Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220302259-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Nguyên Lý
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220240197
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-01 15:48:00 đến ngày 2022-03-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,423,667,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.136E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.627E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện công việc xây lắp có các hạng mục tính chất tương tự với gói thầu đang xét- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô tương tự gói thầu + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.797.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.594.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình xây dựng hạng III trở lên.- Số năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu);* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, hợp đồng lao động, và các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự đã kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: theo bảng kê khai kinh nghiệm trong đó đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có thành phần của chủ đầu tư- Số năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu);* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Bằng cấp, hợp đồng lao động, và các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự đã kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: theo bảng kê khai kinh nghiệm trong đó đã là cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có thành phần của chủ đầu tư- Số năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu);* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, hợp đồng lao động, và các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự đã kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≤80Kg
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≤1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn BT
- Đặc điểm thiết bị ≥150lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≤ 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Nguyên Lý
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Xây dựng các hạng mục phụ trợ nhà văn hóa UBND xã Nguyên Lý
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Nguyên Lý , địa chỉ: Xã Nguyên Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nguyên Lý, địa chỉ: Xã Nguyên Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam, điện thoại 02263.874.103
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn đầu tư xây dựng Thành Lộc, địa chỉ: TT Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam; - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Phú Thành. địa chỉ: Xã Công Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam; - Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH thương mại 18 Bảo An, địa chỉ: Khu tập thể công an Thanh Châu, phường Thanh Châu, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Nguyên Lý , địa chỉ: Xã Nguyên Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nguyên Lý, địa chỉ: Xã Nguyên Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam, điện thoại 02263.874.103


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu, người ký đơn dự thầu (nếu có)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nguyên Lý, địa chỉ: Xã Nguyên Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam, điện thoại 02263.874.103
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Nguyên Lý, địa chỉ: Xã Nguyên Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam; Số điện thoại: 02263.874.103
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lý Nhân; Số điện thoại: 0226.2871.089
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam, đường Trần Phú, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Số điện thoại: 0226.3852.701
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VỆ SINH XÂY MỚI:
1Đào móng băng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V31,8491m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,106100m3
3Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,212100m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,039100m2
5Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,36m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,167100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,337tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,242tấn
9Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,555m3
10Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,694m3
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,055tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,087tấn
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,808m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,125100m3
16Nilong lótMô tả kỹ thuật theo chương V15,593m2
17Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,559m3
18Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,94m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,176100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,06tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,193tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,663m3
23Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,266100m2
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,33tấn
25Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,256m3
26Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,935m3
27Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V16,34m2
28Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,34m2
29Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V68,702m2
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5m2
31Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,808m2
32Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V26,6m2
33Ốp tường trụ, cột - gạch 30x60cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V63,596m2
34Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V23m
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V68,702m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V48,908m2
37Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V17,243m2
38Cửa đi nhựa lõi thép, 1cánh mở quay, kính dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,96m2
39Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
40Cửa sổ nhựa lõi thép mở lật, kính dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
41Phụ kiện cửa sổ mở lật, mở hấtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
42Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V6,12m2
43Vách ngăn CompactMô tả kỹ thuật theo chương V24,964m2
44Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
45Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
46Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
47Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
49Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V80m
50Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
51Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
52Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
53Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
54Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
55Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
56Van bấm tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
57Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
58Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
59Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
60Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
61Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
62Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
63Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
64Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
65Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
66Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
67Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
68Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
69Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
70Đào móng băng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,241m3
71Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,021m3
72Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,007100m2
73Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32m3
74Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m2
75Bê tông móng , rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
76Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,059tấn
77Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,828m3
78Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V19,319m2
79Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V19,319m2
80Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,608m2
81Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,017100m2
82Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32m3
83Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
84Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V41cấu kiện
B NHÀ TIẾP DÂN
1Phá dỡ nền sân bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V14,4m3
2Đào móng băng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V89,7471m3
3Đóng cọc tre , chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V51,94100m
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,451100m3
5Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,574100m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,121100m2
7Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,527m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,908tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,785tấn
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,373100m2
11Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V27,294m3
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,178100m2
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,022tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,216tấn
15Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,47m3
16Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V17,698m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,192100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,09tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,246tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,195m3
21Đắp cát tôn nền nhàMô tả kỹ thuật theo chương V60,842m3
22Nilong lót nền nhà trước khi đổ bê tông nềnMô tả kỹ thuật theo chương V101,403m2
23Bê tông nền , M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,14m3
24Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,462100m2
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,289tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,928tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,082tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,339tấn
30Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,541m3
31Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,619m3
32Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,49100m2
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,597tấn
34Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,902m3
35Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V28,34m3
36Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,204100m2
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,052tấn
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,167tấn
39Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,359m3
40Xây chắn nắng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,497m3
41Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,788m3
42Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,657m3
43Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,129100m2
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,042tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,168tấn
46Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,419m3
47Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,827tấn
48Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,827tấn
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,3261m2
50Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,418100m2
51Tôn úp góc, úp nóc bản rộng 0,6m, dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V31,6md
52Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V70,02m2
53Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m2
54Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,031m3
55Xây bậc bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,872m3
56Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V26,956m2
57Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V46,725m
58Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V149,024m2
59Quét dung dịch chống thấm sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V52,404m2
60Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V209,082m2
61Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V151,656m2
62Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V60m2
63Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V155,4m2
64Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V45,144m2
65Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V467,76m
66Đắp phào, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V114,56m
67Đắp đấu cộtMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
68Lát nền, sàn gạch 60x60cm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V109,377m2
69Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V374,744m2
70Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V301,116m2
71Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V360,74m2
72Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V313,515m2
73Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V2,767100m2
74Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,227100m2
75Cửa đi nhựa lõi thép, 2 cánh mở quay, kính dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V15,39m2
76Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
77Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
78Cửa sổ nhựa lõi thép, mở quay, kính dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,8m2
79Phụ kiện cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
80Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V26,19m2
81Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,248tấn
82Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V10,8m2
83Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V21,61m2
84Lắp đặt cửa thông gió KT 0,9x0,9m trên mái bằng BTCT sơn hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
85Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V185m
86Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V135m
87Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
88Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V290m
89Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợpMô tả kỹ thuật theo chương V4bảng
90Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
91Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
92Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
93Lắp đặt đèn led sát trần 30x30Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
94Lắp đặt tủ điện tổng KT 250x250x100Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
95Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
96Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
C LÁN XE
1Đào móng cột - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,8451m3
2Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,948m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,041100m2
4Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,867m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,178100m2
6Bê tông móng , rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,953m3
7Sản xuất lắp dựng khung bulon đế móng, bulong M16Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
8Gia công cột bằng thép ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,421tấn
9Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,421tấn
10Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,402tấn
11Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,402tấn
12Gia công xà gồ thép ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,487tấn
13Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,487tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V44,9821m2
15Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,214100m2
16Máng tôn thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V40md
D SÂN BÊ TÔNG, BỒN CÂY
1Tôn nền sân bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V6,636100m3
2Đá dăm cấp phối tôn nền sânMô tả kỹ thuật theo chương V862,68m3
3Cát tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V79,104m3
4Lớp ni lông lótMô tả kỹ thuật theo chương V2.684,49m2
5Bê tông nền, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V326,459m3
6Lát gạch terrazzo 40x40, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.689,6m2
7Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,973m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,466100m2
9Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,015m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V74,878m3
11Đất phù sa đắp bồn câyMô tả kỹ thuật theo chương V91,101m3
12Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V28,245m3
13Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V161,288m2
14Ốp chân tường, viền tường bằng gạch thẻ màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V109,463m2
15Vữa lót dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V30,39m2
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V0,722100m2
17Bê tông bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,896m3
18Lắp đặt Bó vỉa thẳng hè, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V88m
19Lắp đặt Bó vỉa cong hè, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
20Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,137100m2
21Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,186m3
22Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,156m3
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,03m2
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,29100m3
25Lớp ni lông lótMô tả kỹ thuật theo chương V290m2
26Bê tông nền , M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V29m3
27Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V290m2
E CỔNG CHÍNH
1Đào móng cột - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,1541m3
2Đào móng băng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,881m3
3Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,345m3
4Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V4,9100m
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,052100m2
6Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,444m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,183100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,058tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,177tấn
10Bê tông móng , rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,69m3
11Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,169m3
12Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,202m3
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,043tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,079tấn
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,151100m2
16Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,134m3
17Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,007m3
18Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,286m3
19Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,264m3
20Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V18,281m2
21Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V44,44m2
22Ốp đá granit vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V55,646m2
23Ốp gạch thẻ Hạ LongMô tả kỹ thuật theo chương V2,985m2
24Quả cầu bằng sứMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
25Cổng inox hộpMô tả kỹ thuật theo chương V583,63kg
26Bánh xeMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
27Bản lề cốiMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
28Lắp dựng cổngMô tả kỹ thuật theo chương V19,93m2
29Bộ chữ gắn nối bằng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
F TƯỜNG RÀO HOA SẮT
1Đào móng băng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V46,6421m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V49,713100m
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,164100m2
4Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,954m3
5Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V29,044m3
6Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,788m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,155100m3
8Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,31100m3
9Ván khuôn gỗ giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,328100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,207tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,417tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,412m3
13Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,279m3
14Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,526m3
15Ván khuôn gỗ giằng tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,254100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,187tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,706m3
18Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V113,882m2
19Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V157,03m2
20Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2Mô tả kỹ thuật theo chương V51,055m2
21Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V850,52m
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V219,857m2
23Gia công lan can hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V3,736tấn
24Mũi mác đúcMô tả kỹ thuật theo chương V486cái
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V114,481m2
26Lắp dựng hàng rào sắtMô tả kỹ thuật theo chương V114,48m2
G TƯỜNG RÀO XÂY GẠCH
1Đào móng băng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V108,4961m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V123,19100m
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,406100m2
4Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V19,71m3
5Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V71,973m3
6Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V44,123m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,362100m3
8Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,724100m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,813100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,545tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,032tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,411m3
13Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V32,412m3
14Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V25,235m3
15Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V26,767m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,63100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,435tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,47m3
19Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V271,318m2
20Trát cấp 2 vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,848m2
21Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V868,17m2
22Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V570,24m
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.156,336m2
H RÃNH THOÁT NƯỚC B400 , HỐ GA
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V31,05m3
2Đào rãnh - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,149100m3
3Đào rãnh - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V53,7241m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,895100m3
5Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V2,101100m3
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V23,87m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,705100m2
8Bê tông mương cáp, rãnh nước , bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V27,25m3
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,46m3
10Xây hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,28m3
11Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V48,26m3
12Lắp dựng cốt thép mũ rãnh, mũ hố ga ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,079tấn
13Ván khuôn gỗ mũ rãnh, mũ hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V1,878100m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,88m3
15Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V255,85m2
16Láng đáy rãnh, đáy hố ga, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V89,74m2
17Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V1,523tấn
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,005100m2
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,92m3
20Tấm nắp rãnh bằng compositeMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V4351cấu kiện
22Đào rãnh - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V15,1661m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,051100m3
24Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,102100m3
25Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,711m3
26Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,104100m2
27Bê tông rãnh nước , bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,542m3
28Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,169m3
29Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,169m3
30Xây hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,344m3
31Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,434m3
32Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V33,86m2
33Láng đáy rãnh, đáy hố ga, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,87m2
34Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,183tấn
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,124100m2
36Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,573m3
37Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V951cấu kiện
38Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V8m
39Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V3,204m3
40Đào móng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m3
41Đóng cọc tre - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,749100m
42Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,44m3
43Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
44Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo chương V51 đoạn ống
45Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,081100m3
46Lớp ni lông lótMô tả kỹ thuật theo chương V10,68m2
47Bê tông nền , M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,136m3
I PHÁ DỠ, DỌN DẸP MẶT BẰNG
1Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,805tấn
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V108,029m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V108,024m3
4Tháo dỡ lán xe hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V10công
5Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V2,189100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.136E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.627E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện công việc xây lắp có các hạng mục tính chất tương tự với gói thầu đang xét- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô tương tự gói thầu + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.797.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.594.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình xây dựng hạng III trở lên.- Số năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu);* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, hợp đồng lao động, và các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự đã kê khai.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 2 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: theo bảng kê khai kinh nghiệm trong đó đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có thành phần của chủ đầu tư- Số năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu);* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Bằng cấp, hợp đồng lao động, và các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự đã kê khai.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: theo bảng kê khai kinh nghiệm trong đó đã là cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có thành phần của chủ đầu tư- Số năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu);* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, hợp đồng lao động, và các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự đã kê khai.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép ≥5 kW1
2 Máy đầm bàn ≥ 1 KW2
3 Máy đầm đất cầm tay ≤80Kg2
4 Đầm dùi ≤1,5KW2
5 Máy đào ≤ 0,8m31
6 Máy trộn BT ≥150lít2
7 Máy trộn vữa ≥ 80lít2
8 Máy hàn điện ≤ 23kW1
9 Ô tô tải tự đổ ≥ 5 Tấn2
10 Máy khoan bê tông ≥ 1,5kW1
11 Cần cẩu ≥ 6 Tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->