Gói thầu: Cung cấp nguyên vật liệu phục vụ nghiên cứu đề tài mã số: 01.2020M002
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201075922-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam Hàn Quốc |
| Tên gói thầu | Cung cấp nguyên vật liệu phục vụ nghiên cứu đề tài mã số: 01.2020M002 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201057636 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-02 16:05:00 đến ngày 2020-11-11 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 359,990,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Dụng cụ lấy mẫu và ghi nhãn | 1 | bộ | Dụng cụ lấy mẫu rễ thực vật , chất liệu inox, | ||
| 2 | Bao, túi đựng mẫu | 10 | cái | Túi PP, PE thể tích 25 lít | ||
| 3 | Dụng cụ bảo hộ (giày, ủng, mũ, găng tay,...) | 2 | bộ | Giày vải màu xanh, đế chất liệu Phylon size 41,5, ủng cao su size 43, mũ bảo hộ chất liệu nhựa, găng tay vải | ||
| 4 | Lọ đựng mẫu 50 ml Thủy tinh, nút nhám | 115 | cái | Lọ đựng mẫu, chất liệu thủy tinh, nút nhám, thể tích 50 ml. | ||
| 5 | Lọ đựng mẫu 20 ml Thủy tinh, nút nhám | 90 | cái | Lọ đựng mẫu, chất liệu thủy tinh, nút nhám, thể tích 20 ml. | ||
| 6 | Khay sấy inox 40cm × 60cm | 2 | cái | Chất liệu inox 304 | ||
| 7 | Cột sắc ký (5 cm × 100 cm) Thủy tinh, khóa teflon, nhám nối 75/50 | 2 | cái | Cột sắc ký đường kính 5 cm , dài 100 cm, chất liệu thủy tinh, khóa Teflon, nhám nối 29/32 | ||
| 8 | Cột sắc ký (10 cm × 100 cm) Thủy tinh, khóa teflon, nhám nối 75/51 | 2 | cái | Cột sắc ký đường kính 5 cm , dài 100 cm, chất liệu thủy tinh, khóa Teflon, nhám nối 45/50 | ||
| 9 | Sàng dược liệu thô Sàng rây tiêu chuẩn đường kính 20cm-kích thước lỗ 2mm , chất liệu Inox | 2 | cái | Sàng rây tiêu chuẩn đường kính 20cm-kích thước lỗ ≤ 2mm , chất liệu Inox 304 | ||
| 10 | Cột sắc ký (3 cm × 100 cm) Thủy tinh, khóa teflon, nhám nối | 2 | cái | Cột sắc ký đường kính 3cm , dài 100 cm, chất liệu thủy tinh, khóa Teflon, nhám nối 24/29 | ||
| 11 | Cột sắc ký HPLC (250×10;8-18µm) HPLC Column ZORBAX SB-C18, 80Å, 5 µm, 4,6 x 250 mm | 1 | cái | HPLC Column XDB-C18, 80Å, cỡ hạt 5 µm, 4,6 x 250 mm; chịu áp 400 bar, khoảng pH 2-9, chịu nhiệt 60 ở pH2-6; tải carbon 10%. | ||
| 12 | Silica gel bản mỏng pha thường, hộp 25 bản (20 cm × 20 cm) | 5 | hộp | F254s, độ dày 250 µm; kích thước hạt 8.0-12.0 μm; lỗ hạt 60 Ao | ||
| 13 | Ethanol 950 (công nghiệp) Dung môi 95% | 3.000 | lít | Cồn thực phẩm, hàm lượng ≥ 95% | ||
| 14 | "Ethyl acetate Dung môi tinh khiết ≥99.5%" | 20 | lít | Hàm lượng ≥ 99,5%, nước | ||
| 15 | "Diethyl ether ( PA) Tinh khiêt phân tích, chứa BHT làm chất ức chế, Tiêu chuẩn. ISO, tiêu chuẩn. Ph. Eur., ≥99,8% " | 9 | lít | Hàm lượng ≥ 99,8%, đạt tiêu chuẩn. ISO, tiêu chuẩn. Ph. Eur | ||
| 16 | "Methanol ( PA) Tinh khiêt phân tích, ≥99,8%" | 20 | lít | Hàm lượng ≥99,8%, axit ≤ 0.0003 meq/g, Bazơ ≤0.0002 meq/g, aldehyde ≤0.001%, acetone ≤0.001%, nước | ||
| 17 | Hexane Tinh khiêt phân tích ≥99% | 50 | lít | Hàm lượng ≥99% nước | ||
| 18 | Acetone Tinh khiêt phân tích ≥99.5% | 35 | lít | Hàm lượng ≥99%, axit ≤ 0.0003 meq/g, Bazơ ≤0.0006 meq/g, aldehyde ≤0.002%, isopropanol ≤0.05% isopropanol, nước | ||
| 19 | "Chloroform (chai 2,5L) Có ethanol là chất ổn định, ≥ 99.8%" | 5 | lít | Hàm lượng ≥ 99,8%, nước | ||
| 20 | Isopropanol Tinh khiêt phân tích ≥99.5% | 5 | lít | "Hàm lượng ≥ 99,8%, nước ≤ 0.2%, hợp chất carbonyl ≤0.002%, cặn không bay hơi ≤0.001%" | ||
| 21 | Silica gel (0.040-0.063mm) | 3 | kg | Cỡ hạt 40-63 µm, cho sắc ký cột; đường kính lỗ rỗng 60 A0; diện tích bề măt 550 m2/g; Quy cách 1 kg/hộp | ||
| 22 | "Methanol HPLC (chai 2,5 l) Dung môi phân tích HPLC; Hàm lượng ≥ 99,9%" | 17 | lít | " Hàm lượng ≥ 99,9%; chất không bay hơi ≤0.0005%, fluorescence (quinine) tại 254 nm ≤1 ppb fluorescence (quinine) tại 365 nm ≤1 ppb, nước | ||
| 23 | "Ethanol PA Tinh khiêt phân tích, Hàm lượng ≥99.5%" | 10 | lít | Hàm lượng ≥ 99,5%, nước ≤ 0.2%, cặn không bay hơi ≤ 0.001%, methanol ≤0.1%, base ≤0.0002 meq/g, aicd ≤0.0005 meq/g ; độ trong APHA: ≤10, bp 78.3 °C, mp -114 °C | ||
| 24 | "Ethanol 950 Dung môi 95%" | 15 | lít | Hàm lượng ≥ 95 % trong nước, cặn không bay hơi ≤ 0.001%, methanol ≤0.1%, base ≤0.0002 meq/g, aicd ≤0.0005 meq/g ; | ||
| 25 | "Ethyl acetate PA (chai 500 ml hoặc 2,5l) Tinh khiêt phân tích, Hàm lượng ≥99.5%" | 15 | lít | "Hàm lượng ≥ 99,5 %, cặn không bay hơi ≤ 0.003%, aicd ≤0.0009 meq/g ; Độ trong APHA: ≤10, Quy cách chai 2,5L" | ||
| 26 | Isopropanol , Hàm lượng ≥98% | 3 | lít | "Hàm lượng ≥ 98%, hợp chất carbonyl ≤0.002%, cặn không bay hơi ≤0.001%" | ||
| 27 | Bộ chất chuẩn HPLC ( Min 100 mg mỗi chất, CurcuminI, Curcumin II, Curcumin III) Tinh khiêt phân tích > 99% | 1 | bộ | Curcumin I, Curcumin II, Curcumin III, Tiêu chuẩn UPS dạng nguyên chất làm chất chuẩn phân tích | ||
| 28 | "Ethanol HPLC (chai 1 l) Dung môi phân tích HPLC; Hàm lượng ≥ 99,8%" | 5 | lít | Hàm lượng ≥ 99,8%, nước | ||
| 29 | "Chloroform (chai 1L) Có ethanol là chất ổn định, Hàm lượng ≥ 99.8%" | 1 | lít | Hàm lượng ≥ 99,8%, có 0,5 -1 % ethanol là chất ổn định, nước ≤0.03%, nhiệt độ sôi 60,5-61,5 0C, màu APHA: ≤10; | ||
| 30 | "Hexane (công nghiệp) Dung môi công nghiệp" | 2.250 | lít | Hàm lượng n- Hexane ≥ 95%, nước | ||
| 31 | "Chloroform HPLC (chai 1l) Dung môi phân tích HPLC; Hàm lượng ≥ 99,8%, có ethanol là chất ổn định" | 1 | lít | "Hàm lượng ≥ 99,8%, có 0,5 -1 % ethanol là chất ổn định, nước ≤0.01%, chất không bay hơi | ||
| 32 | "Curcumin tổng hợp ( PA) Tinh khiêt phân tích > 99%" | 1 | kg | Hàm lượng curcumin ≥ 99%, Được sản xuất bằng phương pháp tổng hợp hóa học | ||
| 33 | Silica gel (0.06-0.2mm) | 3 | kg | Cấp độ tinh khiết cao, cỡ hạt 60-200 µm, cho sắc ký cột, đường kính lỗ rỗng 52-73 A0, tỷ trọng 0.7-0.85 cm3/g, diện tích bề mặt riêng 470-530 m2/g |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi