Gói thầu: Mua sắm hàng hóa, trang thiết bị cho ban quản lý dự án tỉnh (ĐN-HH 01)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220301465-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Tăng cường khả năng chống chịu của nông nghiệp quy mô nhỏ với an ninh nguồn nước do biến đổi khí hậu khu vực Tây Nguyên và Nam Trung Bộ, tỉnh Đắk Nông |
| Tên gói thầu | Mua sắm hàng hóa, trang thiết bị cho ban quản lý dự án tỉnh (ĐN-HH 01) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220160438 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ODA không hoàn lại từ Quỹ GCF tài trợ thông qua UNDP |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 1 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-01 17:10:00 đến ngày 2022-03-09 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 276,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,147,000 VNĐ ((Bốn triệu một trăm bốn mươi bảy nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1475E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.295E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng mua sắm thiết bị văn phòng (máy photocopy, máy tính xách tay, máy chiếu, máy tính để bàn, Máy scan, Máy in laser trắng đen, …) theo hình thức đấu thầu (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), hợp đồng có giá trị từ 207.375.000 đồng trở lên hoặc (ii) số lượng hợp đồng mua sắm thiết bị văn phòng (máy photocopy, máy tính xách tay, máy chiếu, máy tính để bàn, Máy scan, Máy in laser trắng đen, …theo hình thức đấu thầu (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) nhiều hơn 01 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 207.375.000 đồng trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.073.750.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Tăng cường khả năng chống chịu của nông nghiệp quy mô nhỏ với an ninh nguồn nước do biến đổi khí hậu khu vực Tây Nguyên và Nam Trung Bộ, tỉnh Đắk Nông |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm hàng hóa, trang thiết bị cho ban quản lý dự án tỉnh (ĐN-HH 01) Dự án Tăng cường khả năng chống chịu của nông nghiệp quy mô nhỏ với an ninh nguồn nước do biến đổi khí hậu khu vực Tây Nguyên và Nam Trung Bộ (SACCR), tỉnh Đắk Nông 1 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ODA không hoàn lại từ Quỹ GCF tài trợ thông qua UNDP |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Cam kết có đủ năng lực, kinh nghiệm để cung cấp hàng hóa có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp và theo đúng quy định. |
| E-CDNT 10.2(c) | Có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; Có giấy chứng nhận nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá chào của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ: Chi phí vận chuyển, lắp đặt vận hành (chưa bao gồm thuế) cho Ban Quản lý dự án Tăng cường khả năng chống chịu của nông nghiệp quy mô nhỏ với an ninh nguồn nước do biến đổi khí hậu khu vực Tây Nguyên và Nam Trung Bộ (SACCR), tỉnh Đắk Nông. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | - Có giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Hạch toán tài chính độc lập. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.147.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án SACCR tỉnh Đắk Nông.
- Địa chỉ: 07 Trần Hưng Đạo, phường Nghĩa Trung, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông.
- Số điện thoại: 02616259117 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Đắk Nông; 23Số 96 - Đường 23/3 - Phường Nghĩa Đức - Thị xã Gia Nghĩa - tỉnh Đắk Nông; SĐT: 02613.544.278; Fax: 02613.3 544279 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Đắk Nông; 07 Trần Hưng Đạo, phường Nghĩa Trung, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. SĐT: 02616259117. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Đắk Nông - 07 Trần Hưng Đạo, phường Nghĩa Trung, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. - Số điện thoại: 0261 3544 084. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy photocopy | 1 | Máy | - Máy photocopy đen trắng: chức năng Copy + In mạng + Scan mạng màu- DADF - Duplex- Tốc độ sao chụp: 30 trang/ phút (A4LEF/JIS B5LEF)- Tốc độ scan: 55 trang/ phút ( màu, đen trắng)- Khổ giấy sao chụp: Tối đa A3; Tối thiểu A5 hoặc nhỏ hơn như khổ bưu thiếp 100 x 148mm- Sao chụp liên tục: 999 tờ- Bộ nhớ chuẩn: 4GB. Ổ cứng: SSD 128GB- Độ phân giải copy: 600 x 600 dpi. Độ phân giải in: 1200 x 1200 dpi- Thời gian cho ra bản chụp đầu tiên: 4.5 giây- Định lượng giấy: Khay 1,2( 60-256 gsm); Khay tay (60-216gsm)- Trữ lượng khay giấy vào: 2 khay tiêu chuẩn (500 tờ/khay) + Khay tay (96 tờ) - Trữ lượng khay giấy ra: 250 tờ phần trung tâm phía trên và 250 tờ phần trung tâm phía dưới- Tỉ lệ thu phóng: 25% - 400%- Bộ nạp và đảo mặt bản gốc tự động (DADF) trữ lượng 110 tờ có sẵn, định lượng giấy từ 38-128 gsm- Bộ đảo mặt bản sao/ in 2 mặt tự động. Chia bộ bản sao so le- Màn hình điều khiển: LCD cảm ứng 7 inch- Có ngôn ngữ tiếng Việt- Tính năng In qua mạng LAN; in 2 mặt tự động- Ngôn ngữ in: PCL5/PCL6. - In từ xa qua Ipad, Iphone, Android- Hệ điều hành hỗ trợ: Windows, Mac OS X- Tính năng quét qua mạng LAN; quét màu, đen trắng với tốc độ quét 55 trang/ phút- Khả năng quét đến Email, PC/Server, Mailbox - Định dạng tập tin: TIFF, JPEG, DocuWorks, PDF.- Cổng kết nối: USB3.0, Ethernet 1000/100Base-TX/10Base-T - Nguồn điện: 220V – 240V +/-10A. - Kèm máy: 01 dây điện nguồn,chân máy.- Bảo hành: ≥ 12 tháng | ||
| 2 | Bộ máy tính để bàn | 4 | bộ | - Bộ vi xử lý - Mainboard Chipset: Intel 270: Intel® Core™ i5 10400 Processor (2.90Ghz Max Turbo 4.30GHz /12MB Intel® Smart Cache /6C/12T).- Bo mạch chủ: Chipset Intel H470 Express LGA1200 S/p Intel Core i7 + i5 + i3, 4 x DDR4 DIMM upto 128GB, VGA & Sound 08 Channel & Intel® I219V LANGuard Gigabit onboard, 1 x Headphone, 1 x Microphone, 2 x PCIe (16x), 2 x PCIe x1, 1 x D-Sub, 1 x DVI-D, 1 x HDMI, 1 x Display port, 12 USB (6 x USB 3.2 Gen 1 port(s) 4 at back panel, 6 x USB 2.0 (4 at midboard)), 2 x M.2 22110_2280, 2260, 2242 (both SATA & x2 PCIE mode); 4 x SATA 6.0 Gb/s Ports, Intel® Rapid Storage Technology supports Raid 0,1,5,10, Intel® OptaneTM Memory Ready; 1 x SPDIF out header, 1 x Chassis intrusion header, 1 x TPM. integrated CSM_Coporate Stable Model software (đồng bộ thương hiệu).- Bộ nhớ trong: DDR4 8GB bus 2666.- Ổ cứng: SSD 240GB SATA3.- Màn hình Khe cắm mở rộng : LED 21.5" Widescreen (Độ phân giải: 1920 x 1080 (Full HD), Cổng kết nối: VGA) (Đồng bộ với thương hiệu máy tính).- Thùng máy và nguồn Các cổng kết nối: mATX front usb & audio with PSU 550W (Đồng bộ với thương hiệu máy tính).- Tính năng tích hợpGiao tiếp : Integrated10/100/1000 Ethernet Controller 1. Khoá/mở thùng máy bằng KHÓA điện tử thông qua phần mềm điều khiển trên máy tính.2. Hiển thị trạng thái khóa/mở bằng đèn LED điện tử; Gửi email cảnh báo cho Admin khi KHOÁ điện tử khoá/mở3. Xác định vị trí cụ thể máy tính từ xa khi KHOÁ điện tử thay đổi trạng thái; Thiết lập mật khẩu từ xa qua email.4. Khoá/Mở thùng máy từ xa điều khiển qua máy chủ trung tâm.- Bàn phím : Standard (Đồng bộ với thương hiệu máy tính)USB Key board, Optical Mouse- Phần mềm diệt virut có bản quyền ≥ 12 tháng.- Yêu cầu bảo hành ≥ 24 tháng | ||
| 3 | Máy tính xách tay | 5 | Máy | - Bộ xử lý: Bộ xử lý: Tương đương Core i3-1005G1 trở lên;- Bộ nhớ: 8GB DDR4 hoặc cao hơn;- Ổ cứng: 256 GB SSD NVMe PCIe (Có thể tháo ra, lắp thanh khác tối đa 1TB) Hỗ trợ khe cắm HDD SATA (nâng cấp tối đa 2TB);- Card màn hình: Card tích hợp, Intel UHD.- Kết nối không dây:Wlan + tích hợp Bluetooth Bluetooth 4.2 Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac.- Cổng kết nối : 2x SuperSpeed USB AHDMIJack tai nghe 3.5 mmLAN (RJ45)USB Type-C.- Màn hình: 14"HD (1366 x 768) 60 Hz15- Webcam: HD webcam.- AC Adaptor.- Pin: 3-cell Li-ion, 41 Wh.- Hệ điều hành: Windows 10 Home SL.- Có kèm chuột máy tính + túi đựng máy và đầy đủ phụ kiện kèm theo.- Yêu cầu bảo hành ≥ 12 tháng. | ||
| 4 | Máy scan | 1 | Máy | Tốc độ scan ≥ 40 trang/phút, 80 hình ảnh/phút.- Scan hai mặt.- Khay nạp bản gốc 50 tờ giấy khổ 75g/m2.- Cổng giao tiếp: USB 2.0 tốc độ cao.- Yêu cầu bảo hành ≥ 12 tháng | ||
| 5 | Máy in laser trắng đen | 2 | Máy | - Chức năng: in laser trắng đen.- Tốc độ in: ≤ 38 trang / phút khổ A4.- Khổ giấy in: A4.- In hai mặt tự động.- Độ phân giải: 600 x 600 dpi. Chất lượng in với công nghệ làm mịn ảnh : 1200 x 1200 dpi.- Yêu cầu bảo hành ≥ 12 tháng . | ||
| 6 | Máy chiếu (Công nghệ LCD) | 1 | cái | - Độ sáng: 4,000 ANSI Lumens- Độ tương phản: 20,000:1- Độ phân giải thực: SXGA (1280 x 800)- Bóng đèn: 240W, tuổi thọ 5,000 – 7,000 giờ.- Tự động dò tìm tín hiệu đầu vào.- Chức năng chỉnh vuông hình ảnh.- Kích thước chiếu: 40” – 300”- Cổng tín hiệu vào: HDMI, S-Video, Audio, RGB, RJ-45- Điều khiển máy chiếu qua mạng LAN.- Bảo hành: 24 tháng. | ||
| 7 | Màn chiếu chân 84" (2.13m x 2.13m) | 1 | Cái | - Bảo hành: 24 tháng. | ||
| 8 | Ổ cứng di động | 2 | Cái | - Dung lượng: 2TB.- Kích thước: 2.5".- Kết nối: USB 3.0 | ||
| 9 | Máy quay phim + chụp hình | 1 | Cái | - Cảm biến CMOS APS-C 24.2MP- Khung ngắm: OLED 0.39" với 2.360k-Dot 0.62x- Màn hình cảm ứng LCD 3.5 inch với 2.760K-Dot, xoay lật- Video UHD 4K/30p và Full HD 1080/30p- Tốc độ chụp liên tục: 8fps- Hệ thống lấy nét tự động lai với 425 điểm phát hiện pha- Dải ISO: 200-12800 (Mở rộng: 100-51200)- Kích thước: 121.0 x 83.7 x 55.1 mm- Trọng lượng: 370g- Ống kính XC 15-45mm F3.5-5.6 OIS PZ- Cảm biến CMOS APS-A55 24.1MP.- Thẻ nhớ 128GB.- Bảo hành: 24 tháng. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1475E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.295E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng mua sắm thiết bị văn phòng (máy photocopy, máy tính xách tay, máy chiếu, máy tính để bàn, Máy scan, Máy in laser trắng đen, …) theo hình thức đấu thầu (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), hợp đồng có giá trị từ 207.375.000 đồng trở lên hoặc (ii) số lượng hợp đồng mua sắm thiết bị văn phòng (máy photocopy, máy tính xách tay, máy chiếu, máy tính để bàn, Máy scan, Máy in laser trắng đen, …theo hình thức đấu thầu (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) nhiều hơn 01 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 207.375.000 đồng trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.073.750.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi