Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220300561-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220223955 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ có mục tiêu, ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-01 16:02:00 đến ngày 2022-03-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tây Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,756,008,252 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3134E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.626E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.130.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.260.000.000 đồng. Được chứng minh bằng bản chụp Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đã đưa vào sử dụng (hoặc bản thanh lý hợp đồng) kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.130.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.260.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng:- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 6.130.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Điểm c Khoản 2 Điều 1 Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019 của Bộ Xây dựng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã từng cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 6.130.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 6.130.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động, có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã từng cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bêtông, vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy kinh vĩ hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Dàn giáo (1 bộ = 42 chân) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Trường THCS Lộc Ninh 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ có mục tiêu, ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Dương Minh Châu, Địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Dương Minh Châu, huyện DMC, tỉnh Tây Ninh, Điện thoại: 0276.3877047; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Dương Minh Châu. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tây Ninh, đường CMT8, phường 1, TP.Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Dương Minh Châu |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI PHÒNG HÀNH CHÍNH - BỘ MÔN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,977 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,344 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,536 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,546 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,075 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1475 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m3 |
| 8 | Đất chở đến để đắp K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,306 | m3 |
| 9 | Đất trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,88 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,632 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,356 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,764 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,344 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,214 | m3 |
| 16 | Làm sàn gạch bộng dày 20cm, Gạch bộng 33x25x15 (cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 462,08 | m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,269 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,187 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,96 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,981 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,575 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,004 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn (chỉ tính vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,62 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,913 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,718 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,444 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,448 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,078 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,846 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,817 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,962 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,531 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,483 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,071 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,61 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,439 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,978 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,418 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,268 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,232 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,809 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,392 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,704 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,529 | tấn |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,205 | m3 |
| 47 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,073 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x19 không nung , chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,701 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung , chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,036 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung , chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,058 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung , chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,117 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung , chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,519 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,809 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung , chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,682 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung , chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,449 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung , chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,532 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung , chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,826 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung , chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,413 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,7 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 955,876 | m2 |
| 61 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.695,263 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 326,16 | m2 |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190,44 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 221,82 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,46 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 710,06 | m2 |
| 67 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 324,218 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.012,204 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.784,831 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả trong vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.122,32 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả ngoài vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 709,838 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.907,151 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.722,042 | m2 |
| 74 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,569 | 100m2 |
| 75 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,099 | tấn |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,44 | tấn |
| 77 | Thi công trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 566,43 | m2 |
| 78 | Đắp chỉ trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 399,6 | m |
| 79 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 196,276 | m2 |
| 80 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 196 | m2 |
| 81 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,294 | m2 |
| 82 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 481,8 | m |
| 83 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mm (cùng loại gạch nền) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,025 | m2 |
| 84 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 407,7 | m2 |
| 85 | Công tác ốp đá chẻ vào chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,216 | m2 |
| 86 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,63 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,86 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.188,69 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,656 | m2 |
| 90 | CC cửa đi sắt kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,64 | m2 |
| 91 | CC cửa đi nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,1 | m2 |
| 92 | CC cửa sổ lùa nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,64 | m2 |
| 93 | CC cửa sổ wc nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | m2 |
| 94 | CC khung bông sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,4 | m2 |
| 95 | CC tay vịn lan can inox D60 dày 1,2 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 251,92 | kg |
| 96 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167,04 | m2 |
| 97 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 211,38 | m2 |
| 98 | CC tay nắm gạt + khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 99 | LD kính trắng 6 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,442 | m2 |
| 100 | Vách ngăn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | m2 |
| 101 | CC&LD Lan can ram dốc inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,68 | m2 |
| 102 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,207 | 100m3 |
| 103 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,887 | m3 |
| 104 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | 100m3 |
| 105 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,005 | m3 |
| 106 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 107 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,762 | m3 |
| 108 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,439 | m3 |
| 109 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | tấn |
| 111 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | tấn |
| 112 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,405 | m3 |
| 113 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,446 | m3 |
| 114 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,094 | m2 |
| 115 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,52 | m2 |
| 116 | Ống cống D1m, cao 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| B | HẠNG MỤC: ĐIỆN KHỐI PHÒNG HÀNH CHÍNH - BỘ MÔN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (2x1.2m), | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m), | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn áp trần led vuông 300x300, 22W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 5 | Điều tốc quạt âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp nối âm tường có nắp đậy 110x110x80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp nối âm sàn (2 ngả, 3 ngả) xuống các thiết bị chiếu sáng, quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | hộp |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 530 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 13 | Lắp đặt ống HDPE 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124 | m |
| 14 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.610 | m |
| 15 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.400 | m |
| 16 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-4mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 205 | m |
| 17 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186 | m |
| 18 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 292 | m |
| 19 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-16mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 20 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-25mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 21 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-70mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 248 | m |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59 | cái |
| 23 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 24 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 2 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 25 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 3 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 26 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 4 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 5 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99 | hộp |
| 29 | Lắp đặt mặt nạ cho CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hộp |
| 31 | Tủ điện tổng âm tường vỏ kim loại KT 600x450x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 32 | Tủ điện âm tường vỏ kim loại chứa 06 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 33 | Lắp đặt aptomat (MCCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 175A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 80A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 1P, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt aptomat chống rò điện (ELCB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt aptomat chống rò điện (ELCB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt aptomat chống rò điện (ELCB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 41 | Vist, tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bịch |
| 42 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cuộn |
| 43 | Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m3 |
| 44 | Đắp đất đường ống bảo vệ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m3 |
| 45 | Đắp cát đường ống bảo vệ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m3 |
| 46 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 47 | Dây cáp đồng trần đồng 25mm². | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | m |
| 48 | Cọc tiếp đất sắt mạ đồng Þ16 dài 2.4m. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 49 | Hàn cáp dẫn đất vào cọc đồng bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 50 | Giếng tiếp địa sâu 30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | giếng |
| 51 | Đào mương tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m3 |
| 52 | Lấp đất mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m3 |
| 53 | Máy điều hoà 2 cục loại treo tường loại 2HP (không tính chi phí thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | máy |
| 54 | Máy điều hoà 2 cục loại treo tường loại 2,5HP (không tính chi phí thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | máy |
| 55 | Ống đồng dẫn ga (ĐK 6,4mm - 15,9mm, lớp cách nhiệt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 56 | Ống PVC Þ21x1.6mmdẫn nước thải máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 57 | Vist, tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bịch |
| 58 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cuộn |
| 59 | Dây cáp mạng vi tính cat 6UTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280 | m |
| 60 | Lắp đặt ống PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 235 | m |
| 61 | Lắp đặt ống PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 62 | Lắp đặt ống HDPE 50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 63 | Ổ cắm mạng vi tính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 64 | Lắp đặt mặt nạ cho ổ cắm vi tính. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 65 | Lắp đặt hộp đế cho ổ cắm vi tính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 66 | ADSL (Bộ nhận tín hiệu mạng internet) , 4port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 67 | Hup 16 port 10/100/1000 Mbps RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 68 | Hup 24 port 10/100/1000 Mbps RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 69 | Tủ vi tính CRACK-10U-D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 70 | Nối, co, tê, hộp nối,... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 71 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cuộn |
| 72 | Đào đất đặt ống PVC bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5 | m3 |
| 73 | Lấp đất đặt ống PVC bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | m3 |
| 74 | Lấp cát đặt ống PVC bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m3 |
| 75 | Ống PVC Þ 21 dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 76 | Ống PVC Þ 27 dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,05 | 100m |
| 77 | Ống PVC Þ 34 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 78 | Ống PVC Þ 42 dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 79 | Ống PVC Þ 60 dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 80 | Ống PVC Þ 90 dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,79 | 100m |
| 81 | Ống PVC Þ 114 dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,68 | 100m |
| 82 | Co 90 độ PVC Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 83 | Co 90 độ PVC Þ34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 84 | Co 90 độ PVC Þ42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 85 | Co 90 độ PVC Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 86 | Co 45 độ PVC Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | cái |
| 87 | Co 45 độ PVC Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 88 | Co 45 độ PVC Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 89 | Co ren trong thau D 21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 90 | Tê thau ren trong D 21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 91 | Tê Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 92 | Tê Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 93 | Y PVC Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 94 | Y PVC Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 95 | Y PVC Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 96 | Y PVC Þ90/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 97 | Y PVC Þ114/90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 98 | Tê giảm Þ27/21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 99 | Tê giảm Þ60/27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 100 | Co 90 độ PVC giảm Þ27x21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 101 | Co 90 độ PVC giảm Þ60x27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 102 | Co 90 độ PVC giảm Þ90x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 103 | Lắp đăt T kiểm tra, đường kính cút Þ90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 104 | Lắp đăt T kiểm tra, đường kính cút Þ114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 105 | Nối giảm PVC Þ60x34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 106 | Nối giảm PVC Þ60x42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 107 | Van nhựa Þ 27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 108 | Van thau một chiều Þ 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 109 | Xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | bộ |
| 110 | Vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 111 | Lavobo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 112 | Lavobo cho người khuyết tật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 113 | Vòi + bộ xả lavobo inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | bộ |
| 114 | Bồn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 115 | Vòi + bộ xả bồn tiểu nam inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 116 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 117 | Gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 118 | Phểu thu nước 140*140 inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cái |
| 119 | Bồn inox 2m3 dạng ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 120 | Giếng khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | giếng |
| 121 | Máy bơm 2.0HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 122 | Hộc máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cai |
| 123 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | kg |
| 124 | Cưa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cây |
| 125 | Hố thăm có nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 126 | Đắp đất đường ống nước. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m3 |
| 127 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m3 |
| 128 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m3 |
| 129 | Ống PVC Þ 27 dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,55 | 100m |
| 130 | Co 90 độ PVC Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 131 | Tê Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 132 | Van nhựa Þ 27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 133 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | kg |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ XE 2 BÁNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,232 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,832 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,071 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,367 | 100m3 |
| 5 | Mua đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,028 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,876 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,569 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,097 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,47 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,088 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,274 | 100m2 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,763 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,5 | m2 |
| 14 | Bu lông neo M16 L = 1000 + đai ốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | bộ |
| 15 | Cắt ron nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,6 | m |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,478 | tấn |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,058 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,092 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,092 | tấn |
| 20 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,058 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,478 | tấn |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,081 | 100m2 |
| 23 | Tôn láng úp nóc (màu cùng loại mái tôn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53 | md |
| 24 | Bu lông M12 L = 150mm + đai ốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | bộ |
| 25 | Bu lông M12 L = 50mm + đai ốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | bộ |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,913 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: CỔNG HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,392 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,552 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,552 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,782 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,696 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,315 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | 100m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,296 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,968 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,766 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,176 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,432 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,479 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,147 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,348 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,175 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,095 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,031 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,036 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,318 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | 100m2 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,866 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,87 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,952 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,405 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 163,752 | m2 |
| 31 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,42 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,08 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,62 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,445 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,8 | m |
| 37 | Công tác ốp gạch trang trí vào cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,84 | m2 |
| 38 | Công tác ốp đá chẻ vào cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,695 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 163,752 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,705 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,42 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 357,457 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,42 | m2 |
| 48 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,383 | 100m2 |
| 49 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,318 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,318 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156,84 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,18 | m2 |
| 53 | Cửa đi nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,98 | m2 |
| 54 | Cửa sổ nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m2 |
| 55 | CC và LD Cửa cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,17 | m2 |
| 56 | CC và LD hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 281,34 | m2 |
| 57 | CC và LD bảng tên chữ inox cao 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | chữ |
| 58 | CC và LD bảng tên chữ inox cao 80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | chữ |
| 59 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp rong rêu bám trên bề mặt chân tường rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,766 | m2 |
| 60 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 369,994 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: ĐIỆN NHÀ XE | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m), | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | m |
| 4 | Lắp đặt ống HDPE 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | m |
| 5 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152 | m |
| 6 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-2.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | m |
| 7 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn loại 2 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đế gắn nổi cho công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt mặt nạ cho CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Vist, tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bịch |
| 13 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cuộn |
| 14 | Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,12 | m3 |
| 15 | Đắp đất đường ống bảo vệ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,95 | m3 |
| 16 | Đắp cát đường ống bảo vệ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,17 | m3 |
| 17 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | m |
| F | HẠNG MỤC: ĐIỆN NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m), | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Điều tốc quạt âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m |
| 7 | Lắp đặt ống HDPE 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | m |
| 8 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m |
| 9 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | m |
| 10 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-2.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117 | m |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 3 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 14 | Lắp đặt mặt nạ cho CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 16 | Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Vist, tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bịch |
| 18 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cuộn |
| 19 | Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,16 | m3 |
| 20 | Đắp đất đường ống bảo vệ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1 | m3 |
| 21 | Đắp cát đường ống bảo vệ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,06 | m3 |
| 22 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | m |
| G | HẠNG MỤC: SÂN NỀN | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,911 | 100m3 |
| 2 | Mua đất cấp 2 dạng rời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 540,243 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,34 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,17 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,736 | m3 |
| 6 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,702 | m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,75 | m3 |
| 8 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.490 | m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,9 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,72 | m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,613 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,608 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,52 | m3 |
| 14 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,12 | m2 |
| 15 | CC, trồng cây hoa kèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cây |
| 16 | CC, trồng cây dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cây |
| 17 | Đất trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,69 | m2 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,608 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,804 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,473 | m3 |
| 21 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,713 | m2 |
| 22 | CC & LD Thép U 100x46x4.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,852 | kg |
| 23 | CC& LD Cột cờ ống inox D90->D49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,715 | kg |
| H | HẠNG MỤC: MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,194 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | cái |
| I | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 8 zone | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trung tâm |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 5 chuông |
| 4 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt đường dây tín hiệu VCm-2x1mm², | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.120 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 584 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 11 | Hộp đấu nối kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | hộp |
| 12 | Vật tư phụ ( băng keo , ốc vít….) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 13 | Bình chữa cháy CO2 (MT5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bình |
| 14 | Bình chữa cháy bột ABC 8kg (MF8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bình |
| 15 | Kệ để bình F8, T5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 16 | Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Bộ |
| 17 | Đào mương chôn ống HDPE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,75 | m3 |
| 18 | Đắp cát mương ống HDPE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1 | m3 |
| 19 | Đắp đất mương ống HDPE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,65 | m3 |
| 20 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 21 | Lắp đặt dây tiếp địa cáp C25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 22 | Khoan giếng tiếp địa 20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | giếng |
| 23 | Kim thu sét Rp= 57m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Đóng cọc sắt mạ đồng D16 x 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 25 | Lắp đặt dây chống sét theo cột cáp C50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m |
| 26 | Lắp đặt dây chống sét dưới mương đất cáp C50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 27 | Lắp đặt ống PVC Ø27 bảo hộ dây dẫn sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m |
| 28 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 29 | Gia công trụ đỡ Kim thu sét STK Ø42, H = 5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trụ |
| 30 | Đế chân trụ Kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 31 | Khoan giếng tiếp địa sâu 30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | giếng |
| 32 | Ốc xiết cáp + cáp chằng + tăng đưa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 33 | Mối hàn Cadweld | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | mối |
| J | HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Giá T (L63x63x6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Boulon 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Long-đền vuông phi 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 4 | Fuse link 6K | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | sợi |
| 5 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Boulon VRS 16*350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Long-đền vuông phi 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 8 | Thùng CD trạm 3P gián tiếp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 9 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điện xoay chiều 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 10 | Boulon 6x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 11 | Boulon 16x350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Long-đền vuông phi 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 13 | MCCB 3P - 200A-690V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt khởi động từ, Ap tô mát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Cosse ép đồng 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 16 | Ép đầu cốt, Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 10 đầu |
| 17 | Kẹp nối rẽ Cu-Al WR 259 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 19 | Cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 20 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 10m |
| 21 | Serre cable 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 22 | Lắp đặt kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 23 | Ống TK D21-3m luồn dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 24 | Đai thép kẹp ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | mét |
| 25 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 10m |
| 27 | Cọc đất 16x2,4m + kẹp (Mạ đồng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 28 | Cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | m |
| 29 | Hàn Cadwell liên kết các mối tiếp địa(2 mối/ giếng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | lọ |
| 30 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1 | 10m |
| 31 | Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 32 | Kẹp quai 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 34 | Kẹp hotline 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 36 | Cáp đồng bọc 24kV-25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 37 | Lắp đặt dây đồng, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 38 | Cosse ép đồng 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 39 | Ép đầu cốt, Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10 đầu |
| 40 | Co ống PVC phi 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 41 | Ống PVC phi 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 42 | Lắp đặt ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10m |
| 43 | Đai thép kẹp ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | mét |
| 44 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 45 | Cáp đồng bọc CV 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 46 | Lắp đặt dây đồng, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 47 | Cosse ép đồng 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 48 | Ép đầu cốt, Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 10 đầu |
| 49 | Băng keo hạ thế (loại lớn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cuộn |
| 50 | Bảng tên trạm, số trụ, báo nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 51 | Nắp chụp đầu sứ cao MBA (loại nhỏ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 52 | Nắp chụp LA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 53 | Nắp chụp FCO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp biển cấm, Cột có chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| K | HẠNG MỤC: PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Bê tông M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,12 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,44 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,12 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,12 | m3 |
| 5 | Boulon VRS 16*500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Boulon VRS 16*550 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Boulon VRS 16*650 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Boulon VRS 16*750 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Long đền vuông phi 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 10 | Trụ BTLT 12 m - F 540 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 11 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 12 | Cách điện đứng Polymer 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | sứ |
| 13 | Ty sứ 24kV bọc chì | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Toppin thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế cho cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 10sứ |
| 16 | Bu lông mắt 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 18 | Cách điện treo Polymer 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Giáp níu dừng dây nhôm bọc lõi thép 24kV-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ cách điện |
| 21 | Rack U (dầy 3mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | Sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | Kẹp AC 50-70/50-70 (2 boulon) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 24 | Boulon 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 25 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | sứ |
| 27 | Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | m |
| 28 | Công tác rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp với cơ giới (sử dụng cáp mồi), Dây nhôm lõi thép AC (ACSR,…), Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | km/dây |
| 29 | Cáp nhôm trần lõi thép AC50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | m |
| 30 | Công tác rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp với cơ giới (sử dụng cáp mồi), Dây nhôm lõi thép AC (ACSR,…), Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | km/dây |
| 31 | Kẹp nối ép Cu-Al WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 32 | Kẹp AC 50-70/50-70 (2 boulon) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 33 | Kẹp quai 4/0, loại ty dùng cho dây 35-70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 34 | Kẹp hot line 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 36 | Phần hotline (Dựa theo bảng chiết tính của Điện lực) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3134E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.626E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.130.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.260.000.000 đồng. Được chứng minh bằng bản chụp Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đã đưa vào sử dụng (hoặc bản thanh lý hợp đồng) kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.130.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.260.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng:- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 6.130.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Điểm c Khoản 2 Điều 1 Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019 của Bộ Xây dựng) | 5 | 3 |
| 2 | cán bộ kỹ thuật | 1 | tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã từng cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 6.130.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự. | 3 | 2 |
| 3 | cán bộ kỹ thuật | 1 | tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự. | 3 | 2 |
| 4 | cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng, thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 6.130.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự. | 3 | 2 |
| 5 | cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động, có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã từng cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bêtông, vữa | Sử dụng tốt | 4 |
| 2 | Máy đầm dùi | Sử dụng tốt | 4 |
| 3 | Máy kinh vĩ hoặc thủy bình | Sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | máy cắt | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | máy bơm | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | máy phát điện dự phòng | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Dàn giáo (1 bộ = 42 chân) | Sử dụng tốt | 10 |
| 9 | Máy đào | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi