Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220300950-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220224044
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-01 16:06:00 đến ngày 2022-03-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tây Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,864,069,319 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.796E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.759E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.110.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.220.000.000 đồng. Được chứng minh bằng bản chụp Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đã đưa vào sử dụng (hoặc bản thanh lý hợp đồng) kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.110.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.220.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng:- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 4.110.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Điểm c Khoản 2 Điều 1 Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019 của Bộ Xây dựng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã từng cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 4.110.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động, có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã từng cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bêtông, vữa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy kinh vĩ hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-máy bơm
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Dàn giáo (1 bộ = 42 chân)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Xây mới 8 phòng học trường THCS Truông Mít
270 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng , địa chỉ: Số 24/1 - ấp Trường Lộc - xã Trường Tây - huyện Hòa Thành - tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Dương Minh Châu, Địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Dương Minh Châu, huyện DMC, tỉnh Tây Ninh, Điện thoại: 0276.3877047
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Ngọc Phúc; Và đơn vị Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng, Địa chỉ: 24/1 Trường Lộc – Trường Tây – Hòa Thành – Tây Ninh, Điện thoại: 0937.247192;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng , địa chỉ: Số 24/1 - ấp Trường Lộc - xã Trường Tây - huyện Hòa Thành - tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Dương Minh Châu, Địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Dương Minh Châu, huyện DMC, tỉnh Tây Ninh, Điện thoại: 0276.3877047


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Dương Minh Châu, Địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Dương Minh Châu, huyện DMC, tỉnh Tây Ninh, Điện thoại: 0276.3877047
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Dương Minh Châu.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tây Ninh, đường CMT8, phường 1, TP.Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Dương Minh Châu.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY LẮP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8001100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,112m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,57m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5008100m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,291100m3
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,664m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V250,701m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,101m3
9Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V396,5624m3
10Đất màu, phân trộn trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V50bao
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6292100m2
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V4,1625100m2
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,553100m2
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3686100m2
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6552100m2
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V5,5772100m2
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,394100m2
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,338m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8026m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,752m3
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,0114m3
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,805m3
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,153m3
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,538m3
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,618m3
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,29m3
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,552m3
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,108m3
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3815m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3161tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8115tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,874tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8677tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9793tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5014tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9448tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2726tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1946tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1638tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8863tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9825tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6257tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,467tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1432tấn
45Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V6,5945tấn
46Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V6,594tấn
47Xây tường thẳng bằng gạch ống 10x10x20, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V101,9064m3
48Xây tường thẳng bằng gạch ống 10x10x20, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,3216m3
49Xây tường thẳng bằng gạch ống 10x10x20, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8944m3
50Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,3064m3
51Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,542m2
52Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V663,605m2
53Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V965,9m2
54Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V299,8874m2
55Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V130,39m2
56Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V107,35m2
57Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V262,74m2
58Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V393,32m2
59Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V164,4m2
60Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,52m2
61Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x10,5x15cm 4 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V233,92m2
62Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.646,047m2
63Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V1.423,607m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V745,667m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2.323,987m2
66Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V229,92m2
67Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V72,9526m2
68Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,6m2
69Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,2m2
70Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V335,2m2
71Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V679,172m2
72Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V97,28m2
73Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V115,6m2
74Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V66,549m2
75Lát đá bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V28,224m2
76Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo Chương V3,04m2
77Lát đá mặt bệ các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V21,92m2
78Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,6717100m2
79Làm trần nổi tấm PrimaMô tả kỹ thuật theo Chương V305,74m2
80Gia công, lắp đặt cửa đi khung nhôm (Xingfa), kính trắng 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V53,76m2
81Gia công, lắp đặt cửa đi khung nhôm (Xingfa), kính mờ 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11,2m2
82Gia công, lắp đặt cửa sổ khung nhôm (Xingfa), kính trắng 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V58,08m2
83Ổ khóa tay gạtMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
84Gia công, lắp đặt vách ngăn Compact dày 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V46,44m2
85Hệ chắn nắng lá sách ngang nhôm P46mm x 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V49,32m2
86Lam Z bê tông 20cm x 120cmMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
87gia công và lắp đặt tay vịn Inox đk=60mm, phụ kiện inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V10,8m
88Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,931m3
89Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V501,2m2
90Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,549m3
91Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,921m3
92Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,214m3
93Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2832m3
94Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,34m2
95Ống cống BT D100 dài 0,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
96Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,192m3
97Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,819m3
98Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,836m3
99Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6712m3
100Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0714100m2
101Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3672100m2
102Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4198100m2
103Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0681tấn
104Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0423tấn
105Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1962tấn
106Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1084tấn
107Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2238tấn
108Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V152,64m2
109Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,4m2
110Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,896m2
111Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V152,64m2
112Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V43,296m2
113Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V195,936m2
114Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2059100m3
115Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V15,328m3
116Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0928100m2
117Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3384100m2
118Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6269100m2
119Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,248100m2
120Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0258100m2
121Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,7617m3
122Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,144m3
123Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,128m3
124Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,935m3
125Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,7132m3
126Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4082m3
127Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,675m3
128Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1264tấn
129Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2879tấn
130Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5056tấn
131Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1826tấn
132Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3929tấn
133Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5842tấn
134Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x10x20, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,726m3
135Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo Chương V19,16m2
136Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,02m2
137Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,35m2
138Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,8m2
139Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,8m2
140Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V108,97m2
141Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V108,97m2
142Bộ chữ inox mạMô tả kỹ thuật theo Chương V9,84m2
B HẠNG MỤC: ĐIỆN - NƯỚC
1Dây cáp đơn CXV16 (chiều dài tạm tính)Mô tả kỹ thuật theo Chương V145m
2Dây cáp đơn CV10Mô tả kỹ thuật theo Chương V240m
3Dây cáp đơn CV 6.0Mô tả kỹ thuật theo Chương V110m
4Dây cáp đơn CV 4.0Mô tả kỹ thuật theo Chương V180m
5Dây cáp đơn CV 2.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V540m
6Dây cáp đơn CV 1.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.650m
7Ống HDPE Ø40/Ø30 (luồn dây nguồn ) VNMô tả kỹ thuật theo Chương V200m
8Ống luồn xoắn ruột gà Ø25Mô tả kỹ thuật theo Chương V140m
9Ống luồn xoắn ruột gà Ø20Mô tả kỹ thuật theo Chương V420m
10Ống luồn xoắn ruột gà Ø16Mô tả kỹ thuật theo Chương V635m
11Tủ điện âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
12Tủ điện âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
13MCB loại 1 pha 2 tép 63AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
14MCB loại 1 pha 2 tép 40AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
15RCBO loại 1 pha 2 cực 10A - 30A cắt dòng ròMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
16Đầu coss đấu dây các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
17Băng keo đenMô tả kỹ thuật theo Chương V15cuộn
18Phụ kiện lắp đặt đèn bảngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
19Đèn 1,2m*1 bóng LEDMô tả kỹ thuật theo Chương V13bộ
20Đèn 1,2m*2 bóng LEDMô tả kỹ thuật theo Chương V48bộ
21Đèn áp trần vuông 220 lắp nổi bóng LEDMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
22Quạt trần (không hộp số)Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
23Hộp nối vuông 110 x 110 x 50 loại chống cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V22hộp
24Hộp âm tường dùng cho con tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V64hộp
25Mặt CB, con tắc các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V56cái
26Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
27Con tắc 2 chiều âmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
28Con tắc 1 chiều âmMô tả kỹ thuật theo Chương V72cái
29Điều tốc quạtMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
30Đào đất chôn ống luồn dây nguồn 45*0,3*0,8Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,56m3
31Lấp đất đầm kỹ 45*0,3*0,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,75m3
32Lấp cát đệm 45*0,3*0,3*1.22Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,941m3
33Dây cáp đồng trần C50mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V48m
34Giếng khoan tđcs sâu 30mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
35Đào đất tđcs 14*0.3*0.8Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,36
36Đắp đất dầm kỹMô tả kỹ thuật theo Chương V3,36
37Cọc thép bọc đồng Ø16 dài 0,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V9cọc
38Cọc thép bọc đồng Ø16 dài 2,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cọc
39Ốc xiết cáp chuyên dùngMô tả kỹ thuật theo Chương V4con
40Mối hàn cadweld 45F-20 ( Hóa nhiệt )Mô tả kỹ thuật theo Chương V10mối
41Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ 71mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
42Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây cáp đồng trần 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V46m
43Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà loại dây cáp đồng trần 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V28m
44Lắp đặt trụ đỡ kim thu sétMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
45Cọc tiếp địa chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V1cọc
46Ốc xiết cáp bằng đồng.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
47Bulong nở đồng Þ16.Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
48Bulong nở đồng Þ8.Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
49Hộp đo điện trở.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
50Sơn thái.Mô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
51Khoan giếng tiếp địa sâu 30mMô tả kỹ thuật theo Chương V1giếng
52Phụ kiện lắp đặt đầu cáp vào kim thu sét.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
53Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sét.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
54Chân trụ đỡ.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
55Cáp neo trụ 3mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
56Lắp đặt ống nhựa PVC D27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
57Lắp đặt co 27Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
58Hàn cáp dẫn đất vào cọc đồng bằng phương pháp hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V1mối
59Bình chữa cháy bột BC 8 kgMô tả kỹ thuật theo Chương V16bình
60Bình chữa cháy CO2 5 kgMô tả kỹ thuật theo Chương V16bình
61Kệ để bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
62Đào đất mương ống cấp thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V34,56m3
63Đắp cát móng đường ống, đường cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V11,52m3
64Lấp đất mương ống + san phẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V28,8m3
65Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,93100m
66Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5100m
67Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,55100m
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,56100m
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,866100m
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm (bao gồm ống thoát nước mái)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,622100m
71Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,63100m
72Lắp đăt khâu nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
73Lắp đăt khâu nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
74Lắp đăt khâu nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
75Lắp đăt khâu nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
76Lắp đăt khâu nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V35cái
77Lắp đăt khâu nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
78Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
79Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
80Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
81Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
82Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
83Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
84Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
85Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
86Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
87Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
88Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
89Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
90Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
91Lắp đặt van PVC, đường kính van d=21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
92Lắp đặt van nhựa, đường kính van d=34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
93Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
94Lắp đặt vòi nước rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
95Lắp đặt LavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
96Lắp đặt vòi nước Lavabo + bộ xãMô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
97Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
98Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
99Lắp đặt vòi nước xả nhấn chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
100Lắp đặt vòi nước + hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
101Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
102Lắp đặt phễu thu nước sàn inox đường kính 60mm(150x150)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
103Keo dán ống nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V1kg
104Băng keo lụaMô tả kỹ thuật theo Chương V10cuộn
105Lắp đặt bể chứa nước inox 1000 lít, dạng ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V2bể
106Cầu chắn rác.Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
107Giếng khoangMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
108Máy bơm 2HPMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
C HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 01 PHA
1Trụ BTLT 12 m - F 540Mô tả kỹ thuật theo Chương V2trụ
2Boulon VRS 16*500Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Boulon VRS 16*600Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Boulon VRS 16*800Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
5Long-đền vuông phi 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
6Đào đất diện tích đáy móng 1m, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,31m3
7Đắp đất hố móng, Độ chặt k = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,81m3
8Thi công thủ công. Bê tông móng trụ chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2: M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5m3
9Cách điện treo Polymer 24kvMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
10Maní phi 16Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
11Boulon mắt 16x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
12Long-đền vuông phi 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
13Giáp níu cáp bọc 50mm2 + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
14UclevisMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
15Boulon 16x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
16Sứ hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
17Long-đền vuông phi 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
18Cách điện treo Polymer 24kvMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
19Maní phi 16Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
20Boulon mắt 16x500Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
21Long-đền vuông phi 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
22Giáp níu cáp bọc 50mm2 + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
23UclevisMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
24Boulon 16x500Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
25Sứ hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
26Long-đền vuông phi 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
27Cáp nhôm lõi thép bọc 24 kv-50 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V39mét
28Cáp nhôm trần lõi thép AC 50/8Mô tả kỹ thuật theo Chương V42mét
29Cáp đồng bọc 24 kv-25 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5mét
30Kẹp quai 4/0 ( loại ty )Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
31Cáp đồng bọc CXV 120mm2 - 0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo Chương V17m
32Kẹp hotline 2/0Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
33Cosse ép đồng 120 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
34Kẹp nối ép Cu_Al WR 279Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
35Kẹp nối ép Cu_Al WR 815Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
36Kẹp AC 50-70 (nhôm 2 rãnh - 2 boulon)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
37Ống gân xoắn phi 65/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
38Đào đất hào cáp ngầm có mở mái ta luy, Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,225m3
39Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm, Độ chặt k = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,225m3
40Máng cáp có nắp 100x50x1,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2m
41Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
D HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP 50kVA
1Giá T (L63x63x6)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Boulon 16x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
3Long-đền vuông phi 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
4Boulon 16x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
5Long-đền vuông phi 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
6Cáp đồng bọc 24 kv-25 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5mét
7Kẹp quai 2/0 ( loại ty )Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Kẹp hotline 2/0Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Mủ chụp kẹp quaiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
10Fuse link 6K (Tuấn Ân)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1sợi
11Nắp chụp đầu sứ cao MBA (loại nhỏ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
12Nắp chụp đầu LA (màu xám)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
13Nắp chụp đầu FCO (màu xám)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
14Cáp đồng trần 25 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V25mét
15Ống STK D21-3m luồn dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
16Ống PVC phi 27Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m
17Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
18Đai thép kẹp ống PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V3mét
19Kẹp nối ép Cu_Al WR 279Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
20Kẹp nối ép Cu_Al WR 815Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
21Kéo rãi, lấy độ võng dây chống sét trong phạm vi trạm, loại dây tiết diện: 25 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m
22Thùng cầu dao trạm 1P-3P gián tiếpMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
23Cáp đồng bọc CV-120 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V22mét
24Cosse ép đồng 120 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
25Ống PVC phi 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V7mét
26Co ống PVC phi 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
27Đai thép kẹp ống PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V3mét
28Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
29Boulon 16x350Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
30Long-đền vuông phi 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
31Split bolt (C10-70/A25-70) 2/0Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
32Băng keo hạ thế (loại lớn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cuộn
33Cọc đất 16x2,4m + kẹpMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
34Cáp đồng trần 25 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V42mét
35Split bolt (C10-70/A25-70) 2/0Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
36Đào rãnh tiếp địa, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,84m3
37Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm, Độ chặt k = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,624m3
38Khoan 01 giếng độ sâu 40mMô tả kỹ thuật theo Chương V40m
39Kéo rãi, lấy độ võng dây chống sét trong phạm vi trạm, loại dây tiết diện: 25 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V42m
40Bảng tên trạmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
41MBT 12,7/0,23-0,46 KV - 50 KVAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
42Chi phí thử nghiệm máy biến ápMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
43FCO 27 KV-100 A - polymerMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
44LA 18KV - 10KA ( Polymer )Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
45MCCB 3P-690V 250AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.796E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.759E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.110.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.220.000.000 đồng. Được chứng minh bằng bản chụp Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đã đưa vào sử dụng (hoặc bản thanh lý hợp đồng) kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.110.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.220.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng:- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 4.110.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Điểm c Khoản 2 Điều 1 Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019 của Bộ Xây dựng)53
2 cán bộ kỹ thuật 1 tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã từng cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 4.110.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.32
3 cán bộ kỹ thuật 1 tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.32
4 cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động, có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã từng cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bêtông, vữa Sử dụng tốt2
2 Máy đầm dùi Sử dụng tốt2
3 Máy kinh vĩ hoặc thủy bình Sử dụng tốt1
4 Máy hàn Sử dụng tốt1
5 máy cắt Sử dụng tốt1
6 máy bơm Sử dụng tốt1
7 máy phát điện dự phòng Sử dụng tốt1
8 Dàn giáo (1 bộ = 42 chân) Sử dụng tốt5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->