo Chương V32m
12Đai ốc M24 ( Đã bao gồm lắp dựng )Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
13Thép bản dày 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11,304kg
P TƯỜNG BIỂN TÊN CƠ QUAN
1Đào đất móng băng , rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,772m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,252m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,85m3
4Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,924m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,316m3
6Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,418m3
7Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,356m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,034100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,018tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,034tấn
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,463m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V14,463m2
13Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo Chương V2,88m2
14Hàng chữ tên cơ quan in trên nền đá Granit màu đỏ, sơn nhũ vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
Q CỔNG CHÍNH
1Đào đất móng băng , rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,25m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,56m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,041100m2
5Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,295tấn
6Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao cheMô tả kỹ thuật theo Chương V0,295tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V20,182m2
8Tôn dày 1mm ( Đã bao gồm lắp dựng )Mô tả kỹ thuật theo Chương V4m2
9Bánh xe vòng bi đk 100 ( Đã bao gồm lắp dựng )Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
10Bánh xe vòng bi đk 40 ( Đã bao gồm lắp dựng )Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
11Chốt + khóa cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
R SÂN BÊ TÔNG + BỒN HOA
1Đắp cát cnền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V35m3
2Lát nền, sàn, kích thước gạch Terazzo Mô tả kỹ thuật theo Chương V700m2
3Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,8m3
4Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,36m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,22m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,7m2
7Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V34m2
8Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,8m2
9Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V2,267m3
S TƯỜNG RÀO HOA SẮT T1
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,41m3
2Đào đất móng băng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,564m3
3Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,767m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,441m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,1m3
6Đắp đất nền móng công trình,Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,795m3
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,06m2
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,195m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,219m3
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V75,664m2
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V116,831m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V192,495m2
13Thép tường rào, cả sơn theo yêu cầu kỹ thuấtMô tả kỹ thuật theo Chương V618,785kg
14Đinh mũMô tả kỹ thuật theo Chương V715Cái
15Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V51,048m2
16Thép gia cố trụ L 75x75x5Mô tả kỹ thuật theo Chương V273,12kg
T KÈ XÂY ĐÁ HỘC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,091100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,82m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,824m3
4Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,92m3
5Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,456m3
6Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,84m2
U BẬC LÊN XUỐNG
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,051100m3
2Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,697m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,812m3
4Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,413m2
V HỐ GA + RÃNH
1Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,047m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V30,6m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,748m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,959m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,472m3
6Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,406m3
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,366tấn
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,374100m2
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V1761 cấu kiện
10Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V155,26m2
11Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V11,216m3
W THÁO DỠ NHÀ LẮP GHÉP
1Tháo dỡ nhà lắp ghépMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.122E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.121E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng (công trình dân dụng, công nghiệp hoặc công trình giao thông, hạ tầng mà có hạng mục cụ thể thuộc công trình dân dụng có giá trị xây lắp ≥ 5.240.000.000) bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.240.000.000 đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 10.480.000.000 đồngGhi chú: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tƣơng tự với gói thầu đang xét: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó phải có đầy đủ các hạng mục: PCCC, cấp thoát nước, điện ….+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5.240.000.000 VND.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng. + Bản chụp hóa đơn tài chính của hợp đồng tương tự. + Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.480.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Thuộc biên chế của nhà thầu (có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn, văn bản thỏa thuận tương đương về việc huy động cho gói thầu)- Có trình độ Đại học (yêu cầu có bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật về công trình xây dựng).- Chứng chỉ hành nghề giám sát chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng từ hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.- Có Quyết định phân công chỉ huy hoặc văn bản xác nhận các công trình liên quan- Các văn bản tài liệu nêu trên yêu có bản chụp công chứng.- Đã chỉ huy ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (Yêu cầu có văn bản xác minh của chủ đầu tư)53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Thuộc biên chế của nhà thầu (có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn, văn bản thỏa thuận tương đương về việc huy động cho gói thầu)- Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng xây dựng.- Có Quyết định phân công phụ trách hoặc văn bản xác minh các công trình liên quan.- Các văn bản tài liệu nêu trên yêu có bản chụp công chứng.- Đã phụ trách ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự hoặc 02 công trình cấp thấm hơn liền kề (Yêu cầu có văn bản xác minh của Chỉ đầu tư).33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Là Kỹ sư+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực hoặc chứng chỉ an toàn lao động.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm phụ trách an toàn lao động > 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, trong 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô công trình.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu sức nâng từ 6T (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)1
2 Máy cắt gạch đá công suất từ 1,7kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)3
3 Máy cắt uốn thép công suất từ 5,0kW trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)3
4 Máy đào gầu từ 0,8m3 trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu1
5 Máy đầm dùi công suất từ 1,5kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)2
6 Máy đầm bàn công suất từ 1,0kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)2
7 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng từ 70 kg trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)1
8 Máy hàn xoay chiều công suất từ 14kW trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)2
9 Máy khoan bê tông cầm tay công suất từ 0,62kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)1
10 Máy trộn bê tông dung tích từ 250lit trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)3
11 Máy trộn vữa dung tích từ 80 lít trở lên(Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)3
12 Máy vận thăng sức nâng từ 0,8 tấn trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)1
13 Máy mài công suất từ 1,0kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)1
14 Ô tô tự đổ tải trọng từ 7T trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)1
15 Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình đảm bảo đo cao, đo góc1
16 Đồng hồ đo áp lực ( Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->