Gói thầu: Gói thầu 03-HH-TCXL: Cung cấp phụ kiện lưới điện trung hạ thế
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220239612-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY DỊCH VỤ ĐIỆN LỰC MIỀN TRUNG - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN TRUNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu 03-HH-TCXL: Cung cấp phụ kiện lưới điện trung hạ thế |
| Số hiệu KHLCNT | 20220140796 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn của các công trình do các chủ đầu tư thanh toán cho CPSC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-25 21:29:00 đến ngày 2022-03-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,577,584,108 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (Cung cấp phụ kiện lưới điện trung hạ thế bao gồm tương tự về chủng loại, tính chất hàng hóa như: cách điện 24kV, cụm đấu rẽ, giáp níu, dây buộc cổ sứ, kẹp răng trung hạ thế ...) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(3) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(4) trong vòng 03 năm trở lại đây (kể từ năm 2018):(i) Số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2 tỷ VND Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian bảo hành hàng hóa là trong vòng 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc không quá 18 tháng kể từ ngày giao hàng (tùy theo thời gian nào đến trước) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Dịch vụ điện lực miền Trung |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 03-HH-TCXL: Cung cấp phụ kiện lưới điện trung hạ thế Cung cấp vật tư thiết bị phục vụ thi công xây lắp năm 2022 của Công ty Dịch vụ Điện lực miền Trung 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn của các công trình do các chủ đầu tư thanh toán cho CPSC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với lĩnh vực tham gia đấu thầu (trường hợp nhà thầu liên danh thì phải cung cấp tài liệu nêu trên đối với từng thành viên trong liên danh kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh giữa các thành viên). - Các tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền gồm: giấy ủy quyền; điều lệ công ty, quyết định thành lập chi nhánh, quyết định bổ nhiệm. - Báo cáo tài chính trong 03 năm gần nhất (2018 - 2020). - Các hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự như hàng hóa chào thầu đã thực hiện kể từ năm 2018. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V. - Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V. - Bảng mô tả đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu. - Catalogue, tài liệu mô tả đặc tính kỹ thuật chứng tỏ hàng hóa chào thầu đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật. - Biên bản thí nghiệm điển hình (Type Test Report) chứng tỏ hàng hóa chào thầu đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật (đối với cách điện Line post, pin post 24kV, chuỗi cách điện treo Polymer 24kV, cụm đấu rẽ, kẹp răng trung thế, kẹp đấu rẽ, kẹp răng hạ thế, dây buộc cổ sứ, giáp níu, ống nối cho dây nhôm lõi thép). - Tài liệu chứng tỏ nhà sản xuất có kinh nghiệm sản xuất hàng hóa tương tự ít nhất 03 năm trước ngày đóng thầu. - Giấy chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2008 (hoặc phiên bản mới hơn) còn hiệu lực của nhà sản xuất phù hợp với hàng hóa chào thầu. - Giấy xác nhận (đối với cách điện Line post, pin post 24kV, chuỗi cách điện treo Polymer 24kV, cụm đấu rẽ, kẹp răng trung thế, kẹp đấu rẽ, kẹp răng hạ thế, dây buộc cổ sứ, giáp níu, ống nối cho dây nhôm lõi thép) được ký trong thời gian từ ngày 01/01/2018 trở về sau của một đơn vị quản lý vận hành thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam chứng tỏ hàng hóa chào thầu đã được đưa vào sử dụng đạt yêu cầu ít nhất 02 năm trước thời điểm đóng thầu. - Hàng mẫu theo quy định tại mục 2.1.5 Chương V. - Trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất thì phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối (kèm theo tài liệu chứng minh tư cách bán hàng của đại lý phân phối đối với từng loại hàng hóa chào thầu). |
| E-CDNT 12.2 | - Nhà thầu phải chào đầy đủ danh mục và số lượng hàng hóa của gói thầu theo yêu cầu nêu tại Chương V. - Giá dự thầu phải là giá giao hàng đến địa điểm yêu cầu của Chủ đầu tư (nêu tại Chương V), đã bao gồm tất cả các chi phí liên quan như thuế nhập khẩu, chi phí vận chuyển và bốc dỡ hàng hóa xuống đến kho, bảo hiểm nội địa,... và bao gồm cả thuế giá trị gia tang |
| E-CDNT 14.3 | ≥ 10 năm |
| E-CDNT 15.2 | Không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 38.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Dịch vụ Điện lực miền Trung (Địa chỉ: 81-89 Nguyễn Hữu Thọ - Phường Hòa Thuận Tây - Quận Hải Châu - TP Đà Nẵng) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Trung (Địa chỉ: 81-89 Nguyễn Hữu Thọ - Phường Hòa Thuận Tây - Quận Hải Châu - TP Đà Nẵng; Điện thoại: (84-236) 355 1246 - Fax: (84-236) 222 2110) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Trung (Địa chỉ: 81-89 Nguyễn Hữu Thọ - Phường Hòa Thuận Tây - Quận Hải Châu - TP Đà Nẵng; Điện thoại: (84-236) 355 1246 - Fax: (84-236) 222 2110) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cách điện đứng linepost kèm ty 24kV | 940 | Cái | Cách điện đứng linepost kèm ty 24kV | ||
| 2 | Cách điện đứng pin post 24kV | 495 | Quả | Cách điện đứng pin post 24kV | ||
| 3 | Chuỗi cách điện Polymer 24kV lực căng 70kN | 55 | Chuỗi | Chuỗi cách điện Polymer 24kV lực căng 70kN | ||
| 4 | Chuỗi cách điện Polymer 24kV lực căng 120kN | 426 | Chuỗi | Chuỗi cách điện Polymer 24kV lực căng 120kN | ||
| 5 | Chốt kẹp nhánh rẽ BAB (M) 2516 | 87 | Cái | Chốt kẹp nhánh rẽ BAB (M) 2516 | ||
| 6 | Chốt kẹp nhánh rẽ BAB (M) 2521 | 138 | Cái | Chốt kẹp nhánh rẽ BAB (M) 2521 | ||
| 7 | Cụm đấu rẽ dùng cho dây bọc 50-95mm2 | 18 | Bộ | Cụm đấu rẽ dùng cho dây bọc 50-95mm2 | ||
| 8 | Dây nhôm 30/10 buộc cổ sứ | 216 | Mét | Dây nhôm 30/10 buộc cổ sứ | ||
| 9 | Giáp buộc cổ sứ đơn thẳng, đường kính cáp 18,5 ÷ 23,4mm (35-50mm2) | 660 | Bộ | Giáp buộc cổ sứ đơn thẳng, đường kính cáp 18,5 ÷ 23,4mm (35-50mm2) | ||
| 10 | Giáp buộc cổ sứ đơn thẳng, đường kính cáp 23,4 ÷ 27,9mm (70-95mm2) | 1.725 | Bộ | Giáp buộc cổ sứ đơn thẳng, đường kính cáp 23,4 ÷ 27,9mm (70-95mm2) | ||
| 11 | Giáp buộc cổ sứ đôi, đường kính cáp 18,5 ÷ 23,4mm (35-50mm2) | 15 | Bộ | Giáp buộc cổ sứ đôi, đường kính cáp 18,5 ÷ 23,4mm (35-50mm2) | ||
| 12 | Giáp buộc cổ sứ đôi, đường kính cáp 23,4 ÷ 27,9mm (70-95mm2) | 60 | Bộ | Giáp buộc cổ sứ đôi, đường kính cáp 23,4 ÷ 27,9mm (70-95mm2) | ||
| 13 | Giá móc cáp vặn xoắn | 1.297 | Cái | Giá móc cáp vặn xoắn | ||
| 14 | Giáp níu dùng cho dây bọc 50mm2 | 374 | Bộ | Giáp níu dùng cho dây bọc 50mm2 | ||
| 15 | Giáp níu dùng cho dây bọc 70-95mm2 | 729 | Bộ | Giáp níu dây bọc, dài 1200mm, 18,5 ÷ 21,6mm (70-95mm2) | ||
| 16 | Hộp chia dây 9 đầu ra+pk treo trụ | 508 | Hộp | Hộp chia dây 9 đầu ra+pk treo trụ | ||
| 17 | Kẹp cáp nhôm 25-150 (3 bulong) | 225 | Bộ | Kẹp cáp nhôm 25-150 (3 bulong) | ||
| 18 | Kẹp cáp nhôm 25-240 (3 bulong) | 568 | Bộ | Kẹp cáp nhôm 25-240 (3 bulong) | ||
| 19 | Kẹp cáp thép 3 bulon | 174 | Cái | Kẹp cáp thép 3 bulon | ||
| 20 | Khóa đỡ cáp ABC 4x50 mm2 | 8 | Bộ | Khóa đỡ cáp ABC 4x50 mm2 | ||
| 21 | Khóa đỡ cáp ABC 4x70 mm2 | 291 | Bộ | Khóa đỡ cáp ABC 4x70 mm2 | ||
| 22 | Khóa đỡ cáp ABC 4x95 mm2 | 526 | Bộ | Khóa đỡ cáp ABC 4x95 mm2 | ||
| 23 | Khóa đỡ cáp ABC 4x120 mm2 | 15 | Bộ | Khóa đỡ cáp ABC 4x120 mm2 | ||
| 24 | Kẹp đấu lèo dây bọc trung thế 50 mm2 | 113 | Cái | Kẹp đấu lèo dây bọc trung thế 50 mm2 | ||
| 25 | Kẹp đấu lèo dây bọc trung thế 70 mm2 | 147 | Cái | Kẹp đấu lèo dây bọc trung thế 70 mm2 | ||
| 26 | Kẹp đấu lèo dây bọc trung thế 95 mm2 | 36 | Cái | Kẹp đấu lèo dây bọc trung thế 95 mm2 | ||
| 27 | Kẹp hotline 4/0 | 24 | Cái | Kẹp hotline 4/0 | ||
| 28 | Khoá néo dây hợp kim nhôm 50-70 mm2 | 18 | Bộ | Khoá néo dây hợp kim nhôm 50-70 mm2 | ||
| 29 | Khoá néo dây hợp kim nhôm 95-120 mm2 | 220 | Bộ | Khoá néo dây hợp kim nhôm 95-120 mm2 | ||
| 30 | Khóa néo cáp ABC 4x120 mm2 | 14 | Bộ | Khóa néo cáp ABC 4x120 mm2 | ||
| 31 | Khóa néo cáp ABC 4x50-95 mm2 | 621 | Bộ | Khóa néo cáp ABC 4x50-95 mm2 | ||
| 32 | Khóa néo dây bọc trung thế AC/XLPE 50 mm2 (loại có chốt đấu lèo) | 141 | Cái | Khóa néo dây bọc trung thế AC/XLPE 50 mm2 (loại có chốt đấu lèo) | ||
| 33 | Khóa néo dây bọc trung thế AC/XLPE 70 mm2 (loại có chốt đấu lèo) | 76 | Cái | Khóa néo dây bọc trung thế AC/XLPE 70 mm2 (loại có chốt đấu lèo) | ||
| 34 | Khóa néo dây bọc trung thế AC/XLPE 95 mm2 (loại có chốt đấu lèo) | 60 | Cái | Khóa néo dây bọc trung thế AC/XLPE 95 mm2 (loại có chốt đấu lèo) | ||
| 35 | Kẹp quai đồng - nhôm | 24 | Cái | Kẹp quai đồng - nhôm | ||
| 36 | Kẹp răng hạ áp 25-95/6-95 mm2 (2BL) | 1.407 | Cái | Kẹp răng hạ áp 25-95/6-95 mm2 (2BL) | ||
| 37 | Kẹp răng hạ áp 25-120/6-120 mm2 (2BL) | 2.993 | Cái | Kẹp răng hạ áp 25-120/6-120 mm2 (2BL) | ||
| 38 | Kẹp răng trung thế 50-120/50-120mm2 | 135 | Cái | Kẹp răng trung thế 50-120/50-120mm2 | ||
| 39 | Kẹp răng trung thế 50-185/50-185mm2 | 157 | Cái | Kẹp răng trung thế 50-185/50-185mm2 | ||
| 40 | Kẹp răng trung thế 95-240/95-240mm2 | 27 | Cái | Kẹp răng trung thế 95-240/95-240mm2 | ||
| 41 | Bộ mỏ phóng (bao gồm dây nhôm trần S=25mm2 dài 2,4m) | 191 | Bộ | Bộ mỏ phóng (bao gồm dây nhôm trần S=25mm2 dài 2,4m) | ||
| 42 | Khóa CK 7-14 | 811 | Cái | Khóa CK 7-14 | ||
| 43 | Nắp chụp cực dưới FCO | 21 | Cái | Nắp chụp cực dưới FCO | ||
| 44 | Nắp chụp chống sét van | 24 | Cái | Nắp chụp chống sét van | ||
| 45 | Nắp chụp đầu cực sứ trung thế | 9 | Cái | Nắp chụp đầu cực sứ trung thế | ||
| 46 | Nắp chụp đầu cực sứ hạ thế | 9 | Cái | Nắp chụp đầu cực sứ hạ thế | ||
| 47 | Nắp chụp cực trên FCO | 18 | Cái | Nắp chụp cực trên FCO | ||
| 48 | Ống nối dây ABC 4x50 mm2 | 8 | Cái | Ống nối dây ABC 4x50 mm2 | ||
| 49 | Ống nối dây ABC 4x70 mm2 | 88 | Cái | Ống nối dây ABC 4x70 mm2 | ||
| 50 | Ống nối dây ABC 4x95 mm2 | 76 | Cái | Ống nối dây ABC 4x95 mm2 | ||
| 51 | Ống nối dây ABC 4x120 mm2 | 16 | Cái | Ống nối dây ABC 4x120 mm2 | ||
| 52 | Ống nối dây bọc AC/XLPE -50 mm2 | 13 | Cái | Ống nối dây bọc AC/XLPE -50 mm2 | ||
| 53 | Ống nối dây bọc AC/XLPE -70 mm2 | 26 | Cái | Ống nối dây bọc AC/XLPE -70 mm2 | ||
| 54 | Ống nối dây bọc AC/XLPE -95 mm2 | 12 | Cái | Ống nối dây bọc AC/XLPE -95 mm2 | ||
| 55 | Ống nối dây bọc AC/XLPE -240 mm2 | 3 | Cái | Ống nối dây bọc AC/XLPE -240 mm2 | ||
| 56 | Ống nối dây nhôm lõi thép ACSR-70 mm2 | 20 | Cái | Ống nối dây nhôm lõi thép ACSR-70 mm2 | ||
| 57 | Ống nối dây nhôm lõi thép ACSR-95 mm2 | 5 | Cái | Ống nối dây nhôm lõi thép ACSR-95 mm2 | ||
| 58 | Rack 2 sứ | 14 | Bộ | Rack 2 sứ | ||
| 59 | Tăng đơ néo mạ kẽm | 24 | Cái | Tăng đơ néo mạ kẽm | ||
| 60 | Đầu cốt đồng nhôm một lỗ dùng cho dây dẫn có tiết diện 240 mm2 | 18 | cái | Đầu cốt đồng nhôm một lỗ dùng cho dây dẫn có tiết diện 240 mm2 | ||
| 61 | Đầu cốt đồng nhôm một lỗ dùng cho dây dẫn có tiết diện 70 mm2 | 6 | cái | Đầu cốt đồng nhôm một lỗ dùng cho dây dẫn có tiết diện 70 mm2 | ||
| 62 | Đầu cốt đồng một lỗ dùng cho dây dẫn có tiết diện 35 mm2 | 21 | cái | Đầu cốt đồng một lỗ dùng cho dây dẫn có tiết diện 35 mm2 | ||
| 63 | Đầu cốt nhôm hai lỗ cho dây có tiết diện 240 mm2 | 12 | cái | Đầu cốt nhôm hai lỗ cho dây có tiết diện 240 mm2 | ||
| 64 | Đầu cốt nhôm hai lỗ cho dây có tiết diện 185 mm2 | 15 | cái | Đầu cốt nhôm hai lỗ cho dây có tiết diện 185 mm2 | ||
| 65 | Đầu cốt nhôm hai lỗ cho dây có tiết diện 120 mm2 | 6 | cái | Đầu cốt nhôm hai lỗ cho dây có tiết diện 120 mm2 | ||
| 66 | Ống nối dây cho dây nhôm lõi thép ACSR 240/32 | 30 | cái | Ống nối dây cho dây nhôm lõi thép ACSR 240/32 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (Cung cấp phụ kiện lưới điện trung hạ thế bao gồm tương tự về chủng loại, tính chất hàng hóa như: cách điện 24kV, cụm đấu rẽ, giáp níu, dây buộc cổ sứ, kẹp răng trung hạ thế ...) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(3) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(4) trong vòng 03 năm trở lại đây (kể từ năm 2018):(i) Số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2 tỷ VND Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian bảo hành hàng hóa là trong vòng 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc không quá 18 tháng kể từ ngày giao hàng (tùy theo thời gian nào đến trước) | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi