Gói thầu: Gói thầu số 03 - Xây lắp hệ thống xử lý bụi tại nhà sàng +22

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220225774-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/03/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Tuyển than Hòn Gai -Vinacomin
Tên gói thầu Gói thầu số 03 - Xây lắp hệ thống xử lý bụi tại nhà sàng +22
Số hiệu KHLCNT 20220224153
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay thương mại và chủ sở hữu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-01 16:37:00 đến ngày 2022-03-12 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,889,205,415 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1833E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.366E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng thi công xây dựng công trình công nghiệp cấp IV trở lên có hệ thống xử lý bụi, có giá trị hợp đồng ≥ 5.522.000.000 đồng (Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực: Hợp đồng tương tự; biên bản nghiệm thu hoàn thành)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.522.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc cơ điện hoặc cơ khí hoặc chế tạo máy; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình công nghiệp. (Nhà thầu phải cung cấp: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bản sao chứng thực tài liệu hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh năng lực đã kê khai; Bản sao hợp đồng lao động giữa nhà thầu và người lao động hoặc các tài liệu liên quan khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công chuyên ngành xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp. (Nhà thầu phải cung cấp: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bản sao chứng thực tài liệu hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh năng lực đã kê khai; Bản sao hợp đồng lao động giữa nhà thầu và người lao động hoặc các tài liệu liên quan khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công chuyên ngành cơ khí, chế tạo máy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cơ khí hoặc cơ điện hoặc chế tạo máy; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp. (Nhà thầu phải cung cấp: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bản sao chứng thực tài liệu hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh năng lực đã kê khai; Bản sao hợp đồng lao động giữa nhà thầu và người lao động hoặc các tài liệu liên quan khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công chuyên ngành điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc cơ điện hoặc điện tử hoặc điều khiển; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp. (Nhà thầu phải cung cấp: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bản sao chứng thực tài liệu hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh năng lực đã kê khai; Bản sao hợp đồng lao động giữa nhà thầu và người lao động hoặc các tài liệu liên quan khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng: ≥ 4 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích > 250L
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 4,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy xúc đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
10-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt kim loại
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 15 kW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình; đo cao độ
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình; đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Tuyển than Hòn Gai -Vinacomin
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03 - Xây lắp hệ thống xử lý bụi tại nhà sàng +22
Đầu tư hệ thống xử lý bụi tại nhà sàng +22 - Trung tâm chế biến kho than tập trung
120 Ngày
E-CDNT 3 Vay thương mại và chủ sở hữu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Tuyển than Hòn Gai -Vinacomin , địa chỉ: Số 46 Đoàn Thị Điểm, Phường Bạch Đằng, Thành phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Tuyển than Hòn Gai - Vinacomin Địa chỉ: Số 46 Đoàn Thị Điểm, phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long, Quảng Ninh Điện thoại: 0203.3825323; Fax: 0203.3825324
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Thương mại và Chuyển giao công nghệ mỏ Số 05, khu Tân Lập 3, phường Cẩm Thủy, thành phố Cẩm Phả, Quảng Ninh Điện thoại: 0936518886; Fax: 0203.3825324 - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tin học, Công nghệ, Môi trường – Vinacomin Tòa nhà B15, khu đô thị mới Đại Kim, phường Đại Kim, quận Hoàng Mai, Hà Nội Điện thoại: 02462842542; Fax: 0246.2842546 - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than – Khoáng sản Việt Nam - Công ty Tuyển than Hòn Gai – Vinacomin Địa chỉ: Số 46 Đoàn Thị Điểm, phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long, Quảng Ninh Điện thoại: 0203.3825323; Fax: 0203.3825324 - Lập, thẩm định E-HSMT: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than – Khoáng sản Việt Nam - Công ty Tuyển than Hòn Gai – Vinacomin Địa chỉ: Số 46 Đoàn Thị Điểm, phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long, Quảng Ninh Điện thoại: 0203.3825323; Fax: 0203.3825324 - Đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than – Khoáng sản Việt Nam - Công ty Tuyển than Hòn Gai – Vinacomin Địa chỉ: Số 46 Đoàn Thị Điểm, phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long, Quảng Ninh Điện thoại: 0203.3825323; Fax: 0203.3825324


- Bên mời thầu: Công ty Tuyển than Hòn Gai -Vinacomin , địa chỉ: Số 46 Đoàn Thị Điểm, Phường Bạch Đằng, Thành phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Tuyển than Hòn Gai - Vinacomin Địa chỉ: Số 46 Đoàn Thị Điểm, phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long, Quảng Ninh Điện thoại: 0203.3825323; Fax: 0203.3825324


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình công nghiệp hạng III trở lên. - Giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối đối với máy hút bụi.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Tuyển than Hòn Gai - Vinacomin Địa chỉ: Số 46 Đoàn Thị Điểm, phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long, Quảng Ninh Điện thoại: 0203.3825323; Fax: 0203.3825324
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Tuyển than Hòn Gai - Vinacomin Địa chỉ: Số 46 Đoàn Thị Điểm, phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long, Quảng Ninh Điện thoại: 0203.3825323; Fax: 0203.3825324
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng ĐTM, Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Tuyển than Hòn Gai - Vinacomin Địa chỉ: Số 46 Đoàn Thị Điểm, phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long, Quảng Ninh Điện thoại: 0203.3825323; Fax: 0203.3825324
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Giám đốc Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Tuyển than Hòn Gai - Vinacomin Địa chỉ: Số 46 Đoàn Thị Điểm, phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long, Quảng Ninh Điện thoại: 0203.3825323; Fax: 0203.3825324
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục chung
1Bảo lãnh thực hiện hợp đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
2Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầuMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
3Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầuMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
4Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ baMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
5Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
6Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
7Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thànhMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
B Gia công lắp đặt ống hút
1Gia công ống tôn bao gồm giá và bulong treo kích thước 900x900Mô tả kỹ thuật theo chương V98,9m
2Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống Mô tả kỹ thuật theo chương V98,9m
3Gia công ống tôn bao gồm giá và bulong treo kích thước 620x620Mô tả kỹ thuật theo chương V72,5m
4Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống Mô tả kỹ thuật theo chương V72,5m
5Gia công ống tôn bao gồm giá và bulong treo kích thước 580x580Mô tả kỹ thuật theo chương V38,5m
6Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống Mô tả kỹ thuật theo chương V38,5m
7Gia công ống tôn bao gồm giá và bulong treo kích thước 650x650Mô tả kỹ thuật theo chương V20,3m
8Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống Mô tả kỹ thuật theo chương V20,3m
9Gia công ống tôn bao gồm giá và bulong treo kích thước 450x450Mô tả kỹ thuật theo chương V55,8m
10Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống Mô tả kỹ thuật theo chương V55,8m
11Gia công ống tôn bao gồm giá và bulong treo kích thước 530x530Mô tả kỹ thuật theo chương V51,5m
12Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống Mô tả kỹ thuật theo chương V51,5m
13Gia công, lắp dựng cửa hútMô tả kỹ thuật theo chương V66,9m2
14Lắp đặt cửa hút bằng bulong đệm cao su và lò xo giảm trấnMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
15Gia công lắp đặt cổ quay mền tháo dời cửa hút sàngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
C Cấp, thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,27100m
2Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
3Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=75mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=75mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=75mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=89mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Giọ bơm d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
11Lắp bích thép, đường kính ống d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
12Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
13Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
14Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Lắp bích thép, đường kính ống d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cặp bích
16Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Bu lông, đai ốc, vòng đệm M16x75Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
20Gia công lắp đặt ống thép d650Mô tả kỹ thuật theo chương V15,8m
21Bích thép nối máyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
22Côn thu từ ống thép về ống HDPE 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo chương V3,972m3
24Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 250mm chiều dày 9,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,331100m
25Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,916m3
26Đắp cát công trình bằng máy đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0794100m3
27Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,972m3
28Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 250mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
D Hệ thống điện
1Lắp đặt dây dẫn nối nguồn cáp (3x95+1x50)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
2Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
3Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V130m
4Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
5Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
6Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
7Phao báo tín hiệu mức nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Đầu cốt đồng hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V1kg
9Móc treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
10Đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
11Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
12Khóa hãmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
13Hộp nối cápMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Giá bắt hộp nối cápMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
E Bể lọc xử lý nước bùn than
1Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V20,81m
2Phá dỡ nền bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V6,51m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3515100m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0208100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,529tấn
6Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,604m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,629100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,93tấn
9Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V12,568m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4235m3
11Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V30,7m2
12Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V20,16m2
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0706100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,1901tấn
15Đổ bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,328m3
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, cấu kiện bê tông nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V61 cấu kiện
17Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,1038tấn
18Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V12,6m2
19Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
20Gia công lắp đặt tấm lọc dầuMô tả kỹ thuật theo chương V2tấm
F Téc nước 10m3
1Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụMô tả kỹ thuật theo chương V1,072tấn
2Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, hình ốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,072tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V27,318m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V27,318m2
5Gia công kết cấu thép khung téc nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
6Lắp đặt kết cấu thép khung téc nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,124m2
8Gia công kết cấu thép thành téc nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,546tấn
9Lắp đặt kết cấu thép thành téc nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,546tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V27,84m2
11Gia công kết cấu thép ngăn téc nước và nắp téc nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,0032tấn
12Lắp đặt kết cấu thép ngăn téc nước và nắp téc nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,0032tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,08m2
14Gia công thép tăng cường, thép U100 dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,062tấn
15Lắp đặt thép U100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,062tấn
16Sơn mặt trong téc, 01 nước sơn chống gỉ, 02 nước màu bằng sơn EPOXY chống ăn mòn hóa chấtMô tả kỹ thuật theo chương V4,6296m2
17Gia công lắp đặt vòi xảMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
18Gia công lắp đặt cửa rótMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
19Gia công thép chân téc, thép U100 dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,138tấn
20Lắp đặt thép chân técMô tả kỹ thuật theo chương V0,138tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V10,2444m2
G Tháp đỡ máy hút bụi
1Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V561m
2Phá dỡ nền bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V14m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V89,6100m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0436100m2
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,928m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,294100m2
7Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1194tấn
8Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6269tấn
9Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5524tấn
10Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V16,8375m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2117100m2
12Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2012tấn
13Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,931tấn
14Gia công lắp đặt bu lông M30x900Mô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
15Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,39m3
16Gia công thép bản mã chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,07tấn
17Gia công cột bằng thép hình U200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,41tấn
18Gia công cột bằng thép hình I200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,797tấn
19Gia công thép hình L80x80x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,059tấn
20Gia công thép bản mã dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,466tấn
21Gia công thép sàn thép tấm 6mm (tôn nhám)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,604tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V233,5892m2
23Lắp dựng cột thép U200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,41tấn
24Lắp dựng bản mã chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,07tấn
25Lắp dựng cột thép I200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,797tấn
26Lắp dựng thép L80x80x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,059tấn
27Lắp dựng thép bản mãMô tả kỹ thuật theo chương V0,466tấn
28Lắp đặt thép sàn (tôn nhám)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,604tấn
29Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,922tấn
30Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V47,19m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V58,9m2
H Cung cấp và lắp đặt thiết bị
1Tủ điện tổng 0,4kV trọn bộMô tả kỹ thuật theo chương III, V1Tủ
2Tủ điện trạm bơm 0,4kV trọn bộMô tả kỹ thuật theo chương III, V1Tủ
3Máy tính điều khiển trung tâmMô tả kỹ thuật theo chương III, V1Bộ
4Hệ thống điều khiển PLCMô tả kỹ thuật theo chương III, V1Bộ
5Máy bơm ly tâm đa cấp trục đứng 5,5kW lưu lượng 10m3/hMô tả kỹ thuật theo chương III, V1Bộ
6Máy hút bụi công suất 45kW; lưu lượng xử lý 32.000m3/hMô tả kỹ thuật theo chương III, V1Bộ
7Máy hút bụi công suất 55kW; lưu lượng xử lý 40.000m3/hMô tả kỹ thuật theo chương III, V1Bộ
8Máy hút bụi công suất 55kW; lưu lượng xử lý 40.000m3/hMô tả kỹ thuật theo chương III, V1Bộ
9Máy hút bụi công suất 37kW; lưu lượng xử lý 26.000m3/hMô tả kỹ thuật theo chương III, V1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1833E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.366E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng thi công xây dựng công trình công nghiệp cấp IV trở lên có hệ thống xử lý bụi, có giá trị hợp đồng ≥ 5.522.000.000 đồng (Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực: Hợp đồng tương tự; biên bản nghiệm thu hoàn thành)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.522.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc cơ điện hoặc cơ khí hoặc chế tạo máy; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình công nghiệp. (Nhà thầu phải cung cấp: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bản sao chứng thực tài liệu hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh năng lực đã kê khai; Bản sao hợp đồng lao động giữa nhà thầu và người lao động hoặc các tài liệu liên quan khác).52
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công chuyên ngành xây dựng 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp. (Nhà thầu phải cung cấp: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bản sao chứng thực tài liệu hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh năng lực đã kê khai; Bản sao hợp đồng lao động giữa nhà thầu và người lao động hoặc các tài liệu liên quan khác).32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công chuyên ngành cơ khí, chế tạo máy 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cơ khí hoặc cơ điện hoặc chế tạo máy; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp. (Nhà thầu phải cung cấp: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bản sao chứng thực tài liệu hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh năng lực đã kê khai; Bản sao hợp đồng lao động giữa nhà thầu và người lao động hoặc các tài liệu liên quan khác).32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công chuyên ngành điện 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc cơ điện hoặc điện tử hoặc điều khiển; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp. (Nhà thầu phải cung cấp: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bản sao chứng thực tài liệu hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh năng lực đã kê khai; Bản sao hợp đồng lao động giữa nhà thầu và người lao động hoặc các tài liệu liên quan khác).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ Tải trọng ≥ 5 tấn2
2 Cần cẩu tự hành Tải trọng: ≥ 4 tấn1
3 Máy trộn bê tông Dung tích > 250L1
4 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5kW4
5 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1kW2
6 Máy mài Công suất ≥ 1kW3
7 Máy khoan bê tông Công suất ≥ 4,5kW2
8 Máy hàn Công suất ≥ 23kW2
9 Máy xúc đào Dung tích gầu ≥ 1,25 m31
10 Tời điện Công suất ≥ 3 tấn1
11 Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ1
12 Máy cắt kim loại Công suất ≥ 15 kW1
13 Máy thủy bình; đo cao độ Máy thủy bình; đo cao độ1
14 Máy đầm cóc Công suất ≥ 2,7kW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->