Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220302837-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/03/2022 16:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Thành A |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220302379 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-01 16:33:00 đến ngày 2022-03-12 16:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hậu Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,364,608,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1046E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.209E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hơp đồng tương tự tính từ 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu là hợp đồng thi công xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên, Thi công xây dựng mới có kết cấu khung BTCT, tối thiểu 01 trệt 01 lầu; sân đường – thoát nước Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.155.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.465.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với các chuyên ngành xây dựng dân dụng/ kỹ thuật công nghệ xây dựng/ kỹ thuật công trình;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên và còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu;(3) Có chứng chỉ/chứng nhận An toàn lao động – vệ sinh lao động và chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu;(4) Đã được đào tạo hoặc bồi dưỡng về nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình (kèm tài liệu chứng minh)(5) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(6) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(7) Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất hai (02) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nền móng, kết cấu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1)Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/ kỹ thuật công nghệ xây dựng/ kỹ thuật công trình;(2)Đã được đào tạo hoặc bồi dưỡng về nghiệp vụ giám sát công trình dân dụng (kèm tài liệu chứng minh);(3)Có chứng chỉ/chứng nhận An toàn lao động – vệ sinh lao động và chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu;(4) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(5) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(6) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hoàn thiện, kiến trúc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kiến trúc;(2) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(4) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành điện/ kỹ thuật điện/ điện dân dụng công nghiệp;(2) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(4) Đã từng tham gia thi công này ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành cấp thoát nước;(2) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(4) Đã từng tham gia thi công này ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý chất lượng công trình, kiểm tra, thí nghiệm, quản lý chất lượng vật liệu công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kỹ thuật vật liệu xây dựng;(2) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu và sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trắc đạc, định vị công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1)Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành trắc địa/trắc đạc;(2)Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(4) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại mục 3, Mẫu số 03, chương IV của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động - vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Bảo hộ lao động/ Môi trường;(2) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu và sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC tại công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1)Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Xây dựng/ Phòng cháy chữa cháy;(2)Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy chữa cháy(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu(4) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu và sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(5) Đã từng tham gia thi công ở ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ hoàn công thanh, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kinh tế xây dựng;(2) Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu ;(3) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(5) Đã từng tham gia vị trí thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào (xe cuốc) gàu ≥ 0.3m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ô tô tải ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe cần cẩu ≥ 15 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Vậng thăng ≥ 0.8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ép cọc trước 150T (hoặc tương đương) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy thủy bình (để đo chênh cao và truyền dẫn cao độ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy kinh vĩ /toàn đạt(định vị công trình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Dàn giáo (01 bộ gồm 02 khung 02 thanh chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 17-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-oppha (đơn vị tính m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Thành A |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu thi công xây dựng công trình Trường Tiểu học thị trấn Một Ngàn A (giai đoạn 2) 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Bản scan Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đầu tư, quyết định thành lập, hoặc giấy đăng ký hoạt động hợp pháp do cơ quan có thẩm quyền cấp; Văn bản của cơ quan thuế xác nhận không nợ thuế đến hết tháng 12 năm 2021. 2. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng; - Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng công trình hoặc Hồ sơ thanh toán, trường hợp hợp đồng đang thực hiện thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành phần lớn hợp đồng. Nếu nhà thầu là thầu phụ thì phải cung cấp thêm các tài liệu dưới đây: - Văn bản hợp đồng (kèm bản khối lượng) và biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư; - Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là thầu phụ. 3. Tài liệu chứng minh khả năng huy động, năng lực và kinh nghiệm của các nhân sự dự kiến huy động, bao gồm: - Các tài liệu theo quy định ở Mục 2 nêu trên; - Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề, Chứng nhận (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu); Văn bản xác nhận của chủ đầu tư/biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng có thể hiện tên của nhân sự; - Các tài liệu khác chứng minh nhân sự có tham gia thực hiện gói thầu (khi có yêu cầu): Hồ sơ chất lượng, bản vẽ hoàn công, nhật ký thi công công trình; - Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể mời trực tiếp các nhân sự do nhà thầu dự kiến bố trí đến làm việc để chứng minh khả năng huy động nhân sự. 4. Tài liệu chứng minh về thiết bị, bao gồm: - Hóa đơn mua bán/giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu; - Hợp đồng thuê (nếu đi thuê) và tài liệu chứng minh việc sở hữu thiết bị của bên cho thuê. - Các tài liệu khác theo quy định của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư XD huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang; Địa chỉ: Khu hành chính huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang. Điện thoại: 071139464499 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Châu Thành A, Khu hành chính huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Châu Thành A, Địa chỉ: Khu hành chính UBND huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Thành A, địa chỉ: Khu hành chính UBND huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục : Xây mới dãy hiệu bộ (Trệt + lầu) – xây lắp | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công ao nước tại vị trí xây dựng | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7657 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 130,2068 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 43,4023 | m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 133,201 | m3 |
| 5 | SXLD cao su sọc | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 382,1415 | m2 |
| 6 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, kích thước cọc 25x25 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 16,284 | 100m |
| 7 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 69 | 1 mối nối |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6786 | tấn |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6786 | tấn |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1563 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 21,3873 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3376 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3485 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 16,9102 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 8,7596 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 100,1708 | m3 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 36,585 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 40,556 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 34,4028 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,518 | m3 |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 13,3555 | m3 |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 11,949 | m3 |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 22,2007 | m3 |
| 24 | Bê tông sàn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 96,3472 | m3 |
| 25 | Bê tông cầu thang bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9456 | m3 |
| 26 | Bê tông sê no SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 15,2862 | m3 |
| 27 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3744 | m3 |
| 28 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,336 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5344 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1877 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 8,0825 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1291 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3313 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,179 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,239 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2146 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tam cấp | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0765 | 100m2 |
| 38 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn lam Z | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,084 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5085 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3768 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6006 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3697 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3638 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8059 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2058 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5872 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7667 | tấn |
| 49 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7878 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 11,6036 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7311 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4851 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1158 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5967 | tấn |
| 55 | Gia công, lắp đặt tấm đan, | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1154 | tấn |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 10,6227 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4439 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm- Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5568 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 69,6987 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2625 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6864 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 77,1559 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9744 | m3 |
| 64 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 109,618 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 147,229 | m2 |
| 66 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1.314,0617 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 922,5207 | m2 |
| 68 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 165,1248 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 392,1333 | m2 |
| 70 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 333,472 | m2 |
| 71 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 751,788 | m2 |
| 72 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 24,33 | m2 |
| 73 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 572,47 | m |
| 74 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 68,822 | m2 |
| 75 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 94,792 | m2 |
| 76 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 53,86 | m2 |
| 77 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 121,722 | m2 |
| 78 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 121,722 | m2 |
| 79 | Láng đôn nền dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 724,36 | m2 |
| 80 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 3,04 | m2 |
| 81 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 27,615 | m2 |
| 82 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 26,4525 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn - gạch 50x50, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 698,3225 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn gạch - gạch nhám 30x30cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 48,96 | m2 |
| 85 | Ốp gạch gốm 200x70x10 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 35,665 | m2 |
| 86 | Ốp tường nhà vệ sinh gạch 30x60 cao 2,5m | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 217,56 | m2 |
| 87 | Ốp tường gạch 30x60, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 460,89 | m2 |
| 88 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài) | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1.069,7498 | m2 |
| 89 | Bả bằng bột bả vào tường (trong) | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 853,1718 | m2 |
| 90 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1.666,8481 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2.520,0199 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1.091,3498 | m2 |
| 93 | Láng granitô (đá mài) cầu thang | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1138 | m2 |
| 94 | SXLD lan can thép tròn D49x1,5mm (đả sơn 1 lớp chống sét + 2 lớp phủ) | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 22,2 | m |
| 95 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6689 | tấn |
| 96 | Lắp dựng xà gồ thép hộp | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6689 | tấn |
| 97 | SX cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, tấm mica dày 3mm, 1,2 cánh mở và (tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, ổ khóa việt tệp (hoặc tương đương), chốt gài, …) | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 64,8 | m2 |
| 98 | SX cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700,tấm mica dày 3mm, 1 cánh mở và (tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, ổ khóa việt tệp (hoặc tương đương), chốt gài, …) | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m2 |
| 99 | SX cửa sổ lùa khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 500, tấm mica dày 3mm, 4, 2 cánh lùa và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, chốt gài, …) | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 120,36 | m2 |
| 100 | SX cửa sổ mở hất ra ngoài khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 500, tấm mica dày 3mm, 1,3 cánh mở và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, chốt gài, …) | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 85,68 | m2 |
| 101 | SX khung bảo vệ cửa sổ, sắt vuông 1,4x1,4x1,0 (sơn 1 lớp chống sét, 2 lớp màu) | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 120,36 | m2 |
| 102 | SXLD vách nhôm nhà vệ sinh | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | |
| 103 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 292,28 | m2 |
| 104 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn lam Z | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | 1 cấu kiện |
| 105 | Lợp mái ngói 429x330 (10v/m2) | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0965 | 100m2 |
| 106 | Làm trần prima khung nổi ( bao gồm tất cả các phụ kiện kèm theo...) | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 247,46 | m2 |
| 107 | SXLD lo gô trường học | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 60mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 109 | Lắp dựng khung thép hộp 40x40x2mm làm kệ lavabo | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0613 | tấn |
| B | Xây mới dãy hiệu bộ (Trệt + lầu) – điện nước | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện âm tường KT: 400x300x150 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt hộp điện âm tường mặt nhựa loại chứa MCB 6 module | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | hộp |
| 3 | Lắp đặt cầu chì 10A | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 1 pha-20A (loại 2 tép) | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 1 pha-50A (loại 2 tép) | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCCB 1 pha-100A | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt đảo trần | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn áp trần tròn 12W | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn ốp trần tròn đk 175mm - bóng vòng 18W, loại hộp bảo vệ chống côn trùng (IP 55) | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn LED tube 2x1.2m bóng 18W máng siêu mỏng | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | bộ |
| 13 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1.050 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn CV 4mm2 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 445 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn CVV 10mm2 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 192 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn CXV 25mm2 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | m |
| 17 | Lắp chìm ống điện tròn D20mm, bảo vệ dây âm tường,loại ống tự chống cháy | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 770 | m |
| 18 | Lắp chìm ống điện tròn D25mm, bảo vệ dây âm tường,loại ống tự chống cháy | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 95 | m |
| 19 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | máy |
| 20 | Lắp đặt đèn LED chiếu sáng - bộ lưu điện 3 giờ | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn LED EXIT - bộ lưu điện 3 giờ | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 22 | Lắp đặt bộ bình PCCC gồm: Bảng tiêu lệnh PCCC, Bình chữa cháy CO2 MT5 và Bình chữa cháy CO2 MFZ8 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 23 | Lắp đặt xí bệt (Tương đương inax 1 khối AC-959VAN (bao gồm phụ kiện kèm theo) | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 24 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lavabo inax L-333V + vòi inax LFV-20S) | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 25 | Lắp đặt chậu tiểu nam (chậu tiểu inax U-117V + Van xả tiểu ấn inax UF-5V) | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 26 | Lắp đặt gương soi kính dày 8ly (kích thước: 60x160cm) | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo. Đường kính 21mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo. Đường kính 27mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo. Đường kính 34mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,02 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo. Đường kính 42mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo. Đường kính 60mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo. Đường kính 90mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo. Đường kính 114mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 36 | Lắp đặt măng sông nhựa măng sông PVC d=27mm R.T | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt măng sông nhựa măng sông PVC d=34mm R.T | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt măng sông nhựa măng sông PVC d=42mm R.T | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 39 | Lắp đặt măng sông nhựa măng sông PVC d=60mm R.T | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 40 | Cút PVC d=21 RTmm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 41 | Cút PVC d=21 RNmm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 42 | Cút PVC d=21mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 43 | Cút PVC d=27x21mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 44 | Cút PVC d=27mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 45 | Cút PVC d=34mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 46 | Cút PVC d=42x27mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 47 | Cút PVC d=42mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 48 | Cút PVC d=60x42mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | Cút PVC d=60mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 50 | Cút PVC d=90mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 51 | Cút PVC d=114mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 52 | Cút PVC d=114x45 độ | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 53 | Tê PVC d=27x21mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 54 | Tê PVC d=34mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 55 | Tê PVC d=42x21mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 56 | Tê PVC d=42x27mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 57 | Tê PVC d=42mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 58 | Tê PVC d=60x34mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 59 | Tê PVC d=60x42mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 60 | Tê PVC d=90x60mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 61 | Tê PVC d=90mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 62 | Tê PVC d=114x90mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 63 | Tê PVC d=114mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 64 | Chữ Y PVC d=114mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 65 | Côn chuyển PVC d=60x34mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 66 | Van PVC d=21mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 67 | Van thau d=27mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - 25mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 71 | Lắp đặt MCB 1 pha-20A (loại 2 tép) | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 72 | Cung cấp lắp đặt máy bơm nước 1,5HP Panasonic | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 73 | Khoan giếng D60, sâu 80m | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| C | Hàng rào, bể tự thấm, sân đường nội bộ, cống thoát nước | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1178 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1492 | 100m3 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M25, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 213,6 | m2 |
| 4 | Lát vỉa hè gạch xi măng tự chèn 30x30x5cm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 213,6 | m2 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5448 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1816 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 6,356 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8568 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,125 | tấn |
| 10 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 14,7096 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máy | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 90,8 | cái |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,452 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,484 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 16,94 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4856 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9984 | tấn |
| 17 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 39,204 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máy | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 242 | cái |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 24,2 | m3 |
| 20 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,131 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0873 | 100m3 |
| 22 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,84 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,84 | m3 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,269 | m3 |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,486 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1008 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0437 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0359 | tấn |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3823 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3823 | tấn |
| 31 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3155 | tấn |
| 32 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3155 | tấn |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9845 | 100m2 |
| 34 | SX lắp bu long kính =18 mm, L = 500 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,864 | m3 |
| 36 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0755 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0503 | m3 |
| 38 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,726 | m3 |
| 39 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 40 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | m3 |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 3,26 | m3 |
| 42 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 3,404 | m3 |
| 43 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,173 | m3 |
| 44 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3968 | 100m2 |
| 47 | Rải cao su lót chống mất nước bê tông | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3404 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0173 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0492 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0019 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0247 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0753 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2637 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,346 | tấn |
| 55 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 18,262 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,344 | m3 |
| 57 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3045 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 22,44 | m2 |
| 59 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 42,85 | m2 |
| 60 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0781 | tấn |
| 61 | Gia công cột bằng thép tấm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0042 | tấn |
| 62 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3494 | tấn |
| 63 | Lắp cột thép các loại | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0824 | tấn |
| 64 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3494 | tấn |
| 65 | Cung cấp lắp đặt bạt xếp lượn sóng | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 41,34 | m2 |
| D | NCSC hàng rào hiện trạng, nhà vệ sinh, dãy phòng học cũ | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,26 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch ceramic hiện trạng | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 5 | Lắp đặt xí bệt (dành cho người lớn) | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 9 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 13,25 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 12 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,092 | m3 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch ceramic hiện trạng | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 5,46 | m2 |
| 14 | Lắp đặt xí bệt (dành cho trẻ em) | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 18 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 13,25 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Tường ngoài) | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 635,3275 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Tường trong phòng) | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 392,43 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 502,2911 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 194,0232 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1.270,655 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1.789,4422 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 194,0232 | 1m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 73,1295 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột tính 70% | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 73,9676 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 105,668 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 73,1295 | 1m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ( tính 50% cạo) chỉ sơn mặt trong trường | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 314,825 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 629,65 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1046E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.209E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hơp đồng tương tự tính từ 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu là hợp đồng thi công xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên, Thi công xây dựng mới có kết cấu khung BTCT, tối thiểu 01 trệt 01 lầu; sân đường – thoát nước Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.155.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.465.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với các chuyên ngành xây dựng dân dụng/ kỹ thuật công nghệ xây dựng/ kỹ thuật công trình;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên và còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu;(3) Có chứng chỉ/chứng nhận An toàn lao động – vệ sinh lao động và chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu;(4) Đã được đào tạo hoặc bồi dưỡng về nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình (kèm tài liệu chứng minh)(5) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(6) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(7) Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất hai (02) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nền móng, kết cấu | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1)Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/ kỹ thuật công nghệ xây dựng/ kỹ thuật công trình;(2)Đã được đào tạo hoặc bồi dưỡng về nghiệp vụ giám sát công trình dân dụng (kèm tài liệu chứng minh);(3)Có chứng chỉ/chứng nhận An toàn lao động – vệ sinh lao động và chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu;(4) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(5) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(6) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hoàn thiện, kiến trúc | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kiến trúc;(2) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(4) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành điện/ kỹ thuật điện/ điện dân dụng công nghiệp;(2) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(4) Đã từng tham gia thi công này ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành cấp thoát nước;(2) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(4) Đã từng tham gia thi công này ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý chất lượng công trình, kiểm tra, thí nghiệm, quản lý chất lượng vật liệu công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kỹ thuật vật liệu xây dựng;(2) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu và sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trắc đạc, định vị công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1)Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành trắc địa/trắc đạc;(2)Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(4) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại mục 3, Mẫu số 03, chương IV của E-HSMT. | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động - vệ sinh môi trường | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Bảo hộ lao động/ Môi trường;(2) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu và sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT. | 3 | 2 |
| 9 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC tại công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1)Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Xây dựng/ Phòng cháy chữa cháy;(2)Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy chữa cháy(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu(4) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu và sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(5) Đã từng tham gia thi công ở ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT. | 3 | 2 |
| 10 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ hoàn công thanh, quyết toán công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kinh tế xây dựng;(2) Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu ;(3) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(5) Đã từng tham gia vị trí thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào (xe cuốc) gàu ≥ 0.3m3 | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. | 1 |
| 2 | Xe ô tô tải ≥ 5 tấn | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. | 1 |
| 3 | Xe cần cẩu ≥ 15 tấn | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. | 1 |
| 4 | Vậng thăng ≥ 0.8 tấn | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. | 1 |
| 5 | Máy ép cọc trước 150T (hoặc tương đương) | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. | 1 |
| 6 | Máy thủy bình (để đo chênh cao và truyền dẫn cao độ) | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. | 2 |
| 7 | Máy kinh vĩ /toàn đạt(định vị công trình) | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. | 3 |
| 9 | Máy đầm dùi | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. | 2 |
| 11 | Máy cắt thép | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. | 2 |
| 12 | Máy uốn thép | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. | 2 |
| 13 | Máy hàn | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. | 2 |
| 14 | Máy khoan bê tông | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. | 2 |
| 15 | Máy đầm cóc | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. | 2 |
| 16 | Dàn giáo (01 bộ gồm 02 khung 02 thanh chéo) | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. | 100 |
| 17 | Máy phát điện | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. | 1 |
| 18 | Máy cắt gạch | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. | 2 |
| 19 | Máy bơm nước | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. | 2 |
| 20 | oppha (đơn vị tính m2) | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. | 1000 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi