Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220300561-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220223955
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ có mục tiêu, ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-01 16:02:00 đến ngày 2022-03-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tây Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,756,008,252 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3134E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.626E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.130.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.260.000.000 đồng. Được chứng minh bằng bản chụp Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đã đưa vào sử dụng (hoặc bản thanh lý hợp đồng) kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.130.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.260.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng:- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 6.130.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Điểm c Khoản 2 Điều 1 Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019 của Bộ Xây dựng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã từng cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 6.130.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 6.130.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động, có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã từng cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bêtông, vữa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy kinh vĩ hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-máy bơm
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Dàn giáo (1 bộ = 42 chân)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 10
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Trường THCS Lộc Ninh
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ có mục tiêu, ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng , địa chỉ: Số 24/1 - ấp Trường Lộc - xã Trường Tây - huyện Hòa Thành - tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Dương Minh Châu, Địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Dương Minh Châu, huyện DMC, tỉnh Tây Ninh, Điện thoại: 0276.3877047;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Tây Ninh; Và đơn vị Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn Xây dựng Phúc Kiến; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng, Địa chỉ: 24/1 Trường Lộc – Trường Tây – Hòa Thành – Tây Ninh, Điện thoại: 0937.247192;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng , địa chỉ: Số 24/1 - ấp Trường Lộc - xã Trường Tây - huyện Hòa Thành - tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Dương Minh Châu, Địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Dương Minh Châu, huyện DMC, tỉnh Tây Ninh, Điện thoại: 0276.3877047;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Dương Minh Châu, Địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Dương Minh Châu, huyện DMC, tỉnh Tây Ninh, Điện thoại: 0276.3877047;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Dương Minh Châu.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tây Ninh, đường CMT8, phường 1, TP.Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Dương Minh Châu
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI PHÒNG HÀNH CHÍNH - BỘ MÔN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,977100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V13,344m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,536m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,546m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,075100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1475100m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,88m3
8Đất chở đến để đắp K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V71,306m3
9Đất trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V2,88m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,88m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,632m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V90,356m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,764m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,344m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V95,214m3
16Làm sàn gạch bộng dày 20cm, Gạch bộng 33x25x15 (cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V462,08m2
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,269m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,187m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,96m3
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,981100m2
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V6,575100m2
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,004100m2
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn (chỉ tính vật tư)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,62100m2
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V5,913100m2
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V4,718100m2
26Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,444100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,448tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,078tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,846tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,817tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,962tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,531tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,018tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,483tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,071tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,61tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,439tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,978tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,418tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,268tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,232tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,809tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,392tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,704tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,529tấn
46Xây tường thẳng bằng gạch không nung gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,205m3
47Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,073m3
48Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x19 không nung , chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,701m3
49Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung , chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,036m3
50Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung , chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,058m3
51Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung , chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,117m3
52Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung , chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,519m3
53Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,809m3
54Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung , chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,682m3
55Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung , chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,449m3
56Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung , chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,532m3
57Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung , chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,826m3
58Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung , chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,413m3
59Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,7m2
60Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V955,876m2
61Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.695,263m2
62Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V326,16m2
63Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V190,44m2
64Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V221,82m2
65Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V59,46m2
66Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V710,06m2
67Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V324,218m2
68Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V1.012,204m2
69Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo Chương V1.784,831m2
70Bả bằng bột bả trong vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V1.122,32m2
71Bả bằng bột bả ngoài vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V709,838m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2.907,151m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.722,042m2
74Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,569100m2
75Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V7,099tấn
76Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V6,44tấn
77Thi công trần tôn lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V566,43m2
78Đắp chỉ trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V399,6m
79Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V196,276m2
80Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V196m2
81Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V99,294m2
82Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V481,8m
83Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mm (cùng loại gạch nền)Mô tả kỹ thuật theo Chương V77,025m2
84Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V407,7m2
85Công tác ốp đá chẻ vào chân tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V34,216m2
86Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,63m2
87Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V139,86m2
88Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.188,69m2
89Lát nền, sàn bằng đá hoa cươngMô tả kỹ thuật theo Chương V145,656m2
90CC cửa đi sắt kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V80,64m2
91CC cửa đi nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V50,1m2
92CC cửa sổ lùa nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V80,64m2
93CC cửa sổ wc nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V5,76m2
94CC khung bông sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V86,4m2
95CC tay vịn lan can inox D60 dày 1,2 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V251,92kg
96Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V167,04m2
97Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V211,38m2
98CC tay nắm gạt + khóaMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
99LD kính trắng 6 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V48,442m2
100Vách ngăn tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V5,4m2
101CC&LD Lan can ram dốc inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V4,68m2
102Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,207100m3
103Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V12,887m3
104Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,021100m3
105Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,005m3
106Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m3
107Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,762m3
108Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,439m3
109Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
110Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,05tấn
111Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,011tấn
112Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,405m3
113Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,446m3
114Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,094m2
115Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,52m2
116Ống cống D1m, cao 0,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
B HẠNG MỤC: ĐIỆN KHỐI PHÒNG HÀNH CHÍNH - BỘ MÔN
1Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (2x1.2m),Mô tả kỹ thuật theo Chương V52bộ
2Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m),Mô tả kỹ thuật theo Chương V17bộ
3Lắp đặt đèn áp trần led vuông 300x300, 22WMô tả kỹ thuật theo Chương V39bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt trần .Mô tả kỹ thuật theo Chương V34cái
5Điều tốc quạt âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V34cái
6Lắp đặt công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V72cái
7Lắp đặt công tắc 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
8Lắp đặt hộp nối âm tường có nắp đậy 110x110x80Mô tả kỹ thuật theo Chương V10hộp
9Lắp đặt hộp nối âm sàn (2 ngả, 3 ngả) xuống các thiết bị chiếu sáng, quạtMô tả kỹ thuật theo Chương V50hộp
10Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V210m
11Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V530m
12Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V180m
13Lắp đặt ống HDPE 65/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V124m
14Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.610m
15Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.400m
16Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-4mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V205m
17Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V186m
18Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V292m
19Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-16mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m
20Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-25mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
21Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-70mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V248m
22Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A.Mô tả kỹ thuật theo Chương V59cái
23Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1 lổMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
24Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 2 lổMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
25Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 3 lổMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
26Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 4 lổMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
27Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 5 lổMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
28Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V99hộp
29Lắp đặt mặt nạ cho CBMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
30Lắp đặt hộp đế âm tường cho CBMô tả kỹ thuật theo Chương V10hộp
31Tủ điện tổng âm tường vỏ kim loại KT 600x450x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
32Tủ điện âm tường vỏ kim loại chứa 06 moduleMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
33Lắp đặt aptomat (MCCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 175AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
34Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 80AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
35Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 40AMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
36Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
37Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 1P, cường độ dòng điện 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
38Lắp đặt aptomat chống rò điện (ELCB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
39Lắp đặt aptomat chống rò điện (ELCB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
40Lắp đặt aptomat chống rò điện (ELCB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
41Vist, tắc kêMô tả kỹ thuật theo Chương V30bịch
42Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V30cuộn
43Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V24m3
44Đắp đất đường ống bảo vệ cáp điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V15m3
45Đắp cát đường ống bảo vệ cáp điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V9m3
46Băng cảnh báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V100m
47Dây cáp đồng trần đồng 25mm².Mô tả kỹ thuật theo Chương V39m
48Cọc tiếp đất sắt mạ đồng Þ16 dài 2.4m.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cọc
49Hàn cáp dẫn đất vào cọc đồng bằng phương pháp hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
50Giếng tiếp địa sâu 30mMô tả kỹ thuật theo Chương V1giếng
51Đào mương tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9m3
52Lấp đất mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9m3
53Máy điều hoà 2 cục loại treo tường loại 2HP (không tính chi phí thiết bị)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2máy
54Máy điều hoà 2 cục loại treo tường loại 2,5HP (không tính chi phí thiết bị)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4máy
55Ống đồng dẫn ga (ĐK 6,4mm - 15,9mm, lớp cách nhiệt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m
56Ống PVC Þ21x1.6mmdẫn nước thải máy lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V18m
57Vist, tắc kêMô tả kỹ thuật theo Chương V5bịch
58Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cuộn
59Dây cáp mạng vi tính cat 6UTPMô tả kỹ thuật theo Chương V280m
60Lắp đặt ống PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V235m
61Lắp đặt ống PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12m
62Lắp đặt ống HDPE 50/40Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
63Ổ cắm mạng vi tínhMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
64Lắp đặt mặt nạ cho ổ cắm vi tính.Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
65Lắp đặt hộp đế cho ổ cắm vi tínhMô tả kỹ thuật theo Chương V8hộp
66ADSL (Bộ nhận tín hiệu mạng internet) , 4portMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
67Hup 16 port 10/100/1000 Mbps RJ45Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
68Hup 24 port 10/100/1000 Mbps RJ45Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
69Tủ vi tính CRACK-10U-D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
70Nối, co, tê, hộp nối,...Mô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
71Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V5cuộn
72Đào đất đặt ống PVC bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo Chương V7,5m3
73Lấp đất đặt ống PVC bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo Chương V4,5m3
74Lấp cát đặt ống PVC bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo Chương V3m3
75Ống PVC Þ 21 dày 1,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
76Ống PVC Þ 27 dày 1,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,05100m
77Ống PVC Þ 34 dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
78Ống PVC Þ 42 dày 2,1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
79Ống PVC Þ 60 dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
80Ống PVC Þ 90 dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,79100m
81Ống PVC Þ 114 dày 3,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,68100m
82Co 90 độ PVC Þ27Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
83Co 90 độ PVC Þ34Mô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
84Co 90 độ PVC Þ42Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
85Co 90 độ PVC Þ60Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
86Co 45 độ PVC Þ60Mô tả kỹ thuật theo Chương V68cái
87Co 45 độ PVC Þ90Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
88Co 45 độ PVC Þ114Mô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
89Co ren trong thau D 21Mô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
90Tê thau ren trong D 21Mô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
91Tê Þ27Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
92Tê Þ60Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
93Y PVC Þ60Mô tả kỹ thuật theo Chương V34cái
94Y PVC Þ90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
95Y PVC Þ114Mô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
96Y PVC Þ90/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
97Y PVC Þ114/90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
98Tê giảm Þ27/21Mô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
99Tê giảm Þ60/27Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
100Co 90 độ PVC giảm Þ27x21Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
101Co 90 độ PVC giảm Þ60x27Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
102Co 90 độ PVC giảm Þ90x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
103Lắp đăt T kiểm tra, đường kính cút Þ90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
104Lắp đăt T kiểm tra, đường kính cút Þ114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
105Nối giảm PVC Þ60x34Mô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
106Nối giảm PVC Þ60x42Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
107Van nhựa Þ 27Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
108Van thau một chiều Þ 60Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
109Xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V25bộ
110Vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
111LavoboMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
112Lavobo cho người khuyết tậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
113Vòi + bộ xả lavobo inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V19bộ
114Bồn tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
115Vòi + bộ xả bồn tiểu nam inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
116Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
117Gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
118Phểu thu nước 140*140 inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V31cái
119Bồn inox 2m3 dạng ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
120Giếng khoanMô tả kỹ thuật theo Chương V1giếng
121Máy bơm 2.0HPMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
122Hộc máy bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cai
123Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V2kg
124Cưa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V5cây
125Hố thăm có nắp đậyMô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
126Đắp đất đường ống nước.Mô tả kỹ thuật theo Chương V9m3
127Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V6m3
128Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V3m3
129Ống PVC Þ 27 dày 1,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,55100m
130Co 90 độ PVC Þ27Mô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
131Tê Þ27Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
132Van nhựa Þ 27Mô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
133Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1kg
C HẠNG MỤC: NHÀ XE 2 BÁNH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,232m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,832m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,071100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,367100m3
5Mua đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,028m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,876m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,569m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,097m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,47m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,088tấn
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,274100m2
12Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,763m3
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,5m2
14Bu lông neo M16 L = 1000 + đai ốcMô tả kỹ thuật theo Chương V112bộ
15Cắt ron nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V110,6m
16Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,478tấn
17Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,058tấn
18Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,092tấn
19Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,092tấn
20Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,058tấn
21Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,478tấn
22Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V4,081100m2
23Tôn láng úp nóc (màu cùng loại mái tôn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V53md
24Bu lông M12 L = 150mm + đai ốcMô tả kỹ thuật theo Chương V56bộ
25Bu lông M12 L = 50mm + đai ốcMô tả kỹ thuật theo Chương V112bộ
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V92,913m2
D HẠNG MỤC: CỔNG HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,392100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,552m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,552m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,782m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,696m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,315100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,012100m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,296m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,968m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,766m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,176m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,03tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,432tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,11tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,479tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,147tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,348tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,175tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,007tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,028tấn
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,095100m2
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,031100m2
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,036100m2
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,318100m2
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,034100m2
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,866m3
27Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,87m3
28Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,952m3
29Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,405m3
30Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V163,752m2
31Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,42m2
32Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,08m2
33Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,62m2
34Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9m2
35Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,445m2
36Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,8m
37Công tác ốp gạch trang trí vào cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V15,84m2
38Công tác ốp đá chẻ vào cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m2
39Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,695m2
40Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V9m2
41Lát nền, sàn bằng đá hoa cươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m2
42Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V163,752m2
43Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V93,705m2
44Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V27,42m2
45Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V9m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V357,457m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V36,42m2
48Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,383100m2
49Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,318tấn
50Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,318tấn
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V156,84m2
52Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V9,18m2
53Cửa đi nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,98m2
54Cửa sổ nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V7,2m2
55CC và LD Cửa cổng sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V16,17m2
56CC và LD hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V281,34m2
57CC và LD bảng tên chữ inox cao 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V17chữ
58CC và LD bảng tên chữ inox cao 80Mô tả kỹ thuật theo Chương V68chữ
59Vệ sinh, cạo bỏ lớp rong rêu bám trên bề mặt chân tường ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V72,766m2
60Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo Chương V369,994m2
E HẠNG MỤC: ĐIỆN NHÀ XE
1Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m),Mô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
2Lắp đặt công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
3Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V56m
4Lắp đặt ống HDPE 32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V19m
5Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V152m
6Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-2.5mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V57m
7Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn loại 2 lổMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Lắp đặt hộp đế gắn nổi cho công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
9Lắp đặt mặt nạ cho CBMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
10Lắp đặt hộp đế âm tường cho CBMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
11Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
12Vist, tắc kêMô tả kỹ thuật theo Chương V1bịch
13Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cuộn
14Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,12m3
15Đắp đất đường ống bảo vệ cáp điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,95m3
16Đắp cát đường ống bảo vệ cáp điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,17m3
17Băng cảnh báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V13m
F HẠNG MỤC: ĐIỆN NHÀ BẢO VỆ
1Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m),Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
2Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Lắp đặt công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
4Điều tốc quạt âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16m
6Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7m
7Lắp đặt ống HDPE 32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V39m
8Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V32m
9Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V21m
10Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-2.5mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V117m
11Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A.Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
12Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 3 lổMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
13Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
14Lắp đặt mặt nạ cho CBMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
15Lắp đặt hộp đế âm tường cho CBMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
16Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
17Vist, tắc kêMô tả kỹ thuật theo Chương V1bịch
18Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cuộn
19Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V8,16m3
20Đắp đất đường ống bảo vệ cáp điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V5,1m3
21Đắp cát đường ống bảo vệ cáp điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,06m3
22Băng cảnh báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V34m
G HẠNG MỤC: SÂN NỀN
1San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,911100m3
2Mua đất cấp 2 dạng rờiMô tả kỹ thuật theo Chương V540,243m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,34m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,17m3
5Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,736m3
6Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,702m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V144,75m3
8Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.490m2
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,9m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,72m3
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,613m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,608m3
13Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,52m3
14Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V69,12m2
15CC, trồng cây hoa kènMô tả kỹ thuật theo Chương V16cây
16CC, trồng cây dầuMô tả kỹ thuật theo Chương V9cây
17Đất trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V12,69m2
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,608m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,804m3
20Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,473m3
21Láng granitô nền sànMô tả kỹ thuật theo Chương V11,713m2
22CC & LD Thép U 100x46x4.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,852kg
23CC& LD Cột cờ ống inox D90->D49Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,715kg
H HẠNG MỤC: MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V32m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V8m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2100m2
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,194tấn
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V100cái
I HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 8 zoneMô tả kỹ thuật theo Chương V1trung tâm
2Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V5,510 đầu
3Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,85 chuông
4Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V1,85 nút
5Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,85 đèn
6Lắp đặt đèn thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,85 đèn
7Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo Chương V3,25 đèn
8Lắp đặt đường dây tín hiệu VCm-2x1mm²,Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.120m
9Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V584m
10Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
11Hộp đấu nối kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V12hộp
12Vật tư phụ ( băng keo , ốc vít….)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1
13Bình chữa cháy CO2 (MT5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V22bình
14Bình chữa cháy bột ABC 8kg (MF8)Mô tả kỹ thuật theo Chương V22bình
15Kệ để bình F8, T5Mô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
16Bộ nội quy tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V12Bộ
17Đào mương chôn ống HDPEMô tả kỹ thuật theo Chương V12,75m3
18Đắp cát mương ống HDPEMô tả kỹ thuật theo Chương V5,1m3
19Đắp đất mương ống HDPEMô tả kỹ thuật theo Chương V7,65m3
20Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cọc
21Lắp đặt dây tiếp địa cáp C25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m
22Khoan giếng tiếp địa 20mMô tả kỹ thuật theo Chương V1giếng
23Kim thu sét Rp= 57mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
24Đóng cọc sắt mạ đồng D16 x 2,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cọc
25Lắp đặt dây chống sét theo cột cáp C50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V28m
26Lắp đặt dây chống sét dưới mương đất cáp C50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V35m
27Lắp đặt ống PVC Ø27 bảo hộ dây dẫn sétMô tả kỹ thuật theo Chương V28m
28Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
29Gia công trụ đỡ Kim thu sét STK Ø42, H = 5mMô tả kỹ thuật theo Chương V1trụ
30Đế chân trụ Kim thu sétMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
31Khoan giếng tiếp địa sâu 30mMô tả kỹ thuật theo Chương V1giếng
32Ốc xiết cáp + cáp chằng + tăng đưaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
33Mối hàn CadweldMô tả kỹ thuật theo Chương V1mối
J HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP
1Giá T (L63x63x6)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Boulon 16x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
3Long-đền vuông phi 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
4Fuse link 6KMô tả kỹ thuật theo Chương V1sợi
5Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
6Boulon VRS 16*350Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
7Long-đền vuông phi 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
8Thùng CD trạm 3P gián tiếpMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
9Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điện xoay chiều 1 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
10Boulon 6x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
11Boulon 16x350Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
12Long-đền vuông phi 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
13MCCB 3P - 200A-690VMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
14Lắp đặt khởi động từ, Ap tô mát Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
15Cosse ép đồng 25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
16Ép đầu cốt, Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,410 đầu
17Kẹp nối rẽ Cu-Al WR 259Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
18Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
19Cáp đồng trần 25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
20Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V210m
21Serre cable 2/0Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
22Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
23Ống TK D21-3m luồn dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
24Đai thép kẹp ống PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V6mét
25Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
26Lắp đặt ống thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,310m
27Cọc đất 16x2,4m + kẹp (Mạ đồng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
28Cáp đồng trần 25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V41m
29Hàn Cadwell liên kết các mối tiếp địa(2 mối/ giếng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2lọ
30Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V4,110m
31Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
32Kẹp quai 2/0Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
33Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
34Kẹp hotline 2/0Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
35Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
36Cáp đồng bọc 24kV-25 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m
37Lắp đặt dây đồng, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m
38Cosse ép đồng 25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
39Ép đầu cốt, Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,210 đầu
40Co ống PVC phi 60Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
41Ống PVC phi 60Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
42Lắp đặt ống PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V0,610m
43Đai thép kẹp ống PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V15mét
44Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
45Cáp đồng bọc CV 95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
46Lắp đặt dây đồng, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
47Cosse ép đồng 95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
48Ép đầu cốt, Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,410 đầu
49Băng keo hạ thế (loại lớn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cuộn
50Bảng tên trạm, số trụ, báo nguy hiểmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
51Nắp chụp đầu sứ cao MBA (loại nhỏ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
52Nắp chụp LAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
53Nắp chụp FCOMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
54Lắp biển cấm, Cột có chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
K HẠNG MỤC: PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Bê tông M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,12m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,44m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,12m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,12m3
5Boulon VRS 16*500Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Boulon VRS 16*550Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
7Boulon VRS 16*650Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
8Boulon VRS 16*750Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
9Long đền vuông phi 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
10Trụ BTLT 12 m - F 540Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cột
11Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cột
12Cách điện đứng Polymer 24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1sứ
13Ty sứ 24kV bọc chìMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
14Toppin thẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
15Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế cho cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,110sứ
16Bu lông mắt 16x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
17Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
18Cách điện treo Polymer 24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
19Giáp níu dừng dây nhôm bọc lõi thép 24kV-50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
20Lắp cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp chuỗi Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ cách điện
21Rack U (dầy 3mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
22Sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
23Kẹp AC 50-70/50-70 (2 boulon)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
24Boulon 16x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
25Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
26Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V2sứ
27Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV-50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V43m
28Công tác rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp với cơ giới (sử dụng cáp mồi), Dây nhôm lõi thép AC (ACSR,…), Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,043km/dây
29Cáp nhôm trần lõi thép AC50Mô tả kỹ thuật theo Chương V43m
30Công tác rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp với cơ giới (sử dụng cáp mồi), Dây nhôm lõi thép AC (ACSR,…), Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,043km/dây
31Kẹp nối ép Cu-Al WR 279Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
32Kẹp AC 50-70/50-70 (2 boulon)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
33Kẹp quai 4/0, loại ty dùng cho dây 35-70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
34Kẹp hot line 2/0Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
35Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
36Phần hotline (Dựa theo bảng chiết tính của Điện lực)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3134E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.626E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.130.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.260.000.000 đồng. Được chứng minh bằng bản chụp Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đã đưa vào sử dụng (hoặc bản thanh lý hợp đồng) kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.130.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.260.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng:- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 6.130.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Điểm c Khoản 2 Điều 1 Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019 của Bộ Xây dựng)53
2 cán bộ kỹ thuật 1 tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã từng cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 6.130.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.32
3 cán bộ kỹ thuật 1 tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.32
4 cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng, thanh quyết toán 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 6.130.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.32
5 cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động, có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã từng cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bêtông, vữa Sử dụng tốt4
2 Máy đầm dùi Sử dụng tốt4
3 Máy kinh vĩ hoặc thủy bình Sử dụng tốt2
4 Máy hàn Sử dụng tốt1
5 máy cắt Sử dụng tốt1
6 máy bơm Sử dụng tốt1
7 máy phát điện dự phòng Sử dụng tốt1
8 Dàn giáo (1 bộ = 42 chân) Sử dụng tốt10
9 Máy đào Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->