Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220300994-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Thuế tỉnh Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220219783
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-01 15:45:00 đến ngày 2022-03-11 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,197,591,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,371,000 VNĐ ((Năm mươi triệu ba trăm bảy mươi mốt nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.296E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.259E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 05 năm trở lại đây đến thời điểm đóng thầu:Đã thực hiện tối thiều là 01 hợp đồng thicông công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có giá trị >=3.358.000.000 VNĐ. Bằng chữ (Ba tỷ, ba trăm năm mươi tám triệuđồng chẵn).Tài liệu chứng minh: Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành(Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn thì cần biên bản nghiệm thu xác nhận khối lượng hoàn thành ít nhất 70% khối lượng công việc của hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.358.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên; Quyết định phân công công việc đã từng làm chỉ huy trưởng công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên để chứng minh.Có hợp đồng với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng; Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.Có hợp đồng với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng; Có chứng chỉ định giá; Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách thanh quyết toáncông trìnhxây dựng dân dụng cấp III trở lên.Có hợp đồng với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư; Có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động; Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐcông trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên để chứng minh.Có hợp đồng với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Cục Thuế tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa trụ sở làm việc Cục Thuế tỉnh Vĩnh Phúc (cũ)
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục thuế tỉnh Vĩnh Phúc; Địa chỉ: Phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Vinamax + Tư vấn lập,thẩm tra kết quả lựa chọn nhà thầu, thẩm traE-HSMT: Công ty CP tư vấn xây dựng và thương mại Hưng Bình. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá E-HSDT:Công ty TNHH đầu tư xây dựng Thành Anh.


- Bên mời thầu: Cục Thuế tỉnh Vĩnh Phúc , địa chỉ: đường Nguyễn Viết Xuân, phường Đống Đa, TP. Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Cục thuế tỉnh Vĩnh Phúc; Địa chỉ: Phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.371.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 5 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục thuế tỉnh Vĩnh Phúc; Địa chỉ: Phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục trưởng Cục thuế tỉnh Vĩnh Phúc. Địa chỉ: Phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THEO QĐ PHÊ DUYỆT BÁO CÁO KTKT SỐ: 11846/QĐ-CTVPH NGÀY 17/12/2021
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V735,64m2
2Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V94,198m2
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V15,853m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V42,082m2
5Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V314,71m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V879,325m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V267,126m2
8Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V320,735m2
9Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V49,338m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V28,413m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V4.875,24m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V1.703,96m2
13Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V440,624m2
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V294,25m2
15Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,08m2
16Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,85m2
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,24m2
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V879,32m2
19Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V267,12m2
20Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V320,73m2
21Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,33m2
22Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V567,111m2
23Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 400X800, vữa XM mác 75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V314,71m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V4.438,863m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V6.088,96m2
26Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V28,26m2
27Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V28,26m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V28,26m2
29S/x lắp dựng trần hợp kim nhôm 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V146,02m2
30Phá dỡ nền gạch + vữa lótMô tả kỹ thuật theo Chương V1.729,809m2
31Phá dỡ nền gạch + vữa lótMô tả kỹ thuật theo Chương V147,747m2
32Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.729,8m2
33Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V147,74m2
34Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V105,904m2
35Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V76,867m2
36Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V47,292m2
37Tháo dỡ đường ống thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo Chương V6công
38Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V505,95m2
39Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo Chương V285,66m2
40Lát gạch đất nung kích thước gạch 300X300, vữa XM mác 75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V362,52m2
41Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,29m2
42Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V12,015m2
43Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V28,658m2
44Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V12,015m2
45Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V28,658m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V81,32m2
47Mài lại bậc granito tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V37,452m2
48Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V99,528m2
49Tháo dỡ toàn bộ lan can hàng langMô tả kỹ thuật theo Chương V6công
50Gia công lan can bằng thép ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,729tấn
51Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V47,92m2
52Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V729kg
53Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V65,704m2
54Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V15,289m2
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V65,704m2
56Sơn lại Tay vịn cầu thang bằng sơn PUMô tả kỹ thuật theo Chương V15,289m2
57Mài lại bậc GranitoMô tả kỹ thuật theo Chương V185,281m2
58Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V149,497m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V149,497m2
60Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo Chương V12,366m2
61Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,366m2
62Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,366m2
63Bốc xếp, vận chuyển cát các loại, than xỉ lên caoMô tả kỹ thuật theo Chương V47,4m3
64Bốc xếp, vận chuyển gạch ốp, lát các loại lên caoMô tả kỹ thuật theo Chương V40,79610m2
65Bốc xếp, vận chuyển ximăng lên caoMô tả kỹ thuật theo Chương V30tấn
66Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V317,026m3
67Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,043100m2
68Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V15,106100m2
69Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,82100m
70Cầu chắn rác d110Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
71Lắp đặt măng xông D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
72Lắp đặt chếch D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
73Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V80cái
B THEO QĐ PHÊ DUYỆT BÁO CÁO KTKT SỐ: 12019/QĐ-CTVPH NGÀY 23/12/2021
1Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V363,367m2
2Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V792,82m
3Tháo hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V1,47tấn
4S/x lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay (phụ kiện đồng bộ )Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,04m2
5S/x lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,1m2
6S/x lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở trượt (phụ kiện đồng bộ )Mô tả kỹ thuật theo Chương V273,084m2
7S/x lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa sổ 1 cánh mở hất (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,7m2
8Bù chênh giá kính 6.38 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V339,924m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.296E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.259E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 05 năm trở lại đây đến thời điểm đóng thầu:Đã thực hiện tối thiều là 01 hợp đồng thicông công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có giá trị >=3.358.000.000 VNĐ. Bằng chữ (Ba tỷ, ba trăm năm mươi tám triệuđồng chẵn).Tài liệu chứng minh: Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành(Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn thì cần biên bản nghiệm thu xác nhận khối lượng hoàn thành ít nhất 70% khối lượng công việc của hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.358.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên; Quyết định phân công công việc đã từng làm chỉ huy trưởng công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên để chứng minh.Có hợp đồng với nhà thầu55
2 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 1 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng; Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.Có hợp đồng với nhà thầu33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng; Có chứng chỉ định giá; Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách thanh quyết toáncông trìnhxây dựng dân dụng cấp III trở lên.Có hợp đồng với nhà thầu33
4 Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ 1 Kỹ sư; Có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động; Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐcông trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên để chứng minh.Có hợp đồng với nhà thầu33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
2 Máy khoan bê tông cầm tay Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
3 Máy cắt gạch đá Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
4 Máy cắt uốn cốt thép Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
5 Máy trộn bê tông Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
6 Máy trộn vữa Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
7 Máy hàn Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
8 Máy đầm bàn bê tông Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
9 Máy đầm dùi Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
10 Máy phát điện Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
11 Máy vận thăng Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->