Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220302180-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220301477 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và nguồn chi phí quản lý dự án của các dự án |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-01 16:47:00 đến ngày 2022-03-12 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,255,151,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.383E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.276E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.979.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệpCó chứng chỉ giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc Đã làm thi công ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự, Có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học ngành ngành xây dựng công trình: 01 người.+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện: 01 người.+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người.Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự, Có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học các ngành về xây dựng.- Đã làm cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự, Có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học các ngành về xây dựng.- Đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự, Có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ (tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động còn sử dụng tốt, Kèm theo đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm đầm cóc ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn điện ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm bàn ≥1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm dùi ≥ 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép ≥ 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào ( dung tích gầu ≥0,4m3) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động còn sử dụng tốt, kiểm định chất lượng còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây lắp Xây dựng trụ sở Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mô 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và nguồn chi phí quản lý dự án của các dự án |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III ( do cơ quan có thẩm quyền cấp) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mô. Địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Yên Mô. Địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Mô.; Địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Yên Mô. Địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | 3,731 | 100m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 18,1663 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | 68,2428 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông cột đá 1x2, mác 250 | 1,8295 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 5,925 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,7414 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,2217 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm móng | 0,3869 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,5742 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,9815 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 2,0112 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0259 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,5033 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1371 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,8257 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,0385 | tấn | |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 25,3997 | m3 | |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,2437 | 100m3 | |
| 19 | Đắp cát công trình b, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,8817 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất cấp II | 2,4873 | 100m3 | |
| 21 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 13,0621 | m3 | |
| 22 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | 8,6056 | m3 | |
| 23 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 13,8182 | m3 | |
| 24 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 43,7143 | m3 | |
| 25 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 2,8471 | m3 | |
| 26 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 2,9877 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 1,3706 | 100m2 | |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 1,3133 | 100m2 | |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 3,7892 | 100m2 | |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thang | 0,2802 | 100m2 | |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tô | 0,2125 | 100m2 | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,3493 | tấn | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,7596 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,6719 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,0234 | tấn | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,6295 | tấn | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 4,214 | tấn | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,1163 | tấn | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,3921 | tấn | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,3647 | tấn | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,0935 | tấn | |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 19,1657 | m3 | |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 80,2034 | m3 | |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 10,1289 | m3 | |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 7,0351 | m3 | |
| 46 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 282,3 | m | |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 657,1789 | m2 | |
| 48 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 125,983 | m2 | |
| 49 | Đắp đấu đầu cột, chân cột | 25 | cái | |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 282,3 | m | |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 474,9887 | m2 | |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 333,8278 | m2 | |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 101,215 | 1m2 | |
| 54 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 141,571 | m2 | |
| 55 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | 238,5992 | m2 | |
| 56 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600 | 24,3456 | m2 | |
| 57 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | 33,7186 | m2 | |
| 58 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | 128,8455 | m2 | |
| 59 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 21,3864 | m2 | |
| 60 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 29,673 | m2 | |
| 61 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 33,7186 | m2 | |
| 62 | Tấm Compact phòng vệ sinh và phụ kiên đồng bộ | 12,4996 | m2 | |
| 63 | Mua cửa đi, cửa cửa sổ nhôm hệ XINGFA, kính dầy 6.38ly | 58,365 | m2 | |
| 64 | Mua vách kính nhôm hệ XINGFA, kính dầy 6.38ly | 5,18 | m2 | |
| 65 | Bản lề cửa đi, cửa sổ | 103 | bộ | |
| 66 | Khóa cửa đi | 13 | cái | |
| 67 | Khóa cửa sổ | 13 | cái | |
| 68 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | 5,18 | m2 | |
| 69 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 58,365 | m2 | |
| 70 | Sản xuất xiên hoa inox | 20,16 | m2 | |
| 71 | Sản xuất lan can inox | 7,99 | m2 | |
| 72 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,0419 | tấn | |
| 73 | Lắp dựng xiên hoa cửa | 20,16 | m2 | |
| 74 | Lắp dựng lan can | 9,97 | m2 | |
| 75 | Sản xuất thép thang lên mái D18 | 26,3736 | kg | |
| 76 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,0264 | tấn | |
| 77 | Cửa thăm mái bằng mái tôn | 1 | cái | |
| 78 | Khoá cửa thăm mái | 1 | bộ | |
| 79 | Gia công xà gồ thép | 1,2894 | tấn | |
| 80 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,2894 | tấn | |
| 81 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 1,4804 | 100m2 | |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 808,8165 | m2 | |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 703,3639 | m2 | |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 4,3315 | 100m2 | |
| 85 | Đào móng, đất cấp III | 0,2514 | 100m3 | |
| 86 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,2514 | 100m3 | |
| 87 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | 25,144 | m3 | |
| 88 | Xử lý tường, phần móng công trình | 92,64 | m2 | |
| 89 | Phòng mối nền công trình xây mới | 143,729 | 1m2 | |
| 90 | Đào móng công trình, đất cấp II | 0,1352 | 100m3 | |
| 91 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 1,155 | m3 | |
| 92 | Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200 | 1,9004 | m3 | |
| 93 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | 0,0726 | 100m2 | |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1838 | tấn | |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1142 | tấn | |
| 96 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 1,0945 | m3 | |
| 97 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tấm đan, lanh tô | 0,0462 | 100m2 | |
| 98 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | 0,1239 | tấn | |
| 99 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 4,6541 | m3 | |
| 100 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 35,0328 | m2 | |
| 101 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 5,1722 | m2 | |
| 102 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | 9 | 1 cấu kiện | |
| 103 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0427 | 100m3 | |
| 104 | Vận chuyển đất cấp II | 0,0925 | 100m3 | |
| 105 | Đào móng công trình, đất cấp II | 0,0655 | 100m3 | |
| 106 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 0,56 | m3 | |
| 107 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 0,9634 | m3 | |
| 108 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 0,6128 | m3 | |
| 109 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | 0,037 | 100m2 | |
| 110 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,053 | 100m2 | |
| 111 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,087 | tấn | |
| 112 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0603 | tấn | |
| 113 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,0745 | tấn | |
| 114 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | 1,9341 | m3 | |
| 115 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 9,9792 | m2 | |
| 116 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 9,9792 | m2 | |
| 117 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 13,64 | m2 | |
| 118 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | 2,6351 | m2 | |
| 119 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 2,9376 | m2 | |
| 120 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể | 3,7014 | m3 | |
| 121 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0189 | 100m3 | |
| 122 | Vận chuyển đất cấp II | 0,0466 | 100m3 | |
| 123 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | 1 | cái | |
| 124 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | 3 | cái | |
| 125 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | 1 | cái | |
| 126 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | 6 | cái | |
| 127 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | 12 | cái | |
| 128 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | 8 | cái | |
| 129 | Lắp đặt các loại đèn led ốp trần | 17 | bộ | |
| 130 | Lắp đặt các loại đèn led ốp tường | 1 | bộ | |
| 131 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 15 | bộ | |
| 132 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 8 | cái | |
| 133 | Lắp đặt công tắc đơn | 6 | cái | |
| 134 | Lắp đặt công tắc đôi | 9 | cái | |
| 135 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | 2 | cái | |
| 136 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 29 | cái | |
| 137 | Mua điều hòa DAIKIN 12000BTU | 7 | cái | |
| 138 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | 7 | máy | |
| 139 | Lắp đặt tủ điện KT:600x400x150 | 2 | tủ | |
| 140 | Lắp đặt tủ điện KT:300x200x150 | 7 | tủ | |
| 141 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | 80 | m | |
| 142 | Lắp đặt dây đơn | 50 | m | |
| 143 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 620 | m | |
| 144 | Lắp đặt dây đơn | 120 | m | |
| 145 | Lắp đặt dây đơn | 950 | m | |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 100 | m | |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 968 | m | |
| 148 | Lắp đặt ống PPR D40mm | 0,12 | 100m | |
| 149 | Lắp đặt ống PPR D32mm | 1 | 100m | |
| 150 | Lắp đặt ống PPR D20mm | 0,4 | 100m | |
| 151 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm | 39 | cái | |
| 152 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20mm | 22 | cái | |
| 153 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32mm | 13 | cái | |
| 154 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32mm | 4 | cái | |
| 155 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40mm | 5 | cái | |
| 156 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40mm | 2 | cái | |
| 157 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D20mm | 10 | cái | |
| 158 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32mm | 26 | cái | |
| 159 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D40mm | 5 | cái | |
| 160 | Lắp nút bịt nhựa D20mm | 24 | cái | |
| 161 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32 | 2 | cái | |
| 162 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32x20 | 3 | cái | |
| 163 | Lắp đặt van 2 chiều D20mm | 3 | cái | |
| 164 | Lắp đặt van 2 chiều D32mm | 3 | cái | |
| 165 | Lắp đặt van 2 chiều D40mm | 2 | cái | |
| 166 | Máy bơm nước Q=6m3/h; H=30m | 1 | cái | |
| 167 | Lắp đặt phao điện | 1 | cái | |
| 168 | Lắp đặt Cracco PPR D40mm | 2 | cái | |
| 169 | Lắp đặt Cracco PPR D32mm | 1 | cái | |
| 170 | Lắp đặt chậu xí bệt | 9 | bộ | |
| 171 | Lắp đặt vòi rửa chậu xí bệt | 9 | bộ | |
| 172 | Gia công, lắp đặt bàn đá chậu rửa | 5 | cái | |
| 173 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 5 | bộ | |
| 174 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 5 | bộ | |
| 175 | Lắp đặt gương soi | 5 | cái | |
| 176 | Lắp đặt kệ kính | 5 | cái | |
| 177 | Lắp đặt giá treo | 5 | cái | |
| 178 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 5 | cái | |
| 179 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 180 | Lắp đặt bộ xả tự động tiểu nam | 2 | bộ | |
| 181 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 1 | bộ | |
| 182 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | 1 | cái | |
| 183 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 1 | bể | |
| 184 | Lắp đặt vòi rửa D20 | 2 | bộ | |
| 185 | Lắp đặt bình nóng lạnh | 1 | bộ | |
| 186 | Lắp đặt ống PVC D34mm | 0,1 | 100m | |
| 187 | Lắp đặt ống PVC D60mm | 0,6 | 100m | |
| 188 | Lắp đặt ống PVC D76mm | 0,6 | 100m | |
| 189 | Lắp đặt ống PVC D110mm | 0,65 | 100m | |
| 190 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC D60mm | 40 | cái | |
| 191 | Lắp đặt Y nhựa PVC D60mm | 23 | cái | |
| 192 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60mm | 4 | cái | |
| 193 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC D76mm | 21 | cái | |
| 194 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC D110mm | 54 | cái | |
| 195 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110mm | 32 | cái | |
| 196 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110mm | 8 | cái | |
| 197 | Lắp nút bịt nhựa D60mm | 16 | cái | |
| 198 | Lắp nút bịt nhựa D110mm | 18 | cái | |
| 199 | Lắp đặt măng sông D34mm | 3 | cái | |
| 200 | Lắp đặt măng sông D60mm | 15 | cái | |
| 201 | Lắp đặt măng sông D76mm | 15 | cái | |
| 202 | Lắp đặt măng sông D110mm | 20 | cái | |
| 203 | Cầu chắn rác inox | 7 | cái | |
| B | NHÀ CÔNG VỤ VÀ NHÀ KHO | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | 0,5039 | 100m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 3,1265 | m3 | |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 14,0392 | m3 | |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 4,4033 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 1,4955 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,1359 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0699 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2651 | tấn | |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,3322 | 100m3 | |
| 10 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 16,2982 | 100m3 | |
| 11 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 3,8348 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 2,0382 | m3 | |
| 13 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 8,0136 | m3 | |
| 14 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 0,2746 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,1979 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,7084 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tô | 0,025 | 100m2 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1101 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,4568 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,7696 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0085 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,0277 | tấn | |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 2,6111 | m3 | |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 19,418 | m3 | |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 1,186 | m3 | |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 113,1024 | m2 | |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 15,4 | m2 | |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 113,124 | m2 | |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 59,5544 | m2 | |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 31,404 | 1m2 | |
| 31 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 19,14 | m2 | |
| 32 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | 38,3488 | m2 | |
| 33 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600 | 3,8208 | m2 | |
| 34 | Mua cửa đi, cửa cửa sổ nhôm hệ XINGFA, kính dầy 6.38ly | 18,36 | m2 | |
| 35 | Bản lề cửa đi, cửa sổ | 30 | bộ | |
| 36 | Khóa cửa đi | 3 | cái | |
| 37 | Khóa cửa sổ | 3 | cái | |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 18,36 | m2 | |
| 39 | Sản xuất xiên hoa inox | 8,64 | m2 | |
| 40 | Lắp dựng xiên hoa cửa | 8,64 | m2 | |
| 41 | Gia công xà gồ thép | 0,334 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,334 | tấn | |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,5445 | 100m2 | |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 172,6784 | m2 | |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 128,5024 | m2 | |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 1,0181 | 100m2 | |
| 47 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | 1 | cái | |
| 48 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | 2 | cái | |
| 49 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | 2 | cái | |
| 50 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 3 | bộ | |
| 51 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 2 | cái | |
| 52 | Lắp đặt công tắc đơn | 2 | cái | |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 8 | cái | |
| 54 | Lắp đặt tủ điện KT:300x200x150 | 1 | tủ | |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 60 | m | |
| 56 | Lắp đặt dây đơn | 45 | m | |
| 57 | Lắp đặt dây đơn | 65 | m | |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 80 | m | |
| 59 | Lắp đặt ống PVC D76mm | 0,4 | 100m | |
| 60 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC D76mm | 12 | cái | |
| 61 | Lắp nút bịt nhựa D76mm | 16 | cái | |
| 62 | Lắp đặt măng sông D76mm | 10 | cái | |
| 63 | Cầu chắn rác inox | 4 | cái | |
| C | THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp II | 0,1698 | 100m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II | 16,0495 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 8,9468 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 7,1968 | m3 | |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 6,8065 | m3 | |
| 6 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | 33,47 | m2 | |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 61,3896 | m2 | |
| 8 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 5,4708 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tấm đan, lanh tô | 0,2811 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,582 | tấn | |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | 86 | 1 cấu kiện | |
| 12 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0815 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất cấp II | 0,2488 | 100m3 | |
| 14 | Lắp đặt ống PVC D110mm | 0,25 | 100m | |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC D110mm | 3 | cái | |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110mm | 3 | cái | |
| 17 | Lắp đặt măng sông D110mm | 8 | cái | |
| 18 | Lắp nút bịt nhựa D110mm | 1 | cái | |
| D | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | 1,5895 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng,, đá 4x6, mác 100 | 0,578 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 0,9987 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,0656 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 3,163 | m3 | |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 33,16 | m2 | |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | 0,3281 | tấn | |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,1848 | tấn | |
| 9 | Gia công xà gồ thép | 0,2711 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,3281 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,1848 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,2711 | tấn | |
| 13 | Mua bu lông D18 | 32 | cái | |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,3068 | 100m2 | |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0053 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất cấp II | 0,0106 | 100m3 | |
| E | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | 0,1012 | 100m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 1,2176 | m3 | |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 5,1283 | m3 | |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 1,5361 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,043 | m3 | |
| 6 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | 1,7642 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp II | 0,086 | 100m3 | |
| 8 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 0,8821 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, cđá 1x2, mác 200 | 1,452 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 2,401 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,2126 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,1056 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,2597 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tấm đan, lanh tô | 0,0194 | 100m2 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,064 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2112 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,184 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0073 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,0254 | tấn | |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 7,1478 | m3 | |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 2,0006 | m3 | |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 1,172 | m3 | |
| 23 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 70,26 | m | |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 78,318 | m2 | |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 37,924 | m2 | |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 21,106 | m2 | |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 0,54 | m2 | |
| 28 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | 0,54 | m2 | |
| 29 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | 11,0124 | m2 | |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 70,26 | m | |
| 31 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | 9,4864 | m2 | |
| 32 | Gia công xà gồ thép | 0,0859 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0859 | tấn | |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 12,16 | m2 | |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,1643 | 100m2 | |
| 36 | Mua cửa đi, cửa cửa sổ nhôm hệ XINGFA, kính dầy 6.38ly | 11,07 | m2 | |
| 37 | Bản lề cửa đi, cửa sổ | 18 | cái | |
| 38 | Khóa cửa đi | 1 | cái | |
| 39 | Khóa cửa sổ | 3 | cái | |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 11,07 | m2 | |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 68,066 | m2 | |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 59,03 | m2 | |
| 43 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | 1 | cái | |
| 44 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 1 | bộ | |
| 45 | Lắp đặt đèn ốp tường 18W | 1 | bộ | |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 20 | m | |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 25 | m | |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 15 | m | |
| 49 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 1 | cái | |
| 50 | Lắp đặt công tắc đôi | 2 | cái | |
| 51 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 3 | cái | |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 70 | m | |
| F | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 43,35 | m3 | |
| 2 | Thi công lớp cát tạo phẳng | 8,67 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 28,9 | m3 | |
| 4 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | 11,56 | 10m | |
| 5 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | 289 | m2 | |
| G | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | 3,8808 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp II | 0,8055 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 8,528 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 1,008 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 6,9955 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | 0,3485 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,0336 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,4828 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,0634 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0151 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0691 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,0663 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,133 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,6794 | tấn | |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 37,8791 | m3 | |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 12,4665 | m3 | |
| 17 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,2814 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất cấp II | 0,5629 | 100m3 | |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 7,8219 | m3 | |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 34,8956 | m3 | |
| 21 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 353,76 | m | |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 353,76 | m | |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 502,5162 | m2 | |
| 24 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 17,864 | m2 | |
| 25 | Trát vẩy tường, vữa XM mác 75 | 9,228 | m2 | |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 502,5162 | m2 | |
| 27 | Gia công hàng rào thép | 0,4441 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng hàng rào thép | 11,778 | m2 | |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 302,79 | m2 | |
| 30 | Mua và lắp đặt bộ cổng điện | 1 | bộ | |
| 31 | Mua và lắp đặt biển tên cơ quan | 1 | bộ | |
| H | PHÁ DỠ HẠNG MỤC CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ cổng, hàng rào sắt | 3 | công | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch | 49,7574 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải | 49,7574 | m3 | |
| 4 | Tháo dỡ cửa | 25,92 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 19,6381 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch | 57,1648 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải | 76,8029 | m3 | |
| 8 | Tháo dỡ cửa | 74,52 | m2 | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 43,3089 | m3 | |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch | 175,3289 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển phế thải | 214,0789 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.383E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.276E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.979.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệpCó chứng chỉ giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc Đã làm thi công ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự, Có tài liệu chứng minh kèm theo. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | + Tốt nghiệp đại học ngành ngành xây dựng công trình: 01 người.+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện: 01 người.+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người.Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự, Có tài liệu chứng minh kèm theo. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ quản lý ATLĐ | 1 | Có bằng đại học các ngành về xây dựng.- Đã làm cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự, Có tài liệu chứng minh kèm theo. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ thanh toán | 1 | Có bằng đại học các ngành về xây dựng.- Đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự, Có tài liệu chứng minh kèm theo. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn ≥ 250L | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ (tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn) | Sẵn sàng huy động còn sử dụng tốt, Kèm theo đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Máy đầm đầm cóc ≥ 70kg | Sẵn sàng huy động còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy hàn điện ≥ 23KW | Sẵn sàng huy động còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Đầm bàn ≥1kw | Sẵn sàng huy động còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Đầm dùi ≥ 1,5kw | Sẵn sàng huy động còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép ≥ 5kw | Sẵn sàng huy động còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Vận thăng | Sẵn sàng huy động còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy đào ( dung tích gầu ≥0,4m3) | Sẵn sàng huy động còn sử dụng tốt, kiểm định chất lượng còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi