Gói thầu: Duy tu, sửa chữa đèn chiếu sáng công cộng, đèn tín hiệu giao thông trên địa bàn quận Ninh Kiều từ ngày 01 4 2022 đến ngày 15 12 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220302867-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/03/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Tư vấn Xây dựng Nam Cửu Long |
| Tên gói thầu | Duy tu, sửa chữa đèn chiếu sáng công cộng, đèn tín hiệu giao thông trên địa bàn quận Ninh Kiều từ ngày 01 4 2022 đến ngày 15 12 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220302593 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (Kiến thiết thị chính) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 259 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-01 16:41:00 đến ngày 2022-03-11 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,116,700,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.116.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 935.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.200.000.000 đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp là: Hợp đồng thi công dịch vụ công ích duy tu sửa chữa đèn chiếu sáng;+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc hoàn thành ≥ 2.200.000.000 đồng.- Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, kèm theo Phụ lục khối lượng theo hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý, các hóa đơn GTGT xuất cho Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách chính: Có ít nhất 01 kỹ sư thuộc chuyên ngành Điện.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về an toàn lao động - vệ sinh lao động.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) thuộc lĩnh vực Điện.+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách chính tối thiểu 01 công trình dịch vụ công ích duy tu sửa chữa đèn chiếu sáng. (Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát thực hiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất 01 kỹ sư thuộc chuyên ngành Điện.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về an toàn lao động - vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ trên công trường trong quá trình thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ hoặc An toàn Phòng cháy và chữa cháy. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý hồ sơ chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất 01 kỹ sư thuộc chuyên ngành Điện.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về an toàn lao động - vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Tư vấn Xây dựng Nam Cửu Long |
| E-CDNT 1.2 |
Duy tu, sửa chữa đèn chiếu sáng công cộng, đèn tín hiệu giao thông trên địa bàn quận Ninh Kiều từ ngày 01 4 2022 đến ngày 15 12 2022 Duy tu, sửa chữa đèn chiếu sáng công cộng, đèn tín hiệu giao thông trên địa bàn quận Ninh Kiều năm 2022 259 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước (Kiến thiết thị chính) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Bản scan (bản gốc hoặc bản sao y) các tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm, tài chính, kỹ thuật. |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu kê khai các thông tin cần thiết vào các Mẫu trong Chương IV để cung cấp thông tin về năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu tại Chương III. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu này để Bên mời thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi cần thiết, nếu nhà thầu không cung cấp được bản gốc sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng quản lý đô thị quận Ninh Kiều, địa chỉ: Số 30, Hồ Xuân Hương, phường Thới Bình, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ; Điện thoại: 0292.3815340 - 0292.3815028 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Ninh Kiều, địa chỉ: số 215, đường Nguyễn Trãi, quận Ninh Kiều, TP.Cần Thơ; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Ninh Kiều, địa chỉ: số 215, đường Nguyễn Trãi, quận Ninh Kiều, TP.Cần Thơ. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng quản lý đô thị quận Ninh Kiều, địa chỉ: Số 30, Hồ Xuân Hương, phường Thới Bình, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ; Điện thoại: 0292.3815340 - 0292.3815028. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công (cột BTCT cao ≤ 10m) | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Cột | 1 | |
| 2 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công (cột BTCT cao > 10m) | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Cột | 1 | |
| 3 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công (cột thép, gang cao ≤ 8m) | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Cột | 1 | |
| 4 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công (cột thép, gang cao ≤ 10m) | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Cột | 1 | |
| 5 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công (cột thép, gang cao ≤ 12m) | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Cột | 1 | |
| 6 | Lắp dựng cột đèn bằng máy (cột BTCT cao ≤ 10m) | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Cột | 1 | |
| 7 | Lắp dựng cột đèn bằng máy (cột BTCT cao > 10m) | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Cột | 1 | |
| 8 | Lắp dựng cột đèn bằng máy (cột thép, gang cao ≤ 8m) | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Cột | 1 | |
| 9 | Lắp dựng cột đèn bằng máy (cột thép, gang cao ≤ 10m) | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Cột | 1 | |
| 10 | Lắp dựng cột đèn bằng máy (cột thép, gang cao ≤ 12m) | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Cột | 1 | |
| 11 | Lắp dựng cột đèn các loại bằng máy (cột tận dụng) | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Cột | 1 | |
| 12 | Vận chuyển cột đèn các loại (cột 10m | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Cột | 1 | |
| 13 | Lắp đặt chụp đầu cột chiều dài cột ≤ 10,5m | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 14 | Lắp đặt chụp đầu cột chiều dài cột > 10,5m | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 15 | Lắp đặt chụp đầu cột vào cột tận dụng (cột hạ thế có sẵn) | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 16 | Lắp cần đèn thường Φ60, dài ≤ 2,8m | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Cần | 1 | |
| 17 | Lắp cần đèn thường Φ60, dài ≤ 3,2m | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Cần | 1 | |
| 18 | Lắp cần đèn thường Φ60, dài ≤ 3,6m | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Cần | 1 | |
| 19 | Lắp cần đèn thường các loại (cần tận dung) | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Cần | 1 | |
| 20 | Lắp chóa đèn cao áp 70W, cao ≤ 12m | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Chóa | 1 | |
| 21 | Lắp chóa đèn cao áp 150W, cao ≤ 12m | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Chóa | 1 | |
| 22 | Lắp chóa đèn cao áp 250W, cao ≤ 12m | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Chóa | 1 | |
| 23 | Lắp chóa đèn cao áp 400W, cao > 12m | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Chóa | 1 | |
| 24 | Lắp chao đèn cao áp | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Chóa | 1 | |
| 25 | Lắp chóa đèn led 30W | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Chóa | 1 | |
| 26 | Lắp chóa đèn led 50W | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Chóa | 1 | |
| 27 | Lắp chóa đèn OLE led 70W | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Chóa | 1 | |
| 28 | Lắp chóa đèn OLE led 120W | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Chóa | 1 | |
| 29 | Lắp chóa đèn led ống các loại | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Chóa | 1 | |
| 30 | Lắp chóa đèn các loại (chóa tận dụng) | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Chóa | 1 | |
| 31 | Lắp xà ngang bằng thủ công, loại xà ≤ 1m (u + sứ) | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 16 | |
| 32 | Lắp xà ngang bằng thủ công, loại xà >1m (rack 2 + sứ) | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 4 | |
| 33 | Lắp xà ngang các loại bằng thủ công (rack 2 + sứ tận dụng) | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 7 | |
| 34 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 35 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, cáp CV 6mm2 | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m | 0,08 | |
| 36 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, cáp CV 8mm2 | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m | 0,08 | |
| 37 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, cáp CV 10mm2 | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m | 0,08 | |
| 38 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, cáp CV 2x11mm2 | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m | 0,3 | |
| 39 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, cáp CV 14mm2 | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m | 0,3 | |
| 40 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, cáp CV 16mm2 | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m | 0,4 | |
| 41 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, cáp CV 22mm2 | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m | 0,4 | |
| 42 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, cáp AV 16mm2 | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m | 1 | |
| 43 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, cáp AV 25mm2 | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m | 0,64 | |
| 44 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, dây đôi VCmo 2x0.75 mm2 | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m | 0,09 | |
| 45 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, dây VCmo 2x1.5 mm2 | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m | 0,1 | |
| 46 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, cáp thép chịu lực | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m | 0,08 | |
| 47 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng các loại (dây tận dụng) | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m | 0,06 | |
| 48 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, LV-ABC 2x16 mm2 | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m | 0,08 | |
| 49 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, LV-ABC 2x25 mm2 | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m | 0,7 | |
| 50 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, LV-ABC 2x35 mm2 | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m | 0,54 | |
| 51 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, AV 35 mm2 | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m | 0,07 | |
| 52 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, cáp LV-ABC 3x50 mm2 | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m | 0,07 | |
| 53 | Lám đầu cáp khô | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Đầu | 1 | |
| 54 | Lắp cầu chì hộp | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 6 | |
| 55 | Rải cáp ngầm cáp đồng bọc PVC 4 ruột (3x10+1x6) | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m | 0,07 | |
| 56 | Rải cáp ngầm cáp đồng bọc PVC 4 ruột (3x25+1x16) | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m | 0,07 | |
| 57 | Rải cáp ngầm cáp đồng bọc CV 11mm2 | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m | 0,1 | |
| 58 | Rải cáp ngầm cáp đồng bọc CV 22mm2 | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m | 0,1 | |
| 59 | Rải cáp ngầm cáp đồng bọc PVC các loại (cáp tận dụng) | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m | 1,2 | |
| 60 | Luồn cáp cửa cột | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Đầu | 4 | |
| 61 | Đánh số cột đèn thép | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 cột | 5 | |
| 62 | Lắp bảng điện cửa | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bảng | 6 | |
| 63 | Lắp cửa cột (hộp control), bằng thủ công | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cửa | 3 | |
| 64 | Luồn dây lên đèn | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m | 2 | |
| 65 | Làm giá đỡ tủ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 66 | Lắp đặt tủ 1 ngăn, điều khiển chiếu sáng ở độ cao | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Tủ | 1 | |
| 67 | Lắp dựng cột đèn sân vườn đế gang, thân nhôm và tay đèn (h= 8,5m), bằng thủ công | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Cột | 1 | |
| 68 | Lắp đặt đèn lồng, bằng thủ công | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 41 | |
| 69 | Lắp đặt đèn cầu nhựa PMMA trắng trong D400, bằng thủ công | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 6 | |
| 70 | Lắp đặt đèn led âm thảm cỏ, nấm, cây thông bằng thủ công | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 4 | |
| 71 | Lắp đặt đèn led âm nền Ф100, bằng thủ công | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 4 | |
| 72 | Lắp đặt đèn led âm nền Ф200, bằng thủ công | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 4 | |
| 73 | Lắp đặt đèn led âm nền Ф300, bằng thủ công | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 4 | |
| 74 | Lắp đặt đèn chiếu sáng thảm cỏ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 75 | Lắp đèn bóng đèn ốc 5-10w led màu, lắp đặt ngang đường | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 bóng | 0,1 | |
| 76 | Lắp đèn bóng đèn ốc 5-10w led đổi màu, lắp đặt ngang đường | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 bóng | 0,1 | |
| 77 | Lắp đèn dây led vuông viền công trình kiến trúc, độ cao H | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10m | 2,5 | |
| 78 | Lắp đèn dây led vuông viền công trình kiến trúc, độ cao H ≥ 3m | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10m | 2,5 | |
| 79 | Lắp đèn dây led vuông đổi màu viền công trình kiến trúc, Độ cao H ≥ 3m | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10m | 2,5 | |
| 80 | Lắp đèn bóng ốc trang trí cây, độ cao H | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 bóng | 0,05 | |
| 81 | Lắp đèn bóng ốc trang trí cây, độ cao H ≥ 3m | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 bóng | 0,05 | |
| 82 | Lắp đèn bóng 3w led chớp trang trí cây, độ cao H | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | dây | 8 | |
| 83 | Lắp đèn bóng 3w led chớp, độ cao H | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | dây | 5 | |
| 84 | Lắp đèn bóng 3w led chớp trang trí cây, độ cao H ≥ 3m | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | dây | 6 | |
| 85 | Lắp đèn pha led 10W chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc, lắp trên cạn, độ cao H | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 20 | |
| 86 | Lắp đèn pha led 20W chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc, lắp trên cạn, độ cao H | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 27 | |
| 87 | Lắp đèn pha led 40W chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc, lắp trên cạn, Độ cao H | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 4 | |
| 88 | Lắp đèn pha led xion -60W chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc, lắp trên cạn, độ cao H | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 3 | |
| 89 | Lắp đèn pha led xion S2121 -125W chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc, lắp trên cạn, độ cao H | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 4 | |
| 90 | Lắp đèn pha led xion S2180 -180W chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc, lắp trên cạn, độ cao H ≥ 3m | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 4 | |
| 91 | Lắp đèn pha led xion Aeros series -360W chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc, lắp trên cạn, độ cao H ≥ 3m | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 92 | Lắp đèn pha led đổi màu chiếu sáng trang trí bồn phun nước, lắp dưới nước | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 5 | |
| 93 | Lắp khung hoa văn, khung chữ khẩu hiệu kích thước 1mx2m, Độ cao H | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | khung | 7,5 | |
| 94 | Lắp khung hoa văn, khung chữ khẩu hiệu kích thước 1mx2m, độ cao H ≥ 3m | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | khung | 8 | |
| 95 | Lắp khung hoa văn, khung chữ khẩu hiệu kích thước 1mx2m | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | khung | 8 | |
| 96 | Lắp khung hoa văn, khung chữ khẩu hiệu kích thước 1mx2m | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | khung | 8 | |
| 97 | Lắp bộ điều khiển, 2 ÷ 3 kênh | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 18 | |
| 98 | Lắp bộ điều khiển, ≥ 4 kênh | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 18 | |
| 99 | Thay bóng đèn led búp MPE 3W, bằng thủ công | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 bóng | 4,5 | |
| 100 | Thay bóng đèn led búp MPE 5W, bằng thủ công | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 bóng | 6 | |
| 101 | Thay bóng đèn led búp MPE 7W, bằng thủ công | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 bóng | 4,5 | |
| 102 | Thay bóng đèn led búp MPE 9W, bằng thủ công | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 bóng | 4,5 | |
| 103 | Thay bóng đèn led búp MPE 20W, bằng thủ công | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 bóng | 4 | |
| 104 | Thay bóng đèn led búp MPE 30W, bằng thủ công | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 bóng | 4,5 | |
| 105 | Sửa chữa đèn led búp các loại, bằng thủ công | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 bóng | 8,5 | |
| 106 | Thay bóng cao áp 70W Son bằng máy, độ cao H | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 bóng | 17 | |
| 107 | Thay bóng cao áp 150W Son bằng máy, độ cao H | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 bóng | 12 | |
| 108 | Thay bóng cao áp 250W Son bằng máy, độ cao H | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 bóng | 13,5 | |
| 109 | Sửa chữa bóng cao áp các loại bằng máy, độ cao H | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 bóng | 6 | |
| 110 | Thay bóng cao áp 400W son bằng máy, độ cao 10m ≤ H | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 bóng | 1,5 | |
| 111 | Thay bóng cao áp 1000W son bằng máy, độ cao 18m ≤ H | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 bóng | 0,4 | |
| 112 | Thay bóng cao áp 70W, bằng thủ công, độ cao H | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 bóng | 2,5 | |
| 113 | Thay bóng đèn led Tube T8 No1 60/10W, bằng thủ công | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 bóng | 18,5 | |
| 114 | Thay bóng đèn led Tube T8 No1 120/18W, bằng thủ công | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 bóng | 18,5 | |
| 115 | Sửa chữa đèn led Tube T8 No1các loại, bằng thủ công | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 bóng | 4 | |
| 116 | Thay chóa đèn (lốp đơn) đèn pha, chao đèn cao áp bằng cơ giới, độ cao12m ≤ H | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 lốp | 8 | |
| 117 | Thay chấn lưu (ballas) đèn led âm nền Ф100, bằng thủ công | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 8 | |
| 118 | Thay chấn lưu (ballas) đèn led âm nền Ф200, bằng thủ công | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 8 | |
| 119 | Thay chấn lưu (ballas) đèn led âm nền Ф300, bằng thủ công | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 8 | |
| 120 | Thay chấn lưu (ballas) cao áp 70W, bằng thủ công | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 260 | |
| 121 | Thay chấn lưu (ballas) cao áp 150W, bằng cơ giới | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 220 | |
| 122 | Thay chấn lưu (ballas) cao áp 250W, bằng cơ giới | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 310 | |
| 123 | Thay chấn lưu (ballas) cao áp 400W, bằng cơ giới | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 16 | |
| 124 | Thay chấn lưu (ballas) cao áp 1000W, bằng cơ giới | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 6 | |
| 125 | Thay chấn lưu (bộ nguồn) pha led xion S2125 -125W, bằng cơ giới | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 126 | Thay chấn lưu (bộ nguồn) pha led xion S2180 -180W, bằng cơ giới | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 127 | Thay chấn lưu (bộ nguồn) pha led xion Aeros series -360W, bằng cơ giới | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 128 | Thay bộ mồi (kích cao áp), bằng thủ công | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 400 | |
| 129 | Thay cần đèn chao cao áp, bằng cơ giới | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 3 | |
| 130 | Thay dây đồng các loại, bằng thủ công (dây tận dụng) | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40m | 30 | |
| 131 | Thay tủ điện (vỏ tủ tận dụng) | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | tủ | 3 | |
| 132 | Nối cáp ngầm các loại, nền đất (nhổ trụ) | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | mối nối | 1 | |
| 133 | Thay cột đèn, cột sắt tận dụng | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cột | 4 | |
| 134 | Sơn chụp, sơn cần đèn | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 15 | |
| 135 | Sơn cột đèn chùm bằng máy, chiều cao cột > 4m | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cột | 4 | |
| 136 | Sơn cột đèn 1 cầu, đèn chùa, đèn vương miện bằng thủ công | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cột | 8 | |
| 137 | Thay quả cầu bằng thủ công, quả cầu nhựa D200 | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | quả | 30 | |
| 138 | Thay quả cầu bằng thủ công, quả cầu nhựa D300 | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | quả | 10 | |
| 139 | Thay quả cầu bằng thủ công, quả cầu nhựa D400 | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | quả | 10 | |
| 140 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | trạm/ngày | 921 | |
| 141 | Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | trạm/ngày | 553 | |
| 142 | Đào hố móng cột (trụ), rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 1,87 | |
| 143 | Đào rãnh cáp, rãnh tiếp địa trên, bằng máy kết hợp thủ công | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 8 | |
| 144 | Đổ bê tông móng cột đá 1x2 M150 - chiều rộng móng: > 250cm | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 1,87 | |
| 145 | Thay ELCB 6A(10A)- 2,5kA 30mA Tangent MTC-TR-3S Cầu nối rẽ kín nước IP68, chống giật trong trụ đèn chiếu sáng đơn | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 96 | |
| 146 | Thay ELCB 6A(10A)- 2,5kA 30mA Tangent MTC-TR-3SD Cầu nối rẽ kín nước IP68, chống giật trong trụ đèn chiếu sáng đôi | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 46 | |
| 147 | Thay aptomat 6A thiết bị trong trụ đèn chiếu sáng | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 82 | |
| 148 | Thay aptomat 25A thiết bị trong tủ đèn chiếu sáng | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 8 | |
| 149 | Thay aptomat 30A thiết bị trong tủ đèn chiếu sáng | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 8 | |
| 150 | Thay aptomat 50A thiết bị trong tủ đèn chiếu sáng | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 8 | |
| 151 | Thay aptomat 75A thiết bị trong tủ đèn chiếu sáng | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 8 | |
| 152 | Thay aptomat 100A thiết bị trong tủ đèn chiếu sáng | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 4 | |
| 153 | Thay aptomat các loại (tận dụng) | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 9 | |
| 154 | Thay đồ hồ định giờ 01 chế độ (bằng cơ hager) | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 13 | |
| 155 | Thay đồ hồ định giờ nhiều chế độ (điện tử Theben simplexa 602) | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 18 | |
| 156 | Thay đồ hồ định giờ nhiều chế độ (điện tử People) | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | |
| 157 | Thay khởi động từ 32A | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 3 | |
| 158 | Thay khởi động từ 50A | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 8 | |
| 159 | Thay khởi động từ 65A | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 8 | |
| 160 | Thay khởi động từ 85A | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 9 | |
| 161 | Thay khởi động từ 100A | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 5 | |
| 162 | Thay khởi động từ các loại (tận dụng) | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | |
| 163 | Lắp ống bảo vệ PVC fi 20 nối bằng phương pháp dán keo | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m | 0,2 | |
| 164 | Lắp ống bảo vệ PVC fi 40 nối bằng phương pháp dán keo | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m | 0,2 | |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa HDPE fi 32 nối bằng măng sông | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m | 0,3 | |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa HDPE fi 50 nối bằng măng sông | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m | 0,3 | |
| 167 | Thay thế roto động cơ (lắp đặt bơm 7,5HP/ 3pha (LHS-1) | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 máy | 1 | |
| 168 | Thay thế roto động cơ (lắp đặt bơm 3HP/ 1pha (LHS-1) | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 máy | 1 | |
| 169 | Sửa chữa roto động cơ (lắp đặt bơm 7,5HP/ 3pha (LHS-1) | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 máy | 1 | |
| 170 | Sửa chữa roto động cơ (lắp đặt bơm 3HP/ 1pha (LHS-1) | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 máy | 1 | |
| 171 | Lắp đặt van mặt bích (đầu phun foam Fet FJ-25) | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 4 | |
| 172 | Lắp đặt van mặt bích (đầu phun tia nước single nozzle) | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 5 | |
| 173 | Thay nước, vệ sinh bể phun | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/lần | 3 | |
| 174 | Vớt rác và lá khô trên mặt bể, thông thụt béc phun | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/lần | 3 | |
| 175 | Duy trì bể phun, ≥20m2 | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bể/lần | 3 | |
| 176 | Duy trì bể không phun, ≥20m2 | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bể/lần | 3 | |
| 177 | Lắp đặt tủ điều khiển giao thông | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | tủ | 1 | |
| 178 | Lắp đặt cột đèn tín hiệu giao thông | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cột | 1 | |
| 179 | Lắp đặt đèn tín hiệu các loại D100 | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 4 | |
| 180 | Lắp đặt đèn tín hiệu các loại D200 | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 4 | |
| 181 | Lắp đặt đèn tín hiệu các loại D300 | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 9 | |
| 182 | Lắp đặt đèn tín hiệu đếm ngược D300 | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 13 | |
| 183 | Lắp đặt đèn tín hiệu đếm ngược D520 x 620 | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 4 | |
| 184 | Lắp đặt đèn tín hiệu người đi bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 4 | |
| 185 | Lắp đặt đèn tín hiệu chữ thập | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 4 | |
| 186 | Lắp đặt đèn tín hiệu chớp vàng | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 6 | |
| 187 | Lắp đặt khung móng tủ điều khiển giao thông | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | khung | 1 | |
| 188 | Trực thường xuyên đèn tín hiệu giao thông (xử lý sự cố nhỏ) | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | chốt | 5.423 | |
| 189 | Kiểm tra đo thông số định kỳ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | chốt | 68 | |
| 190 | Ghi chép sổ nhật ký | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | chốt | 219 | |
| 191 | Sửa chữa nhỏ ( xử lý sự cố, sửa chữa chạm chập) | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | chốt | 10 | |
| 192 | Sửa chữa bộ phận điều khiển tín hiệu giao thông | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 4 | |
| 193 | Thay mạch CPU điều khiển đèn tín hiệu giao thông | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 5 | |
| 194 | Thay mạch PLC simen điều khiển đèn tín hiệu giao thông | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 6 | |
| 195 | Thay mạch công suất đèn tín hiệu giao thông | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 4 | |
| 196 | Thay aptomat 25A, thiết bị điều khiển đèn THGT | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | |
| 197 | Thay giắc cắm 30 đầu, thiết bị điều khiển đèn THGT | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 198 | Thay biến đổi điện thế, nguồn DC 12V đèn THGT | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 15 | |
| 199 | Thay biến đổi điện thế, nguồn DC 24V đèn THGT | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 16 | |
| 200 | Thay biến đổi điện thế, nguồn DC 48V đèn THGT | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 18 | |
| 201 | Thay biến đổi điện thế, Bình ắc quy 12V- 80A công suất: 12V-100Ah cho tủ UPS | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 202 | Thay biến đổi điện thế, Máy đổi điện inverter công suất: 1000VA-12V cho tủ UPS | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 203 | Thay bóng đèn led | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 bóng | 2 | |
| 204 | Thay kính màu tín hiệu giao thông | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 cái | 0,75 | |
| 205 | Thay phản quang đèn tín hiệu giao thông | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 cái | 0,75 | |
| 206 | Thay dây lên đèn data CVV10x1,5mm2 | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cột | 3 | |
| 207 | Kéo dây trên lưới đèn tín hiệu giao thông, dây data CVV10x1,5mm2 | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m | 1 | |
| 208 | Rải cáp ngầm đèn tín hiệu giao thông, dây data CVV10x1,5mm2 | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m | 1 | |
| 209 | Xử lý sự cố, sửa chữa chạm chập, đèn tín hiệu giao thông | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | chốt | 1 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.116E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 935.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.116.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 935.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.200.000.000 đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp là: Hợp đồng thi công dịch vụ công ích duy tu sửa chữa đèn chiếu sáng;+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc hoàn thành ≥ 2.200.000.000 đồng.- Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, kèm theo Phụ lục khối lượng theo hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý, các hóa đơn GTGT xuất cho Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách chính | 1 | Cán bộ phụ trách chính: Có ít nhất 01 kỹ sư thuộc chuyên ngành Điện.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về an toàn lao động - vệ sinh lao động.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) thuộc lĩnh vực Điện.+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách chính tối thiểu 01 công trình dịch vụ công ích duy tu sửa chữa đèn chiếu sáng. (Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát thực hiện | 1 | Có ít nhất 01 kỹ sư thuộc chuyên ngành Điện.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về an toàn lao động - vệ sinh lao động. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ trên công trường trong quá trình thi công | 1 | + Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ hoặc An toàn Phòng cháy và chữa cháy. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý hồ sơ chất lượng | 1 | Có ít nhất 01 kỹ sư thuộc chuyên ngành Điện.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về an toàn lao động - vệ sinh lao động. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi