Gói thầu: Duy tu, sửa chữa đèn chiếu sáng công cộng, đèn tín hiệu giao thông trên địa bàn quận Ninh Kiều từ ngày 01 4 2022 đến ngày 15 12 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220302867-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/03/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Tư vấn Xây dựng Nam Cửu Long
Tên gói thầu Duy tu, sửa chữa đèn chiếu sáng công cộng, đèn tín hiệu giao thông trên địa bàn quận Ninh Kiều từ ngày 01 4 2022 đến ngày 15 12 2022
Số hiệu KHLCNT 20220302593
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (Kiến thiết thị chính)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 259 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-01 16:41:00 đến ngày 2022-03-11 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,116,700,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.116.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 935.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.200.000.000 đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp là: Hợp đồng thi công dịch vụ công ích duy tu sửa chữa đèn chiếu sáng;+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc hoàn thành ≥ 2.200.000.000 đồng.- Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, kèm theo Phụ lục khối lượng theo hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý, các hóa đơn GTGT xuất cho Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách chính
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách chính: Có ít nhất 01 kỹ sư thuộc chuyên ngành Điện.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về an toàn lao động - vệ sinh lao động.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) thuộc lĩnh vực Điện.+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách chính tối thiểu 01 công trình dịch vụ công ích duy tu sửa chữa đèn chiếu sáng. (Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát thực hiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có ít nhất 01 kỹ sư thuộc chuyên ngành Điện.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về an toàn lao động - vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ trên công trường trong quá trình thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ hoặc An toàn Phòng cháy và chữa cháy.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý hồ sơ chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có ít nhất 01 kỹ sư thuộc chuyên ngành Điện.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về an toàn lao động - vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Tư vấn Xây dựng Nam Cửu Long
E-CDNT 1.2 Duy tu, sửa chữa đèn chiếu sáng công cộng, đèn tín hiệu giao thông trên địa bàn quận Ninh Kiều từ ngày 01 4 2022 đến ngày 15 12 2022
Duy tu, sửa chữa đèn chiếu sáng công cộng, đèn tín hiệu giao thông trên địa bàn quận Ninh Kiều năm 2022
259 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước (Kiến thiết thị chính)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Tư vấn Xây dựng Nam Cửu Long , địa chỉ: 85/9 Đề Thám, phường An Cư, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Phòng quản lý đô thị quận Ninh Kiều, địa chỉ: Số 30, Hồ Xuân Hương, phường Thới Bình, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ; Điện thoại: 0292.3815340 - 0292.3815028
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị quận Ninh Kiều; + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng TC - KH quận Ninh Kiều; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH MTV TVXD Nam Cửu Long; địa chỉ: 73N/3, đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Khánh, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng quản lý đô thị quận Ninh Kiều. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: UBND quận Ninh Kiều, Phòng quản lý đô thị quận Ninh Kiều, Công ty TNHH MTV TV XD Nam Cửu Long;


- Bên mời thầu: Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Tư vấn Xây dựng Nam Cửu Long , địa chỉ: 85/9 Đề Thám, phường An Cư, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Phòng quản lý đô thị quận Ninh Kiều, địa chỉ: Số 30, Hồ Xuân Hương, phường Thới Bình, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ; Điện thoại: 0292.3815340 - 0292.3815028


E-CDNT 10.7
Bản scan (bản gốc hoặc bản sao y) các tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm, tài chính, kỹ thuật.
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu kê khai các thông tin cần thiết vào các Mẫu trong Chương IV để cung cấp thông tin về năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu tại Chương III. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu này để Bên mời thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi cần thiết, nếu nhà thầu không cung cấp được bản gốc sẽ bị đánh giá là gian lận.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng quản lý đô thị quận Ninh Kiều, địa chỉ: Số 30, Hồ Xuân Hương, phường Thới Bình, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ; Điện thoại: 0292.3815340 - 0292.3815028
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Ninh Kiều, địa chỉ: số 215, đường Nguyễn Trãi, quận Ninh Kiều, TP.Cần Thơ;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Ninh Kiều, địa chỉ: số 215, đường Nguyễn Trãi, quận Ninh Kiều, TP.Cần Thơ.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng quản lý đô thị quận Ninh Kiều, địa chỉ: Số 30, Hồ Xuân Hương, phường Thới Bình, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ; Điện thoại: 0292.3815340 - 0292.3815028.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công (cột BTCT cao ≤ 10m) Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật Cột 1
2 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công (cột BTCT cao > 10m) Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật Cột 1
3 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công (cột thép, gang cao ≤ 8m) Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật Cột 1
4 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công (cột thép, gang cao ≤ 10m) Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật Cột 1
5 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công (cột thép, gang cao ≤ 12m) Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật Cột 1
6 Lắp dựng cột đèn bằng máy (cột BTCT cao ≤ 10m) Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật Cột 1
7 Lắp dựng cột đèn bằng máy (cột BTCT cao > 10m) Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật Cột 1
8 Lắp dựng cột đèn bằng máy (cột thép, gang cao ≤ 8m) Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật Cột 1
9 Lắp dựng cột đèn bằng máy (cột thép, gang cao ≤ 10m) Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật Cột 1
10 Lắp dựng cột đèn bằng máy (cột thép, gang cao ≤ 12m) Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật Cột 1
11 Lắp dựng cột đèn các loại bằng máy (cột tận dụng) Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật Cột 1
12 Vận chuyển cột đèn các loại (cột 10m Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật Cột 1
13 Lắp đặt chụp đầu cột chiều dài cột ≤ 10,5m Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật Cái 1
14 Lắp đặt chụp đầu cột chiều dài cột > 10,5m Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật Cái 1
15 Lắp đặt chụp đầu cột vào cột tận dụng (cột hạ thế có sẵn) Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật Cái 1
16 Lắp cần đèn thường Φ60, dài ≤ 2,8m Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật Cần 1
17 Lắp cần đèn thường Φ60, dài ≤ 3,2m Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật Cần 1
18 Lắp cần đèn thường Φ60, dài ≤ 3,6m Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật Cần 1
19 Lắp cần đèn thường các loại (cần tận dung) Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật Cần 1
20 Lắp chóa đèn cao áp 70W, cao ≤ 12m Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật Chóa 1
21 Lắp chóa đèn cao áp 150W, cao ≤ 12m Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật Chóa 1
22 Lắp chóa đèn cao áp 250W, cao ≤ 12m Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật Chóa 1
23 Lắp chóa đèn cao áp 400W, cao > 12m Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật Chóa 1
24 Lắp chao đèn cao áp Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật Chóa 1
25 Lắp chóa đèn led 30W Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật Chóa 1
26 Lắp chóa đèn led 50W Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật Chóa 1
27 Lắp chóa đèn OLE led 70W Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật Chóa 1
28 Lắp chóa đèn OLE led 120W Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật Chóa 1
29 Lắp chóa đèn led ống các loại Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật Chóa 1
30 Lắp chóa đèn các loại (chóa tận dụng) Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật Chóa 1
31 Lắp xà ngang bằng thủ công, loại xà ≤ 1m (u + sứ) Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật Bộ 16
32 Lắp xà ngang bằng thủ công, loại xà >1m (rack 2 + sứ) Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật Bộ 4
33 Lắp xà ngang các loại bằng thủ công (rack 2 + sứ tận dụng) Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật Bộ 7
34 Làm tiếp địa cho cột điện Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật Bộ 1
35 Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, cáp CV 6mm2 Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m 0,08
36 Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, cáp CV 8mm2 Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m 0,08
37 Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, cáp CV 10mm2 Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m 0,08
38 Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, cáp CV 2x11mm2 Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m 0,3
39 Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, cáp CV 14mm2 Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m 0,3
40 Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, cáp CV 16mm2 Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m 0,4
41 Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, cáp CV 22mm2 Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m 0,4
42 Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, cáp AV 16mm2 Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m 1
43 Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, cáp AV 25mm2 Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m 0,64
44 Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, dây đôi VCmo 2x0.75 mm2 Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m 0,09
45 Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, dây VCmo 2x1.5 mm2 Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m 0,1
46 Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, cáp thép chịu lực Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m 0,08
47 Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng các loại (dây tận dụng) Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m 0,06
48 Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, LV-ABC 2x16 mm2 Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m 0,08
49 Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, LV-ABC 2x25 mm2 Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m 0,7
50 Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, LV-ABC 2x35 mm2 Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m 0,54
51 Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, AV 35 mm2 Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m 0,07
52 Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, cáp LV-ABC 3x50 mm2 Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m 0,07
53 Lám đầu cáp khô Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật Đầu 1
54 Lắp cầu chì hộp Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật Cái 6
55 Rải cáp ngầm cáp đồng bọc PVC 4 ruột (3x10+1x6) Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m 0,07
56 Rải cáp ngầm cáp đồng bọc PVC 4 ruột (3x25+1x16) Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m 0,07
57 Rải cáp ngầm cáp đồng bọc CV 11mm2 Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m 0,1
58 Rải cáp ngầm cáp đồng bọc CV 22mm2 Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m 0,1
59 Rải cáp ngầm cáp đồng bọc PVC các loại (cáp tận dụng) Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m 1,2
60 Luồn cáp cửa cột Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật Đầu 4
61 Đánh số cột đèn thép Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10 cột 5
62 Lắp bảng điện cửa Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bảng 6
63 Lắp cửa cột (hộp control), bằng thủ công Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cửa 3
64 Luồn dây lên đèn Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m 2
65 Làm giá đỡ tủ Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật Bộ 1
66 Lắp đặt tủ 1 ngăn, điều khiển chiếu sáng ở độ cao Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật Tủ 1
67 Lắp dựng cột đèn sân vườn đế gang, thân nhôm và tay đèn (h= 8,5m), bằng thủ công Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật Cột 1
68 Lắp đặt đèn lồng, bằng thủ công Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật Bộ 41
69 Lắp đặt đèn cầu nhựa PMMA trắng trong D400, bằng thủ công Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật Bộ 6
70 Lắp đặt đèn led âm thảm cỏ, nấm, cây thông bằng thủ công Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật Bộ 4
71 Lắp đặt đèn led âm nền Ф100, bằng thủ công Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật Bộ 4
72 Lắp đặt đèn led âm nền Ф200, bằng thủ công Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật Bộ 4
73 Lắp đặt đèn led âm nền Ф300, bằng thủ công Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật Bộ 4
74 Lắp đặt đèn chiếu sáng thảm cỏ Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật Bộ 1
75 Lắp đèn bóng đèn ốc 5-10w led màu, lắp đặt ngang đường Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 bóng 0,1
76 Lắp đèn bóng đèn ốc 5-10w led đổi màu, lắp đặt ngang đường Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 bóng 0,1
77 Lắp đèn dây led vuông viền công trình kiến trúc, độ cao H Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10m 2,5
78 Lắp đèn dây led vuông viền công trình kiến trúc, độ cao H ≥ 3m Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10m 2,5
79 Lắp đèn dây led vuông đổi màu viền công trình kiến trúc, Độ cao H ≥ 3m Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10m 2,5
80 Lắp đèn bóng ốc trang trí cây, độ cao H Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 bóng 0,05
81 Lắp đèn bóng ốc trang trí cây, độ cao H ≥ 3m Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 bóng 0,05
82 Lắp đèn bóng 3w led chớp trang trí cây, độ cao H Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật dây 8
83 Lắp đèn bóng 3w led chớp, độ cao H Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật dây 5
84 Lắp đèn bóng 3w led chớp trang trí cây, độ cao H ≥ 3m Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật dây 6
85 Lắp đèn pha led 10W chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc, lắp trên cạn, độ cao H Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 20
86 Lắp đèn pha led 20W chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc, lắp trên cạn, độ cao H Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 27
87 Lắp đèn pha led 40W chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc, lắp trên cạn, Độ cao H Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 4
88 Lắp đèn pha led xion -60W chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc, lắp trên cạn, độ cao H Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 3
89 Lắp đèn pha led xion S2121 -125W chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc, lắp trên cạn, độ cao H Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 4
90 Lắp đèn pha led xion S2180 -180W chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc, lắp trên cạn, độ cao H ≥ 3m Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 4
91 Lắp đèn pha led xion Aeros series -360W chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc, lắp trên cạn, độ cao H ≥ 3m Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 1
92 Lắp đèn pha led đổi màu chiếu sáng trang trí bồn phun nước, lắp dưới nước Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 5
93 Lắp khung hoa văn, khung chữ khẩu hiệu kích thước 1mx2m, Độ cao H Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật khung 7,5
94 Lắp khung hoa văn, khung chữ khẩu hiệu kích thước 1mx2m, độ cao H ≥ 3m Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật khung 8
95 Lắp khung hoa văn, khung chữ khẩu hiệu kích thước 1mx2m Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật khung 8
96 Lắp khung hoa văn, khung chữ khẩu hiệu kích thước 1mx2m Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật khung 8
97 Lắp bộ điều khiển, 2 ÷ 3 kênh Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 18
98 Lắp bộ điều khiển, ≥ 4 kênh Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 18
99 Thay bóng đèn led búp MPE 3W, bằng thủ công Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 20 bóng 4,5
100 Thay bóng đèn led búp MPE 5W, bằng thủ công Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 20 bóng 6
101 Thay bóng đèn led búp MPE 7W, bằng thủ công Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 20 bóng 4,5
102 Thay bóng đèn led búp MPE 9W, bằng thủ công Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 20 bóng 4,5
103 Thay bóng đèn led búp MPE 20W, bằng thủ công Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 20 bóng 4
104 Thay bóng đèn led búp MPE 30W, bằng thủ công Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 20 bóng 4,5
105 Sửa chữa đèn led búp các loại, bằng thủ công Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 20 bóng 8,5
106 Thay bóng cao áp 70W Son bằng máy, độ cao H Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 20 bóng 17
107 Thay bóng cao áp 150W Son bằng máy, độ cao H Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 20 bóng 12
108 Thay bóng cao áp 250W Son bằng máy, độ cao H Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 20 bóng 13,5
109 Sửa chữa bóng cao áp các loại bằng máy, độ cao H Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 20 bóng 6
110 Thay bóng cao áp 400W son bằng máy, độ cao 10m ≤ H Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 20 bóng 1,5
111 Thay bóng cao áp 1000W son bằng máy, độ cao 18m ≤ H Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 20 bóng 0,4
112 Thay bóng cao áp 70W, bằng thủ công, độ cao H Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 20 bóng 2,5
113 Thay bóng đèn led Tube T8 No1 60/10W, bằng thủ công Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 20 bóng 18,5
114 Thay bóng đèn led Tube T8 No1 120/18W, bằng thủ công Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 20 bóng 18,5
115 Sửa chữa đèn led Tube T8 No1các loại, bằng thủ công Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 20 bóng 4
116 Thay chóa đèn (lốp đơn) đèn pha, chao đèn cao áp bằng cơ giới, độ cao12m ≤ H Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10 lốp 8
117 Thay chấn lưu (ballas) đèn led âm nền Ф100, bằng thủ công Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 8
118 Thay chấn lưu (ballas) đèn led âm nền Ф200, bằng thủ công Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 8
119 Thay chấn lưu (ballas) đèn led âm nền Ф300, bằng thủ công Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 8
120 Thay chấn lưu (ballas) cao áp 70W, bằng thủ công Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 260
121 Thay chấn lưu (ballas) cao áp 150W, bằng cơ giới Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 220
122 Thay chấn lưu (ballas) cao áp 250W, bằng cơ giới Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 310
123 Thay chấn lưu (ballas) cao áp 400W, bằng cơ giới Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 16
124 Thay chấn lưu (ballas) cao áp 1000W, bằng cơ giới Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 6
125 Thay chấn lưu (bộ nguồn) pha led xion S2125 -125W, bằng cơ giới Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 1
126 Thay chấn lưu (bộ nguồn) pha led xion S2180 -180W, bằng cơ giới Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 1
127 Thay chấn lưu (bộ nguồn) pha led xion Aeros series -360W, bằng cơ giới Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 1
128 Thay bộ mồi (kích cao áp), bằng thủ công Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 400
129 Thay cần đèn chao cao áp, bằng cơ giới Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 3
130 Thay dây đồng các loại, bằng thủ công (dây tận dụng) Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 40m 30
131 Thay tủ điện (vỏ tủ tận dụng) Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật tủ 3
132 Nối cáp ngầm các loại, nền đất (nhổ trụ) Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật mối nối 1
133 Thay cột đèn, cột sắt tận dụng Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cột 4
134 Sơn chụp, sơn cần đèn Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 15
135 Sơn cột đèn chùm bằng máy, chiều cao cột > 4m Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cột 4
136 Sơn cột đèn 1 cầu, đèn chùa, đèn vương miện bằng thủ công Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cột 8
137 Thay quả cầu bằng thủ công, quả cầu nhựa D200 Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật quả 30
138 Thay quả cầu bằng thủ công, quả cầu nhựa D300 Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật quả 10
139 Thay quả cầu bằng thủ công, quả cầu nhựa D400 Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật quả 10
140 Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật trạm/ngày 921
141 Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật trạm/ngày 553
142 Đào hố móng cột (trụ), rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m3 1,87
143 Đào rãnh cáp, rãnh tiếp địa trên, bằng máy kết hợp thủ công Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m3 8
144 Đổ bê tông móng cột đá 1x2 M150 - chiều rộng móng: > 250cm Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật m3 1,87
145 Thay ELCB 6A(10A)- 2,5kA 30mA Tangent MTC-TR-3S Cầu nối rẽ kín nước IP68, chống giật trong trụ đèn chiếu sáng đơn Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 96
146 Thay ELCB 6A(10A)- 2,5kA 30mA Tangent MTC-TR-3SD Cầu nối rẽ kín nước IP68, chống giật trong trụ đèn chiếu sáng đôi Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 46
147 Thay aptomat 6A thiết bị trong trụ đèn chiếu sáng Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 82
148 Thay aptomat 25A thiết bị trong tủ đèn chiếu sáng Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 8
149 Thay aptomat 30A thiết bị trong tủ đèn chiếu sáng Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 8
150 Thay aptomat 50A thiết bị trong tủ đèn chiếu sáng Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 8
151 Thay aptomat 75A thiết bị trong tủ đèn chiếu sáng Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 8
152 Thay aptomat 100A thiết bị trong tủ đèn chiếu sáng Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 4
153 Thay aptomat các loại (tận dụng) Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 9
154 Thay đồ hồ định giờ 01 chế độ (bằng cơ hager) Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 13
155 Thay đồ hồ định giờ nhiều chế độ (điện tử Theben simplexa 602) Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 18
156 Thay đồ hồ định giờ nhiều chế độ (điện tử People) Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 2
157 Thay khởi động từ 32A Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 3
158 Thay khởi động từ 50A Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 8
159 Thay khởi động từ 65A Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 8
160 Thay khởi động từ 85A Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 9
161 Thay khởi động từ 100A Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 5
162 Thay khởi động từ các loại (tận dụng) Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 2
163 Lắp ống bảo vệ PVC fi 20 nối bằng phương pháp dán keo Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m 0,2
164 Lắp ống bảo vệ PVC fi 40 nối bằng phương pháp dán keo Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m 0,2
165 Lắp đặt ống nhựa HDPE fi 32 nối bằng măng sông Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m 0,3
166 Lắp đặt ống nhựa HDPE fi 50 nối bằng măng sông Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m 0,3
167 Thay thế roto động cơ (lắp đặt bơm 7,5HP/ 3pha (LHS-1) Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 máy 1
168 Thay thế roto động cơ (lắp đặt bơm 3HP/ 1pha (LHS-1) Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 máy 1
169 Sửa chữa roto động cơ (lắp đặt bơm 7,5HP/ 3pha (LHS-1) Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 máy 1
170 Sửa chữa roto động cơ (lắp đặt bơm 3HP/ 1pha (LHS-1) Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 máy 1
171 Lắp đặt van mặt bích (đầu phun foam Fet FJ-25) Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 4
172 Lắp đặt van mặt bích (đầu phun tia nước single nozzle) Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 5
173 Thay nước, vệ sinh bể phun Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 3
174 Vớt rác và lá khô trên mặt bể, thông thụt béc phun Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 3
175 Duy trì bể phun, ≥20m2 Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bể/lần 3
176 Duy trì bể không phun, ≥20m2 Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bể/lần 3
177 Lắp đặt tủ điều khiển giao thông Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật tủ 1
178 Lắp đặt cột đèn tín hiệu giao thông Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cột 1
179 Lắp đặt đèn tín hiệu các loại D100 Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 4
180 Lắp đặt đèn tín hiệu các loại D200 Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 4
181 Lắp đặt đèn tín hiệu các loại D300 Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 9
182 Lắp đặt đèn tín hiệu đếm ngược D300 Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 13
183 Lắp đặt đèn tín hiệu đếm ngược D520 x 620 Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 4
184 Lắp đặt đèn tín hiệu người đi bộ Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 4
185 Lắp đặt đèn tín hiệu chữ thập Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 4
186 Lắp đặt đèn tín hiệu chớp vàng Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 6
187 Lắp đặt khung móng tủ điều khiển giao thông Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật khung 1
188 Trực thường xuyên đèn tín hiệu giao thông (xử lý sự cố nhỏ) Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật chốt 5.423
189 Kiểm tra đo thông số định kỳ Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật chốt 68
190 Ghi chép sổ nhật ký Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật chốt 219
191 Sửa chữa nhỏ ( xử lý sự cố, sửa chữa chạm chập) Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật chốt 10
192 Sửa chữa bộ phận điều khiển tín hiệu giao thông Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 4
193 Thay mạch CPU điều khiển đèn tín hiệu giao thông Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 5
194 Thay mạch PLC simen điều khiển đèn tín hiệu giao thông Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 6
195 Thay mạch công suất đèn tín hiệu giao thông Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 4
196 Thay aptomat 25A, thiết bị điều khiển đèn THGT Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 2
197 Thay giắc cắm 30 đầu, thiết bị điều khiển đèn THGT Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 1
198 Thay biến đổi điện thế, nguồn DC 12V đèn THGT Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 15
199 Thay biến đổi điện thế, nguồn DC 24V đèn THGT Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 16
200 Thay biến đổi điện thế, nguồn DC 48V đèn THGT Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 18
201 Thay biến đổi điện thế, Bình ắc quy 12V- 80A công suất: 12V-100Ah cho tủ UPS Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 1
202 Thay biến đổi điện thế, Máy đổi điện inverter công suất: 1000VA-12V cho tủ UPS Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 1
203 Thay bóng đèn led Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 20 bóng 2
204 Thay kính màu tín hiệu giao thông Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 20 cái 0,75
205 Thay phản quang đèn tín hiệu giao thông Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 20 cái 0,75
206 Thay dây lên đèn data CVV10x1,5mm2 Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật cột 3
207 Kéo dây trên lưới đèn tín hiệu giao thông, dây data CVV10x1,5mm2 Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m 1
208 Rải cáp ngầm đèn tín hiệu giao thông, dây data CVV10x1,5mm2 Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m 1
209 Xử lý sự cố, sửa chữa chạm chập, đèn tín hiệu giao thông Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật chốt 1
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.116E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 935.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.116.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 935.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.200.000.000 đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp là: Hợp đồng thi công dịch vụ công ích duy tu sửa chữa đèn chiếu sáng;+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc hoàn thành ≥ 2.200.000.000 đồng.- Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, kèm theo Phụ lục khối lượng theo hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý, các hóa đơn GTGT xuất cho Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ phụ trách chính 1 Cán bộ phụ trách chính: Có ít nhất 01 kỹ sư thuộc chuyên ngành Điện.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về an toàn lao động - vệ sinh lao động.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) thuộc lĩnh vực Điện.+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách chính tối thiểu 01 công trình dịch vụ công ích duy tu sửa chữa đèn chiếu sáng. (Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành).53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát thực hiện 1 Có ít nhất 01 kỹ sư thuộc chuyên ngành Điện.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về an toàn lao động - vệ sinh lao động.31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ trên công trường trong quá trình thi công 1 + Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ hoặc An toàn Phòng cháy và chữa cháy.31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý hồ sơ chất lượng 1 Có ít nhất 01 kỹ sư thuộc chuyên ngành Điện.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về an toàn lao động - vệ sinh lao động.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->