Gói thầu: Gói thầu số 03 - Xây lắp hệ thống xử lý bụi tại nhà sàng +22
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220225774-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/03/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Tuyển than Hòn Gai -Vinacomin |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 - Xây lắp hệ thống xử lý bụi tại nhà sàng +22 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220224153 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay thương mại và chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-01 16:37:00 đến ngày 2022-03-12 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,889,205,415 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1833E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.366E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình công nghiệp cấp IV trở lên có hệ thống xử lý bụi, có giá trị hợp đồng ≥ 5.522.000.000 đồng (Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực: Hợp đồng tương tự; biên bản nghiệm thu hoàn thành) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.522.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc cơ điện hoặc cơ khí hoặc chế tạo máy; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình công nghiệp. (Nhà thầu phải cung cấp: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bản sao chứng thực tài liệu hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh năng lực đã kê khai; Bản sao hợp đồng lao động giữa nhà thầu và người lao động hoặc các tài liệu liên quan khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công chuyên ngành xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp. (Nhà thầu phải cung cấp: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bản sao chứng thực tài liệu hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh năng lực đã kê khai; Bản sao hợp đồng lao động giữa nhà thầu và người lao động hoặc các tài liệu liên quan khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công chuyên ngành cơ khí, chế tạo máy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cơ khí hoặc cơ điện hoặc chế tạo máy; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp. (Nhà thầu phải cung cấp: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bản sao chứng thực tài liệu hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh năng lực đã kê khai; Bản sao hợp đồng lao động giữa nhà thầu và người lao động hoặc các tài liệu liên quan khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công chuyên ngành điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc cơ điện hoặc điện tử hoặc điều khiển; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp. (Nhà thầu phải cung cấp: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bản sao chứng thực tài liệu hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh năng lực đã kê khai; Bản sao hợp đồng lao động giữa nhà thầu và người lao động hoặc các tài liệu liên quan khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng: ≥ 4 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích > 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 4,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy xúc đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt kim loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 15 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình; đo cao độ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình; đo cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Tuyển than Hòn Gai -Vinacomin |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03 - Xây lắp hệ thống xử lý bụi tại nhà sàng +22 Đầu tư hệ thống xử lý bụi tại nhà sàng +22 - Trung tâm chế biến kho than tập trung 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vay thương mại và chủ sở hữu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình công nghiệp hạng III trở lên. - Giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối đối với máy hút bụi. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Tuyển than Hòn Gai - Vinacomin
Địa chỉ: Số 46 Đoàn Thị Điểm, phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long, Quảng Ninh
Điện thoại: 0203.3825323; Fax: 0203.3825324 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Tuyển than Hòn Gai - Vinacomin Địa chỉ: Số 46 Đoàn Thị Điểm, phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long, Quảng Ninh Điện thoại: 0203.3825323; Fax: 0203.3825324 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng ĐTM, Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Tuyển than Hòn Gai - Vinacomin Địa chỉ: Số 46 Đoàn Thị Điểm, phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long, Quảng Ninh Điện thoại: 0203.3825323; Fax: 0203.3825324 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Giám đốc Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Tuyển than Hòn Gai - Vinacomin Địa chỉ: Số 46 Đoàn Thị Điểm, phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long, Quảng Ninh Điện thoại: 0203.3825323; Fax: 0203.3825324 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 6 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | Gia công lắp đặt ống hút | |||
| 1 | Gia công ống tôn bao gồm giá và bulong treo kích thước 900x900 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,9 | m |
| 2 | Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,9 | m |
| 3 | Gia công ống tôn bao gồm giá và bulong treo kích thước 620x620 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,5 | m |
| 4 | Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,5 | m |
| 5 | Gia công ống tôn bao gồm giá và bulong treo kích thước 580x580 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,5 | m |
| 6 | Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,5 | m |
| 7 | Gia công ống tôn bao gồm giá và bulong treo kích thước 650x650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3 | m |
| 8 | Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3 | m |
| 9 | Gia công ống tôn bao gồm giá và bulong treo kích thước 450x450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,8 | m |
| 10 | Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,8 | m |
| 11 | Gia công ống tôn bao gồm giá và bulong treo kích thước 530x530 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,5 | m |
| 12 | Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,5 | m |
| 13 | Gia công, lắp dựng cửa hút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,9 | m2 |
| 14 | Lắp đặt cửa hút bằng bulong đệm cao su và lò xo giảm trấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 15 | Gia công lắp đặt cổ quay mền tháo dời cửa hút sàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| C | Cấp, thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,27 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 3 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Giọ bơm d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 11 | Lắp bích thép, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp bích thép, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cặp bích |
| 16 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Bu lông, đai ốc, vòng đệm M16x75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 20 | Gia công lắp đặt ống thép d650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8 | m |
| 21 | Bích thép nối máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Côn thu từ ống thép về ống HDPE 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,972 | m3 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 250mm chiều dày 9,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,331 | 100m |
| 25 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,916 | m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0794 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,972 | m3 |
| 28 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| D | Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn nối nguồn cáp (3x95+1x50)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 7 | Phao báo tín hiệu mức nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kg |
| 9 | Móc treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 10 | Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 11 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 12 | Khóa hãm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 13 | Hộp nối cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Giá bắt hộp nối cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| E | Bể lọc xử lý nước bùn than | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8 | 1m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,51 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3515 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0208 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,529 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,604 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,629 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,93 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,568 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4235 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,7 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0706 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1901 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,328 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, cấu kiện bê tông nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 17 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1038 | tấn |
| 18 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m2 |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 20 | Gia công lắp đặt tấm lọc dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tấm |
| F | Téc nước 10m3 | |||
| 1 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,072 | tấn |
| 2 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, hình ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,072 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,318 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,318 | m2 |
| 5 | Gia công kết cấu thép khung téc nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 6 | Lắp đặt kết cấu thép khung téc nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,124 | m2 |
| 8 | Gia công kết cấu thép thành téc nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,546 | tấn |
| 9 | Lắp đặt kết cấu thép thành téc nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,546 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,84 | m2 |
| 11 | Gia công kết cấu thép ngăn téc nước và nắp téc nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0032 | tấn |
| 12 | Lắp đặt kết cấu thép ngăn téc nước và nắp téc nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0032 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m2 |
| 14 | Gia công thép tăng cường, thép U100 dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | tấn |
| 15 | Lắp đặt thép U100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | tấn |
| 16 | Sơn mặt trong téc, 01 nước sơn chống gỉ, 02 nước màu bằng sơn EPOXY chống ăn mòn hóa chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6296 | m2 |
| 17 | Gia công lắp đặt vòi xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 18 | Gia công lắp đặt cửa rót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Gia công thép chân téc, thép U100 dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | tấn |
| 20 | Lắp đặt thép chân téc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2444 | m2 |
| G | Tháp đỡ máy hút bụi | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | 1m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,6 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0436 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,928 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | 100m2 |
| 7 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1194 | tấn |
| 8 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6269 | tấn |
| 9 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5524 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8375 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2117 | 100m2 |
| 12 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2012 | tấn |
| 13 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,931 | tấn |
| 14 | Gia công lắp đặt bu lông M30x900 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 15 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,39 | m3 |
| 16 | Gia công thép bản mã chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình U200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | tấn |
| 18 | Gia công cột bằng thép hình I200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,797 | tấn |
| 19 | Gia công thép hình L80x80x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,059 | tấn |
| 20 | Gia công thép bản mã dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,466 | tấn |
| 21 | Gia công thép sàn thép tấm 6mm (tôn nhám) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,604 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,5892 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cột thép U200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | tấn |
| 24 | Lắp dựng bản mã chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cột thép I200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,797 | tấn |
| 26 | Lắp dựng thép L80x80x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,059 | tấn |
| 27 | Lắp dựng thép bản mã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,466 | tấn |
| 28 | Lắp đặt thép sàn (tôn nhám) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,604 | tấn |
| 29 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,922 | tấn |
| 30 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,19 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,9 | m2 |
| H | Cung cấp và lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Tủ điện tổng 0,4kV trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương III, V | 1 | Tủ |
| 2 | Tủ điện trạm bơm 0,4kV trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương III, V | 1 | Tủ |
| 3 | Máy tính điều khiển trung tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương III, V | 1 | Bộ |
| 4 | Hệ thống điều khiển PLC | Mô tả kỹ thuật theo chương III, V | 1 | Bộ |
| 5 | Máy bơm ly tâm đa cấp trục đứng 5,5kW lưu lượng 10m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương III, V | 1 | Bộ |
| 6 | Máy hút bụi công suất 45kW; lưu lượng xử lý 32.000m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương III, V | 1 | Bộ |
| 7 | Máy hút bụi công suất 55kW; lưu lượng xử lý 40.000m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương III, V | 1 | Bộ |
| 8 | Máy hút bụi công suất 55kW; lưu lượng xử lý 40.000m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương III, V | 1 | Bộ |
| 9 | Máy hút bụi công suất 37kW; lưu lượng xử lý 26.000m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương III, V | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1833E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.366E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình công nghiệp cấp IV trở lên có hệ thống xử lý bụi, có giá trị hợp đồng ≥ 5.522.000.000 đồng (Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực: Hợp đồng tương tự; biên bản nghiệm thu hoàn thành) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.522.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc cơ điện hoặc cơ khí hoặc chế tạo máy; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình công nghiệp. (Nhà thầu phải cung cấp: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bản sao chứng thực tài liệu hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh năng lực đã kê khai; Bản sao hợp đồng lao động giữa nhà thầu và người lao động hoặc các tài liệu liên quan khác). | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công chuyên ngành xây dựng | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp. (Nhà thầu phải cung cấp: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bản sao chứng thực tài liệu hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh năng lực đã kê khai; Bản sao hợp đồng lao động giữa nhà thầu và người lao động hoặc các tài liệu liên quan khác). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công chuyên ngành cơ khí, chế tạo máy | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cơ khí hoặc cơ điện hoặc chế tạo máy; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp. (Nhà thầu phải cung cấp: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bản sao chứng thực tài liệu hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh năng lực đã kê khai; Bản sao hợp đồng lao động giữa nhà thầu và người lao động hoặc các tài liệu liên quan khác). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công chuyên ngành điện | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc cơ điện hoặc điện tử hoặc điều khiển; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp. (Nhà thầu phải cung cấp: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bản sao chứng thực tài liệu hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh năng lực đã kê khai; Bản sao hợp đồng lao động giữa nhà thầu và người lao động hoặc các tài liệu liên quan khác). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ | Tải trọng ≥ 5 tấn | 2 |
| 2 | Cần cẩu tự hành | Tải trọng: ≥ 4 tấn | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Dung tích > 250L | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5kW | 4 |
| 5 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1kW | 2 |
| 6 | Máy mài | Công suất ≥ 1kW | 3 |
| 7 | Máy khoan bê tông | Công suất ≥ 4,5kW | 2 |
| 8 | Máy hàn | Công suất ≥ 23kW | 2 |
| 9 | Máy xúc đào | Dung tích gầu ≥ 1,25 m3 | 1 |
| 10 | Tời điện | Công suất ≥ 3 tấn | 1 |
| 11 | Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ | Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ | 1 |
| 12 | Máy cắt kim loại | Công suất ≥ 15 kW | 1 |
| 13 | Máy thủy bình; đo cao độ | Máy thủy bình; đo cao độ | 1 |
| 14 | Máy đầm cóc | Công suất ≥ 2,7kW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi