Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220300950-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220224044 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-01 16:06:00 đến ngày 2022-03-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tây Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,864,069,319 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.796E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.759E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.110.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.220.000.000 đồng. Được chứng minh bằng bản chụp Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đã đưa vào sử dụng (hoặc bản thanh lý hợp đồng) kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.110.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.220.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng:- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 4.110.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Điểm c Khoản 2 Điều 1 Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019 của Bộ Xây dựng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã từng cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 4.110.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động, có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã từng cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bêtông, vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy kinh vĩ hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Dàn giáo (1 bộ = 42 chân) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Xây mới 8 phòng học trường THCS Truông Mít 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Dương Minh Châu, Địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Dương Minh Châu, huyện DMC, tỉnh Tây Ninh, Điện thoại: 0276.3877047 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Dương Minh Châu. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tây Ninh, đường CMT8, phường 1, TP.Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Dương Minh Châu. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8001 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,112 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,57 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5008 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,291 | 100m3 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,664 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250,701 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,101 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 396,5624 | m3 |
| 10 | Đất màu, phân trộn trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | bao |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6292 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1625 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,553 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3686 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6552 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5772 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,394 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,338 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8026 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,752 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,0114 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,805 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,153 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,538 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,618 | m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,29 | m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,552 | m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,108 | m3 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3815 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3161 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8115 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,874 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8677 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9793 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5014 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9448 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2726 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1946 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1638 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8863 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9825 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6257 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,467 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1432 | tấn |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5945 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,594 | tấn |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 10x10x20, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,9064 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 10x10x20, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,3216 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 10x10x20, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8944 | m3 |
| 50 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3064 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,542 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 663,605 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 965,9 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 299,8874 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,39 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,35 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 262,74 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 393,32 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164,4 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,52 | m2 |
| 61 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x10,5x15cm 4 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 233,92 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.646,047 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.423,607 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 745,667 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.323,987 | m2 |
| 66 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 229,92 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,9526 | m2 |
| 68 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,6 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,2 | m2 |
| 70 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 335,2 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 679,172 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,28 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,6 | m2 |
| 74 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,549 | m2 |
| 75 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,224 | m2 |
| 76 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,04 | m2 |
| 77 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,92 | m2 |
| 78 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6717 | 100m2 |
| 79 | Làm trần nổi tấm Prima | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 305,74 | m2 |
| 80 | Gia công, lắp đặt cửa đi khung nhôm (Xingfa), kính trắng 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,76 | m2 |
| 81 | Gia công, lắp đặt cửa đi khung nhôm (Xingfa), kính mờ 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2 | m2 |
| 82 | Gia công, lắp đặt cửa sổ khung nhôm (Xingfa), kính trắng 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,08 | m2 |
| 83 | Ổ khóa tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 84 | Gia công, lắp đặt vách ngăn Compact dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,44 | m2 |
| 85 | Hệ chắn nắng lá sách ngang nhôm P46mm x 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,32 | m2 |
| 86 | Lam Z bê tông 20cm x 120cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 87 | gia công và lắp đặt tay vịn Inox đk=60mm, phụ kiện inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | m |
| 88 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,931 | m3 |
| 89 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 501,2 | m2 |
| 90 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,549 | m3 |
| 91 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,921 | m3 |
| 92 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,214 | m3 |
| 93 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2832 | m3 |
| 94 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,34 | m2 |
| 95 | Ống cống BT D100 dài 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 96 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,192 | m3 |
| 97 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,819 | m3 |
| 98 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,836 | m3 |
| 99 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6712 | m3 |
| 100 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0714 | 100m2 |
| 101 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3672 | 100m2 |
| 102 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4198 | 100m2 |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0681 | tấn |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0423 | tấn |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1962 | tấn |
| 106 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1084 | tấn |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2238 | tấn |
| 108 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,64 | m2 |
| 109 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,4 | m2 |
| 110 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,896 | m2 |
| 111 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,64 | m2 |
| 112 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,296 | m2 |
| 113 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195,936 | m2 |
| 114 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2059 | 100m3 |
| 115 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,328 | m3 |
| 116 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0928 | 100m2 |
| 117 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3384 | 100m2 |
| 118 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6269 | 100m2 |
| 119 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,248 | 100m2 |
| 120 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0258 | 100m2 |
| 121 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,7617 | m3 |
| 122 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,144 | m3 |
| 123 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,128 | m3 |
| 124 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,935 | m3 |
| 125 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7132 | m3 |
| 126 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4082 | m3 |
| 127 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,675 | m3 |
| 128 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1264 | tấn |
| 129 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2879 | tấn |
| 130 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5056 | tấn |
| 131 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1826 | tấn |
| 132 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3929 | tấn |
| 133 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5842 | tấn |
| 134 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x10x20, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,726 | m3 |
| 135 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,16 | m2 |
| 136 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,02 | m2 |
| 137 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,35 | m2 |
| 138 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,8 | m2 |
| 139 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,8 | m2 |
| 140 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,97 | m2 |
| 141 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,97 | m2 |
| 142 | Bộ chữ inox mạ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,84 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: ĐIỆN - NƯỚC | |||
| 1 | Dây cáp đơn CXV16 (chiều dài tạm tính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145 | m |
| 2 | Dây cáp đơn CV10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | m |
| 3 | Dây cáp đơn CV 6.0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | m |
| 4 | Dây cáp đơn CV 4.0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 5 | Dây cáp đơn CV 2.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 540 | m |
| 6 | Dây cáp đơn CV 1.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.650 | m |
| 7 | Ống HDPE Ø40/Ø30 (luồn dây nguồn ) VN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 8 | Ống luồn xoắn ruột gà Ø25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | m |
| 9 | Ống luồn xoắn ruột gà Ø20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 420 | m |
| 10 | Ống luồn xoắn ruột gà Ø16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 635 | m |
| 11 | Tủ điện âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 12 | Tủ điện âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 13 | MCB loại 1 pha 2 tép 63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | MCB loại 1 pha 2 tép 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 15 | RCBO loại 1 pha 2 cực 10A - 30A cắt dòng rò | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 16 | Đầu coss đấu dây các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 17 | Băng keo đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cuộn |
| 18 | Phụ kiện lắp đặt đèn bảng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 19 | Đèn 1,2m*1 bóng LED | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 20 | Đèn 1,2m*2 bóng LED | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | bộ |
| 21 | Đèn áp trần vuông 220 lắp nổi bóng LED | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 22 | Quạt trần (không hộp số) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 23 | Hộp nối vuông 110 x 110 x 50 loại chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | hộp |
| 24 | Hộp âm tường dùng cho con tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | hộp |
| 25 | Mặt CB, con tắc các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 27 | Con tắc 2 chiều âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 28 | Con tắc 1 chiều âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| 29 | Điều tốc quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 30 | Đào đất chôn ống luồn dây nguồn 45*0,3*0,8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,56 | m3 |
| 31 | Lấp đất đầm kỹ 45*0,3*0,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,75 | m3 |
| 32 | Lấp cát đệm 45*0,3*0,3*1.22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,941 | m3 |
| 33 | Dây cáp đồng trần C50mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m |
| 34 | Giếng khoan tđcs sâu 30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 35 | Đào đất tđcs 14*0.3*0.8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,36 | m³ |
| 36 | Đắp đất dầm kỹ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,36 | m³ |
| 37 | Cọc thép bọc đồng Ø16 dài 0,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cọc |
| 38 | Cọc thép bọc đồng Ø16 dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 39 | Ốc xiết cáp chuyên dùng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | con |
| 40 | Mối hàn cadweld 45F-20 ( Hóa nhiệt ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | mối |
| 41 | Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ 71m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 42 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây cáp đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | m |
| 43 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà loại dây cáp đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m |
| 44 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 45 | Cọc tiếp địa chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 46 | Ốc xiết cáp bằng đồng. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 47 | Bulong nở đồng Þ16. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 48 | Bulong nở đồng Þ8. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 49 | Hộp đo điện trở. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 50 | Sơn thái. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 51 | Khoan giếng tiếp địa sâu 30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | giếng |
| 52 | Phụ kiện lắp đặt đầu cáp vào kim thu sét. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 53 | Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sét. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 54 | Chân trụ đỡ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 55 | Cáp neo trụ 3mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 57 | Lắp đặt co 27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 58 | Hàn cáp dẫn đất vào cọc đồng bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | mối |
| 59 | Bình chữa cháy bột BC 8 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bình |
| 60 | Bình chữa cháy CO2 5 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bình |
| 61 | Kệ để bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 62 | Đào đất mương ống cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,56 | m3 |
| 63 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,52 | m3 |
| 64 | Lấp đất mương ống + san phẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,8 | m3 |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,93 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,55 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,56 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,866 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm (bao gồm ống thoát nước mái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,622 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,63 | 100m |
| 72 | Lắp đăt khâu nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 73 | Lắp đăt khâu nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 74 | Lắp đăt khâu nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 75 | Lắp đăt khâu nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 76 | Lắp đăt khâu nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 77 | Lắp đăt khâu nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 78 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 79 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 80 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 81 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 82 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 83 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 84 | Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 85 | Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 86 | Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 87 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 88 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 89 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 90 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 91 | Lắp đặt van PVC, đường kính van d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 92 | Lắp đặt van nhựa, đường kính van d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 94 | Lắp đặt vòi nước rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 95 | Lắp đặt Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 96 | Lắp đặt vòi nước Lavabo + bộ xã | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 97 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 98 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 99 | Lắp đặt vòi nước xả nhấn chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 100 | Lắp đặt vòi nước + hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 101 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 102 | Lắp đặt phễu thu nước sàn inox đường kính 60mm(150x150) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 103 | Keo dán ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | kg |
| 104 | Băng keo lụa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cuộn |
| 105 | Lắp đặt bể chứa nước inox 1000 lít, dạng ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 106 | Cầu chắn rác. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 107 | Giếng khoang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 108 | Máy bơm 2HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| C | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 01 PHA | |||
| 1 | Trụ BTLT 12 m - F 540 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | trụ |
| 2 | Boulon VRS 16*500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Boulon VRS 16*600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Boulon VRS 16*800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Long-đền vuông phi 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 6 | Đào đất diện tích đáy móng 1m, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,31 | m3 |
| 7 | Đắp đất hố móng, Độ chặt k = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,81 | m3 |
| 8 | Thi công thủ công. Bê tông móng trụ chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2: M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m3 |
| 9 | Cách điện treo Polymer 24kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Maní phi 16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Boulon mắt 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Long-đền vuông phi 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Giáp níu cáp bọc 50mm2 + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Uclevis | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Boulon 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Sứ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Long-đền vuông phi 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Cách điện treo Polymer 24kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Maní phi 16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Boulon mắt 16x500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Long-đền vuông phi 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Giáp níu cáp bọc 50mm2 + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 23 | Uclevis | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Boulon 16x500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Sứ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Long-đền vuông phi 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | Cáp nhôm lõi thép bọc 24 kv-50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | mét |
| 28 | Cáp nhôm trần lõi thép AC 50/8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | mét |
| 29 | Cáp đồng bọc 24 kv-25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | mét |
| 30 | Kẹp quai 4/0 ( loại ty ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 31 | Cáp đồng bọc CXV 120mm2 - 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | m |
| 32 | Kẹp hotline 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 33 | Cosse ép đồng 120 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 34 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 35 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 815 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 36 | Kẹp AC 50-70 (nhôm 2 rãnh - 2 boulon) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 37 | Ống gân xoắn phi 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 38 | Đào đất hào cáp ngầm có mở mái ta luy, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,225 | m3 |
| 39 | Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm, Độ chặt k = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,225 | m3 |
| 40 | Máng cáp có nắp 100x50x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 41 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| D | HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP 50kVA | |||
| 1 | Giá T (L63x63x6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Boulon 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Long-đền vuông phi 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 4 | Boulon 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Long-đền vuông phi 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 6 | Cáp đồng bọc 24 kv-25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | mét |
| 7 | Kẹp quai 2/0 ( loại ty ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Kẹp hotline 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Mủ chụp kẹp quai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Fuse link 6K (Tuấn Ân) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | sợi |
| 11 | Nắp chụp đầu sứ cao MBA (loại nhỏ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Nắp chụp đầu LA (màu xám) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Nắp chụp đầu FCO (màu xám) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Cáp đồng trần 25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | mét |
| 15 | Ống STK D21-3m luồn dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 16 | Ống PVC phi 27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 17 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 18 | Đai thép kẹp ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | mét |
| 19 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 20 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 815 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | Kéo rãi, lấy độ võng dây chống sét trong phạm vi trạm, loại dây tiết diện: 25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 22 | Thùng cầu dao trạm 1P-3P gián tiếp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Cáp đồng bọc CV-120 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | mét |
| 24 | Cosse ép đồng 120 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 25 | Ống PVC phi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | mét |
| 26 | Co ống PVC phi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | Đai thép kẹp ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | mét |
| 28 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 29 | Boulon 16x350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 30 | Long-đền vuông phi 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 31 | Split bolt (C10-70/A25-70) 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 32 | Băng keo hạ thế (loại lớn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cuộn |
| 33 | Cọc đất 16x2,4m + kẹp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 34 | Cáp đồng trần 25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | mét |
| 35 | Split bolt (C10-70/A25-70) 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 36 | Đào rãnh tiếp địa, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,84 | m3 |
| 37 | Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm, Độ chặt k = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,624 | m3 |
| 38 | Khoan 01 giếng độ sâu 40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 39 | Kéo rãi, lấy độ võng dây chống sét trong phạm vi trạm, loại dây tiết diện: 25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | m |
| 40 | Bảng tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 41 | MBT 12,7/0,23-0,46 KV - 50 KVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 42 | Chi phí thử nghiệm máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 43 | FCO 27 KV-100 A - polymer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 44 | LA 18KV - 10KA ( Polymer ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 45 | MCCB 3P-690V 250A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.796E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.759E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.110.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.220.000.000 đồng. Được chứng minh bằng bản chụp Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đã đưa vào sử dụng (hoặc bản thanh lý hợp đồng) kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.110.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.220.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng:- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 4.110.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Điểm c Khoản 2 Điều 1 Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019 của Bộ Xây dựng) | 5 | 3 |
| 2 | cán bộ kỹ thuật | 1 | tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã từng cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 4.110.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự. | 3 | 2 |
| 3 | cán bộ kỹ thuật | 1 | tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự. | 3 | 2 |
| 4 | cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động, có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã từng cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bêtông, vữa | Sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy kinh vĩ hoặc thủy bình | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | máy cắt | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | máy bơm | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | máy phát điện dự phòng | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Dàn giáo (1 bộ = 42 chân) | Sử dụng tốt | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi