Gói thầu: Gói thầu 03-HH-TCXL: Cung cấp phụ kiện lưới điện trung hạ thế

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220239612-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY DỊCH VỤ ĐIỆN LỰC MIỀN TRUNG - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN TRUNG
Tên gói thầu Gói thầu 03-HH-TCXL: Cung cấp phụ kiện lưới điện trung hạ thế
Số hiệu KHLCNT 20220140796
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn của các công trình do các chủ đầu tư thanh toán cho CPSC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-25 21:29:00 đến ngày 2022-03-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,577,584,108 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (Cung cấp phụ kiện lưới điện trung hạ thế bao gồm tương tự về chủng loại, tính chất hàng hóa như: cách điện 24kV, cụm đấu rẽ, giáp níu, dây buộc cổ sứ, kẹp răng trung hạ thế ...) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(3) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(4) trong vòng 03 năm trở lại đây (kể từ năm 2018):(i) Số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2 tỷ VND
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian bảo hành hàng hóa là trong vòng 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc không quá 18 tháng kể từ ngày giao hàng (tùy theo thời gian nào đến trước)

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Dịch vụ điện lực miền Trung
E-CDNT 1.2 Gói thầu 03-HH-TCXL: Cung cấp phụ kiện lưới điện trung hạ thế
Cung cấp vật tư thiết bị phục vụ thi công xây lắp năm 2022 của Công ty Dịch vụ Điện lực miền Trung
45 Ngày
E-CDNT 3 Vốn của các công trình do các chủ đầu tư thanh toán cho CPSC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Trung (Địa chỉ: 81-89 Nguyễn Hữu Thọ - Phường Hòa Thuận Tây - Quận Hải Châu - TP Đà Nẵng)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Quảng Ngãi (Địa chỉ: 270 Trần Hưng Đạo, TP Quảng Ngãi, Tỉnh Quảng Ngãi). + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Trung (Địa chỉ: 81-89 Nguyễn Hữu Thọ - Phường Hòa Thuận Tây - Quận Hải Châu - TP Đà Nẵng); + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Trung (Địa chỉ: 81-89 Nguyễn Hữu Thọ - Phường Hòa Thuận Tây - Quận Hải Châu - TP Đà Nẵng).


- Bên mời thầu: Công ty Dịch vụ điện lực miền Trung , địa chỉ: 81-89 Nguyễn Hữu Thọ, Quận Hải Châu, TP.Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Trung (Địa chỉ: 81-89 Nguyễn Hữu Thọ - Phường Hòa Thuận Tây - Quận Hải Châu - TP Đà Nẵng)


E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với lĩnh vực tham gia đấu thầu (trường hợp nhà thầu liên danh thì phải cung cấp tài liệu nêu trên đối với từng thành viên trong liên danh kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh giữa các thành viên). - Các tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền gồm: giấy ủy quyền; điều lệ công ty, quyết định thành lập chi nhánh, quyết định bổ nhiệm. - Báo cáo tài chính trong 03 năm gần nhất (2018 - 2020). - Các hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự như hàng hóa chào thầu đã thực hiện kể từ năm 2018.
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V. - Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V. - Bảng mô tả đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu. - Catalogue, tài liệu mô tả đặc tính kỹ thuật chứng tỏ hàng hóa chào thầu đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật. - Biên bản thí nghiệm điển hình (Type Test Report) chứng tỏ hàng hóa chào thầu đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật (đối với cách điện Line post, pin post 24kV, chuỗi cách điện treo Polymer 24kV, cụm đấu rẽ, kẹp răng trung thế, kẹp đấu rẽ, kẹp răng hạ thế, dây buộc cổ sứ, giáp níu, ống nối cho dây nhôm lõi thép). - Tài liệu chứng tỏ nhà sản xuất có kinh nghiệm sản xuất hàng hóa tương tự ít nhất 03 năm trước ngày đóng thầu. - Giấy chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2008 (hoặc phiên bản mới hơn) còn hiệu lực của nhà sản xuất phù hợp với hàng hóa chào thầu. - Giấy xác nhận (đối với cách điện Line post, pin post 24kV, chuỗi cách điện treo Polymer 24kV, cụm đấu rẽ, kẹp răng trung thế, kẹp đấu rẽ, kẹp răng hạ thế, dây buộc cổ sứ, giáp níu, ống nối cho dây nhôm lõi thép) được ký trong thời gian từ ngày 01/01/2018 trở về sau của một đơn vị quản lý vận hành thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam chứng tỏ hàng hóa chào thầu đã được đưa vào sử dụng đạt yêu cầu ít nhất 02 năm trước thời điểm đóng thầu. - Hàng mẫu theo quy định tại mục 2.1.5 Chương V. - Trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất thì phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối (kèm theo tài liệu chứng minh tư cách bán hàng của đại lý phân phối đối với từng loại hàng hóa chào thầu).
E-CDNT 12.2
- Nhà thầu phải chào đầy đủ danh mục và số lượng hàng hóa của gói thầu theo yêu cầu nêu tại Chương V. - Giá dự thầu phải là giá giao hàng đến địa điểm yêu cầu của Chủ đầu tư (nêu tại Chương V), đã bao gồm tất cả các chi phí liên quan như thuế nhập khẩu, chi phí vận chuyển và bốc dỡ hàng hóa xuống đến kho, bảo hiểm nội địa,... và bao gồm cả thuế giá trị gia tang
E-CDNT 14.3 ≥ 10 năm
E-CDNT 15.2
Không áp dụng
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 38.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Trung (Địa chỉ: 81-89 Nguyễn Hữu Thọ - Phường Hòa Thuận Tây - Quận Hải Châu - TP Đà Nẵng)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Trung (Địa chỉ: 81-89 Nguyễn Hữu Thọ - Phường Hòa Thuận Tây - Quận Hải Châu - TP Đà Nẵng; Điện thoại: (84-236) 355 1246 - Fax: (84-236) 222 2110)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Trung (Địa chỉ: 81-89 Nguyễn Hữu Thọ - Phường Hòa Thuận Tây - Quận Hải Châu - TP Đà Nẵng; Điện thoại: (84-236) 355 1246 - Fax: (84-236) 222 2110)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cách điện đứng linepost kèm ty 24kV940CáiCách điện đứng linepost kèm ty 24kV
2Cách điện đứng pin post 24kV495QuảCách điện đứng pin post 24kV
3Chuỗi cách điện Polymer 24kV lực căng 70kN55ChuỗiChuỗi cách điện Polymer 24kV lực căng 70kN
4Chuỗi cách điện Polymer 24kV lực căng 120kN426ChuỗiChuỗi cách điện Polymer 24kV lực căng 120kN
5Chốt kẹp nhánh rẽ BAB (M) 251687CáiChốt kẹp nhánh rẽ BAB (M) 2516
6Chốt kẹp nhánh rẽ BAB (M) 2521138CáiChốt kẹp nhánh rẽ BAB (M) 2521
7Cụm đấu rẽ dùng cho dây bọc 50-95mm218BộCụm đấu rẽ dùng cho dây bọc 50-95mm2
8Dây nhôm 30/10 buộc cổ sứ216MétDây nhôm 30/10 buộc cổ sứ
9Giáp buộc cổ sứ đơn thẳng, đường kính cáp 18,5 ÷ 23,4mm (35-50mm2)660BộGiáp buộc cổ sứ đơn thẳng, đường kính cáp 18,5 ÷ 23,4mm (35-50mm2)
10Giáp buộc cổ sứ đơn thẳng, đường kính cáp 23,4 ÷ 27,9mm (70-95mm2)1.725BộGiáp buộc cổ sứ đơn thẳng, đường kính cáp 23,4 ÷ 27,9mm (70-95mm2)
11Giáp buộc cổ sứ đôi, đường kính cáp 18,5 ÷ 23,4mm (35-50mm2)15BộGiáp buộc cổ sứ đôi, đường kính cáp 18,5 ÷ 23,4mm (35-50mm2)
12Giáp buộc cổ sứ đôi, đường kính cáp 23,4 ÷ 27,9mm (70-95mm2)60BộGiáp buộc cổ sứ đôi, đường kính cáp 23,4 ÷ 27,9mm (70-95mm2)
13Giá móc cáp vặn xoắn1.297CáiGiá móc cáp vặn xoắn
14Giáp níu dùng cho dây bọc 50mm2374BộGiáp níu dùng cho dây bọc 50mm2
15Giáp níu dùng cho dây bọc 70-95mm2729BộGiáp níu dây bọc, dài 1200mm, 18,5 ÷ 21,6mm (70-95mm2)
16Hộp chia dây 9 đầu ra+pk treo trụ508HộpHộp chia dây 9 đầu ra+pk treo trụ
17Kẹp cáp nhôm 25-150 (3 bulong)225BộKẹp cáp nhôm 25-150 (3 bulong)
18Kẹp cáp nhôm 25-240 (3 bulong)568BộKẹp cáp nhôm 25-240 (3 bulong)
19Kẹp cáp thép 3 bulon174CáiKẹp cáp thép 3 bulon
20Khóa đỡ cáp ABC 4x50 mm28BộKhóa đỡ cáp ABC 4x50 mm2
21Khóa đỡ cáp ABC 4x70 mm2291BộKhóa đỡ cáp ABC 4x70 mm2
22Khóa đỡ cáp ABC 4x95 mm2526BộKhóa đỡ cáp ABC 4x95 mm2
23Khóa đỡ cáp ABC 4x120 mm215BộKhóa đỡ cáp ABC 4x120 mm2
24Kẹp đấu lèo dây bọc trung thế 50 mm2113CáiKẹp đấu lèo dây bọc trung thế 50 mm2
25Kẹp đấu lèo dây bọc trung thế 70 mm2147CáiKẹp đấu lèo dây bọc trung thế 70 mm2
26Kẹp đấu lèo dây bọc trung thế 95 mm236CáiKẹp đấu lèo dây bọc trung thế 95 mm2
27Kẹp hotline 4/024CáiKẹp hotline 4/0
28Khoá néo dây hợp kim nhôm 50-70 mm218BộKhoá néo dây hợp kim nhôm 50-70 mm2
29Khoá néo dây hợp kim nhôm 95-120 mm2220BộKhoá néo dây hợp kim nhôm 95-120 mm2
30Khóa néo cáp ABC 4x120 mm214BộKhóa néo cáp ABC 4x120 mm2
31Khóa néo cáp ABC 4x50-95 mm2621BộKhóa néo cáp ABC 4x50-95 mm2
32Khóa néo dây bọc trung thế AC/XLPE 50 mm2 (loại có chốt đấu lèo)141CáiKhóa néo dây bọc trung thế AC/XLPE 50 mm2 (loại có chốt đấu lèo)
33Khóa néo dây bọc trung thế AC/XLPE 70 mm2 (loại có chốt đấu lèo)76CáiKhóa néo dây bọc trung thế AC/XLPE 70 mm2 (loại có chốt đấu lèo)
34Khóa néo dây bọc trung thế AC/XLPE 95 mm2 (loại có chốt đấu lèo)60CáiKhóa néo dây bọc trung thế AC/XLPE 95 mm2 (loại có chốt đấu lèo)
35Kẹp quai đồng - nhôm24CáiKẹp quai đồng - nhôm
36Kẹp răng hạ áp 25-95/6-95 mm2 (2BL)1.407CáiKẹp răng hạ áp 25-95/6-95 mm2 (2BL)
37Kẹp răng hạ áp 25-120/6-120 mm2 (2BL)2.993CáiKẹp răng hạ áp 25-120/6-120 mm2 (2BL)
38Kẹp răng trung thế 50-120/50-120mm2135CáiKẹp răng trung thế 50-120/50-120mm2
39Kẹp răng trung thế 50-185/50-185mm2157CáiKẹp răng trung thế 50-185/50-185mm2
40Kẹp răng trung thế 95-240/95-240mm227CáiKẹp răng trung thế 95-240/95-240mm2
41Bộ mỏ phóng (bao gồm dây nhôm trần S=25mm2 dài 2,4m)191BộBộ mỏ phóng (bao gồm dây nhôm trần S=25mm2 dài 2,4m)
42Khóa CK 7-14811CáiKhóa CK 7-14
43Nắp chụp cực dưới FCO21CáiNắp chụp cực dưới FCO
44Nắp chụp chống sét van24CáiNắp chụp chống sét van
45Nắp chụp đầu cực sứ trung thế9CáiNắp chụp đầu cực sứ trung thế
46Nắp chụp đầu cực sứ hạ thế9CáiNắp chụp đầu cực sứ hạ thế
47Nắp chụp cực trên FCO18CáiNắp chụp cực trên FCO
48Ống nối dây ABC 4x50 mm28CáiỐng nối dây ABC 4x50 mm2
49Ống nối dây ABC 4x70 mm288CáiỐng nối dây ABC 4x70 mm2
50Ống nối dây ABC 4x95 mm276CáiỐng nối dây ABC 4x95 mm2
51Ống nối dây ABC 4x120 mm216CáiỐng nối dây ABC 4x120 mm2
52Ống nối dây bọc AC/XLPE -50 mm213CáiỐng nối dây bọc AC/XLPE -50 mm2
53Ống nối dây bọc AC/XLPE -70 mm226CáiỐng nối dây bọc AC/XLPE -70 mm2
54Ống nối dây bọc AC/XLPE -95 mm212CáiỐng nối dây bọc AC/XLPE -95 mm2
55Ống nối dây bọc AC/XLPE -240 mm23CáiỐng nối dây bọc AC/XLPE -240 mm2
56Ống nối dây nhôm lõi thép ACSR-70 mm220CáiỐng nối dây nhôm lõi thép ACSR-70 mm2
57Ống nối dây nhôm lõi thép ACSR-95 mm25CáiỐng nối dây nhôm lõi thép ACSR-95 mm2
58Rack 2 sứ14BộRack 2 sứ
59Tăng đơ néo mạ kẽm24CáiTăng đơ néo mạ kẽm
60Đầu cốt đồng nhôm một lỗ dùng cho dây dẫn có tiết diện 240 mm218cáiĐầu cốt đồng nhôm một lỗ dùng cho dây dẫn có tiết diện 240 mm2
61Đầu cốt đồng nhôm một lỗ dùng cho dây dẫn có tiết diện 70 mm26cáiĐầu cốt đồng nhôm một lỗ dùng cho dây dẫn có tiết diện 70 mm2
62Đầu cốt đồng một lỗ dùng cho dây dẫn có tiết diện 35 mm221cáiĐầu cốt đồng một lỗ dùng cho dây dẫn có tiết diện 35 mm2
63Đầu cốt nhôm hai lỗ cho dây có tiết diện 240 mm212cáiĐầu cốt nhôm hai lỗ cho dây có tiết diện 240 mm2
64Đầu cốt nhôm hai lỗ cho dây có tiết diện 185 mm215cáiĐầu cốt nhôm hai lỗ cho dây có tiết diện 185 mm2
65Đầu cốt nhôm hai lỗ cho dây có tiết diện 120 mm26cáiĐầu cốt nhôm hai lỗ cho dây có tiết diện 120 mm2
66Ống nối dây cho dây nhôm lõi thép ACSR 240/3230cáiỐng nối dây cho dây nhôm lõi thép ACSR 240/32
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (Cung cấp phụ kiện lưới điện trung hạ thế bao gồm tương tự về chủng loại, tính chất hàng hóa như: cách điện 24kV, cụm đấu rẽ, giáp níu, dây buộc cổ sứ, kẹp răng trung hạ thế ...) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(3) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(4) trong vòng 03 năm trở lại đây (kể từ năm 2018):(i) Số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2 tỷ VND
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian bảo hành hàng hóa là trong vòng 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc không quá 18 tháng kể từ ngày giao hàng (tùy theo thời gian nào đến trước)

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->