Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220227073-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi Nhánh Tổng Công Ty Điện Lực TP.HCM TNHH - Công Ty Điện Lực Bình Phú |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220221803 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-28 14:41:00 đến ngày 2022-03-11 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,012,570,329 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.018855494E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.203771098E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.808.799.230 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.426.397.690 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (hồ sơ chứng minh: bản sao chứng chỉ hành nghề giám sát được chứng thực đúng theo quy định) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (hồ sơ chứng minh: bản sao hợp đồng xây lắp, bản sao Quyết định phân công hoặc Văn bản giao nhiệm vụ thực hiện công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành điện hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp IV cùng loại trở lên (hồ sơ chứng minh tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự: bản sao hợp đồng xây lắp, bản sao Quyết định phân công hoặc Văn bản giao nhiệm vụ thực hiện công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình trong đó có hạng mục không chuyên điện (hồ sơ chứng minh tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự: bản sao hợp đồng xây lắp, bản sao Quyết định phân công hoặc Văn bản giao nhiệm vụ thực hiện công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề chuyên ngành điện hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp IV cùng loại trở lên (hồ sơ chứng minh tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự: bản sao hợp đồng xây lắp, bản sao Quyết định phân công hoặc Văn bản giao nhiệm vụ thực hiện công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề chuyên ngành xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình trong đó có hạng mục không chuyên điện (hồ sơ chứng minh tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự: bản sao hợp đồng xây lắp, bản sao Quyết định phân công hoặc Văn bản giao nhiệm vụ thực hiện công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Chi Nhánh Tổng Công Ty Điện Lực TP.HCM TNHH - Công Ty Điện Lực Bình Phú |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Hoàn thiện và phát triển lưới trạm hạ thế khu vực Phường Bình Trị Đông B Quận Bình Tân năm 2022 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | ĐTXD |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 41.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi Nhánh Tổng Công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Bình Phú. Địa chỉ: 718 Kinh Dương Vương, Phường 13, Quận 6, TP HCM. Điện thoại 028.2212.5403 , Fax 028.38.756.380 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi Nhánh Tổng Công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Bình Phú. Địa chỉ: 718 Kinh Dương Vương, Phường 13, Quận 6, TP HCM. Điện thoại 028.2212.5403 , Fax 028.38.756.380 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế Hoạch và Đầu Tư TPHCM. Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn phường Bến Nghé, Quận 01, TP HCM. Điện thoại 028.3829.3179 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN TRUNG THẾ NGẦM-VẬT TƯ | |||
| 1 | Ống sắt tráng kẽm D90 | Theo yêu cầu của HSMT | 108 | Mét |
| 2 | Colier đk 90 ( mạ nhúng) | Theo yêu cầu của HSMT | 54 | Bộ |
| 3 | Giá đỡ hộp đầu cáp trung thế | Theo yêu cầu của HSMT | 19 | Bộ |
| 4 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*350 | Theo yêu cầu của HSMT | 10 | Cái |
| 5 | Bảng tên thiết bị 200*300*0,4 (Q2) | Theo yêu cầu của HSMT | 10 | Cái |
| B | PHẦN TRUNG THẾ NGẦM-NHÂN CÔNG | |||
| 1 | Gia công + lắp giá đỡ đầu cáp lên trụ (2 sợi cáp 3 pha) | Theo yêu cầu của HSMT | 19 | Bộ |
| 2 | Lắp ống cáp ngầm D90 lên trụ ( cáp 3M50) | Theo yêu cầu của HSMT | 18 | Bộ |
| 3 | Rải cáp ngầm 3x50 mm² màn chắn băng luồn ống lắp mới | Theo yêu cầu của HSMT | 1.622 | Mét |
| 4 | Lắp bảng tên đầu cáp | Theo yêu cầu của HSMT | 10 | Cái |
| 5 | Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ cự ly ≤1km | Theo yêu cầu của HSMT | 10,0168 | tấn/km |
| 6 | Bốc lên dây dẫn điện các loại | Theo yêu cầu của HSMT | 9,3914 | tấn |
| 7 | Xếp xuống dây dẫn điện các loại | Theo yêu cầu của HSMT | 9,3914 | tấn |
| 8 | Bốc lên phụ kiện các loại | Theo yêu cầu của HSMT | 0,6254 | tấn |
| 9 | Xếp xuống phụ kiện các loại | Theo yêu cầu của HSMT | 0,6254 | tấn |
| C | PHẦN TRUNG THẾ NỔI-VẬT TƯ | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m 8,5kN | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Trụ |
| 2 | Xà thép l75*75*8*2m | Theo yêu cầu của HSMT | 7 | Cái |
| 3 | Thanh chống thép l50 2,1m | Theo yêu cầu của HSMT | 7 | Cái |
| 4 | Sứ đứng 24kV + ty | Theo yêu cầu của HSMT | 15 | Bộ |
| 5 | Sứ treo 24kV polymer | Theo yêu cầu của HSMT | 27 | Cái |
| 6 | Móc treo chữ U Þ18 | Theo yêu cầu của HSMT | 54 | Cái |
| 7 | Cáp đồng bọc cách điện 24kV-25mm² | Theo yêu cầu của HSMT | 60 | Mét |
| 8 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Theo yêu cầu của HSMT | 7 | Cái |
| 9 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | Cái |
| 10 | Nước ngọt | Theo yêu cầu của HSMT | 1.487,6514 | Lít |
| 11 | Thuốc hàn Calweld | Theo yêu cầu của HSMT | 16 | Lọ |
| 12 | Thép tròn đk 10mm | Theo yêu cầu của HSMT | 281,4 | Kg |
| 13 | Trụ BTLT 14m 8,5kN | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | Trụ |
| 14 | Xà thép l75*75*8*2,4m | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | xà |
| 15 | Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92m | Theo yêu cầu của HSMT | 24 | Cái |
| 16 | Sứ đứng 24kV + ty | Theo yêu cầu của HSMT | 32 | Bộ |
| 17 | Sứ treo 24kV polymer | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | Cái |
| 18 | Móc treo chữ U Þ18 | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | Cái |
| 19 | Cáp đồng trần 25mm² | Theo yêu cầu của HSMT | 22 | Kg |
| 20 | Kẹp nối ép rẽ dạng H 25-50/25-50mm² (WR189) | Theo yêu cầu của HSMT | 52 | Cái |
| 21 | Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m | Theo yêu cầu của HSMT | 16 | Bộ |
| 22 | Dây tiếp địa sắt mạ Zn đk 10mm | Theo yêu cầu của HSMT | 40 | Mét |
| 23 | Đai thép không gỉ 20*0,7*1000mm + khóa đai | Theo yêu cầu của HSMT | 58 | bộ |
| 24 | Fuse link 25k | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | Cái |
| 25 | Đá 1*2 | Theo yêu cầu của HSMT | 6,5222 | m3 |
| 26 | Cát vàng | Theo yêu cầu của HSMT | 4,001 | m3 |
| 27 | Ciment PC40 | Theo yêu cầu của HSMT | 2.082,7119 | Kg |
| 28 | Que hàn c47 đk 4mm | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Kg |
| 29 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Theo yêu cầu của HSMT | 24 | Cái |
| 30 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Theo yêu cầu của HSMT | 10 | Cái |
| 31 | Buolon thép mạ có đai ốc 16*350 | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | Cái |
| 32 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*600 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Cái |
| 33 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | Cái |
| 34 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800 | Theo yêu cầu của HSMT | 31 | Cái |
| 35 | Ống nhựa PVC d21 | Theo yêu cầu của HSMT | 24 | Mét |
| 36 | Bảng tên thiết bị/trạm 240*360*0.4 | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | Cái |
| 37 | Tấm inox 0,8mx0,4mx0,0003m ( chống động vật gây sự cố) | Theo yêu cầu của HSMT | 17 | Cái |
| D | PHẦN TRUNG THẾ NỔI-NHÂN CÔNG | |||
| 1 | Kéo Cáp nhôm lõi thép trần 50mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0306 | Km |
| 2 | Kéo Cáp nhôm bọc acv 24kV 50/8mm² | Theo yêu cầu của HSMT | 0,089 | Km |
| 3 | Lắp xà L75 dài 2,4m đôi trụ ghép | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp xà L75 dài 2,4m đôi trụ ghép | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | Bộ |
| 5 | Lắp sứ đứng đôi 24kV | Theo yêu cầu của HSMT | 16 | Bộ |
| 6 | Lắp sứ treo trên xà sắt | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | Bộ |
| 7 | Lắp trụ 14m đôi 8,5kN - dựng tc + cg | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | Trụ |
| 8 | Đổ bê tông cốt thép móng trụ trạm 1,5x1,5x0,6 14m đôi Mac200 | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | Móng |
| 9 | Đổ bê tông móng trụ đơn 1,0x1,0x0,6 14m đơn Mac200 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Móng |
| 10 | Lắp tấm inox chống động vật xâm nhập | Theo yêu cầu của HSMT | 17 | Cái |
| 11 | Lắp tiếp địa LA | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | Bộ |
| 12 | Lắp tiếp địa lặp lại | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | Bộ |
| 13 | Lắp giáp níu dây AC50/8mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Cái |
| 14 | Lắp bảng tên thiết bị | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | Bộ |
| 15 | Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ cự ly ≤1km | Theo yêu cầu của HSMT | 1,1374 | tấn/km |
| 16 | V/c cấu kiện bê tông, cột bê tông cự ly ≤1km | Theo yêu cầu của HSMT | 16,68 | km |
| 17 | Bốc lên dây dẫn điện các loại | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0948 | tấn |
| 18 | Xếp xuống dây dẫn điện các loại | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0948 | tấn |
| 19 | Bốc lên phụ kiện các loại | Theo yêu cầu của HSMT | 1,0427 | tấn |
| 20 | Xếp xuống phụ kiện các loại | Theo yêu cầu của HSMT | 1,0427 | tấn |
| E | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP - VẬT TƯ | |||
| 1 | Acetylen (c2h2) | Theo yêu cầu của HSMT | 0,12 | Bình |
| 2 | Oxygene (o2) | Theo yêu cầu của HSMT | 0,26 | Lít |
| 3 | Thuốc hàn Calweld | Theo yêu cầu của HSMT | 36 | Lọ |
| 4 | Thép tròn đk8mm | Theo yêu cầu của HSMT | 3,9 | kg |
| 5 | Thép dẹt 60*6 | Theo yêu cầu của HSMT | 5,1 | Kg |
| 6 | Thép 1 cạnh đều 50*50*5 | Theo yêu cầu của HSMT | 57 | Kg |
| 7 | Lưới b40 | Theo yêu cầu của HSMT | 4,8 | m2 |
| 8 | Xà thép l75*75*8*1,2m | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | Cái |
| 9 | Xà thép l75*75*8*2,4m | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | Cái |
| 10 | Thanh chống thép l50-0,72m | Theo yêu cầu của HSMT | 10 | Cái |
| 11 | Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92m | Theo yêu cầu của HSMT | 14 | Cái |
| 12 | Xà thép U100 - 0,5m (mạ nhúng) | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | Cái |
| 13 | Xà thép U100 - 0,7m (mạ nhúng) | Theo yêu cầu của HSMT | 18 | Cái |
| 14 | Xà thép U100 - 1,1m (mạ nhúng) | Theo yêu cầu của HSMT | 18 | Cái |
| 15 | Xà thép U160 - 0,7m (mạ nhúng) | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | Cái |
| 16 | Xà thép U160 - 1,457m (mạ nhúng) | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | Cái |
| 17 | Xà thép U160 - 1,7m (mạ nhúng) | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | Cái |
| 18 | Xà thép U160 - 2,1m (mạ nhúng) | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | Cái |
| 19 | Collier scell/114mm | Theo yêu cầu của HSMT | 220 | Cái |
| 20 | Sứ đứng 24kV + ty | Theo yêu cầu của HSMT | 18 | Bộ |
| 21 | Cáp đồng trần 25mm² | Theo yêu cầu của HSMT | 48 | Kg |
| 22 | Cáp đồng bọc 240mm² | Theo yêu cầu của HSMT | 669 | Mét |
| 23 | Cáp đồng bọc 300mm² | Theo yêu cầu của HSMT | 844 | Mét |
| 24 | Cáp nhị thứ 4*3,5mm² | Theo yêu cầu của HSMT | 84 | Mét |
| 25 | Cáp đồng bọc cách điện 24kV-25mm² | Theo yêu cầu của HSMT | 126 | Mét |
| 26 | Kẹp nối ép rẽ dạng H 25-50/25-50mm² (WR189) | Theo yêu cầu của HSMT | 24 | Cái |
| 27 | Kẹp nối ép rẽ dạng H 70-95/25-50mm² (WR379) | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | Cái |
| 28 | kẹp đồng bản 40*6 | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | Cái |
| 29 | Giáp buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 50m | Theo yêu cầu của HSMT | 18 | Cái |
| 30 | Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m | Theo yêu cầu của HSMT | 36 | Bộ |
| 31 | Cosse ép Cu 5,5mm² | Theo yêu cầu của HSMT | 96 | Cái |
| 32 | Đai thép không gỉ 20*0,7*1000mm + khóa đai | Theo yêu cầu của HSMT | 48 | bộ |
| 33 | Fuse link 25K | Theo yêu cầu của HSMT | 18 | Cái |
| 34 | Thùng bảo vệ điện kế composite 500*300*200mm | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | Cái |
| 35 | Ciment PC40 | Theo yêu cầu của HSMT | 2,5 | Kg |
| 36 | Que hàn c47 đk 4mm | Theo yêu cầu của HSMT | 1,85 | kg |
| 37 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Theo yêu cầu của HSMT | 34 | Cái |
| 38 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*100 | Theo yêu cầu của HSMT | 440 | Cái |
| 39 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*50 | Theo yêu cầu của HSMT | 132 | Cái |
| 40 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*150 | Theo yêu cầu của HSMT | 10 | Cái |
| 41 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Theo yêu cầu của HSMT | 14 | Cái |
| 42 | Buolon thép mạ có đai ốc 16*350 | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | Cái |
| 43 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*600 | Theo yêu cầu của HSMT | 10 | Cái |
| 44 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | Cái |
| 45 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*700 | Theo yêu cầu của HSMT | 48 | Cái |
| 46 | Boulon móc 16*300 | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | Cái |
| 47 | Ống nhựa PVC d21 | Theo yêu cầu của HSMT | 36 | Mét |
| 48 | Ống nhựa PVC Þ60mm | Theo yêu cầu của HSMT | 36 | Mét |
| 49 | Ống PVC D114 | Theo yêu cầu của HSMT | 327 | Mét |
| 50 | Co PVC Þ60mm | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | Cái |
| 51 | Co PVC D114 | Theo yêu cầu của HSMT | 116 | Cái |
| 52 | Bảng tên thiết bị/trạm 240*360*0.4 | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | Cái |
| F | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP -NHÂN CÔNG | |||
| 1 | Lắp FCO 24kV - 100A | Theo yêu cầu của HSMT | 18 | Cái |
| 2 | Lắp LA 18kV | Theo yêu cầu của HSMT | 18 | Cái |
| 3 | Lắp máy biến thế 5P 560kVA | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | Máy |
| 4 | Lắp máy cắt hạ thế 3P 200A OD | Theo yêu cầu của HSMT | 149 | Máy |
| 5 | Lắp máy cắt hạ thế 3P 400A OD có chỉnh dòng | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Máy |
| 6 | Lắp máy cắt hạ thế 3P 630A OD có chỉnh dòng | Theo yêu cầu của HSMT | 16 | Máy |
| 7 | Lắp máy cắt hạ thế 3P 1000A OD có chỉnh dòng | Theo yêu cầu của HSMT | 11 | Máy |
| 8 | Lắp dao cách ly 3P 630A 24kV trong nhà trạm | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Thay Aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện > 200A | Theo yêu cầu của HSMT | 94 | 1 cái |
| 10 | Thay tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | 1 tủ |
| 11 | Bốc lên phụ kiện các loại | Theo yêu cầu của HSMT | 17,0862 | tấn |
| 12 | Xếp xuống phụ kiện các loại | Theo yêu cầu của HSMT | 17,0862 | tấn |
| 13 | Lắp vật tư đo đếm trạm biến áp 1x560kVA | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | Bộ |
| 14 | Lắp dây cáp xuất M240m² bọc | Theo yêu cầu của HSMT | 669 | Mét |
| 15 | Lắp dây cáp xuất M300m² bọc | Theo yêu cầu của HSMT | 844 | Mét |
| 16 | Lắp xà đơn trụ đơn L75 dài 2,4m | Theo yêu cầu của HSMT | 7 | Bộ |
| 17 | Lắp xà đơn trụ đơn L75 dài 2,4m gắn LA+FCO không thanh chống | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | Bộ |
| 18 | Lắp xà đôi trụ đôi L75 dài 1,2m | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | Bộ |
| 19 | Đấu cò trung thế M25 bọc 24kV trong trạm | Theo yêu cầu của HSMT | 126 | Mét |
| 20 | Lắp sứ đứng đơn 24kV | Theo yêu cầu của HSMT | 18 | Bộ |
| 21 | Lắp ống PVC luồn cáp xuất trạm | Theo yêu cầu của HSMT | 46 | Bộ |
| 22 | Lắp ống PVC luồn cáp xuất nối 2 tủ | Theo yêu cầu của HSMT | 15 | Mét |
| 23 | Lắp ống PVC luồn cáp xuất ABC lên lưới | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | Bộ |
| 24 | Lắp ống PVC Þ60 luồn cáp nhị thứ | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | Bộ |
| 25 | Lắp tiếp địa LA | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | Bộ |
| 26 | Lắp tiếp địa trạm | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | Bộ |
| 27 | Lắp bảng tên thiết bị | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | Bộ |
| 28 | Lắp bộ đà trụ trạm ghép (trạm ngồi) | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | Bộ |
| 29 | Lắp thùng máy cắt hạ thế Composite 600 x 400 x 1250 | Theo yêu cầu của HSMT | 29 | Bộ |
| 30 | Lắp thùng máy cắt hạ thế Composite 600 x 400 x 1250 | Theo yêu cầu của HSMT | 20 | Bộ |
| 31 | Lắp xà đỡ L75 dài 1,2m và sứ đỡ thanh cái | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 32 | Lắp đấu nối từ thanh cái | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 33 | Gia công lắp bộ giá đỡ DS | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 34 | Lắp bộ rào chắn | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 35 | Thay cáp luồn trong ống, trọng lượng cáp | Theo yêu cầu của HSMT | 1,04 | 100m |
| 36 | Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ cự ly ≤1km | Theo yêu cầu của HSMT | 10,2391 | tấn/km |
| 37 | Bốc lên dây dẫn điện các loại | Theo yêu cầu của HSMT | 4,7505 | tấn |
| 38 | Xếp xuống dây dẫn điện các loại | Theo yêu cầu của HSMT | 4,7505 | tấn |
| 39 | Bốc lên phụ kiện các loại | Theo yêu cầu của HSMT | 5,4885 | tấn |
| 40 | Xếp xuống phụ kiện các loại | Theo yêu cầu của HSMT | 5,4885 | tấn |
| G | PHẦN HẠ THẾ - VẬT TƯ | |||
| 1 | Nước ngọt | Theo yêu cầu của HSMT | 392,9734 | Lít |
| 2 | Thuốc hàn Calweld | Theo yêu cầu của HSMT | 20 | Lọ |
| 3 | Trụ bê tông ly tâm 8,5m 2,5kN | Theo yêu cầu của HSMT | 7 | Trụ |
| 4 | Cáp đồng trần 25mm² | Theo yêu cầu của HSMT | 7,5 | Kg |
| 5 | Cáp đồng bọc cách điện 0,6/1kV-50mm² | Theo yêu cầu của HSMT | 28 | Mét |
| 6 | Cáp nhôm bọc HT ABC 4*95mm² | Theo yêu cầu của HSMT | 1.957 | Mét |
| 7 | Kẹp nối ép rẽ dạng H 25-50/25-50mm² (WR189) | Theo yêu cầu của HSMT | 20 | Cái |
| 8 | Ống nối cáp ABC 95-95mm² bọc cđ | Theo yêu cầu của HSMT | 260 | Cái |
| 9 | Kẹp treo cáp ABC 4*95mm² | Theo yêu cầu của HSMT | 31 | Cái |
| 10 | Kẹp ngừng cáp abc 4*95mm² | Theo yêu cầu của HSMT | 82 | Cái |
| 11 | Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m | Theo yêu cầu của HSMT | 20 | Cái |
| 12 | Dây tiếp địa sắt mạ Zn đk 10mm² | Theo yêu cầu của HSMT | 80 | Mét |
| 13 | Đai thép không gỉ 20*0,7*1000mm + khóa đai | Theo yêu cầu của HSMT | 30 | bộ |
| 14 | Đá 1*2 | Theo yêu cầu của HSMT | 1,7229 | m³ |
| 15 | Cát | Theo yêu cầu của HSMT | 1,0569 | m³ |
| 16 | Ciment PC40 | Theo yêu cầu của HSMT | 550,1628 | Kg |
| 17 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Theo yêu cầu của HSMT | 7 | Cái |
| 18 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 | Theo yêu cầu của HSMT | 7 | Cái |
| 19 | Boulon móc cáp ABC 16*300 | Theo yêu cầu của HSMT | 113 | Cái |
| 20 | Ống nhựa PVC D21 | Theo yêu cầu của HSMT | 30 | Mét |
| 21 | Thẻ cáp lộ ra hạ thế | Theo yêu cầu của HSMT | 72 | Cái |
| H | PHẦN HẠ THẾ - NHÂN CÔNG | |||
| 1 | Lắp hộp domino đầu trụ 9 cực | Theo yêu cầu của HSMT | 7 | Bộ |
| 2 | Bốc lên phụ kiện các loại | Theo yêu cầu của HSMT | 0,07 | tấn |
| 3 | Xếp xuống phụ kiện các loại | Theo yêu cầu của HSMT | 0,07 | tấn |
| 4 | Kéo cáp ABC 4x95 mm² | Theo yêu cầu của HSMT | 1,583 | Km |
| 5 | Lắp phụ kiện Domino mới | Theo yêu cầu của HSMT | 7 | Bộ |
| 6 | Lắp tiếp địa hạ thế dùng dây thép mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSMT | 10 | Bộ |
| 7 | Lắp trụ 8,5m đơn - dựng thủ công + cơ giới | Theo yêu cầu của HSMT | 7 | Trụ |
| 8 | Đổ bê tông móng trụ 8,5m đơn 0,8x0,8x0,5 | Theo yêu cầu của HSMT | 7 | Móng |
| 9 | Lắp cáp ABC 95mm² từ máy biến thế xuống CB | Theo yêu cầu của HSMT | 34 | Bộ |
| 10 | Lắp cáp ABC 95mm² từ CB lên lưới | Theo yêu cầu của HSMT | 34 | Bộ |
| 11 | Chặt cây bằng máy cầm tay ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây | Theo yêu cầu của HSMT | 20 | cây |
| 12 | Chặt cây bằng máy cầm tay ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây | Theo yêu cầu của HSMT | 20 | cây |
| 13 | Thay cột bê tông, chiều cao cột | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | cột |
| 14 | Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ cự ly ≤1km | Theo yêu cầu của HSMT | 3,737 | tấn/km |
| 15 | V/c cấu kiện bê tông, cột bê tông cự ly ≤1km | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | km |
| 16 | Bốc lên dây dẫn điện các loại | Theo yêu cầu của HSMT | 3,1544 | tấn |
| 17 | Xếp xuống dây dẫn điện các loại | Theo yêu cầu của HSMT | 3,1544 | tấn |
| 18 | Bốc lên phụ kiện các loại | Theo yêu cầu của HSMT | 0,5826 | tấn |
| 19 | Xếp xuống phụ kiện các loại | Theo yêu cầu của HSMT | 0,5826 | tấn |
| I | PHẦN ĐÀO MƯƠNG CÁP | |||
| 1 | Cắt 2 mép mương cáp BTNN, BTXM, Gạch … | Theo yêu cầu của HSMT | 139,2 | 10m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường BTNN, dày | Theo yêu cầu của HSMT | 2,1735 | 100m² |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt BTXM,… | Theo yêu cầu của HSMT | 29,425 | m³ |
| 4 | Phá dỡ kết cấu mặt BTNN | Theo yêu cầu của HSMT | 10,626 | m³ |
| 5 | Đào lớp cấp phối đá dăm mương cáp bằng máy đào ≤ 1,25m3 ( đất cấp III) | Theo yêu cầu của HSMT | 1,0755 | 100m³ |
| 6 | Đào lớp cát mương cáp bằng máy đào ≤ 1,25m3 ( đất cấp III) | Theo yêu cầu của HSMT | 3,1176 | 100m³ |
| 7 | Vận chuyển đất đá thừa đi đổ bằng ô tô 5 Tấn, cự ly 1Km | Theo yêu cầu của HSMT | 4,7023 | 100m³ |
| 8 | Vận chuyển đất đá thừa đi đổ tiếp bằng ô tô 5 Tấn, cự ly | Theo yêu cầu của HSMT | 4,7023 | 100m³ |
| J | PHẦN TÁI LẬP MƯƠNG CÁP | |||
| 1 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE D130/100 | Theo yêu cầu của HSMT | 13,92 | 100m |
| 2 | Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực | Theo yêu cầu của HSMT | 1.392 | m |
| 3 | Xếp gạch thẻ mương cáp 40x80x180 (Gạch không nung) | Theo yêu cầu của HSMT | 250,56 | m² |
| 4 | Đắp cát công trình, K >=0.98 (dưới lòng đường) | Theo yêu cầu của HSMT | 2,8728 | 100m³ |
| 5 | Trải vải địa kỹ thuật | Theo yêu cầu của HSMT | 7,739 | 100m² |
| 6 | Làm lớp móng dưới cấp phối đá dăm loại II | Theo yêu cầu của HSMT | 0,2656 | 100m³ |
| 7 | Làm lớp móng trên cấp phối đá dăm loại I | Theo yêu cầu của HSMT | 0,8099 | 100m³ |
| 8 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn, lượng nhựa 1.0Kg/m² | Theo yêu cầu của HSMT | 0,8855 | 100m² |
| 9 | Trải cán BTNN hạt trung (BTNC 19) dày 7cm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,8855 | 100m² |
| 10 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn, lượng nhựa 1.5Kg/m² (dùng để tái lập tạm) | Theo yêu cầu của HSMT | 0,8855 | 100m² |
| 11 | Trải cán BTNN hạt mịn (BTNC 12,5) dày 5cm (dùng để tái lập tạm) | Theo yêu cầu của HSMT | 0,8855 | 100m² |
| 12 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn, lượng nhựa 0.5Kg/m² (tái lập hoàn thiện mặt đường sau khi cào bóc) | Theo yêu cầu của HSMT | 2,1735 | 100m² |
| 13 | Trải cán BTNN hạt mịn (BTNC 9,5) dày 5cm (tái lập hoàn thiện mặt đường sau khi cào bóc) | Theo yêu cầu của HSMT | 2,1735 | 100m² |
| 14 | Bê tông ximăng đá 1x2cm, M300, dày 10cm (độ sụt 6-8cm, mã vật liệu 11.12324 thông tư 12/2021/TT-BXD) | Theo yêu cầu của HSMT | 29,425 | m³ |
| 15 | Lắp đặt cọc mốc định vị cáp ngầm bằng gang | Theo yêu cầu của HSMT | 54 | Cái |
| K | THỬ NGHIỆM VTTB - TRUNG THẾ NGẦM | |||
| 1 | Thí nghiệm điện áp tần số thấp cho cáp lực U ≤ 35kV kết hợp đo tổn hao điện môi và phóng điện cục bộ offline | Theo yêu cầu của HSMT | 10 | 1 Sợi cáp đơn (hoặc 1 pha của cáp 3 lõi) |
| 2 | Thí nghiệm điện áp tần số thấp cho cáp lực U ≤ 35kV kết hợp đo tổn hao điện môi và phóng điện cục bộ offline | Theo yêu cầu của HSMT | 20 | 1 Sợi cáp đơn (hoặc 1 pha của cáp 3 lõi) |
| L | THỬ NGHIỆM VTTB - TRUNG THẾ NỔI | |||
| 1 | Cách điện đứng, điện áp 3-35kV | Theo yêu cầu của HSMT | 15 | Cái |
| 2 | Cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Theo yêu cầu của HSMT | 27 | Bát |
| 3 | Cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | Vị trí |
| 4 | Thí nghiệm nén bê tông đá 1*2 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Cái |
| M | THỬ NGHIỆM VTTB - TRẠM BIẾN THẾ | |||
| 1 | Điện trở tiếp đất TBA điện áp ≤35kV | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | hệ thống |
| N | THỬ NGHIỆM VTTB - HẠ THẾ NỔI | |||
| 1 | Cột điện, cột thu lôi bằng thép | Theo yêu cầu của HSMT | 10 | Vị trí |
| 2 | Thí nghiệm nén bê tông đá 1*2 | Theo yêu cầu của HSMT | 7 | Cái |
| O | THUÊ MÁY PHÁT | |||
| 1 | Chi phí máy phát điện 250KVA | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Ca/máy |
| 2 | Chi phímáy phát điện 300KVA | Theo yêu cầu của HSMT | 9 | Ca/máy |
| 3 | Chi phí máy phát điện 400KVA | Theo yêu cầu của HSMT | 7 | Ca/máy |
| 4 | Chi phí máy phát điện 560KVA | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | Ca/máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.018855494E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.203771098E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.808.799.230 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.426.397.690 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (hồ sơ chứng minh: bản sao chứng chỉ hành nghề giám sát được chứng thực đúng theo quy định) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (hồ sơ chứng minh: bản sao hợp đồng xây lắp, bản sao Quyết định phân công hoặc Văn bản giao nhiệm vụ thực hiện công trình | 1 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành điện hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp IV cùng loại trở lên (hồ sơ chứng minh tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự: bản sao hợp đồng xây lắp, bản sao Quyết định phân công hoặc Văn bản giao nhiệm vụ thực hiện công trình) | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình trong đó có hạng mục không chuyên điện (hồ sơ chứng minh tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự: bản sao hợp đồng xây lắp, bản sao Quyết định phân công hoặc Văn bản giao nhiệm vụ thực hiện công trình) | 1 | 1 |
| 4 | Đội trưởng thi công phần điện | 1 | Có bằng nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề chuyên ngành điện hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp IV cùng loại trở lên (hồ sơ chứng minh tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự: bản sao hợp đồng xây lắp, bản sao Quyết định phân công hoặc Văn bản giao nhiệm vụ thực hiện công trình) | 1 | 1 |
| 5 | Đội trưởng thi công phần xây dựng | 1 | Có bằng nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề chuyên ngành xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình trong đó có hạng mục không chuyên điện (hồ sơ chứng minh tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự: bản sao hợp đồng xây lắp, bản sao Quyết định phân công hoặc Văn bản giao nhiệm vụ thực hiện công trình) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi