Gói thầu: Nâng cấp các tuyến đường, cải tạo hệ thống thoát nước và di dời trụ điện

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220303012-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh
Tên gói thầu Nâng cấp các tuyến đường, cải tạo hệ thống thoát nước và di dời trụ điện
Số hiệu KHLCNT 20220124496
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước do Huyện quản lý và phân bổ năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-01 17:08:00 đến ngày 2022-03-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,185,228,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(1) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(2) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)(3) trong vòng 03 năm trở lại đây năm 2019, 2020, 2021 (và tính đến thời điểm đóng thầu): N = 01 hợp đồng; V ≥ 3,0 tỷ đồng; X ≥ 3,0 tỷ đồng. Kèm theo Văn bản của cơ quan có thẩm quyền để chứng minh loại và cấp trìnhHợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật: Có thi công đường giao thông mặt đường cán đá láng nhựa và hệ thống thoát nước tương tự gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu có 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông có kinh nghiệm tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu, từng làm chỉ huy trưởng từ 02 công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự (quy mô đường) trở lên. Kèm theo bản chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp,+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực theo quy định,+ Xác nhận Chủ đầu tư các công trình đã tham gia thực hiện (kèm tài liệu của cơ quan thẩm quyền chứng minh quy mô, loại, cấp công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu có 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông, có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu, từng làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp (phụ trách kỹ thuật trực tiếp) từ 02 công trình cấp IV có quy mô tương tự (quy mô đường) trở lên. Kèm theo bản chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp,+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực theo quy định,+ Xác nhận Chủ đầu tư các công trình đã tham gia thực hiện (kèm tài liệu của cơ quan thẩm quyền chứng minh quy mô, loại, cấp công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 01 đội trưởng đã có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình giao thông (thi công đường) tối thiểu là 02 năm tính đến ngày mở thầu. Đã làm đội trưởng ≥ 02 công trình tương tự. Kèm theo bảng kê khai và các tài liệu chứng minh đã làm đội trưởng như:+ Chứng chỉ đào tạo nghề.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực theo quy định,+ Xác nhận Chủ đầu tư các công trình đã tham gia thực hiện (kèm tài liệu của cơ quan thẩm quyền chứng minh quy mô, loại, cấp công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Đã hoàn thành khoá học đào tạo nghề do một tổ chức có chức năng cấp giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua đào tạo (kinh nghiệm từ 01 năm trở lên tính từ ngày cấp giấy đối với 10 công nhân có tay nghề) và có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực theo quy định
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị công suất từ 60CV đến 110CV. Có kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu (hoặc thuê) và giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gàu từ 0,4m3 đến 0,8m3. Có kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu (hoặc thuê) và giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm bánh thép
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng từ 8,5T đến 10,0T. Có kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu (hoặc thuê) và giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng từ 12,0T đến 16,0T. Có kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng (hàng hóa) từ 2,5 tấn đến 5,0 tấn. Có kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng, giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy tưới nhựa + thiết bị nấu
- Đặc điểm thiết bị của nhà sản xuất hoặc tự chế tạo
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần trục bánh lốp hoặc xe tải có gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị Có lực cẩu từ 1,5 tấn đến 5,0 tấn, kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu (hoặc thuê) và giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn hồ
- Đặc điểm thiết bị trộn hồ
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị hàn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy bơm hoặc động cơ bơm nước
- Đặc điểm thiết bị bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy Kinh vĩ hoặc Thủy bình.
- Đặc điểm thiết bị Có kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh
E-CDNT 1.2 Nâng cấp các tuyến đường, cải tạo hệ thống thoát nước và di dời trụ điện
Cụm dân cư xã Gáo Giồng (mở rộng)
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách nhà nước do Huyện quản lý và phân bổ năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh , địa chỉ: Đường 30/4, thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Số 02, đường 30/4, Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp; Số điện thoại: 02773.821.150
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Quy hoạch đô thị và Nông thôn (thuộc Sở Xây dựng); địa chỉ: Số 60, Đường 30/4, phường 1, Thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Tư vấn Khoa học kỹ thuật và Công nghệ giao thông Đồng Tháp. Địa chỉ: Số 153, QL 30, phường Mỹ Phú, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Cao Lãnh. Địa chỉ: Số 02, đường 30/4, thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. + Đơn vị lập E-HSMT, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. + Đơn vị đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh , địa chỉ: Đường 30/4, thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Số 02, đường 30/4, Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp; Số điện thoại: 02773.821.150


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
01 USB chứa file (excel) khối lượng dự thầu và Bản gốc đầy đủ của HSDT
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Số 02, đường 30/4, Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp; Số điện thoại: 02773.821.150
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Số 02, Đường 30/4, thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện; địa chỉ: Số 02, Đường 30/4, thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Phá dở đan mặt đường hiện trạngTheo yêu cầu Chương V72m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IInt9,148100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt4,419100m3
4Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IInt4,287100m3
5Lu lèn nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (tính công)nt20,943100m3
6Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũnt10,413100m2
7Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phánt10,413100m2
8Thi công móng đá mi bụi lớp dưới dày 15cm6,283100m3
9Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm48,147100m2
10Láng mặt đường nhựa 2 lớp, tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m252,331100m2
11Cào bóc mặt đường lồi lõmnt0,327100m3
12Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phánt7,333100m2
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênnt0,784100m3
14Tưới lớp dính bám bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2nt7,333100m2
15Láng mặt đường nhựa 2 lớp, tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2nt7,333100m2
16Đào móng bó vĩa bằng máy đào 0,4m3, -đất cấp IInt1,643100m3
17Bê tông lót móng, M150, đá 1x2nt82,1m3
18Ván khuôn móng dàint12,202100m2
19Bê tông bó vĩa , M250, đá 1x2nt138,4m3
20Rải tấm nilon lótnt12,906100m2
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Tháo dỡ nắp rãnh hiện trạng (VD Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg)nt610cái
2Vét bùn rãnh hố ga (VD Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện )bằng thủ côngnt109m3
3Lắp nắp rãnh hiện trạng (VD Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg)nt610cái
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phnt94,016m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phnt65,088m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phnt50,624m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5Tnt209,728m3
8Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất Int4,2323100m3
9Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất Int17,392100m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85nt7,1934100m3
11Đóng cọc đá TD 100x100x1500 bằng máy đào 0,5m3 (VD Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I)nt16,1995100m
12Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I (cừ tràm L=4,5m @N=42 mật độ 25 cây/m2)nt6,0008100m
13Vét bùn đầu cừnt0,5334m3
14Đắp nền móng công trình bằng thủ công (tính công không tính vật liệu)nt0,3784m3
15Rải nilon chống thấmnt2,9093100m2
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40nt5,2806m3
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40nt40,0539m3
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt6,4512m3
19Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40nt76,7368m3
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40nt9,6384m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt0,3225100m2
22Ván khuôn móng cộtnt0,5953100m2
23Ván khuôn móng dàint1,2845100m2
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mnt10,9537100m2
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mnt1,4592100m2
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩunt1201cấu kiện
27Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK =8mmnt0,5805tấn
28Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK =8mmnt0,1148tấn
29Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện1,9244tấn
30Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện1,9244tấn
31Cung cấp thép hình mạ kẽm L40x40x41.924,39kg
32Lắp dựng cốt thép giằng hố ga, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m0,277tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m1,0398tấn
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm2,1059tấn
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm0,7133tấn
36Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m0,1722tấn
37Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m0,6257tấn
38Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg96cái
39Cung cấp song gang chắn rác KT: 550x35096Cái
40Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB4027,507m2
41Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống3361 cấu kiện
42Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống691 cấu kiện
43Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống78,776tấn
44Lắp đặt gối đỡ đoạn ống - ĐK = 600mm206cỏi
45Lắp đặt gối đỡ đoạn ống - ĐK = 400mm731cỏi
46Lắp đặt ống nhựa PVC - ĐK 168x4,3mm1,56100m
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 315mm x 9,2mm0,46100m
48Lắp đặt cống BTLT Φ600mm, L= 4m dày 60mm (H30-HK80) bằng cần cẩu51 đoạn ống
49Lắp đặt cống BTLT Φ600mm, L= 2.5m dày 60mm (H30-HK80) bằng cần cẩu11 đoạn ống
50Lắp đặt cống BTLT Φ600mm, L= 2,0m dày 60mm (H30-HK80) bằng cần cẩu41 đoạn ống
51Lắp đặt cống BTLT Φ600mm, L= 1,5m dày 60mm (H30-HK80) bằng cần cẩu11 đoạn ống
52Lắp đặt cống BTLT Φ400mm, L = 4m dày 50mm (H30-HK80) bằng cần cẩu291 đoạn ống
53Lắp đặt cống BTLT Φ400mm, L = 1m dày 50mm (H30-HK80) bằng cần cẩu71 đoạn ống
54Lắp đặt cống BTLT Φ400mm, L = 2.5m dày 50mm (H30-HK80) bằng cần cẩu221 đoạn ống
55Lắp đặt cống BTLT Φ600mm, L = 4m dày 60mm (Vỉa hè) bằng cần cẩu631 đoạn ống
56Lắp đặt cống BTLT Φ600mm, L = 3m dày 60mm (Vỉa hè) bằng cần cẩu21 đoạn ống
57Lắp đặt cống BTLT Φ600mm, L = 2m dày 60mm (Vỉa hè) bằng cần cẩu21 đoạn ống
58Lắp đặt cống BTLT Φ600mm, L = 1m dày 60mm (Vỉa hè) bằng cần cẩu71 đoạn ống
59Lắp đặt cống BTLT Φ400mm, L = 4m dày 60mm (Vỉa hè) bằng cần cẩu2171 đoạn ống
60Lắp đặt cống BTLT Φ400mm, L = 1m dày 60mm (Vỉa hè) bằng cần cẩu231 đoạn ống
61Lắp đặt cống BTLT Φ400mm, L = 3m dày 60mm (Vỉa hè) bằng cần cẩu131 đoạn ống
62Lắp đặt cống BTLT Φ400mm, L = 2.5m dày 60mm (Vỉa hè) bằng cần cẩu91 đoạn ống
63Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm245mối nối
64Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm61mối nối
C DI DỜI TRỤ ĐIỆN
1Thay cột bê tông; chiều cao cột ≤ 10m; thay bằng cẩu kết hợp thủ côngnt301 cột
2Thay các loại sứ hạ thế bằng thủ công; sứ các loạint30sứ
3Tháo dỡ đà cản bê tông các loại (VD Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg)nt30cái
4Thay dây bằng thủ công; dây đồng (M); tiết diện dây ≤ 16 mm2 (tạm tính tiết diện dây)nt1,251km dây
5Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg (lắp đà cản) (chỉ tính công lắp đặt)nt30cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(1) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(2) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)(3) trong vòng 03 năm trở lại đây năm 2019, 2020, 2021 (và tính đến thời điểm đóng thầu): N = 01 hợp đồng; V ≥ 3,0 tỷ đồng; X ≥ 3,0 tỷ đồng. Kèm theo Văn bản của cơ quan có thẩm quyền để chứng minh loại và cấp trìnhHợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật: Có thi công đường giao thông mặt đường cán đá láng nhựa và hệ thống thoát nước tương tự gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tối thiểu có 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông có kinh nghiệm tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu, từng làm chỉ huy trưởng từ 02 công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự (quy mô đường) trở lên. Kèm theo bản chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp,+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực theo quy định,+ Xác nhận Chủ đầu tư các công trình đã tham gia thực hiện (kèm tài liệu của cơ quan thẩm quyền chứng minh quy mô, loại, cấp công trình)55
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp 1 Tối thiểu có 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông, có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu, từng làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp (phụ trách kỹ thuật trực tiếp) từ 02 công trình cấp IV có quy mô tương tự (quy mô đường) trở lên. Kèm theo bản chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp,+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực theo quy định,+ Xác nhận Chủ đầu tư các công trình đã tham gia thực hiện (kèm tài liệu của cơ quan thẩm quyền chứng minh quy mô, loại, cấp công trình)33
3 Đội trưởng 1 Tối thiểu 01 đội trưởng đã có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình giao thông (thi công đường) tối thiểu là 02 năm tính đến ngày mở thầu. Đã làm đội trưởng ≥ 02 công trình tương tự. Kèm theo bảng kê khai và các tài liệu chứng minh đã làm đội trưởng như:+ Chứng chỉ đào tạo nghề.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực theo quy định,+ Xác nhận Chủ đầu tư các công trình đã tham gia thực hiện (kèm tài liệu của cơ quan thẩm quyền chứng minh quy mô, loại, cấp công trình)22
4 Công nhân 10 Đã hoàn thành khoá học đào tạo nghề do một tổ chức có chức năng cấp giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua đào tạo (kinh nghiệm từ 01 năm trở lên tính từ ngày cấp giấy đối với 10 công nhân có tay nghề) và có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực theo quy định11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi công suất từ 60CV đến 110CV. Có kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu (hoặc thuê) và giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực1
2 Máy đào dung tích gàu từ 0,4m3 đến 0,8m3. Có kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu (hoặc thuê) và giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực2
3 Đầm bánh thép trọng lượng từ 8,5T đến 10,0T. Có kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu (hoặc thuê) và giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực2
4 Đầm bánh hơi trọng lượng từ 12,0T đến 16,0T. Có kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực1
5 Ô tô tự đổ tải trọng (hàng hóa) từ 2,5 tấn đến 5,0 tấn. Có kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng, giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực2
6 Máy tưới nhựa + thiết bị nấu của nhà sản xuất hoặc tự chế tạo1
7 Cần trục bánh lốp hoặc xe tải có gắn cẩu Có lực cẩu từ 1,5 tấn đến 5,0 tấn, kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu (hoặc thuê) và giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực1
8 Máy trộn hồ trộn hồ2
9 Máy cắt uốn thép cắt uốn thép1
10 Máy hàn hàn2
11 Máy bơm hoặc động cơ bơm nước bơm nước1
12 Máy Kinh vĩ hoặc Thủy bình. Có kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->