Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220302180-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220301477
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và nguồn chi phí quản lý dự án của các dự án
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-01 16:47:00 đến ngày 2022-03-12 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,255,151,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.383E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.276E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.979.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệpCó chứng chỉ giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc Đã làm thi công ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự, Có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học ngành ngành xây dựng công trình: 01 người.+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện: 01 người.+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người.Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự, Có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học các ngành về xây dựng.- Đã làm cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự, Có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học các ngành về xây dựng.- Đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự, Có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ (tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động còn sử dụng tốt, Kèm theo đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đầm cóc ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn điện ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm bàn ≥1kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm dùi ≥ 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép ≥ 5kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào ( dung tích gầu ≥0,4m3)
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động còn sử dụng tốt, kiểm định chất lượng còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Xây dựng trụ sở Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mô
10 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và nguồn chi phí quản lý dự án của các dự án
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô , địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mô. Địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô , địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mô. Địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III ( do cơ quan có thẩm quyền cấp)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mô. Địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Yên Mô. Địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Mô.; Địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Yên Mô. Địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC
1Đào móng công trình, đất cấp II3,731100m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 10018,1663m3
3Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 25068,2428m3
4Đổ bê tông cột đá 1x2, mác 2501,8295m3
5Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 2505,925m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,7414100m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,2217100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm móng0,3869100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,5742tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,9815tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm2,0112tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0259tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,5033tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1371tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,8257tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,0385tấn
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 25,3997m3
18Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,951,2437100m3
19Đắp cát công trình b, độ chặt yêu cầu K=0,950,8817100m3
20Vận chuyển đất cấp II2,4873100m3
21Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 15013,0621m3
22Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 2508,6056m3
23Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 25013,8182m3
24Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 25043,7143m3
25Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 2502,8471m3
26Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2502,9877m3
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 1,3706100m2
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 1,3133100m2
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 3,7892100m2
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thang0,2802100m2
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tô0,2125100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,3493tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,7596tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,6719tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 2,0234tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,6295tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 4,214tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,1163tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,3921tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,3647tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0935tấn
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 19,1657m3
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 80,2034m3
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 10,1289m3
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 7,0351m3
46Đắp phào đơn, vữa XM mác 75282,3m
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75657,1789m2
48Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75125,983m2
49Đắp đấu đầu cột, chân cột25cái
50Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75282,3m
51Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75474,9887m2
52Trát trần, vữa XM mác 75333,8278m2
53Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng101,2151m2
54Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75141,571m2
55Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75238,5992m2
56Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x60024,3456m2
57Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 7533,7186m2
58Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75128,8455m2
59Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 7521,3864m2
60Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7529,673m2
61Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao33,7186m2
62Tấm Compact phòng vệ sinh và phụ kiên đồng bộ12,4996m2
63Mua cửa đi, cửa cửa sổ nhôm hệ XINGFA, kính dầy 6.38ly58,365m2
64Mua vách kính nhôm hệ XINGFA, kính dầy 6.38ly5,18m2
65Bản lề cửa đi, cửa sổ103bộ
66Khóa cửa đi13cái
67Khóa cửa sổ13cái
68Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền5,18m2
69Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm58,365m2
70Sản xuất xiên hoa inox20,16m2
71Sản xuất lan can inox7,99m2
72Gia công cửa sắt, hoa sắt0,0419tấn
73Lắp dựng xiên hoa cửa20,16m2
74Lắp dựng lan can9,97m2
75Sản xuất thép thang lên mái D1826,3736kg
76Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,0264tấn
77Cửa thăm mái bằng mái tôn1cái
78Khoá cửa thăm mái1bộ
79Gia công xà gồ thép1,2894tấn
80Lắp dựng xà gồ thép1,2894tấn
81Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ1,4804100m2
82Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ808,8165m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ703,3639m2
84Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 4,3315100m2
85Đào móng, đất cấp III0,2514100m3
86Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,850,2514100m3
87Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài25,144m3
88Xử lý tường, phần móng công trình92,64m2
89Phòng mối nền công trình xây mới143,7291m2
90Đào móng công trình, đất cấp II0,1352100m3
91Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1001,155m3
92Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 2001,9004m3
93Ván khuôn thép. Ván khuôn móng0,0726100m2
94Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1838tấn
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1142tấn
96Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2001,0945m3
97Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tấm đan, lanh tô0,0462100m2
98Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính 0,1239tấn
99Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 754,6541m3
100Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7535,0328m2
101Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 755,1722m2
102Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu91 cấu kiện
103Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,950,0427100m3
104Vận chuyển đất cấp II0,0925100m3
105Đào móng công trình, đất cấp II0,0655100m3
106Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1000,56m3
107Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 2000,9634m3
108Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2000,6128m3
109Ván khuôn thép. Ván khuôn móng0,037100m2
110Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,053100m2
111Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,087tấn
112Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0603tấn
113Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,0745tấn
114Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 751,9341m3
115Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 759,9792m2
116Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 759,9792m2
117Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7513,64m2
118Trát trần, vữa XM PCB30 mác 752,6351m2
119Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 752,9376m2
120Ngâm nước xi măng chống thấm bể3,7014m3
121Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,950,0189100m3
122Vận chuyển đất cấp II0,0466100m3
123Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe1cái
124Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe3cái
125Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe1cái
126Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe6cái
127Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe12cái
128Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe8cái
129Lắp đặt các loại đèn led ốp trần17bộ
130Lắp đặt các loại đèn led ốp tường1bộ
131Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng15bộ
132Lắp đặt quạt điện - Quạt trần8cái
133Lắp đặt công tắc đơn6cái
134Lắp đặt công tắc đôi9cái
135Lắp đặt công tắc đảo chiều2cái
136Lắp đặt ổ cắm đôi29cái
137Mua điều hòa DAIKIN 12000BTU7cái
138Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường7máy
139Lắp đặt tủ điện KT:600x400x1502tủ
140Lắp đặt tủ điện KT:300x200x1507tủ
141Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 80m
142Lắp đặt dây đơn 50m
143Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 620m
144Lắp đặt dây đơn 120m
145Lắp đặt dây đơn 950m
146Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 100m
147Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 968m
148Lắp đặt ống PPR D40mm0,12100m
149Lắp đặt ống PPR D32mm1100m
150Lắp đặt ống PPR D20mm0,4100m
151Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm39cái
152Lắp đặt tê nhựa PPR D20mm22cái
153Lắp đặt cút nhựa PPR D32mm13cái
154Lắp đặt tê nhựa PPR D32mm4cái
155Lắp đặt cút nhựa PPR D40mm5cái
156Lắp đặt tê nhựa PPR D40mm2cái
157Lắp đặt măng sông nhựa PPR D20mm10cái
158Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32mm26cái
159Lắp đặt măng sông nhựa PPR D40mm5cái
160Lắp nút bịt nhựa D20mm24cái
161Lắp đặt côn nhựa PPR D40x322cái
162Lắp đặt côn nhựa PPR D32x203cái
163Lắp đặt van 2 chiều D20mm3cái
164Lắp đặt van 2 chiều D32mm3cái
165Lắp đặt van 2 chiều D40mm2cái
166Máy bơm nước Q=6m3/h; H=30m1cái
167Lắp đặt phao điện1cái
168Lắp đặt Cracco PPR D40mm2cái
169Lắp đặt Cracco PPR D32mm1cái
170Lắp đặt chậu xí bệt9bộ
171Lắp đặt vòi rửa chậu xí bệt9bộ
172Gia công, lắp đặt bàn đá chậu rửa5cái
173Lắp đặt chậu rửa 1 vòi5bộ
174Lắp đặt vòi rửa 1 vòi5bộ
175Lắp đặt gương soi5cái
176Lắp đặt kệ kính5cái
177Lắp đặt giá treo5cái
178Lắp đặt hộp đựng xà phòng5cái
179Lắp đặt chậu tiểu nam2bộ
180Lắp đặt bộ xả tự động tiểu nam2bộ
181Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen1bộ
182Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm1cái
183Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m31bể
184Lắp đặt vòi rửa D202bộ
185Lắp đặt bình nóng lạnh1bộ
186Lắp đặt ống PVC D34mm0,1100m
187Lắp đặt ống PVC D60mm0,6100m
188Lắp đặt ống PVC D76mm0,6100m
189Lắp đặt ống PVC D110mm0,65100m
190Lắp đặt côn, cút nhựa PVC D60mm40cái
191Lắp đặt Y nhựa PVC D60mm23cái
192Lắp đặt tê nhựa PVC D60mm4cái
193Lắp đặt côn, cút nhựa PVC D76mm21cái
194Lắp đặt côn, cút nhựa PVC D110mm54cái
195Lắp đặt Y nhựa PVC D110mm32cái
196Lắp đặt tê nhựa PVC D110mm8cái
197Lắp nút bịt nhựa D60mm16cái
198Lắp nút bịt nhựa D110mm18cái
199Lắp đặt măng sông D34mm3cái
200Lắp đặt măng sông D60mm15cái
201Lắp đặt măng sông D76mm15cái
202Lắp đặt măng sông D110mm20cái
203Cầu chắn rác inox7cái
B NHÀ CÔNG VỤ VÀ NHÀ KHO
1Đào móng công trình, đất cấp II0,5039100m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1003,1265m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 7514,0392m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 4,4033m3
5Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2501,4955m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,1359100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0699tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2651tấn
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,950,3322100m3
10Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9516,2982100m3
11Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 1503,8348m3
12Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 2,0382m3
13Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2508,0136m3
14Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2500,2746m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,1979100m2
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,7084100m2
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tô0,025100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1101tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,4568tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,7696tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0085tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0277tấn
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2,6111m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 19,418m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 1,186m3
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75113,1024m2
27Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 7515,4m2
28Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75113,124m2
29Trát trần, vữa XM mác 7559,5544m2
30Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng31,4041m2
31Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 7519,14m2
32Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 7538,3488m2
33Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x6003,8208m2
34Mua cửa đi, cửa cửa sổ nhôm hệ XINGFA, kính dầy 6.38ly18,36m2
35Bản lề cửa đi, cửa sổ30bộ
36Khóa cửa đi3cái
37Khóa cửa sổ3cái
38Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm18,36m2
39Sản xuất xiên hoa inox8,64m2
40Lắp dựng xiên hoa cửa8,64m2
41Gia công xà gồ thép0,334tấn
42Lắp dựng xà gồ thép0,334tấn
43Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ0,5445100m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ172,6784m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ128,5024m2
46Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 1,0181100m2
47Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe1cái
48Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe2cái
49Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe2cái
50Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng3bộ
51Lắp đặt quạt điện - Quạt trần2cái
52Lắp đặt công tắc đơn2cái
53Lắp đặt ổ cắm đôi8cái
54Lắp đặt tủ điện KT:300x200x1501tủ
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 60m
56Lắp đặt dây đơn 45m
57Lắp đặt dây đơn 65m
58Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 80m
59Lắp đặt ống PVC D76mm0,4100m
60Lắp đặt côn, cút nhựa PVC D76mm12cái
61Lắp nút bịt nhựa D76mm16cái
62Lắp đặt măng sông D76mm10cái
63Cầu chắn rác inox4cái
C THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào rãnh thoát nước, đất cấp II0,1698100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II16,0495m3
3Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1008,9468m3
4Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 2007,1968m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 756,8065m3
6Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 7533,47m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7561,3896m2
8Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2005,4708m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tấm đan, lanh tô0,2811100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,582tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg861 cấu kiện
12Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,950,0815100m3
13Vận chuyển đất cấp II0,2488100m3
14Lắp đặt ống PVC D110mm0,25100m
15Lắp đặt côn, cút nhựa PVC D110mm3cái
16Lắp đặt tê nhựa PVC D110mm3cái
17Lắp đặt măng sông D110mm8cái
18Lắp nút bịt nhựa D110mm1cái
D NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II1,5895m3
2Đổ bê tông lót móng,, đá 4x6, mác 1000,578m3
3Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 2000,9987m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,0656100m2
5Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 1503,163m3
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 7533,16m2
7Gia công cột bằng thép hình0,3281tấn
8Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,1848tấn
9Gia công xà gồ thép0,2711tấn
10Lắp dựng cột thép các loại0,3281tấn
11Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,1848tấn
12Lắp dựng xà gồ thép0,2711tấn
13Mua bu lông D1832cái
14Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ0,3068100m2
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,950,0053100m3
16Vận chuyển đất cấp II0,0106100m3
E NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình, đất cấp II0,1012100m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1001,2176m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 755,1283m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 1,5361m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,043m3
6Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình1,7642m3
7Vận chuyển đất cấp II0,086100m3
8Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 1500,8821m3
9Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, cđá 1x2, mác 2001,452m3
10Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2002,401m3
11Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,2126m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,1056100m2
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,2597100m2
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tấm đan, lanh tô0,0194100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,064tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2112tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,184tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0073tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0254tấn
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 7,1478m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2,0006m3
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 1,172m3
23Đắp phào đơn, vữa XM mác 7570,26m
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7578,318m2
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7537,924m2
26Trát trần, vữa XM mác 7521,106m2
27Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 750,54m2
28Trát granitô tường, vữa XM mác 750,54m2
29Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 10011,0124m2
30Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7570,26m
31Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 759,4864m2
32Gia công xà gồ thép0,0859tấn
33Lắp dựng xà gồ thép0,0859tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ12,16m2
35Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ0,1643100m2
36Mua cửa đi, cửa cửa sổ nhôm hệ XINGFA, kính dầy 6.38ly11,07m2
37Bản lề cửa đi, cửa sổ18cái
38Khóa cửa đi1cái
39Khóa cửa sổ3cái
40Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm11,07m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ68,066m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ59,03m2
43Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe1cái
44Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng1bộ
45Lắp đặt đèn ốp tường 18W1bộ
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 20m
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 25m
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 15m
49Lắp đặt quạt điện - Quạt trần1cái
50Lắp đặt công tắc đôi2cái
51Lắp đặt ổ cắm đôi3cái
52Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 70m
F SÂN BÊ TÔNG
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax43,35m3
2Thi công lớp cát tạo phẳng8,67m3
3Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 20028,9m3
4Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ11,5610m
5Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75289m2
G CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II3,8808m3
2Đào móng công trình, đất cấp II0,8055100m3
3Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1008,528m3
4Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 2001,008m3
5Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 2006,9955m3
6Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 2000,3485m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,0336100m2
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,4828100m2
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,0634100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0151tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0691tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm0,0663tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,133tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,6794tấn
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 7537,8791m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 12,4665m3
17Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,950,2814100m3
18Vận chuyển đất cấp II0,5629100m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 7,8219m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 34,8956m3
21Đắp phào đơn, vữa XM mác 75353,76m
22Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75353,76m
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75502,5162m2
24Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán17,864m2
25Trát vẩy tường, vữa XM mác 759,228m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ502,5162m2
27Gia công hàng rào thép0,4441tấn
28Lắp dựng hàng rào thép11,778m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ302,79m2
30Mua và lắp đặt bộ cổng điện1bộ
31Mua và lắp đặt biển tên cơ quan1bộ
H PHÁ DỠ HẠNG MỤC CŨ
1Tháo dỡ cổng, hàng rào sắt3công
2Phá dỡ kết cấu gạch49,7574m3
3Vận chuyển phế thải49,7574m3
4Tháo dỡ cửa25,92m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông19,6381m3
6Phá dỡ kết cấu gạch57,1648m3
7Vận chuyển phế thải76,8029m3
8Tháo dỡ cửa74,52m2
9Phá dỡ kết cấu bê tông43,3089m3
10Phá dỡ kết cấu gạch175,3289m3
11Vận chuyển phế thải214,0789m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.383E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.276E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.979.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệpCó chứng chỉ giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc Đã làm thi công ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự, Có tài liệu chứng minh kèm theo.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 + Tốt nghiệp đại học ngành ngành xây dựng công trình: 01 người.+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện: 01 người.+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người.Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự, Có tài liệu chứng minh kèm theo.32
3 Cán bộ quản lý ATLĐ 1 Có bằng đại học các ngành về xây dựng.- Đã làm cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự, Có tài liệu chứng minh kèm theo.32
4 Cán bộ thanh toán 1 Có bằng đại học các ngành về xây dựng.- Đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự, Có tài liệu chứng minh kèm theo.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 250L2
2 Ô tô tự đổ (tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn) Sẵn sàng huy động còn sử dụng tốt, Kèm theo đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực2
3 Máy đầm đầm cóc ≥ 70kg Sẵn sàng huy động còn sử dụng tốt2
4 Máy hàn điện ≥ 23KW Sẵn sàng huy động còn sử dụng tốt2
5 Đầm bàn ≥1kw Sẵn sàng huy động còn sử dụng tốt2
6 Đầm dùi ≥ 1,5kw Sẵn sàng huy động còn sử dụng tốt2
7 Máy cắt uốn thép ≥ 5kw Sẵn sàng huy động còn sử dụng tốt2
8 Vận thăng Sẵn sàng huy động còn sử dụng tốt1
9 Máy đào ( dung tích gầu ≥0,4m3) Sẵn sàng huy động còn sử dụng tốt, kiểm định chất lượng còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->