Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công nâng cao đập hồ thải quặng đuôi nhà máy tuyển đồng Tả Phời

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220300754-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đồng Tả Phời Vinacomin
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công nâng cao đập hồ thải quặng đuôi nhà máy tuyển đồng Tả Phời
Số hiệu KHLCNT 20220246228
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn của Chủ đầu tư và vốn vay ngân hàng thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-01 15:41:00 đến ngày 2022-03-11 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,439,510,678 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0159E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.031E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải thi công tối thiểu 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên.Hợp đồng tương tự trong vòng 05 năm gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu) là hợp đồng được ký kết, hoặc được thi công, nghiệm thu trong vòng 05.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.408.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.816.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có ít nhất 01 người, có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình, đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất một công trình tương tự hoặc đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 03 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có ít nhất 03 người, có trình độ đại học trở lên (trong đó: 02 người về chuyên ngành xây dựng công trình, 01 người chuyên ngành về trắc địa) đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác nghiệm thu, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có ít nhất 01 người, có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành kinh tế, đã làm cán bộ phụ trách công tác nghiệm thu, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kiểm tra chất lượng sản phẩm, vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có ít nhất 01 người, có, có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng, đã làm cán bộ kiểm tra chất lượng sản phẩm ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có ít nhất 01 người, trình độ cao đẳng trở lên, đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc đào (dung tích gầu > 1,6 m3)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy xúc đào (dung tích gầu > 1,25 m3)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tải tự đổ tải trọng > 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
4-Ô tô tải tự đổ tải trọng > 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy ủi (công suất > 110Hp)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy lu (công suất > 25 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy trộn bê tông (công suất > 250 lít)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện (công suất > 100 KVA)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần đồng Tả Phời Vinacomin
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công nâng cao đập hồ thải quặng đuôi nhà máy tuyển đồng Tả Phời
Dự án đầu tư XDCT duy trì sản xuất nâng cao đập hồ thải quặng đuôi nhà máy tuyển đồng Tả Phời (cao trình mức + 195)
04 Tháng
E-CDNT 3 Vốn của Chủ đầu tư và vốn vay ngân hàng thương mại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đồng Tả Phời Vinacomin , địa chỉ: Số 201, quốc lộ 4E, phường Bắc Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần đồng Tả Phời – Vinacomin. Địa chỉ: Số 40 – đường Võ Nguyên Giáp – Phường Bắc Cường – Tp.Lào Cai – Tỉnh Lào Cai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+) Tư vấn lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn trường đại học Thủy Lợi, địa chỉ: 175 Tây Sơn – P. Trung Liệt - Q. Đống Đa - TP. Hà Nội (gói lập BCKTKT). +) Tư vấn thẩm tra báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH MTV tư vấn đầu tư xây dựng Công nghiệp Mỏ Luyện kim, địa chỉ: Phòng 602, Nhà 8 tầng, số 79 phố An Trạch, Phường Quốc Tử Giám, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. +) Đơn vị thẩm định báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty cổ phần đồng Tả Phời – Vinacomin, địa chỉ: Số 40 – đường Võ Nguyên Giáp – Phường Bắc Cường – Tp.Lào Cai – Tỉnh Lào Cai. +) Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E – HSDT: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai, địa chỉ: Km3, đại lộ Trần Hưng Đạo, P. Nam Cường, Tp Lào Cai. +) Đơn vị thẩm định E – HSMT, thẩm định kết quả LCNT: Công ty cổ phần đồng Tả Phời – Vinacomin, địa chỉ: Số 40 – đường Võ Nguyên Giáp – Phường Bắc Cường – Tp.Lào Cai – Tỉnh Lào Cai.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đồng Tả Phời Vinacomin , địa chỉ: Số 201, quốc lộ 4E, phường Bắc Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần đồng Tả Phời – Vinacomin. Địa chỉ: Số 40 – đường Võ Nguyên Giáp – Phường Bắc Cường – Tp.Lào Cai – Tỉnh Lào Cai


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản gốc hoặc bản sao công chứng/chứng thưc các tài liệu sau: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật; Các nhân sự của nhà thầu (phải có các tài liệu chứng minh (được các cơ quan, tổ chức có thẩm quyền chứng thực) gồm: Bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), chứng nhận, hợp đồng lao động nếu của nhà thầu (trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải khai rõ nơi nhân sự đang làm việc và phải có thỏa thuận thuê nhân sự hoặc hợp đồng với đơn vị cho thuê nhân lực, hợp đồng của nhân sự với đơn vị cho thuê). Trường hợp Nhà thầu kê khai không chính xác, sẽ bị xử lý theo quy định tại Điều 89 của Nghị định 63/2014/NĐ-CP. Thiết bị thi công: phải có đăng ký, đăng kiểm…, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty cổ phần đồng Tả Phời – Vinacomin. Địa chỉ: Số 40 – đường Võ Nguyên Giáp – Phường Bắc Cường – Tp.Lào Cai – Tỉnh Lào Cai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty cổ phần đồng Tả Phời – Vinacomin, địa chỉ: Số 40 – đường Võ Nguyên Giáp – Phường Bắc Cường – Tp.Lào Cai – Tỉnh Lào Cai, điện thoại: 02143.848.029, fax: 0214.848.027.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ thẩm định đấu thầu Công ty cổ phần đồng Tả Phời – Vinacomin, địa chỉ: Số 40 – đường Võ Nguyên Giáp – Phường Bắc Cường – Tp.Lào Cai – Tỉnh Lào Cai, điện thoại: 02143.848.029, fax: 0214.848.027
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Hồ chứa
1Đào bạt mái hồ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo yêu cầu chương V E-HSMT393,2098100 m3
2Đào đất làm đường thi công bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo yêu cầu chương V E-HSMT226,5258100 m3
3Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo yêu cầu chương V E-HSMT82,1862100 m2
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95, đắp giữ cố định đầu màng HDPETheo yêu cầu chương V E-HSMT3,8525100 m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu chương V E-HSMT222,1725100 m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 0,5km tiếp theo ra vị trí đắp đập, đất cấp IITheo yêu cầu chương V E-HSMT222,1725100 m3/1km
7Màng HDPE dày 0,5mm mái hồTheo yêu cầu chương V E-HSMT572,2217100 m2
8Trải và hàn nối màng HDPE dày 0,5mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT572,2217100 m2
9Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 câyTheo yêu cầu chương V E-HSMT130,98100 m2
B Hạng mục: Đập chắn
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp ITheo yêu cầu chương V E-HSMT248,7106100 m3
2Vận chuyển đất đào móng + bóc phủ ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 200m, đất cấp ITheo yêu cầu chương V E-HSMT248,7106100 m3
3San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo yêu cầu chương V E-HSMT124,3553100 m3
4Đắp đất đập khối A bằng máy lu rung 25T, K=0.97Theo yêu cầu chương V E-HSMT287,2929100 m3
5Đắp đất đập khối B bằng máy lu rung 25T, K=0.97Theo yêu cầu chương V E-HSMT1.401,7413100 m3
6Đắp đất đập khối D bằng máy lu rung25T, K=0.97Theo yêu cầu chương V E-HSMT568,6736100 m3
7Đắp đá mi đập bằng máy lu rung 25T, K=0.97Theo yêu cầu chương V E-HSMT77,7655100 m3
8Vải địa kỹ thuật làm tầng lọc, loại vải 400g/m2Theo yêu cầu chương V E-HSMT57,6364100 m2
9Trải và may vải địaTheo yêu cầu chương V E-HSMT57,6364100 m2
10Màng HDPE dày 1mm phía thượng lưuTheo yêu cầu chương V E-HSMT62,4518100 m2
11Trải và hàn màng HDPETheo yêu cầu chương V E-HSMT62,4518100 m2
12Rải đất màu trồng cỏ dày 10cm bằng cơ giới (80%)Theo yêu cầu chương V E-HSMT10,6634 100 m3
13Rải đất màu trồng cỏ dày 10cm bằng thủ công (20%)Theo yêu cầu chương V E-HSMT266,586m3
14Trồng cỏ mái đập hạ lưuTheo yêu cầu chương V E-HSMT133,2933100 m2
15Đào xúc đất về để rải trồng cỏ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo yêu cầu chương V E-HSMT13,3293100 m3
16Vận chuyển đất màu về trồng cỏ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 200m, đất cấp ITheo yêu cầu chương V E-HSMT13,3100 m3
17Vữa lót dày 3cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu chương V E-HSMT940,9m2
18Xây đá hộc, xây đá hộ chân rãnh thu thoát nước mái hạ lưu, vữa XM PCB40 mác 100Theo yêu cầu chương V E-HSMT336,01 m3
19Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 20cm mặt đậpTheo yêu cầu chương V E-HSMT2,8794100 m3
20Thi công tầng lọc bằng cátTheo yêu cầu chương V E-HSMT2,6705100 m3
21Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo yêu cầu chương V E-HSMT1,9969100 m3
22Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Theo yêu cầu chương V E-HSMT1,9628100 m3
23Xếp đá hộc lát khan thoát nước hạ lưu đậpTheo yêu cầu chương V E-HSMT1.434,69 m3
C Hạng mục: Máng thu lũ
1Đào xúc đất máng thu nước bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo yêu cầu chương V E-HSMT1,2446100 m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo yêu cầu chương V E-HSMT2,3869100 m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,7398100 m3
4Bạt nhựa xanh trắng lót đáyTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,9677100 m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông máng thu, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu chương V E-HSMT88,22 m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn máng thuTheo yêu cầu chương V E-HSMT2,64100 m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép máng thu, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,089tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bê tông máng thu, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V E-HSMT11,15tấn
9Đục phá bê tông giếng để đấu nối máng thuTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,501 m3
10Thi công khớp nối ngăn nước bằng khớp nối Sika O32Theo yêu cầu chương V E-HSMT31,8m
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm phai, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,036 m3
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm phaiTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,0053tấn
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm phaiTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,005100 m2
D Hạng mục: Hệ thống quan trắc
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,28100 m3
2Đắp đất cấp 2Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,034100 m3
3Rải cát vàngTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,136100 m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V E-HSMT1,32 m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,0343tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,0116tấn
7Ống thép tráng kẽm D80Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,04100 m
8Ống thép tráng kẽm D70Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,0006100 m
9Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 80mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT2cái
10Ván khuôn gỗTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,08100 m2
11Đào đất cấp 2 bằng thủ côngTheo yêu cầu chương V E-HSMT2,72 m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,0119100 m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,48 m3
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,06 m3
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,0092tấn
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,029100 m2
17Núm mốc bằng thépTheo yêu cầu chương V E-HSMT5cái
18Rải nilon tái sinh lót đế móng và tường vâyTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,018100 m2
19Ống nhựa PVC D34mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,02100 m
E Hạng mục: Đường quản lý vận hành
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 câyTheo yêu cầu chương V E-HSMT7,759100 m2
2Đào bóc phủ lớp hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo yêu cầu chương V E-HSMT1,5369100 m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo yêu cầu chương V E-HSMT12,3907100 m3
4Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo yêu cầu chương V E-HSMT2,0403100 m3
5Đào rãnh đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo yêu cầu chương V E-HSMT0,3291100 m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 200m, đất cấp ITheo yêu cầu chương V E-HSMT1,5369100 m3
7Đắp đất nền đường K=0,95 bằng cơ giới bằng máy lu bánh thép 25TTheo yêu cầu chương V E-HSMT25,9968100 m3
8Rải cấp phối đá dăm lớp trên mặt đườngTheo yêu cầu chương V E-HSMT1,0863100 m3
F Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh
1Chi phí dự phòng phát sinhTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,05Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0159E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.031E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải thi công tối thiểu 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên.Hợp đồng tương tự trong vòng 05 năm gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu) là hợp đồng được ký kết, hoặc được thi công, nghiệm thu trong vòng 05.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.408.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.816.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có ít nhất 01 người, có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình, đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất một công trình tương tự hoặc đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 03 công trình tương tự105
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Có ít nhất 03 người, có trình độ đại học trở lên (trong đó: 02 người về chuyên ngành xây dựng công trình, 01 người chuyên ngành về trắc địa) đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự.53
3 Cán bộ phụ trách công tác nghiệm thu, thanh quyết toán công trình 1 Có ít nhất 01 người, có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành kinh tế, đã làm cán bộ phụ trách công tác nghiệm thu, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự.53
4 Cán bộ kiểm tra chất lượng sản phẩm, vật liệu 1 Có ít nhất 01 người, có, có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng, đã làm cán bộ kiểm tra chất lượng sản phẩm ít nhất 01 công trình tương tự53
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT 1 Có ít nhất 01 người, trình độ cao đẳng trở lên, đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT ít nhất 01 công trình tương tự.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc đào (dung tích gầu > 1,6 m3) Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 Máy xúc đào (dung tích gầu > 1,25 m3) Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
3 Ô tô tải tự đổ tải trọng > 10 tấn Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu3
4 Ô tô tải tự đổ tải trọng > 7 tấn Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu5
5 Máy ủi (công suất > 110Hp) Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu4
6 Máy lu (công suất > 25 tấn) Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu4
7 Máy trộn bê tông (công suất > 250 lít) Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
8 Máy kinh vĩ Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
9 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
10 Máy phát điện (công suất > 100 KVA) Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->