Gói thầu: Mua sắm trang bị phương tiện phòng hộ cá nhân thiết yếu và vật tư y tế tiêu hao cho các cơ sở y tế phục vụ công tác phòng, chống dịch Covid-19
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201101618-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Y tế tỉnh Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang bị phương tiện phòng hộ cá nhân thiết yếu và vật tư y tế tiêu hao cho các cơ sở y tế phục vụ công tác phòng, chống dịch Covid-19 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200908810 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | nguồn Quỹ phòng, chống dịch bệnh Covid-19 của Tỉnh do Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh quản lý |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-02 14:13:00 đến ngày 2020-11-12 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,719,838,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Găng tay rửa bằng cao su (dùng nhiều lần) | 34 | Đôi | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2019 trở về sau. - Chất liệu 100% cao su thiên nhiên, độ bền cao, chiều dài 25 cm, size M | Nhóm 6 theo TT 14/2020/TT -BYT | |
| 2 | Găng khám bệnh, dùng 01 lần (100c/ hộp) | 6.000 | Đôi | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2019 trở về sau. - Chất liệu cao su thiên nhiên, không bột, dùng cả 2 tay, không tiệt trùng, các cỡ S, M, L (mỗi size 2.000 đôi ). | Nhóm 6 theo TT 14/2020/TT -BYT | |
| 3 | Găng tay vô khuẩn | 1.200 | Đôi | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2019 trở về sau. - Chất liệu cao su thiên nhiên, đóng riêng từng đôi dùng riêng từng tay vô khuẩn. Có các kích cỡ 6.5, 7.0, 7.5, 8.0 (mỗi loại 300 đôi) | Nhóm 6 theo TT 14/2020/TT -BYT | |
| 4 | Găng tay cao su dài (dùng nhiều lần) | 24 | Đôi | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2019 trở về sau. - Chất liệu 100% cao su thiên nhiên, độ bền cao, chiều dài khoảng 39 cm, size L | Nhóm 6 theo TT 14/2020/TT -BYT | |
| 5 | Bộ quần áo chống dịch 07 món - Bộ gồm có: Áo, quần, mũ (dạng liền hoặc rời), với, kính, khẩu trang, găng tay. Các cỡ zize M: 2.000 bộ , Size L: 3.000 bộ, size XL: 1.000 bộ ) | 6.000 | Bộ | - Chất liệu bằng vải không dệt, không thấm nước - Hàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2019 trở về sau. - Bộ gồm có: Áo, quần, mũ (dạng liền hoặc rời), trùm chân, kính, khẩu trang, găng tay y tế. Màu trắng hoặc xanh . Các cỡ zize M: 2.000 bộ , Size L: 3.000 bộ, size XL: 1.000 bộ). - Chất liệu bằng vải không dệt, không thấm nước. - Đạt yêu cầu theo Quyết định số 1616/QĐ-BYT ngày 08/4/2020 của BYT hoặc đạt các Tiêu chuẩn khác tương đương | Nhóm 6 theo TT 14/2020/TT -BYT | |
| 6 | Khẩu trang y tế (Hộp: 50 cái) | 48.000 | Cái | - Chất liệu: bằng vải không dệt, thiết kế 3, 4 lớp khử khuẩn bằng than hoạt tính (Hộp: 50 cái) - Khẩu trang y tế 3 lớp kháng khuẩn có gọng mũi, thun đeo tai. Màu xanh dương (Hộp: 50 cái). - Đạt yêu cầu theo TCVN 8389-1:2010 trở lên các chứng chỉ ISO,...hoặc đạt các Tiêu chuẩn khác tương đương và thực hiện việc công bố theo đúng quy định tại NĐ 36/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và NĐ 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018 của Chính phủ | Nhóm 6 theo TT 14/2020/TT -BYT | |
| 7 | Bao giầy phòng mổ, dùng 01 lần | 6.000 | Đôi | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2019 trở về sau. - Bao giầy phòng mổ, dùng 01 lần, vải không dệt, màu xanh | Nhóm 6 theo TT 14/2020/TT -BYT | |
| 8 | Khẩu trang N95 | 7.000 | Chiếc | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2019 trở về sau. - Chất liệu bằng vải không dệt - Đạt yêu cầu theo Quyết định số 1616/QĐ-BYT ngày 08/4/2020 của BYT (EN 14683 Type I, II, IIR), các chứng chỉ ISO,... hoặc tương đương và thực hiện việc công bố theo đúng quy định tại NĐ 36/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và NĐ 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018 của Chính phủ | Nhóm 6 theo TT 14/2020/TT -BYT | |
| 9 | Dung dịch vệ sinh tay chứa cồn (rửa tay khô - chai có vòi xịt) (Dung tích: 500ml) | 300 | Chai | - Sản xuất năm 2019 trở về sau. - Dung dịch vệ sinh tay chứa cồn 500ml có vòi xịt | Nhóm 6 theo TT 14/2020/TT -BYT | |
| 10 | Dung dịch xà phòng (Chai 500ml có vòi bơm) | 90 | Chai | - Sản xuất năm 2019 trở về sau. - Dung dịch xà phòng 493ml (500g) - có vòi bơm | Nhóm 6 theo TT 14/2020/TT -BYT | |
| 11 | Khăn lau khử khuẩn (bề mặt máy thở, monitor…) (80 cái/ hộp) | 18.000 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2019 trở về sau. - Thành phần: Vải không dệt, Cồn thực phẩm, Nước tinh khiết R.O, Benzalkonium Chloride, Polyaminopropyl Biguanide, Citric Acid, Corum, Mùi Hương, chất kháng khuẩn. Qui cách: 150*200mm/miếng, 50 miếng/bao | Nhóm 6 theo TT 14/2020/TT -BYT | |
| 12 | Túi rác thải nguy hại | 1.200 | Chai | - Hàng mới 100% và sản xuất năm 2019 về sau - Hàng hóa đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. - Dạng: túi nilon nhựa PE nguyên sinh - Vật liệu: nhựa an toàn PE nguyên sinh, nhựa tự phân hủy sinh học. - Kích thước: 40cm x 70 cm (±2cm) - Có mức chứa cao nhất cách giới hạn trên của bao bì 10cm - Màu sắc: màu vàng. - Túi đảm bảo độ bền không bị bục vỡ trong quá trình vận chuyển chất thải. - Túi có khả năng chống ăn mòn, không bị gỉ, có khả năng chống thấm. - Có in thêm vạch ở mức ¾ và dòng chữ “Không đựng quá vạch này” - Trên túi có in thêm dòng chữ “chất thải tái chế” và biểu tượng có thể tái chế. | Nhóm 6 theo TT 14/2020/TT -BYT | |
| 13 | Chlorhexidine 0.12% xúc miệng cho NVYT chai/ 200ml | 180 | Chiếc | - Sản xuất năm 2019 trở về sau.- Chlorhexidine gluconat 0.12% súc miệng cho NVYT chai/200ml. | Nhóm 6 theo TT 14/2020/TT -BYT | |
| 14 | Túi đựng tử thi | 4 | Chiếc | - Túi đựng tử thi có khóa kéo. - Hàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2019 trở về sau. | Nhóm 6 theo TT 14/2020/TT -BYT | |
| 15 | Hộp đựng mẫu bệnh phẩm | 15 | Hộp | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2019 trở về sau. - Hộp nhựa và giá đỡ inox đựng mẫu bệnh phẩm, 30 lỗ kích thước khoảng 220 x 75 x 85 mm | Nhóm 6 theo TT 14/2020/TT -BYT | |
| 16 | Týp đựng môi trường vận chuyển bệnh phẩm | 240 | Hộp 50 cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2019 trở về sau. - Týp đựng môi trường bệnh phẩm 15ml có nắp làm bẳng nhựa PP, qui cách 50 cái / gói | Nhóm 6 theo TT 14/2020/TT -BYT | |
| 17 | Tăm bông mềm lấy bệnh phẩm mũi | 300 | Hộp 100 cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2019 trở về sau. - Tăm bông 1 đầu tiệt trùng đường kính 15mm | Nhóm 6 theo TT 14/2020/TT -BYT | |
| 18 | Dây hút đờm kín | 180 | Chiếc | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2019 trở về sau. - Dây hút đờm kín tiệt trùng, bằng nhựa PVC pha silicone trung tính, đầu ống bo tròn dải dây dài khoảng 53cm. | Nhóm 6 theo TT 14/2020/TT -BYT | |
| 19 | Dây hút đờm thường | 300 | Chiếc | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2019 trở về sau. - Dây hút đờm thường không có khóa kiểm soát, chất liệu PVC đầu ống bo tròn dây dài khoảng 53cm. | Nhóm 6 theo TT 14/2020/TT -BYT | |
| 20 | Mask có túi | 30 | Chiếc | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2019 trở về sau. - Gồm mask, dây, có túi dự trữ. | Nhóm 6 theo TT 14/2020/TT -BYT | |
| 21 | Mask thở máy không xâm nhập | 30 | Chiếc | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2019 trở về sau. - Sản xuất từ nhựa y tế PVC, giúp thở oxy bằng mask chụp, người lớn. | Nhóm 6 theo TT 14/2020/TT -BYT | |
| 22 | Bộ dây và mask khí dung dùng 1 lần | 300 | Chiếc | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2019 trở về sau. - Bộ phun khí dung người lớn bao gồm mặt nạ (Mask), dây nối. | Nhóm 6 theo TT 14/2020/TT -BYT | |
| 23 | Dây thở oxy | 300 | Chiếc | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2019 trở về sau. - Sản xuất từ nhựa y tế PVC. Đảm bảo khối lượng oxy vào bằng đường dẫn khí cho bệnh nhân tối đa nhất, Ống đa năng đảm bảo việc cung cấp liên tục khí oxy ngay cả khi ống bị vô tình gấp khúc. Đóng gói và tiệt trùng riêng lẽ từng sợi. | Nhóm 6 theo TT 14/2020/TT -BYT | |
| 24 | Dây máy thở dùng một lần | 45 | Bộ | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2019 trở về sau. - Dây máy thở người lớn dùng một lần, có cổng hút dịch đo CO2. | Nhóm 6 theo TT 14/2020/TT -BYT | |
| 25 | Bộ đo huyết áp động mạch xâm nhập | 18 | Bộ | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2019 trở về sau. - 1 Bộ bao gồm: Đầu bảo vệ, van khóa, đầu nối cáp. Có dây truyền dịch và ống khóa áp lực mở rộng. Điện áp: 1-6V, 5KHz, điện trở đầu vào của đầu dò khoảng 300 - 400 Ω, Điện trở đầu ra khoảng 250 -350Ω. Áp suất đầu vào: ≤ -30mHg ~ ≥ 300mHg. | Nhóm 6 theo TT 14/2020/TT -BYT | |
| 26 | Catheter động mạch (theo dõi HA xâm lấn) | 18 | Chiếc | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2019 trở về sau. - Catheter động mạch bằng polyurethan 22G x 3,49, 24G x 4,13cm, dây dẫn 0,018 tiêu chuẩn FDA hoặc tương đương | Nhóm 6 theo TT 14/2020/TT -BYT | |
| 27 | Túi đựng dịch thải lọc máu (thế tích 15 lít) | 45 | Túi | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2019 trở về sau. - Túi đựng dịch thải thế tích 15 lít. | Nhóm 6 theo TT 14/2020/TT -BYT | |
| 28 | Catheter đặt tĩnh mạch trung tâm 3 nòng | 30 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2019 trở về sau. - Gồm có kim dẫn V, guide-wire dẫn đường với đầu J mềm dẻo, dao mổ Cutfix, kim nong da, kẹp khâu cố định catheter, catheter 2 nòng với đường kính ngoài 7F, nòng gần 18G, ngoài giữa 18G, nòng xa 16G | Nhóm 6 theo TT 14/2020/TT -BYT | |
| 29 | Catheter dẫn lưu màng phổi | 15 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2019 trở về sau. - Ống thông bằng nhựa, đường kính 8 – 10mm. | Nhóm 6 theo TT 14/2020/TT -BYT | |
| 30 | Túi đo nước tiểu | 150 | Túi | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2019 trở về sau. - Túi nước tiểu 2000ml, có vạch đo lường, có dây treo, valve xả nước tiểu không bị rò rỉ | Nhóm 6 theo TT 14/2020/TT -BYT | |
| 31 | Sonde foley | 30 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2019 trở về sau. - Ống thông tiểu 2 nhánh số 14 thân phủ silicone van 1 chiều | Nhóm 6 theo TT 14/2020/TT -BYT | |
| 32 | Điện cực dính | 750 | Cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2019 trở về sau. - Điện cực tim nền xốp màu trắng hình vuông | Nhóm 6 theo TT 14/2020/TT -BYT | |
| 33 | Phin lọc khuẩn và vi rút dây máy thở | 750 | Cái | Lọc khuẩn người lớn: lọc > 99,99%, cổng đo ETCO2 làm ẩm HMEFs , vỏ ngoài bằng nhựa cỡ 22/15F - 22F/15M | Nhóm 6 theo TT 14/2020/TT -BYT | |
| 34 | Canuyn mở khí quản cỡ từ 3,5, 4, 4,5, 5, 5,5, 6,6,5, 7, 7,5 và 8 (mỗi loại 05 cái) | 75 | Chiếc | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2019 trở về sau. *Lưu được tối thiểu 29 ngày, 2 nòng riêng biệt, có bóng chèn. Số 4( OD = 9.4mm; ID = 5.0mm, độ dài ống 65mm, đường kính bóng 20mm), Số 6 (OD = 10.8mm, ID= 6.4mm, độ dài ống 76mm, đường kính bóng 24mm), Số 8 (OD = 12.2mm, ID = 7.6mm, độ dài ống 81mm, đường kính bóng 27mm). Mỗi loại 5 cái | Nhóm 6 theo TT 14/2020/TT -BYT | |
| 35 | Bộ điện cực máy tạo nhịp ngoài | 4 | Bộ | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2019 trở về sau. - Dây điện cực thượng tâm mạc đơn cực dài 30 --> 50cm | Nhóm 6 theo TT 14/2020/TT -BYT | |
| 36 | Dây nối máy thở | 375 | Chiếc | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2019 trở về sau. - Ống nối máy thở bằng nhựa Eco, co giãn, 2 đầu xoay được có cổng hút đàm cỡ 15-> 22F | Nhóm 6 theo TT 14/2020/TT -BYT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi