Gói thầu: Gói thầu số 08: Mua văn phòng phẩm phục vụ VHKD năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220302368-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Ba Đình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Mua văn phòng phẩm phục vụ VHKD năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220245072 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | VHKD 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-01 16:40:00 đến ngày 2022-03-14 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 337,989,879 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,100,000 VNĐ ((Bốn triệu một trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.07E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Là các mặt hàng theo phạm vi cung cấp Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 236.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 709.800.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: 05 năm |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Ba Đình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Mua văn phòng phẩm phục vụ VHKD năm 2022 Gói thầu số 08: Mua văn phòng phẩm phục vụ VHKD năm 2022 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | VHKD 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảng kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. - Tài liệu kỹ thuật, Catalogue, bảng cam kết đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. - Quyết định phê duyệt mẫu của hàng hóa chào thầu còn hiệu lực (nếu có). - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu/nhà sản xuất. - Hàng mẫu dự thầu: Hàng mẫu dự thầu phải được chuyển đến trụ sở Công ty Điện lực Ba Đình trước thời điểm đóng thầu hoặc sau khi mở thầu ( trong thời gian xét thầu ). |
| E-CDNT 10.2(c) | Cam kết trong trường hợp nhà thầu trúng thầu khi giao hàng sẽ xuất trình: - giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) (chỉ quy định đối với hàng nhập khẩu không thông dụng trên thị trường); - giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa(C/Q). |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu cần chào đầy đủ các hạng mục hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này. Đơn giá dự thầu phải bao gồm đây đủ các loại thuế, phí (bao gồm chi phí vận chuyển và bảo hiểm vận chuyển đến địa điểm giao hàng) và các lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV bao gồm: - Giá CIP/CIF của hàng hóa theo hoặc giá xuất xưởng/giá xuất kho/giá cho hàng hoá có sẵn tại cửa hàng (Giá EXW) theo quy định của Incorterms 2010; - Giá hàng hoá được vận chuyển đến kho (hoặc đến chân công trình); - Các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển (nếu có); - Các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu (nếu có). Đơn giá dự thầu là đơn giá đến địa điểm giao hàng nêu tại Chương V của E-HSMT này. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác - Trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất (Nếu có). Hoặc hóa đơn, chứng từ chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa cung cấp |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.100.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Ba Đình ,
địa chỉ: số 6 Phố Hàng Bún –Phường Nguyễn Trung Trực – Quận Ba Đình- TP Hà Nội.
SDT: 02422100162 - hotline 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Ba Đình , địa chỉ: số 6 Phố Hàng Bún –Phường Nguyễn Trung Trực – Quận Ba Đình- TP Hà Nội. SDT: 02422100162- hotline 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Ba Đình , địa chỉ: số 6 Phố Hàng Bún –Phường Nguyễn Trung Trực – Quận Ba Đình- TP Hà Nội. SDT: 02422100162- hotline 19001288 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Điện lực Ba Đình , địa chỉ: số 6 Phố Hàng Bún –Phường Nguyễn Trung Trực – Quận Ba Đình- TP Hà Nội. SDT: 02422100162- hotline 19001288 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Băng dính xanh | 250 | Cuộn | đáp ứng TCKT của E.HSMT | ||
| 2 | Băng dính hai mặt | 125 | Cuộn | đáp ứng TCKT của E.HSMT | ||
| 3 | Băng dính trong 5 phân | 193 | Cuộn | đáp ứng TCKT của E.HSMT | ||
| 4 | Băng dính trong 1 cm | 4 | Cuộn | đáp ứng TCKT của E.HSMT | ||
| 5 | Băng dính xốp (màu đen) | 50 | Cuộn | đáp ứng TCKT của E.HSMT | ||
| 6 | Bìa A4 ngoại Indo | 3.450 | Tờ | đáp ứng TCKT của E.HSMT | ||
| 7 | Bút đánh dấu dòng | 118 | Cái | đáp ứng TCKT của E.HSMT | ||
| 8 | Bút bi đỏ | 254 | Cái | đáp ứng TCKT của E.HSMT | ||
| 9 | Bút bi đen | 250 | Cái | đáp ứng TCKT của E.HSMT | ||
| 10 | Bút bi dán bàn | 72 | Cái | đáp ứng TCKT của E.HSMT | ||
| 11 | Bút bi nước | 92 | Cái | đáp ứng TCKT của E.HSMT | ||
| 12 | Bút nước Liquid ink (GĐ) | 144 | Cái | đáp ứng TCKT của E.HSMT | ||
| 13 | Bút bi thái lan | 218 | Cái | đáp ứng TCKT của E.HSMT | ||
| 14 | Bút bi xanh | 1.700 | Cái | đáp ứng TCKT của E.HSMT | ||
| 15 | Bút chì tẩy | 305 | Cái | đáp ứng TCKT của E.HSMT | ||
| 16 | Bút dạ dầu | 122 | Cái | đáp ứng TCKT của E.HSMT | ||
| 17 | Bút dạ dầu 2 đầu nét nhỏ | 30 | Cái | đáp ứng TCKT của E.HSMT | ||
| 18 | Bút bi UB | 50 | Cái | đáp ứng TCKT của E.HSMT | ||
| 19 | Bút kim (xanh) bút ký của PGĐ (LENC) | 192 | Cái | đáp ứng TCKT của E.HSMT | ||
| 20 | Bút kim (đen) bút ký của PGĐ (LENC) | 72 | Cái | đáp ứng TCKT của E.HSMT | ||
| 21 | Bút phủ | 88 | Cái | đáp ứng TCKT của E.HSMT | ||
| 22 | Bút xóa băng | 254 | Cái | đáp ứng TCKT của E.HSMT | ||
| 23 | Bút viết bảng | 52 | Cái | đáp ứng TCKT của E.HSMT | ||
| 24 | Cặp bìa rút gáy | 40 | Cái | đáp ứng TCKT của E.HSMT | ||
| 25 | Cặp hộp 15 cm | 54 | Cái | đáp ứng TCKT của E.HSMT | ||
| 26 | Cặp hộp 10 cm | 35 | Cái | đáp ứng TCKT của E.HSMT | ||
| 27 | Cặp IG 7 phân (A3) | 40 | Cái | đáp ứng TCKT của E.HSMT | ||
| 28 | Cặp IG 7 phân (A4) | 41 | Cái | đáp ứng TCKT của E.HSMT | ||
| 29 | Cặp AccoLW 320 | 4 | Cái | đáp ứng TCKT của E.HSMT | ||
| 30 | Cặp tài liệu | 10 | Cái | đáp ứng TCKT của E.HSMT | ||
| 31 | Cặp tài liệu nhiều ngăn | 30 | Cái | đáp ứng TCKT của E.HSMT | ||
| 32 | Cặp trình ký (xanh) | 63 | Cái | đáp ứng TCKT của E.HSMT | ||
| 33 | Cặp trình ký (đỏ) | 9 | Cái | đáp ứng TCKT của E.HSMT | ||
| 34 | Dây buộc hồ sơ | 11 | Cuộn | đáp ứng TCKT của E.HSMT | ||
| 35 | Dây chun | 9,5 | Kg | đáp ứng TCKT của E.HSMT | ||
| 36 | Dây ni lông | 20 | Kg | đáp ứng TCKT của E.HSMT | ||
| 37 | Dây thít nhựa (nhỡ 30cm) | 29 | túi | đáp ứng TCKT của E.HSMT | ||
| 38 | Dây thít nhựa nhỏ | 13 | túi | đáp ứng TCKT của E.HSMT | ||
| 39 | Dao dọc giấy (nhỏ) | 54 | Cái | đáp ứng TCKT của E.HSMT | ||
| 40 | Dao dọc giấy (to) | 33 | Cái | đáp ứng TCKT của E.HSMT | ||
| 41 | Đục lỗ nhỏ | 8 | Cái | đáp ứng TCKT của E.HSMT | ||
| 42 | Đục lỗ to | 20 | Cái | đáp ứng TCKT của E.HSMT | ||
| 43 | Gáy đóng sổ | 3 | hộp | đáp ứng TCKT của E.HSMT | ||
| 44 | Gắp ghim | 10 | Cái | đáp ứng TCKT của E.HSMT | ||
| 45 | Gọt bút chì | 77 | Cái | đáp ứng TCKT của E.HSMT | ||
| 46 | Ghim đại 23/13 | 4 | hộp | đáp ứng TCKT của E.HSMT | ||
| 47 | Ghim đại 23/10 | 2 | hộp | đáp ứng TCKT của E.HSMT | ||
| 48 | Nam châm dính bảng | 1 | hộp | đáp ứng TCKT của E.HSMT | ||
| 49 | Ghim đính bảng nỉ | 11 | hộp | đáp ứng TCKT của E.HSMT | ||
| 50 | Ghim U nhỏ | 311 | hộp | đáp ứng TCKT của E.HSMT | ||
| 51 | Ghim U vừa số 3 | 12 | hộp | đáp ứng TCKT của E.HSMT | ||
| 52 | Ghim U to 8/23 | 13 | hộp | đáp ứng TCKT của E.HSMT | ||
| 53 | Ghim vòng nhỏ | 175 | hộp | đáp ứng TCKT của E.HSMT | ||
| 54 | Ghim vòng to | 49 | hộp | đáp ứng TCKT của E.HSMT | ||
| 55 | Giá đựng tài liệu 3 ngăn dầy | 19 | Cái | đáp ứng TCKT của E.HSMT | ||
| 56 | Giấy A5 Bãi bằng ĐL 70 | 27 | gam | đáp ứng TCKT của E.HSMT | ||
| 57 | Giấy dính A4 | 52 | tập | đáp ứng TCKT của E.HSMT | ||
| 58 | Giấy A3 (ĐL70gm) | 102 | Gam | đáp ứng TCKT của E.HSMT | ||
| 59 | Giấy A4 (ĐL70gm-độ trắng 90) để photo | 2.082 | Gam | đáp ứng TCKT của E.HSMT | ||
| 60 | Giấy A4 đẹp nhập ngoại (Double A4 ĐL 70gsm) | 200 | Gam | đáp ứng TCKT của E.HSMT | ||
| 61 | Giấy A4 ngoại (Indo ĐL80gm) để in hợp đồng | 195 | Gam | đáp ứng TCKT của E.HSMT | ||
| 62 | Giấy giao việc | 261 | Thếp | đáp ứng TCKT của E.HSMT | ||
| 63 | Giấy than thái (Xanh) | 4 | hộp | đáp ứng TCKT của E.HSMT | ||
| 64 | Hồ khô | 65 | hộp | đáp ứng TCKT của E.HSMT | ||
| 65 | Hồ nước | 4 | hộp | đáp ứng TCKT của E.HSMT | ||
| 66 | Hộp cắm bút | 36 | Cái | đáp ứng TCKT của E.HSMT | ||
| 67 | Kéo (to) | 89 | Cái | đáp ứng TCKT của E.HSMT | ||
| 68 | Kéo (nhỏ) | 84 | Cái | đáp ứng TCKT của E.HSMT | ||
| 69 | Khay mica 3 tầng sắt 9181 deli | 21 | Cái | đáp ứng TCKT của E.HSMT | ||
| 70 | Kẹp sắt đen nhỏ - 19mm | 1.256 | Chiếc | đáp ứng TCKT của E.HSMT | ||
| 71 | Kẹp sắt đen nhỡ - 32mm | 942 | Chiếc | đáp ứng TCKT của E.HSMT | ||
| 72 | Kẹp sắt đen to - 51mm | 586 | Chiếc | đáp ứng TCKT của E.HSMT | ||
| 73 | Máy dập ghim đại | 42 | Cái | đáp ứng TCKT của E.HSMT | ||
| 74 | Máy dập ghim trung | 11 | Cái | đáp ứng TCKT của E.HSMT | ||
| 75 | Máy dập ghim nhỏ | 92 | Cái | đáp ứng TCKT của E.HSMT | ||
| 76 | Máy dập ghim xoay chiều | 22 | Cái | đáp ứng TCKT của E.HSMT | ||
| 77 | Mica A4 | 4.400 | Tờ | đáp ứng TCKT của E.HSMT | ||
| 78 | Mực dấu (đỏ) | 60 | Lọ | đáp ứng TCKT của E.HSMT | ||
| 79 | Mực dấu ( xanh ) | 14 | Lọ | đáp ứng TCKT của E.HSMT | ||
| 80 | Phân trang 4 mầu (Đài Loan) | 28 | Tệp | đáp ứng TCKT của E.HSMT | ||
| 81 | Phân trang màu bìa các mầu | 24 | Tệp | đáp ứng TCKT của E.HSMT | ||
| 82 | Phân trang nilon | 72 | Tệp | đáp ứng TCKT của E.HSMT | ||
| 83 | Sáp đếm tiền | 2 | cái | đáp ứng TCKT của E.HSMT | ||
| 84 | Sơ mi lỗ | 4.800 | Chiếc | đáp ứng TCKT của E.HSMT | ||
| 85 | Sổ A4 (200 trang) hở trên | 54 | Quyển | đáp ứng TCKT của E.HSMT | ||
| 86 | Sổ A4 dầy đại | 28 | Quyển | đáp ứng TCKT của E.HSMT | ||
| 87 | Sổ A5 | 44 | Quyển | đáp ứng TCKT của E.HSMT | ||
| 88 | Sổ ngang A3 (140 trang) | 19 | Quyển | đáp ứng TCKT của E.HSMT | ||
| 89 | Tẩy chì | 128 | Cái | đáp ứng TCKT của E.HSMT | ||
| 90 | Thanh cài (ghim nhựa) | 7 | hộp | đáp ứng TCKT của E.HSMT | ||
| 91 | Thước kẻ | 63 | Cái | đáp ứng TCKT của E.HSMT | ||
| 92 | Túi đựng hồ sơ (cặp myclear) | 1.602 | Cái | đáp ứng TCKT của E.HSMT | ||
| 93 | Túi hồ sơ dây buộc F119 | 460 | Cái | đáp ứng TCKT của E.HSMT | ||
| 94 | Máy tính bàn Casio(Js -40TS) | 16 | Cái | đáp ứng TCKT của E.HSMT | ||
| 95 | Vở kẻ ngang | 18 | Quyển | đáp ứng TCKT của E.HSMT | ||
| 96 | Giấy nhắn 5 màu ni lông | 166 | Tệp | đáp ứng TCKT của E.HSMT | ||
| 97 | Thước dây rút | 1 | Cái | đáp ứng TCKT của E.HSMT | ||
| 98 | Cặp ba dây bìa cứng | 10 | Chiếc | đáp ứng TCKT của E.HSMT | ||
| 99 | Pin panosonic AAA | 88 | Đôi | đáp ứng TCKT của E.HSMT | ||
| 100 | Pin panosonic AA | 46 | Đôi | đáp ứng TCKT của E.HSMT | ||
| 101 | Đục lỗ to ( 100 tờ ) | 11 | Chiếc | đáp ứng TCKT của E.HSMT | ||
| 102 | Dây thít nhựa ( to 40cm ) | 9 | Chiếc | đáp ứng TCKT của E.HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.07E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Là các mặt hàng theo phạm vi cung cấp Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 236.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 709.800.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: 05 năm | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi