Gói thầu: Cung cấp nguyên vật liệu phục vụ nghiên cứu đề tài mã số: 01.2020M001

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201067405-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam Hàn Quốc
Tên gói thầu Cung cấp nguyên vật liệu phục vụ nghiên cứu đề tài mã số: 01.2020M001
Số hiệu KHLCNT 20201057609
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-02 15:57:00 đến ngày 2020-11-10 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 715,725,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Ethanol công nghiệp 96% 1.000 lít Cồn thực phẩm, hàm lượng ≥ 96%
2 n-Hexan công nghiệp 205 lit Hàm lượng ≥ 95%, nước
3 Ethyl acetate công nghiệp 5 lít Hàm lượng ≥ 99,5%, nước
4 n-Butanol công nghiệp 105 lít Hàm lượng ≥ 99.0%, nước
5 Cột sắc ký HPLC điều chế (250×10; 10-18 µm) 1 cái HPLC Column XDB-C18, lỗ hạt khoảng 120Å, 10 x 250 mm;
6 Cột sắc ký (3 cm × 100 cm) 2 cái Thủy tinh, khóa teflon, nhám nối 24/29
7 Cột sắc ký (5 cm × 100 cm) 2 cái Thủy tinh, khóa teflon, nhám nối 29/32
8 Cột sắc ký (10 cm × 100 cm) 2 cái Thủy tinh, khóa teflon, nhám nối 45/50
9 Bản mỏng silica gel pha đảo (Hộp 25 bản 20 x 20 cm) 6 Hộp Silica C18 60 matrix; độ dày 250 µm; kích thước hạt 10.0-12.0 μm; lỗ hạt 60 Ao
10 Bản mỏng silica gel pha thường (Hộp 25 bản 20 x 20 cm) 9 Hộp F254s, độ dày 250 µm; kích thước hạt 8.0-12.0 μm; lỗ hạt 60 Ao
11 Silica gel hạt (0.040 - 0.63mm) 25 Kg Cỡ hạt 40-63 µm, cho sắc ký cột; lỗ hạt 60 Ao; diện tích bề măt > 480m2/g; Quy cách 5 kg/hộp
12 Sephadex LH-20 3 Lọ 250g Cỡ hạt 163 μm (trong methanol) và 18-111 μm (khô)
13 Silica gel pha đảo RP18 1.000 g Silicagel pha đảo, cỡ hạt 40-63 μm, đường kính lỗ 90 Å, diện tích bề mặt 400m2/g.
14 Màng lọc nilong (xilanh) 7 hộp Loại 4,6 µm cho HPLC
15 Màng lọc teflon (xilanh) 7 hộp Loại 4,6 µm cho HPLC
16 Methanol HPLC (chai 2,5 l) 150 lít Hàm lượng ≥ 99,9%; ≤0.0005% chất không bay hơi ≤1 ppb fluorescence (quinine) tại 254 nm; ≤1 ppb fluorescence (quinine) tại 365 nm;
17 Methanol PA (tinh khiết phân tích, chai 500 ml) 7 lít Tinh khiêt phân tích, ≥99,8%
18 Acetonitril PA (chai 500 ml) 2 lít Tinh khiêt phân tích, ≥99,8%
19 Ethanol PA (chai 500 ml) 12 lít Tinh khiêt phân tích ≥99.5%
20 Acetonitril HPLC (chai 2,5 l) 150 lít Hàm lượng ≥ 99,9%; ≤15 mAU (210 nm). Tạp chất ≤0.0002% kiềm tự do (như NH3) ≤0.0005% chất không bay hơi ≤0.001% acid tự do (như CH3COOH) ≤0.02% nước ≤0.5 ppb fluorescence (quinine) tại 365 nm ≤1 ppb fluorescence (quinine) tại 254 nm
21 Acid phosphoric PA (chai 500 ml) 2 lít Hàm lượng ≥ 85% trong nước; tạp chất ≤0.001% acid bay hơi (CH3COOH); chloride (Cl-): ≤3 ppm; nitrate (NO3-): ≤5 ppm; sulfate (SO42-): ≤0.003%. As: ≤1 ppm Ca: ≤0.002% Fe: ≤0.003% K: ≤0.005% Mg: ≤0.02% Mn: ≤0.5 ppm Na: ≤0.025% Sb: ≤0.002% Kim loại nặng (Pb): ≤0.001%
22 Acid Acetic HPLC (chai 1000 ml) 6 lít Dung môi phân tích HPLC; Hàm lượng ≥ 99,7%; tỷ trọng 1.049 g/mL at 25 °C (lit.) chloride (Cl-): ≤1 ppm, sulfate (SO42-): ≤1 ppm, Fe: ≤0.2 ppm, heavy metals: ≤0.5 ppm, Cr2O72- reducers, passes test ≤0.0004 meq/g Titr. Base, ≤0.01% acetic anhydrid
23 Ethyl acetate PA (chai 500 ml) 21 lít Tinh khiết phân tích, ≥ 99,5%
24 n-Hexan PA (chai 500 ml) 1 lít Tinh khiêt phân tích, ≥ 95%, ≤0.005% aromatics (as benzene), ≤0.015% (water), căn không bay hơi ≤0.0015%
25 n-Butanol (chai 500 ml) 1 lít Hàm lượng ≥ 99,4%, acid ≤ 0.0008, butyraldehyde ≤0.01%, Nước ≤0.1% , butyl ether ≤0.2%
26 Chloroform PA (chai 500 ml) 1 lit Tinh khiết phân tích, ≥ 99%, chứa 0.5-1.0% ethanol, nước
27 Cột sắc ký HPLC-ODS (250×10 mm; 5 µm) 2 cái HPLC Column XDB-C18, 80Å, cỡ hạt 5 µm, 9,4 x 250 mm; chịu áp 400 bar, khoảng pH 2-9, chịu nhiệt 60 ở pH2-6; tải carbon 10%.
28 Ethanol HPLC (chai 1 l) 10 lít Hàm lượng HPLC ≥ 99,8%; 5% isopropyl alcohol như denaturant; 5% methyl alcohol như denaturant; Tạp chất
29 Ethyl acetate công nghiệp 200 lít Hàm lượng ≥ 99,5%, nước
30 Methylen chloride công nghiệp 200 lít Hàm lượng ≥ 99,5%, nước
31 Aceton công nghiệp 200 lít Hàm lượng ≥ 99,5%, nước
32 Methanol công nghiệp 200 lít Hàm lượng ≥ 99,8%, nước
33 Dianion (HP20) 2 kg Kích thước hạt 250-850 μm; lỗ hạt 260 Ao; diện tích bề mặt 500 m2/g; tỷ trọng 1,01 g/mL
34 Carragenan (lọ 100 g) 1 lọ Hàm lượng ≥ 99%
35 Diclofenac (lọ 10 g) 1 lọ Diclofenac sodium salt
36 Ống Falcon 50 ml (500 cái/túi) 1 túi Diclofenac sodium; tiêu chuẩn Dược điển Mỹ (dạng nguyên chất)
37 Ống Falcon 15 ml (500 cái/túi) 1 túi Ống nhựa trong suốt PP, Nắp nhựa PE, đáy nhọn, ISO13485, CE
38 Bộ Kit định lượng sinh hóa (cytokin) 1 bộ Định lượng bằng ELISA, đĩa 96 giếng; định lượng COX1, 2;
39 Acetonitril PA (chai 2,5 l) 5 lít THàm lượng ≥ 99,8%; ≤15 mAU (210 nm). Tạp chất ≤0.0002% kiềm tự do (như NH3) ≤0.0005% chất không bay hơi ≤0.001% acid tự do (như CH3COOH) ≤0.02% nước
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->