Gói thầu: 01.XL: Thi công xây dựng công trình Xây mới nhà hiệu bộ kết hợp 02 phòng học và các hạng mục phụ trợ trường TH THCS Kỳ Hoa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220301490-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh
Tên gói thầu 01.XL: Thi công xây dựng công trình Xây mới nhà hiệu bộ kết hợp 02 phòng học và các hạng mục phụ trợ trường TH THCS Kỳ Hoa
Số hiệu KHLCNT 20220301095
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn nguồn sự nghiệp có tính chất đầu tư lĩnh vực giáo dục, nguồn ngân sách thị xã và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-01 16:27:00 đến ngày 2022-03-14 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,320,688,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.482E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.296E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.025.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực;- Scan bản gốc CMND hoặc CCCD;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);- Có xác nhận của CĐT về hoàn thành ít nhất một công trình tương tự ở vị trí chỉ huy trưởng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Scan bản gốc CMND hoặc CCCD;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);- Có xác nhận của CĐT về hoàn thành ít nhất một công trình tương tự ở vị trí chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc chứng nhân đào tạo về thí nghiệm vật liệu xây dựng;- Scan bản gốc CMND hoặc CCCD;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp.- Scan bản gốc CMND hoặc CCCD;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);- Có giấy chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá >=1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép >=5kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi >=1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện >=23kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa >=150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn >=1kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay >=70kg
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào >=0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ >=7T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh
E-CDNT 1.2 01.XL: Thi công xây dựng công trình Xây mới nhà hiệu bộ kết hợp 02 phòng học và các hạng mục phụ trợ trường TH THCS Kỳ Hoa
Xây mới nhà hiệu bộ kết hợp 02 phòng học và các hạng mục phụ trợ trường TH THCS Kỳ Hoa
240 Ngày
E-CDNT 3 nguồn sự nghiệp có tính chất đầu tư lĩnh vực giáo dục, nguồn ngân sách thị xã và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh , địa chỉ: Tổ dân phố Hưng Hòa, phường Sông Trí, thị xã Kỳ Anh.
- Chủ đầu tư: UBND thị xã Kỳ Anh, TDP Hưng Hòa, phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; Số điện thoại: 02393865366;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập E-HSMT: Công ty CPTV và XD Quốc Cường; Tổ dân phố Hưng Hòa, phương Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Thái Hà; địa chỉ: số 16, đường Huy Cận, phường Nguyễn Du, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý Đô thị thị xã Kỳ Anh; + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính – Kế hoạch; phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh; + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch; phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh , địa chỉ: Tổ dân phố Hưng Hòa, phường Sông Trí, thị xã Kỳ Anh.
- Chủ đầu tư: UBND thị xã Kỳ Anh, TDP Hưng Hòa, phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; Số điện thoại: 02393865366;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Ngoài các biểu mẫu nhà thầu phải đính kèm lên hệ thống được quy định tại chương IV, nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT các tài liệu sau đây: - Scan bản gốc đăng ký doanh nghiệp và chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của doanh nghiệp được cơ quan thẩm quyền cấp; - Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công; - Bảng tiến độ thi công phù hợp với biện pháp tổ chức thi công và các hao phí do nhà thầu lập; - Scan bản gốc cam kết tài liệu chứng minh khả năng huy động tài chính thực hiện gói thầu; - Scan bản gốc hợp đồng tương tự (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư công trình đã hoàn thành >= 80% khối lượng hợp đồng; - Scan bản gốc Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020, kèm theo một trong các văn bản sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế; - Scan bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, giấy tờ tùy thân và văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của các nhân sự chủ chốt. - Các máy móc thiết bị thuộc quyền sở hữu hay đi thuê của nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hay đơn vị được thuê như: Giấy đăng ký, đăng kiểm, kiểm định hoặc hóa đơn mua bán. (Riêng máy đào và ô tô phải có giấy đăng kiểm còn hiệu lực). Các tài liệu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền khi nhà thầu đến thương thảo hợp đồng; nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh, đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp hoặc cung cấp không đầy đủ hoặc cung các tài liệu không hợp lệ thì bên mời thầu sẽ xử lý theo quy định.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị xã Kỳ Anh, TDP Hưng Hòa, phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; Số điện thoại: 02393865366;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Kỳ Anh, TDP Hưng Hòa, phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; Số điện thoại: 02393865366.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch UBND thị xã Kỳ Anh, TDP Hưng Hòa, phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch Đầu tư Hà Tĩnh; Điện thoại: 0392240635; 0393608506; Địa chỉ: đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Nguyễn Du, thành phố Hà Tĩnh; Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công65,2947m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1125m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công13,98m2
4Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công46,0328m2
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công22,5641m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,6332m3
7Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công27,3932m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công27,3932m3
B PHẦN NHÀ HIỆU BỘ
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,1645100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18,13391m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,35451m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20,844m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,6737m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,2065100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1107tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,4101tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,7578tấn
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công44,4296m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,2777m3
12Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,3533100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2635tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,5683tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,1553tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,6421m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,8962m3
18Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công39,3305m3
19Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công36,9324m3
20Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,2255m3
21Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,8978m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,3013100m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,7771100m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,3815100m3
25Đất mua tại mỏ Kỳ TânTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công261,965m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công26,196510m³/1km
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 5km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công26,196510m³/1km
28Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công32,5905m3
29Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công81,5281m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công81,5281m2
31Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công36,225m2
32Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,2653100m2
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3293tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,4191tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,5966tấn
36Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14,9402m3
37Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,9877100m2
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,8915tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,378tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,7354tấn
41Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công44,2767m3
42Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,9147100m2
43Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12,4683tấn
44Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công97,5647m3
45Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,9592100m2
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1835tấn
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,6864tấn
48Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,5668m3
49Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,263100m2
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0427tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2882tấn
52Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,893m3
53Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3336100m2
54Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,4214tấn
55Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2196tấn
56Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,2781m3
57Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công33,3342m2
58Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công33,3342m2
59Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,8613m3
60Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công23,8769m2
61Tay vin lan can cầu thang gỗ lim sơn PUTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10,45m
62Trụ gỗ cầu thangTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
63Gia công lắp dựng lan can cầu thang sắt hộp mạ kẽm sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11,9592m2
64Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11,9592m2
65Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công53,7046m3
66Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,0756m3
67Xây tường thẳng bằng gạch lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công73,6876m3
68Xây tường thẳng bằng gạch lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công22,0779m3
69Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,9907m3
70Xây tường thẳng bằng gạch lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,5467m3
71Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,52m3
72Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16,8041m3
73Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,5013tấn
74Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,5013tấn
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công17,83471m2
76Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,5Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,0527100m2
77Tôn úp nóc khổ rộng 600Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công42,7m
78Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công205,7m2
79Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công349,1358m2
80Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công628,3952m2
81Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công640,0972m2
82Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công229,7898m2
83Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.005,4073m2
84Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công115,68m
85Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công115,68m
86Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công39,6m
87Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công630,0234m2
88Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công51,3728m2
89Thi công trần bằng tấm nhựa compositTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công51,3728m2
90Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công200,04m2
91Khò màng, chống thấmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công196,9694m2
92Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công81,555m2
93Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công578,9256m2
94Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2.073,1915m2
95Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay bằng khung nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38ly của Công ty Đình Quân (hoặc tương đương) hệ 450; phụ kiện 6 bản lề mở quay, 1 bộ khóa đa điểmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công21,06m2
96Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay bằng khung nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38ly của Công ty Đình Quân (hoặc tương đương) hệ 450; phụ kiện 3 bản lề mở quay, 1 bộ khóa đơn điểmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24,3m2
97Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt bằng khung nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38ly (hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công62,32m2
98Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở hất bằng khung nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38ly (hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,92m2
99Sản xuất lắp dựng vách kính cố định bằng khung nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38ly (hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công13,722m2
100Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công64,22m2
101Sản xuất hoa sắt cửa sắt hộp sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công64,22m2
102Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,4844100m2
103Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,008m2
104Khung giá đỡ bàn đá bằng inoxTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16cái
105Vách ngăn vệ sinh bằng composit dày 12lyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công58,296m2
106Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công59,774m2
107Lan can thép hộp Sơn tỉnh điện (02x40x1,4)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công59,774m2
108Lắp đặt Tủ điện 400x300x150Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2hộp
109Lắp đặt Tủ điện 200x150x110Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10hộp
110Lắp đặt các automat 2 cực 100ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
111Lắp đặt các automat 2 cực 32, 20ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công33cái
112Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công21cái
113Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công712m
114Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công620m
115Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công127m
116Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công58m
117Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công50m
118Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12bộ
119Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20bộ
120Lắp đặt đèn led 25x25Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công22bộ
121Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16cái
122Lắp đặt quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công26cái
123Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
124Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
125Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
126Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18cái
127Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công52cái
128Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.443m
129Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công21 bộ
130Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8m
131Lắp đặt Switch 16 cổngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1hộp
132Lắp đặt ổ cắm mạng 2 cổngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16cái
133Lắp đặt cáp mạng 8 lõi cat6Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công262m
134Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công262m
135Lắp đặt Tủ mạngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1hộp
136Đầu căm dây RJ45Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16cái
137Bộ phát wifiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
138Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5cái
139Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cọc
140Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công90m
141Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công30m
142Kẹp kiểm tra điện trở tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
143Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công121m3
144Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,12100m3
145Má kẹp kiểm traTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,3m
146Bu lông đai ốc vành đai đệmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
147Tấm chì lá 120x40x3Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
148Bình chữa cháy CO2 MT3Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bình
149Bình chữa cháy MFZ4Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4bình
150Hộp đựng bình chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2hộp
151Bảng tiêu lệnh và nội quyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
152Máy bơm điện chân không 2500WTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
153Van phao điệnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
154Lắp đặt lavaboTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8bộ
155Lắp đặt vòi rửa lavaboTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8bộ
156Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10bộ
157Lắp đặt vòi xịt xíTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10bộ
158Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4bộ
159Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
160Lắp đặt kệ kínhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
161Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bể
162Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10cái
163Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
164Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,214100m
165Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3100m
166Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,49100m
167Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công36cái
168Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công70cái
169Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,42100m
170Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,16100m
171Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14cái
172Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công38cái
173Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,06100m
174Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3100m
175Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10cái
176Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công51cái
177Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,04100m
178Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,86100m
179Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,015100m
180Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
181Lắp đặt quả cấu chắn rác D90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
182Đai giữ ốngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công70bộ
183Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,02100m
184Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2042100m3
185Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,9846m3
186Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,7237m3
187Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0607tấn
188Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0238100m2
189Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,1672m3
190Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,137m3
191Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2977m3
192Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0204tấn
193Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0271100m2
194Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công45,96m2
195Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16,62m2
196Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công50,3922m2
197Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M125, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16,5726m2
198Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,63m3
199Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0218100m2
200Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,054tấn
201Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công41cấu kiện
202Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11 cấu kiện
C PHẦN HÀNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,4105100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,1733m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,8316m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,164tấn
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,16100m2
6Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10,6749m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,3656m3
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1116tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1154tấn
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2783100m2
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,3232m3
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0762tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2131tấn
14Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,4224100m2
15Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9,2576m3
16Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công56,32m2
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công204,807m2
18Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công135,3m
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công261,127m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.482E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.296E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.025.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực;- Scan bản gốc CMND hoặc CCCD;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);- Có xác nhận của CĐT về hoàn thành ít nhất một công trình tương tự ở vị trí chỉ huy trưởng53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Scan bản gốc CMND hoặc CCCD;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);- Có xác nhận của CĐT về hoàn thành ít nhất một công trình tương tự ở vị trí chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật32
3 Cán bộ phụ trách thí nghiệm 1 có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc chứng nhân đào tạo về thí nghiệm vật liệu xây dựng;- Scan bản gốc CMND hoặc CCCD;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);32
4 Cán bộ an toàn lao động 1 có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp.- Scan bản gốc CMND hoặc CCCD;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);- Có giấy chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá >=1,7kW1
2 Máy cắt uốn cốt thép Máy cắt uốn cốt thép >=5kW1
3 Máy đầm dùi Máy đầm dùi >=1,5kW1
4 Máy hàn điện Máy hàn điện >=23kW1
5 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông >=250 lít1
6 Máy trộn vữa Máy trộn vữa >=150 lít1
7 Máy đầm bàn Máy đầm bàn >=1kW1
8 Máy đầm đất cầm tay Máy đầm đất cầm tay >=70kg1
9 Máy đào Máy đào >=0,8m31
10 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ >=7T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->