Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công nâng cao đập hồ thải quặng đuôi nhà máy tuyển đồng Tả Phời
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220300754-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đồng Tả Phời Vinacomin |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công nâng cao đập hồ thải quặng đuôi nhà máy tuyển đồng Tả Phời |
| Số hiệu KHLCNT | 20220246228 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn của Chủ đầu tư và vốn vay ngân hàng thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-01 15:41:00 đến ngày 2022-03-11 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,439,510,678 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0159E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.031E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải thi công tối thiểu 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên.Hợp đồng tương tự trong vòng 05 năm gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu) là hợp đồng được ký kết, hoặc được thi công, nghiệm thu trong vòng 05. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.408.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.816.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất 01 người, có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình, đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất một công trình tương tự hoặc đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 03 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất 03 người, có trình độ đại học trở lên (trong đó: 02 người về chuyên ngành xây dựng công trình, 01 người chuyên ngành về trắc địa) đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác nghiệm thu, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất 01 người, có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành kinh tế, đã làm cán bộ phụ trách công tác nghiệm thu, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm tra chất lượng sản phẩm, vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất 01 người, có, có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng, đã làm cán bộ kiểm tra chất lượng sản phẩm ít nhất 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất 01 người, trình độ cao đẳng trở lên, đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT ít nhất 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc đào (dung tích gầu > 1,6 m3) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy xúc đào (dung tích gầu > 1,25 m3) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tải tự đổ tải trọng > 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Ô tô tải tự đổ tải trọng > 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy ủi (công suất > 110Hp) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy lu (công suất > 25 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy trộn bê tông (công suất > 250 lít) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phát điện (công suất > 100 KVA) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần đồng Tả Phời Vinacomin |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công nâng cao đập hồ thải quặng đuôi nhà máy tuyển đồng Tả Phời Dự án đầu tư XDCT duy trì sản xuất nâng cao đập hồ thải quặng đuôi nhà máy tuyển đồng Tả Phời (cao trình mức + 195) 04 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn của Chủ đầu tư và vốn vay ngân hàng thương mại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản gốc hoặc bản sao công chứng/chứng thưc các tài liệu sau: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật; Các nhân sự của nhà thầu (phải có các tài liệu chứng minh (được các cơ quan, tổ chức có thẩm quyền chứng thực) gồm: Bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), chứng nhận, hợp đồng lao động nếu của nhà thầu (trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải khai rõ nơi nhân sự đang làm việc và phải có thỏa thuận thuê nhân sự hoặc hợp đồng với đơn vị cho thuê nhân lực, hợp đồng của nhân sự với đơn vị cho thuê). Trường hợp Nhà thầu kê khai không chính xác, sẽ bị xử lý theo quy định tại Điều 89 của Nghị định 63/2014/NĐ-CP. Thiết bị thi công: phải có đăng ký, đăng kiểm…, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty cổ phần đồng Tả Phời – Vinacomin. Địa chỉ: Số 40 – đường Võ Nguyên Giáp – Phường Bắc Cường – Tp.Lào Cai – Tỉnh Lào Cai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty cổ phần đồng Tả Phời – Vinacomin, địa chỉ: Số 40 – đường Võ Nguyên Giáp – Phường Bắc Cường – Tp.Lào Cai – Tỉnh Lào Cai, điện thoại: 02143.848.029, fax: 0214.848.027. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ thẩm định đấu thầu Công ty cổ phần đồng Tả Phời – Vinacomin, địa chỉ: Số 40 – đường Võ Nguyên Giáp – Phường Bắc Cường – Tp.Lào Cai – Tỉnh Lào Cai, điện thoại: 02143.848.029, fax: 0214.848.027 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Hồ chứa | |||
| 1 | Đào bạt mái hồ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 393,2098 | 100 m3 |
| 2 | Đào đất làm đường thi công bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 226,5258 | 100 m3 |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 82,1862 | 100 m2 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95, đắp giữ cố định đầu màng HDPE | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3,8525 | 100 m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 222,1725 | 100 m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 0,5km tiếp theo ra vị trí đắp đập, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 222,1725 | 100 m3/1km |
| 7 | Màng HDPE dày 0,5mm mái hồ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 572,2217 | 100 m2 |
| 8 | Trải và hàn nối màng HDPE dày 0,5mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 572,2217 | 100 m2 |
| 9 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 130,98 | 100 m2 |
| B | Hạng mục: Đập chắn | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 248,7106 | 100 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đào móng + bóc phủ ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 200m, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 248,7106 | 100 m3 |
| 3 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 124,3553 | 100 m3 |
| 4 | Đắp đất đập khối A bằng máy lu rung 25T, K=0.97 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 287,2929 | 100 m3 |
| 5 | Đắp đất đập khối B bằng máy lu rung 25T, K=0.97 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1.401,7413 | 100 m3 |
| 6 | Đắp đất đập khối D bằng máy lu rung25T, K=0.97 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 568,6736 | 100 m3 |
| 7 | Đắp đá mi đập bằng máy lu rung 25T, K=0.97 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 77,7655 | 100 m3 |
| 8 | Vải địa kỹ thuật làm tầng lọc, loại vải 400g/m2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 57,6364 | 100 m2 |
| 9 | Trải và may vải địa | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 57,6364 | 100 m2 |
| 10 | Màng HDPE dày 1mm phía thượng lưu | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 62,4518 | 100 m2 |
| 11 | Trải và hàn màng HDPE | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 62,4518 | 100 m2 |
| 12 | Rải đất màu trồng cỏ dày 10cm bằng cơ giới (80%) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 10,6634 | 100 m3 |
| 13 | Rải đất màu trồng cỏ dày 10cm bằng thủ công (20%) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 266,586 | m3 |
| 14 | Trồng cỏ mái đập hạ lưu | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 133,2933 | 100 m2 |
| 15 | Đào xúc đất về để rải trồng cỏ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 13,3293 | 100 m3 |
| 16 | Vận chuyển đất màu về trồng cỏ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 200m, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 13,3 | 100 m3 |
| 17 | Vữa lót dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 940,9 | m2 |
| 18 | Xây đá hộc, xây đá hộ chân rãnh thu thoát nước mái hạ lưu, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 336,01 | m3 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 20cm mặt đập | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2,8794 | 100 m3 |
| 20 | Thi công tầng lọc bằng cát | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2,6705 | 100 m3 |
| 21 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,9969 | 100 m3 |
| 22 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,9628 | 100 m3 |
| 23 | Xếp đá hộc lát khan thoát nước hạ lưu đập | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1.434,69 | m3 |
| C | Hạng mục: Máng thu lũ | |||
| 1 | Đào xúc đất máng thu nước bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,2446 | 100 m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2,3869 | 100 m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,7398 | 100 m3 |
| 4 | Bạt nhựa xanh trắng lót đáy | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,9677 | 100 m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông máng thu, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 88,22 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn máng thu | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2,64 | 100 m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép máng thu, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,089 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bê tông máng thu, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 11,15 | tấn |
| 9 | Đục phá bê tông giếng để đấu nối máng thu | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,501 | m3 |
| 10 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng khớp nối Sika O32 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 31,8 | m |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm phai, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,036 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm phai | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0053 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm phai | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,005 | 100 m2 |
| D | Hạng mục: Hệ thống quan trắc | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,28 | 100 m3 |
| 2 | Đắp đất cấp 2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,034 | 100 m3 |
| 3 | Rải cát vàng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,136 | 100 m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,32 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0343 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0116 | tấn |
| 7 | Ống thép tráng kẽm D80 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,04 | 100 m |
| 8 | Ống thép tráng kẽm D70 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0006 | 100 m |
| 9 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 80mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Ván khuôn gỗ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,08 | 100 m2 |
| 11 | Đào đất cấp 2 bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2,72 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0119 | 100 m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0092 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,029 | 100 m2 |
| 17 | Núm mốc bằng thép | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 18 | Rải nilon tái sinh lót đế móng và tường vây | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,018 | 100 m2 |
| 19 | Ống nhựa PVC D34mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,02 | 100 m |
| E | Hạng mục: Đường quản lý vận hành | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 7,759 | 100 m2 |
| 2 | Đào bóc phủ lớp hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,5369 | 100 m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 12,3907 | 100 m3 |
| 4 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2,0403 | 100 m3 |
| 5 | Đào rãnh đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,3291 | 100 m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 200m, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,5369 | 100 m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường K=0,95 bằng cơ giới bằng máy lu bánh thép 25T | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 25,9968 | 100 m3 |
| 8 | Rải cấp phối đá dăm lớp trên mặt đường | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,0863 | 100 m3 |
| F | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | |||
| 1 | Chi phí dự phòng phát sinh | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,05 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0159E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.031E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải thi công tối thiểu 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên.Hợp đồng tương tự trong vòng 05 năm gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu) là hợp đồng được ký kết, hoặc được thi công, nghiệm thu trong vòng 05. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.408.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.816.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có ít nhất 01 người, có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình, đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất một công trình tương tự hoặc đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 03 công trình tương tự | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có ít nhất 03 người, có trình độ đại học trở lên (trong đó: 02 người về chuyên ngành xây dựng công trình, 01 người chuyên ngành về trắc địa) đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác nghiệm thu, thanh quyết toán công trình | 1 | Có ít nhất 01 người, có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành kinh tế, đã làm cán bộ phụ trách công tác nghiệm thu, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kiểm tra chất lượng sản phẩm, vật liệu | 1 | Có ít nhất 01 người, có, có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng, đã làm cán bộ kiểm tra chất lượng sản phẩm ít nhất 01 công trình tương tự | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT | 1 | Có ít nhất 01 người, trình độ cao đẳng trở lên, đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT ít nhất 01 công trình tương tự. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc đào (dung tích gầu > 1,6 m3) | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Máy xúc đào (dung tích gầu > 1,25 m3) | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 3 | Ô tô tải tự đổ tải trọng > 10 tấn | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 4 | Ô tô tải tự đổ tải trọng > 7 tấn | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 5 |
| 5 | Máy ủi (công suất > 110Hp) | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 4 |
| 6 | Máy lu (công suất > 25 tấn) | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 4 |
| 7 | Máy trộn bê tông (công suất > 250 lít) | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 8 | Máy kinh vĩ | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 9 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 10 | Máy phát điện (công suất > 100 KVA) | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi