Gói thầu: Chi phí thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201102094-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/11/2020 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| Tên gói thầu | Chi phí thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201102034 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-02 16:10:00 đến ngày 2020-11-09 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 812,951,084 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Giường bệnh | 4 | cái | Giường bệnh - Vật liệu: Inox 201. - Kích thước: (1.950 x 900 x 550) mm, khung giường hộp inox 60 x30 dày 1 mm, khung đầu giường 25 x 25 dày 1 mm. - Giạt giường inox hộp cách nan 15-18 mm. - Thang giường hộp inox 25 x25, 20 x 20 mm dày 1 mm. - Khung đầu giường ống f 32 x1 mm. - Thanh răng chống đầu giường dày 2mm, 01 song ngang f22. - 04 Song đứng f 16 dày 1 mm. - 02 Cọc màn đầu giường f 12 mm dày 1 mm. - Có chổ để giá treo truyền dịch. - Nệm dày 70mm. - Kết cấu lắp ráp: Nêm hoặc bắt ốc. | ||
| 2 | Tủ đầu giường | 8 | Cái | Tủ đầu giường 1. Kích thước: - Dài: 40cm- Rộng: 35 cm- Cao: 87 cm (luôn thanh lan can). 2. Vật liệu chế tạo: - Khung bằng inox hộp vuông 2.5 x 2.5 cm, dày 0.8mm. - Xung quanh bằng inox tấm dày 0.6mm. - Thành tủ có lan can inox phi 10mm. - Có 02 ngăn tủ: 01 ngăn kéo có khoá. - Chân đế bằng cao su đúc. | ||
| 3 | Bàn khám bệnh | 3 | cái | Bàn khám bệnh 1/ Kích thước: - Dài 180 cm - Rộng 60 cm - Cao 70 cm. 2/ Vật liệu chế tạo: Toàn bộ làm bằng inox không rỉ, đạt độ bóng B.A (bóng gương). + Kết cấu lắp ghép: Các mối hàn chắc chắn, các khe rãnh khung và mặt bàn đạt sai số thấp nhất nên tạo được sự an tâm và thoải mái cho người sử dụng. + Tiêu chuẩn vật liệu chi tiết: Mặt bàn chia làm 2 phần: Phần lưng và phần đầu: tất cả đều làm bằng inox dày 1.2 mm. Phần dưới bàn: được gắn thêm thanh inox nâng toàn bộ phần lưng và phần đầu của bàn tạo sự an toàn và thoải mái cho người sử dụng. - Phần mặt bàn: Phần mặt bàn được thiết kế tấm inox phẳng bóng, phủ dầy toàn bộ mặt bàn dày 1mm, tạo sự thoải mái và an toàn khi sử dụng. - Phần đầu có thể nâng lên hoặc hạ xuống từ 00 - 600 theo yêu cầu của người sử dụng, được gắn liền vào mặt bàn bằng hai bản lề bằng inox f10 nên có thể vận hành 1 cách chắc chắn và thời gian sử dụng lâu dài, tạo sự an toàn tuyệt đối. - Ngoài ra 2 thanh inox đặc để nâng phần đầu và có thể nâng lên và hạ xuống theo 5 góc độ khác nhau. - Phần chân bàn: được làm bằng ống inox f32 dày 1,5 mm ,được kiềng với nhau bằng 2 thanh dài chạy ống inox f19 dày 1,0 mm được chạy dài theo mặt bàn và 2 thanh ngang ống inox f19 dày 1,0 mm. -Phần chân được gắn liền trên 4 nút nhựa và đã được kiềng chân chắc chắn nên có thể lê hoặc xê dịch bàn mà không sợ sạt chân hoặc biến dạng. - Nệm làm bằng simily dày 7 cm. | ||
| 4 | Ðèn khám ngũ quan | 3 | cái | Bộ đèn khám ngũ quan Chi tiết bộ khám gồm: - Cán cầm tay đã lắp pin: (01 cái) - Đầu khám tai có chức năng điều chỉnh thấu kính kèm loa soi tai các cỡ gồm số 2,3,4: (01 cái) - Đầu khám mắt có chức năng điều chỉnh thấu kính (01 cái ) - Ống hình khủy tay có đèn chiếu sáng dùng để gắn dụng cụ đè lưỡi , khám thanh quản (01 cái ) - Đầu khám mũi có chức năng điều chỉnh loa soi mũi (01 cái ) - Dụng cụ đè lưỡi (01 cái ) - Gương khám thanh quản (02 cái ) - Bóng đèn thay thế (01 bóng ) - Hộp đựng (01 cái ) | ||
| 5 | Huyết áp kế + ống nghe | 2 | cái | Bộ huyết áp ống nghe người lớn - Giới hạn đo: • Huyết áp: 0 tới 280 mm Hg. • Nhịp tim: 40 tới 180 nhịp/phút. - Độ chính xác: • Huyết áp: ±3 mmHg. • Nhịp tim: ±5 nhịp. - Đồng hồ chuẩn có vạch chia từ 20 ~300mmHg. Phụ kiện kèm theo: - 01 bao đo người lớn kèm quả bóp và đồng hồ. - 01 ống nghe 2 mặt (tim - phổi). - 01 túi nhựa đựng máy. - 01 bộ hướng dẫn sử dụng tiếng Anh + tiếng Việt. | ||
| 6 | Nhiệt kế điện tử (bấm trán) | 2 | cái | Nhiệt kế điện tử (bấm trán) Độ sai số: +- 0,2 độ C. Tầm đo thân nhiệt: 34.0°C – 42.2°C (93.2°F –107.96°F). Tầm đo vật thể: 0.0°C –100.0°C(32°F – 212°F). Màn hình hiển thị: LCD, 4 ký tự và các biểu tượng đặc biệt. Bộ nhớ: 30 lần đo. Cảnh báo sốt. Phù hợp mọi lứa tuổi. | ||
| 7 | Máy khí dung | 1 | Cái | Máy khí dung Tính năng nổi bật: - Công nghệ van ảo (V.V.T) cho kích thước hạt thuốc siêu nhỏ, rất phù hợp với trẻ nhỏ. - Máy được thiết kế nhỏ gọn, chạy êm, tiện dụng dùng trong gia đình. - An toàn, dễ dàng sử dụng và vệ sinh. - Bộ xông đi kèm bao gồm mặt nạ người lớn; mặt nạ trẻ nhỏ và ống ngậm xông họng. - Tiện lợi cho đi du lịch và công tác. Phụ kiện kèm theo: 1. Dây dẫn hơi, kết nối giữa máy và cốc thuốc 2. Cốc đựng thuốc 3. Mặt nạ to (dành cho người lớn) 4. Mặt nạ nhỏ (dành cho trẻ em) 5. Miếng lọc khí đầu vào | ||
| 8 | Máy hút dịch | 1 | cái | Máy hút dịch - Chai hút được làm bằng Plastic, chịu được va đập, nhiệt độ và áp suất cao. - Dễ dàng di chuyển, bánh xe có khóa để cố định máy. - Có van điều chỉnh được áp lực hút và valve chống tràn. - Lưu lượng hút: 40 lít/phút. - Kích thước: L54xW26xH35(cm). - Công suất: 200W; ¼ HP. - Điện thế: 220 hoặc 240VAC/50Hz. - Cường độ dòng điện: 2.2A hoặc 1.1A. - Áp lực chân không: 0-720mmHg. - Thể tích hút Maximum: 2000c.c x 1 bình. - Bình hút dịch có thể tháo rời, có thể tùy chọn thiết kế các bình hút dịch có dung tích khác nhau. | ||
| 9 | Bóp bóng người lớn | 2 | cái | Bóp bóng người lớn Kích cỡ: Người lớn ( 800ml): ≥33kg | ||
| 10 | Bóp bóng trẻ em | 2 | cái | Bóp bóng trẻ em Kích cỡ: Trẻ em (350ml): 10kg~33kg | ||
| 11 | Bàn tiểu phẫu | 1 | cái | Bàn tiểu phẩu 1/ Kích thước : - Dài 180 cm - Rộng 60 cm - Cao 70 cm. 2/ Vật liệu chế tạo: Toàn bộ làm bằng inox không rỉ, đạt độ bóng B.A (bóng gương). + Kết cấu lắp ghép: Các mối hàn chắc chắn, các khe rãnh khung và mặt bàn đạt sai số thấp nhất nên tạo được sự an tâm và thoải mái cho người sử dụng. + Tiêu chuẩn vật liệu chi tiết: Mặt bàn chia làm 2 phần: Phần lưng và phần đầu: tất cả đều làm bằng inox dày 1.2 mm. - Phần dưới bàn: được gắn thêm thanh inox nâng toàn bộ phần lưng và phần đầu của bàn tạo sự an toàn và thoải mái cho người sử dụng. - Phần mặt bàn: Phần mặt bàn được thiết kế tấm inox phẳng bóng, phủ dầy toàn bộ mặt bàn dầy 1mm, tạo sự thoải mái và an toàn khi sử dụng. - Phần đầu có thể nâng lên hoặc hạ xuống từ 00 - 600 theo yêu cầu của người sử dụng, được gắn liền vào mặt bàn bằng hai bản lề bằng inox f10 nên có thể vận hành 1 cách chắc chắn và thời gian sử dụng lâu dài, tạo sự an toàn tuyệt đối. - Ngoài ra 2 thanh inox đặc để nâng phần đầu và có thể nâng lên và hạ xuống theo 5 góc độ khác nhau. - Phần chân bàn: được làm bằng ống inox f32 dày 1,5 mm ,được kiềng với nhau bằng 2 thanh dài chạy ống inox f19 dày 1,0 mm được chạy dài theo mặt bàn và 2 thanh ngang ống inox f19 dày 1,0 mm. - Phần chân được gắn liền trên 4 nút nhựa và đã được kiềng chân chắc chắn nên có thể lê hoặc xê dịch bàn mà không sợ sạt chân hoặc biến dạng. - Nệm làm bằng simily dày 7 cm. | ||
| 12 | Bộ dụng cụ tiểu phẫu | 2 | bộ | Bộ dụng cụ tiểu phẫu Chứng nhận: ISO, CE, CFS. Chất liệu: thép không rĩ cao cấp. Cấu hình cung cấp: 1. Pen thẳng không mấu 14cm: 01 cái 2. Pen thẳng mấu 14cm: 01 cái 3. Cán dao số 03 + lưỡi: 01 bộ 4. Kéo cắt chỉ thẳng 11 cm: 01 cái 5. Kéo cắt chỉ cong 11 cm: 01 cái 6. Kéo thẳng nhọn tù 16 cm: 01 cái 7. Nhíp có mấu 13 cm: 01 cái 8. Nhíp không mấu 13 cm: 01 cái 9. Kẹp kim 16cm: 01 cái 10. Chén chum: 01 cái 11. Hộp inox chữ nhật (4x9x19) cm: 01 cái | ||
| 13 | Cân trọng lượng 120kg có thước đo chiều cao | 1 | cái | Cân trọng lượng 120kg có thước đo chiều cao Chức năng: Cân trọng lượng cơ thể và đo chiều cao. 1. Trọng lượng cơ thể: Max: 120kg Min: 0,5kg 2. Đo chiều cao: Phạm vi đo 70-190cm Min: 0,5 cm Dung sai ± 0.5cm 3. Kích thước mặt bàn cân (L × W): 280 × 380 4. Kích thước tổng thể (Z × W × H): 950 × 300 × 290mm 5. Trọng lượng: 14kg | ||
| 14 | Bàn để dụng cụ | 2 | cái | Bàn để dụng cụ Màu sắc: kim loại sáng Chất liệu: inox Kích thước: Rộng 1200 x Sâu 600 x Cao 750 mm | ||
| 15 | Cáng tay | 1 | cái | Cáng tay - Khung nhôm (AL) - Kích thước khi chưa gấp: 220 x 50 x 17.5 (cm) - Kích thước khi gấp: 110 x 25 x 10 (cm) - Tải trọng: 135 Kg - Trọng lượng: 7 Kg | ||
| 16 | Cáng đẩy | 1 | cái | Cáng đẩy Dài 1900 x Rộng 600 x Cao 750 mm Mặt bàn tấm inox dày 1.0 mm Khung băng ca phi 25.4 dày 1.0 mm Dàn khung chân inox phi 31.8 dày 1.0 mm 04 bánh xe cao su phi 125x35 cm (2 bánh xe chéo nhau có khóa) 02 khung chắn 2 bên Nệm ruột mút xốp dày 5cm bọc simili giả da. Toàn bộ khung làm bằng inox 201. | ||
| 17 | Xe đẩy cấp phát thuốc | 1 | cái | Xe đẩy cấp phát thuốc Chất liệu: Inox 201. Kích thước: R x D x C (400 x 600 x 840)mm. Có 4 bánh xe di chuyển. | ||
| 18 | Tủ đựng thuốc và dụng cụ | 3 | cái | Tủ đựng thuốc và dụng cụ - Vật liệu: inox SUS không từ tính, có độ bóng BA. - Kích thước: 160 x 80 x 40 cm (cao x dài x rộng). - Tủ có 02 khoang, 02 cánh cửa bằng kính và 02 cánh bằng inox. - Mỗi khoang có ổ khóa riêng, 02 ngăn độc AB có ổ khóa riêng. - Toàn bộ khung tủ bằng inox 25 x 25 mm, inox tấm dày 0.5mm, kính trắng dày 5 mm. - Khoang trên: có 02 sàn kính cố định,bên hông bằng kính. Có 02 ngăn độc AB: ngang 75 cm, cao 22 cm, sâu 20 cm, có 02 ổ khóa riêng. - Khoang dưới: có 01 sàn lửng inox, các mặt bên khoang dưới, đáy, mặt sau và nóc bằng inox tấm. - Chân tủ có gắn cao su tạo sự êm ái và thăng bằng. | ||
| 19 | Khay quả đậu 825ml thép không gỉ | 2 | cái | Khay quả đậu 825ml thép không gỉ. | ||
| 20 | Khay quả đậu 475ml thép không gỉ | 2 | cái | Khay quả đậu 475ml thép không gỉ | ||
| 21 | Khay đựng dụng cụ nông | 2 | cái | Khay đựng dụng cụ nông Đặc điểm Hình chữ nhật, bo tròn. Thông số kỹ thuật: •Kích thước: 30x40x2cm. •Chất liệu: Inox. | ||
| 22 | Khay đựng dụng cụ sâu | 2 | cái | Khay đựng dụng cụ sâu Đặc điểm Hình chữ nhật, bo tròn. Thông số kỹ thuật: •Kích thước: 35x50x4cm. •Chất liệu: Inox. | ||
| 23 | Hộp hấp bông gạc hình trống khoảng 24cm | 2 | cái | Hộp hấp bông gạc hình trống khoảng 24cm Đặc điểm Chất liệu: Inox. Kích thước: Hộp hấp tròn inox ϕ 26 x 13 cm | ||
| 24 | Hộp hấp dụng cụ có nắp | 2 | cái | Hộp hấp dụng cụ có nắp Chất liệu: Inox. Kích thước: 34 x 18 x 12 cm. | ||
| 25 | Bát đựng dung dịch 600ml, thép không gỉ | 2 | cái | Bát đựng dung dịch 600ml, thép không gỉ Chất liệu: Inox. Kích thước: 600 ml. | ||
| 26 | Thùng nhôm đựng nước có vòi | 1 | cái | Thùng nhôm đựng nước có vòi Thể tích: 20 lít | ||
| 27 | Cốc đựng dụng dịch 500ml có chia độ | 1 | cái | Cốc đựng dụng dịch 500ml có chia độ Cốc nhựa có chia vạch thể tích 500 ml Chất liệu: nhựa PP | ||
| 28 | Kẹp phẫu tích 1x2 răng, dài 200mm | 2 | cái | Kẹp phẫu tích 1x2 răng, dài 200mm Chứng nhận: ISO, CE, CFS Chất liệu: thép không rĩ cao cấp | ||
| 29 | Kẹp phẫu tích không mấu, 140mm | 4 | cái | Kẹp phẫu tích không mấu, 140mm Chứng nhận: ISO, CE, CFS Chất liệu : thép không rĩ cao cấp | ||
| 30 | Kẹp Korcher có mấu và khoá hãm 16cm | 2 | cái | Kẹp Korcher có mấu và khoá hãm 16cm Chứng nhận: ISO, CE, CFS Chất liệu : thép không rĩ cao cấp | ||
| 31 | Nhíp 16cm | 4 | cái | Nhíp 16cm Chứng nhận: ISO, CE, CFS Chất liệu: thép không rĩ cao cấp | ||
| 32 | Kéo thẳng, nhọn 16cm | 4 | cái | Kéo thẳng, nhọn 16cm Chứng nhận: ISO, CE, CFS Chất liệu : thép không rĩ cao cấp | ||
| 33 | Kéo thẳng tù 16cm | 2 | cái | Kéo thẳng tù 16cm Chứng nhận: ISO, CE, CFS Chất liệu : thép không rĩ cao cấp | ||
| 34 | Kéo cong nhọn/nhọn 16cm | 3 | cái | Kéo cong nhọn/nhọn 16cm Chứng nhận: ISO, CE, CFS Chất liệu: thép không rĩ cao cấp | ||
| 35 | Kéo thẳng nhọn/tù 16cm | 3 | cái | Kéo thẳng nhọn/tù 16cm Chứng nhận: ISO, CE, CFS Chất liệu: thép không rĩ cao cấp | ||
| 36 | Kéo cong tù 16cm | 3 | cái | Kéo cong tù 16cm Chứng nhận: ISO, CE, CFS Chất liệu: thép không rĩ cao cấp | ||
| 37 | Kéo cắt bông gạc | 3 | cái | Kéo cắt bông gạc Chứng nhận: ISO, CE, CFS Chất liệu: thép không rĩ cao cấp | ||
| 38 | Kẹp kim Mayo 200mm | 2 | cái | Kẹp kim Mayo 200mm Chứng nhận: ISO, CE, CFS Chất liệu: thép không rĩ cao cấp | ||
| 39 | Cán dao số 4 | 2 | cái | Cán dao số 4 Chứng nhận: ISO, CE, CFS Chất liệu: thép không rĩ cao cấp | ||
| 40 | Giá treo dịch truyền | 3 | cái | Giá treo dịch truyền Tính năng kỹ thuật Chiều cao (điều chỉnh được): 1.0 - 1.8 m Trụ inox ϕ 25.4 x 1.0 mm Chân inox hộp 30 x 60 mm 04 bánh xe nhựa ϕ 50 mm có khóa | ||
| 41 | Đèn pin | 2 | cái | Đèn pin Đặc điểm Chất liệu cao cấp Độ bền cao An toàn khi sử dụng Có thể sử dụng pin tiểu AAA. | ||
| 42 | Bô tròn | 2 | cái | Bô tròn Đặc điểm: - Chất liệu: nhựa cao cấp - Chiều cao: 38cm - Dài tổng 40cm, rộng 35cm - Bô: dài 35cm, rộng 29cm - Bô vệ sinh có nắp đậy, dễ dàng lấy ra làm sạch. | ||
| 43 | Vịt đái nữ | 2 | cái | Vịt đái nữ Đặc điểm Chất liệu: Nhựa - Có nắp đậy, vệ sinh sạch sẽ. - Thiết kế vừa tay cầm. - Thao tác thuận tiện cho cả người bệnh và người chăm sóc. | ||
| 44 | Vịt đái nam | 2 | cái | Vịt đái nam Đặc điểm Chất liệu: Nhựa - Có nắp đậy, vệ sinh sạch sẽ. - Thiết kế vừa tay cầm. - Có vạch đếm lượng nước tiểu. - Dung tích: 1000ml. | ||
| 45 | Thông tiểu nam, nữ các loại | 2 | cái | Thông tiểu nam, nữ các loại Đặc điểm - Ống thông tiểu dùng cho bệnh nhân nữ, chất liệu silicon hoặc cao su các cỡ 12 14 16 18 20 22 24. - Ống thông tiểu nam 2 nhánh dây thông tiểu dùng cho bệnh nhân nam, chất liệu silicon hoặc cao su các cỡ 12 14 16 18 20 22 24. | ||
| 46 | Túi chờm nóng/ lạnh | 2 | cái | Túi chờm nóng/lạnh Đặc điểm Túi Chườm Nước Nóng - Làm bằng nhựa dẻo - Chịu được nước nóng 100oC - Dung tích 2 lít Túi chườm lạnh Chất liệu vải Kích thước: 6" ; 9" Công dụng: Túi đựng nước lạnh, hỗ trợ việc chườm lạnh, giảm đau. | ||
| 47 | Ghế đẩu quay | 2 | cái | Ghế đẩu quay Thông số kỹ thuật Chất liệu: Inox. Chiều cao ghế (điều chỉnh được): 540 - 660 mm. Mặt ghế inox ϕ 32.0 dày 1.2 mm đúc liền. 04 chân inox ϕ 19.1 x 1.0 mm. | ||
| 48 | Các bộ nẹp chân, tay | 3 | bộ | Các bộ nẹp chân, tay Giới thiệu: Bộ nẹp gỗ bao gồm: 10 thanh từ nhỏ đến lớn. Thông số kỹ thuật: 10 thanh nẹp gỗ với kích thước dài ngắn khác nhau. - 22cm(Dài) x 6(Rộng) x 1(Dày) cm - 30cm(Dài) x 6(Rộng) x 1(Dày) cm - 35cm(Dài) x 6(Rộng) x 1(Dày) cm - 40cm(Dài) x 6(Rộng) x 1(Dày) cm - 45cm(Dài) x 6(Rộng) x 1(Dày) cm - 50cm(Dài) x 6(Rộng) x 1(Dày) cm - 60cm(Dài) x 6(Rộng) x 1(Dày) cm - 70cm(Dài) x 6(Rộng) x 1(Dày) cm - 80cm(Dài) x 6(Rộng) x 1(Dày) cm - 118cm(Dài) x6(Rộng) x 1(Dày) cm | ||
| 49 | Garo cho tiêm truyền và garo cầm máu ... | 5 | cái | Garo cho tiêm truyền và garo cầm máu Công dụng: Dùng trong lấy máu. Màu sắc: Đỏ, xanh. Chất liệu: Thun. | ||
| 50 | Máy châm cứu | 3 | cái | Máy châm cứu Thông số kỹ thuật: Độ nhạy cảm thăm dò huyệt: Điện trở: 10kW~500kW:500kW~1MW, Độ nhạy cảm: 10kW : 20kW Cường độ từ trường hạt từ: 2000 Công suất tiêu hao tối đa: ≤ 5kW Tiêu chuẩn an toàn: Type II-BF Điện năng cung cấp cho Adapter: Đầu vào:220V/50Hz Đầu ra: DC9V/150mA. Kích thước - Trọng lượng: 222 x 172 x 75(mm) - 1.6kg | ||
| 51 | Tủ đựng thuốc đông y (tủ đựng thuốc thành phẩm) | 1 | cái | Tủ đựng thuốc đông y Thông số kỹ thuật: Kích thước: C 1600 x N 800 x S 400 mm Việt liệu: thép không rĩ, bóng đẹp Tủ thuốc gồm: 24 ô dạng ngăn kéo rút trơn nhẹ, có tay nắm Khung tủ bằng inox hộp vuông 30 x 30 mm dày 1 mm Bao quanh inox tấm dày 0.8mm. | ||
| 52 | Giường châm cứu, xoa bóp, bấm huyệt | 1 | cái | Giường châm cứu xoa bóp bấm huyệt Thông số kỹ thuật: - Dùng tập phục hồi chức năng, massage, tập vật lý tri liệu … châm cứu, xoa bóp, bấm huyệt ... - Có khoét lổ nhỏ để giúp người bệnh dễ thở khi nằm tư thế sấp. - Chân giường có thể gấp lại được - Chất liệu: loại khung sắt sơn tĩnh điện - Nệm bọc simily. - Kích thước: 2000x600x700 mm. | ||
| 53 | Bàn cân thuốc thang | 2 | cái | Bàn cân thuốc Thông số kỹ thuật – Kích thước: (DxRxC) 1200 x 600 x 850 mm – Chất liệu: inox 304 – Loại bàn một tầng – Kết cấu bằng khung inox: mặt inox tấm có độ dày 0,8mm; khung inox,ống pi 32 dày 1mm. | ||
| 54 | Giá, kệ đựng dược liệu | 2 | cái | Giá, kệ đựng dược liệu Thông số kỹ thuật: - Sắt V Lỗ 40 x 60 mm - V dày: 0.8 mm - Mặt kệ thép dập, có 1 sóng dọc chịu lực - Tất cả sơn tỉnh điện màu xám ghi - Pake, Bulon ốc vít mạ kẽm - Kích thước: cao 2m x sâu 0,4m x dài 1 m - 5 tầng | ||
| 55 | Tủ chia ô đựng thuốc nam, bắc (mỗi tủ 50 ô) | 1 | cái | Tủ chia ô đựng thuốc nam, bắc (mỗi tủ 50 ô) Thông số kỹ thuật Chế tạo bằng inox SUS không nhiễm từ. Kích thước: Cao 2000mm x Rộng 1450mm x Sâu 450mm Kết cấu: Khung inox vuông 25x25mm. Gồm có 50 ô đựng thuốc inox; mỗi ô có tay inox. Kích thước ô tủ: 250x250x400mm Bao quanh tủ bằng inox tấm dầy 0,5mm Chân tủ có nút cao su chịu lực. | ||
| 56 | Dao cầu | 1 | Bộ | Dao cầu Đặc điểm - Dao cầu thái thuốc; thái nấm chuyên dụng chất lượng cao tôi đủ lửa - Dao khít độ cong vênh thấp - Thép tốt lâu cùn không gỉ theo thời gian. Kích thước: - Dài 38cm; rộng bản 10cm - Chất liệu: thép | ||
| 57 | Kim châm cứu / hộp đựng kim (đủ số kim) | 5 | Bộ | Kim châm cứu / hộp đựng kim (đủ số kim) Số: 3 – 4,5 – 7 – 11,6 Quy cách: gói nhỏ 10 cây, gói lớn 100 cây (10 gói nhỏ) | ||
| 58 | Tranh hướng dẫn huyệt châm cứu | 2 | Bộ | Tranh hướng dẫn huyệt châm cứu Đặc điểm Bộ 3 tờ tranh châm cứu miêu tả đầy đủ các huyệt vị phân bố theo kinh mạch và lạc mạch được dùng để châm cứu chữa các bệnh cho người đặc biệt là các bệnh mạn tính. Số trang: 3 Khổ: 50x70 | ||
| 59 | Ðèn hồng ngoại | 2 | cái | Ðèn hồng ngoại Đặc điểm - Màu trắng - Có núm điều chỉnh tăng giảm cường độ tùy theo loại bệnh điều trị. Thông số kỹ thuật: - Chiều cao tối đa: 40cm - Sử dụng nguồn điện: 220-240V - 50Hz - Công suất: 0 - 250W | ||
| 60 | Khay đựng dụng cụ inox (30 x 40 x 2cm) | 4 | cái | Khay đựng dụng cụ inox (30 x 40 x 2cm) | ||
| 61 | Khay quả đậu inox 280ml | 5 | cái | Khay quả đậu inox 280ml | ||
| 62 | Panh có mấu dài 140 mm | 5 | cái | Panh có mấu dài 140 mm Chứng nhận: ISO, CE, CFS Chất liệu: thép không rĩ cao cấp | ||
| 63 | Panh không mấu dài 140 mm | 5 | cái | Panh không mấu dài 140 mm Chứng nhận: ISO, CE, CFS Chất liệu: thép không rĩ cao cấp | ||
| 64 | Kẹp phẫu tích 16cm | 5 | cái | Kẹp phẫu tích 16cm Chứng nhận: ISO, CE, CFS Chất liệu: thép không rĩ cao cấp | ||
| 65 | Hộp chống sốc phản vệ 23 x 11 x 5cm | 3 | hộp | Hộp chống sốc phản vệ 23 x 11 x 5cm | ||
| 66 | Hộp đựng bông, cồn Ø7,5 x 6cm | 2 | hộp | Hộp đựng bông, cồn Ø7,5 x 6cm | ||
| 67 | Bảng thử thị lực | 2 | cái | Bảng thử thị lực Đặc điểm - Chất liệu bề mặt: nhựa - Thích hợp kiểm tra thị lực người biết chử Thông số kỹ thuật: - AC: 220V - 0.1A - Bề mặt: 62cm x 25cm, độ sáng đều - Bảng chữ ZU - Lỗ treo tường, chân để bàn, giá đỡ - Dây nguồn: 2m. Vỏ đèn bằng inox - Nhãn hiệu TNE dập nổi - Khoảng cách đọc: 5m | ||
| 68 | Máy thử đường huyết | 1 | cái | Máy thử đường huyết Thông số kỹ thuật: Khoảng đo:10 mg/dL – 600 mg/dL (0,6 mmol/L – 33,3 mmol/L) Thể tích máu: 1-2μL Thời gian đo: Khoảng 5 giây Nguồn cung cấp: 1 pin (loại CR2032) Tuổi thọ pin: Khoảng 1000 kết quả thử hoặc khoảng 1 năm Tự động tắt nguồn: Sau 30 giây hoặc 90 giây phụ thuộc vào tình hình vận hành. Bộ nhớ: 500 kết quả kiểm tra cùng với ngày và giờ cũng như kết quả đường huyết trung bình trong 7, 14, 30 và 90 ngày. | ||
| 69 | Bàn khám phụ khoa | 2 | cái | Bàn khám phụ khoa Đặc điểm kỹ thuật: - Vật liệu: Inox 201, thép không gỉ, không nhiễm từ, độ bền cơ học cao - Kích thước tổng thể (D x R x C): (120 x 80 x 80) cm. - Khung bàn khám bằng inox ống Ø 32mm, dày 1,0 mm. - Mặt bàn chia hai phần: + Phần đầu có thể nâng lên, hạ xuống từ 0 - 16 độ, được gắn liền vào mặt bàn. + Phần mặt bàn cố định, bằng inox tấm dày 1 mm. - Hai cây gác chân bằng inox ống Ø 16mm - Nệm bàn khám cấu tạo vừa với mặt bàn, dễ nâng lên hạ xuống, nệm dày 7 cm, bọc bằng simili không thấm nước. Xô inox đặt phía dưới mặt bàn khám kích thước (D1 x D2 x C): (32x 22 x 30) cm. | ||
| 70 | Mỏ vịt cỡ nhỏ, thép không gỉ | 10 | cái | Mỏ vịt cỡ vừa, thép không gỉ Chứng nhận: ISO, CE, CFS Kich thước: 85 x 35 mm Chất liệu: thép không rĩ cao cấp | ||
| 71 | Mỏ vịt cỡ vừa, thép không gỉ | 10 | cái | Mỏ vịt cỡ vừa, thép không gỉ Chứng nhận: ISO, CE, CFS Kich thước: 75 x 18 mm Chất liệu: thép không rĩ cao cấp | ||
| 72 | Van âm đạo các cỡ | 2 | cái | Van âm đạo các cỡ Chất liệu: thép không rĩ cao cấp | ||
| 73 | Kẹp gắp bông gạc thẳng 200mm | 2 | cái | Kẹp gắp bông gạc thẳng 200mm Chứng nhận: ISO, CE, CFS Chất liệu: thép không rĩ cao cấp | ||
| 74 | Kẹp cầm máu thẳng, thép không gỉ 16cm | 2 | cái | Kẹp cầm máu thẳng, thép không gỉ 16cm Chứng nhận: ISO, CE, CFS Chất liệu: thép không rĩ cao cấp | ||
| 75 | Kéo cong 160mm thép không gỉ | 2 | cái | Kéo cong 160mm thép không gỉ Chứng nhận: ISO, CE, CFS Chất liệu: thép không rĩ cao cấp | ||
| 76 | Khay quả đậu, thép không gỉ 280ml | 1 | cái | Khay quả đậu, thép không gỉ 280ml Chất liệu Inox 304 | ||
| 77 | Kéo thằng đầu tù dài khoảng 20 cm | 2 | cái | Kéo thằng đầu tù dài khoảng 20 cm Chứng nhận: ISO, CE, CFS Chất liệu: thép không rĩ cao cấp | ||
| 78 | Pen dài khoảng 25 cm | 2 | cái | Pen dài 25 cm Chứng nhận: ISO, CE, CFS Chất liệu: thép không rĩ cao cấp | ||
| 79 | Thùng nhôm có vòi, 20 lít | 1 | cái | Thùng nhôm có vòi, 20 lít Thể tích: 20 lít | ||
| 80 | Kẹp lấy vòng ( Móc vòng) | 5 | cái | Kẹp lấy vòng ( Móc vòng) Công dụng: Dùng để móc vòng tránh thai Chiều dài: 25 cm Chất liệu: inox 304 | ||
| 81 | Kẹp cổ tử cung 2 răng, 25cm, thép không gỉ | 5 | cái | Kẹp cổ tử cung 2 răng, 25cm, thép không gỉ Chứng nhận: ISO, CE, CFS Chất liệu: thép không rĩ cao cấp | ||
| 82 | Băng huyết áp kế trẻ em | 2 | cái | Băng huyết áp kế trẻ em Tính năng: Máy được sản xuất và nhập khẩu trực tiếp từ Nhật Bản, đo chính xác huyết áp với đồng hồ chuẩn có vạch chia từ 20 ~300mmHg, độ chính xác lên đến ± 3mmHg. Tai nghe được trang bị có độ khuyếch đại lớn, nghe êm, không đau tai, vòng bít làm bằng chất liệu vải cao cấp, êm ái, không gây khó chịu cho bệnh nhân, quả bóp bằng chất liệu cao su có khả năng chống oxy hoá. | ||
| 83 | Ống nghe tim thai (nhôm) | 2 | cái | Ống nghe tim thai (nhôm) Chứng nhận: ISO, CE, CFS Chất liệu: nhôm | ||
| 84 | Cân trẻ sơ sinh 15kg | 1 | cái | Cân trẻ sơ sinh 15 kg Thông số kỹ thuật: Phạm vi đo: 500g – 20kg Giá trị độ chia: 50g Sai số: tối thiểu: ± 25g – tối đa : ± 75g Cân có thiết kế thêm lưỡng kim bù trừ nhiệt độ: -10 °C → 40 °C Chất liệu: Mặt số nhựa ABS trắng tuyết: in lụa, đường kính ngoài ø200,5 mm, đường kính vùng in ø189 mm, chiều cao h=13 mm độ dày nhựa e=1,8 mm vv Đĩa nhựa Nhựa PP: (564 x 266 x 80) mm vv Vỏ hộp cân và giá đỡ đĩa cân được sơn tĩnh điện. Vỏ sắt sơn tĩnh điện Mặt kính nhựa PC trong suốt. | ||
| 85 | Nồi hấp tiệt trùng (Auto clave) 18 lít | 1 | cái | Nồi hấp tiệt trùng (Auto clave) 18 lít Thông số kỹ thuật: Dung tích: 18L Nhiệt độ khử trùng: 121°C, 134°C Thời gian khử trùng: 4 phút - 20 phút Thời gian khử trùng sau khi đổ đầy: Tự động đổ nước Áp suất làm việc: 0,11- 0,21 Mpa Áp suất làm việc tối đa: 0,21 - 0,23 Mpa Cảm biến áp suất: Có Độ chính xác của cảm biến áp suất: 0,1KPA Độ chính xác của cảm biến nhiệt độ: 0,1°C Hệ thống cấp nước: Hướng dẫn sử dụng Số lượng bể nước sạch: 1 Số lượng bể chứa nước thải: 1 Hệ thống khóa cửa: Cơ khí + điện | ||
| 86 | Tủ sấy điện cỡ nhỏ | 1 | cái | Tủ sấy điện cỡ nhỏ Thông số kỹ thuật: - Nhiệt độ làm việc: 500 – 2500C - Hẹn giờ: 0 – 90 phút - Thể tích: 20L - Chế độ làm việc: Trên - Dưới – Toàn phần - Nguồn điện: AC 220V – 50Hz 1200W. | ||
| 87 | Kẹp dụng cụ sấy hấp ( Nhíp 25cm) | 2 | cái | Kẹp dụng cụ sấy hấp ( Nhíp 25cm) Chứng nhận: ISO, CE, CFS Chất liệu: thép không rĩ cao cấp. | ||
| 88 | Chậu nhựa 10 lít | 1 | cái | Chậu nhựa 10 lít | ||
| 89 | Xô đựng 12 lít | 1 | cái | Xô đựng 12 lít | ||
| 90 | Máy phát điện 1500VA/220V/50Hz | 1 | cái | Máy phát điện 1500VA/220V/50Hz Thông số kỹ thuật Số pha máy phát điện: 1 pha Kiểu động cơ của máy phát: Động cơ 4 thì, kiểu OHV, làm mát cưỡng bức bằng gió, 01 xi lanh Loại đầu phát: Từ trường quay, tự kích từ, 2 cực Kiểu điều chỉnh điện áp: tụ điện / AVR Công suất liên tục: 2.0 / 2.3 kVA Công suất tối đa: 2.2 / 2.5 kVA Tiêu hao nhiên liệu ( L / h ): 0.8 / 1.1 Điện áp: 220/240 V Đường kính và khoảng chạy: 68 / 45 Hệ thống khởi động máy phát: Giật nổ Hệ số công suất: 1.0 | ||
| 91 | Loa phóng thanh cầm tay | 4 | cái | Loa phóng thanh cầm tay Thông số kỹ thuật: - Công suất ra: 15W Rated / 23W Max - Nguồn điện R14P(C) × 6(9V DC - Thời gian sử dụng pin 9 giờ - Phạm vi nghe rõ 400m - Âm còi báo: Không có - Thành phẩm: Nhựa ABS - Tính năng: Loa di động Micrô tích hợp - Bluetooth: Không Phụ kiện kèm theo - 01 bộ sách hướng dẫn sử dụng. | ||
| 92 | Máy vi tính + Máy in | 6 | bộ | Máy vi tính : Thông số kỹ thuật Công nghệ CPU: Intel Core i5 KabyLake; Loại CPU: 7500 Tốc độ CPU: 3.4 GHz Tốc độ tối đa: 3.80 GHz Tốc độ Bus hỗ trợ: 2400 MHzRAM: 4GB Loại RAM: DDR4 Số khe RAM: 2 khe Tốc độ Bus RAM: 2400 MHz Ổ cứng HDD: 500GB Chuẩn kết nối ổ cứng: Sata 3 Card màn hình: Intel HD Graphics 620 Cổng giao tiếp : VGA; 4 x USB 3.0, Display port, Jack 3.5 mm, 4 x USB 2.0 Màn hình: Màn hình HP 23.8 Máy in Thông số kỹ thuật: - In Laser A4 - Độ phân giải 600x600 dpi - Kết nối USB2.0 - Wifi 802.11b/g/n - Bộ nhớ: 32MB - Tốc độ in: 18 trang/ phút - Khay giấy 150 tờ - Mực cartridge 325. | ||
| 93 | Máy thu hình (Tivi) | 1 | cái | Máy thu hình (Tivi) Đặc điểm kỹ thuật Loại TV LED Kích thước TV 32 Inch Độ phân giải HD 1366x768 Kích thước (khoảng cách xem) 32 - 43" (2 - 3 mét) Tổng công suất loa 10W Số Lượng loa: 2 | ||
| 94 | Bàn làm việc | 10 | cái | - Bàn làm việc kích thước (1,6x0,8x0,75)m. - Chất liệu: Gỗ phủ veneer xoan đào dày 18mm. - Bàn gồm bên trái hộc tủ, giữa ngăn kéo, bên phải 2 hộc kéo. Tất cả có khóa. | ||
| 95 | Ghế | 10 | cái | - Ghế nệm có tựa xoay, bọc PVC, dùng cho văn phòng. - Kích thước: (R610-S670-C1115-1270)mm. | ||
| 96 | Tủ đựng tài liệu | 8 | cái | Tủ đựng tài liệu Thông số kỹ thuật: Tủ tài liệu sơn PU cao cấp. Tủ gồm 02 khoang phần trên là 2 cánh kính mở có khung gỗ, phần dưới là 2 cánh gỗ mở trong có đợt di động. Tủ thường kết hợp với bàn giám đốc gỗ hàng sơn sơn và ghế giám đốc tạo cảm giác sang trọng cho người đứng đầu. Kích thước: W900 x D400 x H2000 mm. Tính năng sản phẩm : - Tủ Gỗ đựng tài liệu văn phòng. - Tủ cố định không có bánh xe di động mà sử dụng chân đế hộp liền thân tủ. - Tủ 2 khoang, khoang trên gồm 2 cánh kính mở và 2 đợt bên trong, chia lòng tủ thành 3 ngăn. - Khoang dưới 2 cánh mở gỗ đặc, bên trong có một đợt di động. - Tủ sử dụng chất liệu gỗ công nghiệp sơn phủ PU cao cấp, chống ẩm, chống xước nhẹ, dễ dàng lau chùi, vệ sinh, chống nấm mốc. | ||
| 97 | Tủ lạnh chuyên dụng chứa vắc xin 71 lít | 1 | Cái | Tủ lạnh chuyên dụng chứa vắc xin 71 lít Đặc điểm: - Tủ trử lạnh Ice - line được thiết kế để lưu trữ an toàn vắc-xin, dược phẩm, túi máu, vv ở nhiệt độ yêu cầu 2°C đến 8°C. Cách điện PFU đảm bảo thời gian giữ lâu trong trường hợp mất điện. Những tủ lạnh này được áp dụng rộng rãi trong các dịch vụ phòng chống dịch bệnh, phòng khám, viện nghiên cứu, bệnh viện, ngân hàng máu và các địa điểm liên minh khác. Vi điều khiển nhiệt độ, điều chỉnh từ +2°C đến +8°C, độ chính xác 1°C, hiển thị 0.1°C. - Nhiệt độ môi trường xung quanh là 43°C, nhiệt độ bên trong tủ vẫn được duy trì trong khoảng từ 0°C đến 8°C. - Hiển thị nhiệt độ. - Lớp cách nhiệt cực dày 90mm giúp giảm hiệu quả mất khí lạnh và tiết kiệm năng lượng, thời gian giữ lâu, nhiệt độ bên trong tủ được duy trì trong khoảng từ 0°C đến 10°C, ngay cả khi trên 30 giờ sau khi mất điện. - Bắt đầu với điện áp thấp. Dung tích: 80 lít Dãi nhiệt độ: 0°C~8°C Chất làm lạnh: R134a Sạc hóa chất: 170 Kiểu ngưng tụ: quạt làm mát Lớp khí hậu: T Lớp bảo vệ: I Kích thước ngoài: 704Wx664Dx840H mm Trọng lượng: 85 kg Công suất: 145 W Công suất tiêu thụ (kW.h / 24h): 0.75 Nguồn cung cấp : 220Vac/50Hz” | ||
| 98 | Hòm lạnh vận chuyển vắc xin 12 lít | 1 | Cái | Hòm lạnh vận chuyển vắc xin 12 lít Thông số kỹ thuật: Dung tích tích: 12 lít Chất liệu nhựa cao cấp Kích thước: 380 x 260 x 260 mm Bao gồm 4 tấm tích lạnh duy trì nhiện độ bên trong từ 2 - 8 độ C trong khoảng 24 giờ Có bộ đồng hồ hiện thị nhiệt độ. | ||
| 99 | Nhiệt kế-ẩm kế tự ghi | 1 | Cái | Nhiệt kế-ẩm kế tự ghi Thông số kỹ thuật - Bằng thép không gỉ, kính bảo vệ, chữ số lớn dễ đọc - Đường kính: 127mm - Dầy: 19.5mm - Đo nhiệt độ trong phạm vi từ: -20 đến~100 °C - Đo độ ẩm từ: 20~100 Rel.% | ||
| 100 | Bộ tăng âm, loa nén + micro ( Loa kéo) | 1 | Bộ | Bộ tăng âm , loa nén + micro ( Loa kéo) Thông số kỹ thuật: Cấu tạo: 1 loa Bass 40cm, loa trebe 12.7cm Công suất: 3000W PMPO Thời gian sạc pin: 8-10 tiếng Thời gian pin dùng được: 5-7 tiếng Cổng kết nối vào: Cổng USB 2.0 (high-speed host) / Chấm điểm vui Kết nối đầu ra: HDMI (v1.3 – 1080P) / Video Composite – Stereo Audio L/R Nguồn vào: 220 VAC – 60/50Hz (auto-volt) Kết nối không dây: Wifi, Bluetooth. | ||
| 101 | Bảng thông tin, truyền thông | 1 | Cái | Bảng thông tin, truyền thông Kích thước mặt bảng: 1200 x 2400 mm. | ||
| 102 | Kệ đựng tài liệu truyền thông | 1 | Cái | Kệ đựng tài liệu truyền thông Kích thước: Cao 90 cm x rộng 32 cm Số tầng: 5 tầng Đặc điểm: Chân tròn đi ống, sử dụng máy uốn chuyên dụng, nhanh, đẹp, chính xác đến từ cm. Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG có khí Ar bảo vệ chống oxi hóa. Ống: Ø16 mm Dày: 0.5mm Chất liệu: 100% Inox SUS 304. | ||
| 103 | Đầu CD | 1 | Cái | Đầu CD Đặc điểm nổi bật Kích thước nhỏ gọn, cùng gam màu sang trọng Kết nối đa dạng USB, HDMI, Composite Khả năng nâng cấp tín hiệu lên chất lượng 1080p Hỗ trợ đủ định dạng MP3, JPEG, AAC, WMA, LPCM, MPEG-1. Tính năng phát nhạc hay trình chiếu phim từ chiếc USB nhỏ gọn Thông số kỹ thuật Loại đầu đĩa: DVD Cổng HDMI: Có Cổng USB: Có Kích thước thùng: 345x245x70 mm Khối lượng thùng (kg): 1.4 kg | ||
| 104 | Bình oxy + bộ làm ẩm có đồng hồ + Mask thở oxy | 1 | Bộ | Bình oxy + bộ làm ẩm có đồng hồ + Mask thở oxy Đặc điểm kỹ thuật - Bình oxy loại 2 khối (áp lực 10 -12 bar -kg/cm2). - Đồng hồ oxy: Thông tin sản phẩm - Đồng hồ đo áp suất bình khí oxy. - Bộ sản phẩm tiêu chuẩn bao gồm: - Đồng hồ đo lượng oxy trong bình: 01 cái - Cột đo lưu lượng khí Oxy ra: 01 cái - Bình tạo ẩm khí Oxy: 01 cái (Bình chứa polyetylen có dung tích 150 lít) - Đầu làm bằng polycacbonat để đảm bảo tính bền - Dây thở: 01 cái Thông số kỹ thuật: - Áp lực đầu vào: 15 MPa - Áp lực đầu ra: 0,2-0 0,3 MPa - Van an toàn: 0,35 ± 0,05 MPa - Lưu lượng : 1-10 L/min, 1-15L/phút - Nhiệt độ tối đa 121oC áp suất 0.142Mpa - Mask thở bằng silicon trẻ em và người lớn. | ||
| 105 | Máy điều hoà nhiệt độ | 5 | Cái | Máy điều hoà nhiệt độ Thông số kỹ thuật Loại máy: Điều hoà 1 chiều (chỉ làm lạnh) Phạm vi làm lạnh hiệu quả: Dưới 15 m2 (từ 30 đến 45 m3) Công nghệ inverter: Máy lạnh Inverter Công suất tiêu thụ điện trung bình: 0.91 kW/h Tiện ích: Chế độ chỉ sử dụng quạt - Không làm lạnh, có tự điều chỉnh nhiệt độ (chế độ ngủ đêm), chức năng hút ẩm, hẹn giờ bật tắt máy, làm lạnh nhanh tức thì, tự khởi động lại khi có điện, chức năng tự làm sạch. Chế độ tiết kiệm điện: Eco, Digital Inverter Boost Công nghệ kháng khuẩn khử mùi: Màng lọc kháng khuẩn Ag+, Lưới lọc bụi bẩn Easy Filter Làm lạnh nhanh: Có Loại gas sử dụng: R-32 | ||
| 106 | Bộ bàn ghế phòng họp (gỗ) | 1 | Bộ | Bộ bàn ghế phòng họp (gỗ) Thông số kỹ thuật Bao gồm: 1. Bàn hột xoài : Số lượng : 1 bàn Kích thước: Dài 2000 x Rộng 1000 x Cao 750 mm Chất liệu : Mặt bàn: gõ đỏ dày 18 mm, Chân câm xe 2. Ghế (gỗ) Số lượng: 8 ghế Kích thước: từ chân lên mặt : 440 mm, kiểu sừng trâu Mặt gõ, chân câm xe. | ||
| 107 | Đèn khám đặt sàn (đèn gù) | 2 | Cái | Đèn khám đặt sàn (đèn gù) Thông số kỹ thuật Công suất: 250w Điện thế: Tùy thuộc vào bóng đèn. Dimmer hoặc công tắc Dây nguồn: 3mø6 Điều chỉnh chiều cao từ 1m-1,7m Cổ định vị xoay linh động đến gần 3600, khoảng rộng 30cm + 30cm Đuôi đèn ceramic E27 sử dụng nhiều loại bóng đèn Độ bền cao. | ||
| 108 | Bình chữa cháy + tiêu lệnh | 2 | Cái | . Bình chữa cháy Đặc điểm: - Bình mới 100%, - Tem kiểm định theo tiêu chuẩn PCCC Thông số kỹ thuật: Dung lượng: 8 ± 0.16 ( kg) Thời gian xã: ≥12 giây Phạm vi hiệu quả: ≥ 5 m Nhiệt độ làm việc: - 10° C to +55° C Kích thước: Φ162*590 mm Trọng lượng: 10.35 kg 2. Tiêu lệnh + nội quy phòng cháy chữa cháy - 01 bộ gồm 2 bảng làm bằng tole tráng kẽm kích thước 50 x 30 cm. | ||
| 109 | Quạt điện cao đặt sàn | 5 | Cái | Quạt điện cao đặt sàn Thông số kỹ thuật Loại quạt: Quạt đứng Công suất: 55 W Chức năng: Làm mát Đường kính cánh quạt: 45 cm Số cánh quạt: 5 cánh Tốc độ gió: 3 mức gió Chế độ gió: Gió thường Bảng điều khiển: Nút xoay Loại motor: Bạc thau Kích thước: Ngang 49.6 cm - Cao 110.5 cm - Sâu 43.5 cm Trọng lượng: 6 kg | ||
| 110 | Ống lọc nước gia đình | 1 | Ống | Ống lọc nước gia đình ( Bộ lộc nước) Bao gồm: - 1 Bình lọc thô Composit + lổi lọc - 1 Bình lọc tinh Composit + lổi lọc - Bình chức nước sau lọc bằng nhựa 1000 lít - Bơm đẩy nước lên bình chứa nước sử dụng 200W - Ống nối + co nối. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi